Thời trang Trung Quốc đang ngày càng được chú ý trên thị trường quốc tế, và rất nhiều người Việt đang tiếp xúc với tiếng Trung trong ngành này - từ việc đặt hàng quần áo trên Taobao, theo dõi các KOL thời trang Trung Quốc trên Xiaohongshu, làm việc trong ngành may mặc xuất khẩu cho đến kinh doanh hàng thời trang nguồn Trung Quốc. Trong tất cả những tình huống đó, vốn từ vựng thời trang tiếng Trung đủ vững sẽ giúp bạn chủ động hơn rất nhiều.
Trong bài viết này, STUDY4 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất về thời trang - từ tên các loại trang phục, phụ kiện, chất liệu vải, phong cách cho đến các từ hay dùng khi mua sắm và làm việc trong ngành, kèm pinyin chuẩn, ví dụ minh họa và tips học thực dụng.
I. Bảng từ vựng tiếng Trung về thời trang
Dưới đây là bảng từ vựng thời trang tiếng Trung được STUDY4 tổng hợp, bao gồm trang phục, phụ kiện, chất liệu, phong cách và các từ thường gặp khi mua sắm hoặc làm việc trong ngành.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
时尚 |
shíshàng |
thời trang, sành điệu |
她对时尚非常敏感,总是走在潮流前端。(Tā duì shíshàng fēicháng mǐngǎn, zǒngshì zǒu zài cháoliú qiánduān.) Cô ấy rất nhạy cảm với thời trang, luôn đi trước xu hướng. |
|
2 |
服装 |
fúzhuāng |
trang phục, quần áo (nói chung) |
这家公司专门从事服装出口业务。(Zhè jiā gōngsī zhuānmén cóngshì fúzhuāng chūkǒu yèwù.) Công ty này chuyên làm nghiệp vụ xuất khẩu trang phục. |
|
3 |
衣服 |
yīfu |
quần áo (nói thông thường) |
换季的时候要把不穿的衣服整理一下。(Huànjì de shíhou yào bǎ bù chuān de yīfu zhěnglǐ yīxià.) Khi chuyển mùa nên sắp xếp lại những bộ quần áo không mặc nữa. |
|
4 |
上衣 |
shàngyī |
áo trên, áo (phần trên cơ thể) |
这件上衣和任何颜色的裤子都很搭。(Zhè jiàn shàngyī hé rènhé yánsè de kùzi dōu hěn dā.) Cái áo này phối với quần màu gì cũng hợp. |
|
5 |
T恤 |
T xù |
áo thun |
这款白色T恤简洁百搭,是衣柜必备单品。(Zhè kuǎn báisè T xù jiǎnjié bǎidā, shì yīguì bìbèi dānpǐn.) Áo thun trắng này đơn giản mà dễ phối đồ, là món đồ không thể thiếu trong tủ quần áo. |
|
6 |
衬衫 |
chènshān |
áo sơ mi |
正式场合最好穿白色衬衫,显得专业大方。(Zhèngshì chǎnghé zuìhǎo chuān báisè chènshān, xiǎnde zhuānyè dàfāng.) Trong dịp trang trọng nên mặc sơ mi trắng, trông chuyên nghiệp và lịch sự. |
|
7 |
外套 |
wàitào |
áo khoác ngoài |
天气变凉了,出门记得穿外套。(Tiānqì biàn liáng le, chūmén jìde chuān wàitào.) Trời trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc áo khoác. |
|
8 |
夹克 |
jiākè |
áo jacket |
这件皮夹克穿起来很有型,价格也合理。(Zhè jiàn pí jiākè chuān qǐlái hěn yǒu xíng, jiàgé yě hélǐ.) Cái áo jacket da này mặc rất có phong cách, giá cũng hợp lý. |
|
9 |
卫衣 |
wèiyī |
áo hoodie, áo sweater có mũ |
她喜欢在家穿宽松的卫衣,舒服又随意。(Tā xǐhuān zài jiā chuān kuānsōng de wèiyī, shūfu yòu suíyì.) Cô ấy thích mặc áo hoodie rộng rãi ở nhà, vừa thoải mái vừa thả lỏng. |
|
10 |
连衣裙 |
liányīqún |
váy liền thân |
这条连衣裙的版型很好看,穿上显身材。(Zhè tiáo liányīqún de bǎnxíng hěn hǎokàn, chuān shàng xiǎn shēncái.) Kiểu dáng của chiếc váy liền này rất đẹp, mặc lên tôn dáng. |
|
11 |
半身裙 |
bànshēnqún |
chân váy |
夏天穿半身裙既凉快又好看。(Xiàtiān chuān bànshēnqún jì liángkuai yòu hǎokàn.) Mặc chân váy vào mùa hè vừa mát vừa đẹp. |
|
12 |
裤子 |
kùzi |
quần |
这条裤子的裤腿太窄,穿起来不舒服。(Zhè tiáo kùzi de kùtuǐ tài zhǎi, chuān qǐlái bù shūfu.) Ống quần của cái quần này quá chật, mặc vào không thoải mái. |
|
13 |
牛仔裤 |
niúzǎikù |
quần jeans |
牛仔裤是百搭单品,几乎可以配任何上衣。(Niúzǎikù shì bǎidā dānpǐn, jīhū kěyǐ pèi rènhé shàngyī.) Quần jeans là món đồ dễ phối, gần như có thể kết hợp với bất kỳ áo nào. |
|
14 |
短裤 |
duǎnkù |
quần short |
夏天运动时穿短裤最方便。(Xiàtiān yùndòng shí chuān duǎnkù zuì fāngbiàn.) Mùa hè khi vận động mặc quần short là tiện nhất. |
|
15 |
西装 |
xīzhuāng |
bộ vest, com lê |
他穿着一套笔挺的西装出席了商务会议。(Tā chuānzhe yī tào bǐtǐng de xīzhuāng chūxí le shāngwù huìyì.) Anh ấy mặc một bộ vest thẳng thắn tham dự cuộc họp kinh doanh. |
|
16 |
旗袍 |
qípáo |
sườn xám |
她在婚礼上穿了一件红色旗袍,美极了。(Tā zài hūnlǐ shàng chuān le yī jiàn hóngsè qípáo, měi jí le.) Cô ấy mặc một chiếc sườn xám đỏ trong đám cưới, đẹp tuyệt. |
|
17 |
内衣 |
nèiyī |
đồ lót, quần áo mặc trong |
选择舒适的内衣对健康很重要。(Xuǎnzé shūshì de nèiyī duì jiànkāng hěn zhòngyào.) Chọn đồ lót thoải mái rất quan trọng đối với sức khỏe. |
|
18 |
睡衣 |
shuìyī |
đồ ngủ, pyjama |
这套睡衣的面料很柔软,穿着非常舒服。(Zhè tào shuìyī de miànliào hěn róuruǎn, chuānzhe fēicháng shūfu.) Chất liệu của bộ đồ ngủ này rất mềm mại, mặc rất thoải mái. |
|
19 |
运动服 |
yùndòngfú |
đồ thể thao |
她喜欢买各种颜色的运动服来搭配。(Tā xǐhuān mǎi gèzhǒng yánsè de yùndòngfú lái dāpèi.) Cô ấy thích mua đồ thể thao nhiều màu để phối. |
|
20 |
鞋子 |
xiézi |
giày dép |
这双鞋子的设计很独特,一眼就被吸引了。(Zhè shuāng xiézi de shèjì hěn dútè, yīyǎn jiù bèi xīyǐn le.) Thiết kế của đôi giày này rất độc đáo, nhìn vào là bị thu hút ngay. |
|
21 |
高跟鞋 |
gāogēn xié |
giày cao gót |
她穿高跟鞋走路的姿态非常优雅。(Tā chuān gāogēn xié zǒulù de zītài fēicháng yōuyǎ.) Dáng đi của cô ấy khi mang giày cao gót rất thanh lịch. |
|
22 |
运动鞋 |
yùndòng xié |
giày thể thao |
这双运动鞋穿了一年,依然很舒服。(Zhè shuāng yùndòng xié chuān le yī nián, yīrán hěn shūfu.) Đôi giày thể thao này mang được một năm rồi mà vẫn rất thoải mái. |
|
23 |
靴子 |
xuēzi |
bốt, ủng |
冬天穿靴子既保暖又时髦。(Dōngtiān chuān xuēzi jì bǎonuǎn yòu shímáo.) Mùa đông đi bốt vừa ấm vừa thời trang. |
|
24 |
包包 |
bāobao |
túi xách (cách nói thân mật) |
她每次出门都会搭配不同的包包。(Tā měi cì chūmén dōu huì dāpèi bùtóng de bāobao.) Mỗi lần ra ngoài cô ấy đều phối túi xách khác nhau. |
|
25 |
手提包 |
shǒutí bāo |
túi xách tay |
这款手提包容量大,装得下很多东西。(Zhè kuǎn shǒutí bāo róngliàng dà, zhuāng de xià hěn duō dōngxi.) Chiếc túi xách tay này sức chứa lớn, đựng được nhiều đồ. |
|
26 |
背包 |
bèibāo |
ba lô |
上班族背双肩背包既实用又显年轻。(Shàngbānzú bèi shuāngjiān bèibāo jì shíyòng yòu xiǎn niánqīng.) Dân văn phòng đeo ba lô vừa thực dụng vừa trông trẻ trung. |
|
27 |
围巾 |
wéijīn |
khăn quàng cổ |
这条格子围巾是今年秋冬的流行款式。(Zhè tiáo gézǐ wéijīn shì jīnnián qiūdōng de liúxíng kuǎnshì.) Chiếc khăn quàng cổ ca rô này là kiểu dáng thịnh hành mùa thu đông năm nay. |
|
28 |
帽子 |
màozi |
mũ, nón |
夏天戴帽子既能遮阳又能搭配造型。(Xiàtiān dài màozi jì néng zhēyáng yòu néng dāpèi zàoxíng.) Mùa hè đội mũ vừa che nắng vừa phối trang phục được. |
|
29 |
腰带 |
yāodài |
thắt lưng, dây nịt |
一条质感好的腰带可以提升整体造型的档次。(Yī tiáo zhìgǎn hǎo de yāodài kěyǐ tíshēng zhěngtǐ zàoxíng de dàngcì.) Một chiếc thắt lưng chất lượng tốt có thể nâng tầm tổng thể trang phục. |
|
30 |
首饰 |
shǒushì |
trang sức |
她只戴简单的首饰,低调又优雅。(Tā zhǐ dài jiǎndān de shǒushì, dīdiào yòu yōuyǎ.) Cô ấy chỉ đeo trang sức đơn giản, kín đáo mà thanh lịch. |
|
31 |
项链 |
xiàngliàn |
vòng cổ, dây chuyền |
这条细链项链戴起来非常精致。(Zhè tiáo xì liàn xiàngliàn dài qǐlái fēicháng jīngzhì.) Chiếc dây chuyền mảnh này đeo lên rất tinh tế. |
|
32 |
耳环 |
ěrhuán |
bông tai, khuyên tai |
她换了新发型,搭配了一对大耳环,非常吸睛。(Tā huàn le xīn fàxíng, dāpèi le yī duì dà ěrhuán, fēicháng xījīng.) Cô ấy đổi kiểu tóc mới, kết hợp với đôi bông tai lớn, rất bắt mắt. |
|
33 |
眼镜 |
yǎnjìng |
kính mắt |
这副眼镜框的设计很复古,很多人来问在哪买的。(Zhè fù yǎnjìng kuāng de shèjì hěn fùgǔ, hěn duō rén lái wèn zài nǎ mǎi de.) Thiết kế gọng kính này rất cổ điển, nhiều người hỏi mua ở đâu. |
|
34 |
棉 |
mián |
vải cotton |
纯棉面料透气吸汗,适合夏天穿。(Chún mián miànliào tòuqì xī hàn, shìhé xiàtiān chuān.) Vải cotton nguyên chất thoáng khí thấm mồ hôi, phù hợp mặc mùa hè. |
|
35 |
丝绸 |
sīchóu |
lụa |
这件丝绸衬衫穿起来很凉爽,有一种高级感。(Zhè jiàn sīchóu chènshān chuān qǐlái hěn liángshuǎng, yǒu yī zhǒng gāojí gǎn.) Chiếc áo lụa này mặc rất mát, có cảm giác sang trọng. |
|
36 |
麻 |
má |
vải lanh, vải đũi |
麻料衣物透气性强,但容易起皱。(Má liào yīwù tòuqìxìng qiáng, dàn róngyì qǐ zhòu.) Quần áo vải lanh thoáng khí tốt nhưng dễ nhăn. |
|
37 |
羊毛 |
yángmáo |
len, vải wool |
这件羊毛大衣保暖性很好,适合冬天穿。(Zhè jiàn yángmáo dàyī bǎonuǎn xìng hěn hǎo, shìhé dōngtiān chuān.) Chiếc áo khoác len này giữ ấm rất tốt, phù hợp mặc mùa đông. |
|
38 |
涤纶 |
dílún |
vải polyester |
涤纶面料耐洗耐穿,不容易变形。(Dílún miànliào nài xǐ nài chuān, bù róngyì biànxíng.) Vải polyester bền đẹp, không dễ bị biến dạng. |
|
39 |
尺码 |
chǐmǎ |
cỡ, size |
请问这件衣服有没有大一点的尺码?(Qǐngwèn zhè jiàn yīfu yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de chǐmǎ?) Cho hỏi áo này có cỡ lớn hơn không? |
|
40 |
版型 |
bǎnxíng |
kiểu dáng, form dáng quần áo |
这件衣服版型很好,穿上很显身材。(Zhè jiàn yīfu bǎnxíng hěn hǎo, chuān shàng hěn xiǎn shēncái.) Cái áo này form dáng rất đẹp, mặc lên tôn dáng. |
|
41 |
宽松 |
kuānsōng |
rộng rãi, oversized |
她偏爱宽松风格,穿起来舒适又随性。(Tā piān'ài kuānsōng fēnggé, chuān qǐlái shūshì yòu suíxìng.) Cô ấy thích phong cách rộng rãi, mặc vào thoải mái và tự nhiên. |
|
42 |
修身 |
xiūshēn |
ôm dáng, slim fit |
修身款的西装穿起来更显专业。(Xiūshēn kuǎn de xīzhuāng chuān qǐlái gèng xiǎn zhuānyè.) Vest slim fit mặc trông chuyên nghiệp hơn. |
|
43 |
百搭 |
bǎidā |
dễ phối đồ, đa năng |
黑色和白色是最百搭的颜色,任何场合都适合。(Hēisè hé báisè shì zuì bǎidā de yánsè, rènhé chǎnghé dōu shìhé.) Màu đen và trắng là màu dễ phối nhất, phù hợp với mọi dịp. |
|
44 |
搭配 |
dāpèi |
phối đồ, kết hợp trang phục |
不会搭配衣服的话,可以参考博主的穿搭。(Bù huì dāpèi yīfu de huà, kěyǐ cānkǎo bózhǔ de chuāndā.) Nếu không biết phối đồ có thể tham khảo cách mặc của các blogger. |
|
45 |
穿搭 |
chuāndā |
cách phối đồ, outfit |
她每天都会在小红书分享自己的穿搭。(Tā měitiān dōu huì zài Xiǎohóngshū fēnxiǎng zìjǐ de chuāndā.) Cô ấy mỗi ngày đều chia sẻ cách phối đồ của mình lên Xiaohongshu. |
|
46 |
潮流 |
cháoliú |
xu hướng, trào lưu |
今年的潮流是复古风,很多品牌都在主推这个风格。(Jīnnián de cháoliú shì fùgǔ fēng, hěn duō pǐnpái dōu zài zhǔ tuī zhège fēnggé.) Xu hướng năm nay là phong cách retro, nhiều thương hiệu đang đẩy mạnh phong cách này. |
|
47 |
风格 |
fēnggé |
phong cách |
她的穿衣风格很有个性,总是与众不同。(Tā de chuānyī fēnggé hěn yǒu gèxìng, zǒngshì yǔ zhòng bùtóng.) Phong cách ăn mặc của cô ấy rất có cá tính, luôn khác biệt. |
|
48 |
品牌 |
pínpái |
thương hiệu |
她只买国际大品牌,对质量要求很高。(Tā zhǐ mǎi guójì dà pǐnpái, duì zhìliàng yāoqiú hěn gāo.) Cô ấy chỉ mua thương hiệu quốc tế lớn, yêu cầu chất lượng rất cao. |
|
49 |
限量款 |
xiànliàng kuǎn |
phiên bản giới hạn, limited edition |
这双鞋是限量款,全球只发售500双。(Zhè shuāng xié shì xiànliàng kuǎn, quánqiú zhǐ fāshòu 500 shuāng.) Đôi giày này là phiên bản giới hạn, toàn thế giới chỉ bán 500 đôi. |
|
50 |
设计师 |
shèjìshī |
nhà thiết kế |
这位设计师的作品融合了东西方美学,非常独特。(Zhè wèi shèjìshī de zuòpǐn rónghé le dōng xī fāng měixué, fēicháng dútè.) Tác phẩm của nhà thiết kế này kết hợp thẩm mỹ Đông Tây, rất độc đáo. |
Xem thêm: Các từ vựng tiếng Trung chủ đề makeup mà bạn cần nắm rõ
II. Tips học từ vựng tiếng Trung về thời trang

Tips học từ vựng tiếng Trung về thời trang
1. Theo dõi tài khoản thời trang Trung Quốc trên Xiaohongshu
Xiaohongshu (小红书) là mạng xã hội thời trang lớn nhất Trung Quốc, nơi hàng triệu người chia sẻ outfit, review sản phẩm và xu hướng thời trang mỗi ngày. Hãy tạo tài khoản và theo dõi các KOL thời trang người Trung - bạn sẽ thấy từ vựng như 穿搭, 百搭, 版型, 显瘦 (làm thon), 显高 (làm cao) xuất hiện liên tục trong caption và bình luận. Học từ vựng qua nội dung có hình ảnh minh họa trực quan giúp bạn nhớ nghĩa và nhớ cách dùng cùng một lúc.
2. Học từ vựng chất liệu vải thông qua nhãn mác sản phẩm
Mỗi lần mua quần áo Trung Quốc, hãy lật nhãn mác phía trong để đọc thành phần chất liệu - đó là nơi bạn sẽ gặp 棉 (cotton), 涤纶 (polyester), 羊毛 (wool), 丝 (lụa), 麻 (lanh) ghi kèm tỉ lệ phần trăm. Ví dụ: 棉80%涤纶20% có nghĩa là 80% cotton 20% polyester. Đây là cách học cực kỳ thực tế vì bạn thấy từ vựng ngay trên sản phẩm đang cầm trên tay, không cần nhớ một cách trừu tượng.
3. Luyện kỹ năng mô tả trang phục bằng tiếng Trung
Khả năng mô tả một bộ trang phục là kỹ năng quan trọng trong thời trang - dùng khi chat với người bán, khi viết caption hay khi tư vấn khách. Hãy luyện bằng cách chụp ảnh outfit của mình và viết một đoạn mô tả ngắn bằng tiếng Trung, dùng các từ như 宽松/修身 (rộng/ôm), 百搭 (dễ phối), 面料 (chất liệu), 版型 (form dáng). Ban đầu có thể chỉ 2-3 câu, nhưng chỉ sau vài tuần luyện tập, bạn sẽ mô tả trang phục tự nhiên và lưu loát hơn nhiều.
4. Nắm các từ mô tả vóc dáng hay gặp trong thời trang
Khi đọc bình luận hoặc mô tả sản phẩm thời trang tiếng Trung, bạn sẽ gặp rất nhiều từ liên quan đến vóc dáng: 显瘦 (làm người trông thon hơn), 显高 (làm trông cao hơn), 显腿长 (làm chân trông dài hơn), 遮肉 (che khuyết điểm), 小个子友好 (phù hợp người thấp). Đây là nhóm từ rất đặc thù của ngữ cảnh thời trang, ít xuất hiện trong sách giáo khoa nhưng lại cực kỳ phổ biến trên mạng xã hội và trang mua sắm. Nắm được chúng giúp bạn đọc review sản phẩm nhanh và chính xác hơn.
5. Xây dựng bộ từ vựng theo "tủ đồ lý tưởng" của bạn
Thay vì học toàn bộ từ vựng thời trang một lúc, hãy lập danh sách các món đồ trong tủ quần áo thực tế của bạn và tra tên tiếng Trung của từng món. Ví dụ: áo thun (T恤), quần jeans (牛仔裤), áo khoác (外套), giày thể thao (运动鞋)... Cách này giúp bạn học đúng những từ bạn thực sự cần dùng, thay vì phải nhớ hàng trăm từ vựng mà phần lớn không liên quan đến đời sống hàng ngày của mình.
6. Học từ vựng phong cách thông qua hashtag trên mạng xã hội
Mỗi phong cách thời trang Trung Quốc đều có hashtag riêng trên Xiaohongshu và Weibo - tìm kiếm các hashtag như #简约风 (phong cách tối giản), #复古风 (phong cách retro), #韩系穿搭 (phong cách Hàn Quốc), #国潮 (thời trang đường phố Trung Quốc). Lướt qua nội dung dưới mỗi hashtag, bạn sẽ tự nhiên học được các từ vựng đi kèm phong cách đó - và quan trọng hơn là hiểu được ngữ cảnh và sắc thái của từng từ thông qua hình ảnh trực quan.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi
Lời kết
Từ vựng thời trang tiếng Trung không chỉ giúp bạn mua sắm thông minh hơn trên các sàn Taobao hay 1688, mà còn mở ra cánh cửa tiếp cận nội dung thời trang phong phú từ thị trường Trung Quốc - một trong những thị trường thời trang năng động và sáng tạo nhất châu Á hiện nay. Càng luyện tập trong môi trường thực tế, từ vựng sẽ càng thấm sâu và dùng được linh hoạt hơn.
STUDY4 hy vọng bài tổng hợp này sẽ đồng hành cùng bạn trong hành trình khám phá thế giới thời trang tiếng Trung. Nếu bạn muốn bổ sung thêm từ vựng về một phong cách hay lĩnh vực cụ thể nào trong thời trang, hãy để lại bình luận để STUDY4 tiếp tục cập nhật nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment