Với hàng nghìn doanh nghiệp Trung Quốc đang đầu tư và hợp tác sản xuất tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường kỹ thuật và nhà máy ngày càng tăng cao. Các kỹ sư, kỹ thuật viên, quản lý sản xuất hay nhân viên vận hành máy đều cần vốn từ vựng kỹ thuật tiếng Trung đủ vững để đọc tài liệu, trao đổi với chuyên gia Trung Quốc và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc hàng ngày.
Trong bài viết này, STUDY4 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất trong lĩnh vực kỹ thuật - từ khái niệm cơ bản, máy móc thiết bị, quy trình sản xuất cho đến kiểm soát chất lượng và an toàn lao động, kèm pinyin chuẩn, ví dụ minh họa và tips học thực dụng để bạn áp dụng được ngay vào công việc.
I. Bảng từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật
Dưới đây là bảng từ vựng kỹ thuật tiếng Trung được STUDY4 tổng hợp, bao gồm các nhóm từ thông dụng nhất trong môi trường sản xuất, nhà máy và các ngành kỹ thuật công nghiệp.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
技术 |
jìshù |
kỹ thuật, công nghệ |
这项技术在行业内处于领先地位。(Zhè xiàng jìshù zài hángyè nèi chǔyú lǐngxiān dìwèi.) Công nghệ này đang dẫn đầu trong ngành. |
|
2 |
工程 |
gōngchéng |
công trình, kỹ thuật (ngành học) |
他毕业于机械工程专业。(Tā bìyè yú jīxiè gōngchéng zhuānyè.) Anh ấy tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí. |
|
3 |
工程师 |
gōngchéngshī |
kỹ sư |
工厂新来了几位来自中国的工程师负责技术指导。(Gōngchǎng xīn lái le jǐ wèi láizì Zhōngguó de gōngchéngshī fùzé jìshù zhǐdǎo.) Nhà máy mới tiếp nhận một số kỹ sư từ Trung Quốc phụ trách hướng dẫn kỹ thuật. |
|
4 |
技术员 |
jìshùyuán |
kỹ thuật viên |
技术员负责日常设备的维护和检修。(Jìshùyuán fùzé rìcháng shèbèi de wéihù hé jiǎnxiū.) Kỹ thuật viên chịu trách nhiệm bảo trì và kiểm tra thiết bị hàng ngày. |
|
5 |
机械 |
jīxiè |
máy móc, cơ khí |
这台机械已经运行了十年,需要大修了。(Zhè tái jīxiè yǐjīng yùnxíng le shí nián, xūyào dàxiū le.) Máy móc này đã vận hành được mười năm, cần đại tu rồi. |
|
6 |
设备 |
shèbèi |
thiết bị, máy móc |
新引进的设备大幅提升了生产效率。(Xīn yǐnjìn de shèbèi dàfú tíshēng le shēngchǎn xiàolǜ.) Thiết bị mới được nhập về đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất. |
|
7 |
零件 |
língjiàn |
linh kiện, phụ tùng |
这个零件已经磨损,需要更换新的。(Zhège língjiàn yǐjīng mósǔn, xūyào gēnghuàn xīn de.) Linh kiện này đã mòn, cần thay mới. |
|
8 |
配件 |
pèijiàn |
phụ kiện, phụ tùng thay thế |
这个品牌的配件很难买到,需要从厂家订购。(Zhège pínpái de pèijiàn hěn nán mǎidào, xūyào cóng chǎngjiā dìnggòu.) Phụ kiện của thương hiệu này khó mua, cần đặt hàng từ nhà sản xuất. |
|
9 |
工具 |
gōngjù |
dụng cụ, công cụ |
请把扳手和螺丝刀放回工具箱。(Qǐng bǎ bānshou hé luósīdāo fàng huí gōngjùxiāng.) Vui lòng đặt cờ lê và tua vít vào hộp đồ nghề. |
|
10 |
仪器 |
yíqì |
máy móc, thiết bị |
所有仪器使用前必须进行校准。(Suǒyǒu yíqì shǐyòng qián bìxū jìnxíng jiàozhǔn.) Tất cả thiết bị đo lường phải được hiệu chuẩn trước khi sử dụng. |
|
11 |
图纸 |
túzhǐ |
bản vẽ kỹ thuật |
施工前必须认真核对图纸,确保没有误差。(Shīgōng qián bìxū rènzhēn héduì túzhǐ, quèbǎo méiyǒu wùchā.) Trước khi thi công phải đối chiếu kỹ bản vẽ, đảm bảo không có sai số. |
|
12 |
规格 |
guīgé |
thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn kích thước |
请严格按照规格要求进行加工。(Qǐng yángé ànzhào guīgé yāoqiú jìnxíng jiāgōng.) Vui lòng gia công theo đúng yêu cầu thông số kỹ thuật. |
|
13 |
参数 |
cānshù |
thông số, tham số |
这台机器的运行参数需要重新设定。(Zhè tái jīqì de yùnxíng cānshù xūyào chóngxīn shèdìng.) Thông số vận hành của máy này cần được cài đặt lại. |
|
14 |
精度 |
jīngdù |
độ chính xác |
这个零件的加工精度要求非常高。(Zhège língjiàn de jiāgōng jīngdù yāoqiú fēicháng gāo.) Yêu cầu độ chính xác gia công của linh kiện này rất cao. |
|
15 |
误差 |
wùchā |
sai số |
产品的尺寸误差不能超过0.05毫米。(Chǎnpǐn de chǐcùn wùchā bù néng chāoguò 0.05 háomǐ.) Sai số kích thước sản phẩm không được vượt quá 0,05 mm. |
|
16 |
公差 |
gōngchā |
dung sai (tolerance) |
图纸上标注了每个尺寸的公差范围。(Túzhǐ shàng biāozhù le měi gè chǐcùn de gōngchā fànwéi.) Bản vẽ đã ghi rõ phạm vi dung sai của từng kích thước. |
|
17 |
加工 |
jiāgōng |
gia công, chế biến |
这批材料需要经过多道加工工序才能成型。(Zhè pī cáiliào xūyào jīngguò duō dào jiāgōng gōngxù cái néng chéngxíng.) Lô vật liệu này cần trải qua nhiều công đoạn gia công mới thành hình. |
|
18 |
工序 |
gōngxù |
công đoạn, bước quy trình |
每道工序完成后都要进行质量检查。(Měi dào gōngxù wánchéng hòu dōu yào jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.) Sau mỗi công đoạn đều phải tiến hành kiểm tra chất lượng. |
|
19 |
流水线 |
liúshuǐ xiàn |
dây chuyền sản xuất |
流水线上的每个工人只负责一道工序。(Liúshuǐ xiàn shàng de měi gè gōngrén zhǐ fùzé yī dào gōngxù.) Mỗi công nhân trên dây chuyền chỉ phụ trách một công đoạn. |
|
20 |
产能 |
chǎnnéng |
công suất sản xuất |
工厂正在扩大产能,计划增加两条生产线。(Gōngchǎng zhèngzài kuòdà chǎnnéng, jìhuà zēngjiā liǎng tiáo shēngchǎn xiàn.) Nhà máy đang mở rộng công suất, dự kiến bổ sung thêm hai dây chuyền sản xuất. |
|
21 |
产量 |
chǎnliàng |
sản lượng |
本月产量比上月提高了15%。(Běn yuè chǎnliàng bǐ shàng yuè tígāo le 15%.) Sản lượng tháng này tăng 15% so với tháng trước. |
|
22 |
良品率 |
liángpǐn lǜ |
tỷ lệ sản phẩm đạt chất lượng |
这条生产线的良品率达到了99%以上。(Zhè tiáo shēngchǎn xiàn de liángpǐn lǜ dádào le 99% yǐshàng.) Tỷ lệ sản phẩm đạt chất lượng của dây chuyền này đạt trên 99%. |
|
23 |
不良品 |
bùliáng pǐn |
sản phẩm lỗi, hàng không đạt |
本批次发现了几件不良品,需要返工处理。(Běn pīcì fāxiàn le jǐ jiàn bùliáng pǐn, xūyào fǎngōng chǔlǐ.) Lô này phát hiện một số sản phẩm lỗi, cần làm lại. |
|
24 |
返工 |
fǎngōng |
làm lại, sửa chữa sản phẩm lỗi |
这批产品需要返工,重新打磨表面。(Zhè pī chǎnpǐn xūyào fǎngōng, chóngxīn dǎmó biǎomiàn.) Lô sản phẩm này cần làm lại, đánh bóng lại bề mặt. |
|
25 |
报废 |
bàofèi |
báo phế |
这批零件变形严重,已经无法修复,只能报废。(Zhè pī língjiàn biànxíng yánzhòng, yǐjīng wúfǎ xiūfù, zhǐ néng bàofèi.) Lô linh kiện này biến dạng nghiêm trọng, không thể phục hồi, chỉ có thể báo phế. |
|
26 |
质检 |
zhìjiǎn |
kiểm tra chất lượng (QC) |
每批产品出货前都必须经过严格的质检流程。(Měi pī chǎnpǐn chūhuò qián dōu bìxū jīngguò yángé de zhìjiǎn liúchéng.) Mỗi lô sản phẩm trước khi xuất hàng đều phải qua quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. |
|
27 |
抽检 |
chōujiǎn |
kiểm tra lấy mẫu ngẫu nhiên |
质检员对本批产品进行了抽检,发现合格率为98%。(Zhìjiǎnyuán duì běn pī chǎnpǐn jìnxíng le chōujiǎn, fāxiàn hégé lǜ wéi 98%.) Nhân viên QC kiểm tra lấy mẫu lô này, phát hiện tỷ lệ đạt là 98%. |
|
28 |
标准 |
biāozhǔn |
tiêu chuẩn |
这批产品必须符合国家标准才能出厂。(Zhè pī chǎnpǐn bìxū fúhé guójiā biāozhǔn cái néng chūchǎng.) Lô sản phẩm này phải đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia mới được xuất xưởng. |
|
29 |
验收 |
yànshōu |
nghiệm thu, kiểm nhận |
设备安装完成后,需要经过客户验收才能正式投入使用。(Shèbèi ānzhuāng wánchéng hòu, xūyào jīngguò kèhù yànshōu cái néng zhèngshì tóurù shǐyòng.) Sau khi lắp đặt xong thiết bị, cần qua nghiệm thu của khách hàng mới đưa vào sử dụng chính thức. |
|
30 |
故障 |
gùzhàng |
sự cố, hỏng hóc |
生产线突然出现故障,导致停产两个小时。(Shēngchǎn xiàn tūrán chūxiàn gùzhàng, dǎozhì tíngchǎn liǎng gè xiǎoshí.) Dây chuyền sản xuất đột ngột xảy ra sự cố, dẫn đến ngừng sản xuất hai tiếng. |
|
31 |
维修 |
wéixiū |
sửa chữa, bảo trì |
设备维修期间,生产暂时停止。(Shèbèi wéixiū qījiān, shēngchǎn zànshí tíngzhǐ.) Trong thời gian sửa chữa thiết bị, sản xuất tạm dừng. |
|
32 |
保养 |
bǎoyǎng |
bảo dưỡng định kỳ |
设备每运行500小时需要进行一次全面保养。(Shèbèi měi yùnxíng 500 xiǎoshí xūyào jìnxíng yī cì quánmiàn bǎoyǎng.) Thiết bị cần bảo dưỡng toàn diện mỗi 500 giờ vận hành. |
|
33 |
调试 |
tiáoshì |
chạy thử, điều chỉnh |
新设备安装后需要经过调试才能正常运行。(Xīn shèbèi ānzhuāng hòu xūyào jīngguò tiáoshì cái néng zhèngcháng yùnxíng.) Sau khi lắp đặt thiết bị mới cần chạy thử và điều chỉnh mới có thể vận hành bình thường. |
|
34 |
安装 |
ānzhuāng |
lắp đặt, cài đặt |
技术人员正在安装新引进的自动化设备。(Jìshù rényuán zhèngzài ānzhuāng xīn yǐnjìn de zìdònghuà shèbèi.) Nhân viên kỹ thuật đang lắp đặt thiết bị tự động hóa mới được nhập về. |
|
35 |
拆卸 |
chāixiè |
tháo dỡ, tháo rời |
维修前需要先将设备完全拆卸。(Wéixiū qián xūyào xiān jiāng shèbèi wánquán chāixiè.) Trước khi sửa chữa cần tháo dỡ hoàn toàn thiết bị. |
|
36 |
润滑 |
rùnhuá |
bôi trơn |
定期给传动部件添加润滑油可以延长设备寿命。(Dìngqī gěi chuándòng bùjiàn tiānjia rùnhuáyóu kěyǐ yáncháng shèbèi shòumìng.) Định kỳ bôi trơn các bộ phận truyền động có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị. |
|
37 |
焊接 |
hànjiē |
hàn, hàn điện |
这道工序需要具备焊接资质的工人来完成。(Zhè dào gōngxù xūyào jùbèi hànjiē zīzhì de gōngrén lái wánchéng.) Công đoạn này cần công nhân có chứng chỉ hàn mới được thực hiện. |
|
38 |
切割 |
qiēgē |
cắt, cắt xẻ |
激光切割比传统切割精度更高,速度更快。(Jīguāng qiēgē bǐ chuántǒng qiēgē jīngdù gèng gāo, sùdù gèng kuài.) Cắt laser có độ chính xác cao hơn và tốc độ nhanh hơn so với cắt truyền thống. |
|
39 |
钻孔 |
zuānkǒng |
khoan lỗ |
按照图纸要求在指定位置钻孔。(Ànzhào túzhǐ yāoqiú zài zhǐdìng wèizhì zuānkǒng.) Khoan lỗ tại vị trí chỉ định theo yêu cầu bản vẽ. |
|
40 |
打磨 |
dǎmó |
mài, đánh bóng bề mặt |
产品成型后需要打磨表面,去除毛刺。(Chǎnpǐn chéngxíng hòu xūyào dǎmó biǎomiàn, qùchú máocì.) Sau khi sản phẩm tạo hình cần mài bề mặt, loại bỏ bavia. |
|
41 |
涂装 |
túzhuāng |
sơn phủ, phủ lớp bề mặt |
涂装工序对环境温湿度有严格要求。(Túzhuāng gōngxù duì huánjìng wēnshīdù yǒu yángé yāoqiú.) Công đoạn sơn phủ có yêu cầu nghiêm ngặt về nhiệt độ và độ ẩm môi trường. |
|
42 |
组装 |
zǔzhuāng |
lắp ráp |
所有零件检验合格后才能进入组装工序。(Suǒyǒu língjiàn jiǎnyàn hégé hòu cái néng jìnrù zǔzhuāng gōngxù.) Tất cả linh kiện đạt kiểm tra mới được vào công đoạn lắp ráp. |
|
43 |
自动化 |
zìdònghuà |
tự động hóa |
工厂正在逐步推进生产线自动化改造。(Gōngchǎng zhèngzài zhúbù tuījìn shēngchǎn xiàn zìdònghuà gǎizào.) Nhà máy đang từng bước thúc đẩy cải tạo tự động hóa dây chuyền sản xuất. |
|
44 |
传感器 |
chuángǎnqì |
cảm biến |
生产线上安装了多个传感器实时监控运行状态。(Shēngchǎn xiàn shàng ānzhuāng le duō gè chuángǎnqì shíshí jiānkòng yùnxíng zhuàngtài.) Dây chuyền sản xuất được lắp nhiều cảm biến theo dõi trạng thái vận hành theo thời gian thực. |
|
45 |
电路 |
diànlù |
mạch điện |
检修时发现电路板上有一处短路。(Jiǎnxiū shí fāxiàn diànlù bǎn shàng yǒu yī chù duǎnlù.) Khi kiểm tra phát hiện có một chỗ chập mạch trên bo mạch điện. |
|
46 |
液压 |
yèyā |
thủy lực |
这台压力机采用液压驱动,操作安全稳定。(Zhè tái yālì jī cǎiyòng yèyā qūdòng, cāozuò ānquán wěndìng.) Máy ép này sử dụng truyền động thủy lực, vận hành an toàn và ổn định. |
|
47 |
安全生产 |
ānquán shēngchǎn |
an toàn sản xuất |
安全生产是工厂管理的重中之重。(Ānquán shēngchǎn shì gōngchǎng guǎnlǐ de zhòngzhōng zhī zhòng.) An toàn sản xuất là điều quan trọng nhất trong quản lý nhà máy. |
|
48 |
防护装备 |
fánghù zhuāngbèi |
trang bị bảo hộ lao động |
进入车间前必须穿戴好所有防护装备。(Jìnrù chējiān qián bìxū chuāndài hǎo suǒyǒu fánghù zhuāngbèi.) Trước khi vào xưởng phải mặc đầy đủ trang bị bảo hộ. |
|
49 |
操作规程 |
cāozuò guīchéng |
quy trình vận hành, hướng dẫn thao tác |
所有操作人员必须严格遵守操作规程。(Suǒyǒu cāozuò rényuán bìxū yángé zūnshǒu cāozuò guīchéng.) Tất cả người vận hành phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác. |
|
50 |
技术交底 |
jìshù jiāodǐ |
phổ biến/giải thích yêu cầu kỹ thuật trước khi thi công/sản xuất |
施工前工程师对工人进行了详细的技术交底。(Shīgōng qián gōngchéngshī duì gōngrén jìnxíng le xiángxì de jìshù jiāodǐ.) Trước khi thi công, kỹ sư đã phổ biến kỹ thuật chi tiết cho công nhân. |
Xem thêm: Tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Công xưởng”
II. Tips học từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật
Một vài tips học từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật mà STUDY4 đã tổng hợp. Bạn thử áp dụng nhé:
1. Bắt đầu từ tài liệu kỹ thuật thực tế trong công việc của bạn
Thay vì học từ vựng kỹ thuật chung chung, hãy lấy ngay tài liệu, bản vẽ hoặc hướng dẫn vận hành máy móc bằng tiếng Trung mà bạn đang dùng trong công việc và tra từng thuật ngữ không hiểu. Cách học này hiệu quả hơn nhiều vì từ vựng gắn với ngữ cảnh nghề nghiệp cụ thể của bạn - não bộ ghi nhớ tốt hơn khi từ vựng có liên hệ trực tiếp với công việc hàng ngày.
2. Học theo cặp động từ - danh từ đi kèm
Trong tiếng Trung kỹ thuật, nhiều từ chỉ có nghĩa đầy đủ khi đi kèm với danh từ phù hợp. Hãy học thành cụm thay vì học từ rời: 安装设备 (lắp đặt thiết bị), 调试机器 (chạy thử máy), 维修故障 (sửa sự cố), 检查质量 (kiểm tra chất lượng), 更换零件 (thay linh kiện). Mỗi khi học một động từ kỹ thuật mới, hãy ngay lập tức ghép nó với 2–3 danh từ thường đi kèm để tạo thành cụm từ có thể dùng được ngay.

Tips học từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật
3. Chú ý các số liệu và đơn vị đo lường
Trong giao tiếp kỹ thuật, bạn sẽ thường xuyên phải đọc và nói các thông số kỹ thuật kèm đơn vị đo - 毫米 (mm), 厘米 (cm), 公斤 (kg), 摄氏度 (độ C), 转/分钟 (vòng/phút). Một điểm đặc biệt cần lưu ý: trong văn bản kỹ thuật Trung Quốc, dung sai thường được viết dạng ±0.05mm và đọc là "正负零点零五毫米". Nắm được cách đọc số liệu và đơn vị giúp bạn theo dõi cuộc họp kỹ thuật mà không bị lạc giữa chừng.
4. Xem video hướng dẫn kỹ thuật tiếng Trung trên Bilibili
Bilibili có hàng nghìn video hướng dẫn kỹ thuật từ cơ bản đến nâng cao - từ cách đọc bản vẽ cơ khí, kỹ thuật hàn, vận hành máy CNC cho đến kiểm soát chất lượng trong sản xuất. Điểm hay là người dạy thường dùng từ vựng kỹ thuật chuẩn kết hợp với hình ảnh minh họa rõ ràng, giúp bạn vừa học nghề vừa học từ vựng tiếng Trung trong cùng một thời gian. Hãy tìm kiếm các video theo lĩnh vực kỹ thuật của bạn như 机械加工, 焊接技术, 质量管理.
5. Ghi chú song ngữ trên thiết bị và khu vực làm việc
Nếu bạn đang làm việc trực tiếp với máy móc hoặc trong nhà máy, hãy in nhãn song ngữ Việt - Trung dán lên các bộ phận thiết bị, nút điều khiển hay khu vực làm việc. Ví dụ: dán nhãn "开关 / Công tắc", "紧急停止 / Dừng khẩn cấp", "润滑点 / Điểm bôi trơn". Phương pháp này giúp bạn tiếp xúc với từ vựng kỹ thuật mỗi ngày mà không cần thêm thời gian học, đồng thời tạo phản xạ đọc tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
6. Chuẩn bị sẵn các câu hỏi kỹ thuật thường dùng
Trong môi trường làm việc với chuyên gia hoặc đồng nghiệp Trung Quốc, có một số câu hỏi bạn sẽ dùng đi dùng lại: 这个零件的规格是多少?(Thông số của linh kiện này là bao nhiêu?), 出现故障应该怎么处理?(Khi xảy ra sự cố thì xử lý thế nào?), 操作步骤是什么?(Các bước thao tác là gì?), 这个参数需要调整吗?(Thông số này có cần điều chỉnh không?). Thuộc lòng 5-6 câu hỏi kỹ thuật cốt lõi như vậy giúp bạn duy trì được cuộc trao đổi chuyên môn mà không bị gián đoạn vì thiếu từ.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi
Lời kết
Từ vựng kỹ thuật tiếng Trung là công cụ thiết thực giúp bạn đọc tài liệu, trao đổi với chuyên gia, xử lý sự cố và tham gia đầy đủ vào các cuộc họp kỹ thuật - những điều quyết định trực tiếp đến hiệu quả công việc trong môi trường sản xuất hiện đại. Học được đến đâu, hãy áp dụng ngay đến đó trong công việc hàng ngày - đó là cách nhanh nhất để từ vựng kỹ thuật trở thành phản xạ tự nhiên.
STUDY4 hy vọng bài tổng hợp này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn trong quá trình học và làm việc. Nếu bạn muốn bổ sung thêm từ vựng thuộc một ngành kỹ thuật cụ thể như điện, cơ khí, tự động hóa hay xây dựng, hãy để lại bình luận để STUDY4 tiếp tục cập nhật nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment