Siêu thị là một trong những nơi bạn sẽ gặp tiếng Trung nhiều nhất trong cuộc sống thực tế - từ biển hiệu khu hàng, tên sản phẩm, thông báo khuyến mãi cho đến giao tiếp với nhân viên thu ngân. Dù bạn đang học tiếng Trung để đi du lịch, sinh sống hay làm việc tại Trung Quốc, nhóm từ vựng về siêu thị luôn là một trong những nhóm cần nắm sớm và dùng ngay được.
Trong bài viết này, STUDY4 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất về siêu thị, kèm pinyin chuẩn, ví dụ minh họa và phần tips học thực dụng để bạn ghi nhớ nhanh và áp dụng ngay vào thực tế.
I. Bảng từ vựng tiếng Trung về siêu thị
Dưới đây là bảng từ vựng được STUDY4 tổng hợp, bao gồm từ tên gọi các khu vực trong siêu thị, hành động mua sắm, sản phẩm thông dụng cho đến các từ liên quan đến thanh toán và khuyến mãi.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
超市 |
chāoshì |
siêu thị |
我每个周末都去超市采购一周的食物。(Wǒ měi gè zhōumò dōu qù chāoshì cǎigòu yī zhōu de shíwù.) Mỗi cuối tuần tôi đều đến siêu thị mua thực phẩm cho cả tuần. |
|
2 |
大型超市 |
dàxíng chāoshì |
siêu thị lớn, đại siêu thị |
这家大型超市里什么都有,很方便。(Zhè jiā dàxíng chāoshì lǐ shénme dōu yǒu, hěn fāngbiàn.) Siêu thị lớn này có đủ thứ, rất tiện lợi. |
|
3 |
便利店 |
biànlì diàn |
cửa hàng tiện lợi |
便利店24小时营业,买东西很方便。(Biànlì diàn 24 xiǎoshí yíngyè, mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.) Cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ, mua đồ rất tiện. |
|
4 |
购物车 |
gòuwù chē |
xe đẩy hàng |
买的东西太多了,需要推一辆购物车。(Mǎi de dōngxi tài duō le, xūyào tuī yī liàng gòuwù chē.) Mua quá nhiều đồ nên cần lấy một xe đẩy. |
|
5 |
购物篮 |
gòuwù lán |
giỏ mua hàng |
只买几样东西,拿个购物篮就够了。(Zhǐ mǎi jǐ yàng dōngxi, ná gè gòuwù lán jiù gòu le.) Chỉ mua vài thứ thì lấy giỏ là đủ rồi. |
|
6 |
收银台 |
shōuyín tái |
quầy thu ngân |
请在收银台前排队等候。(Qǐng zài shōuyín tái qián páiduì děnghòu.) Vui lòng xếp hàng chờ trước quầy thu ngân. |
|
7 |
收银员 |
shōuyínyuán |
nhân viên thu ngân |
收银员正在扫描商品条形码。(Shōuyínyuán zhèngzài sǎomiáo shāngpǐn tiáoxíngmǎ.) Nhân viên thu ngân đang quét mã vạch sản phẩm. |
|
8 |
服务台 |
fúwù tái |
quầy dịch vụ khách hàng |
如果找不到商品,可以去服务台询问。(Rúguǒ zhǎo bù dào shāngpǐn, kěyǐ qù fúwù tái xúnwèn.) Nếu không tìm thấy sản phẩm, có thể đến quầy dịch vụ hỏi. |
|
9 |
货架 |
huòjià |
kệ hàng |
牛奶放在乳制品货架上。(Niúnǎi fàng zài rǔzhìpǐn huòjià shàng.) Sữa được đặt trên kệ hàng sữa và sản phẩm từ sữa. |
|
10 |
促销区 |
cùxiāo qū |
khu khuyến mãi |
促销区的商品打折力度很大,很多人在抢购。(Cùxiāo qū de shāngpǐn dǎzhé lìdù hěn dà, hěn duō rén zài qiǎnggòu.) Hàng ở khu khuyến mãi giảm giá mạnh, nhiều người đang tranh mua. |
|
11 |
生鲜区 |
shēngxiān qū |
khu thực phẩm tươi sống |
生鲜区的蔬菜每天早上都会补货。(Shēngxiān qū de shūcài měitiān zǎoshang dōu huì bǔhuò.) Rau củ ở khu tươi sống được nhập hàng mới mỗi sáng. |
|
12 |
冷冻区 |
lěngdòng qū |
khu hàng đông lạnh |
冷冻区里有各种冷冻食品和冰淇淋。(Lěngdòng qū lǐ yǒu gèzhǒng lěngdòng shípǐn hé bīngqílín.) Khu đông lạnh có đủ loại thực phẩm đông lạnh và kem. |
|
13 |
熟食区 |
shúshí qū |
khu thức ăn chín, đồ ăn sẵn |
熟食区的烤鸡很受欢迎,下午就卖完了。(Shúshí qū de kǎojī hěn shòu huānyíng, xiàwǔ jiù mài wán le.) Gà quay ở khu đồ ăn sẵn rất được yêu thích, buổi chiều là hết hàng. |
|
14 |
面包区 |
miànbāo qū |
khu bánh mì, bánh nướng |
面包区飘来阵阵香味,让人忍不住多买几个。(Miànbāo qū piāolái zhènzhèn xiāngwèi, ràng rén rěn bu zhù duō mǎi jǐ gè.) Khu bánh mì tỏa ra hương thơm ngào ngạt khiến người ta không nhịn được mà mua thêm. |
|
15 |
饮料区 |
yǐnliào qū |
khu đồ uống |
饮料区有各种果汁、茶饮和碳酸饮料。(Yǐnliào qū yǒu gèzhǒng guǒzhī, chá yǐn hé tàn suān yǐnliào.) Khu đồ uống có đủ loại nước ép, trà và nước có gas. |
|
16 |
零食区 |
língshí qū |
khu đồ ăn vặt |
零食区的薯片和饼干种类特别多。(Língshí qū de shǔpiàn hé bǐnggān zhǒnglèi tèbié duō.) Khu đồ ăn vặt có rất nhiều loại khoai tây chiên và bánh quy. |
|
17 |
日用品区 |
rìyòngpǐn qū |
khu hàng tiêu dùng hàng ngày |
洗发水和沐浴露在日用品区可以找到。(Xǐfàshuǐ hé mùyùlù zài rìyòngpǐn qū kěyǐ zhǎodào.) Dầu gội và sữa tắm có thể tìm thấy ở khu hàng tiêu dùng. |
|
18 |
蔬菜 |
shūcài |
rau củ |
新鲜蔬菜要挑叶子完整、颜色鲜亮的。(Xīnxiān shūcài yào tiāo yèzi wánzhěng, yánsè xiānliàng de.) Rau tươi nên chọn loại lá còn nguyên, màu sắc tươi sáng. |
|
19 |
水果 |
shuǐguǒ |
trái cây |
这家超市的水果又新鲜又便宜。(Zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ yòu xīnxiān yòu piányí.) Trái cây ở siêu thị này vừa tươi vừa rẻ. |
|
20 |
肉类 |
ròulèi |
các loại thịt |
猪肉、牛肉和鸡肉都在肉类区。(Zhūròu, niúròu hé jīròu dōu zài ròulèi qū.) Thịt heo, thịt bò và thịt gà đều ở khu thịt. |
|
21 |
海鲜 |
hǎixiān |
hải sản |
超市里的海鲜都是当天进货的。(Chāoshì lǐ de hǎixiān dōu shì dāngtiān jìnhuò de.) Hải sản trong siêu thị đều được nhập về trong ngày. |
|
22 |
牛奶 |
niúnǎi |
sữa bò |
我每天早上都喝一杯牛奶。(Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē yī bēi niúnǎi.) Mỗi sáng tôi đều uống một ly sữa. |
|
23 |
鸡蛋 |
jīdàn |
trứng gà |
鸡蛋是家里必备的食材,每次都会买一盒。(Jīdàn shì jiālǐ bìbèi de shícái, měi cì dōu huì mǎi yī hé.) Trứng là thực phẩm không thể thiếu trong nhà, lần nào cũng mua một hộp. |
|
24 |
调味料 |
tiáowèiliào |
gia vị |
酱油、盐和糖是最基本的调味料。(Jiàngyóu, yán hé táng shì zuì jīběn de tiáowèiliào.) Nước tương, muối và đường là những gia vị cơ bản nhất. |
|
25 |
零食 |
língshí |
đồ ăn vặt |
孩子最喜欢在超市买零食。(Háizi zuì xǐhuān zài chāoshì mǎi língshí.) Trẻ con thích mua đồ ăn vặt ở siêu thị nhất. |
|
26 |
价格 |
jiàgé |
giá cả |
这个商品的价格比上周便宜了不少。(Zhège shāngpǐn de jiàgé bǐ shàng zhōu piányí le bù shǎo.) Giá của sản phẩm này rẻ hơn tuần trước khá nhiều. |
|
27 |
打折 |
dǎzhé |
giảm giá, khuyến mãi |
这款洗衣液正在打折,买两瓶更划算。(Zhè kuǎn xǐyī yè zhèngzài dǎzhé, mǎi liǎng píng gèng huásuàn.) Loại nước giặt này đang giảm giá, mua hai chai thì hợp lý hơn. |
|
28 |
优惠券 |
yōuhuì quàn |
phiếu giảm giá, coupon |
用这张优惠券可以减20块钱。(Yòng zhè zhāng yōuhuì quàn kěyǐ jiǎn 20 kuài qián.) Dùng phiếu giảm giá này có thể bớt được 20 tệ. |
|
29 |
会员卡 |
huìyuán kǎ |
thẻ thành viên |
办了会员卡之后买东西可以积分。(Bànle huìyuán kǎ zhīhòu mǎi dōngxi kěyǐ jīfēn.) Sau khi làm thẻ thành viên, mua đồ có thể dùng để tích điểm. |
|
30 |
积分 |
jīfēn |
tích điểm, điểm thưởng |
积分够了可以兑换礼品或者抵现金。(Jīfēn gòu le kěyǐ duìhuàn lǐpǐn huòzhě dǐ xiànjīn.) Tích đủ điểm có thể đổi quà hoặc khấu trừ tiền mặt. |
|
31 |
结账 |
jiézhàng |
thanh toán, tính tiền |
东西都选好了,我们去结账吧。(Dōngxi dōu xuǎn hǎo le, wǒmen qù jiézhàng ba.) Chọn xong đồ rồi, mình đi thanh toán thôi. |
|
32 |
扫码支付 |
sǎomǎ zhīfù |
thanh toán bằng quét mã QR |
现在大多数超市都支持扫码支付,非常方便。(Xiànzài dà duōshù chāoshì dōu zhīchí sǎomǎ zhīfù, fēicháng fāngbiàn.) Hiện nay hầu hết siêu thị đều hỗ trợ thanh toán bằng quét mã QR, rất tiện. |
|
33 |
现金 |
xiànjīn |
tiền mặt |
我忘带手机了,只能用现金付款。(Wǒ wàng dài shǒujī le, zhǐ néng yòng xiànjīn fùkuǎn.) Tôi quên mang điện thoại, chỉ có thể thanh toán bằng tiền mặt. |
|
34 |
找零 |
zhǎolíng |
thối tiền lại, tiền thừa |
这是您的找零,请收好。(Zhè shì nín de zhǎolíng, qǐng shōu hǎo.) Đây là tiền thừa của bạn, vui lòng cất đi. |
|
35 |
小票 |
xiǎopiào |
hóa đơn, biên lai mua hàng |
退货时需要出示购物小票。(Tuìhuò shí xūyào chūshì gòuwù xiǎopiào.) Khi trả hàng cần xuất trình hóa đơn mua hàng. |
|
36 |
购物袋 |
gòuwù dài |
túi mua hàng |
超市的购物袋需要单独购买,要不要买一个?(Chāoshì de gòuwù dài xūyào dāndú gòumǎi, yào bu yào mǎi yī gè?) Túi mua hàng ở siêu thị phải mua riêng, bạn có mua không? |
|
37 |
环保袋 |
huánbǎo dài |
túi vải thân thiện môi trường |
自带环保袋购物既省钱又环保。(Zìdài huánbǎo dài gòuwù jì shěngqián yòu huánbǎo.) Tự mang túi vải đi mua sắm vừa tiết kiệm vừa bảo vệ môi trường. |
|
38 |
保质期 |
bǎozhì qī |
hạn sử dụng, ngày hết hạn |
买食品之前一定要看清楚保质期。(Mǎi shípǐn zhīqián yīdìng yào kàn qīngchǔ bǎozhì qī.) Trước khi mua thực phẩm nhất định phải xem rõ hạn sử dụng. |
|
39 |
条形码 |
tiáoxíngmǎ |
mã vạch |
收银员用扫描仪扫描条形码结账。(Shōuyínyuán yòng sǎomiáoyí sǎomiáo tiáoxíngmǎ jiézhàng.) Nhân viên thu ngân dùng máy quét để quét mã vạch tính tiền. |
|
40 |
称重 |
chēngzhòng |
cân trọng lượng |
散装蔬菜需要先到称重处称好再付款。(Sǎnzhuāng shūcài xūyào xiān dào chēngzhòng chù chēng hǎo zài fùkuǎn.) Rau bán lẻ cần cân ở chỗ cân trước rồi mới thanh toán. |
|
41 |
自助结账 |
zìzhù jiézhàng |
tự thanh toán (quầy tự động) |
这家超市新增了自助结账机器,不用排队等收银员了。(Zhè jiā chāoshì xīnzēng le zìzhù jiézhàng jīqì, bùyòng páiduì děng shōuyínyuán le.) Siêu thị này mới thêm máy tự thanh toán, không cần xếp hàng chờ thu ngân nữa. |
|
42 |
退货 |
tuìhuò |
trả hàng, hoàn hàng |
买回去发现质量有问题,可以拿来退货吗?(Mǎi huíqù fāxiàn zhìliàng yǒu wèntí, kěyǐ ná lái tuìhuò ma?) Mua về phát hiện có vấn đề chất lượng, có thể mang lại trả không? |
|
43 |
换货 |
huànhuò |
đổi hàng |
尺码不合适,我想来换货。(Chǐmǎ bù héshì, wǒ xiǎng lái huànhuò.) Kích cỡ không phù hợp, tôi muốn đến đổi hàng. |
|
44 |
特价 |
tèjià |
giá đặc biệt, giá ưu đãi |
今天鸡蛋特价,一盒只要9.9元。(Jīntiān jīdàn tèjià, yī hé zhǐ yào 9.9 yuán.) Hôm nay trứng gà giá đặc biệt, một hộp chỉ 9,9 tệ. |
|
45 |
买一送一 |
mǎi yī sòng yī |
mua một tặng một |
这个牌子的饼干正在搞买一送一活动。(Zhège páizi de bǐnggān zhèngzài gǎo mǎi yī sòng yī huódòng.) Bánh quy thương hiệu này đang có chương trình mua một tặng một. |
|
46 |
满减 |
mǎn jiǎn |
giảm giá khi mua đủ số tiền |
今天满100减20,多买一点更划算。(Jīntiān mǎn 100 jiǎn 20, duō mǎi yīdiǎn gèng huásuàn.) Hôm nay mua đủ 100 giảm 20, mua thêm một chút sẽ càng lợi hơn. |
|
47 |
补货 |
bǔhuò |
nhập thêm hàng |
这个商品暂时缺货,我们正在补货中。(Zhège shāngpǐn zànshí quēhuò, wǒmen zhèngzài bǔhuò zhōng.) Sản phẩm này tạm thời hết hàng, chúng tôi đang nhập thêm hàng. |
|
48 |
缺货 |
quēhuò |
hết hàng, thiếu hàng |
这款面包今天缺货,明天才有。(Zhè kuǎn miànbāo jīntiān quēhuò, míngtiān cái yǒu.) Loại bánh mì này hôm nay đã hết hàng, mai mới có. |
|
49 |
营业时间 |
yíngyè shíjiān |
giờ hoạt động, giờ mở cửa |
请问这家超市的营业时间是几点到几点?(Qǐngwèn zhè jiā chāoshì de yíngyè shíjiān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?) Cho hỏi siêu thị này mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ? |
|
50 |
停车场 |
tíngchē chǎng |
bãi đỗ xe |
超市地下有免费停车场,购物满100元可以免费停两个小时。(Chāoshì dìxià yǒu miǎnfèi tíngchē chǎng, gòuwù mǎn 100 yuán kěyǐ miǎnfèi tíng liǎng gè xiǎoshí.) Tầng hầm siêu thị có bãi đỗ xe miễn phí, mua hàng đủ 100 tệ được đỗ miễn phí 2 tiếng. |
Xem thêm: Học tiếng Trung qua đoạn hội thoại tiếng Trung tại Siêu thị
II. Tips học từ vựng tiếng Trung về siêu thị
Hãy thử áp dụng các phương pháp học từ vựng tiếng Trung về siêu thị mà STUDY4 tổng hợp dưới đây nhé:
1. Biến siêu thị thành lớp học thực tế
Nếu bạn đang ở Trung Quốc hoặc có cơ hội vào một siêu thị Trung Quốc, hãy tắt Google Translate và thử tự đọc biển hiệu khu hàng, nhãn sản phẩm và bảng giá. Đây là cách học hiệu quả nhất vì não bộ ghi nhớ từ vựng tốt hơn khi gắn với hình ảnh và trải nghiệm thực tế. Nếu chưa có điều kiện, bạn có thể vào ứng dụng mua sắm Trung Quốc như 盒马 (Hema) hay 京东 (JD.com) để xem cách phân loại hàng hóa và tên gọi từng mặt hàng.
2. Học thuộc 5 câu giao tiếp cần dùng nhất
Thay vì cố nhớ tất cả từ vựng một lúc, hãy ưu tiên nắm vững 5 câu bạn chắc chắn sẽ cần khi đi siêu thị: hỏi vị trí mặt hàng (XX在哪里?), hỏi giá (这个多少钱?), hỏi có hàng không (有没有XX?), yêu cầu túi (需要一个袋子), và xác nhận tổng tiền (一共多少钱?). Khi đã thuộc lòng 5 câu này, bạn có thể xử lý hầu hết tình huống cơ bản trong siêu thị mà không cần tra từ điển.
3. Dùng kỹ thuật "dán nhãn" trong bếp và tủ lạnh
Viết tên tiếng Trung lên giấy nhỏ và dán lên các thực phẩm, đồ dùng trong nhà - trứng (鸡蛋), sữa (牛奶), muối (盐), dầu ăn (食用油)... Mỗi lần mở tủ lạnh hay lấy gia vị, bạn sẽ tự nhiên đọc và ghi nhớ từ mà không cần ngồi học. Đây là cách học thụ động nhưng rất hiệu quả vì lặp đi lặp lại hàng ngày mà không tốn thêm thời gian.

Tips học từ vựng tiếng Trung về siêu thị
4. Chú ý cách đọc số tiền và khuyến mãi
Khi mua sắm thực tế, bạn sẽ gặp rất nhiều biển giá và thông báo khuyến mãi - nhưng cách diễn đạt số tiền và ưu đãi trong tiếng Trung có một số đặc điểm cần lưu ý. Ví dụ 9.9元 đọc là 九块九 (jiǔ kuài jiǔ), không phải 九点九元. Còn các chương trình như 满100减20 (mua đủ 100 giảm 20), 买一送一 (mua một tặng một) hay 打八折 (giảm còn 80%) là những dạng khuyến mãi cực kỳ phổ biến mà bạn sẽ gặp ngay trong lần đầu đến siêu thị.
5. Tạo danh sách mua sắm bằng tiếng Trung
Mỗi lần chuẩn bị đi chợ hay siêu thị, hãy viết danh sách mua sắm bằng tiếng Trung thay vì tiếng Việt. Ban đầu bạn sẽ cần tra từ, nhưng sau vài lần những từ như 卫生纸 (giấy vệ sinh), 洗洁精 (nước rửa chén), 牙膏 (kem đánh răng) sẽ trở nên quen thuộc một cách tự nhiên. Đây là bài tập nhỏ nhưng tạo ra thói quen tư duy bằng tiếng Trung ngay trong sinh hoạt hàng ngày.
6. Học các ký hiệu và chữ viết tắt thường gặp trên bao bì
Trên sản phẩm bày bán ở siêu thị Trung Quốc có rất nhiều thông tin bằng chữ Hán mà bạn nên biết: 净含量 (trọng lượng tịnh), 生产日期 (ngày sản xuất), 保质期 (hạn sử dụng), 配料表 (bảng thành phần), 储存方法 (cách bảo quản). Nắm được những từ này không chỉ giúp bạn mua hàng đúng mà còn tạo phản xạ đọc chữ Hán trên bao bì - một kỹ năng rất thực tế mà nhiều người học bỏ qua.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng về siêu thị là nhóm từ có tính ứng dụng cao và xuất hiện liên tục trong đời sống hàng ngày - từ việc mua sắm thực tế, xem phim Trung Quốc cho đến đọc nội dung trên mạng xã hội. Nắm chắc nhóm từ này không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi ra ngoài mà còn xây dựng nền tảng từ vựng đời sống vững chắc cho hành trình học tiếng Trung lâu dài.
STUDY4 hy vọng bài tổng hợp này sẽ là người bạn đồng hành hữu ích mỗi khi bạn cần ôn luyện từ vựng siêu thị. Nếu bạn muốn STUDY4 bổ sung thêm từ vựng về một mặt hàng hoặc tình huống cụ thể nào, hãy để lại bình luận bên dưới nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment