Trong bối cảnh giao thương Việt - Trung ngày càng sôi động, vốn từ vựng tiếng Trung về vận chuyển hàng hóa trở thành công cụ không thể thiếu với những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, mua bán hàng qua biên giới hay đơn giản là đặt hàng từ Trung Quốc. Đây là nhóm từ vựng chuyên ngành có tính ứng dụng rất cao - từ việc trao đổi với nhà cung cấp, đọc chứng từ, theo dõi đơn hàng cho đến xử lý thủ tục thông quan.
Trong bài viết này, STUDY4 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất về vận chuyển hàng hóa, kèm pinyin chuẩn, ví dụ minh họa thực tế và phần tips học giúp bạn ghi nhớ nhanh và áp dụng ngay vào công việc.
I. Bảng từ vựng tiếng Trung về vận chuyển hàng hóa
Dưới đây là bảng từ vựng được STUDY4 tổng hợp và phân loại theo các nhóm thực dụng nhất trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa, từ các phương thức vận chuyển, chứng từ, quy trình thông quan cho đến các điều khoản thương mại quốc tế.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
货物 |
huòwù |
hàng hóa |
这批货物将于下周发出。(Zhè pī huòwù jiāng yú xià zhōu fāchū.) Lô hàng này sẽ được giao vào tuần tới. |
|
2 |
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
我们通过海运方式运输货物。(Wǒmen tōngguò hǎiyùn fāngshì yùnshū huòwù.) Chúng tôi vận chuyển hàng hóa bằng đường biển. |
|
3 |
物流 |
wùliú |
logistics, dịch vụ vận chuyển |
这家公司专注于跨境物流服务。(Zhè jiā gōngsī zhuānzhù yú kuàjìng wùliú fúwù.) Công ty này chuyên về dịch vụ logistics xuyên biên giới. |
|
4 |
快递 |
kuàidì |
chuyển phát nhanh |
请用快递把样品寄过来。(Qǐng yòng kuàidì bǎ yàngpǐn jì guòlái.) Vui lòng gửi mẫu hàng qua chuyển phát nhanh. |
|
5 |
海运 |
hǎiyùn |
vận chuyển đường biển |
大宗货物一般选择海运,成本较低。(Dàzōng huòwù yībān xuǎnzé hǎiyùn, chéngběn jiào dī.) Hàng số lượng lớn thường chọn đường biển vì chi phí thấp hơn. |
|
6 |
空运 |
kōngyùn |
vận chuyển đường hàng không |
紧急订单通常选择空运。(Jǐnjí dìngdān tōngcháng xuǎnzé kōngyùn.) Đơn hàng gấp thường chọn vận chuyển đường hàng không. |
|
7 |
陆运 |
lùyùn |
vận chuyển đường bộ |
陆运适合短途运输,灵活性高。(Lùyùn shìhé duǎntú yùnshū, línghuóxìng gāo.) Vận tải đường bộ phù hợp với hàng ngắn, linh hoạt cao. |
|
8 |
铁路运输 |
tiělù yùnshū |
vận chuyển đường sắt |
中欧班列使铁路运输成本大幅下降。(Zhōng-Ōu bānliè shǐ tiělù yùnshū chéngběn dàfú xiàjiàng.) Tàu hàng Trung-Âu giúp chi phí vận tải đường sắt giảm đáng kể. |
|
9 |
集装箱 |
jízhuāngxiāng |
container |
这批货物需要两个20尺集装箱。(Zhè pī huòwù xūyào liǎng gè 20 chǐ jízhuāngxiāng.) Lô hàng này cần hai container 20 feet. |
|
10 |
整柜 |
zhěngguì |
nguyên container (FCL) |
货量够的话建议走整柜,价格更划算。(Huòliàng gòu de huà jiànyì zǒu zhěngguì, jiàgé gèng huásuàn.) Nếu hàng đủ số lượng nên chọn nguyên container, giá hợp lý hơn. |
|
11 |
拼箱 |
pīnxiāng |
hàng lẻ (LCL), ghép container |
货量不足可以选择拼箱,费用按体积计算。(Huòliàng bùzú kěyǐ xuǎnzé pīnxiāng, fèiyòng àn tǐjī jìsuàn.) Nếu hàng không đủ có thể chọn ghép container, phí tính theo thể tích. |
|
12 |
发货 |
fāhuò |
giao hàng, xuất hàng |
货款到账后我们立即安排发货。(Huòkuǎn dào zhàng hòu wǒmen lìjí ānpái fāhuò.) Sau khi nhận được tiền chúng tôi sẽ sắp xếp giao hàng ngay. |
|
13 |
收货 |
shōuhuò |
nhận hàng |
请确认收货地址和联系人信息。(Qǐng quèrèn shōuhuò dìzhǐ hé liánxìrén xìnxī.) Vui lòng xác nhận địa chỉ nhận hàng và thông tin người liên hệ. |
|
14 |
提货 |
tíhuò |
lấy hàng, nhận hàng tại kho/cảng |
凭提单到指定仓库提货。(Píng tídān dào zhǐdìng cāngkù tíhuò.) Mang vận đơn đến kho chỉ định để lấy hàng. |
|
15 |
报关 |
bàoguān |
khai báo hải quan, làm thủ tục thông quan |
进口货物必须经过正规渠道报关。(Jìnkǒu huòwù bìxū jīngguò zhèngguī qúdào bàoguān.) Hàng nhập khẩu phải khai báo hải quan qua kênh chính thức. |
|
16 |
清关 |
qīngguān |
thông quan |
货物已经清关,预计明天送达。(Huòwù yǐjīng qīngguān, yùjì míngtiān sòngdá.) Hàng đã thông quan, dự kiến giao vào ngày mai. |
|
17 |
海关 |
hǎiguān |
hải quan |
所有进出口货物都需经过海关检验。(Suǒyǒu jìnchūkǒu huòwù dōu xū jīngguò hǎiguān jiǎnyàn.) Tất cả hàng xuất nhập khẩu đều phải thông qua kiểm tra hải quan. |
|
18 |
关税 |
guānshuì |
thuế quan, thuế hải quan |
这类商品的进口关税是15%。(Zhè lèi shāngpǐn de jìnkǒu guānshuì shì 15%.) Thuế nhập khẩu của loại hàng này là 15%. |
|
19 |
提单 |
tídān |
vận đơn (Bill of Lading) |
提单是货物所有权的重要凭证。(Tídān shì huòwù suǒyǒuquán de zhòngyào píngzhèng.) Vận đơn là chứng từ quan trọng chứng minh quyền sở hữu hàng hóa. |
|
20 |
装箱单 |
zhuāngxiāng dān |
phiếu đóng gói (packing list) |
装箱单详细列明了货物的数量和规格。(Zhuāngxiāng dān xiángxì lièmíng le huòwù de shùliàng hé guīgé.) Phiếu đóng gói liệt kê chi tiết số lượng và thông số hàng hóa. |
|
21 |
发票 |
fāpiào |
hóa đơn thương mại (commercial invoice) |
请提供正式发票以便报关使用。(Qǐng tígōng zhèngshì fāpiào yǐbiàn bàoguān shǐyòng.) Vui lòng cung cấp hóa đơn chính thức để phục vụ khai báo hải quan. |
|
22 |
原产地证书 |
yuánchǎndì zhèngshū |
giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) |
这批货物需要提供原产地证书才能享受优惠关税。(Zhè pī huòwù xūyào tígōng yuánchǎndì zhèngshū cái néng xiǎngshòu yōuhuì guānshuì.) Lô hàng này cần cung cấp C/O mới được hưởng thuế ưu đãi. |
|
23 |
货运代理 |
huòyùn dàilǐ |
công ty giao nhận, freight forwarder |
我们委托货运代理公司处理所有报关手续。(Wǒmen wèituō huòyùn dàilǐ gōngsī chǔlǐ suǒyǒu bàoguān shǒuxù.) Chúng tôi ủy thác cho công ty giao nhận xử lý toàn bộ thủ tục thông quan. |
|
24 |
承运人 |
chéngyùnrén |
người vận chuyển, hãng tàu/hãng hàng không |
承运人对货物在运输途中的安全负责。(Chéngyùnrén duì huòwù zài yùnshū tújìng zhōng de ānquán fùzé.) Người vận chuyển chịu trách nhiệm về sự an toàn của hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
|
25 |
托运人 |
tuōyùnrén |
người gửi hàng, chủ hàng |
托运人需如实申报货物信息。(Tuōyùnrén xū rúshí shēnbào huòwù xìnxī.) Người gửi hàng phải khai báo thông tin hàng hóa trung thực. |
|
26 |
收货人 |
shōuhuòrén |
người nhận hàng |
请在提单上注明收货人的完整信息。(Qǐng zài tídān shàng zhùmíng shōuhuòrén de wánzhěng xìnxī.) Vui lòng ghi đầy đủ thông tin người nhận hàng trên vận đơn. |
|
27 |
仓库 |
cāngkù |
kho hàng, nhà kho |
货物到港后会先存入保税仓库。(Huòwù dào gǎng hòu huì xiān cún rù bǎoshuì cāngkù.) Hàng khi đến cảng sẽ được lưu vào kho ngoại quan trước. |
|
28 |
港口 |
gǎngkǒu |
cảng biển |
上海港是全球最繁忙的港口之一。(Shànghǎi gǎng shì quánqiú zuì fánmáng de gǎngkǒu zhī yī.) Cảng Thượng Hải là một trong những cảng bận rộn nhất thế giới. |
|
29 |
装货港 |
zhuānghuò gǎng |
cảng xếp hàng (port of loading) |
请确认装货港和目的港的名称。(Qǐng quèrèn zhuānghuò gǎng hé mùdì gǎng de míngchēng.) Vui lòng xác nhận tên cảng xếp hàng và cảng đích. |
|
30 |
目的港 |
mùdì gǎng |
cảng đích (port of destination) |
货物的目的港是胡志明市港。(Huòwù de mùdì gǎng shì Húzhìmíng shì gǎng.) Cảng đích của lô hàng là cảng Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
31 |
运费 |
yùnfèi |
cước vận chuyển |
请提供海运运费的最新报价。(Qǐng tígōng hǎiyùn yùnfèi de zuìxīn bàojià.) Vui lòng cung cấp báo giá cước biển mới nhất. |
|
32 |
保险费 |
bǎoxiǎn fèi |
phí bảo hiểm hàng hóa |
货物保险费通常按货值的一定比例计算。(Huòwù bǎoxiǎn fèi tōngcháng àn huòzhí de yīdìng bǐlì jìsuàn.) Phí bảo hiểm hàng hóa thường được tính theo tỷ lệ nhất định so với giá trị hàng. |
|
33 |
货物保险 |
huòwù bǎoxiǎn |
bảo hiểm hàng hóa |
建议为贵重货物购买货物保险。(Jiànyì wèi guìzhòng huòwù gòumǎi huòwù bǎoxiǎn.) Nên mua bảo hiểm hàng hóa cho các mặt hàng có giá trị cao. |
|
34 |
交货期 |
jiāohuò qī |
thời hạn giao hàng |
请确认最终交货期,以便我们安排生产。(Qǐng quèrèn zuìzhōng jiāohuò qī, yǐbiàn wǒmen ānpái shēngchǎn.) Vui lòng xác nhận thời hạn giao hàng cuối để chúng tôi sắp xếp sản xuất. |
|
35 |
预计到达时间 |
yùjì dàodá shíjiān |
thời gian dự kiến đến nơi (ETA) |
根据船期,预计到达时间是下月15号。(Gēnjù chuánqī, yùjì dàodá shíjiān shì xià yuè 15 hào.) Theo lịch tàu, thời gian dự kiến đến là ngày 15 tháng tới. |
|
36 |
在途 |
zàitú |
đang trên đường vận chuyển, hàng đang đi |
货物目前在途,预计三天后到达。(Huòwù mùqián zàitú, yùjì sān tiān hòu dàodá.) Hàng hiện đang trên đường vận chuyển, dự kiến đến sau ba ngày. |
|
37 |
签收 |
qiānshōu |
ký nhận hàng |
收到货物后请及时签收并检查数量。(Shōudào huòwù hòu qǐng jíshí qiānshōu bìng jiǎnchá shùliàng.) Sau khi nhận hàng vui lòng ký nhận và kiểm tra số lượng ngay. |
|
38 |
验货 |
yànhuò |
kiểm tra hàng hóa |
我们会在发货前安排第三方验货。(Wǒmen huì zài fāhuò qián ānpái dìsānfāng yànhuò.) Chúng tôi sẽ sắp xếp kiểm tra hàng bên thứ ba trước khi giao. |
|
39 |
退货 |
tuìhuò |
trả hàng, hoàn hàng |
货物有质量问题,我们申请退货处理。(Huòwù yǒu zhìliàng wèntí, wǒmen shēnqǐng tuìhuò chǔlǐ.) Hàng có vấn đề chất lượng, chúng tôi yêu cầu xử lý trả hàng. |
|
40 |
理赔 |
lǐpéi |
đòi bồi thường, xử lý bồi thường |
货物损坏后我们立即向保险公司提出理赔申请。(Huòwù sǔnhuài hòu wǒmen lìjí xiàng bǎoxiǎn gōngsī tíchū lǐpéi shēnqǐng.) Sau khi hàng bị hỏng chúng tôi lập tức nộp đơn khiếu nại bảo hiểm. |
|
41 |
包装 |
bāozhuāng |
đóng gói, bao bì |
货物需要防潮包装,避免运输途中受损。(Huòwù xūyào fángcháo bāozhuāng, bìmiǎn yùnshū tújìng zhōng shòusǔn.) Hàng cần đóng gói chống ẩm để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển. |
|
42 |
唛头 |
màitóu |
nhãn hiệu vận chuyển, ký mã hiệu (shipping mark) |
请在外箱上标注清楚唛头信息。(Qǐng zài wàixiāng shàng biāozhù qīngchǔ màitóu xìnxī.) Vui lòng ghi rõ ký mã hiệu trên thùng ngoài. |
|
43 |
重量 |
zhòngliàng |
trọng lượng |
请提供每件货物的毛重和净重。(Qǐng tígōng měi jiàn huòwù de máozhòng hé jìngzhòng.) Vui lòng cung cấp trọng lượng cả bì và trọng lượng tịnh của từng kiện hàng. |
|
44 |
体积 |
tǐjī |
thể tích |
货物的体积重量超过实际重量,按体积计费。(Huòwù de tǐjī zhòngliàng chāoguò shíjì zhòngliàng, àn tǐjī jìfèi.) Trọng lượng thể tích của hàng lớn hơn trọng lượng thực, tính phí theo thể tích. |
|
45 |
FOB |
FOB |
giá FOB (giao lên tàu) |
我们报价按FOB上海价格计算。(Wǒmen bàojià àn FOB Shànghǎi jiàgé jìsuàn.) Chúng tôi báo giá theo giá FOB Thượng Hải. |
|
46 |
CIF |
CIF |
giá CIF (tiền hàng + bảo hiểm + cước phí) |
买方要求我们提供CIF胡志明港的报价。(Mǎifāng yāoqiú wǒmen tígōng CIF Húzhìmíng gǎng de bàojià.) Người mua yêu cầu chúng tôi báo giá CIF cảng Hồ Chí Minh. |
|
47 |
EXW |
EXW |
giá EXW (tại xưởng) |
EXW价格是所有贸易术语中卖方责任最小的。(EXW jiàgé shì suǒyǒu màoyì shùyǔ zhōng màifāng zérèn zuì xiǎo de.) Giá EXW là điều kiện mà người bán có trách nhiệm ít nhất trong tất cả các điều kiện thương mại. |
|
48 |
跟踪单号 |
gēnzōng dānhào |
mã/số theo dõi vận chuyển |
请提供跟踪单号,方便我们查询货物状态。(Qǐng tígōng gēnzōng dānhào, fāngbiàn wǒmen cháxún huòwù zhuàngtài.) Vui lòng cung cấp số vận đơn để chúng tôi theo dõi trạng thái hàng hóa. |
|
49 |
滞港费 |
zhì gǎng fèi |
phí lưu cảng |
货物超期未提,产生了大量滞港费。(Huòwù chāoqī wèi tí, chǎnshēng le dàliàng zhì gǎng fèi.) Hàng quá hạn chưa lấy đã phát sinh nhiều phí lưu cảng. |
|
50 |
保税区 |
bǎoshuì qū |
khu bảo thuế, khu ngoại quan |
货物先存入保税区,待清关后再提货。(Huòwù xiān cún rù bǎoshuì qū, dài qīngguān hòu zài tíhuò.) Hàng được lưu trong khu bảo thuế trước, sau khi thông quan mới lấy. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung về vận chuyển hàng hóa
Để học tập hiệu quả các từ vựng tiếng Trung về vận chuyển hàng hoá, bạn có thể tham khảo các cách mà STUDY4 gợi ý dưới đây:
1. Học theo chuỗi quy trình thực tế
Thay vì học từng từ rời rạc, hãy sắp xếp chúng theo đúng thứ tự của một lô hàng thực tế: đóng gói (包装) → xuất hàng (发货) → làm chứng từ (提单, 发票, 装箱单) → khai báo hải quan (报关) → vận chuyển (海运/空运/陆运) → thông quan (清关) → lấy hàng (提货) → ký nhận (签收). Khi học theo chuỗi như vậy, mỗi từ sẽ có "chỗ đứng" cụ thể trong đầu bạn, giúp nhớ lâu và dùng đúng thời điểm hơn.

Học từ vựng theo chuỗi quy trình thực tế
2. Gắn từ vựng với tình huống email thực tế
Đây là nhóm từ vựng xuất hiện rất nhiều trong email và tin nhắn công việc. Hãy thử viết một đoạn email ngắn bằng tiếng Trung mô phỏng tình huống thực tế - ví dụ: hỏi về thời hạn giao hàng, xác nhận cảng đích, hay yêu cầu cung cấp chứng từ. Chỉ cần 3–5 câu sử dụng từ mới là đủ để não bộ ghi nhớ từ vựng trong ngữ cảnh có ý nghĩa thay vì chỉ thuộc vẹt.
3. Chú ý phân biệt các từ dễ nhầm theo cặp
Một số từ trong nhóm này trông khá giống nhau và rất dễ nhầm nếu không học kỹ. Ví dụ: 发货 (giao hàng/xuất hàng) và 收货 (nhận hàng); 装货港 (cảng xếp hàng) và 目的港 (cảng đích); 托运人 (người gửi) và 收货人 (người nhận). Hãy học chúng theo cặp đối lập thay vì học riêng lẻ - khi học một từ, hỏi ngay "từ đối nghĩa là gì?" để tạo liên kết hai chiều trong bộ nhớ.
4. Nắm vững các điều khoản Incoterms bằng tiếng Trung
FOB, CIF, EXW là những thuật ngữ quốc tế nhưng người Trung vẫn dùng nguyên chữ Latin và đọc theo phiên âm tiếng Anh. Điều bạn cần học không phải là phiên âm mà là cách giải thích chúng bằng tiếng Trung - ai chịu chi phí nào, trách nhiệm đến đâu. Nắm được cách diễn đạt này sẽ giúp bạn đàm phán và soạn hợp đồng bằng tiếng Trung tự tin hơn nhiều.
5. Tận dụng các nền tảng thực tế để luyện đọc
Thay vì chỉ học qua sách, hãy đọc trực tiếp các website thương mại Trung Quốc như Alibaba, 1688, hay các trang theo dõi đơn hàng của hãng tàu lớn (COSCO, Evergreen). Giao diện và thông báo trạng thái đơn hàng trên những trang này dùng đúng từ vựng logistics thực tế - vừa giúp bạn luyện đọc, vừa hiểu từ trong bối cảnh công việc thật sự.
6. Lập bảng thuật ngữ cá nhân theo nghiệp vụ của bạn
Mỗi người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu sẽ có những thuật ngữ hay dùng khác nhau tùy vào công việc cụ thể - người làm chứng từ cần tập trung vào 提单, 发票, 原产地证书; người làm vận hành cần nắm 集装箱, 整柜, 拼箱, 滞港费. Hãy chọn lọc 20-30 từ sát nhất với công việc hàng ngày của bạn để học trước, thay vì cố nhớ tất cả cùng một lúc.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Vốn từ vựng tiếng Trung về vận chuyển hàng hóa không chỉ giúp bạn giao tiếp trơn tru với đối tác Trung Quốc mà còn giúp bạn đọc hiểu chứng từ, theo dõi đơn hàng và xử lý các tình huống phát sinh một cách chủ động hơn. Đây là nhóm từ vựng có tính ứng dụng trực tiếp vào công việc, nên mỗi từ bạn học được đều có giá trị thực tiễn ngay lập tức.
STUDY4 hy vọng bài tổng hợp này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn trong quá trình học và làm việc. Nếu bạn cần bổ sung thêm từ vựng thuộc nghiệp vụ cụ thể nào, hãy để lại bình luận để STUDY4 cập nhật nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment