Chữ 国 (guó) là một trong những chữ Hán xuất hiện nhiều nhất trong tiếng Trung - từ tên quốc gia, cụm từ chính trị cho đến những câu nói bình thường hàng ngày. Dù trông đơn giản, 国 lại kết hợp được với rất nhiều chữ khác để tạo thành hàng chục từ vựng quan trọng mà bạn sẽ gặp liên tục khi học tiếng Trung. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu đầy đủ về chữ 国, từ ý nghĩa, cách viết đến các từ vựng thường gặp nhất.
I. Chữ Quốc 国 trong tiếng Trung là gì?
国 (guó) là chữ Hán mang những ý nghĩa chính sau:
- Chỉ quốc gia, đất nước, một lãnh thổ có chủ quyền
- Dùng như tiền tố hoặc hậu tố trong các từ liên quan đến cấp độ quốc gia, dân tộc
- Chỉ Trung Quốc trong một số từ ghép cụ thể
- Dùng trong tên gọi của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới

Chữ Quốc 国 trong tiếng Trung là gì?
Chữ 国 là một trong những chữ cơ bản nhất mà bất kỳ ai học tiếng Trung cũng phải nắm vững ngay từ sớm. Nó xuất hiện dày đặc trong tin tức, văn bản hành chính, giao tiếp hàng ngày và cả trong các tên riêng địa danh trên toàn thế giới.
Xem thêm: 50 bộ thủ tiếng Trung thường dùng nhất: Khái niệm và chiết tự qua bộ thủ
II. Cách viết chữ Quốc 国 trong tiếng Trung
Chữ 国 có tổng cộng 8 nét, thuộc bộ 囗 (vi - khung vuông, tượng trưng cho bờ cõi và lãnh thổ).
- Cấu tạo: bên ngoài là bộ 囗 (khung vuông bao quanh - hình ảnh của biên giới lãnh thổ), bên trong là 玉 (ngọc - tài sản quý giá). Chữ 国 là dạng giản thể của chữ phồn thể 國. Cách cấu tạo này gợi lên ý nghĩa: vùng lãnh thổ bao bọc, bảo vệ những gì quý giá bên trong - đó chính là quốc gia.
- Thứ tự viết cơ bản: bắt đầu bằng nét dọc bên trái của khung ngoài, tiếp theo nét ngang gập xuống rồi gấp ngang tạo góc trên bên phải. Sau đó viết phần 玉 bên trong gồm ba nét ngang và một nét dọc xuyên giữa, thêm nét chấm. Cuối cùng đóng khung bằng nét ngang phía dưới.

Cách viết chữ Quốc 国 trong tiếng Trung
Lưu ý: nét cuối cùng - nét ngang đóng khung phía dưới - phải được viết sau khi hoàn thành toàn bộ phần bên trong. Người mới học hay viết nét đóng khung quá sớm hoặc để phần 玉 bên trong không cân đối với khung bao ngoài. Ngoài ra cần chú ý khung 囗 phải vuông vức, không được méo về một phía.
III. Từ vựng chứa chữ Quốc 国 trong tiếng Trung
Chữ 国 tham gia vào rất nhiều từ vựng quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, từ các từ dùng hàng ngày cho đến những từ xuất hiện trong báo chí và văn bản chính thức. Nắm vững nhóm từ này sẽ giúp bạn đọc hiểu tin tức, hội thoại và văn bản tiếng Trung nhanh hơn rõ rệt.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
国家 |
guójiā |
quốc gia, đất nước |
每个人都有责任为自己的国家做出贡献。(Měi gè rén dōu yǒu zérèn wèi zìjǐ de guójiā zuòchū gòngxiàn.) Mỗi người đều có trách nhiệm đóng góp cho đất nước của mình. |
|
2 |
中国 |
Zhōngguó |
Trung Quốc |
中国是世界上人口最多的国家之一。(Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.) Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới. |
|
3 |
国内 |
guónèi |
trong nước, nội địa |
这款产品目前只在国内市场销售。(Zhè kuǎn chǎnpǐn mùqián zhǐ zài guónèi shìchǎng xiāoshòu.) Sản phẩm này hiện chỉ được bán trên thị trường nội địa. |
|
4 |
外国 |
wàiguó |
nước ngoài, ngoại quốc |
他从小就对外国文化充满好奇。(Tā cóngxiǎo jiù duì wàiguó wénhuà chōngmǎn hàoqí.) Từ nhỏ anh ấy đã rất tò mò về văn hóa nước ngoài. |
|
5 |
国际 |
guójì |
quốc tế |
这次会议吸引了来自各地的国际专家参与。(Zhè cì huìyì xīyǐn le láizì gèdì de guójì zhuānjiā cānyù.) Hội nghị lần này thu hút các chuyên gia quốc tế từ khắp nơi tham dự. |
|
6 |
爱国 |
àiguó |
yêu nước |
他从小就接受爱国主义教育,对国家感情很深。(Tā cóngxiǎo jiù jiēshòu àiguózhǔyì jiàoyù, duì guójiā gǎnqíng hěn shēn.) Anh ấy được giáo dục lòng yêu nước từ nhỏ, tình cảm với đất nước rất sâu sắc. |
|
7 |
国产 |
guóchǎn |
sản xuất trong nước, hàng nội địa |
近年来,国产品牌的质量越来越受到消费者认可。(Jìnnián lái, guóchǎn pínpái de zhìliàng yuèláiyuè shòudào xiāofèizhě rènkě.) Những năm gần đây, chất lượng thương hiệu nội địa ngày càng được người tiêu dùng công nhận. |
|
8 |
全国 |
quánguó |
toàn quốc, cả nước |
这项政策将在全国范围内推广实施。(Zhè xiàng zhèngcè jiāng zài quánguó fànwéi nèi tuīguǎng shíshī.) Chính sách này sẽ được triển khai thực hiện trên phạm vi toàn quốc. |
|
9 |
国王 |
guówáng |
vua, quốc vương |
国王在盛大的典礼上正式登基。(Guówáng zài shèngdà de diǎnlǐ shàng zhèngshì dēngjī.) Quốc vương chính thức lên ngôi trong một lễ đăng quang trọng đại. |
|
10 |
建国 |
jiànguó |
lập quốc, thành lập đất nước |
今年是建国七十五周年,全国举行了盛大庆典。(Jīnnián shì jiànguó qīshíwǔ zhōunián, quánguó jǔxíng le shèngdà qìngdiǎn.) Năm nay là kỷ niệm 75 năm lập quốc, cả nước tổ chức lễ kỷ niệm trọng thể. |
|
11 |
国籍 |
guójí |
quốc tịch |
他持有双重国籍,可以在两个国家自由居住。(Tā chíyǒu shuāngchóng guójí, kěyǐ zài liǎng gè guójiā zìyóu jūzhù.) Anh ấy có quốc tịch kép, có thể tự do cư trú ở hai quốc gia. |
|
12 |
国庆 |
guóqìng |
Quốc Khánh |
国庆假期期间,各大景区游客络绎不绝。(Guóqìng jiàqī qījiān, gè dà jǐngqū yóukè luòyì bù jué.) Trong kỳ nghỉ Quốc Khánh, các điểm tham quan lớn khách du lịch nườm nượp không ngớt. |
|
13 |
国宝 |
guóbǎo |
quốc bảo, báu vật quốc gia |
大熊猫是中国的国宝,深受全世界人们的喜爱。(Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo, shēn shòu quán shìjiè rénmen de xǐ'ài.) Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc, được người dân toàn thế giới yêu mến. |
|
14 |
强国 |
qiángguó |
cường quốc, nước mạnh |
科技创新是一个国家成为强国的重要基础。(Kējì chuàngxīn shì yī gè guójiā chéngwéi qiángguó de zhòngyào jīchǔ.) Đổi mới khoa học công nghệ là nền tảng quan trọng để một quốc gia trở thành cường quốc. |
|
15 |
国情 |
guóqíng |
quốc tình, tình hình thực tế của đất nước |
制定政策必须充分考虑本国的基本国情。(Zhìdìng zhèngcè bìxū chōngfèn kǎolǜ běnguó de jīběn guóqíng.) Hoạch định chính sách phải tính đến đầy đủ tình hình thực tế cơ bản của đất nước mình. |
Lời kết
Qua bài viết này, STUDY4 hy vọng bạn đã nắm chắc hơn về chữ 国 - một chữ tuy quen thuộc nhưng xuất hiện trong hàng chục từ vựng quan trọng, từ những từ cơ bản như 国家, 中国 cho đến những từ hay gặp trong báo chí như 国情, 强国. Khi luyện tập, bạn nên đặt từng từ vào câu có ngữ cảnh cụ thể và chú ý xem 国 đứng ở đầu hay cuối từ ghép, vì vị trí khác nhau sẽ cho ra ý nghĩa khác nhau. Nếu còn điều gì thắc mắc về chữ 国, đừng ngần ngại để lại bình luận cho STUDY4 nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment