Bạn là một "mọt phim" Hoa ngữ chính hiệu hay là một "fangirl/fanboy" miệt mài theo dõi các chương trình thực tế trên Mango TV, Tencent? Việc vừa tận hưởng các nội dung giải trí vừa tranh thủ học thêm ngoại ngữ là cách tuyệt vời nhất để ghi nhớ kiến thức tự nhiên. Tuy nhiên, thế giới giải trí (娱乐 - Yúlè) luôn tràn ngập những thuật ngữ chuyên biệt mà đôi khi từ điển thông thường chưa cập nhật kịp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá "kho tàng" từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí từ cơ bản đến chuyên sâu, giúp bạn không chỉ hiểu nội dung mà còn tự tin giao chuyện về sở thích của mình với bạn bè quốc tế!

Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí thông dụng nhất từ phim ảnh, âm nhạc đến các show truyền hình thực tế cực hot.
I. Các từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
娱乐 |
yúlè |
Giải trí |
这里的娱乐活动很多。(Zhèlǐ de yúlè huódòng hěnduō.) - Có rất nhiều hoạt động giải trí ở đây. |
|
2 |
电影 |
diànyǐng |
Phim điện ảnh |
我喜欢看动作电影。(Wǒ xǐhuān kàn dòngzuò diànyǐng.) - Tôi thích xem phim hành động. |
|
3 |
电视剧 |
diànshìjù |
Phim truyền hình |
这部电视剧很感人。(Zhè bù diànshìjù hěn gǎnrén.) - Bộ phim truyền hình này rất cảm động. |
|
4 |
导演 |
dǎoyǎn |
Đạo diễn |
他是一位著名的导演。(Tā shì yī wèi zhùmíng de dǎoyǎn.) - Ông ấy là một đạo diễn nổi tiếng. |
|
5 |
演员 |
yǎnyuán |
Diễn viên |
她想成为一名好演员。(Tā xiǎng chéngwéi yī míng hǎo yǎnyuán.) - Cô ấy muốn trở thành một diễn viên giỏi. |
|
6 |
明星 |
míngxīng |
Ngôi sao / Minh tinh |
广场上有很多明星。(Guǎngchǎng shàng yǒu hěnduō míngxīng.) - Trên quảng trường có rất nhiều ngôi sao. |
|
7 |
粉丝 |
fěnsī |
Người hâm mộ / Fan |
他有很多忠实的粉丝。(Tā yǒu hěnduō zhōngshí de fěnsī.) - Anh ấy có rất nhiều fan trung thành. |
|
8 |
演唱会 |
yǎnchànghuì |
Buổi hòa nhạc / Concert |
演唱会的门票卖完了。(Yǎnchànghuì de ménpiào mài wánle.) - Vé xem concert đã bán hết rồi. |
|
9 |
音乐 |
yīnyuè |
Âm nhạc |
音乐让我感到放松。(Yīnyuè ràng wǒ gǎndào fàngsōng.) - Âm nhạc khiến tôi cảm thấy thư giãn. |
|
10 |
歌曲 |
gēqǔ |
Bài hát |
这支歌曲非常流行。(Zhè zhī gēqǔ fēicháng liúxíng.) - Bài hát này vô cùng phổ biến. |
|
11 |
专辑 |
zhuānjí |
Album |
他的新专辑刚发行。(Tā de xīn zhuānjí gāng fāxíng.) - Album mới của anh ấy vừa phát hành. |
|
12 |
综艺节目 |
zōngyì jiémù |
Chương trình giải trí |
我爱看周末的综艺节目。(Wǒ ài kàn zhōumò de zōngyì jiémù.) - Tôi thích xem chương trình giải trí cuối tuần. |
|
13 |
主持人 |
zhǔchírén |
Người dẫn chương trình |
主持人说话很有幽默感。(Zhǔchírén shuōhuà hěn yǒu yōumògǎn.) - MC nói chuyện rất hài hước. |
|
14 |
选秀 |
xuǎnxiù |
Cuộc thi tìm kiếm tài năng |
他参加了歌唱选秀。(Tā cānjiāle gēchàng xuǎnxiù.) - Anh ấy đã tham gia cuộc thi tìm kiếm tài năng ca hát. |
|
15 |
直播 |
zhíbō |
Phát trực tiếp / Livestream |
她正在直播做饭。(Tā zhèngzài zhíbō zuòfàn.) - Cô ấy đang livestream nấu ăn. |
|
16 |
短视频 |
duǎn shìpín |
Video ngắn |
很多人喜欢刷短视频。(Hěnduō rén xǐhuān shuā duǎn shìpín.) - Rất nhiều người thích xem video ngắn. |
|
17 |
游戏 |
yóuxì |
Trò chơi / Game |
我们一起玩电脑游戏吧。(Wǒmen yīqǐ wán diànnǎo yóuxì ba.) - Chúng ta cùng chơi game trên máy tính đi. |
|
18 |
漫画 |
mànhuà |
Truyện tranh |
哥哥收集了很多漫画。(Gēge shōujíle hěnduō mànhuà.) - Anh trai sưu tầm rất nhiều truyện tranh. |
|
19 |
动画片 |
dònghuàpiàn |
Phim hoạt hình |
孩子们在看动画片。(Háizimen zài kàn dònghuàpiàn.) - Lũ trẻ đang xem phim hoạt hình. |
|
20 |
电影院 |
diànyǐngyuàn |
Rạp chiếu phim |
电影院里人山人海。(Diànyǐngyuàn lǐ rénshānrénhǎi.) - Trong rạp chiếu phim người đông nghẹt. |
|
21 |
票价 |
piàojià |
Giá vé |
现在的票价很贵。(Xiànzài de piàojià hěn guì.) - Giá vé bây giờ rất đắt. |
|
22 |
角色 |
juésè |
Nhân vật |
我很喜欢剧中的男角色。(Wǒ hěn xǐhuān jùzhōng de nán juésè.) - Tôi rất thích nhân vật nam trong phim. |
|
23 |
剧情 |
jùqíng |
Cốt truyện / Kịch bản |
电影的剧情很吸引人。(Diànyǐng de jùqíng hěn xīyǐnrén.) - Cốt truyện của phim rất thu hút người xem. |
|
24 |
演技 |
yǎnjì |
Kỹ năng diễn xuất |
他的演技得到了好评。(Tā de yǎnjì dédàole hǎopíng.) - Diễn xuất của anh ấy nhận được đánh giá tốt. |
|
25 |
配音 |
pèiyīn |
Lồng tiếng |
这部动画的配音很棒。(Zhè bù dònghuà de pèiyīn hěn bàng.) - Bản lồng tiếng của hoạt hình này rất tuyệt. |
|
26 |
字幕 |
zìmù |
Phụ đề |
没有字幕我看不懂。(Méiyǒu zìmù wǒ kàn bù dǒng.) - Không có phụ đề tôi xem không hiểu. |
|
27 |
预告片 |
yùgàopiàn |
Trailer / Đoạn giới thiệu |
预告片看起来很精彩。(Yùgàopiàn kàn qǐlái hěn jīngcǎi.) - Trailer xem chừng có vẻ rất đặc sắc. |
|
28 |
颁奖典礼 |
bānjiǎng diǎnlǐ |
Lễ trao giải |
颁奖典礼今晚直播。(Bānjiǎng diǎnlǐ jīnwǎn zhíbō.) - Lễ trao giải sẽ được livestream tối nay. |
|
29 |
票房 |
piàofáng |
Doanh thu phòng vé |
这部电影票房很高。(Zhè bù diànyǐng piàofáng hěn gāo.) - Bộ phim này có doanh thu phòng vé rất cao. |
|
30 |
网红 |
wǎnghóng |
Người nổi tiếng trên mạng |
她是一个知名的网红。(Tā shì yī gè zhīmíng de wǎnghóng.) - Cô ấy là một hot mạng nổi tiếng. |
|
31 |
热门 |
rèmén |
Hot / Thịnh hành |
这是一个热门话题。(Zhè shì yī gè rèmén huàtí.) - Đây là một chủ đề hot. |
|
32 |
推荐 |
tuījiàn |
Đề xuất / Gợi ý |
你能推荐一部好片吗?(Nǐ néng tuījiàn yī bù hǎo piàn ma?) - Bạn có thể gợi ý một bộ phim hay không? |
|
33 |
经典 |
jīngdiǎn |
Kinh điển |
这是最经典的电影之一。(Zhè shì zuì jīngdiǎn de diànyǐng zhī yī.) - Đây là một trong những bộ phim kinh điển nhất. |
|
34 |
乐器 |
yuèqì |
Nhạc cụ |
你会弹什么乐器?(Nǐ huì tán shénme yuèqì?) - Bạn biết chơi nhạc cụ gì? |
|
35 |
钢琴 |
gāngqín |
Đàn piano |
她从小学习弹钢琴。(Tā cóngxiǎo xuéxí tán gāngqín.) - Cô ấy học đàn piano từ nhỏ. |
|
36 |
吉他 |
jítā |
Đàn guitar |
他在晚会上弹吉他。(Tā zài wǎnhuì shàng tán jítā.) - Anh ấy chơi guitar trong buổi tiệc tối. |
|
37 |
跳舞 |
tiàowǔ |
Nhảy múa |
她们在台上跳舞。(Tāmen zài táishàng tiàowǔ.) - Họ đang nhảy múa trên khán đài. |
|
38 |
卡拉OK |
kǎlā OK |
Karaoke |
周末我们去唱卡拉OK吧。(Zhōumò wǒmen qù chàng kǎlā OK ba.) - Cuối tuần chúng ta đi hát karaoke đi. |
|
39 |
旅游 |
lǚyóu |
Du lịch |
旅游是最好的娱乐。(Lǚyóu shì zuì hǎo de yúlè.) - Du lịch là cách giải trí tốt nhất. |
|
40 |
健身 |
jiànshēn |
Tập thể hình |
我下班后去健身。(Wǒ xiàbān hòu qù jiànshēn.) - Tôi đi tập gym sau khi tan làm. |
|
41 |
摄影 |
shèyǐng |
Nhiếp ảnh |
摄影是他的业余爱好。(Shèyǐng shì tā de yèyú àihào.) - Nhiếp ảnh là sở thích lúc rảnh rỗi của anh ấy. |
|
42 |
棋牌 |
qípái |
Đánh cờ / Đánh bài |
老人们喜欢玩棋牌。(Lǎorénmen xǐhuān wán qípái.) - Người già thích chơi cờ và bài. |
|
43 |
户外活动 |
hùwài huódòng |
Hoạt động ngoài trời |
我喜欢参加户外活动。(Wǒ xǐhuān cānjiā hùwài huódòng.) - Tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời. |
|
44 |
博物馆 |
bówùguǎn |
Bảo tàng |
参观博物馆很有意义。(Cānguān bówùguǎn hěn yǒu yìyì.) - Tham quan bảo tàng rất có ý nghĩa. |
|
45 |
游乐园 |
yóulèyuán |
Công viên giải trí |
孩子们想去游乐园。(Háizimen xiǎng qù yóulèyuán.) - Lũ trẻ muốn đi công viên giải trí. |
|
46 |
社交媒体 |
shèjiāo méitǐ |
Mạng xã hội |
他经常发社交媒体。(Tā jīngcháng fā shèjiāo méitǐ.) - Anh ấy thường xuyên đăng lên mạng xã hội. |
|
47 |
追剧 |
zhuījù |
Cày phim |
我昨晚一直在追剧。(Wǒ zuówǎn yīzhí zài zhuījù.) - Tối qua tôi đã cày phim suốt. |
|
48 |
吐槽 |
tǔcáo |
Phàn nàn / "Dìm hàng" |
网友们都在吐槽剧情。(Wǎngyǒumen dōu zài tǔcáo jùqíng.) - Cư dân mạng đều đang phàn nàn về cốt truyện. |
|
49 |
跨年 |
kuànián |
Đón giao thừa / Năm mới |
我们去广场参加跨年晚会。(Wǒmen qù guǎngchǎng cānjiā kuànián wǎnhuì.) - Chúng tôi đi quảng trường tham gia tiệc đón năm mới. |
|
50 |
庆功宴 |
qìnggōngyàn |
Tiệc mừng công |
电影拍摄结束后有庆功宴。(Diànyǐng pāishè jiéshù hòu yǒu qìnggōngyàn.) - Sau khi phim quay xong có buổi tiệc mừng công. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí hiệu quả
Học từ vựng không nên là một cuộc chiến với những trang giấy khô khan, đặc biệt là với một chủ đề đầy màu sắc như giải trí. Để những từ khóa về phim ảnh, âm nhạc hay show truyền hình không còn là "người lạ qua đường", bạn có thể áp dụng ngay những mẹo nhỏ nhưng cực kỳ lợi hại dưới đây:
1. Tận dụng sức mạnh của các show thực tế và phim ảnh
Đây được coi là phương pháp "đắm mình" (immersion) hiệu quả nhất giúp bạn học từ vựng mà không cảm thấy mệt mỏi. Thay vì học vẹt, bạn sẽ thấy từ vựng sống động qua ngữ cảnh thực tế.
- Học qua "Hoa tự" (花字 - Huāzì): Trong các show thực tế Trung Quốc (như Keep Running, Hello Saturday), biên tập viên thường chèn các dòng chữ hiệu ứng trên màn hình để nhấn mạnh cảm xúc nhân vật hoặc tạo tiếng cười. Đây là nguồn từ vựng về tâm lý, trạng thái và từ lóng (slang) cực kỳ phong phú.
- Luyện nghe chủ động với Subtitle: Đừng chỉ mải nhìn phụ đề tiếng Việt. Hãy thử tập trung vào phụ đề tiếng Trung (hoặc song ngữ). Khi nghe thấy một từ giải trí quen thuộc như "Lĩnh xướng" (领唱) hay "Phòng vé" (票房), hãy dừng lại một chút để đối chiếu mặt chữ.
- Ghi chép cụm từ thay vì từ đơn: Trong phim, diễn viên thường dùng các cụm từ cố định. Thay vì chỉ học từ "Diễn xuất" (演技), hãy ghi lại cả cụm "Kỹ năng diễn xuất bùng nổ" (演技 bǎozhà - 演技爆炸) để cách dùng từ của bạn tự nhiên như người bản xứ.
Bạn có thể bắt đầu với những bộ phim có chủ đề thanh xuân vườn trường hoặc công sở hiện đại, vì ngôn ngữ trong đó thường gần gũi và có tần suất xuất hiện các từ vựng giải trí cao hơn so với phim cổ trang.
2. Sử dụng các ứng dụng mạng xã hội Trung Quốc
Nếu muốn nắm bắt hơi thở của ngôn ngữ giải trí hiện đại, bạn không thể bỏ qua "vũ trụ" mạng xã hội của Trung Quốc. Đây là nơi những từ vựng mới nhất, các trào lưu "hot hit" nhất được ra đời và lan tỏa mỗi giây.
- Luyện đọc qua Weibo và Xiaohongshu (Tiểu Hồng Thư): Đừng chỉ lướt xem hình ảnh, hãy thử đọc các dòng trạng thái (Post) của các nghệ sĩ hoặc các trang tin giải trí. Tại đây, bạn sẽ gặp thường xuyên các thuật ngữ như "官宣" (Guānxuān - Công bố chính thức) hay "热搜" (Rèsōu - Xu hướng tìm kiếm nóng). Việc đọc các mẩu tin ngắn giúp bạn làm quen với cách hành văn súc tích, hiện đại.
- Học từ vựng qua bình luận (评论 - Pínglùn): Khu vực bình luận là "mỏ vàng" để học các từ lóng và cách bày tỏ cảm xúc của người hâm mộ. Bạn sẽ học được cách các fan dùng từ để khen ngợi nhan sắc thần tượng hay cách họ "tựa vai sát cánh" ủng hộ dự án mới. Đây là những từ vựng cực kỳ thực tế mà giáo trình đôi khi chưa cập nhật kịp.
- Chế độ "Double-Tap" với Douyin (Tiktok bản Trung): Các video ngắn về hậu trường phim, các buổi livestream của người nổi tiếng trên Douyin sẽ giúp bạn luyện phản xạ nghe cực tốt. Âm thanh ngắn gọn, hình ảnh minh họa rõ ràng giúp não bộ ghi nhớ từ vựng liên quan đến các hoạt động như "直播" (Zhíbō - Livestream) hay "点赞" (Diǎnzàn - Thả tim/Like) một cách tự nhiên nhất.
Việc tận dụng mạng xã hội không chỉ giúp bạn giỏi tiếng Trung hơn mà còn giúp bạn trở thành một người bắt kịp xu hướng trong cộng đồng học ngoại ngữ đấy!

Nếu muốn nắm bắt hơi thở của ngôn ngữ giải trí hiện đại, bạn không thể bỏ qua "vũ trụ" mạng xã hội của Trung Quốc.
3. Học qua lời bài hát
Nếu phim ảnh mang đến ngữ cảnh giao tiếp, thì âm nhạc chính là "chìa khóa" giúp bạn ghi nhớ từ vựng bằng cảm xúc và giai điệu. Những từ vựng khô khan sẽ trở nên mềm mại và dễ thuộc hơn rất nhiều khi được lồng ghép vào một bản nhạc bắt tai.
- Xây dựng vốn từ về cảm xúc và nghệ thuật: Lời bài hát (歌词 - gēcí) thường chứa đựng rất nhiều từ vựng về tâm trạng, nghệ thuật và cách gieo vần đặc sắc. Khi học một bài hát, bạn không chỉ biết thêm về các danh từ như "旋律" (Xuánlǜ - Giai điệu), "节奏" (Jiézòu - Nhịp điệu) mà còn học được cách sử dụng các tính từ miêu tả cảm xúc rất tinh tế.
- Luyện phát âm và độ nhạy bén thanh điệu: Tiếng Trung là ngôn ngữ có thanh điệu, và việc hát theo (跟唱 - gēnchàng) các ca sĩ bản địa giúp cơ miệng của bạn linh hoạt hơn. Dù cao độ trong nhạc có thể làm thay đổi thanh điệu một chút, nhưng cách nhả chữ và ngắt nghỉ trong câu hát sẽ giúp bạn có ngữ điệu tự nhiên hơn khi nói.
- Tận dụng các ứng dụng nhạc (NetEase Cloud Music, QQ Music): Một điểm cộng cực lớn của các app nhạc Trung Quốc là phần hiển thị lời bài hát cực kỳ đẹp mắt và có chức năng dịch hoặc xem giải thích từ vựng ngay lập tức. Bạn có thể dễ dàng bắt gặp các thuật ngữ giải trí như "单曲" (Dānqǔ - Single/Bài hát đơn) hay "打榜" (Dǎbǎng - Cày bảng xếp hạng) khi sử dụng các ứng dụng này.
Hãy bắt đầu với những bản nhạc Pop (C-Pop) có tiết tấu chậm, rõ lời. Mỗi khi gặp một từ mới tâm đắc, hãy ghi lại vào sổ tay. Cảm giác khi bạn có thể tự tin hát vang một bài hát tiếng Trung trong buổi karaoke (KTV) cùng bạn bè chắc chắn sẽ là động lực cực lớn để bạn tiếp tục chinh phục ngôn ngữ này!
4. Gắn thẻ và sơ đồ tư duy
Nếu những phương pháp trên giúp bạn thu thập từ vựng từ bên ngoài, thì việc gắn thẻ và sử dụng sơ đồ tư duy chính là cách giúp bạn sắp xếp lại "kho báu" đó một cách khoa học trong bộ não, giúp việc truy xuất thông tin trở nên nhanh chóng hơn.
- Hệ thống hóa bằng sơ đồ tư duy (Mindmap): Đừng học các từ vựng rời rạc như những quân cờ lẻ loi. Hãy đặt một chủ đề lớn ở trung tâm, ví dụ như "娱乐" (Giải trí), sau đó vẽ ra các nhánh lớn như: Phim ảnh (电影), Âm nhạc (音乐), Trò chơi (游戏)... Từ mỗi nhánh lớn, bạn tiếp tục triển khai các nhánh nhỏ hơn về nhân sự, hành động và cảm xúc liên quan. Cách học này giúp não bộ thiết lập các mối liên kết logic, khi bạn nhớ đến một từ, các từ liên quan sẽ tự động hiện ra.
- Phương pháp gắn thẻ (Labeling) trong không gian sống: Bạn có thể in các thẻ từ vựng nhỏ và dán chúng lên những vật dụng liên quan hoặc ngay góc làm việc. Ví dụ, dán chữ "乐器" (Nhạc cụ) lên cây đàn guitar của bạn, hoặc dán chữ "音箱" (Loa) lên thiết bị âm thanh. Việc nhìn thấy mặt chữ mỗi ngày là hình thức "tắm ngôn ngữ" thụ động cực kỳ hiệu quả.
- Sử dụng Flashcards kỹ thuật số: Tận dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để tạo bộ thẻ từ vựng chủ đề giải trí của riêng mình. Mỗi khi bắt gặp một thuật ngữ mới trên show truyền hình như "首映" (Shǒuyìng - Buổi ra mắt phim) hay "全能艺人" (Quánnéng yìrén - Nghệ sĩ đa năng), hãy thêm ngay vào bộ thẻ để ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition).
Sơ đồ tư duy không cần phải quá cầu kỳ, bạn có thể vẽ tay ra sổ hoặc sử dụng các ứng dụng như XMind. Quan trọng nhất là sự kết nối giữa các từ. Khi bạn hiểu được mối quan hệ giữa "Đạo diễn", "Diễn viên" và "Kịch bản", bạn sẽ thấy việc học 50 hay 100 từ vựng cùng lúc trở nên đơn giản hơn bao giờ hết!
Việc chinh phục từ vựng chủ đề giải trí thực chất là một quá trình "vừa chơi vừa học". Chỉ cần bạn duy trì sự tò mò và biến nó thành thói quen mỗi ngày, vốn từ của bạn sẽ tăng lên một cách đáng kinh ngạc mà không hề cảm thấy áp lực. Hãy chọn cho mình một phương pháp phù hợp nhất và bắt đầu hành trình khám phá thế giới giải trí Hoa ngữ đầy thú vị ngay hôm nay nhé!
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Học ngoại ngữ qua sở thích chưa bao giờ là nhàm chán. Hy vọng với danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí mà bài viết vừa chia sẻ, bạn đã trang bị thêm cho mình vốn từ cần thiết để thỏa sức khám phá văn hóa giải trí Hoa ngữ đa dạng. Hãy thử áp dụng ngay bằng cách xem một bộ phim hoặc nghe một bản nhạc không có phụ đề tiếng Việt nhé!
Đừng quên lưu lại bài viết này và chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích. Bạn đang quan tâm đến chủ đề từ vựng nào tiếp theo? Hãy để lại bình luận phía dưới để chúng mình cùng biết nhé! Chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả và vui vẻ!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment