Tiếng Trung thương mại là gì? Các chủ đề tiếng Trung thương mại hay gặpTrong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn trở thành lợi thế cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh. Đặc biệt, tiếng Trung thương mại ngày càng được nhiều người quan tâm bởi tính ứng dụng cao trong công việc như đàm phán, ký kết hợp đồng hay giao dịch quốc tế. Vậy tiếng Trung thương mại là gì và đâu là những chủ đề thường gặp khi học? Hãy cùng STUDY4 tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn trở thành lợi thế cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh. 

I. Tiếng trung thương mại là gì?

Trong bối cảnh giao thương quốc tế ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung trong lĩnh vực kinh doanh, ngày càng trở nên phổ biến. Không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường, người học còn cần nắm vững cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống làm việc thực tế như trao đổi với đối tác, soạn thảo hợp đồng hay đàm phán thương mại. Chính vì vậy, khái niệm “tiếng Trung thương mại” ra đời và đóng vai trò quan trọng trong môi trường kinh doanh hiện đại.

Tiếng Trung thương mại là hệ thống ngôn ngữ tiếng Trung được sử dụng trong các hoạt động kinh doanh, buôn bán và giao dịch quốc tế. Đây là một nhánh chuyên biệt của tiếng Trung, bao gồm từ vựng, mẫu câu và cách diễn đạt mang tính trang trọng, chính xác và phù hợp với môi trường công việc. Nội dung của tiếng Trung thương mại thường xoay quanh các lĩnh vực như xuất nhập khẩu, tài chính, marketing, đàm phán, hợp đồng và chăm sóc khách hàng. So với tiếng Trung giao tiếp thông thường, tiếng Trung thương mại yêu cầu người học không chỉ hiểu nghĩa mà còn phải biết cách sử dụng đúng ngữ cảnh và tuân thủ các quy tắc trong giao tiếp kinh doanh.

Nhìn chung, việc hiểu rõ tiếng Trung thương mại là gì sẽ giúp người học định hướng đúng mục tiêu và phương pháp học tập. Đây không chỉ là một kỹ năng ngôn ngữ mà còn là công cụ quan trọng giúp bạn nâng cao năng lực làm việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.

Tiếng Trung thương mại là hệ thống ngôn ngữ tiếng Trung được sử dụng trong các hoạt động kinh doanh, buôn bán và giao dịch quốc tế

II. Các chủ đề tiếng Trung thương mại hay gặp

Các chủ đề tiếng Trung thương mại hay gặp bao gồm: Đàm phán giá cả & hợp đồng, Xuất nhập khẩu & Logistics, Phương thức thanh toán, Marketing & Bán hàng, và Thương mại điện tử. Các từ vựng chủ yếu xoay quanh việc khảo sát thị trường, đối thủ cạnh tranh, thủ tục hải quan, ký kết hợp đồng, và thanh toán quốc tế. 

Dưới đây là chi tiết các chủ đề thông dụng:

1. Đàm phán và Ký kết hợp đồng (商务谈判与合同)

1.1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đàm phán và Ký kết hợp đồng (商务谈判与合同)

TT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

商务谈判

shāngwù tánpàn

đàm phán thương mại

我们明天要进行商务谈判。(wǒmen míngtiān yào jìnxíng shāngwù tánpàn) - Ngày mai chúng tôi sẽ tiến hành đàm phán thương mại

2

合同

hétóng

hợp đồng

双方已经签了合同。(shuāngfāng yǐjīng qiān le hétóng) - Hai bên đã ký hợp đồng

3

签订

qiāndìng

ký kết

我们准备签订协议。(wǒmen zhǔnbèi qiāndìng xiéyì) - Chúng tôi chuẩn bị ký kết thỏa thuận

4

协议

xiéyì

thỏa thuận

这个协议很重要。(zhège xiéyì hěn zhòngyào) - Thỏa thuận này rất quan trọng

5

条款

tiáokuǎn

điều khoản

请仔细阅读合同条款。(qǐng zǐxì yuèdú hétóng tiáokuǎn) - Hãy đọc kỹ các điều khoản của hợp đồng

6

价格

jiàgé

giá cả

我们可以再谈价格。(wǒmen kěyǐ zài tán jiàgé) - Chúng ta có thể đàm phán lại giá

7

报价

bàojià

báo giá

请给我们最新报价。(qǐng gěi wǒmen zuìxīn bàojià) - Hãy gửi chúng tôi báo giá mới nhất

8

优惠

yōuhuì

ưu đãi

能不能给一些优惠?(néng bù néng gěi yìxiē yōuhuì) - Có thể giảm giá một chút không?

9

折扣

zhékòu

chiết khấu

我们可以提供折扣。(wǒmen kěyǐ tígōng zhékòu) - Chúng tôi có thể cung cấp chiết khấu

10

付款

fùkuǎn

thanh toán

请按时付款。(qǐng ànshí fùkuǎn) - Vui lòng thanh toán đúng hạn

11

定金

dìngjīn

tiền đặt cọc

需要先付定金。(xūyào xiān fù dìngjīn) - Cần trả tiền đặt cọc trước

12

尾款

wěikuǎn

tiền còn lại

请尽快支付尾款。(qǐng jǐnkuài zhīfù wěikuǎn) - Hãy nhanh chóng thanh toán số tiền còn lại

13

交货

jiāohuò

giao hàng

我们会按时交货。(wǒmen huì ànshí jiāohuò) - Chúng tôi sẽ giao hàng đúng hạn

14

交期

jiāoqī

thời gian giao hàng

请确认交期。(qǐng quèrèn jiāoqī) - Hãy xác nhận thời gian giao hàng

15

违约

wéiyuē

vi phạm hợp đồng

违约需要赔偿。(wéiyuē xūyào péicháng) - Vi phạm hợp đồng cần bồi thường

16

赔偿

péicháng

bồi thường

公司要求赔偿损失。(gōngsī yāoqiú péicháng sǔnshī) - Công ty yêu cầu bồi thường thiệt hại

17

保密

bǎomì

bảo mật

双方要保密信息。(shuāngfāng yào bǎomì xìnxī) - Hai bên phải bảo mật thông tin

18

有效期

yǒuxiàoqī

thời hạn hiệu lực

合同的有效期是一年。(hétóng de yǒuxiàoqī shì yì nián) - Thời hạn hợp đồng là 1 năm

19

延期

yánqī

gia hạn

可以申请延期吗?(kěyǐ shēnqǐng yánqī ma) - Có thể xin gia hạn không

20

终止

zhōngzhǐ

chấm dứt

合同可以提前终止。(hétóng kěyǐ tíqián zhōngzhǐ) - Hợp đồng có thể chấm dứt sớm

21

条件

tiáojiàn

điều kiện

我们接受这个条件。(wǒmen jiēshòu zhège tiáojiàn) - Chúng tôi chấp nhận điều kiện này

22

谈判代表

tánpàn dàibiǎo

đại diện đàm phán

他是公司的谈判代表。(tā shì gōngsī de tánpàn dàibiǎo) - Anh ấy là đại diện đàm phán của công ty

23

双方

shuāngfāng

hai bên

双方达成一致。(shuāngfāng dáchéng yízhì) - Hai bên đạt được thỏa thuận

24

达成

dáchéng

đạt được

我们已经达成协议。(wǒmen yǐjīng dáchéng xiéyì) - Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận

25

签字

qiānzì

ký tên

请在这里签字。(qǐng zài zhèlǐ qiānzì) - Vui lòng ký tên tại đây

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng đầy đủ và dễ áp dụng

1.2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề Đàm phán và Ký kết hợp đồng (商务谈判与合同)

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

我们想和贵公司进行合作。

wǒmen xiǎng hé guì gōngsī jìnxíng hézuò

Chúng tôi muốn hợp tác với quý công ty

2

请问您对这个报价有什么看法?

qǐngwèn nín duì zhège bàojià yǒu shénme kànfǎ

Xin hỏi bạn nghĩ gì về báo giá này

3

这个价格我们可以再商量吗?

zhège jiàgé wǒmen kěyǐ zài shāngliáng ma

Giá này có thể thương lượng thêm không

4

我们希望能得到更优惠的条件。

wǒmen xīwàng néng dédào gèng yōuhuì de tiáojiàn

Chúng tôi hy vọng có điều kiện ưu đãi hơn

5

请确认交货时间。

qǐng quèrèn jiāohuò shíjiān

Vui lòng xác nhận thời gian giao hàng

6

我们可以按时交货。

wǒmen kěyǐ ànshí jiāohuò

Chúng tôi có thể giao hàng đúng hạn

7

付款方式可以商量。

fùkuǎn fāngshì kěyǐ shāngliáng

Phương thức thanh toán có thể thương lượng

8

请先支付定金。

qǐng xiān zhīfù dìngjīn

Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc trước

9

合同条款需要再确认。

hétóng tiáokuǎn xūyào zài quèrèn

Điều khoản hợp đồng cần xác nhận lại

10

双方已经达成一致。

shuāngfāng yǐjīng dáchéng yízhì

Hai bên đã đạt được thỏa thuận

11

我们可以签订合同了。

wǒmen kěyǐ qiāndìng hétóng le

Chúng ta có thể ký hợp đồng rồi

12

请在合同上签字。

qǐng zài hétóng shàng qiānzì

Vui lòng ký vào hợp đồng

13

如果违约,需要赔偿损失。

rúguǒ wéiyuē, xūyào péicháng sǔnshī

Nếu vi phạm hợp đồng, cần bồi thường thiệt hại

14

合同有效期是一年。

hétóng yǒuxiàoqī shì yì nián

Thời hạn hợp đồng là 1 năm

15

希望我们合作愉快。

xīwàng wǒmen hézuò yúkuài

Hy vọng chúng ta hợp tác vui vẻ

2. Xuất nhập khẩu và Logistics 进出口与物流

2.1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xuất nhập khẩu và Logistics 进出口与物流

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

进出口

jìn chūkǒu

xuất nhập khẩu

这家公司主要从事进出口业务。(zhè jiā gōngsī zhǔyào cóngshì jìn chūkǒu yèwù) - Công ty này chủ yếu làm về xuất nhập khẩu

2

出口

chūkǒu

xuất khẩu

他们把产品出口到欧洲。(tāmen bǎ chǎnpǐn chūkǒu dào ōuzhōu) - Họ xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu

3

进口

jìnkǒu

nhập khẩu

我们从中国进口原材料。(wǒmen cóng zhōngguó jìnkǒu yuáncáiliào) - Chúng tôi nhập nguyên liệu từ Trung Quốc

4

物流

wùliú

logistics

物流成本越来越高。(wùliú chéngběn yuèláiyuè gāo) - Chi phí logistics ngày càng cao

5

运输

yùnshū

vận chuyển

货物已经开始运输。(huòwù yǐjīng kāishǐ yùnshū) - Hàng hóa đã bắt đầu vận chuyển

6

海运

hǎiyùn

vận chuyển đường biển

我们选择海运方式。(wǒmen xuǎnzé hǎiyùn fāngshì) - Chúng tôi chọn vận chuyển đường biển

7

空运

kōngyùn

vận chuyển đường hàng không

紧急货物用空运。(jǐnjí huòwù yòng kōngyùn) - Hàng hóa khẩn cấp được vận chuyển bằng đường hàng không

8

陆运

lùyùn

vận chuyển đường bộ

货物通过陆运送达。(huòwù tōngguò lùyùn sòngdá) - Hàng được vận chuyển đường bộ

9

报关

bàoguān

khai báo hải quan

货物需要报关。(huòwù xūyào bàoguān) - Hàng hóa cần khai báo hải quan

10

清关

qīngguān

thông quan

货物已经清关完成。(huòwù yǐjīng qīngguān wánchéng) - Hàng hóa đã được thông quan

11

关税

guānshuì

thuế hải quan

需要支付关税。(xūyào zhīfù guānshuì) - Cần phải trả thuế hải quan

12

运费

yùnfèi

phí vận chuyển

运费由买方承担。(yùnfèi yóu mǎifāng chéngdān) - Phí vận chuyển do bên mua chi trả

13

仓库

cāngkù

kho hàng

货物存放在仓库。(huòwù cúnfàng zài cāngkù) - Hàng được cất trong kho

14

库存

kùcún

tồn kho

目前库存不足。(mùqián kùcún bùzú) - Hiện tại tồn kho không đủ

15

装运

zhuāngyùn

xếp hàng vận chuyển

货物已经装运。(huòwù yǐjīng zhuāngyùn) - Hàng đã được xếp để vận chuyển

16

发货

fāhuò

gửi hàng

我们今天发货。(wǒmen jīntiān fāhuò) - Hôm nay chúng tôi gửi hàng

17

收货人

shōuhuòrén

người nhận hàng

请确认收货人信息。(qǐng quèrèn shōuhuòrén xìnxī) - Hãy xác nhận thông tin người nhận

18

发货人

fāhuòrén

người gửi hàng

发货人已经安排运输。(fāhuòrén yǐjīng ānpái yùnshū) - Người gửi đã sắp xếp vận chuyển

19

提单

tídān

vận đơn

请提供提单复印件。(qǐng tígōng tídān fùyìnjiàn) - Hãy cung cấp bản sao vận đơn

20

包装

bāozhuāng

đóng gói

产品需要良好包装。(chǎnpǐn xūyào liánghǎo bāozhuāng) - Sản phẩm cần được đóng gói cẩn thận

Xem thêm: Các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Xuất nhập khẩu”

2.2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề Xuất nhập khẩu và Logistics 进出口与物流

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

我们主要从事进出口业务。

wǒmen zhǔyào cóngshì jìn chūkǒu yèwù

Chúng tôi chủ yếu làm về xuất nhập khẩu

2

货物已经发出,请查收。

huòwù yǐjīng fāchū, qǐng cháshōu

Hàng đã gửi, vui lòng kiểm tra

3

请确认收货地址。

qǐng quèrèn shōuhuò dìzhǐ

Vui lòng xác nhận địa chỉ nhận hàng

4

我们会尽快安排发货。

wǒmen huì jǐnkuài ānpái fāhuò

Chúng tôi sẽ sắp xếp gửi hàng sớm

5

货物正在运输途中。

huòwù zhèngzài yùnshū túzhōng

Hàng đang trong quá trình vận chuyển

6

请提供提单信息。

qǐng tígōng tídān xìnxī

Vui lòng cung cấp thông tin vận đơn

7

货物已经完成清关。

huòwù yǐjīng wánchéng qīngguān

Hàng đã thông quan

8

请及时支付运费。

qǐng jíshí zhīfù yùnfèi

Vui lòng thanh toán phí vận chuyển đúng hạn

9

运费由哪一方承担?

yùnfèi yóu nǎ yì fāng chéngdān

Phí vận chuyển do bên nào chịu

10

我们选择海运方式。

wǒmen xuǎnzé hǎiyùn fāngshì

Chúng tôi chọn vận chuyển bằng đường biển

11

紧急货物可以走空运。

jǐnjí huòwù kěyǐ zǒu kōngyùn

Hàng khẩn cấp có thể vận chuyển bằng đường hàng không

12

请安排仓库存放货物。

qǐng ānpái cāngkù cúnfàng huòwù

Vui lòng sắp xếp kho để lưu trữ hàng hóa

13

目前库存不足,需要补货。

mùqián kùcún bùzú, xūyào bǔhuò

Tồn kho không đủ, cần bổ sung hàng

14

请检查货物包装情况。

qǐng jiǎnchá huòwù bāozhuāng qíngkuàng

Vui lòng kiểm tra tình trạng đóng gói

15

预计三天内可以到达。

yùjì sān tiān nèi kěyǐ dàodá

Dự kiến 3 ngày sẽ tới nơi

3. Thanh toán và Tài chính (支付与金融)

3.1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thanh toán và Tài chính (支付与金融)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

支付

zhīfù

thanh toán

请及时支付货款。(qǐng jíshí zhīfù huòkuǎn) - Vui lòng thanh toán tiền hàng đúng hạn

2

付款

fùkuǎn

trả tiền

我们已经付款了。(wǒmen yǐjīng fùkuǎn le) - Chúng tôi đã thanh toán rồi

3

货款

huòkuǎn

tiền hàng

请确认货款金额。(qǐng quèrèn huòkuǎn jīn'é) - Vui lòng xác nhận tiền hàng

4

定金

dìngjīn

tiền đặt cọc

需要先支付定金。(xūyào xiān zhīfù dìngjīn) - Cần thanh toán tiền đặt cọc trước

5

尾款

wěikuǎn

tiền còn lại

请尽快支付尾款。(qǐng jǐnkuài zhīfù wěikuǎn) - Hãy nhanh chóng trả phần tiền còn lại

6

转账

zhuǎnzhàng

chuyển khoản

我们通过银行转账。(wǒmen tōngguò yínháng zhuǎnzhàng) - Chúng tôi chuyển khoản qua ngân hàng

7

汇款

huìkuǎn

chuyển tiền

请尽快汇款。(qǐng jǐnkuài huìkuǎn) - Vui lòng chuyển tiền sớm

8

银行账户

yínháng zhànghù

tài khoản ngân hàng

请提供银行账户信息。(qǐng tígōng yínháng zhànghù xìnxī) - Hãy cung cấp thông tin tài khoản

9

发票

fāpiào

hóa đơn

请开具发票。(qǐng kāijù fāpiào) - Vui lòng xuất hóa đơn

10

金额

jīn'é

số tiền

请确认金额是否正确。(qǐng quèrèn jīn'é shìfǒu zhèngquè) - Hãy xác nhận số tiền

11

余额

yú'é

số dư

账户余额不足。(zhànghù yú'é bùzú) - Số dư tài khoản không đủ

12

利息

lìxī

lãi suất

银行利息比较高。(yínháng lìxī bǐjiào gāo) - Lãi suất ngân hàng khá cao

13

汇率

huìlǜ

tỷ giá

请查看今天的汇率。(qǐng chákàn jīntiān de huìlǜ) - Hãy kiểm tra tỷ giá hôm nay

14

结算

jiésuàn

quyết toán

我们月底进行结算。(wǒmen yuèdǐ jìnxíng jiésuàn) - Chúng tôi quyết toán cuối tháng

15

分期付款

fēnqī fùkuǎn

thanh toán trả góp

可以分期付款吗?(kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma) - Có thể trả góp không

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính kèm ví dụ cực chi tiết

3.2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề Thanh toán và Tài chính (支付与金融)

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请及时支付货款。

qǐng jíshí zhīfù huòkuǎn

Vui lòng thanh toán tiền hàng đúng hạn

2

我们已经付款了,请查收。

wǒmen yǐjīng fùkuǎn le, qǐng cháshōu

Chúng tôi đã thanh toán, vui lòng kiểm tra

3

请确认收款情况。

qǐng quèrèn shōukuǎn qíngkuàng

Vui lòng xác nhận tình trạng nhận tiền

4

请提供银行账户信息。

qǐng tígōng yínháng zhànghù xìnxī

Vui lòng cung cấp thông tin tài khoản

5

我们通过银行转账付款。

wǒmen tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn

Chúng tôi thanh toán qua chuyển khoản

6

请尽快汇款。

qǐng jǐnkuài huìkuǎn

Vui lòng chuyển tiền sớm

7

需要先支付定金。

xūyào xiān zhīfù dìngjīn

Cần trả tiền đặt cọc trước

8

请支付剩余尾款。

qǐng zhīfù shèngyú wěikuǎn

Vui lòng thanh toán số tiền còn lại

9

请确认金额是否正确。

qǐng quèrèn jīn'é shìfǒu zhèngquè

Vui lòng xác nhận số tiền

10

账户余额不足。

zhànghù yú'é bùzú

Số dư tài khoản không đủ

11

我们月底进行结算。

wǒmen yuèdǐ jìnxíng jiésuàn

Chúng tôi quyết toán cuối tháng

12

可以分期付款吗?

kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma

Có thể trả góp không

13

请开具发票。

qǐng kāijù fāpiào

Vui lòng xuất hóa đơn

14

汇率今天是多少?

huìlǜ jīntiān shì duōshǎo

Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu

15

希望我们合作顺利。

xīwàng wǒmen hézuò shùnlì

Hy vọng hợp tác thuận lợi

4. Khảo sát thị trường và Đối thủ (市场调研与竞争对手)

4.1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Khảo sát thị trường và Đối thủ (市场调研与竞争对手)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

市场调研

shìchǎng diàoyán

khảo sát thị trường

公司正在进行市场调研。(gōngsī zhèngzài jìnxíng shìchǎng diàoyán) - Công ty đang tiến hành khảo sát thị trường

2

市场分析

shìchǎng fēnxī

phân tích thị trường

我们需要做市场分析。(wǒmen xūyào zuò shìchǎng fēnxī) - Chúng ta cần phân tích thị trường

3

市场需求

shìchǎng xūqiú

nhu cầu thị trường

市场需求不断增加。(shìchǎng xūqiú bùduàn zēngjiā) - Nhu cầu thị trường tăng lên

4

目标市场

mùbiāo shìchǎng

thị trường mục tiêu

这是我们的目标市场。(zhè shì wǒmen de mùbiāo shìchǎng) - Đây là thị trường mục tiêu

5

消费者

xiāofèizhě

người tiêu dùng

我们要了解消费者需求。(wǒmen yào liǎojiě xiāofèizhě xūqiú) - Cần hiểu nhu cầu người tiêu dùng

6

客户群

kèhù qún

nhóm khách hàng

这个产品面向年轻客户群。(zhège chǎnpǐn miànxiàng niánqīng kèhù qún) - Sản phẩm hướng tới khách hàng trẻ

7

竞争对手

jìngzhēng duìshǒu

đối thủ cạnh tranh

我们要分析竞争对手。(wǒmen yào fēnxī jìngzhēng duìshǒu) - Cần phân tích đối thủ

8

竞争力

jìngzhēnglì

năng lực cạnh tranh

提高产品竞争力很重要。(tígāo chǎnpǐn jìngzhēnglì hěn zhòngyào) - Tăng năng lực cạnh tranh rất quan trọng

9

市场份额

shìchǎng fèné

thị phần

公司市场份额提高了。(gōngsī shìchǎng fèné tígāo le) - Thị phần công ty tăng

10

定位

dìngwèi

định vị (thị trường)

产品需要清晰定位。(chǎnpǐn xūyào qīngxī dìngwèi) - Sản phẩm cần định vị rõ

11

调查问卷

diàochá wènjuàn

bảng khảo sát

我们设计了调查问卷。(wǒmen shèjì le diàochá wènjuàn) - Chúng tôi thiết kế bảng khảo sát

12

数据分析

shùjù fēnxī

phân tích dữ liệu

数据分析很关键。(shùjù fēnxī hěn guānjiàn) - Phân tích dữ liệu rất quan trọng

13

趋势

qūshì

xu hướng

市场趋势正在变化。(shìchǎng qūshì zhèngzài biànhuà) - Xu hướng thị trường đang thay đổi

14

品牌

pǐnpái

thương hiệu

品牌影响很大。(pǐnpái yǐngxiǎng hěn dà) - Thương hiệu ảnh hưởng lớn

15

推广策略

tuīguǎng cèlüè

chiến lược quảng bá

我们需要新的推广策略。(wǒmen xūyào xīn de tuīguǎng cèlüè) - Chúng tôi cần chiến lược quảng bá mới

4.2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề Khảo sát thị trường và Đối thủ (市场调研与竞争对手)

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

我们正在进行市场调研。

wǒmen zhèngzài jìnxíng shìchǎng diàoyán

Chúng tôi đang tiến hành khảo sát thị trường

2

我们需要做市场分析。

wǒmen xūyào zuò shìchǎng fēnxī

Chúng ta cần phân tích thị trường

3

市场需求正在增加。

shìchǎng xūqiú zhèngzài zēngjiā

Nhu cầu thị trường đang tăng

4

这是我们的目标市场。

zhè shì wǒmen de mùbiāo shìchǎng

Đây là thị trường mục tiêu

5

我们要了解消费者的需求。

wǒmen yào liǎojiě xiāofèizhě de xūqiú

Chúng ta cần hiểu nhu cầu của người tiêu dùng

6

这个产品面向年轻客户群。

zhège chǎnpǐn miànxiàng niánqīng kèhù qún

Sản phẩm hướng tới khách hàng trẻ

7

我们需要分析竞争对手。

wǒmen xūyào fēnxī jìngzhēng duìshǒu

Chúng ta cần phân tích đối thủ

8

如何提高产品竞争力?

rúhé tígāo chǎnpǐn jìngzhēnglì

Làm thế nào để nâng cao năng lực cạnh tranh

9

我们的市场份额正在扩大。

wǒmen de shìchǎng fèné zhèngzài kuòdà

Thị phần của chúng tôi đang mở rộng

10

产品需要明确的市场定位。

chǎnpǐn xūyào míngquè de shìchǎng dìngwèi

Sản phẩm cần được định vị rõ ràng

11

我们通过问卷进行调查。

wǒmen tōngguò wènjuàn jìnxíng diàochá

Chúng tôi thực hành khảo sát qua bảng hỏi

12

数据分析非常重要。

shùjù fēnxī fēicháng zhòngyào

Phân tích dữ liệu rất quan trọng

13

市场趋势正在发生变化。

shìchǎng qūshì zhèngzài fāshēng biànhuà

Xu hướng thị trường đang thay đổi

14

品牌对消费者影响很大。

pǐnpái duì xiāofèizhě yǐngxiǎng hěn dà

Thương hiệu ảnh hưởng lớn tới người tiêu dùng

15

我们需要制定新的推广策略。

wǒmen xūyào zhìdìng xīn de tuīguǎng cèlüè

Chúng ta cần xây dựng chiến lược quảng bá mới

5. Thương mại điện tử (电子商务)

5.1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thương mại điện tử (电子商务)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

电子商务

diànzǐ shāngwù

thương mại điện tử

电子商务发展很快。(diànzǐ shāngwù fāzhǎn hěn kuài) - Thương mại điện tử phát triển nhanh

2

网店

wǎngdiàn

cửa hàng online

我开了一家网店。(wǒ kāi le yì jiā wǎngdiàn) - Tôi mở một shop online

3

平台

píngtái

nền tảng

这个平台很受欢迎。(zhège píngtái hěn shòu huānyíng) - Nền tảng này rất được yêu thích

4

下单

xiàdān

đặt hàng

客户已经下单了。(kèhù yǐjīng xiàdān le) - Khách đã đặt hàng

5

订单

dìngdān

đơn hàng

今天订单很多。(jīntiān dìngdān hěn duō) - Hôm nay có nhiều đơn hàng

6

支付

zhīfù

thanh toán

请尽快支付。(qǐng jǐnkuài zhīfù) - Vui lòng thanh toán sớm

7

在线支付

zàixiàn zhīfù

thanh toán trực tuyến

可以使用在线支付。(kěyǐ shǐyòng zàixiàn zhīfù) - Có thể thanh toán online

8

发货

fāhuò

gửi hàng

我们已经发货了。(wǒmen yǐjīng fāhuò le) - Chúng tôi đã gửi hàng

9

物流信息

wùliú xìnxī

thông tin vận chuyển

请查看物流信息。(qǐng chákàn wùliú xìnxī) - Hãy kiểm tra thông tin vận chuyển

10

评价

píngjià

đánh giá

请给我们好评。(qǐng gěi wǒmen hǎopíng) - Hãy đánh giá tốt

11

客服

kèfú

chăm sóc khách hàng

有问题请联系客服。(yǒu wèntí qǐng liánxì kèfú) - Có vấn đề hãy liên hệ CSKH

12

促销

cùxiāo

khuyến mãi

商家正在进行促销活动。(shāngjiā zhèngzài jìnxíng cùxiāo huódòng) - Shop đang có chương trình khuyến mãi

13

优惠券

yōuhuìquàn

mã giảm giá

使用优惠券更便宜。(shǐyòng yōuhuìquàn gèng piányi) - Dùng mã giảm giá sẽ rẻ hơn

14

退货

tuìhuò

trả hàng

不满意可以退货。(bù mǎnyì kěyǐ tuìhuò) - Không hài lòng có thể trả hàng

15

售后服务

shòuhòu fúwù

dịch vụ hậu mãi

我们提供售后服务。(wǒmen tígōng shòuhòu fúwù) - Chúng tôi có dịch vụ hậu mãi

5.2. Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề Thương mại điện tử (电子商务)

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

欢迎光临我们的网店。

huānyíng guānglín wǒmen de wǎngdiàn

Chào mừng bạn đến với cửa hàng online của chúng tôi

2

请问您需要什么产品?

qǐngwèn nín xūyào shénme chǎnpǐn

Bạn cần sản phẩm gì

3

您可以直接下单。

nín kěyǐ zhíjiē xiàdān

Bạn có thể đặt hàng trực tiếp

4

订单已经确认。

dìngdān yǐjīng quèrèn

Đơn hàng đã được xác nhận

5

我们会尽快发货。

wǒmen huì jǐnkuài fāhuò

Chúng tôi sẽ gửi hàng sớm

6

请查看物流信息。

qǐng chákàn wùliú xìnxī

Vui lòng kiểm tra thông tin vận chuyển

7

您可以在线支付。

nín kěyǐ zàixiàn zhīfù

Bạn có thể thanh toán online

8

有问题请联系客服。

yǒu wèntí qǐng liánxì kèfú

Có vấn đề hãy liên hệ CSKH

9

不满意可以退货。

bù mǎnyì kěyǐ tuìhuò

Không hài lòng có thể trả hàng

10

希望您给我们好评。

xīwàng nín gěi wǒmen hǎopíng

Mong bạn đánh giá tốt

Lời kết

Tiếng Trung thương mại không chỉ giúp bạn nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong môi trường kinh doanh quốc tế. Việc nắm vững các chủ đề thường gặp sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý các tình huống thực tế. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và định hướng rõ ràng để bắt đầu hoặc nâng cao hành trình học tiếng Trung thương mại của mình.