Trong quá trình học tiếng Trung, có những chữ Hán tuy không quá phổ biến trong giao tiếp hàng ngày nhưng lại xuất hiện nhiều trong văn viết và thành ngữ, trong đó “垂” (chuí) là một ví dụ tiêu biểu. Chữ này mang ý nghĩa cơ bản là “rủ xuống”, “buông xuống”, nhưng khi kết hợp trong các từ ghép hoặc thành ngữ, nó lại tạo ra nhiều sắc thái ý nghĩa thú vị. Vậy chữ “垂” có những cách dùng nào và được ứng dụng ra sao trong thực tế? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Chữ “垂” trong tiếng Trung mang ý nghĩa “rủ xuống”, “buông xuống” và thường xuất hiện trong nhiều từ vựng, thành ngữ quan trọng.
I. Chữ Thùy 垂 trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, chữ “垂” (chuí) là một Hán tự mang ý nghĩa cơ bản là rủ xuống, buông xuống hoặc sa xuống. Đây là một từ thường dùng để miêu tả trạng thái của sự vật khi hướng xuống dưới, ví dụ như tóc rủ, cành cây rủ hay vật gì đó treo lơ lửng.
Xét về mặt cấu tạo, “垂” là chữ tượng hình cách điệu, mô phỏng hình ảnh vật thể kéo dài và buông xuống từ trên cao. Chính vì vậy, nghĩa gốc của chữ này luôn gắn liền với sự chuyển động hoặc trạng thái theo chiều từ trên xuống dưới.
Trong thực tế, “垂” thường xuất hiện trong các từ ghép và thành ngữ mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết, chẳng hạn như: 垂直 (thẳng đứng), 垂头 (cúi đầu), 垂柳 (liễu rủ),… Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, “垂” còn được dùng với nghĩa mở rộng như gần kề, sắp đến (ví dụ: 垂危 - nguy kịch, sắp nguy hiểm) hoặc mang sắc thái kính ngữ trong văn cổ.
Có thể thấy, chữ “垂” không chỉ đơn thuần diễn tả trạng thái “rủ xuống” mà còn mang nhiều ý nghĩa mở rộng trong tiếng Trung. Việc nắm vững cách dùng chữ này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn các văn bản mang tính miêu tả và nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt.
Xem thêm: 50 bộ thủ tiếng Trung thường dùng nhất: Khái niệm và chiết tự qua bộ thủ
II. Cách viết Chữ Thùy 垂 trong tiếng Trung
Chữ “垂” (chuí) là một chữ Hán có hình dạng khá đặc biệt và gồm 8 nét. Việc nắm đúng thứ tự nét sẽ giúp bạn viết chuẩn và dễ ghi nhớ hơn.
Chữ “垂” là chữ tượng hình cách điệu, mô phỏng hình ảnh vật rủ xuống từ trên cao. Các nét được sắp xếp theo dạng trên - giữa - dưới, tạo cảm giác kéo dài xuống dưới.

Hướng dẫn cách viết chữ Thuỳ trong tiếng Trung
III. Từ vựng chứa Chữ Thùy 垂 trong tiếng Trung
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
垂直 |
chuízhí |
thẳng đứng |
这条线是垂直的。(Zhè tiáo xiàn shì chuízhí de.) - Đường này thẳng đứng |
|
垂头 |
chuítóu |
cúi đầu |
他垂头走路。(Tā chuítóu zǒulù.) - Anh ấy cúi đầu đi |
|
垂柳 |
chuíliǔ |
liễu rủ |
河边有垂柳。(Hé biān yǒu chuíliǔ.) - Bên sông có liễu rủ |
|
垂下 |
chuíxià |
rủ xuống |
头发垂下。(Tóufà chuíxià.) - Tóc rủ xuống |
|
垂挂 |
chuíguà |
treo rủ |
墙上垂挂着画。(Qiáng shàng chuíguà zhe huà.) - Tranh treo trên tường |
|
垂落 |
chuíluò |
rơi rủ xuống |
树叶垂落。(Shùyè chuíluò.) - Lá rơi rủ |
|
垂肩 |
chuíjiān |
rủ xuống vai |
她长发垂肩。(Tā chángfà chuíjiān.) - Tóc dài rủ vai |
|
垂手 |
chuíshǒu |
buông tay |
他垂手而立。(Tā chuíshǒu ér lì.) - Anh ấy đứng buông tay |
|
垂泪 |
chuílèi |
rơi lệ |
她默默垂泪。(Tā mòmò chuílèi.) - Cô ấy lặng lẽ rơi lệ |
|
垂钓 |
chuídiào |
câu cá |
他在河边垂钓。(Tā zài hé biān chuídiào.) - Anh ấy câu cá bên sông |
|
垂死 |
chuísǐ |
hấp hối |
他已经垂死。(Tā yǐjīng chuísǐ.) - Anh ấy đã hấp hối |
|
垂危 |
chuíwēi |
nguy kịch |
病人垂危。(Bìngrén chuíwēi.) - Bệnh nhân nguy kịch |
|
垂暮 |
chuímù |
xế chiều (cuộc đời) |
他已垂暮之年。(Tā yǐ chuímù zhī nián.) - Ông đã tuổi xế chiều |
|
垂帘 |
chuílián |
buông rèm |
她轻轻垂帘。(Tā qīngqīng chuílián.) - Cô ấy nhẹ nhàng buông rèm |
|
垂青 |
chuíqīng |
lọt vào mắt xanh, ưu ái |
他受到老板垂青。(Tā shòudào lǎobǎn chuíqīng.) - Anh ấy được sếp ưu ái |
|
垂爱 |
chuí'ài |
yêu mến, yêu thích |
多谢您的垂爱。(Duōxiè nín de chuí'ài.) - Cảm ơn sự yêu mến của bạn |
|
垂问 |
chuíwèn |
hỏi han (lịch sự) |
感谢您的垂问。(Gǎnxiè nín de chuíwèn.) - Cảm ơn bạn đã hỏi thăm |
|
垂示 |
chuíshì |
chỉ bảo (kính ngữ) |
请多多垂示。(Qǐng duōduō chuíshì.) - Mong được chỉ bảo |
|
垂直线 |
chuízhí xiàn |
đường thẳng đứng |
画一条垂直线。(Huà yì tiáo chuízhí xiàn.) - Vẽ một đường thẳng đứng |
|
垂直面 |
chuízhí miàn |
mặt phẳng đứng |
这是垂直面。(Zhè shì chuízhí miàn.) - Đây là mặt phẳng đứng |
|
垂体 |
chuítǐ |
tuyến yên |
垂体很重要。(Chuítǐ hěn zhòngyào.) - Tuyến yên rất quan trọng |
|
垂体激素 |
chuítǐ jīsù |
hormone tuyến yên |
垂体激素影响生长。(Chuítǐ jīsù yǐngxiǎng shēngzhǎng.) - Hormone ảnh hưởng phát triển |
|
垂直度 |
chuízhídù |
độ thẳng đứng |
检查垂直度。(Jiǎnchá chuízhídù.) - Kiểm tra độ thẳng |
|
垂直起降 |
chuízhí qǐjiàng |
cất hạ cánh thẳng đứng |
飞机能垂直起降。(Fēijī néng chuízhí qǐjiàng.) - Máy bay có thể cất hạ cánh thẳng đứng |
Lời kết
Chữ “垂” không chỉ mang ý nghĩa miêu tả trạng thái mà còn góp phần làm phong phú thêm cách diễn đạt trong tiếng Trung, đặc biệt là trong văn viết và thành ngữ. Việc hiểu rõ chữ này sẽ giúp bạn nâng cao khả năng đọc hiểu và cảm nhận ngôn ngữ một cách tinh tế hơn. Hy vọng qua bài viết, bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản và có thể vận dụng hiệu quả chữ “垂” trong quá trình học tập.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment