Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp thông dụng kèm ví dụ dễ nhớTrong quá trình học tiếng Trung, những chủ đề quen thuộc trong đời sống luôn giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách dễ dàng và tự nhiên hơn. Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp là một trong những nội dung thiết thực, giúp bạn gọi tên các vật dụng, nguyên liệu và diễn đạt các hoạt động nấu ăn thường ngày một cách chính xác hơn.

Trong bài viết này, STUDY4 sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến nhà bếp, đi kèm phiên âm pinyin, ví dụ minh họa và cách dùng cụ thể. Qua đó, bạn sẽ dễ học, dễ nhớ và tự tin hơn khi áp dụng vào giao tiếp thực tế.

I. Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp thông dụng nhất mà STUDY4 đã tổng hợp lại cho bạn: 

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

1

厨房

chúfáng

Nhà bếp

每天傍晚,妈妈都会在厨房忙着准备晚餐。(Měitiān bàngwǎn, māma dōu huì zài chúfáng mángzhe zhǔnbèi wǎncān.) - Mỗi chiều tối, mẹ đều bận rộn trong bếp chuẩn bị bữa tối.

2

厨师

chúshī

Đầu bếp

这位厨师擅长做中餐,尤其是川菜特别有名。(Zhè wèi chúshī shàncháng zuò Zhōngcān, yóuqí shì Chuāncài tèbié yǒumíng.) - Đầu bếp này giỏi nấu món Trung, đặc biệt là món Tứ Xuyên.

3

做饭

zuòfàn

Nấu ăn

工作再忙,他也会抽时间在家做饭给家人吃。(Gōngzuò zài máng, tā yě huì chōu shíjiān zài jiā zuòfàn gěi jiārén chī.) - Dù bận, anh ấy vẫn dành thời gian nấu ăn cho gia đình.

4

炒

chǎo

Xào

她喜欢用大火快炒,这样做出来的菜更香。(Tā xǐhuān yòng dà huǒ kuài chǎo, zhèyàng zuò chūlái de cài gèng xiāng.) - Cô ấy thích xào lửa lớn để món ăn thơm hơn.

5

煮

zhǔ

Nấu/luộc

他正在厨房里煮一锅鸡汤,香味已经飘出来了。(Tā zhèngzài chúfáng lǐ zhǔ yì guō jītāng, xiāngwèi yǐjīng piāo chūláile.) - Anh ấy đang nấu canh gà, mùi thơm lan ra rồi.

6

蒸

zhēng

Hấp

这道鱼是用清蒸的方式做的,味道非常鲜美。(Zhè dào yú shì yòng qīngzhēng de fāngshì zuò de, wèidào fēicháng xiānměi.) - Món cá này được hấp, vị rất tươi ngon.

7

烤

kǎo

Nướng

周末我们常常一起在阳台上烤肉,气氛很热闹。(Zhōumò wǒmen chángcháng yìqǐ zài yángtái shàng kǎoròu, qìfēn hěn rènào.) - Cuối tuần chúng tôi hay nướng thịt ngoài ban công.

8

切

qiē

Cắt

做菜前,她会把所有食材切好,准备得很充分。(Zuòcài qián, tā huì bǎ suǒyǒu shícái qiē hǎo, zhǔnbèi de hěn chōngfèn.) - Trước khi nấu, cô ấy cắt sẵn nguyên liệu.

9

洗

xǐ

Rửa

做饭之前一定要把蔬菜洗干净,这样才更健康。(Zuòfàn zhīqián yídìng yào bǎ shūcài xǐ gānjìng, zhèyàng cái gèng jiànkāng.) - Trước khi nấu phải rửa rau sạch.

10

调味

tiáowèi

Nêm gia vị

这道菜的关键在于调味,如果放多了盐就不好吃了。(Zhè dào cài de guānjiàn zài yú tiáowèi, rúguǒ fàng duōle yán jiù bù hǎochī le.) - Món này quan trọng ở khâu nêm, mặn quá sẽ không ngon.

11

锅

guō

Nồi/chảo

这口锅导热很快,很适合用来炒菜。(Zhè kǒu guō dǎorè hěn kuài, hěn shìhé yòng lái chǎocài.) - Cái chảo này truyền nhiệt nhanh, rất hợp để xào.

12

平底锅

píngdǐ guō

Chảo rán

我早上习惯用平底锅煎鸡蛋和培根。(Wǒ zǎoshang xíguàn yòng píngdǐ guō jiān jīdàn hé péigēn.) - Buổi sáng tôi thường rán trứng và thịt xông khói.

13

刀

dāo

Dao

这把刀不够锋利,切肉的时候有点费力。(Zhè bǎ dāo bú gòu fēnglì, qiē ròu de shíhou yǒudiǎn fèilì.) - Con dao này không đủ sắc, cắt thịt hơi khó.

14

菜刀

càidāo

Dao bếp

专业厨师对菜刀的要求通常都很高。(Zhuānyè chúshī duì càidāo de yāoqiú tōngcháng dōu hěn gāo.) - Đầu bếp chuyên nghiệp rất chú trọng dao bếp.

15

砧板

zhēnbǎn

Thớt

切生肉和熟食要用不同的砧板,避免交叉感染。(Qiē shēngròu hé shúshí yào yòng bùtóng de zhēnbǎn, bìmiǎn jiāochā gǎnrǎn.) - Phải dùng thớt riêng cho đồ sống và chín.

16

勺子

sháozi

Muỗng

她用勺子轻轻尝了一口汤,看看味道是否合适。(Tā yòng sháozi qīngqīng chángle yì kǒu tāng, kànkan wèidào shìfǒu héshì.) - Cô ấy dùng muỗng nếm thử canh.

17

筷子

kuàizi

Đũa

在中国,用筷子吃饭是最基本的生活习惯。(Zài Zhōngguó, yòng kuàizi chīfàn shì zuì jīběn de shēnghuó xíguàn.) - Ở Trung Quốc, dùng đũa là thói quen cơ bản.

18

碗

wǎn

Bát

她把热汤倒进碗里,小心端到餐桌上。(Tā bǎ rè tāng dào jìn wǎn lǐ, xiǎoxīn duān dào cānzhuō shàng.) - Cô ấy múc canh ra bát rồi mang ra bàn.

19

盘子

pánzi

Đĩa

做好的菜被整齐地摆放在盘子里,看起来很有食欲。(Zuò hǎo de cài bèi zhěngqí de bǎifàng zài pánzi lǐ, kàn qǐlái hěn yǒu shíyù.) - Món ăn được bày đẹp trên đĩa rất hấp dẫn.

20

冰箱

bīngxiāng

Tủ lạnh

剩下的食物可以放进冰箱保存,避免浪费。(Shèng xià de shíwù kěyǐ fàng jìn bīngxiāng bǎocún, bìmiǎn làngfèi.) - Thức ăn thừa nên cất vào tủ lạnh.

21

微波炉

wēibōlú

Lò vi sóng

用微波炉加热饭菜既方便又省时间。(Yòng wēibōlú jiārè fàncài jì fāngbiàn yòu shěng shíjiān.) - Hâm đồ bằng lò vi sóng rất tiện.

22

燃气灶

ránqì zào

Bếp gas

做饭前要先检查燃气灶是否安全。(Zuòfàn qián yào xiān jiǎnchá ránqì zào shìfǒu ānquán.) - Trước khi nấu cần kiểm tra bếp gas.

23

电饭锅

diànfàngguō

Nồi cơm điện

电饭锅可以自动煮饭,非常方便。(Diànfàngguō kěyǐ zìdòng zhǔ fàn, fēicháng fāngbiàn.) - Nồi cơm điện nấu cơm rất tiện.

24

水壶

shuǐhú

Ấm nước

他每天早上都会用水壶烧开水。(Tā měitiān zǎoshang dōu huì yòng shuǐhú shāo kāishuǐ.) - Mỗi sáng anh ấy đun nước bằng ấm.

25

水槽

shuǐcáo

Bồn rửa

吃完饭后要把碗放到水槽里清洗。(Chī wán fàn hòu yào bǎ wǎn fàng dào shuǐcáo lǐ qīngxǐ.) - Sau khi ăn phải rửa bát ở bồn.

26

洗洁精

xǐjiéjīng

Nước rửa chén

用洗洁精可以更容易洗干净油污。(Yòng xǐjiéjīng kěyǐ gèng róngyì xǐ gānjìng yóuwū.) - Dùng nước rửa chén giúp sạch dầu mỡ.

27

抹布

mābù

Khăn lau

做完饭后记得用抹布把桌子擦干净。(Zuò wán fàn hòu jìde yòng mābù bǎ zhuōzi cā gānjìng.) - Sau khi nấu hãy lau bàn.

28

垃圾桶

lājītǒng

Thùng rác

厨房里的垃圾要及时倒进垃圾桶里。(Chúfáng lǐ de lājī yào jíshí dào jìn lājītǒng lǐ.) - Rác bếp phải bỏ ngay vào thùng.

29

油

yóu

Dầu ăn

炒菜时不要放太多油,否则会很腻。(Chǎocài shí búyào fàng tài duō yóu, fǒuzé huì hěn nì.) - Đừng cho quá nhiều dầu khi xào.

30

盐

yán

Muối

做汤时要注意盐的用量,太多会影响口味。(Zuò tāng shí yào zhùyì yán de yòngliàng, tài duō huì yǐngxiǎng kǒuwèi.) - Nêm muối phải vừa phải.

31

糖

táng

Đường

这道菜需要加一点糖来提味。(Zhè dào cài xūyào jiā yìdiǎn táng lái tí wèi.) - Món này cần thêm chút đường để dậy vị.

32

醋

cù

Giấm

加一点醋可以让菜的味道更加开胃。(Jiā yìdiǎn cù kěyǐ ràng cài de wèidào gèngjiā kāiwèi.) - Thêm chút giấm giúp món ăn ngon hơn.

33

酱油

jiàngyóu

Nước tương

做红烧菜时通常会放酱油上色。(Zuò hóngshāo cài shí tōngcháng huì fàng jiàngyóu shàngsè.) - Món kho thường dùng nước tương tạo màu.

34

调料

tiáoliào

Gia vị

不同的调料会带来不同的风味。(Bùtóng de tiáoliào huì dàilái bùtóng de fēngwèi.) - Gia vị khác nhau tạo hương vị khác nhau.

35

蔬菜

shūcài

Rau

多吃蔬菜有助于保持健康。(Duō chī shūcài yǒuzhù yú bǎochí jiànkāng.) - Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

36

肉

ròu

Thịt

这道菜用新鲜的猪肉做,味道很好。(Zhè dào cài yòng xīnxiān de zhūròu zuò, wèidào hěn hǎo.) - Món này dùng thịt heo tươi rất ngon.

37

鱼

yú

Cá

清蒸鱼既健康又保留了食材的原味。(Qīngzhēng yú jì jiànkāng yòu bǎoliúle shícái de yuánwèi.) - Cá hấp vừa ngon vừa giữ vị tự nhiên.

38

米饭

mǐfàn

Cơm

米饭是很多亚洲国家的主食之一。(Mǐfàn shì hěn duō Yàzhōu guójiā de zhǔshí zhī yī.) - Cơm là món chính ở nhiều nước châu Á.

39

面条

miàntiáo

Mì

他晚上煮了一碗面条当晚餐。(Tā wǎnshàng zhǔle yì wǎn miàntiáo dāng wǎncān.) - Tối anh ấy ăn mì.

40

菜谱

càipǔ

Công thức nấu ăn

她按照菜谱一步一步做,终于做成功了。(Tā ànzhào càipǔ yí bù yí bù zuò, zhōngyú zuò chénggōng le.) - Cô ấy làm theo công thức và thành công.

41

烤箱

kǎoxiāng

Lò nướng

我用烤箱做了蛋糕,整个厨房都充满了香味。(Wǒ yòng kǎoxiāng zuòle dàngāo, zhěnggè chúfáng dōu chōngmǎnle xiāngwèi.) - Tôi dùng lò nướng làm bánh, cả bếp thơm phức.

42

电磁炉

diàncí lú

Bếp từ

电磁炉加热很快,而且使用起来比较安全。(Diàncí lú jiārè hěn kuài, érqiě shǐyòng qǐlái bǐjiào ānquán.) - Bếp từ nóng nhanh và an toàn.

43

搅拌机

jiǎobànjī

Máy xay

她用搅拌机把水果打成了果汁。(Tā yòng jiǎobànjī bǎ shuǐguǒ dǎ chéngle guǒzhī.) - Cô ấy dùng máy xay làm nước ép.

44

榨汁机

zhàzhī jī

Máy ép

每天早上他都会用榨汁机榨一杯橙汁。(Měitiān zǎoshang tā dōu huì yòng zhàzhī jī zhà yì bēi chéngzhī.) - Mỗi sáng anh ấy ép nước cam.

45

电水壶

diànshuǐhú

Ấm siêu tốc

电水壶几分钟就可以把水烧开。(Diànshuǐhú jǐ fēnzhōng jiù kěyǐ bǎ shuǐ shāo kāi.) - Ấm điện đun nước rất nhanh.

46

高压锅

gāoyā guō

Nồi áp suất

用高压锅炖肉可以节省很多时间。(Yòng gāoyā guō dùn ròu kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.) - Dùng nồi áp suất giúp hầm thịt nhanh hơn.

47

蒸锅

zhēngguō

Nồi hấp

妈妈用蒸锅蒸包子,味道非常好。(Māma yòng zhēngguō zhēng bāozi, wèidào fēicháng hǎo.) - Mẹ hấp bánh bao bằng nồi hấp.

48

烧水

shāo shuǐ

Đun nước

请帮我烧点水,我要泡茶。(Qǐng bāng wǒ shāo diǎn shuǐ, wǒ yào pào chá.) - Hãy đun nước giúp tôi pha trà.

49

煎

jiān

Rán

他正在厨房里煎牛排,香味让人流口水。(Tā zhèngzài chúfáng lǐ jiān niúpái, xiāngwèi ràng rén liú kǒushuǐ.) - Anh ấy đang rán bít tết rất thơm.

50

炖

dùn

Hầm

这道汤需要用小火慢慢炖两个小时。(Zhè dào tāng xūyào yòng xiǎo huǒ mànman dùn liǎng gè xiǎoshí.) - Món canh này cần hầm nhỏ lửa 2 tiếng.

51

烧

shāo

Kho/nấu

她最拿手的是红烧肉,味道特别香。(Tā zuì náshǒu de shì hóngshāo ròu, wèidào tèbié xiāng.) - Món tủ của cô ấy là thịt kho.

52

拌

bàn

Trộn

把这些蔬菜拌在一起,就可以做成沙拉。(Bǎ zhèxiē shūcài bàn zài yìqǐ, jiù kěyǐ zuò chéng shālā.) - Trộn rau lại thành salad.

53

剁

duò

Băm

他正在认真地把肉剁成肉末。(Tā zhèngzài rènzhēn de bǎ ròu duò chéng ròumò.) - Anh ấy đang băm thịt.

54

捞

lāo

Vớt

面条煮好后要及时捞出来。(Miàntiáo zhǔ hǎo hòu yào jíshí lāo chūlái.) - Mì chín phải vớt ra ngay.

55

倒

dào

Đổ

请把汤倒进碗里,小心别洒出来。(Qǐng bǎ tāng dào jìn wǎn lǐ, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.) - Hãy đổ canh ra bát, đừng làm đổ.

56

搅拌

jiǎobàn

Khuấy/trộn

做蛋糕的时候需要不断搅拌面糊。(Zuò dàngāo de shíhou xūyào bùduàn jiǎobàn miànhú.) - Làm bánh cần khuấy bột liên tục.

57

盛

chéng

Múc/đựng

她把煮好的饭盛进碗里,准备吃晚餐。(Tā bǎ zhǔ hǎo de fàn chéng jìn wǎn lǐ, zhǔnbèi chī wǎncān.) - Cô ấy múc cơm ra bát.

58

厨具

chújù

Dụng cụ bếp

这些厨具都是不锈钢的,很耐用。(Zhèxiē chújù dōu shì búxiùgāng de, hěn nàiyòng.) - Dụng cụ bếp này rất bền.

59

餐具

cānjù

Dụng cụ ăn

吃完饭后要把餐具清洗干净。(Chī wán fàn hòu yào bǎ cānjù qīngxǐ gānjìng.) - Ăn xong phải rửa bát đũa.

60

保鲜盒

bǎoxiān hé

Hộp đựng thực phẩm

剩菜可以放进保鲜盒保存。(Shèng cài kěyǐ fàng jìn bǎoxiān hé bǎocún.) - Đồ ăn thừa cho vào hộp.

61

保鲜膜

bǎoxiān mó

Màng bọc thực phẩm

用保鲜膜包好食物可以保持新鲜。(Yòng bǎoxiān mó bāo hǎo shíwù kěyǐ bǎochí xīnxiān.) - Bọc màng giữ đồ ăn tươi.

62

冷冻

lěngdòng

Đông lạnh

肉可以冷冻保存更长时间。(Ròu kěyǐ lěngdòng bǎocún gèng cháng shíjiān.) - Thịt có thể đông lạnh để bảo quản lâu.

63

解冻

jiědòng

Rã đông

做饭前要先把肉解冻。(Zuòfàn qián yào xiān bǎ ròu jiědòng.) - Trước khi nấu phải rã đông.

64

新鲜

xīnxiān

Tươi

新鲜的食材做出来的菜味道更好。(Xīnxiān de shícái zuò chūlái de cài wèidào gèng hǎo.) - Nguyên liệu tươi giúp món ăn ngon hơn.

65

食材

shícái

Nguyên liệu

做好一道菜,选对食材很重要。(Zuò hǎo yí dào cài, xuǎn duì shícái hěn zhòngyào.) - Chọn nguyên liệu rất quan trọng.

66

厨艺

chúyì

Kỹ năng nấu ăn

经过练习,他的厨艺有了明显提高。(Jīngguò liànxí, tā de chúyì yǒule míngxiǎn tígāo.) - Kỹ năng nấu ăn của anh ấy tiến bộ rõ.

67

味道

wèidào

Hương vị

这道菜的味道很独特,让人难忘。(Zhè dào cài de wèidào hěn dútè, ràng rén nánwàng.) - Hương vị món này rất đặc biệt.

68

香

xiāng

Thơm

刚出锅的菜特别香,让人食欲大开。(Gāng chū guō de cài tèbié xiāng, ràng rén shíyù dà kāi.) - Món mới nấu rất thơm.

69

咸

xián

Mặn

这道菜有点咸,可以加点水调整一下。(Zhè dào cài yǒudiǎn xián, kěyǐ jiā diǎn shuǐ tiáozhěng yíxià.) - Món này hơi mặn, có thể thêm nước.

70

甜

tián

Ngọt

这道甜点口感细腻,而且不会太甜。(Zhè dào tiándiǎn kǒugǎn xìnì, érqiě bú huì tài tián.) - Món tráng miệng này không quá ngọt.

71

辣

là

Cay

他特别喜欢吃辣,每顿饭都离不开辣椒。(Tā tèbié xǐhuān chī là, měi dùn fàn dōu lí bù kāi làjiāo.) - Anh ấy rất thích ăn cay.

72

酸

suān

Chua

这道菜带一点酸味,非常开胃。(Zhè dào cài dài yìdiǎn suān wèi, fēicháng kāiwèi.) - Món này hơi chua, rất kích thích vị giác.

73

油腻

yóunì

Ngấy

吃太多油腻的食物对身体不好。(Chī tài duō yóunì de shíwù duì shēntǐ bù hǎo.) - Ăn đồ nhiều dầu mỡ không tốt.

74

清淡

qīngdàn

Thanh đạm

医生建议他多吃清淡的食物。(Yīshēng jiànyì tā duō chī qīngdàn de shíwù.) - Bác sĩ khuyên ăn thanh đạm.

75

开火

kāi huǒ

Bật bếp

做饭前先开火,然后再准备食材。(Zuòfàn qián xiān kāi huǒ, ránhòu zài zhǔnbèi shícái.) - Bật bếp rồi chuẩn bị nguyên liệu.

76

关火

guān huǒ

Tắt bếp

菜做好后记得及时关火。(Cài zuò hǎo hòu jìde jíshí guān huǒ.) - Nấu xong nhớ tắt bếp.

77

火候

huǒhòu

Độ lửa

掌握好火候是做好菜的关键。(Zhǎngwò hǎo huǒhòu shì zuò hǎo cài de guānjiàn.) - Kiểm soát lửa là yếu tố quan trọng.

78

下厨

xià chú

Vào bếp nấu ăn

周末他喜欢亲自下厨,为家人准备一顿丰盛的晚餐。(Zhōumò tā xǐhuān qīnzì xià chú, wèi jiārén zhǔnbèi yí dùn fēngshèng de wǎncān.) - Cuối tuần anh ấy tự vào bếp nấu ăn.

79

家常菜

jiācháng cài

Món ăn gia đình

这些简单的家常菜最能体现家的味道。(Zhèxiē jiǎndān de jiācháng cài zuì néng tǐxiàn jiā de wèidào.) - Món ăn gia đình mang đậm hương vị nhà.

80

美食

měishí

Món ngon

他喜欢尝试不同国家的美食。(Tā xǐhuān chángshì bùtóng guójiā de měishí.) - Anh ấy thích thử món ăn các nước.

Xem thêm: Tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thất

II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp

Để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp hiệu quả, bạn không chỉ nên học mặt chữ mà còn cần gắn từ vựng với những đồ vật và hoạt động quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Dưới đây là một số tips mà rất nhiều bạn học của STUDY4 đã áp dụng thành công: 

1. Học từ vựng gắn với hoạt động nấu ăn hàng ngày

Chủ đề nhà bếp có lợi thế rất lớn là gắn liền với cuộc sống thực tế, vì vậy bạn nên tận dụng điều này để học hiệu quả hơn. Thay vì chỉ ngồi học thuộc, hãy vừa nấu ăn vừa gọi tên các đồ vật và hành động bằng tiếng Trung.

Khi bạn đang rửa rau, có thể tự nói “我在洗菜”; khi xào đồ ăn, nói “我在炒菜”. Việc lặp lại trong tình huống thực tế sẽ giúp bạn hình thành phản xạ tự nhiên, từ đó nhớ lâu hơn mà không cần cố gắng quá nhiều.

2. Học theo nhóm từ để tạo liên kết logic

Nếu bạn học từng từ riêng lẻ, não bộ sẽ khó ghi nhớ và dễ nhầm lẫn. Ngược lại, khi học theo nhóm, bạn sẽ tạo được hệ thống kiến thức rõ ràng hơn.

Bạn có thể chia thành các nhóm như:

  • Dụng cụ nhà bếp: 锅, 刀, 砧板, 平底锅
  • Gia vị: 盐, 糖, 酱油, 醋
  • Động tác nấu ăn: 切, 炒, 煮, 蒸

Khi học theo cách này, chỉ cần nhớ một từ, bạn sẽ dễ liên tưởng đến các từ còn lại trong cùng nhóm.

3. Học qua câu ví dụ có ngữ cảnh rõ ràng

Một từ vựng nếu chỉ học nghĩa sẽ rất dễ quên, nhưng nếu học trong câu cụ thể, bạn sẽ hiểu cách dùng và ghi nhớ sâu hơn. Đặc biệt với chủ đề nhà bếp, các câu ví dụ thường rất thực tế và dễ hình dung.

Bạn nên ưu tiên những câu mô tả hành động cụ thể như nấu ăn, chuẩn bị nguyên liệu hoặc dọn dẹp. Đồng thời, hãy thử biến đổi câu để luyện thêm, ví dụ thay đổi nguyên liệu hoặc cách nấu.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp

4. Kết hợp luyện nói để tăng phản xạ

Nhiều người học từ vựng nhưng không luyện nói, dẫn đến việc không thể sử dụng khi cần. Vì vậy, bạn nên đọc to pinyin và câu ví dụ mỗi khi học từ mới.

Ngoài ra, hãy thử tự mô tả quá trình nấu ăn của mình bằng tiếng Trung, dù chỉ là những câu đơn giản. Việc này sẽ giúp bạn chuyển từ “biết” sang “dùng được”.

5. Ôn tập theo chu kỳ để nhớ lâu

Dù bạn học tốt đến đâu, nếu không ôn lại thì vẫn sẽ quên. Vì vậy, việc ôn tập theo chu kỳ là rất quan trọng để củng cố trí nhớ.

Bạn có thể áp dụng cách đơn giản:

  • Ôn lại sau 1 ngày để tránh quên nhanh
  • Ôn lại sau 1 tuần để củng cố
  • Ôn lại sau 1 tháng để ghi nhớ lâu dài

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

Lời kết

Việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn mang tính ứng dụng rất cao trong đời sống hàng ngày. Khi bạn có thể gọi tên đồ dùng, nguyên liệu và mô tả các bước nấu ăn bằng tiếng Trung, khả năng sử dụng ngôn ngữ sẽ trở nên tự nhiên và linh hoạt hơn.

Hy vọng bài viết của STUDY4 sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tiếng Trung và từng bước nâng cao khả năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.