Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề sách thông dụng kèm ví dụ dễ nhớSách không chỉ là nguồn tri thức vô tận mà còn là cầu nối giúp chúng ta tiếp cận với nhiều nền văn hóa khác nhau. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề sách sẽ giúp bạn dễ dàng đọc hiểu tài liệu, trao đổi về nội dung sách và nâng cao khả năng ngôn ngữ một cách toàn diện. Trong bài viết này, STUDY4 đã tổng hợp cho bạn những từ vựng phổ biến liên quan đến sách, kèm theo pinyin, ví dụ minh họa thực tế và cách sử dụng cụ thể. Nhờ đó, bạn có thể ghi nhớ nhanh hơn và tự tin áp dụng trong học tập cũng như giao tiếp hàng ngày.

I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề sách

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

11

封面

fēngmiàn

Bìa sách

这本书的封面设计很漂亮。(Zhè běn shū de fēngmiàn shèjì hěn piàoliang.) - Thiết kế của bìa sách này rất đẹp.

12

封底

fēngdǐ

Bìa sau

封底上有作者的简介。(Fēngdǐ shàng yǒu zuòzhě de jiǎnjiè.) - Bìa sau có giới thiệu về tác giả.

13

页码

yèmǎ

Số trang

请翻到第十页看内容。(Qǐng fān dào dì shí yè kàn nèiróng.) - Hãy lật đến trang 10.

14

一页

yí yè

Một trang

他很快就看完了一页内容。(Tā hěn kuài jiù kàn wánle yí yè nèiróng.) - Anh ấy nhanh chóng đọc xong một trang.

15

阅读

yuèdú

Đọc

阅读可以开阔视野。(Yuèdú kěyǐ kāikuò shìyě.) - Đọc sách giúp mở rộng tầm nhìn.

16

看书

kàn shū

Đọc sách

我每天晚上都会看书。(Wǒ měitiān wǎnshàng dōu huì kàn shū.) - Tôi đọc sách mỗi tối.

17

借书

jiè shū

Mượn sách

我在图书馆借了一本小说。(Wǒ zài túshūguǎn jièle yì běn xiǎoshuō.) - Tôi mượn một cuốn tiểu thuyết.

18

还书

huán shū

Trả sách

别忘了按时还书。(Bié wàngle ànshí huán shū.) - Đừng quên trả sách đúng hạn.

19

购买

gòumǎi

Mua

我打算购买这本书。(Wǒ dǎsuàn gòumǎi zhè běn shū.) - Tôi định mua cuốn này.

20

出版

chūbǎn

Xuất bản

这本书已经出版多年。(Zhè běn shū yǐjīng chūbǎn duō nián.) - Cuốn sách đã xuất bản nhiều năm.

21

出版社

chūbǎnshè

Nhà xuất bản

这家出版社很有名。(Zhè jiā chūbǎnshè hěn yǒumíng.) - Nhà xuất bản này rất nổi tiếng.

22

版本

bǎnběn

Phiên bản

这本书有多个版本。(Zhè běn shū yǒu duō gè bǎnběn.) - Cuốn sách có nhiều phiên bản.

23

印刷

yìnshuā

In ấn

这本书印刷质量很好。(Zhè běn shū yìnshuā zhìliàng hěn hǎo.) - Chất lượng in rất tốt.

24

电子书

diànzǐ shū

Sách điện tử

我更喜欢看电子书。(Wǒ gèng xǐhuān kàn diànzǐ shū.) - Tôi thích đọc ebook hơn.

25

纸质书

zhǐzhì shū

Sách giấy

纸质书更有阅读的感觉。(Zhǐzhì shū gèng yǒu yuèdú de gǎnjué.) - Sách giấy mang lại cảm giác đọc tốt hơn.

26

笔记

bǐjì

Ghi chú

我在书上做了很多笔记。(Wǒ zài shū shàng zuòle hěn duō bǐjì.) - Tôi ghi chú rất nhiều trong sách.

27

标题

biāotí

Tiêu đề

这个标题很吸引人。(Zhège biāotí hěn xīyǐn rén.) - Tiêu đề rất thu hút.

28

章节

zhāngjié

Chương

这本书分为十个章节。(Zhè běn shū fēn wéi shí gè zhāngjié.) - Sách gồm 10 chương.

29

内容简介

nèiróng jiǎnjiè

Tóm tắt nội dung

我先看了内容简介再决定是否购买。(Wǒ xiān kànle nèiróng jiǎnjiè zài juédìng shìfǒu gòumǎi.) - Tôi đọc tóm tắt trước khi mua.

30

文学

wénxué

Văn học

他对中国文学很感兴趣。(Tā duì Zhōngguó wénxué hěn gǎn xìngqù.) - Anh ấy rất thích văn học Trung Quốc.

31

历史书

lìshǐ shū

Sách lịch sử

他喜欢看历史书了解过去。(Tā xǐhuān kàn lìshǐ shū liǎojiě guòqù.) - Anh ấy đọc sách lịch sử để hiểu quá khứ.

32

科学书

kēxué shū

Sách khoa học

这本科学书内容很有深度。(Zhè běn kēxué shū nèiróng hěn yǒu shēndù.) - Sách khoa học này rất sâu sắc.

33

教科书

jiàokēshū

Sách giáo khoa

学生每天都要用教科书学习。(Xuéshēng měitiān dōu yào yòng jiàokēshū xuéxí.) - Học sinh dùng sách giáo khoa mỗi ngày.

34

参考书

cānkǎoshū

Sách tham khảo

这本参考书对考试很有帮助。(Zhè běn cānkǎoshū duì kǎoshì hěn yǒu bāngzhù.) - Sách tham khảo này rất hữu ích.

35

杂志

zázhì

Tạp chí

我喜欢看时尚杂志。(Wǒ xǐhuān kàn shíshàng zázhì.) - Tôi thích đọc tạp chí thời trang.

36

报纸

bàozhǐ

Báo

爷爷每天早上都会看报纸。(Yéye měitiān zǎoshang dōu huì kàn bàozhǐ.) - Ông tôi đọc báo mỗi sáng.

37

书签

shūqiān

Bookmark

我用书签标记阅读的位置。(Wǒ yòng shūqiān biāojì yuèdú de wèizhì.) - Tôi dùng bookmark để đánh dấu trang.

38

借阅证

jièyuè zhèng

Thẻ thư viện

进入图书馆需要借阅证。(Jìnrù túshūguǎn xūyào jièyuè zhèng.) - Vào thư viện cần thẻ.

39

推荐书单

tuījiàn shūdān

Danh sách sách đề xuất

老师给我们推荐了一份书单。(Lǎoshī gěi wǒmen tuījiànle yí fèn shūdān.) - Giáo viên đề xuất danh sách sách.

40

畅销书

chàngxiāo shū

Sách bán chạy

这本小说成为今年的畅销书。(Zhè běn xiǎoshuō chéngwéi jīnnián de chàngxiāo shū.) - Cuốn tiểu thuyết này là bestseller năm nay.

41

编者

biānzhě

Người biên soạn

这本教材由多位专家共同编写,编者经验丰富。(Zhè běn jiàocái yóu duō wèi zhuānjiā gòngtóng biānxiě, biānzhě jīngyàn fēngfù.) - Cuốn giáo trình này do nhiều chuyên gia biên soạn, người biên soạn rất giàu kinh nghiệm.

42

编辑

biānjí

Biên tập viên

编辑对稿件进行了多次修改。(Biānjí duì gǎojiàn jìnxíngle duō cì xiūgǎi.) - Biên tập viên đã chỉnh sửa bản thảo nhiều lần.

43

稿件

gǎojiàn

Bản thảo

作者把稿件交给出版社审核。(Zuòzhě bǎ gǎojiàn jiāo gěi chūbǎnshè shěnhé.) - Tác giả gửi bản thảo cho nhà xuất bản duyệt.

44

校对

jiàoduì

Soát lỗi

出版前需要认真校对内容。(Chūbǎn qián xūyào rènzhēn jiàoduì nèiróng.) - Trước khi xuất bản cần soát lỗi kỹ.

45

排版

páibǎn

Dàn trang

这本书的排版清晰,阅读起来很舒服。(Zhè běn shū de páibǎn qīngxī, yuèdú qǐlái hěn shūfu.) - Dàn trang rõ ràng, đọc rất dễ chịu.

46

印数

yìnshù

Số lượng in

这本书第一版印数很大。(Zhè běn shū dì yī bǎn yìnshù hěn dà.) - Số lượng in bản đầu rất lớn.

47

再版

zàibǎn

Tái bản

这本书因为受欢迎而多次再版。(Zhè běn shū yīnwèi shòu huānyíng ér duō cì zàibǎn.) - Cuốn sách được tái bản nhiều lần vì quá phổ biến.

48

版权

bǎnquán

Bản quyền

使用他人作品要尊重版权。(Shǐyòng tārén zuòpǐn yào zūnzhòng bǎnquán.) - Sử dụng tác phẩm phải tôn trọng bản quyền.

49

侵权

qīnquán

Xâm phạm bản quyền

未经允许转载属于侵权行为。(Wèijīng yǔnxǔ zhuǎnzǎi shǔyú qīnquán xíngwéi.) - Đăng lại không phép là vi phạm bản quyền.

50

翻译

fānyì

Dịch

这本书已经被翻译成多种语言。(Zhè běn shū yǐjīng bèi fānyì chéng duō zhǒng yǔyán.) - Cuốn sách đã được dịch ra nhiều ngôn ngữ.

51

译者

yìzhě

Người dịch

译者很好地保留了原文的风格。(Yìzhě hěn hǎo de bǎoliúle yuánwén de fēnggé.) - Người dịch giữ được phong cách nguyên bản.

52

原文

yuánwén

Nguyên bản

建议先阅读原文再看译文。(Jiànyì xiān yuèdú yuánwén zài kàn yìwén.) - Nên đọc bản gốc trước khi đọc bản dịch.

53

译文

yìwén

Bản dịch

这篇译文读起来很流畅。(Zhè piān yìwén dú qǐlái hěn liúchàng.) - Bản dịch này đọc rất trôi chảy.

54

文风

wénfēng

Văn phong

作者的文风简洁而有力。(Zuòzhě de wénfēng jiǎnjié ér yǒulì.) - Văn phong của tác giả ngắn gọn mà mạnh mẽ.

55

题材

tícái

Đề tài

这本书的题材非常新颖。(Zhè běn shū de tícái fēicháng xīnyǐng.) - Đề tài cuốn sách rất mới lạ.

56

情节

qíngjié

Tình tiết

小说的情节跌宕起伏,引人入胜。(Xiǎoshuō de qíngjié diēdàng qǐfú, yǐn rén rù shèng.) - Tình tiết truyện hấp dẫn, lôi cuốn.

57

结局

jiéjú

Kết thúc

这个故事的结局出人意料。(Zhège gùshi de jiéjú chū rén yìliào.) - Kết thúc câu chuyện rất bất ngờ.

58

主角

zhǔjué

Nhân vật chính

主角的成长过程让人印象深刻。(Zhǔjué de chéngzhǎng guòchéng ràng rén yìnxiàng shēnkè.) - Sự trưởng thành của nhân vật chính rất ấn tượng.

59

配角

pèijué

Nhân vật phụ

配角的表现同样精彩。(Pèijué de biǎoxiàn tóngyàng jīngcǎi.) - Nhân vật phụ cũng rất xuất sắc.

60

描写

miáoxiě

Miêu tả

作者对环境的描写非常细腻。(Zuòzhě duì huánjìng de miáoxiě fēicháng xìnì.) - Tác giả miêu tả rất tinh tế.

61

评论

pínglùn

Bình luận

读者在网上发表了很多评论。(Dúzhě zài wǎngshàng fābiǎole hěn duō pínglùn.) - Độc giả để lại nhiều bình luận online.

62

书评

shūpíng

Bài review sách

我写了一篇关于这本书的书评。(Wǒ xiěle yì piān guānyú zhè běn shū de shūpíng.) - Tôi viết một bài review sách.

63

推荐理由

tuījiàn lǐyóu

Lý do đề xuất

他分享了推荐这本书的理由。(Tā fēnxiǎngle tuījiàn zhè běn shū de lǐyóu.) - Anh ấy chia sẻ lý do đề xuất sách.

64

阅读体验

yuèdú tǐyàn

Trải nghiệm đọc

这本书带来了很好的阅读体验。(Zhè běn shū dàiláile hěn hǎo de yuèdú tǐyàn.) - Cuốn sách mang lại trải nghiệm đọc tốt.

65

阅读习惯

yuèdú xíguàn

Thói quen đọc

培养良好的阅读习惯很重要。(Péiyǎng liánghǎo de yuèdú xíguàn hěn zhòngyào.) - Hình thành thói quen đọc rất quan trọng.

66

精读

jīngdú

Đọc kỹ

这本书值得精读和反复思考。(Zhè běn shū zhídé jīngdú hé fǎnfù sīkǎo.) - Cuốn này đáng đọc kỹ và suy ngẫm.

67

泛读

fàndú

Đọc lướt

我通常先泛读,再决定是否深入阅读。(Wǒ tōngcháng xiān fàndú, zài juédìng shìfǒu shēnrù yuèdú.) - Tôi thường đọc lướt trước rồi mới đọc kỹ.

68

摘要

zhāiyào

Tóm tắt

这篇文章的摘要写得很清楚。(Zhè piān wénzhāng de zhāiyào xiě de hěn qīngchu.) - Phần tóm tắt rất rõ ràng.

69

引用

yǐnyòng

Trích dẫn

写论文时要正确引用资料。(Xiě lùnwén shí yào zhèngquè yǐnyòng zīliào.) - Khi viết luận phải trích dẫn đúng.

70

注释

zhùshì

Chú thích

书中附有详细的注释说明。(Shū zhōng fù yǒu xiángxì de zhùshì shuōmíng.) - Sách có chú thích chi tiết.

71

资料

zīliào

Tài liệu

这本书提供了丰富的研究资料。(Zhè běn shū tígōngle fēngfù de yánjiū zīliào.) - Sách cung cấp nhiều tài liệu nghiên cứu.

72

学术著作

xuéshù zhùzuò

Tác phẩm học thuật

这是一部重要的学术著作。(Zhè shì yí bù zhòngyào de xuéshù zhùzuò.) - Đây là tác phẩm học thuật quan trọng.

73

读书笔记

dúshū bǐjì

Ghi chép đọc sách

他养成了写读书笔记的习惯。(Tā yǎngchéngle xiě dúshū bǐjì de xíguàn.) - Anh ấy có thói quen ghi chép khi đọc.

74

书架

shūjià

Giá sách

书架上摆满了各种书籍。(Shūjià shàng bǎi mǎnle gè zhǒng shūjí.) - Giá sách đầy ắp sách.

75

书房

shūfáng

Phòng đọc sách

他在书房里安静地看书。(Tā zài shūfáng lǐ ānjìng de kàn shū.) - Anh ấy đọc sách trong phòng riêng.

76

借阅期限

jièyuè qīxiàn

Thời hạn mượn

请注意借阅期限,按时归还图书。(Qǐng zhùyì jièyuè qīxiàn, ànshí guīhuán túshū.) - Hãy chú ý hạn mượn và trả đúng hạn.

77

续借

xùjiè

Gia hạn mượn

如果还没看完,可以申请续借。(Rúguǒ hái méi kàn wán, kěyǐ shēnqǐng xùjiè.) - Nếu chưa đọc xong có thể gia hạn.

78

借阅记录

jièyuè jìlù

Lịch sử mượn sách

系统会自动保存借阅记录。(Xìtǒng huì zìdòng bǎocún jièyuè jìlù.) - Hệ thống lưu lịch sử mượn.

79

阅读量

yuèdú liàng

Lượng đọc

这本书的阅读量非常高。(Zhè běn shū de yuèdú liàng fēicháng gāo.) - Cuốn sách có lượng đọc rất cao.

80

知识

zhīshi

Kiến thức

阅读可以不断积累知识。(Yuèdú kěyǐ bùduàn jīlěi zhīshi.) - Đọc sách giúp tích lũy kiến thức.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Triết học

II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề sách hiệu quả

Để học từ vựng tiếng Trung chủ đề sách, bạn có thể tham khảo một số tips dưới đây của STUDY4: 

1. Học từ vựng gắn với thói quen đọc sách

Chủ đề sách rất gần gũi với việc đọc hằng ngày, vì vậy bạn nên kết hợp học từ vựng với chính thói quen đọc của mình. Khi bạn đọc một cuốn sách tiếng Trung hoặc tài liệu đơn giản, hãy chú ý đến những từ quen thuộc như 标题, 内容, 作者.

Việc học trong bối cảnh thực tế sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn và nhớ lâu hơn so với việc học rời rạc.

2. Kết hợp đọc - hiểu - ghi chú

Khi gặp từ mới, bạn không nên chỉ tra nghĩa mà hãy ghi lại kèm theo câu ví dụ hoặc ngữ cảnh xuất hiện trong sách. Điều này giúp bạn hiểu rõ cách dùng và tránh học sai.

Bạn có thể:

  • Ghi chú ngay trong sách hoặc sổ tay
  • Viết lại câu chứa từ mới
  • Tóm tắt nội dung bằng từ vựng đã học

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sách

3. Học theo nhóm từ liên quan

Từ vựng chủ đề sách có thể chia thành nhiều nhóm như cấu trúc sách, hành động đọc, thể loại sách. Việc học theo nhóm sẽ giúp bạn dễ liên kết và ghi nhớ hiệu quả hơn.

Ví dụ, nhóm về cấu trúc sách gồm: 封面, 目录, 章节; nhóm về hành động gồm: 阅读, 借书, 还书.

4. Luyện diễn đạt lại nội dung sách

Một cách học rất hiệu quả là sau khi đọc, bạn thử diễn đạt lại nội dung bằng tiếng Trung. Không cần quá phức tạp, chỉ cần sử dụng các từ vựng đã học.

Cách này giúp bạn:

Tăng khả năng ghi nhớ

  • Cải thiện diễn đạt
  • Sử dụng từ vựng một cách chủ động

5. Ôn tập định kỳ để nhớ lâu hơn

Từ vựng sẽ nhanh quên nếu không được ôn lại đúng cách. Bạn nên xây dựng lịch ôn tập đều đặn để củng cố trí nhớ.

Có thể áp dụng:

  • Ôn lại sau 1 ngày
  • Ôn lại sau 1 tuần
  • Ôn lại sau 1 tháng

6. Tận dụng công cụ hỗ trợ

Bạn có thể sử dụng các công cụ học tập để nâng cao hiệu quả, nhưng nên kết hợp với việc luyện tập thực tế.

Một số cách hiệu quả:

  • Dùng flashcard để ôn nhanh
  • Viết nhật ký đọc sách bằng tiếng Trung
  • Tạo danh sách từ vựng theo từng cuốn sách

Nhìn chung, để học tốt từ vựng tiếng Trung chủ đề sách, bạn nên kết hợp việc học với thói quen đọc thực tế. Khi bạn đọc thường xuyên và áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh cụ thể, khả năng ghi nhớ và sử dụng sẽ được cải thiện rõ rệt.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

Lời kết

Danh sách từ vựng kèm ví dụ trong bài viết của STUDY4 là nền tảng hữu ích để bạn rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả lâu dài, bạn cần duy trì thói quen đọc, ghi chú và ôn tập thường xuyên.

Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc học tiếng Trung và từng bước nâng cao khả năng đọc hiểu cũng như sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt.