Chữ Cơ trong tiếng Trung là một nhóm chữ Hán khá phổ biến nhưng lại dễ gây nhầm lẫn vì có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nếu không nắm rõ, bạn có thể gặp khó khăn khi đọc hiểu hoặc sử dụng từ vựng liên quan. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu chi tiết về chữ Cơ trong tiếng Trung, từ ý nghĩa, cách viết cho đến các từ vựng thường gặp, giúp bạn học một cách hệ thống và dễ ghi nhớ hơn.
I. Chữ Cơ trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, chữ “Cơ” thường gặp nhất là 机 (jī). Đây là một chữ Hán rất phổ biến, xuất hiện nhiều trong đời sống hiện đại với các nghĩa liên quan đến máy móc, cơ hội hoặc cơ chế hoạt động.
Ý nghĩa của chữ 机 (jī)
- Chỉ máy móc, thiết bị (như máy bay, điện thoại, máy tính…)
- Mang nghĩa cơ hội, thời cơ
- Diễn tả cơ chế, nguyên lý hoạt động
- Trong một số trường hợp, còn mang nghĩa linh hoạt, nhanh nhạy
Chữ này thường xuất hiện trong nhiều từ vựng quen thuộc, từ đời sống hàng ngày đến các lĩnh vực kỹ thuật, kinh tế và công nghệ.

Chữ Cơ trong tiếng Trung là gì?
II. Cách viết Chữ Cơ trong tiếng Trung
Chữ “Cơ” trong tiếng Trung là 机 (jī), có tổng cộng 6 nét, là dạng giản thể của chữ 機. Đây là một chữ có cấu tạo tương đối đơn giản, giúp bạn dễ ghi nhớ và luyện viết.
Chữ 机 gồm hai phần chính:
- 木 (mộc) bên trái - liên quan đến gỗ, là bộ thủ
- 几 (kỷ) bên phải - đóng vai trò gợi âm
Xem thêm: 50 bộ thủ tiếng Trung thường dùng nhất: Khái niệm và chiết tự qua bộ thủ
Thứ tự viết cơ bản
- Viết bộ 木 bên trái trước theo thứ tự: ngang - dọc - chéo trái - chéo phải
- Sau đó viết phần 几 bên phải: nét cong và nét móc
- Lưu ý viết cân đối hai phần để chữ không bị lệch

Cách viết Chữ Cơ trong tiếng Trung
III. Từ vựng chứa chữ Cơ (机) trong tiếng Trung
Để sử dụng chữ 机 (jī) một cách linh hoạt, bạn nên học thông qua các từ vựng cụ thể. Chữ này xuất hiện rất nhiều trong đời sống, đặc biệt trong các lĩnh vực như công nghệ, giao thông và cơ hội. Dưới đây là những từ phổ biến giúp bạn dễ ghi nhớ và áp dụng.
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
机会 |
jīhuì |
cơ hội |
他抓住了这个机会,成功改变了自己的生活。(Tā zhuāzhù le zhège jīhuì, chénggōng gǎibiàn le zìjǐ de shēnghuó.) Anh ấy đã nắm bắt cơ hội này và thay đổi cuộc sống. |
|
2 |
机场 |
jīchǎng |
sân bay |
我们提前两个小时到达机场办理登机手续。(Wǒmen tíqián liǎng gè xiǎoshí dàodá jīchǎng bànlǐ dēngjī shǒuxù.) Chúng tôi đến sân bay trước hai tiếng để làm thủ tục. |
|
3 |
飞机 |
fēijī |
máy bay |
飞机准时起飞,没有受到天气影响。(Fēijī zhǔnshí qǐfēi, méiyǒu shòudào tiānqì yǐngxiǎng.) Máy bay cất cánh đúng giờ. |
|
4 |
手机 |
shǒujī |
điện thoại |
现在很多人离不开手机,几乎每天都在使用。(Xiànzài hěn duō rén lí bù kāi shǒujī, jīhū měitiān dōu zài shǐyòng.) Nhiều người không thể thiếu điện thoại. |
|
5 |
机器 |
jīqì |
máy móc |
这台机器运行稳定,提高了生产效率。(Zhè tái jīqì yùnxíng wěndìng, tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.) Máy này hoạt động ổn định và đã cải thiện hiệu quả sản xuất. |
|
6 |
机票 |
jīpiào |
vé máy bay |
我已经提前订好了机票,准备出发。(Wǒ yǐjīng tíqián dìng hǎo le jīpiào, zhǔnbèi chūfā.) Tôi đã đặt vé máy bay xong và sẵn sàng lên đường. |
|
7 |
司机 |
sījī |
tài xế |
司机非常有经验,开车很稳。(Sījī fēicháng yǒu jīngyàn, kāichē hěn wěn.) Người lái xe rất giàu kinh nghiệm và lái rất ổn định. |
|
8 |
计算机 |
jìsuànjī |
máy tính |
他学习计算机专业,将来想做程序员。(Tā xuéxí jìsuànjī zhuānyè, jiānglái xiǎng zuò chéngxùyuán.) Cậu ấy học ngành khoa học máy tính và muốn trở thành lập trình viên trong tương lai. |
|
9 |
机遇 |
jīyù |
cơ hội tốt |
在困难中也可能隐藏着新的机遇。(Zài kùnnán zhōng yě kěnéng yǐncáng zhe xīn de jīyù.) Những cơ hội mới có thể ẩn chứa trong những khó khăn. |
|
10 |
危机 |
wēijī |
khủng hoảng |
公司正面临严重的经济危机,需要及时调整策略。(Gōngsī zhèng miànlín yánzhòng de jīngjì wēijī.) Công ty đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng và cần điều chỉnh chiến lược kịp thời. |
|
11 |
时机 |
shíjī |
thời cơ |
做决定要看准时机,否则容易失败。(Zuò juédìng yào kàn zhǔn shíjī.) Việc đưa ra quyết định đòi hỏi sự tính toán thời điểm cẩn thận, nếu không sẽ dễ dẫn đến thất bại. |
|
12 |
机灵 |
jīling |
lanh lợi |
这个孩子很机灵,总能想到好办法。(Zhège háizi hěn jīling.) Đứa trẻ này rất thông minh và luôn đưa ra những ý tưởng hay. |
|
13 |
机密 |
jīmì |
bí mật |
这是公司的机密文件,不能外传。(Zhè shì gōngsī de jīmì wénjiàn.) Đây là tài liệu mật của công ty và không được phép tiết lộ. |
|
14 |
机关 |
jīguān |
cơ quan |
他在政府机关工作,负责行政事务。(Tā zài zhèngfǔ jīguān gōngzuò.) Anh ấy làm việc tại cơ quan nhà nước. |
|
15 |
机能 |
jīnéng |
chức năng |
这种设备具备多种机能,非常实用。(Zhè zhǒng shèbèi jùbèi duō zhǒng jīnéng.) Thiết bị này có nhiều chức năng. |
|
16 |
机动 |
jīdòng |
linh hoạt |
我们需要制定更机动的计划来应对变化。(Wǒmen xūyào zhìdìng gèng jīdòng de jìhuà.) Chúng ta cần xây dựng những kế hoạch linh hoạt hơn để ứng phó với sự thay đổi. |
|
17 |
机房 |
jīfáng |
phòng máy |
学校新建了一个现代化的计算机机房。(Xuéxiào xīn jiàn le yí gè jīfáng.) Trường đã xây dựng một phòng máy tính mới, hiện đại.. |
|
18 |
机车 |
jīchē |
đầu máy xe lửa |
这列火车的机车动力很强。(Zhè liè huǒchē de jīchē dònglì hěn qiáng.) Đầu máy của đoàn tàu này rất mạnh.. |
|
19 |
机组 |
jīzǔ |
tổ máy |
工厂的机组正在进行维护。(Gōngchǎng de jīzǔ zhèngzài jìnxíng wéihù.) Tổ máy của nhà máy đang được bảo trì. |
|
20 |
机智 |
jīzhì |
thông minh |
他在关键时刻表现得非常机智。(Tā zài guānjiàn shíkè biǎoxiàn de fēicháng jīzhì.) Anh ấy đã thể hiện khả năng xoay sở tuyệt vời vào những thời điểm quan trọng. |
|
21 |
机型 |
jīxíng |
kiểu máy |
不同机型的手机功能有所不同。(Bùtóng jīxíng de shǒujī gōngnéng bùtóng.) Mỗi dòng điện thoại có những chức năng khác nhau. |
|
22 |
机位 |
jīwèi |
vị trí máy bay |
请确认你的机位号再登机。(Qǐng quèrèn nǐ de jīwèi hào.) Vui lòng xác nhận số thứ tự lên máy bay của bạn trước khi lên máy bay. |
|
23 |
机台 |
jītái |
máy móc (công nghiệp) |
工人正在检查机台的运行情况。(Gōngrén zhèngzài jiǎnchá jītái.) Công nhân kiểm tra tình hình hoạt động của máy móc. |
|
24 |
机件 |
jījiàn |
linh kiện |
这些机件需要定期更换。(Zhèxiē jījiàn xūyào dìngqī gēnghuàn.) Cần thay linh kiện định kỳ. |
|
25 |
机电 |
jīdiàn |
cơ điện |
他在机电工程领域工作多年。(Tā zài jīdiàn gōngchéng lǐngyù.) Anh ấy làm ngành cơ điện. |
|
26 |
机理 |
jīlǐ |
cơ chế |
科学家正在研究这种现象的机理。(Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū jīlǐ.) Nhà khoa học nghiên cứu cơ chế. |
|
27 |
机修 |
jīxiū |
sửa máy |
他负责车间的机修工作。(Tā fùzé jīxiū gōngzuò.) Anh ấy phụ trách sửa máy. |
|
28 |
机务 |
jīwù |
kỹ thuật hàng không |
他在航空公司从事机务工作。(Tā zài hángkōng gōngsī cóngshì jīwù.) Anh ấy làm kỹ thuật hàng không. |
|
29 |
机遇期 |
jīyù qī |
thời kỳ cơ hội |
这是企业发展的重要机遇期。(Zhè shì qǐyè fāzhǎn de zhòngyào jīyù qī.) Đây là thời cơ quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp. |
|
30 |
机警 |
jījǐng |
nhạy bén, nhanh nhạy |
他反应机警,及时发现了问题。(Tā fǎnyìng jījǐng.) Anh ấy phản ứng rất nhanh, kịp thời phát hiện ra vấn đề. |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Qua bài viết này, STUDY4 hy vọng bạn đã hiểu rõ chữ Cơ trong tiếng Trung, đặc biệt là chữ 机 (jī) với các nét nghĩa phổ biến như máy móc, cơ hội và cơ chế. Đây là một chữ xuất hiện rất nhiều trong đời sống, vì vậy việc nắm chắc sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng một cách đáng kể.
Khi học, bạn nên ghi nhớ chữ thông qua từ vựng và đặt trong câu cụ thể để hiểu sâu và sử dụng linh hoạt hơn. Chỉ cần kiên trì luyện tập, bạn sẽ dần quen và không còn nhầm lẫn khi gặp chữ này trong thực tế.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment