Tổng hợp thành ngữ 4 chữ thường dùng trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh túy của ngôn ngữ, chứa đựng lịch sử, văn hóa và triết lý sâu sắc. Việc nắm vững các thành ngữ này không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách diễn đạt của người bản xứ mà còn nâng cao khả năng viết và nói một cách tự nhiên, súc tích. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những thành ngữ 4 chữ phổ biến, dễ học kèm theo ý nghĩa và ví dụ cụ thể để bạn áp dụng hiệu quả trong học tập và giao tiếp.

Trong tiếng Trung, thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh túy của ngôn ngữ, chứa đựng lịch sử, văn hóa và triết lý sâu sắc

I. Tổng hợp thành ngữ 4 chữ tiếng Trung (chia theo các chủ đề)

1. Chủ đề: Học tập - Nỗ lực

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

勤学苦练

qín xué kǔ liàn

chăm học khổ luyện

他每天勤学苦练,进步很快。(tā měi tiān qín xué kǔ liàn, jìn bù hěn kuài) - Anh ấy chăm chỉ học tập mỗi ngày nên tiến bộ rất nhanh

2

废寝忘食

fèi qǐn wàng shí

quên ăn quên ngủ

她为了考试废寝忘食地学习。(tā wèi le kǎo shì fèi qǐn wàng shí de xué xí) - Cô ấy học quên ăn quên ngủ để chuẩn bị cho kỳ thi

3

持之以恒

chí zhī yǐ héng

kiên trì bền bỉ

学习外语要持之以恒。(xué xí wài yǔ yào chí zhī yǐ héng) - Học ngoại ngữ cần phải kiên trì lâu dài

4

孜孜不倦

zī zī bù juàn

không mệt mỏi

他孜孜不倦地学习。(tā zī zī bù juàn de xué xí) - Anh ấy học tập không biết mệt mỏi

5

一丝不苟

yī sī bù gǒu

tỉ mỉ, cẩn thận

他做作业一丝不苟。(tā zuò zuò yè yī sī bù gǒu) - Anh ấy làm bài rất tỉ mỉ, cẩn thận

6

专心致志

zhuān xīn zhì zhì

chuyên tâm

学习时要专心致志。(xué xí shí yào zhuān xīn zhì zhì) - Khi học cần phải tập trung cao độ

7

全神贯注

quán shén guàn zhù

tập trung cao độ

他全神贯注地听课。(tā quán shén guàn zhù de tīng kè) - Anh ấy chăm chú nghe giảng

8

夜以继日

yè yǐ jì rì

ngày đêm không nghỉ

他夜以继日地复习。(tā yè yǐ jì rì de fù xí) - Anh ấy ôn tập ngày đêm không nghỉ

9

日积月累

rì jī yuè lěi

tích lũy dần dần

知识需要日积月累。(zhī shí xū yào rì jī yuè lěi) - Kiến thức cần được tích lũy dần dần theo thời gian

10

锲而不舍

qiè ér bù shě

kiên trì không bỏ

学习要锲而不舍。(xué xí yào qiè ér bù shě) - Học tập cần kiên trì, không bỏ cuộc

11

坚持不懈

jiān chí bù xiè

kiên trì không ngừng

他坚持不懈地努力。(tā jiān chí bù xiè de nǔ lì) - Anh ấy nỗ lực không ngừng nghỉ

12

精益求精

jīng yì qiú jīng

cầu toàn, hoàn thiện

他做事精益求精。(tā zuò shì jīng yì qiú jīng) - Anh ấy luôn cố gắng hoàn thiện mọi việc

13

学而不厌

xué ér bù yàn

học không chán

他学而不厌。(tā xué ér bù yàn) - Anh ấy học mà không thấy chán

14

温故知新

wēn gù zhī xīn

ôn cũ biết mới

学习要温故知新。(xué xí yào wēn gù zhī xīn) - Học tập cần ôn lại cái cũ để hiểu cái mới

15

脚踏实地

jiǎo tà shí dì

chăm chỉ, làm từng bước vững vàng

学习要脚踏实地。(xué xí yào jiǎo tà shí dì) - Học tập phải từng bước chắc chắn, không viển vông

16

不耻下问

bù chǐ xià wèn

không ngại hỏi

他不耻下问。(tā bù chǐ xià wèn) - Anh ấy không ngại hỏi người khác

17

发奋图强

fā fèn tú qiáng

quyết tâm phấn đấu để trở nên mạnh hơn

他发奋图强。(tā fā fèn tú qiáng) - Anh ấy quyết tâm phấn đấu để vươn lên

18

力争上游

lì zhēng shàng yóu

cố gắng vươn lên vị trí cao hơn

我们要力争上游。(wǒ men yào lì zhēng shàng yóu) - Chúng ta phải nỗ lực vươn lên vị trí cao hơn

19

再接再厉

zài jiē zài lì

cố gắng hơn nữa

希望你再接再厉。(xī wàng nǐ zài jiē zài lì) - Mong bạn tiếp tục cố gắng hơn nữa

20

百折不挠

bǎi zhé bù náo

không nản chí

他百折不挠地学习。(tā bǎi zhé bù náo de xué xí) - Anh ấy học tập kiên trì, không nản chí

21

滴水穿石

dī shuǐ chuān shí

kiên trì sẽ thành công, nước chảy đá mòn

坚持就是滴水穿石。(jiān chí jiù shì dī shuǐ chuān shí) - Kiên trì lâu dài sẽ tạo nên thành công

22

厚积薄发

hòu jī bó fā

chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công

他终于厚积薄发。(tā zhōng yú hòu jī bó fā) - Cuối cùng anh ấy đã tích lũy đủ và bứt phá

23

学无止境

xué wú zhǐ jìng

học không giới hạn

学无止境。(xué wú zhǐ jìng) - Học tập là không có điểm dừng

24

博览群书

bó lǎn qún shū

đọc nhiều sách

他博览群书。(tā bó lǎn qún shū) - Anh ấy đọc rất nhiều sách

25

融会贯通

róng huì guàn tōng

hiểu sâu, liên kết

他把知识融会贯通。(tā bǎ zhī shí róng huì guàn tōng) - Anh ấy hiểu sâu và biết vận dụng kiến thức

26

学以致用

xué yǐ zhì yòng

học đi đôi với hành

学习要学以致用。(xué xí yào xué yǐ zhì yòng) - Học phải đi đôi với hành

27

手不释卷

shǒu bù shì juàn

lúc nào cũng cầm sách đọc

他手不释卷。(tā shǒu bù shì juàn) - Anh ấy lúc nào cũng đọc sách

28

争分夺秒

zhēng fēn duó miǎo

tranh thủ thời gian

他争分夺秒地学习。(tā zhēng fēn duó miǎo de xué xí) - Anh ấy tranh thủ từng phút từng giây để học

29

埋头苦干

mái tóu kǔ gàn

vùi đầu làm việc

他埋头苦干。(tā mái tóu kǔ gàn) - Anh ấy chăm chỉ làm việc, dốc sức làm

30

学富五车

xué fù wǔ chē

học rộng hiểu nhiều

他学富五车。(tā xué fù wǔ chē) - Anh ấy học rộng hiểu nhiều, rất uyên bác

Xem thêm: Thành ngữ tiếng Trung về học tập thường gặp trong bài thi HSK

2. Chủ đề: Thành công - Thất bại

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

马到成功

mǎ dào chéng gōng

mã đáo thành công

祝你考试马到成功。(zhù nǐ kǎo shì mǎ dào chéng gōng) - Chúc bạn thi thành công

2

一举两得

yī jǔ liǎng dé

một công đôi việc

这样做真是一举两得。(zhè yàng zuò zhēn shì yī jǔ liǎng dé) - Làm như vậy đúng là một công đôi việc

3

功成名就

gōng chéng míng jiù

công thành danh toại

他终于功成名就。(tā zhōng yú gōng chéng míng jiù) - Cuối cùng anh ấy đã công thành danh toại

4

一帆风顺

yī fān fēng shùn

thuận buồm xuôi gió

祝你事业一帆风顺。(zhù nǐ shì yè yī fān fēng shùn) - Chúc sự nghiệp của bạn thuận buồm xuôi gió

5

水到渠成

shuǐ dào qú chéng

nước chảy thành sông

努力后成功会水到渠成。(nǔ lì hòu chéng gōng huì shuǐ dào qú chéng) - Sau khi nỗ lực, thành công sẽ đến một cách tự nhiên

6

得心应手

dé xīn yìng shǒu

thuận buồm xuôi gió

他现在工作得心应手。(tā xiàn zài gōng zuò dé xīn yìng shǒu) - Giờ anh ấy làm việc rất thuần thục và trôi chảy

7

旗开得胜

qí kāi dé shèng

khởi đầu thắng lợi

比赛中旗开得胜。(bǐ sài zhōng qí kāi dé shèng) - Trong trận đấu, vừa ra quân đã giành chiến thắng

8

如愿以偿

rú yuàn yǐ cháng

đạt được như ý

他终于如愿以偿。(tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng) - ACuối cùng anh ấy đã đạt được điều mình mong muốn

9

大功告成

dà gōng gào chéng

hoàn thành lớn, đại công cáo thành

工程已经大功告成。(gōng chéng yǐ jīng dà gōng gào chéng) - Công trình đã hoàn thành tốt đẹp

10

名列前茅

míng liè qián máo

đứng top đầu, cầm cờ đi trước

他成绩名列前茅。(tā chéng jì míng liè qián máo) - Thành tích của anh ấy nằm trong top đầu

11

事半功倍

shì bàn gōng bèi

ít công nhiều hiệu quả, làm ít ăn to, hiệu quả gấp đôi

方法对了就事半功倍。(fāng fǎ duì le jiù shì bàn gōng bèi) - Nếu bạn sử dụng phương pháp đúng, bạn sẽ đạt được kết quả gấp đôi với một nửa công sức bỏ ra.

12

平步青云

píng bù qīng yún

thăng tiến nhanh

他事业平步青云。(tā shì yè píng bù qīng yún) - Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến thuận lợi

13

青云直上

qīng yún zhí shàng

tiến nhanh vượt bậc

他很快青云直上。(tā hěn kuài qīng yún zhí shàng) - Anh ấy thăng tiến nhanh chóng vượt bậc

14

蒸蒸日上

zhēng zhēng rì shàng

phát triển không ngừng

公司蒸蒸日上。(gōng sī zhēng zhēng rì shàng) - Công ty ngày càng phát triển mạnh mẽ

15

扬眉吐气

yáng méi tǔ qì

hãnh diện, rửa hận

他终于扬眉吐气。(tā zhōng yú yáng méi tǔ qì) - Cuối cùng anh ấy cũng ngẩng cao đầu, rửa được nỗi ấm ức

16

半途而废

bàn tú ér fèi

bỏ dở giữa chừng

做事不能半途而废。(zuò shì bù néng bàn tú ér fèi) - Làm việc không được bỏ dở giữa chừng

17

功亏一篑

gōng kuī yī kuì

thất bại phút cuối

最后功亏一篑。(zuì hòu gōng kuī yī kuì) - Cuối cùng lại thất bại vào phút chót

18

一败涂地

yī bài tú dì

thất bại thảm hại

他比赛一败涂地。(tā bǐ sài yī bài tú dì) - Anh ấy đã phải chịu một thất bại nặng nề trong cuộc thi.

19

前功尽弃

qián gōng jìn qì

mất hết công sức

放弃就会前功尽弃。(fàng qì jiù huì qián gōng jìn qì) - Bỏ cuộc sẽ mất hết công sức trước đó

20

功败垂成

gōng bài chuí chéng

gần thành lại bại

他差点成功却功败垂成。(tā chà diǎn chéng gōng què gōng bài chuí chéng) - Suýt thành công nhưng lại hỏng việc vào phút cuối

21

一蹶不振

yī jué bù zhèn

suy sụp không dậy

他失败后一蹶不振。(tā shī bài hòu yī jué bù zhèn) - Sau thất bại, anh ấy suy sụp không gượng dậy được

22

自暴自弃

zì bào zì qì

tự bỏ cuộc

不要自暴自弃。(bú yào zì bào zì qì) - Đừng tự buông bỏ bản thân

23

得不偿失

dé bù cháng shī

lợi bất cập hại

这样做得不偿失。(zhè yàng zuò dé bù cháng shī) - Làm vậy lợi bất cập hại

24

事与愿违

shì yǔ yuàn wéi

trái với mong muốn

结果事与愿违。(jié guǒ shì yǔ yuàn wéi) - Kết quả không như ý

25

徒劳无功

tú láo wú gōng

công cốc

努力错了方向是徒劳无功。(nǔ lì cuò le fāng xiàng shì tú láo wú gōng) - Nỗ lực sai hướng thì mọi cố gắng đều vô ích

26

无功而返

wú gōng ér fǎn

tay trắng trở về

他这次无功而返。(tā zhè cì wú gōng ér fǎn) - Lần này anh ấy trở về tay trắng

27

惨败而归

cǎn bài ér guī

thua thảm trở về

球队惨败而归。(qiú duì cǎn bài ér guī) - Đội bóng thua thảm và trở về

28

败不旋踵

bài bù xuán zhǒng

thất bại nhanh chóng

他很快败不旋踵。(tā hěn kuài bài bù xuán zhǒng) - Anh ấy thua ngay lập tức, chưa kịp trở tay

29

一落千丈

yī luò qiān zhàng

tụt dốc nhanh

成绩一落千丈。(chéng jì yī luò qiān zhàng) - Thành tích tụt dốc không phanh

30

走投无路

zǒu tóu wú lù

đường cùng

他走投无路了。(tā zǒu tóu wú lù le) - Anh ấy đã rơi vào đường cùng

Xem thêm: Top thành ngữ Trung Quốc về sự thành công thường gặp trong bài thi HSK

3. Chủ đề: Tính cách - Con người

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

乐于助人

lè yú zhù rén

thích giúp đỡ người khác

他乐于助人,大家都喜欢他。(tā lè yú zhù rén, dà jiā dōu xǐ huān tā) - Anh ấy thích giúp đỡ người khác, ai cũng quý mến

2

心地善良

xīn dì shàn liáng

lương thiện

她心地善良。(tā xīn dì shàn liáng) - Cô ấy rất lương thiện

3

光明磊落

guāng míng lěi luò

chính trực, ngay thẳng

他做人光明磊落。(tā zuò rén guāng míng lěi luò) - Anh ấy sống ngay thẳng, chính trực

4

大公无私

dà gōng wú sī

công bằng, không tư lợi

他做事大公无私。(tā zuò shì dà gōng wú sī) - Anh ấy làm việc rất công bằng, không tư lợi

5

宽宏大量

kuān hóng dà liàng

rộng lượng

他为人宽宏大量。(tā wéi rén kuān hóng dà liàng) - Anh ấy là người rất rộng lượng

6

和蔼可亲

hé ǎi kě qīn

hiền hòa, dễ gần

老师和蔼可亲。(lǎo shī hé ǎi kě qīn) - Giáo viên rất hiền hòa, dễ gần

7

平易近人

píng yì jìn rén

gần gũi, giản dị

他很平易近人。(tā hěn píng yì jìn rén) - Anh ấy rất thân thiện, gần gũi

8

谦虚谨慎

qiān xū jǐn shèn

khiêm tốn, cẩn thận

他谦虚谨慎。(tā qiān xū jǐn shèn) - Anh ấy khiêm tốn và cẩn thận

9

虚怀若谷

xū huái ruò gǔ

khiêm tốn như thung lũng

他虚怀若谷。(tā xū huái ruò gǔ) - Anh ấy vô cùng khiêm tốn

10

足智多谋

zú zhì duō móu

mưu trí

他足智多谋。(tā zú zhì duō móu) - Anh ấy rất mưu trí

11

才华横溢

cái huá héng yì

tài hoa xuất chúng

她才华横溢。(tā cái huá héng yì) - Cô ấy rất tài năng, đầy tài hoa

12

聪明伶俐

cōng míng líng lì

thông minh lanh lợi

孩子聪明伶俐。(hái zi cōng míng líng lì) - Đứa trẻ rất thông minh lanh lợi

13

吃苦耐劳

chī kǔ nài láo

chịu khó chịu khổ

他很吃苦耐劳。(tā hěn chī kǔ nài láo) - Anh ấy chịu khó, chịu khổ

14

自以为是

zì yǐ wéi shì

tự cho mình đúng

他总是自以为是。(tā zǒng shì zì yǐ wéi shì) - Anh ấy luôn cho mình là đúng

15

骄傲自满

jiāo ào zì mǎn

kiêu ngạo, tự mãn

不要骄傲自满。(bú yào jiāo ào zì mǎn) - Đừng kiêu ngạo, tự mãn

16

目中无人

mù zhōng wú rén

coi thường người khác

他目中无人。(tā mù zhōng wú rén) - Anh ấy coi thường người khác

17

心胸狭窄

xīn xiōng xiá zhǎi

hẹp hòi

他心胸狭窄。(tā xīn xiōng xiá zhǎi) - Anh ấy hẹp hòi

18

斤斤计较

jīn jīn jì jiào

so đo

别斤斤计较。(bié jīn jīn jì jiào) - Đừng so đo tính toán

19

自私自利

zì sī zì lì

ích kỷ

他太自私自利。(tā tài zì sī zì lì) - Anh ấy rất ích kỷ

20

三心二意

sān xīn èr yì

không tập trung

学习不能三心二意。(xué xí bù néng sān xīn èr yì) - Học tập không được lơ là, phân tâm

21

优柔寡断

yōu róu guǎ duàn

do dự thiếu quyết đoán

他做事优柔寡断。(tā zuò shì yōu róu guǎ duàn) - Anh ấy thiếu quyết đoán

22

胆小如鼠

dǎn xiǎo rú shǔ

nhát như chuột

他胆小如鼠。(tā dǎn xiǎo rú shǔ) - Anh ấy nhát như chuột

23

急功近利

jí gōng jìn lì

nóng vội, ham lợi

不要急功近利。(bú yào jí gōng jìn lì) - Đừng nóng vội, chỉ nghĩ đến lợi trước mắt

24

见利忘义

jiàn lì wàng yì

thấy lợi quên nghĩa

他见利忘义。(tā jiàn lì wàng yì) - Anh ấy vì lợi mà quên nghĩa

25

言而无信

yán ér wú xìn

nói không giữ lời

他言而无信。(tā yán ér wú xìn) - Anh ấy nói mà không giữ lời

26

沉默寡言

chén mò guǎ yán

ít nói

他平时沉默寡言。(tā píng shí chén mò guǎ yán) - Bình thường anh ấy ít nói

4. Chủ đề: Tình cảm - Quan hệ

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

情同手足

qíng tóng shǒu zú

thân như anh em

他们情同手足。(tā men qíng tóng shǒu zú) - Họ thân thiết như anh em ruột

2

一见如故

yī jiàn rú gù

gặp như quen lâu

我们一见如故。(wǒ men yī jiàn rú gù) - Vừa gặp đã thân như quen từ lâu

3

心心相印

xīn xīn xiāng yìn

tâm đầu ý hợp

他们心心相印。(tā men xīn xīn xiāng yìn) - Họ tâm đầu ý hợp

4

形影不离

xíng yǐng bù lí

luôn bên nhau

他们形影不离。(tā men xíng yǐng bù lí) - Họ luôn gắn bó không rời

5

相亲相爱

xiāng qīn xiāng ài

yêu thương nhau

他们一家相亲相爱。(tā men yī jiā xiāng qīn xiāng ài) - Gia đình họ rất yêu thương nhau

6

同甘共苦

tóng gān gòng kǔ

cùng cam cộng khổ

他们同甘共苦。(tā men tóng gān gòng kǔ) - Họ cùng nhau chia ngọt sẻ bùi

7

患难与共

huàn nàn yǔ gòng

cùng hoạn nạn

朋友之间要患难与共。(péng yǒu zhī jiān yào huàn nàn yǔ gòng) - Bạn bè nên cùng nhau vượt qua hoạn nạn

8

情深似海

qíng shēn sì hǎi

tình sâu như biển

他们情深似海。(tā men qíng shēn sì hǎi) - Tình cảm của họ sâu đậm như biển

9

恩重如山

ēn zhòng rú shān

ơn nặng như núi

父母恩重如山。(fù mǔ ēn zhòng rú shān) - Ơn cha mẹ nặng như núi

10

难舍难分

nán shě nán fēn

lưu luyến không rời

他们离别时难舍难分。(tā men lí bié shí nán shě nán fēn) - Khi chia tay họ lưu luyến không rời

11

不离不弃

bù lí bù qì

không rời không bỏ

我们要不离不弃。(wǒ men yào bù lí bù qì) - Chúng ta phải luôn bên nhau, không rời bỏ

12

两情相悦

liǎng qíng xiāng yuè

hai bên cùng yêu

他们两情相悦。(tā men liǎng qíng xiāng yuè) - Hai người họ yêu nhau, tình cảm đôi bên

13

情有独钟

qíng yǒu dú zhōng

đặc biệt yêu thích

她对音乐情有独钟。(tā duì yīn yuè qíng yǒu dú zhōng) - Cô ấy đặc biệt yêu thích âm nhạc

14

眉来眼去

méi lái yǎn qù

liếc mắt đưa tình

他们一直眉来眼去。(tā men yī zhí méi lái yǎn qù) - Họ cứ liếc mắt đưa tình với nhau

15

如胶似漆

rú jiāo sì qī

gắn bó khăng khít

他们感情如胶似漆。(tā men gǎn qíng rú jiāo sì qī) - Tình cảm của họ gắn bó khăng khít

16

不欢而散

bù huān ér sàn

chia tay không vui

他们最后不欢而散。(tā men zuì hòu bù huān ér sàn) - Cuối cùng họ chia tay trong không vui

17

反目成仇

fǎn mù chéng chóu

trở mặt thành thù

他们反目成仇。(tā men fǎn mù chéng chóu) - Họ trở mặt thành thù

18

形同陌路

xíng tóng mò lù

như người xa lạ

他们现在形同陌路。(tā men xiàn zài xíng tóng mò lù) - Giờ họ như người xa lạ

19

各奔东西

gè bēn dōng xī

mỗi người một ngả

毕业后大家各奔东西。(bì yè hòu dà jiā gè bēn dōng xī) - Sau khi tốt nghiệp, mỗi người một nơi

20

恩断义绝

ēn duàn yì jué

cắt đứt tình nghĩa

他们已经恩断义绝。(tā men yǐ jīng ēn duàn yì jué) - Họ đã cắt đứt hoàn toàn tình nghĩa

21

以诚相待

yǐ chéng xiāng dài

đối xử chân thành

我们要以诚相待。(wǒ men yào yǐ chéng xiāng dài) - Chúng ta nên đối xử chân thành với nhau

22

推心置腹

tuī xīn zhì fù

nói thật lòng

他们推心置腹地谈话。(tā men tuī xīn zhì fù de tán huà) - Họ trò chuyện rất chân thành, cởi mở

23

肝胆相照

gān dǎn xiāng zhào

chân thành hết lòng

朋友之间要肝胆相照。(péng yǒu zhī jiān yào gān dǎn xiāng zhào) - Bạn bè phải đối đãi chân thành, hết lòng

24

情投意合

qíng tóu yì hé

hợp ý nhau

他们情投意合。(tā men qíng tóu yì hé) - Họ rất hợp nhau về tình cảm

25

志同道合

zhì tóng dào hé

cùng chí hướng

我们志同道合。(wǒ men zhì tóng dào hé) - Chúng tôi cùng chung chí hướng

26

相敬如宾

xiāng jìng rú bīn

kính trọng nhau (vợ chồng)

他们夫妻相敬如宾。(tā men fū qī xiāng jìng rú bīn) - Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách

27

水火不容

shuǐ huǒ bù róng

không thể hòa hợp

他们关系水火不容。(tā men guān xì shuǐ huǒ bù róng) - Quan hệ của họ không thể hòa hợp

28

针锋相对

zhēn fēng xiāng duì

đối đầu gay gắt

他们针锋相对。(tā men zhēn fēng xiāng duì) - Họ đối đầu gay gắt

29

冤家路窄

yuān jiā lù zhǎi

oan gia gặp nhau

真是冤家路窄。(zhēn shì yuān jiā lù zhǎi) - Đúng là oan gia ngõ hẹp

30

情不自禁

qíng bù zì jīn

không kìm được cảm xúc

她情不自禁地哭了。(tā qíng bù zì jīn de kū le) - Cô ấy không kìm được mà bật khóc

5. Chủ đề: Thời gian - Cuộc sống

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

光阴似箭

guāng yīn sì jiàn

thời gian trôi nhanh

光阴似箭,要珍惜时间。(guāng yīn sì jiàn, yào zhēn xī shí jiān) - Thời gian trôi nhanh như tên bay, hãy trân trọng từng khoảnh khắc

2

日月如梭

rì yuè rú suō

thời gian như thoi đưa

日月如梭,一年很快过去。(rì yuè rú suō, yī nián hěn kuài guò qù) - Thời gian trôi nhanh như thoi đưa, một năm thoáng chốc đã qua

3

转瞬即逝

zhuǎn shùn jí shì

thoáng chốc biến mất

机会转瞬即逝。(jī huì zhuǎn shùn jí shì) - Cơ hội thoáng chốc là qua mất

4

稍纵即逝

shāo zòng jí shì

vụt mất nhanh

灵感稍纵即逝。(líng gǎn shāo zòng jí shì) - Cảm hứng vừa lóe lên đã vụt mất

5

弹指之间

tán zhǐ zhī jiān

trong chớp mắt

十年弹指之间。(shí nián tán zhǐ zhī jiān) - Mười năm trôi qua trong chớp mắt

6

白驹过隙

bái jū guò xì

thời gian thoáng qua

时间如白驹过隙。(shí jiān rú bái jū guò xì) - Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua khe cửa

7

年复一年

nián fù yī nián

năm này qua năm khác

他年复一年地工作。(tā nián fù yī nián de gōng zuò) - Anh ấy làm việc năm này qua năm khác

8

日积月累

rì jī yuè lěi

tích lũy theo thời gian

成功来自日积月累。(chéng gōng lái zì rì jī yuè lěi) - Thành công đến từ sự tích lũy từng ngày

9

日新月异

rì xīn yuè yì

thay đổi từng ngày

科技日新月异。(kē jì rì xīn yuè yì) - Công nghệ thay đổi từng ngày

10

千变万化

qiān biàn wàn huà

biến đổi khôn lường

世界千变万化。(shì jiè qiān biàn wàn huà) - Thế giới biến đổi không ngừng

11

瞬息万变

shùn xī wàn biàn

biến đổi nhanh chóng

市场瞬息万变。(shì chǎng shùn xī wàn biàn) - Thị trường biến động trong chớp mắt

12

风平浪静

fēng píng làng jìng

yên bình

生活风平浪静。(shēng huó fēng píng làng jìng) - Cuộc sống yên bình, êm đềm

13

一帆风顺

yī fān fēng shùn

thuận lợi

祝你生活一帆风顺。(zhù nǐ shēng huó yī fān fēng shùn) - Chúc cuộc sống của bạn luôn thuận buồm xuôi gió

14

起起落落

qǐ qǐ luò luò

thăng trầm

人生起起落落。(rén shēng qǐ qǐ luò luò) - Cuộc đời có lúc thăng lúc trầm

15

悲欢离合

bēi huān lí hé

vui buồn hợp tan

人生充满悲欢离合。(rén shēng chōng mǎn bēi huān lí hé) - Cuộc đời đầy những vui buồn hợp tan

16

酸甜苦辣

suān tián kǔ là

đủ vị cuộc đời

生活有酸甜苦辣。(shēng huó yǒu suān tián kǔ là) - Cuộc sống đủ mọi cung bậc chua cay ngọt đắng

17

生离死别

shēng lí sǐ bié

sinh ly tử biệt

战争带来生离死别。(zhàn zhēng dài lái shēng lí sǐ bié) - Chiến tranh mang đến cảnh sinh ly tử biệt

18

沧海桑田

cāng hǎi sāng tián

biển xanh hóa ruộng dâu

世界变化如沧海桑田。(shì jiè biàn huà rú cāng hǎi sāng tián) - Thế giới đổi thay như biển xanh hóa ruộng dâu

19

物是人非

wù shì rén fēi

cảnh còn người mất

多年后已物是人非。(duō nián hòu yǐ wù shì rén fēi) - Nhiều năm sau, cảnh còn người đã khác

20

人生如梦

rén shēng rú mèng

đời như giấc mơ

人生如梦,要珍惜。(rén shēng rú mèng, yào zhēn xī) - Đời người như giấc mộng, hãy biết trân trọng

21

行尸走肉

xíng shī zǒu ròu

sống vô nghĩa

他过得像行尸走肉。(tā guò de xiàng xíng shī zǒu ròu) - Anh ấy sống như cái xác không hồn

22

得过且过

dé guò qiě guò

sống qua ngày

不要得过且过。(bú yào dé guò qiě guò) - Đừng sống qua loa, buông xuôi

23

随遇而安

suí yù ér ān

tùy cảnh mà sống

他随遇而安。(tā suí yù ér ān) - Anh ấy sống tùy hoàn cảnh mà thích nghi

24

安居乐业

ān jū lè yè

sống yên ổn

人们安居乐业。(rén men ān jū lè yè) - Người dân sống yên ổn, an cư lạc nghiệp

25

丰衣足食

fēng yī zú shí

đủ ăn đủ mặc

现在生活丰衣足食。(xiàn zài shēng huó fēng yī zú shí) - Cuộc sống hiện tại đầy đủ, không thiếu thốn

26

无忧无虑

wú yōu wú lǜ

không lo nghĩ

孩子无忧无虑。(hái zi wú yōu wú lǜ) - Trẻ em vô lo vô nghĩ

27

自得其乐

zì dé qí lè

tự tìm niềm vui

他自得其乐。(tā zì dé qí lè) - Anh ấy tự tìm niềm vui cho mình

28

苦尽甘来

kǔ jìn gān lái

khổ tận cam lai

坚持后苦尽甘来。(jiān chí hòu kǔ jìn gān lái) - Sau gian khổ, hạnh phúc sẽ đến

29

否极泰来

pǐ jí tài lái

xấu hết tốt đến

一切都会否极泰来。(yī qiè dōu huì pǐ jí tài lái) - Mọi chuyện rồi sẽ chuyển biến tốt đẹp

30

浮生若梦

fú shēng ruò mèng

đời phù du

人生浮生若梦。(rén shēng fú shēng ruò mèng) - Đời người như giấc mộng phù du

II. Cách học thành ngữ 4 chữ tiếng Trung hiệu quả

Thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh hoa của tiếng Trung, thường mang ý nghĩa cô đọng và giàu tính biểu đạt. Tuy nhiên, do đặc điểm ngắn gọn, mang tính ẩn dụ cao nên người học rất dễ “học trước quên sau” nếu không có phương pháp phù hợp. Vì vậy, việc nắm vững cách học thành ngữ một cách khoa học sẽ giúp bạn không chỉ ghi nhớ lâu mà còn sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và đặc biệt là trong bài viết HSK.

1. Học theo chủ đề để tăng khả năng ghi nhớ

Một trong những cách hiệu quả nhất là học thành ngữ theo từng chủ đề cụ thể như: học tập, tính cách, tình cảm hay thành công - thất bại. Khi các thành ngữ có sự liên kết về mặt ý nghĩa, não bộ sẽ dễ dàng ghi nhớ và hệ thống hóa kiến thức hơn.

Ví dụ, trong chủ đề “nỗ lực”, bạn có thể học cùng lúc các thành ngữ như: 勤学苦练, 坚持不懈, 锲而不舍. Khi viết bài, bạn chỉ cần nhớ đến chủ đề là có thể “kích hoạt” được cả nhóm từ vựng liên quan.

Một trong những cách hiệu quả nhất là học thành ngữ theo từng chủ đề cụ thể 

2. Học thành ngữ kèm ví dụ thực tế

Nhiều người mắc lỗi chỉ học nghĩa mà không học cách dùng, dẫn đến việc không thể áp dụng vào thực tế. Cách tốt nhất là học mỗi thành ngữ kèm theo một câu ví dụ ngắn.

Ví dụ:

  • 坚持不懈 → kiên trì
  • 坚持不懈地努力 - kiên trì nỗ lực

Việc học theo câu sẽ giúp bạn hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và tăng khả năng phản xạ khi nói hoặc viết.

3. Hiểu nguồn gốc hoặc hình ảnh ẩn dụ

Rất nhiều thành ngữ bắt nguồn từ điển tích hoặc hình ảnh cụ thể. Khi hiểu được “câu chuyện phía sau”, bạn sẽ nhớ lâu hơn rất nhiều so với việc học thuộc máy móc.

Ví dụ: 滴水穿石 (nước nhỏ giọt xuyên đá) → tượng trưng cho sự kiên trì lâu dài sẽ tạo ra kết quả lớn.

Cách học này đặc biệt hiệu quả với những thành ngữ khó hoặc mang tính trừu tượng.

4. Ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng

Thành ngữ rất dễ quên nếu không được ôn lại thường xuyên. Bạn nên áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng (spaced repetition), ví dụ:

  • Ngày 1: học từ mới
  • Ngày 2: ôn lại
  • ….
  • Ngày 4: ôn lại
  • Ngày 7: ôn lại

Cách này giúp chuyển kiến thức từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.

5. Chủ động sử dụng trong nói và viết

Học mà không dùng thì rất nhanh quên. Vì vậy, hãy cố gắng đưa thành ngữ vào:

  • Bài viết HSK
  • Nhật ký tiếng Trung
  • Câu nói hàng ngày

Ví dụ: 我们要坚持不懈地学习,才能成功。 (wǒ men yào jiān chí bù xiè de xué xí, cái néng chéng gōng) - Chúng ta phải kiên trì học tập mới có thể thành công

Việc sử dụng thường xuyên sẽ giúp thành ngữ trở thành phản xạ tự nhiên của bạn.

Tóm lại, để học thành ngữ 4 chữ tiếng Trung hiệu quả, bạn cần kết hợp nhiều phương pháp như học theo chủ đề, ghi nhớ qua ví dụ, hiểu sâu ý nghĩa và luyện tập thường xuyên. Khi kiên trì áp dụng những cách học này, bạn không chỉ nâng cao vốn từ vựng mà còn cải thiện rõ rệt khả năng diễn đạt, đặc biệt là trong các bài thi và giao tiếp thực tế.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

Lời kết

Thành ngữ 4 chữ tiếng Trung không chỉ là “chìa khóa” giúp bạn nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra cánh cửa khám phá chiều sâu văn hóa Trung Hoa. Hy vọng rằng qua bài tổng hợp này, bạn có thể ghi nhớ và vận dụng linh hoạt các thành ngữ vào thực tế. Hãy luyện tập thường xuyên và áp dụng trong cả nói lẫn viết để biến chúng thành phản xạ tự nhiên của mình.