![]()
Trong tiếng Trung, thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh túy của ngôn ngữ, chứa đựng lịch sử, văn hóa và triết lý sâu sắc. Việc nắm vững các thành ngữ này không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách diễn đạt của người bản xứ mà còn nâng cao khả năng viết và nói một cách tự nhiên, súc tích. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những thành ngữ 4 chữ phổ biến, dễ học kèm theo ý nghĩa và ví dụ cụ thể để bạn áp dụng hiệu quả trong học tập và giao tiếp.

Trong tiếng Trung, thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh túy của ngôn ngữ, chứa đựng lịch sử, văn hóa và triết lý sâu sắc
I. Tổng hợp thành ngữ 4 chữ tiếng Trung (chia theo các chủ đề)
1. Chủ đề: Học tập - Nỗ lực
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
勤学苦练 |
qín xué kǔ liàn |
chăm học khổ luyện |
他每天勤学苦练,进步很快。(tā měi tiān qín xué kǔ liàn, jìn bù hěn kuài) - Anh ấy chăm chỉ học tập mỗi ngày nên tiến bộ rất nhanh |
|
2 |
废寝忘食 |
fèi qǐn wàng shí |
quên ăn quên ngủ |
她为了考试废寝忘食地学习。(tā wèi le kǎo shì fèi qǐn wàng shí de xué xí) - Cô ấy học quên ăn quên ngủ để chuẩn bị cho kỳ thi |
|
3 |
持之以恒 |
chí zhī yǐ héng |
kiên trì bền bỉ |
学习外语要持之以恒。(xué xí wài yǔ yào chí zhī yǐ héng) - Học ngoại ngữ cần phải kiên trì lâu dài |
|
4 |
孜孜不倦 |
zī zī bù juàn |
không mệt mỏi |
他孜孜不倦地学习。(tā zī zī bù juàn de xué xí) - Anh ấy học tập không biết mệt mỏi |
|
5 |
一丝不苟 |
yī sī bù gǒu |
tỉ mỉ, cẩn thận |
他做作业一丝不苟。(tā zuò zuò yè yī sī bù gǒu) - Anh ấy làm bài rất tỉ mỉ, cẩn thận |
|
6 |
专心致志 |
zhuān xīn zhì zhì |
chuyên tâm |
学习时要专心致志。(xué xí shí yào zhuān xīn zhì zhì) - Khi học cần phải tập trung cao độ |
|
7 |
全神贯注 |
quán shén guàn zhù |
tập trung cao độ |
他全神贯注地听课。(tā quán shén guàn zhù de tīng kè) - Anh ấy chăm chú nghe giảng |
|
8 |
夜以继日 |
yè yǐ jì rì |
ngày đêm không nghỉ |
他夜以继日地复习。(tā yè yǐ jì rì de fù xí) - Anh ấy ôn tập ngày đêm không nghỉ |
|
9 |
日积月累 |
rì jī yuè lěi |
tích lũy dần dần |
知识需要日积月累。(zhī shí xū yào rì jī yuè lěi) - Kiến thức cần được tích lũy dần dần theo thời gian |
|
10 |
锲而不舍 |
qiè ér bù shě |
kiên trì không bỏ |
学习要锲而不舍。(xué xí yào qiè ér bù shě) - Học tập cần kiên trì, không bỏ cuộc |
|
11 |
坚持不懈 |
jiān chí bù xiè |
kiên trì không ngừng |
他坚持不懈地努力。(tā jiān chí bù xiè de nǔ lì) - Anh ấy nỗ lực không ngừng nghỉ |
|
12 |
精益求精 |
jīng yì qiú jīng |
cầu toàn, hoàn thiện |
他做事精益求精。(tā zuò shì jīng yì qiú jīng) - Anh ấy luôn cố gắng hoàn thiện mọi việc |
|
13 |
学而不厌 |
xué ér bù yàn |
học không chán |
他学而不厌。(tā xué ér bù yàn) - Anh ấy học mà không thấy chán |
|
14 |
温故知新 |
wēn gù zhī xīn |
ôn cũ biết mới |
学习要温故知新。(xué xí yào wēn gù zhī xīn) - Học tập cần ôn lại cái cũ để hiểu cái mới |
|
15 |
脚踏实地 |
jiǎo tà shí dì |
chăm chỉ, làm từng bước vững vàng |
学习要脚踏实地。(xué xí yào jiǎo tà shí dì) - Học tập phải từng bước chắc chắn, không viển vông |
|
16 |
不耻下问 |
bù chǐ xià wèn |
không ngại hỏi |
他不耻下问。(tā bù chǐ xià wèn) - Anh ấy không ngại hỏi người khác |
|
17 |
发奋图强 |
fā fèn tú qiáng |
quyết tâm phấn đấu để trở nên mạnh hơn |
他发奋图强。(tā fā fèn tú qiáng) - Anh ấy quyết tâm phấn đấu để vươn lên |
|
18 |
力争上游 |
lì zhēng shàng yóu |
cố gắng vươn lên vị trí cao hơn |
我们要力争上游。(wǒ men yào lì zhēng shàng yóu) - Chúng ta phải nỗ lực vươn lên vị trí cao hơn |
|
19 |
再接再厉 |
zài jiē zài lì |
cố gắng hơn nữa |
希望你再接再厉。(xī wàng nǐ zài jiē zài lì) - Mong bạn tiếp tục cố gắng hơn nữa |
|
20 |
百折不挠 |
bǎi zhé bù náo |
không nản chí |
他百折不挠地学习。(tā bǎi zhé bù náo de xué xí) - Anh ấy học tập kiên trì, không nản chí |
|
21 |
滴水穿石 |
dī shuǐ chuān shí |
kiên trì sẽ thành công, nước chảy đá mòn |
坚持就是滴水穿石。(jiān chí jiù shì dī shuǐ chuān shí) - Kiên trì lâu dài sẽ tạo nên thành công |
|
22 |
厚积薄发 |
hòu jī bó fā |
chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công |
他终于厚积薄发。(tā zhōng yú hòu jī bó fā) - Cuối cùng anh ấy đã tích lũy đủ và bứt phá |
|
23 |
学无止境 |
xué wú zhǐ jìng |
học không giới hạn |
学无止境。(xué wú zhǐ jìng) - Học tập là không có điểm dừng |
|
24 |
博览群书 |
bó lǎn qún shū |
đọc nhiều sách |
他博览群书。(tā bó lǎn qún shū) - Anh ấy đọc rất nhiều sách |
|
25 |
融会贯通 |
róng huì guàn tōng |
hiểu sâu, liên kết |
他把知识融会贯通。(tā bǎ zhī shí róng huì guàn tōng) - Anh ấy hiểu sâu và biết vận dụng kiến thức |
|
26 |
学以致用 |
xué yǐ zhì yòng |
học đi đôi với hành |
学习要学以致用。(xué xí yào xué yǐ zhì yòng) - Học phải đi đôi với hành |
|
27 |
手不释卷 |
shǒu bù shì juàn |
lúc nào cũng cầm sách đọc |
他手不释卷。(tā shǒu bù shì juàn) - Anh ấy lúc nào cũng đọc sách |
|
28 |
争分夺秒 |
zhēng fēn duó miǎo |
tranh thủ thời gian |
他争分夺秒地学习。(tā zhēng fēn duó miǎo de xué xí) - Anh ấy tranh thủ từng phút từng giây để học |
|
29 |
埋头苦干 |
mái tóu kǔ gàn |
vùi đầu làm việc |
他埋头苦干。(tā mái tóu kǔ gàn) - Anh ấy chăm chỉ làm việc, dốc sức làm |
|
30 |
学富五车 |
xué fù wǔ chē |
học rộng hiểu nhiều |
他学富五车。(tā xué fù wǔ chē) - Anh ấy học rộng hiểu nhiều, rất uyên bác |
Xem thêm: Thành ngữ tiếng Trung về học tập thường gặp trong bài thi HSK
2. Chủ đề: Thành công - Thất bại
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
马到成功 |
mǎ dào chéng gōng |
mã đáo thành công |
祝你考试马到成功。(zhù nǐ kǎo shì mǎ dào chéng gōng) - Chúc bạn thi thành công |
|
2 |
一举两得 |
yī jǔ liǎng dé |
một công đôi việc |
这样做真是一举两得。(zhè yàng zuò zhēn shì yī jǔ liǎng dé) - Làm như vậy đúng là một công đôi việc |
|
3 |
功成名就 |
gōng chéng míng jiù |
công thành danh toại |
他终于功成名就。(tā zhōng yú gōng chéng míng jiù) - Cuối cùng anh ấy đã công thành danh toại |
|
4 |
一帆风顺 |
yī fān fēng shùn |
thuận buồm xuôi gió |
祝你事业一帆风顺。(zhù nǐ shì yè yī fān fēng shùn) - Chúc sự nghiệp của bạn thuận buồm xuôi gió |
|
5 |
水到渠成 |
shuǐ dào qú chéng |
nước chảy thành sông |
努力后成功会水到渠成。(nǔ lì hòu chéng gōng huì shuǐ dào qú chéng) - Sau khi nỗ lực, thành công sẽ đến một cách tự nhiên |
|
6 |
得心应手 |
dé xīn yìng shǒu |
thuận buồm xuôi gió |
他现在工作得心应手。(tā xiàn zài gōng zuò dé xīn yìng shǒu) - Giờ anh ấy làm việc rất thuần thục và trôi chảy |
|
7 |
旗开得胜 |
qí kāi dé shèng |
khởi đầu thắng lợi |
比赛中旗开得胜。(bǐ sài zhōng qí kāi dé shèng) - Trong trận đấu, vừa ra quân đã giành chiến thắng |
|
8 |
如愿以偿 |
rú yuàn yǐ cháng |
đạt được như ý |
他终于如愿以偿。(tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng) - ACuối cùng anh ấy đã đạt được điều mình mong muốn |
|
9 |
大功告成 |
dà gōng gào chéng |
hoàn thành lớn, đại công cáo thành |
工程已经大功告成。(gōng chéng yǐ jīng dà gōng gào chéng) - Công trình đã hoàn thành tốt đẹp |
|
10 |
名列前茅 |
míng liè qián máo |
đứng top đầu, cầm cờ đi trước |
他成绩名列前茅。(tā chéng jì míng liè qián máo) - Thành tích của anh ấy nằm trong top đầu |
|
11 |
事半功倍 |
shì bàn gōng bèi |
ít công nhiều hiệu quả, làm ít ăn to, hiệu quả gấp đôi |
方法对了就事半功倍。(fāng fǎ duì le jiù shì bàn gōng bèi) - Nếu bạn sử dụng phương pháp đúng, bạn sẽ đạt được kết quả gấp đôi với một nửa công sức bỏ ra. |
|
12 |
平步青云 |
píng bù qīng yún |
thăng tiến nhanh |
他事业平步青云。(tā shì yè píng bù qīng yún) - Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến thuận lợi |
|
13 |
青云直上 |
qīng yún zhí shàng |
tiến nhanh vượt bậc |
他很快青云直上。(tā hěn kuài qīng yún zhí shàng) - Anh ấy thăng tiến nhanh chóng vượt bậc |
|
14 |
蒸蒸日上 |
zhēng zhēng rì shàng |
phát triển không ngừng |
公司蒸蒸日上。(gōng sī zhēng zhēng rì shàng) - Công ty ngày càng phát triển mạnh mẽ |
|
15 |
扬眉吐气 |
yáng méi tǔ qì |
hãnh diện, rửa hận |
他终于扬眉吐气。(tā zhōng yú yáng méi tǔ qì) - Cuối cùng anh ấy cũng ngẩng cao đầu, rửa được nỗi ấm ức |
|
16 |
半途而废 |
bàn tú ér fèi |
bỏ dở giữa chừng |
做事不能半途而废。(zuò shì bù néng bàn tú ér fèi) - Làm việc không được bỏ dở giữa chừng |
|
17 |
功亏一篑 |
gōng kuī yī kuì |
thất bại phút cuối |
最后功亏一篑。(zuì hòu gōng kuī yī kuì) - Cuối cùng lại thất bại vào phút chót |
|
18 |
一败涂地 |
yī bài tú dì |
thất bại thảm hại |
他比赛一败涂地。(tā bǐ sài yī bài tú dì) - Anh ấy đã phải chịu một thất bại nặng nề trong cuộc thi. |
|
19 |
前功尽弃 |
qián gōng jìn qì |
mất hết công sức |
放弃就会前功尽弃。(fàng qì jiù huì qián gōng jìn qì) - Bỏ cuộc sẽ mất hết công sức trước đó |
|
20 |
功败垂成 |
gōng bài chuí chéng |
gần thành lại bại |
他差点成功却功败垂成。(tā chà diǎn chéng gōng què gōng bài chuí chéng) - Suýt thành công nhưng lại hỏng việc vào phút cuối |
|
21 |
一蹶不振 |
yī jué bù zhèn |
suy sụp không dậy |
他失败后一蹶不振。(tā shī bài hòu yī jué bù zhèn) - Sau thất bại, anh ấy suy sụp không gượng dậy được |
|
22 |
自暴自弃 |
zì bào zì qì |
tự bỏ cuộc |
不要自暴自弃。(bú yào zì bào zì qì) - Đừng tự buông bỏ bản thân |
|
23 |
得不偿失 |
dé bù cháng shī |
lợi bất cập hại |
这样做得不偿失。(zhè yàng zuò dé bù cháng shī) - Làm vậy lợi bất cập hại |
|
24 |
事与愿违 |
shì yǔ yuàn wéi |
trái với mong muốn |
结果事与愿违。(jié guǒ shì yǔ yuàn wéi) - Kết quả không như ý |
|
25 |
徒劳无功 |
tú láo wú gōng |
công cốc |
努力错了方向是徒劳无功。(nǔ lì cuò le fāng xiàng shì tú láo wú gōng) - Nỗ lực sai hướng thì mọi cố gắng đều vô ích |
|
26 |
无功而返 |
wú gōng ér fǎn |
tay trắng trở về |
他这次无功而返。(tā zhè cì wú gōng ér fǎn) - Lần này anh ấy trở về tay trắng |
|
27 |
惨败而归 |
cǎn bài ér guī |
thua thảm trở về |
球队惨败而归。(qiú duì cǎn bài ér guī) - Đội bóng thua thảm và trở về |
|
28 |
败不旋踵 |
bài bù xuán zhǒng |
thất bại nhanh chóng |
他很快败不旋踵。(tā hěn kuài bài bù xuán zhǒng) - Anh ấy thua ngay lập tức, chưa kịp trở tay |
|
29 |
一落千丈 |
yī luò qiān zhàng |
tụt dốc nhanh |
成绩一落千丈。(chéng jì yī luò qiān zhàng) - Thành tích tụt dốc không phanh |
|
30 |
走投无路 |
zǒu tóu wú lù |
đường cùng |
他走投无路了。(tā zǒu tóu wú lù le) - Anh ấy đã rơi vào đường cùng |
Xem thêm: Top thành ngữ Trung Quốc về sự thành công thường gặp trong bài thi HSK
3. Chủ đề: Tính cách - Con người
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
乐于助人 |
lè yú zhù rén |
thích giúp đỡ người khác |
他乐于助人,大家都喜欢他。(tā lè yú zhù rén, dà jiā dōu xǐ huān tā) - Anh ấy thích giúp đỡ người khác, ai cũng quý mến |
|
2 |
心地善良 |
xīn dì shàn liáng |
lương thiện |
她心地善良。(tā xīn dì shàn liáng) - Cô ấy rất lương thiện |
|
3 |
光明磊落 |
guāng míng lěi luò |
chính trực, ngay thẳng |
他做人光明磊落。(tā zuò rén guāng míng lěi luò) - Anh ấy sống ngay thẳng, chính trực |
|
4 |
大公无私 |
dà gōng wú sī |
công bằng, không tư lợi |
他做事大公无私。(tā zuò shì dà gōng wú sī) - Anh ấy làm việc rất công bằng, không tư lợi |
|
5 |
宽宏大量 |
kuān hóng dà liàng |
rộng lượng |
他为人宽宏大量。(tā wéi rén kuān hóng dà liàng) - Anh ấy là người rất rộng lượng |
|
6 |
和蔼可亲 |
hé ǎi kě qīn |
hiền hòa, dễ gần |
老师和蔼可亲。(lǎo shī hé ǎi kě qīn) - Giáo viên rất hiền hòa, dễ gần |
|
7 |
平易近人 |
píng yì jìn rén |
gần gũi, giản dị |
他很平易近人。(tā hěn píng yì jìn rén) - Anh ấy rất thân thiện, gần gũi |
|
8 |
谦虚谨慎 |
qiān xū jǐn shèn |
khiêm tốn, cẩn thận |
他谦虚谨慎。(tā qiān xū jǐn shèn) - Anh ấy khiêm tốn và cẩn thận |
|
9 |
虚怀若谷 |
xū huái ruò gǔ |
khiêm tốn như thung lũng |
他虚怀若谷。(tā xū huái ruò gǔ) - Anh ấy vô cùng khiêm tốn |
|
10 |
足智多谋 |
zú zhì duō móu |
mưu trí |
他足智多谋。(tā zú zhì duō móu) - Anh ấy rất mưu trí |
|
11 |
才华横溢 |
cái huá héng yì |
tài hoa xuất chúng |
她才华横溢。(tā cái huá héng yì) - Cô ấy rất tài năng, đầy tài hoa |
|
12 |
聪明伶俐 |
cōng míng líng lì |
thông minh lanh lợi |
孩子聪明伶俐。(hái zi cōng míng líng lì) - Đứa trẻ rất thông minh lanh lợi |
|
13 |
吃苦耐劳 |
chī kǔ nài láo |
chịu khó chịu khổ |
他很吃苦耐劳。(tā hěn chī kǔ nài láo) - Anh ấy chịu khó, chịu khổ |
|
14 |
自以为是 |
zì yǐ wéi shì |
tự cho mình đúng |
他总是自以为是。(tā zǒng shì zì yǐ wéi shì) - Anh ấy luôn cho mình là đúng |
|
15 |
骄傲自满 |
jiāo ào zì mǎn |
kiêu ngạo, tự mãn |
不要骄傲自满。(bú yào jiāo ào zì mǎn) - Đừng kiêu ngạo, tự mãn |
|
16 |
目中无人 |
mù zhōng wú rén |
coi thường người khác |
他目中无人。(tā mù zhōng wú rén) - Anh ấy coi thường người khác |
|
17 |
心胸狭窄 |
xīn xiōng xiá zhǎi |
hẹp hòi |
他心胸狭窄。(tā xīn xiōng xiá zhǎi) - Anh ấy hẹp hòi |
|
18 |
斤斤计较 |
jīn jīn jì jiào |
so đo |
别斤斤计较。(bié jīn jīn jì jiào) - Đừng so đo tính toán |
|
19 |
自私自利 |
zì sī zì lì |
ích kỷ |
他太自私自利。(tā tài zì sī zì lì) - Anh ấy rất ích kỷ |
|
20 |
三心二意 |
sān xīn èr yì |
không tập trung |
学习不能三心二意。(xué xí bù néng sān xīn èr yì) - Học tập không được lơ là, phân tâm |
|
21 |
优柔寡断 |
yōu róu guǎ duàn |
do dự thiếu quyết đoán |
他做事优柔寡断。(tā zuò shì yōu róu guǎ duàn) - Anh ấy thiếu quyết đoán |
|
22 |
胆小如鼠 |
dǎn xiǎo rú shǔ |
nhát như chuột |
他胆小如鼠。(tā dǎn xiǎo rú shǔ) - Anh ấy nhát như chuột |
|
23 |
急功近利 |
jí gōng jìn lì |
nóng vội, ham lợi |
不要急功近利。(bú yào jí gōng jìn lì) - Đừng nóng vội, chỉ nghĩ đến lợi trước mắt |
|
24 |
见利忘义 |
jiàn lì wàng yì |
thấy lợi quên nghĩa |
他见利忘义。(tā jiàn lì wàng yì) - Anh ấy vì lợi mà quên nghĩa |
|
25 |
言而无信 |
yán ér wú xìn |
nói không giữ lời |
他言而无信。(tā yán ér wú xìn) - Anh ấy nói mà không giữ lời |
|
26 |
沉默寡言 |
chén mò guǎ yán |
ít nói |
他平时沉默寡言。(tā píng shí chén mò guǎ yán) - Bình thường anh ấy ít nói |
4. Chủ đề: Tình cảm - Quan hệ
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
情同手足 |
qíng tóng shǒu zú |
thân như anh em |
他们情同手足。(tā men qíng tóng shǒu zú) - Họ thân thiết như anh em ruột |
|
2 |
一见如故 |
yī jiàn rú gù |
gặp như quen lâu |
我们一见如故。(wǒ men yī jiàn rú gù) - Vừa gặp đã thân như quen từ lâu |
|
3 |
心心相印 |
xīn xīn xiāng yìn |
tâm đầu ý hợp |
他们心心相印。(tā men xīn xīn xiāng yìn) - Họ tâm đầu ý hợp |
|
4 |
形影不离 |
xíng yǐng bù lí |
luôn bên nhau |
他们形影不离。(tā men xíng yǐng bù lí) - Họ luôn gắn bó không rời |
|
5 |
相亲相爱 |
xiāng qīn xiāng ài |
yêu thương nhau |
他们一家相亲相爱。(tā men yī jiā xiāng qīn xiāng ài) - Gia đình họ rất yêu thương nhau |
|
6 |
同甘共苦 |
tóng gān gòng kǔ |
cùng cam cộng khổ |
他们同甘共苦。(tā men tóng gān gòng kǔ) - Họ cùng nhau chia ngọt sẻ bùi |
|
7 |
患难与共 |
huàn nàn yǔ gòng |
cùng hoạn nạn |
朋友之间要患难与共。(péng yǒu zhī jiān yào huàn nàn yǔ gòng) - Bạn bè nên cùng nhau vượt qua hoạn nạn |
|
8 |
情深似海 |
qíng shēn sì hǎi |
tình sâu như biển |
他们情深似海。(tā men qíng shēn sì hǎi) - Tình cảm của họ sâu đậm như biển |
|
9 |
恩重如山 |
ēn zhòng rú shān |
ơn nặng như núi |
父母恩重如山。(fù mǔ ēn zhòng rú shān) - Ơn cha mẹ nặng như núi |
|
10 |
难舍难分 |
nán shě nán fēn |
lưu luyến không rời |
他们离别时难舍难分。(tā men lí bié shí nán shě nán fēn) - Khi chia tay họ lưu luyến không rời |
|
11 |
不离不弃 |
bù lí bù qì |
không rời không bỏ |
我们要不离不弃。(wǒ men yào bù lí bù qì) - Chúng ta phải luôn bên nhau, không rời bỏ |
|
12 |
两情相悦 |
liǎng qíng xiāng yuè |
hai bên cùng yêu |
他们两情相悦。(tā men liǎng qíng xiāng yuè) - Hai người họ yêu nhau, tình cảm đôi bên |
|
13 |
情有独钟 |
qíng yǒu dú zhōng |
đặc biệt yêu thích |
她对音乐情有独钟。(tā duì yīn yuè qíng yǒu dú zhōng) - Cô ấy đặc biệt yêu thích âm nhạc |
|
14 |
眉来眼去 |
méi lái yǎn qù |
liếc mắt đưa tình |
他们一直眉来眼去。(tā men yī zhí méi lái yǎn qù) - Họ cứ liếc mắt đưa tình với nhau |
|
15 |
如胶似漆 |
rú jiāo sì qī |
gắn bó khăng khít |
他们感情如胶似漆。(tā men gǎn qíng rú jiāo sì qī) - Tình cảm của họ gắn bó khăng khít |
|
16 |
不欢而散 |
bù huān ér sàn |
chia tay không vui |
他们最后不欢而散。(tā men zuì hòu bù huān ér sàn) - Cuối cùng họ chia tay trong không vui |
|
17 |
反目成仇 |
fǎn mù chéng chóu |
trở mặt thành thù |
他们反目成仇。(tā men fǎn mù chéng chóu) - Họ trở mặt thành thù |
|
18 |
形同陌路 |
xíng tóng mò lù |
như người xa lạ |
他们现在形同陌路。(tā men xiàn zài xíng tóng mò lù) - Giờ họ như người xa lạ |
|
19 |
各奔东西 |
gè bēn dōng xī |
mỗi người một ngả |
毕业后大家各奔东西。(bì yè hòu dà jiā gè bēn dōng xī) - Sau khi tốt nghiệp, mỗi người một nơi |
|
20 |
恩断义绝 |
ēn duàn yì jué |
cắt đứt tình nghĩa |
他们已经恩断义绝。(tā men yǐ jīng ēn duàn yì jué) - Họ đã cắt đứt hoàn toàn tình nghĩa |
|
21 |
以诚相待 |
yǐ chéng xiāng dài |
đối xử chân thành |
我们要以诚相待。(wǒ men yào yǐ chéng xiāng dài) - Chúng ta nên đối xử chân thành với nhau |
|
22 |
推心置腹 |
tuī xīn zhì fù |
nói thật lòng |
他们推心置腹地谈话。(tā men tuī xīn zhì fù de tán huà) - Họ trò chuyện rất chân thành, cởi mở |
|
23 |
肝胆相照 |
gān dǎn xiāng zhào |
chân thành hết lòng |
朋友之间要肝胆相照。(péng yǒu zhī jiān yào gān dǎn xiāng zhào) - Bạn bè phải đối đãi chân thành, hết lòng |
|
24 |
情投意合 |
qíng tóu yì hé |
hợp ý nhau |
他们情投意合。(tā men qíng tóu yì hé) - Họ rất hợp nhau về tình cảm |
|
25 |
志同道合 |
zhì tóng dào hé |
cùng chí hướng |
我们志同道合。(wǒ men zhì tóng dào hé) - Chúng tôi cùng chung chí hướng |
|
26 |
相敬如宾 |
xiāng jìng rú bīn |
kính trọng nhau (vợ chồng) |
他们夫妻相敬如宾。(tā men fū qī xiāng jìng rú bīn) - Vợ chồng họ tôn trọng nhau như khách |
|
27 |
水火不容 |
shuǐ huǒ bù róng |
không thể hòa hợp |
他们关系水火不容。(tā men guān xì shuǐ huǒ bù róng) - Quan hệ của họ không thể hòa hợp |
|
28 |
针锋相对 |
zhēn fēng xiāng duì |
đối đầu gay gắt |
他们针锋相对。(tā men zhēn fēng xiāng duì) - Họ đối đầu gay gắt |
|
29 |
冤家路窄 |
yuān jiā lù zhǎi |
oan gia gặp nhau |
真是冤家路窄。(zhēn shì yuān jiā lù zhǎi) - Đúng là oan gia ngõ hẹp |
|
30 |
情不自禁 |
qíng bù zì jīn |
không kìm được cảm xúc |
她情不自禁地哭了。(tā qíng bù zì jīn de kū le) - Cô ấy không kìm được mà bật khóc |
5. Chủ đề: Thời gian - Cuộc sống
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
光阴似箭 |
guāng yīn sì jiàn |
thời gian trôi nhanh |
光阴似箭,要珍惜时间。(guāng yīn sì jiàn, yào zhēn xī shí jiān) - Thời gian trôi nhanh như tên bay, hãy trân trọng từng khoảnh khắc |
|
2 |
日月如梭 |
rì yuè rú suō |
thời gian như thoi đưa |
日月如梭,一年很快过去。(rì yuè rú suō, yī nián hěn kuài guò qù) - Thời gian trôi nhanh như thoi đưa, một năm thoáng chốc đã qua |
|
3 |
转瞬即逝 |
zhuǎn shùn jí shì |
thoáng chốc biến mất |
机会转瞬即逝。(jī huì zhuǎn shùn jí shì) - Cơ hội thoáng chốc là qua mất |
|
4 |
稍纵即逝 |
shāo zòng jí shì |
vụt mất nhanh |
灵感稍纵即逝。(líng gǎn shāo zòng jí shì) - Cảm hứng vừa lóe lên đã vụt mất |
|
5 |
弹指之间 |
tán zhǐ zhī jiān |
trong chớp mắt |
十年弹指之间。(shí nián tán zhǐ zhī jiān) - Mười năm trôi qua trong chớp mắt |
|
6 |
白驹过隙 |
bái jū guò xì |
thời gian thoáng qua |
时间如白驹过隙。(shí jiān rú bái jū guò xì) - Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua khe cửa |
|
7 |
年复一年 |
nián fù yī nián |
năm này qua năm khác |
他年复一年地工作。(tā nián fù yī nián de gōng zuò) - Anh ấy làm việc năm này qua năm khác |
|
8 |
日积月累 |
rì jī yuè lěi |
tích lũy theo thời gian |
成功来自日积月累。(chéng gōng lái zì rì jī yuè lěi) - Thành công đến từ sự tích lũy từng ngày |
|
9 |
日新月异 |
rì xīn yuè yì |
thay đổi từng ngày |
科技日新月异。(kē jì rì xīn yuè yì) - Công nghệ thay đổi từng ngày |
|
10 |
千变万化 |
qiān biàn wàn huà |
biến đổi khôn lường |
世界千变万化。(shì jiè qiān biàn wàn huà) - Thế giới biến đổi không ngừng |
|
11 |
瞬息万变 |
shùn xī wàn biàn |
biến đổi nhanh chóng |
市场瞬息万变。(shì chǎng shùn xī wàn biàn) - Thị trường biến động trong chớp mắt |
|
12 |
风平浪静 |
fēng píng làng jìng |
yên bình |
生活风平浪静。(shēng huó fēng píng làng jìng) - Cuộc sống yên bình, êm đềm |
|
13 |
一帆风顺 |
yī fān fēng shùn |
thuận lợi |
祝你生活一帆风顺。(zhù nǐ shēng huó yī fān fēng shùn) - Chúc cuộc sống của bạn luôn thuận buồm xuôi gió |
|
14 |
起起落落 |
qǐ qǐ luò luò |
thăng trầm |
人生起起落落。(rén shēng qǐ qǐ luò luò) - Cuộc đời có lúc thăng lúc trầm |
|
15 |
悲欢离合 |
bēi huān lí hé |
vui buồn hợp tan |
人生充满悲欢离合。(rén shēng chōng mǎn bēi huān lí hé) - Cuộc đời đầy những vui buồn hợp tan |
|
16 |
酸甜苦辣 |
suān tián kǔ là |
đủ vị cuộc đời |
生活有酸甜苦辣。(shēng huó yǒu suān tián kǔ là) - Cuộc sống đủ mọi cung bậc chua cay ngọt đắng |
|
17 |
生离死别 |
shēng lí sǐ bié |
sinh ly tử biệt |
战争带来生离死别。(zhàn zhēng dài lái shēng lí sǐ bié) - Chiến tranh mang đến cảnh sinh ly tử biệt |
|
18 |
沧海桑田 |
cāng hǎi sāng tián |
biển xanh hóa ruộng dâu |
世界变化如沧海桑田。(shì jiè biàn huà rú cāng hǎi sāng tián) - Thế giới đổi thay như biển xanh hóa ruộng dâu |
|
19 |
物是人非 |
wù shì rén fēi |
cảnh còn người mất |
多年后已物是人非。(duō nián hòu yǐ wù shì rén fēi) - Nhiều năm sau, cảnh còn người đã khác |
|
20 |
人生如梦 |
rén shēng rú mèng |
đời như giấc mơ |
人生如梦,要珍惜。(rén shēng rú mèng, yào zhēn xī) - Đời người như giấc mộng, hãy biết trân trọng |
|
21 |
行尸走肉 |
xíng shī zǒu ròu |
sống vô nghĩa |
他过得像行尸走肉。(tā guò de xiàng xíng shī zǒu ròu) - Anh ấy sống như cái xác không hồn |
|
22 |
得过且过 |
dé guò qiě guò |
sống qua ngày |
不要得过且过。(bú yào dé guò qiě guò) - Đừng sống qua loa, buông xuôi |
|
23 |
随遇而安 |
suí yù ér ān |
tùy cảnh mà sống |
他随遇而安。(tā suí yù ér ān) - Anh ấy sống tùy hoàn cảnh mà thích nghi |
|
24 |
安居乐业 |
ān jū lè yè |
sống yên ổn |
人们安居乐业。(rén men ān jū lè yè) - Người dân sống yên ổn, an cư lạc nghiệp |
|
25 |
丰衣足食 |
fēng yī zú shí |
đủ ăn đủ mặc |
现在生活丰衣足食。(xiàn zài shēng huó fēng yī zú shí) - Cuộc sống hiện tại đầy đủ, không thiếu thốn |
|
26 |
无忧无虑 |
wú yōu wú lǜ |
không lo nghĩ |
孩子无忧无虑。(hái zi wú yōu wú lǜ) - Trẻ em vô lo vô nghĩ |
|
27 |
自得其乐 |
zì dé qí lè |
tự tìm niềm vui |
他自得其乐。(tā zì dé qí lè) - Anh ấy tự tìm niềm vui cho mình |
|
28 |
苦尽甘来 |
kǔ jìn gān lái |
khổ tận cam lai |
坚持后苦尽甘来。(jiān chí hòu kǔ jìn gān lái) - Sau gian khổ, hạnh phúc sẽ đến |
|
29 |
否极泰来 |
pǐ jí tài lái |
xấu hết tốt đến |
一切都会否极泰来。(yī qiè dōu huì pǐ jí tài lái) - Mọi chuyện rồi sẽ chuyển biến tốt đẹp |
|
30 |
浮生若梦 |
fú shēng ruò mèng |
đời phù du |
人生浮生若梦。(rén shēng fú shēng ruò mèng) - Đời người như giấc mộng phù du |
II. Cách học thành ngữ 4 chữ tiếng Trung hiệu quả
Thành ngữ 4 chữ (成语) là một phần tinh hoa của tiếng Trung, thường mang ý nghĩa cô đọng và giàu tính biểu đạt. Tuy nhiên, do đặc điểm ngắn gọn, mang tính ẩn dụ cao nên người học rất dễ “học trước quên sau” nếu không có phương pháp phù hợp. Vì vậy, việc nắm vững cách học thành ngữ một cách khoa học sẽ giúp bạn không chỉ ghi nhớ lâu mà còn sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và đặc biệt là trong bài viết HSK.
1. Học theo chủ đề để tăng khả năng ghi nhớ
Một trong những cách hiệu quả nhất là học thành ngữ theo từng chủ đề cụ thể như: học tập, tính cách, tình cảm hay thành công - thất bại. Khi các thành ngữ có sự liên kết về mặt ý nghĩa, não bộ sẽ dễ dàng ghi nhớ và hệ thống hóa kiến thức hơn.
Ví dụ, trong chủ đề “nỗ lực”, bạn có thể học cùng lúc các thành ngữ như: 勤学苦练, 坚持不懈, 锲而不舍. Khi viết bài, bạn chỉ cần nhớ đến chủ đề là có thể “kích hoạt” được cả nhóm từ vựng liên quan.

Một trong những cách hiệu quả nhất là học thành ngữ theo từng chủ đề cụ thể
2. Học thành ngữ kèm ví dụ thực tế
Nhiều người mắc lỗi chỉ học nghĩa mà không học cách dùng, dẫn đến việc không thể áp dụng vào thực tế. Cách tốt nhất là học mỗi thành ngữ kèm theo một câu ví dụ ngắn.
Ví dụ:
- 坚持不懈 → kiên trì
- 坚持不懈地努力 - kiên trì nỗ lực
Việc học theo câu sẽ giúp bạn hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và tăng khả năng phản xạ khi nói hoặc viết.
3. Hiểu nguồn gốc hoặc hình ảnh ẩn dụ
Rất nhiều thành ngữ bắt nguồn từ điển tích hoặc hình ảnh cụ thể. Khi hiểu được “câu chuyện phía sau”, bạn sẽ nhớ lâu hơn rất nhiều so với việc học thuộc máy móc.
Ví dụ: 滴水穿石 (nước nhỏ giọt xuyên đá) → tượng trưng cho sự kiên trì lâu dài sẽ tạo ra kết quả lớn.
Cách học này đặc biệt hiệu quả với những thành ngữ khó hoặc mang tính trừu tượng.
4. Ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng
Thành ngữ rất dễ quên nếu không được ôn lại thường xuyên. Bạn nên áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng (spaced repetition), ví dụ:
- Ngày 1: học từ mới
- Ngày 2: ôn lại
- ….
- Ngày 4: ôn lại
- Ngày 7: ôn lại
Cách này giúp chuyển kiến thức từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
5. Chủ động sử dụng trong nói và viết
Học mà không dùng thì rất nhanh quên. Vì vậy, hãy cố gắng đưa thành ngữ vào:
- Bài viết HSK
- Nhật ký tiếng Trung
- Câu nói hàng ngày
Ví dụ: 我们要坚持不懈地学习,才能成功。 (wǒ men yào jiān chí bù xiè de xué xí, cái néng chéng gōng) - Chúng ta phải kiên trì học tập mới có thể thành công
Việc sử dụng thường xuyên sẽ giúp thành ngữ trở thành phản xạ tự nhiên của bạn.
Tóm lại, để học thành ngữ 4 chữ tiếng Trung hiệu quả, bạn cần kết hợp nhiều phương pháp như học theo chủ đề, ghi nhớ qua ví dụ, hiểu sâu ý nghĩa và luyện tập thường xuyên. Khi kiên trì áp dụng những cách học này, bạn không chỉ nâng cao vốn từ vựng mà còn cải thiện rõ rệt khả năng diễn đạt, đặc biệt là trong các bài thi và giao tiếp thực tế.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Thành ngữ 4 chữ tiếng Trung không chỉ là “chìa khóa” giúp bạn nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra cánh cửa khám phá chiều sâu văn hóa Trung Hoa. Hy vọng rằng qua bài tổng hợp này, bạn có thể ghi nhớ và vận dụng linh hoạt các thành ngữ vào thực tế. Hãy luyện tập thường xuyên và áp dụng trong cả nói lẫn viết để biến chúng thành phản xạ tự nhiên của mình.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment