Trong tiếng Trung, chữ “Đăng” (登 - dēng) là một từ quen thuộc, xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau từ đời sống hằng ngày đến văn viết trang trọng. Không chỉ mang nghĩa “leo lên”, chữ này còn được dùng với các ý nghĩa như “đăng ký”, “ghi chép” hay “công bố thông tin”. Vậy chữ “登” thực sự có ý nghĩa gì và được sử dụng như thế nào trong tiếng Trung? Hãy cùng STUDY4 khám phá chi tiết trong bài viết dưới đây.
I. Chữ Đăng trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, “Đăng” là một âm Hán Việt có thể tương ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, trong đó phổ biến nhất là 登 (dēng). Đây là một chữ mang ý nghĩa khá rộng và được sử dụng linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ đời sống hằng ngày đến văn viết trang trọng. Hiểu rõ chữ “登” sẽ giúp người học nắm bắt tốt hơn cách biểu đạt trong tiếng Trung hiện đại.
Trước hết, nghĩa cơ bản của chữ 登 là “leo lên, đi lên”, thường dùng để chỉ hành động di chuyển từ thấp lên cao, như “登山” (leo núi) hay “登高” (lên cao). Từ nghĩa gốc này, chữ “登” được mở rộng để diễn đạt các ý nghĩa trừu tượng hơn như “đạt đến, bước lên một vị trí hoặc cấp bậc nào đó”, ví dụ “登台” (lên sân khấu), “登顶” (lên đến đỉnh cao).
Bên cạnh đó, chữ 登 còn được dùng với nghĩa “đăng ký, ghi chép, công bố”, đặc biệt trong các ngữ cảnh liên quan đến thông tin và truyền thông. Chẳng hạn như “登记” (đăng ký), “刊登” (đăng tải trên báo chí), hay “登录” (đăng nhập). Điều này cho thấy sự phát triển ý nghĩa từ hành động “bước lên” sang việc “đưa thông tin lên” một nền tảng nào đó.
Tóm lại, chữ “Đăng” (登) trong tiếng Trung không chỉ mang nghĩa “leo lên” mà còn bao hàm nhiều ý nghĩa mở rộng như đạt được, đăng ký và công bố thông tin. Việc nắm vững các cách dùng của chữ này sẽ giúp người học sử dụng tiếng Trung chính xác, linh hoạt và tự nhiên hơn trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau.
II. Cách viết Chữ Đăng trong tiếng Trung
Chữ “Đăng” trong tiếng Trung được viết là 登 (dēng), mang nghĩa cơ bản là “leo lên, bước lên”, đồng thời còn mở rộng sang các nghĩa như “đăng ký, đăng tải”. Đây là một chữ có cấu trúc khá đặc biệt, cần nắm rõ để viết đúng và đẹp.
Chữ 登 gồm 2 phần chính:
- Phần trên là 癶 (bát): biểu thị động tác “bước chân, đi lên”
- Phần dưới là 豆 (đậu): ban đầu chỉ một loại đồ đựng lễ vật
Khi kết hợp lại, chữ “登” thể hiện hình ảnh bước lên cao, từ đó phát triển thành nghĩa “leo lên” hoặc “đạt đến”.
Chữ 登 có tổng cộng 12 nét, cách viết như sau:

Hướng dẫn cách viết chữ Đăng trong tiếng Trung
Chữ “Đăng” (登) là một chữ có cấu trúc tương đối phức tạp nhưng rất logic nếu nắm rõ bộ phận cấu thành. Việc luyện viết đúng thứ tự nét không chỉ giúp bạn ghi nhớ chữ nhanh hơn mà còn nâng cao khả năng viết chữ Hán chuẩn và đẹp trong quá trình học tiếng Trung.
III. Từ vựng chứa Chữ Đăng trong tiếng Trung
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
登山 |
dēngshān |
leo núi |
他喜欢登山。(Tā xǐhuan dēngshān) - Anh ấy thích leo núi |
|
2 |
登高 |
dēnggāo |
lên núi, leo núi |
重阳节人们登高,寓意健康和长寿。(Chóngyáng jié dēnggāo, yùyì jiànkāng hé chángshòu) - Tết Trùng Dương leo núi, ngụ ý khỏe mạnh và trường thọ |
|
3 |
登台 |
dēngtái |
lên sân khấu |
她第一次登台。(Tā dì yī cì dēngtái) - Cô ấy lần đầu lên sân khấu |
|
4 |
登机 |
dēngjī |
lên máy bay |
请准备登机。(Qǐng zhǔnbèi dēngjī) - Hãy chuẩn bị lên máy bay |
|
5 |
登记 |
dēngjì |
đăng ký |
请先登记。(Qǐng xiān dēngjì) - Vui lòng đăng ký trước |
|
6 |
登录 |
dēnglù |
đăng nhập |
请登录账号。(Qǐng dēnglù zhànghào) - Hãy đăng nhập tài khoản |
|
7 |
刊登 |
kāndēng |
đăng (báo chí) |
文章被刊登了。(Wénzhāng bèi kāndēng le) - Bài viết đã được đăng tải |
|
8 |
登报 |
dēngbào |
đăng báo |
他登报声明。(Tā dēngbào shēngmíng) - Anh ấy đăng báo để thanh minh |
|
9 |
登载 |
dēngzǎi |
đăng tải |
新闻已登载。(Xīnwén yǐ dēngzǎi) - Tin tức đã được đăng tải |
|
10 |
登场 |
dēngchǎng |
ra sân, xuất hiện |
主角登场了。(Zhǔjué dēngchǎng le) - Nhân vật chính xuất hiện rồi |
|
11 |
登顶 |
dēngdǐng |
leo lên đỉnh núi |
他成功登顶。(Tā chénggōng dēngdǐng) - Anh ấy đã leo lên đỉnh núi |
|
12 |
登门 |
dēngmén |
đến tận nhà |
他登门拜访。(Tā dēngmén bàifǎng) - Anh ấy đến tận nhà thăm hỏi |
|
13 |
登科 |
dēngkē |
thi đỗ (cổ), đăng khoa |
他终于登科。(Tā zhōngyú dēngkē) - Anh ấy cuối cùng cũng thi đỗ rồi |
|
14 |
登记表 |
dēngjì biǎo |
phiếu (form) đăng ký |
请填写登记表。(Qǐng tiánxiě dēngjì biǎo) - Vui lòng điền form đăng ký |
|
15 |
登机口 |
dēngjīkǒu |
cổng lên máy bay |
在登机口等。(Zài dēngjīkǒu děng) - Đợi ở cổng lên máy bay |
|
16 |
登山者 |
dēngshān zhě |
người leo núi |
他是登山者。(Tā shì dēngshān zhě) - Anh ấy là người leo núi |
|
17 |
登高望远 |
dēnggāo wàng yuǎn |
lên cao nhìn xa |
他喜欢登高望远。(Tā xǐhuan dēnggāo wàng yuǎn) - Anh ấy thích đứng trên cao và nhìn ra thật xa |
|
18 |
一步登天 |
yí bù dēng tiān |
một bước lên trời |
别想一步登天。(Bié xiǎng yí bù dēng tiān) - Đừng mơ tưởng đến việc một bước lên mây |
|
19 |
平步登天 |
píng bù dēng tiān |
thăng tiến nhanh |
他平步登天。(Tā píng bù dēng tiān) - Anh ấy thăng tiến nhanh |
|
20 |
登堂入室 |
dēng táng rù shì |
tiến dần từng bước |
他已经登堂入室。(Tā yǐjīng dēng táng rù shì) - Anh ấy đã tiến dần từng bước một. |
|
21 |
登出 |
dēngchū |
đăng xuất |
请先登出。(Qǐng xiān dēngchū) - Hãy đăng xuất trước |
|
22 |
登临 |
dēnglín |
lên (trang trọng) |
他登临高山。(Tā dēnglín gāoshān) - Anh ấy lên núi |
|
23 |
登位 |
dēngwèi |
lên ngôi |
他登位为王。(Tā dēngwèi wéi wáng) - Anh ấy lên ngôi vương |
|
24 |
登基 |
dēngjī |
đăng cơ |
皇帝登基。(Huángdì dēngjī) - Hoàng đế đăng cơ |
|
25 |
登台表演 |
dēngtái biǎoyǎn |
lên sân khấu biểu diễn |
她登台表演。(Tā dēngtái biǎoyǎn) - Cô ấy biểu diễn |
|
26 |
登山运动 |
dēngshān yùndòng |
bộ môn leo núi |
登山运动很受欢迎。(Dēngshān yùndòng hěn shòu huānyíng) - Bộ môn leo núi rất phổ biến |
|
27 |
登报声明 |
dēngbào shēngmíng |
đăng báo tuyên bố |
他登报声明事实。(Tā dēngbào shēngmíng shìshí) - Anh ấy đăng báo để nói rõ sự thật |
|
28 |
登记处 |
dēngjì chù |
nơi đăng ký |
去登记处办理。(Qù dēngjì chù bànlǐ) - Đến nơi đăng ký làm thủ tục |
|
29 |
登机牌 |
dēngjī pái |
thẻ lên máy bay |
请出示登机牌。(Qǐng chūshì dēngjī pái) - Hãy xuất trình thẻ lên máy bay |
|
30 |
登山包 |
dēngshān bāo |
ba lô leo núi |
他背着登山包。(Tā bēizhe dēngshān bāo) - Anh ấy đeo ba lô leo núi |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Có thể thấy, chữ “Đăng” (登) không chỉ đơn giản mang nghĩa “leo lên” mà còn được mở rộng với nhiều cách dùng linh hoạt trong các lĩnh vực khác nhau như học tập, truyền thông và đời sống. Việc hiểu rõ ý nghĩa và cách sử dụng chữ này sẽ giúp người học tiếng Trung nâng cao khả năng diễn đạt và tránh nhầm lẫn khi sử dụng từ. Hy vọng bài viết này của STUDY4 đã mang đến cho bạn những kiến thức hữu ích và giúp bạn tự tin hơn trong quá trình học tiếng Trung.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment