Valentine là dịp đặc biệt để bày tỏ tình cảm và gửi những lời yêu thương đến người mình trân trọng. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng chủ đề Valentine sẽ giúp bạn học tự tin hơn trong việc viết thiệp, nhắn tin, tặng quà hay thể hiện cảm xúc một cách tinh tế và ý nghĩa. Từ những từ đơn giản như “tình yêu”, “hoa hồng”, “socola” đến các cách diễn đạt lãng mạn, tất cả đều góp phần giúp bạn sử dụng tiếng Trung tự nhiên hơn trong những khoảnh khắc quan trọng. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn học hệ thống lại từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine một cách dễ hiểu, dễ nhớ và dễ áp dụng. Cùng theo dõi nha!
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
情人节 |
qíngrénjié |
Lễ Valentine |
今天是情人节。(Jīntiān shì Qíngrénjié.) - Hôm nay là Lễ Valentine. |
|
2 |
爱 |
ài |
Yêu, tình yêu |
我爱你。(Wǒ ài nǐ.) - Anh yêu em / Em yêu anh. |
|
3 |
爱情 |
àiqíng |
Tình yêu |
他们的爱情很甜蜜。(Tāmen de àiqíng hěn tiánmì.) - Tình yêu của họ rất ngọt ngào. |
|
4 |
喜欢 |
xǐhuān |
Thích |
我很喜欢你。(Wǒ hěn xǐhuān nǐ.) - Anh rất thích em. |
|
5 |
表白 |
biǎobái |
Tỏ tình |
他终于向她表白了。(Tā zhōngyú xiàng tā biǎobái le.) - Cuối cùng anh ấy đã tỏ tình với cô ấy. |
|
6 |
告白 |
gàobái |
Lời tỏ tình |
他的告白很感人。(Tā de gàobái hěn gǎnrén.) - Lời tỏ tình của anh ấy rất cảm động. |
|
7 |
约会 |
yuēhuì |
Hẹn hò |
他们今晚有约会。(Tāmen jīnwǎn yǒu yuēhuì.) - Tối nay họ có buổi hẹn hò. |
|
8 |
礼物 |
lǐwù |
Quà tặng |
我准备了一份礼物。(Wǒ zhǔnbèi le yí fèn lǐwù.) - Tôi đã chuẩn bị một món quà. |
|
9 |
玫瑰 |
méiguī |
Hoa hồng |
他送了她一束玫瑰。(Tā sòng le tā yí shù méiguī.) - Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng. |
|
10 |
花 |
huā |
Hoa |
这朵花很漂亮。(Zhè duǒ huā hěn piàoliang.) - Bông hoa này rất đẹp. |
|
11 |
巧克力 |
qiǎokèlì |
Socola |
情人节常常送巧克力。(Qíngrénjié chángcháng sòng qiǎokèlì.) - Valentine thường tặng socola. |
|
12 |
贺卡 |
hèkǎ |
Thiệp chúc mừng |
我写了一张贺卡。(Wǒ xiě le yì zhāng hèkǎ.) - Tôi đã viết một tấm thiệp. |
|
13 |
浪漫 |
làngmàn |
Lãng mạn |
今晚的气氛很浪漫。(Jīnwǎn de qìfēn hěn làngmàn.) - Không khí tối nay rất lãng mạn. |
|
14 |
甜蜜 |
tiánmì |
Ngọt ngào |
他们过得很甜蜜。(Tāmen guò de hěn tiánmì.) - Họ sống rất ngọt ngào. |
|
15 |
幸福 |
xìngfú |
Hạnh phúc |
祝你们幸福。(Zhù nǐmen xìngfú.) - Chúc hai bạn hạnh phúc. |
|
16 |
想念 |
xiǎngniàn |
Nhớ nhung |
我很想念你。(Wǒ hěn xiǎngniàn nǐ.) - Anh rất nhớ em. |
|
17 |
思念 |
sīniàn |
Nhớ thương |
我一直思念着你。(Wǒ yìzhí sīniàn zhe nǐ.) - Anh luôn nhớ thương em. |
|
18 |
拥抱 |
yōngbào |
Ôm |
他给了她一个拥抱。(Tā gěi le tā yí gè yōngbào.) - Anh ấy ôm cô ấy một cái. |
|
19 |
亲吻 |
qīnwěn |
Hôn |
他们在海边亲吻。(Tāmen zài hǎibiān qīnwěn.) - Họ hôn nhau bên bờ biển. |
|
20 |
承诺 |
chéngnuò |
Lời hứa |
他给了她一个承诺。(Tā gěi le tā yí gè chéngnuò.) - Anh ấy đưa ra một lời hứa. |
|
21 |
真心 |
zhēnxīn |
Chân thành |
我是真心喜欢你的。(Wǒ shì zhēnxīn xǐhuān nǐ de.) - Anh thật lòng thích em. |
|
22 |
关心 |
guānxīn |
Quan tâm |
他一直很关心她。(Tā yìzhí hěn guānxīn tā.) - Anh ấy luôn quan tâm cô ấy. |
|
23 |
陪伴 |
péibàn |
Đồng hành |
谢谢你的陪伴。(Xièxie nǐ de péibàn.) - Cảm ơn vì đã đồng hành cùng anh. |
|
24 |
惊喜 |
jīngxǐ |
Bất ngờ |
我给你准备了一个惊喜。(Wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le yí gè jīngxǐ.) - Anh chuẩn bị cho em một bất ngờ. |
|
25 |
心动 |
xīndòng |
Rung động |
第一次见面我就心动了。(Dì yí cì jiànmiàn wǒ jiù xīndòng le.) - Ngay lần đầu gặp anh đã rung động. |
|
26 |
恋爱 |
liàn’ài |
Yêu đương |
他们正在恋爱。(Tāmen zhèngzài liàn’ài.) - Họ đang yêu nhau. |
|
27 |
情侣 |
qínglǚ |
Cặp đôi |
他们是一对情侣。(Tāmen shì yí duì qínglǚ.) - Họ là một cặp đôi. |
|
28 |
男朋友 |
nán péngyou |
Bạn trai |
她有一个男朋友。(Tā yǒu yí gè nán péngyou.) - Cô ấy có một bạn trai. |
|
29 |
女朋友 |
nǚ péngyou |
Bạn gái |
他带着女朋友来参加派对。(Tā dài zhe nǚ péngyou lái cānjiā pàiduì.) - Anh ấy dẫn bạn gái đến dự tiệc. |
|
30 |
求婚 |
qiúhūn |
Cầu hôn |
他在情人节求婚了。(Tā zài Qíngrénjié qiúhūn le.) - Anh ấy cầu hôn vào ngày Valentine. |
|
31 |
结婚 |
jiéhūn |
Kết hôn |
他们决定明年结婚。(Tāmen juédìng míngnián jiéhūn.) - Họ quyết định kết hôn năm sau. |
|
32 |
永远 |
yǒngyuǎn |
Mãi mãi |
我会永远爱你。(Wǒ huì yǒngyuǎn ài nǐ.) - Anh sẽ yêu em mãi mãi. |
|
33 |
牵手 |
qiānshǒu |
Nắm tay |
他们在公园里牵手散步。(Tāmen zài gōngyuán lǐ qiānshǒu sànbù.) - Họ nắm tay nhau đi dạo trong công viên. |
|
34 |
微笑 |
wēixiào |
Mỉm cười |
她的微笑很迷人。(Tā de wēixiào hěn mírén.) - Nụ cười của cô ấy rất cuốn hút. |
|
35 |
祝福 |
zhùfú |
Chúc phúc |
祝福你们情人节快乐。(Zhùfú nǐmen Qíngrénjié kuàilè.) - Chúc hai bạn Valentine vui vẻ. |
|
36 |
快乐 |
kuàilè |
Vui vẻ |
情人节快乐!(Qíngrénjié kuàilè!) - Chúc mừng Valentine! |
|
37 |
心意 |
xīnyì |
Tấm lòng |
这是我的一点心意。(Zhè shì wǒ de yìdiǎn xīnyì.) - Đây là chút tấm lòng của anh. |
|
38 |
温柔 |
wēnróu |
Dịu dàng |
她很温柔。(Tā hěn wēnróu.) - Cô ấy rất dịu dàng. |
|
39 |
感动 |
gǎndòng |
Cảm động |
我被你的话感动了。(Wǒ bèi nǐ de huà gǎndòng le.) - Anh đã bị lời em làm cảm động. |
|
40 |
一见钟情 |
yí jiàn zhōng qíng |
Yêu từ cái nhìn đầu tiên |
他们是一见钟情。(Tāmen shì yí jiàn zhōng qíng.) - Họ yêu từ cái nhìn đầu tiên. |
|
41 |
心上人 |
xīnshàngrén |
Người trong tim |
你是我的心上人。(Nǐ shì wǒ de xīnshàngrén.) - Em là người trong tim anh. |
|
42 |
挚爱 |
zhì’ài |
Tình yêu sâu đậm |
你是我此生的挚爱。(Nǐ shì wǒ cǐshēng de zhì’ài.) - Em là tình yêu sâu đậm của đời anh. |
|
43 |
深情 |
shēnqíng |
Thâm tình |
他用深情的眼神看着她。(Tā yòng shēnqíng de yǎnshén kànzhe tā.) - Anh ấy nhìn cô bằng ánh mắt thâm tình. |
|
44 |
相爱 |
xiāng’ài |
Yêu nhau |
他们真心相爱。(Tāmen zhēnxīn xiāng’ài.) - Họ thật lòng yêu nhau. |
|
45 |
相守 |
xiāngshǒu |
Ở bên nhau |
我愿意和你相守一生。(Wǒ yuànyì hé nǐ xiāngshǒu yìshēng.) - Anh nguyện ở bên em cả đời. |
|
46 |
惦记 |
diànjì |
Luôn nghĩ đến |
我一直惦记着你。(Wǒ yìzhí diànjì zhe nǐ.) - Anh luôn nghĩ đến em. |
|
47 |
暗恋 |
ànliàn |
Thầm yêu |
他暗恋她很久了。(Tā ànliàn tā hěn jiǔ le.) - Anh ấy thầm yêu cô ấy rất lâu rồi. |
|
48 |
命中注定 |
mìngzhōng zhùdìng |
Định mệnh |
我们是命中注定在一起。(Wǒmen shì mìngzhōng zhùdìng zài yìqǐ.) - Chúng ta là định mệnh của nhau. |
|
49 |
天长地久 |
tiān cháng dì jiǔ |
Mãi mãi bền lâu |
祝你们爱情天长地久。(Zhù nǐmen àiqíng tiān cháng dì jiǔ.) - Chúc tình yêu hai bạn bền lâu mãi mãi. |
|
50 |
海誓山盟 |
hǎi shì shān méng |
Lời thề son sắt |
他们许下海誓山盟。(Tāmen xǔxià hǎi shì shān méng.) - Họ trao nhau lời thề son sắt. |
|
51 |
依靠 |
yīkào |
Dựa vào, nương tựa |
你是我最温暖的依靠。(Nǐ shì wǒ zuì wēnnuǎn de yīkào.) - Em là chỗ dựa ấm áp nhất của anh. |
|
52 |
守护 |
shǒuhù |
Bảo vệ |
我愿意一辈子守护你。(Wǒ yuànyì yí bèizi shǒuhù nǐ.) - Anh nguyện bảo vệ em cả đời. |
|
53 |
真爱 |
zhēn’ài |
Tình yêu đích thực |
我相信真爱存在。(Wǒ xiāngxìn zhēn’ài cúnzài.) - Anh tin tình yêu đích thực tồn tại. |
|
54 |
浓情 |
nóngqíng |
Tình cảm nồng nàn |
他们之间充满浓情。(Tāmen zhījiān chōngmǎn nóngqíng.) - Giữa họ đầy ắp tình cảm nồng nàn. |
|
55 |
心跳 |
xīntiào |
Nhịp tim |
看到你我的心跳加快。(Kàndào nǐ wǒ de xīntiào jiākuài.) - Thấy em tim anh đập nhanh hơn. |
|
56 |
心愿 |
xīnyuàn |
Ước nguyện |
我的心愿是和你在一起。(Wǒ de xīnyuàn shì hé nǐ zài yìqǐ.) - Ước nguyện của anh là được ở bên em. |
|
57 |
温暖 |
wēnnuǎn |
Ấm áp |
你的话让我很温暖。(Nǐ de huà ràng wǒ hěn wēnnuǎn.) - Lời em khiến anh cảm thấy ấm áp. |
|
58 |
心里话 |
xīnlǐhuà |
Lời từ đáy lòng |
我想对你说几句心里话。(Wǒ xiǎng duì nǐ shuō jǐ jù xīnlǐhuà.) - Anh muốn nói vài lời từ đáy lòng với em. |
|
59 |
陪你到老 |
péi nǐ dào lǎo |
Bên nhau đến già |
我愿意陪你到老。(Wǒ yuànyì péi nǐ dào lǎo.) - Anh nguyện bên em đến già. |
|
60 |
深爱 |
shēn’ài |
Yêu sâu đậm |
我深爱着你。(Wǒ shēn’ài zhe nǐ.) - Anh yêu em sâu đậm. |
|
61 |
甜言蜜语 |
tián yán mì yǔ |
Lời nói ngọt ngào |
她喜欢听甜言蜜语。(Tā xǐhuān tīng tián yán mì yǔ.) - Cô ấy thích nghe lời ngọt ngào. |
|
62 |
情书 |
qíngshū |
Thư tình |
他写了一封情书。(Tā xiě le yì fēng qíngshū.) - Anh ấy viết một bức thư tình. |
|
63 |
惊艳 |
jīngyàn |
Gây ấn tượng mạnh |
你今天真的很惊艳。(Nǐ jīntiān zhēn de hěn jīngyàn.) - Hôm nay em thật sự rất ấn tượng. |
|
64 |
心心相印 |
xīn xīn xiāng yìn |
Tâm đầu ý hợp |
他们心心相印。(Tāmen xīn xīn xiāng yìn.) - Họ tâm đầu ý hợp. |
|
65 |
浪漫气氛 |
làngmàn qìfēn |
Không khí lãng mạn |
餐厅里充满浪漫气氛。(Cāntīng lǐ chōngmǎn làngmàn qìfēn.) - Nhà hàng tràn ngập không khí lãng mạn. |
|
66 |
心动不已 |
xīndòng bù yǐ |
Rung động không thôi |
听到你的声音我心动不已。(Tīngdào nǐ de shēngyīn wǒ xīndòng bù yǐ.) - Nghe giọng em anh rung động không thôi. |
|
67 |
甜甜的 |
tián tián de |
Ngọt ngào (miêu tả) |
他们过着甜甜的生活。(Tāmen guò zhe tián tián de shēnghuó.) - Họ sống cuộc sống ngọt ngào. |
|
68 |
相思 |
xiāngsī |
Tương tư |
他因相思而失眠。(Tā yīn xiāngsī ér shīmián.) - Anh ấy mất ngủ vì tương tư. |
|
69 |
心有灵犀 |
xīn yǒu líng xī |
Tâm ý tương thông |
我们之间心有灵犀。(Wǒmen zhījiān xīn yǒu líng xī.) - Giữa chúng ta tâm ý tương thông. |
|
70 |
两情相悦 |
liǎng qíng xiāng yuè |
Hai bên cùng yêu |
他们是两情相悦。(Tāmen shì liǎng qíng xiāng yuè.) - Họ là hai bên cùng yêu. |
|
71 |
爱意 |
àiyì |
Tình ý |
他的眼里充满爱意。(Tā de yǎn lǐ chōngmǎn àiyì.) - Trong mắt anh ấy tràn đầy tình ý. |
|
72 |
情深似海 |
qíng shēn sì hǎi |
Tình sâu như biển |
他们情深似海。(Tāmen qíng shēn sì hǎi.) - Tình họ sâu như biển. |
|
73 |
情投意合 |
qíng tóu yì hé |
Tâm đầu ý hợp |
他们情投意合。(Tāmen qíng tóu yì hé.) - Họ rất hợp nhau. |
|
74 |
倾心 |
qīngxīn |
Say mê |
我对你早已倾心。(Wǒ duì nǐ zǎoyǐ qīngxīn.) - Anh đã say mê em từ lâu. |
|
75 |
迷恋 |
míliàn |
Mê đắm |
他迷恋她的笑容。(Tā míliàn tā de xiàoróng.) - Anh ấy mê đắm nụ cười của cô. |
|
76 |
心动瞬间 |
xīndòng shùnjiān |
Khoảnh khắc rung động |
那是我心动的瞬间。(Nà shì wǒ xīndòng de shùnjiān.) - Đó là khoảnh khắc anh rung động. |
|
77 |
相伴 |
xiāngbàn |
Bên nhau |
愿我们永远相伴。(Yuàn wǒmen yǒngyuǎn xiāngbàn.) - Mong chúng ta mãi bên nhau. |
|
78 |
情缘 |
qíngyuán |
Duyên tình |
也许这是我们的情缘。(Yěxǔ zhè shì wǒmen de qíngyuán.) - Có lẽ đây là duyên tình của chúng ta. |
|
79 |
爱你如初 |
ài nǐ rú chū |
Yêu như thuở ban đầu |
我会爱你如初。(Wǒ huì ài nǐ rú chū.) - Anh sẽ yêu em như thuở ban đầu. |
|
80 |
此生不渝 |
cǐshēng bù yú |
Suốt đời không đổi |
我对你的爱此生不渝。(Wǒ duì nǐ de ài cǐshēng bù yú.) - Tình yêu anh dành cho em suốt đời không đổi. |
Xem thêm: Từ vựng, mẫu câu và các đoạn văn hay nhất về chủ đề ngày Valentine bằng tiếng Trung
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine hiệu quả
Chủ đề Valentine xoay quanh cảm xúc và cách diễn đạt tình cảm, vì vậy nếu chỉ học nghĩa từng từ, bạn học sẽ khó sử dụng linh hoạt trong giao tiếp thực tế. Để ghi nhớ sâu và nói được tự nhiên, bạn có thể tham khảo một số phương pháp học mà STUDY4 gợi ý dưới đây.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine hiệu quả
1. Học theo nhóm cảm xúc thay vì học rời rạc
Từ vựng Valentine có thể chia thành các nhóm như:
- Nhóm cảm xúc: 爱情, 幸福, 甜蜜, 心动, 温柔
- Nhóm hành động: 表白, 拥抱, 亲吻, 牵手, 求婚
- Nhóm quà tặng - dịp lễ: 礼物, 玫瑰, 巧克力, 贺卡
- Nhóm thành ngữ lãng mạn: 一见钟情, 天长地久, 情深似海
Khi học theo nhóm, bạn sẽ dễ liên kết ý tưởng và diễn đạt trọn vẹn một tình huống lãng mạn thay vì chỉ nói từng từ đơn lẻ.
2. Luyện nói thành câu hoàn chỉnh thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa
Tình yêu là cảm xúc, vì vậy từ vựng Valentine cần được sử dụng trong câu để truyền tải đúng sắc thái. Bạn học có thể luyện theo cấu trúc đơn giản như:
- 我想对你说…
- 谢谢你的…
- 我愿意…
Ví dụ, bạn có thể nói 我愿意陪你到老。或者 我对你的爱此生不渝。Khi bạn có thể tự tạo câu nói của riêng mình, từ vựng sẽ được ghi nhớ tự nhiên và lâu hơn.
3. Kết hợp học với viết thiệp hoặc tin nhắn ngắn
Một cách học rất hiệu quả là tự viết một đoạn tin nhắn Valentine ngắn bằng tiếng Trung. Không cần quá dài, chỉ 3-5 câu sử dụng các từ như 爱, 想念, 真心, 陪伴 là đã đủ luyện tập.
Việc chuyển từ vựng thành nội dung thực tế giúp bạn học vừa ôn từ vừa rèn kỹ năng viết và diễn đạt cảm xúc.
4. Học qua hình ảnh và bối cảnh thực tế
Bạn có thể xem hình ảnh hoa hồng, buổi hẹn hò, bữa tối lãng mạn và tự mô tả bằng tiếng Trung. Khi từ vựng gắn với hình ảnh cụ thể, khả năng ghi nhớ sẽ cao hơn rất nhiều.
Ví dụ, nhìn thấy hoa hồng bạn có thể nói: 他送了她一束玫瑰,气氛非常浪漫。 Cách học này giúp bạn phản xạ nhanh và tự nhiên hơn.
5. Ôn tập theo chủ đề và lặp lại theo chu kỳ
Hãy chia 80 từ thành các nhóm nhỏ và ôn theo chu kỳ 1-3-7-14 ngày. Mỗi lần ôn, bạn nên:
- Đọc lại từ và pinyin
- Đặt lại một câu mới
- Ghép thành đoạn ngắn 2-3 câu
Việc lặp lại có chiến lược sẽ giúp từ vựng Valentine không chỉ mang tính “học cho vui” mà thực sự trở thành vốn từ chủ động của bạn.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine không chỉ giúp bạn học tự tin bày tỏ tình cảm mà còn làm phong phú khả năng diễn đạt cảm xúc bằng tiếng Trung. Khi bạn học theo nhóm, luyện đặt câu và áp dụng vào những tình huống thực tế như viết thiệp hay nhắn tin, bạn sẽ có thể ghi nhớ chúng một cách tự nhiên và lâu hơn.
STUDY4 hy vọng bài viết này giúp bạn học có thêm hành trang để sử dụng tiếng Trung một cách tinh tế và ý nghĩa trong những khoảnh khắc đặc biệt. Hãy luyện tập đều đặn để mỗi câu nói của bạn đều chứa đựng trọn vẹn cảm xúc chân thành.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment