Chủ đề Tài chính là một nhóm từ quan trọng, thường xuất hiện trong ngân hàng, đầu tư, kế toán và kinh doanh. Khi bạn học có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ liên quan đến tiền tệ, lợi nhuận, chi phí hay giao dịch, việc trao đổi bằng tiếng Trung sẽ trở nên tự tin và chuyên nghiệp hơn. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn học hệ thống lại từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính một cách rõ ràng, dễ nhớ và dễ ứng dụng. Cùng theo dõi nhé!
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính kèm ví dụ cực chi tiết
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
金融 |
jīnróng |
Tài chính |
他在金融行业工作。(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.) - Anh ấy làm việc trong ngành tài chính. |
|
2 |
资金 |
zījīn |
Vốn, nguồn vốn |
公司需要更多资金。(Gōngsī xūyào gèng duō zījīn.) - Công ty cần thêm vốn. |
|
3 |
资本 |
zīběn |
Tư bản, tư sản, vốn điều lệ |
资本市场正在发展。(Zīběn shìchǎng zhèngzài fāzhǎn.) - Thị trường vốn đang phát triển. |
|
4 |
银行 |
yínháng |
Ngân hàng |
我去银行办理业务。(Wǒ qù yínháng bànlǐ yèwù.) - Tôi đến ngân hàng làm thủ tục. |
|
5 |
账户 |
zhànghù |
Tài khoản |
请确认你的账户余额。(Qǐng quèrèn nǐ de zhànghù yú'é.) - Vui lòng xác nhận số dư tài khoản của bạn. |
|
6 |
余额 |
yú'é |
Số dư |
我的余额不够。(Wǒ de yú'é bú gòu.) - Số dư của tôi không đủ. |
|
7 |
存款 |
cúnkuǎn |
Tiền gửi |
他把钱存入银行存款账户。(Tā bǎ qián cún rù yínháng cúnkuǎn zhànghù.) - Anh ấy gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng. |
|
8 |
贷款 |
dàikuǎn |
Khoản vay |
公司向银行申请贷款。(Gōngsī xiàng yínháng shēnqǐng dàikuǎn.) - Công ty nộp hồ sơ xin vay vốn từ ngân hàng. |
|
9 |
利息 |
lìxī |
Lãi suất, tiền lãi |
这笔贷款的利息很高。(Zhè bǐ dàikuǎn de lìxī hěn gāo.) - Lãi suất khoản vay này rất cao. |
|
10 |
收入 |
shōurù |
Thu nhập |
他的收入很稳定。(Tā de shōurù hěn wěndìng.) - Thu nhập của anh ấy rất ổn định. |
|
11 |
支出 |
zhīchū |
Chi tiêu |
公司需要控制支出。(Gōngsī xūyào kòngzhì zhīchū.) - Công ty cần kiểm soát chi tiêu. |
|
12 |
成本 |
chéngběn |
Chi phí |
我们要降低生产成本。(Wǒmen yào jiàngdī shēngchǎn chéngběn.) - Chúng ta cần giảm chi phí sản xuất. |
|
13 |
利润 |
lìrùn |
Lợi nhuận |
今年公司的利润增加了。(Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngjiā le.) - Năm nay lợi nhuận công ty tăng lên. |
|
14 |
亏损 |
kuīsǔn |
Thua lỗ |
公司去年出现亏损。(Gōngsī qùnián chūxiàn kuīsǔn.) - Năm ngoái công ty bị thua lỗ. |
|
15 |
投资 |
tóuzī |
Đầu tư |
他决定投资房地产。(Tā juédìng tóuzī fángdìchǎn.) - Anh ấy quyết định đầu tư bất động sản. |
|
16 |
股票 |
gǔpiào |
Cổ phiếu |
我买了一些股票。(Wǒ mǎile yìxiē gǔpiào.) - Tôi đã mua một số cổ phiếu. |
|
17 |
股市 |
gǔshì |
Thị trường chứng khoán |
最近股市波动很大。(Zuìjìn gǔshì bōdòng hěn dà.) - Gần đây thị trường chứng khoán biến động mạnh. |
|
18 |
债券 |
zhàiquàn |
Trái phiếu |
他购买了政府债券。(Tā gòumǎi le zhèngfǔ zhàiquàn.) - Anh ấy mua trái phiếu chính phủ. |
|
19 |
汇率 |
huìlǜ |
Tỷ giá |
今天的汇率是多少?(Jīntiān de huìlǜ shì duōshao?) - Tỷ giá hôm nay bao nhiêu? |
|
20 |
货币 |
huòbì |
Tiền tệ |
不同国家使用不同货币。(Bùtóng guójiā shǐyòng bùtóng huòbì.) - Các quốc gia sử dụng tiền tệ khác nhau. |
|
21 |
现金 |
xiànjīn |
Tiền mặt |
我没有带现金。(Wǒ méiyǒu dài xiànjīn.) - Tôi không mang tiền mặt. |
|
22 |
转账 |
zhuǎnzhàng |
Chuyển khoản |
我已经给你转账了。(Wǒ yǐjīng gěi nǐ zhuǎnzhàng le.) - Tôi đã chuyển khoản cho bạn rồi. |
|
23 |
支票 |
zhīpiào |
Séc |
他用支票付款。(Tā yòng zhīpiào fùkuǎn.) - Anh ấy thanh toán bằng séc. |
|
24 |
发票 |
fāpiào |
Hóa đơn |
请给我开发票。(Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.) - Hãy xuất hóa đơn cho tôi. |
|
25 |
报表 |
bàobiǎo |
Báo cáo tài chính |
财务部正在准备报表。(Cáiwù bù zhèngzài zhǔnbèi bàobiǎo.) - Phòng tài chính đang chuẩn bị báo cáo. |
|
26 |
财务 |
cáiwù |
Tài vụ |
她负责公司的财务工作。(Tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò.) - Cô ấy phụ trách tài chính công ty. |
|
27 |
会计 |
kuàijì |
Kế toán |
会计正在核对账目。(Kuàijì zhèngzài héduì zhàngmù.) - Kế toán đang đối chiếu sổ sách. |
|
28 |
账单 |
zhàngdān |
Hóa đơn thanh toán |
这个月的账单很高。(Zhège yuè de zhàngdān hěn gāo.) - Hóa đơn tháng này rất cao. |
|
29 |
纳税 |
nàshuì |
Nộp thuế |
公司必须按时纳税。(Gōngsī bìxū ànshí nàshuì.) - Công ty phải nộp thuế đúng hạn. |
|
30 |
税收 |
shuìshōu |
Thuế |
政府调整了税收政策。(Zhèngfǔ tiáozhěng le shuìshōu zhèngcè.) - Chính phủ điều chỉnh chính sách thuế. |
|
31 |
保险 |
bǎoxiǎn |
Bảo hiểm |
他买了医疗保险。(Tā mǎile yīliáo bǎoxiǎn.) - Anh ấy mua bảo hiểm y tế. |
|
32 |
风险 |
fēngxiǎn |
Rủi ro |
投资有一定风险。(Tóuzī yǒu yídìng fēngxiǎn.) - Đầu tư có rủi ro nhất định. |
|
33 |
回报 |
huíbào |
Lợi tức, hồi vốn |
这项投资的回报不错。(Zhè xiàng tóuzī de huíbào búcuò.) - Khoản đầu tư này có mức sinh lời khá tốt. |
|
34 |
预算 |
yùsuàn |
Ngân sách |
公司制定了年度预算。(Gōngsī zhìdìng le niándù yùsuàn.) - Công ty lập ngân sách năm. |
|
35 |
资产 |
zīchǎn |
Tài sản |
房地产是重要资产。(Fángdìchǎn shì zhòngyào zīchǎn.) - Bất động sản là tài sản quan trọng. |
|
36 |
负债 |
fùzhài |
Nợ phải trả |
公司负债较高。(Gōngsī fùzhài jiào gāo.) - Công ty có mức nợ khá cao. |
|
37 |
盈利 |
yínglì |
Sinh lời |
公司已经开始盈利。(Gōngsī yǐjīng kāishǐ yínglì.) - Công ty đã bắt đầu có lãi. |
|
38 |
交易 |
jiāoyì |
Giao dịch |
这笔交易已经完成。(Zhè bǐ jiāoyì yǐjīng wánchéng.) - Giao dịch này đã hoàn tất. |
|
39 |
市场 |
shìchǎng |
Thị trường |
金融市场变化很快。(Jīnróng shìchǎng biànhuà hěn kuài.) - Thị trường tài chính thay đổi rất nhanh. |
|
40 |
经济 |
jīngjì |
Kinh tế |
全球经济正在复苏。(Quánqiú jīngjì zhèngzài fùsū.) - Kinh tế toàn cầu đang phục hồi. |
|
41 |
金额 |
jīn'é |
Số tiền |
请确认转账金额。(Qǐng quèrèn zhuǎnzhàng jīn'é.) - Hãy xác nhận số tiền chuyển khoản. |
|
42 |
本金 |
běnjīn |
Tiền gốc |
请先偿还本金。(Qǐng xiān chánghuán běnjīn.) - Hãy trả tiền gốc trước. |
|
43 |
利率 |
lìlǜ |
Lãi suất |
银行提高了利率。(Yínháng tígāo le lìlǜ.) - Ngân hàng đã tăng lãi suất. |
|
44 |
年利率 |
nián lìlǜ |
Lãi suất năm |
这笔贷款的年利率是5%。(Zhè bǐ dàikuǎn de nián lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ.) - Lãi suất năm của khoản vay này là 5%. |
|
45 |
手续费 |
shǒuxùfèi |
Phí dịch vụ |
转账需要支付手续费。(Zhuǎnzhàng xūyào zhīfù shǒuxùfèi.) - Chuyển khoản cần trả phí dịch vụ. |
|
46 |
结算 |
jiésuàn |
Thanh toán, quyết toán |
月底需要进行结算。(Yuèdǐ xūyào jìnxíng jiésuàn.) - Cuối tháng cần quyết toán. |
|
47 |
付款 |
fùkuǎn |
Thanh toán |
客户已经付款。(Kèhù yǐjīng fùkuǎn.) - Khách hàng đã thanh toán. |
|
48 |
收款 |
shōukuǎn |
Nhận tiền |
公司已收到收款。(Gōngsī yǐ shōudào shōukuǎn.) - Công ty đã nhận được tiền. |
|
49 |
现金流 |
xiànjīnliú |
Dòng tiền |
公司现金流非常稳定。(Gōngsī xiànjīnliú fēicháng wěndìng.) - Dòng tiền của công ty rất ổn định. |
|
50 |
资本市场 |
zīběn shìchǎng |
Thị trường vốn |
资本市场吸引了大量投资。(Zīběn shìchǎng xīyǐn le dàliàng tóuzī.) - Thị trường vốn thu hút nhiều nhà đầu tư. |
|
51 |
基金 |
jījīn |
Quỹ đầu tư |
他投资了一只基金。(Tā tóuzī le yì zhī jījīn.) - Anh ấy đầu tư vào một quỹ. |
|
52 |
理财 |
lǐcái |
Quản lý tài chính |
她很会理财。(Tā hěn huì lǐcái.) - Cô ấy rất biết quản lý tài chính. |
|
53 |
分红 |
fēnhóng |
Chia cổ tức |
公司今年会分红。(Gōngsī jīnnián huì fēnhóng.) - Năm nay công ty sẽ chia cổ tức. |
|
54 |
股东 |
gǔdōng |
Cổ đông |
股东参加了会议。(Gǔdōng cānjiā le huìyì.) - Các cổ đông tham gia cuộc họp. |
|
55 |
股权 |
gǔquán |
Quyền sở hữu cổ phần |
他拥有公司的部分股权。(Tā yōngyǒu gōngsī de bùfèn gǔquán.) - Anh ấy sở hữu một phần cổ phần công ty. |
|
56 |
市值 |
shìzhí |
Giá trị thị trường |
公司的市值不断上升。(Gōngsī de shìzhí búduàn shàngshēng.) - Giá trị thị trường của công ty liên tục tăng. |
|
57 |
融资 |
róngzī |
Gọi vốn |
公司正在进行新一轮融资。(Gōngsī zhèngzài jìnxíng xīn yì lún róngzī.) - Công ty đang gọi vốn vòng mới. |
|
58 |
并购 |
bìnggòu |
Sáp nhập & mua lại |
两家公司宣布并购。(Liǎng jiā gōngsī xuānbù bìnggòu.) - Hai công ty tuyên bố sáp nhập. |
|
59 |
财报 |
cáibào |
Báo cáo tài chính |
公司发布了季度财报。(Gōngsī fābù le jìdù cáibào.) - Công ty công bố báo cáo tài chính quý. |
|
60 |
审计 |
shěnjì |
Kiểm toán |
公司正在接受审计。(Gōngsī zhèngzài jiēshòu shěnjì.) - Công ty đang được kiểm toán. |
|
61 |
债务 |
zhàiwù |
Nợ |
公司债务较多。(Gōngsī zhàiwù jiào duō.) - Công ty có nhiều nợ. |
|
62 |
偿还 |
chánghuán |
Trả nợ |
他计划三年内偿还贷款。(Tā jìhuà sān nián nèi chánghuán dàikuǎn.) - Anh ấy dự định trả nợ trong ba năm. |
|
63 |
担保 |
dānbǎo |
Bảo lãnh |
银行要求提供担保。(Yínháng yāoqiú tígōng dānbǎo.) - Ngân hàng yêu cầu cung cấp bảo lãnh. |
|
64 |
信贷 |
xìndài |
Tín dụng |
公司扩大了信贷规模。(Gōngsī kuòdà le xìndài guīmó.) - Công ty mở rộng quy mô tín dụng. |
|
65 |
额度 |
édù |
Hạn mức |
我的信用卡额度提高了。(Wǒ de xìnyòngkǎ édù tígāo le.) - Hạn mức thẻ tín dụng của tôi đã tăng. |
|
66 |
信用卡 |
xìnyòngkǎ |
Thẻ tín dụng |
我用信用卡付款。(Wǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.) - Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng. |
|
67 |
违约 |
wéiyuē |
Vi phạm hợp đồng |
他因违约需要赔偿。(Tā yīn wéiyuē xūyào péicháng.) - Anh ấy phải bồi thường vì vi phạm hợp đồng. |
|
68 |
合同 |
hétóng |
Hợp đồng |
双方签署了合同。(Shuāngfāng qiānshǔ le hétóng.) - Hai bên đã ký hợp đồng. |
|
69 |
抵押 |
dǐyā |
Thế chấp |
他用房产抵押贷款。(Tā yòng fángchǎn dǐyā dàikuǎn.) - Anh ấy thế chấp nhà để vay tiền. |
|
70 |
汇款 |
huìkuǎn |
Chuyển tiền (quốc tế) |
请尽快完成汇款。(Qǐng jǐnkuài wánchéng huìkuǎn.) - Hãy hoàn tất chuyển tiền sớm. |
|
71 |
外汇 |
wàihuì |
Ngoại hối |
外汇市场波动明显。(Wàihuì shìchǎng bōdòng míngxiǎn.) - Thị trường ngoại hối biến động rõ rệt. |
|
72 |
通货膨胀 |
tōnghuò péngzhàng |
Lạm phát |
通货膨胀影响购买力。(Tōnghuò péngzhàng yǐngxiǎng gòumǎilì.) - Lạm phát ảnh hưởng đến sức mua. |
|
73 |
购买力 |
gòumǎilì |
Sức mua |
居民购买力下降。(Jūmín gòumǎilì xiàjiàng.) - Sức mua của người dân giảm. |
|
74 |
经济增长 |
jīngjì zēngzhǎng |
Tăng trưởng kinh tế |
国家经济增长稳定。(Guójiā jīngjì zēngzhǎng wěndìng.) - Tăng trưởng kinh tế ổn định. |
|
75 |
货款 |
huòkuǎn |
Tiền hàng |
客户尚未支付货款。(Kèhù shàngwèi zhīfù huòkuǎn.) - Khách hàng chưa thanh toán tiền hàng. |
|
76 |
盈亏 |
yíngkuī |
Lãi lỗ |
公司公布了年度盈亏情况。(Gōngsī gōngbù le niándù yíngkuī qíngkuàng.) - Công ty công bố tình hình lãi lỗ năm. |
|
77 |
交易所 |
jiāoyìsuǒ |
Sở giao dịch |
他在证券交易所工作。(Tā zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ gōngzuò.) - Anh ấy làm việc tại sở giao dịch chứng khoán. |
|
78 |
风险管理 |
fēngxiǎn guǎnlǐ |
Quản lý rủi ro |
公司重视风险管理。(Gōngsī zhòngshì fēngxiǎn guǎnlǐ.) - Công ty coi trọng quản lý rủi ro. |
|
79 |
投资者 |
tóuzīzhě |
Nhà đầu tư |
投资者对市场很有信心。(Tóuzīzhě duì shìchǎng hěn yǒu xìnxīn.) - Nhà đầu tư rất tin tưởng thị trường. |
|
80 |
资产配置 |
zīchǎn pèizhì |
Phân bổ tài sản |
合理的资产配置可以降低风险。(Hélǐ de zīchǎn pèizhì kěyǐ jiàngdī fēngxiǎn.) - Phân bổ tài sản hợp lý có thể giảm rủi ro. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính hiệu quả
Từ vựng chủ đề Tài chính mang tính học thuật và chuyên môn cao, vì vậy nếu chỉ học nghĩa tiếng Việt đơn thuần, bạn học sẽ rất dễ nhầm lẫn hoặc nhanh quên. Để ghi nhớ lâu và sử dụng được trong thực tế học tập, công việc hoặc đầu tư, bạn nên áp dụng cách học có hệ thống và gắn với ngữ cảnh cụ thể. Dưới đây là những phương pháp STUDY4 gợi ý.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính hiệu quả
1. Chia từ vựng theo nhóm nội dung chuyên môn
Chủ đề Tài chính khá rộng. Vì vậy, STUDY4 khuyên bạn chia chúng thành nhiều nhóm nhỏ để dễ học hơn, ví dụ:
- Nhóm ngân hàng – giao dịch: 银行, 转账, 账户, 余额, 贷款
- Nhóm kế toán – báo cáo: 财务, 报表, 会计, 审计, 账单
- Nhóm đầu tư – chứng khoán: 股票, 股东, 基金, 分红, 市值
- Nhóm kinh tế vĩ mô: 通货膨胀, 汇率, 经济增长, 购买力
Khi học theo nhóm, bạn sẽ thấy các thuật ngữ liên kết logic với nhau thay vì rời rạc. Điều này đặc biệt hữu ích nếu bạn đang học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc làm việc trong môi trường doanh nghiệp.
2. Học theo cụm cố định thay vì từng từ riêng lẻ
Trong lĩnh vực tài chính, nhiều thuật ngữ thường đi kèm thành cụm cố định như:
- 财务报表
- 风险管理
- 资产配置
- 资本市场
- 年利率
Nếu chỉ học từng từ riêng biệt, bạn sẽ khó sử dụng chính xác khi nói hoặc viết. Khi học theo cụm, bạn vừa nhớ nhanh hơn vừa có thể dùng ngay trong thuyết trình, báo cáo hoặc giao tiếp chuyên nghiệp.
3. Tập đặt câu theo tình huống thực tế
Tài chính là lĩnh vực gắn với hoạt động thực tế như mở tài khoản, vay vốn, đầu tư, lập ngân sách. Bạn học nên tự tạo các tình huống như:
- Đi ngân hàng mở tài khoản
- Trình bày báo cáo tài chính
- Thảo luận về rủi ro đầu tư
Ví dụ, thay vì chỉ nhớ “贷款”, bạn có thể nói: 公司向银行申请贷款,用于扩大生产。 Khi bạn có thể diễn đạt thành câu hoàn chỉnh, từ vựng đã được chuyển sang mức sử dụng chủ động.
4. Kết hợp đọc tin tức kinh tế để mở rộng ngữ cảnh
Một cách rất hiệu quả là đọc các bản tin kinh tế bằng tiếng Trung. Trong các bài báo tài chính, bạn sẽ thường xuyên gặp những từ như 股市, 汇率, 投资者, 资本市场.
Việc đọc trong ngữ cảnh thực tế giúp bạn hiểu cách dùng tự nhiên của từ và nâng cao khả năng đọc hiểu chuyên ngành. Ban đầu có thể hơi khó, nhưng nếu duy trì đều đặn, bạn sẽ tiến bộ rất nhanh.
5. Ôn tập theo chu kỳ và nâng dần độ khó
Với 80 từ vựng tài chính, bạn nên chia thành ba cấp độ: cơ bản, trung cấp và nâng cao. Bắt đầu từ nhóm từ dùng trong giao tiếp hằng ngày như 银行, 收入, 支出, sau đó mở rộng sang nhóm chuyên sâu như 融资, 资产配置, 风险管理.
Áp dụng phương pháp ôn lặp lại theo chu kỳ 1–3–7–14 ngày để củng cố trí nhớ dài hạn. Khi ôn tập có chiến lược, bạn sẽ tránh được tình trạng học trước quên sau.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính không chỉ giúp bạn học tự tin hơn trong môi trường học tập và công việc, mà còn mở rộng khả năng đọc hiểu tin tức kinh tế, phân tích đầu tư và giao tiếp chuyên nghiệp. KSTUDY4 hy vọng bài viết này giúp bạn học xây dựng nền tảng từ vựng tài chính và từng bước nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành. Hãy duy trì luyện tập đều đặn để biến kiến thức thành kỹ năng thực sự của bạn.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment