Học tiếng Trung theo chủ đề là một phương pháp hiệu quả, được rất nhiều bạn trẻ áp dụng. Chủ đề Dược phẩm là một nhóm từ quan trọng, thường xuất hiện trong đời sống hằng ngày, môi trường y tế cũng như các bài đọc chuyên ngành. Khi bạn học có thể gọi tên các loại thuốc, dạng bào chế hay tình huống liên quan đến hiệu thuốc, việc trao đổi bằng tiếng Trung sẽ trở nên chính xác và tự tin hơn. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn học hệ thống lại từ vựng tiếng Trung chủ đề Dược phẩm một cách đầy đủ và dễ ghi nhớ. Cùng theo dõi nhé!
I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Dược phẩm
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
药 |
yào |
Thuốc |
医生给我开了一些药。(Yīshēng gěi wǒ kāile yìxiē yào.) - Bác sĩ đã kê cho tôi một số thuốc. |
|
2 |
药品 |
yàopǐn |
Dược phẩm |
这些药品需要冷藏保存。(Zhèxiē yàopǐn xūyào lěngcáng bǎocún.) - Những dược phẩm này cần được bảo quản lạnh. |
|
3 |
药店 |
yàodiàn |
Hiệu thuốc |
我去药店买感冒药。(Wǒ qù yàodiàn mǎi gǎnmào yào.) - Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc cảm. |
|
4 |
处方 |
chǔfāng |
Đơn thuốc |
这个药需要医生的处方。(Zhège yào xūyào yīshēng de chǔfāng.) - Thuốc này cần có đơn của bác sĩ. |
|
5 |
非处方药 |
fēi chǔfāng yào |
Thuốc không kê đơn |
这种止痛药是非处方药。(Zhè zhǒng zhǐtòng yào shì fēi chǔfāng yào.) - Loại thuốc giảm đau này là thuốc không kê đơn. |
|
6 |
药剂师 |
yàojìshī |
Dược sĩ |
药剂师给我解释了用药方法。(Yàojìshī gěi wǒ jiěshì le yòngyào fāngfǎ.) - Dược sĩ đã giải thích cách dùng thuốc cho tôi. |
|
7 |
用药 |
yòngyào |
Dùng thuốc |
请按照说明正确用药。(Qǐng ànzhào shuōmíng zhèngquè yòngyào.) - Hãy dùng thuốc đúng theo hướng dẫn. |
|
8 |
剂量 |
jìliàng |
Liều lượng |
你每天的剂量是多少?(Nǐ měitiān de jìliàng shì duōshao?) - Liều lượng mỗi ngày của bạn là bao nhiêu? |
|
9 |
说明书 |
shuōmíngshū |
Tờ hướng dẫn |
请先阅读药品说明书。(Qǐng xiān yuèdú yàopǐn shuōmíngshū.) - Hãy đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. |
|
10 |
副作用 |
fùzuòyòng |
Tác dụng phụ |
这种药可能有副作用。(Zhè zhǒng yào kěnéng yǒu fùzuòyòng.) - Loại thuốc này có thể có tác dụng phụ. |
|
11 |
疗效 |
liáoxiào |
Hiệu quả điều trị |
这个药的疗效很好。(Zhège yào de liáoxiào hěn hǎo.) - Hiệu quả điều trị của thuốc này rất tốt. |
|
12 |
过敏 |
guòmǐn |
Dị ứng |
我对这种药过敏。(Wǒ duì zhè zhǒng yào guòmǐn.) - Tôi bị dị ứng với loại thuốc này. |
|
13 |
抗生素 |
kàngshēngsù |
Kháng sinh |
医生给他开了抗生素。(Yīshēng gěi tā kāile kàngshēngsù.) - Bác sĩ đã kê kháng sinh cho anh ấy. |
|
14 |
止痛药 |
zhǐtòng yào |
Thuốc giảm đau |
我需要买一些止痛药。(Wǒ xūyào mǎi yìxiē zhǐtòng yào.) - Tôi cần mua một ít thuốc giảm đau. |
|
15 |
感冒药 |
gǎnmào yào |
Thuốc cảm |
他吃了感冒药后好多了。(Tā chīle gǎnmào yào hòu hǎo duō le.) - Sau khi uống thuốc cảm, anh ấy đã đỡ hơn nhiều. |
|
16 |
退烧药 |
tuìshāo yào |
Thuốc hạ sốt |
孩子需要吃退烧药。(Háizi xūyào chī tuìshāo yào.) - Đứa trẻ cần uống thuốc hạ sốt. |
|
17 |
消炎药 |
xiāoyán yào |
Thuốc kháng viêm |
医生建议我吃消炎药。(Yīshēng jiànyì wǒ chī xiāoyán yào.) - Bác sĩ khuyên tôi uống thuốc kháng viêm. |
|
18 |
维生素 |
wéishēngsù |
Vitamin |
每天补充维生素有助于健康。(Měitiān bǔchōng wéishēngsù yǒuzhù yú jiànkāng.) - Bổ sung vitamin mỗi ngày có lợi cho sức khỏe. |
|
19 |
胶囊 |
jiāonáng |
Viên nang |
这种药是胶囊形式。(Zhè zhǒng yào shì jiāonáng xíngshì.) - Thuốc này ở dạng viên nang. |
|
20 |
片剂 |
piànjì |
Thuốc viên nén |
请按时服用片剂。(Qǐng ànshí fúyòng piànjì.) - Hãy uống viên nén đúng giờ. |
|
21 |
口服液 |
kǒufúyè |
Dung dịch uống |
这种口服液适合儿童。(Zhè zhǒng kǒufúyè shìhé értóng.) - Dung dịch uống này phù hợp cho trẻ em. |
|
22 |
注射 |
zhùshè |
Tiêm |
医生建议进行注射治疗。(Yīshēng jiànyì jìnxíng zhùshè zhìliáo.) - Bác sĩ khuyên nên điều trị bằng phương pháp tiêm. |
|
23 |
输液 |
shūyè |
Truyền dịch |
他需要在医院输液。(Tā xūyào zài yīyuàn shūyè.) - Anh ấy cần truyền dịch tại bệnh viện. |
|
24 |
药丸 |
yàowán |
Viên thuốc |
这些药丸一天吃三次。(Zhèxiē yàowán yì tiān chī sān cì.) - Những viên thuốc này uống 3 lần mỗi ngày. |
|
25 |
外用药 |
wàiyòng yào |
Thuốc dùng ngoài |
这是外用药,不要口服。(Zhè shì wàiyòng yào, bú yào kǒufú.) - Đây là thuốc dùng ngoài, không được uống. |
|
26 |
软膏 |
ruǎngāo |
Thuốc mỡ |
医生给我开了一支软膏。(Yīshēng gěi wǒ kāile yì zhī ruǎngāo.) - Bác sĩ kê cho tôi một tuýp thuốc mỡ. |
|
27 |
药水 |
yàoshuǐ |
Dung dịch thuốc |
请把药水涂在伤口上。(Qǐng bǎ yàoshuǐ tú zài shāngkǒu shàng.) - Hãy bôi dung dịch thuốc lên vết thương. |
|
28 |
眼药水 |
yǎnyàoshuǐ |
Thuốc nhỏ mắt |
我每天滴三次眼药水。(Wǒ měitiān dī sān cì yǎnyàoshuǐ.) - Tôi nhỏ thuốc mắt 3 lần mỗi ngày. |
|
29 |
创可贴 |
chuàngkětiē |
Băng cá nhân |
伤口贴上创可贴就好了。(Shāngkǒu tiē shàng chuàngkětiē jiù hǎo le.) - Dán băng cá nhân vào vết thương là được rồi. |
|
30 |
药效 |
yàoxiào |
Tác dụng thuốc |
这个药效持续八个小时。(Zhège yàoxiào chíxù bā gè xiǎoshí.) - Tác dụng thuốc kéo dài 8 tiếng. |
|
31 |
服用 |
fúyòng |
Uống (thuốc) |
请饭后服用此药。(Qǐng fànhòu fúyòng cǐ yào.) - Hãy uống thuốc này sau bữa ăn. |
|
32 |
禁忌 |
jìnjì |
Chống chỉ định |
孕妇服用此药有禁忌。(Yùnfù fúyòng cǐ yào yǒu jìnjì.) - Thuốc này chống chỉ định với phụ nữ mang thai. |
|
33 |
成分 |
chéngfèn |
Thành phần |
请查看药品的成分。(Qǐng chákàn yàopǐn de chéngfèn.) - Hãy kiểm tra thành phần của thuốc. |
|
34 |
有效期 |
yǒuxiàoqī |
Hạn sử dụng |
请注意药品的有效期。(Qǐng zhùyì yàopǐn de yǒuxiàoqī.) - Hãy chú ý hạn sử dụng của thuốc. |
|
35 |
保存 |
bǎocún |
Bảo quản |
这种药需要低温保存。(Zhè zhǒng yào xūyào dīwēn bǎocún.) - Loại thuốc này cần bảo quản ở nhiệt độ thấp. |
|
36 |
冷藏 |
lěngcáng |
Bảo quản lạnh |
疫苗需要冷藏。(Yìmiáo xūyào lěngcáng.) - Vắc xin cần được bảo quản lạnh. |
|
37 |
疫苗 |
yìmiáo |
Vắc xin |
孩子已经打了疫苗。(Háizi yǐjīng dǎle yìmiáo.) - Đứa trẻ đã tiêm vắc xin. |
|
38 |
中药 |
zhōngyào |
Thuốc Đông y |
她喜欢喝中药调理身体。(Tā xǐhuān hē zhōngyào tiáolǐ shēntǐ.) - Cô ấy thích uống thuốc Đông y để điều dưỡng cơ thể. |
|
39 |
西药 |
xīyào |
Thuốc Tây y |
医生建议使用西药治疗。(Yīshēng jiànyì shǐyòng xīyào zhìliáo.) - Bác sĩ khuyên dùng thuốc Tây để điều trị. |
|
41 |
制药 |
zhìyào |
Sản xuất thuốc |
这家公司专门从事制药行业。(Zhè jiā gōngsī zhuānmén cóngshì zhìyào hángyè.) - Công ty này chuyên hoạt động trong ngành sản xuất dược phẩm. |
|
42 |
药厂 |
yàochǎng |
Nhà máy dược |
这家药厂通过了国际认证。(Zhè jiā yàochǎng tōngguò le guójì rènzhèng.) - Nhà máy dược này đã đạt chứng nhận quốc tế. |
|
43 |
临床 |
línchuáng |
Lâm sàng |
这种药正在进行临床试验。(Zhè zhǒng yào zhèngzài jìnxíng línchuáng shìyàn.) - Loại thuốc này đang được thử nghiệm lâm sàng. |
|
44 |
临床试验 |
línchuáng shìyàn |
Thử nghiệm lâm sàng |
新药必须经过临床试验。(Xīnyào bìxū jīngguò línchuáng shìyàn.) - Thuốc mới phải trải qua thử nghiệm lâm sàng. |
|
45 |
研发 |
yánfā |
Nghiên cứu & phát triển |
公司投入大量资金用于药品研发。(Gōngsī tóurù dàliàng zījīn yúyú yàopǐn yánfā.) - Công ty đầu tư nhiều vốn cho nghiên cứu và phát triển thuốc. |
|
46 |
原料 |
yuánliào |
Nguyên liệu |
药品的原料必须符合标准。(Yàopǐn de yuánliào bìxū fúhé biāozhǔn.) - Nguyên liệu thuốc phải đạt tiêu chuẩn. |
|
47 |
配方 |
pèifāng |
Công thức |
这个药的配方已经改进了。(Zhège yào de pèifāng yǐjīng gǎijìn le.) - Công thức thuốc này đã được cải tiến. |
|
48 |
成药 |
chéngyào |
Thuốc thành phẩm |
这种成药可以直接购买。(Zhè zhǒng chéngyào kěyǐ zhíjiē gòumǎi.) - Thuốc thành phẩm này có thể mua trực tiếp. |
|
49 |
仿制药 |
fǎngzhìyào |
Thuốc generic |
仿制药的价格比较低。(Fǎngzhìyào de jiàgé bǐjiào dī.) - Thuốc generic có giá tương đối thấp. |
|
50 |
专利药 |
zhuānlìyào |
Thuốc độc quyền |
这种专利药还在保护期内。(Zhè zhǒng zhuānlìyào hái zài bǎohù qī nèi.) - Thuốc độc quyền này vẫn còn trong thời gian bảo hộ sáng chế. |
|
51 |
药理 |
yàolǐ |
Dược lý |
他正在学习药理学。(Tā zhèngzài xuéxí yàolǐxué.) - Anh ấy đang học dược lý học. |
|
52 |
药理学 |
yàolǐxué |
Ngành dược lý học |
药理学研究药物的作用机制。(Yàolǐxué yánjiū yàowù de zuòyòng jīzhì.) - Dược lý học nghiên cứu cơ chế tác động của thuốc. |
|
53 |
毒性 |
dúxìng |
Độc tính |
这种药的毒性较低。(Zhè zhǒng yào de dúxìng jiào dī.) - Loại thuốc này có độc tính thấp. |
|
54 |
不良反应 |
bùliáng fǎnyìng |
Phản ứng bất lợi |
请及时报告不良反应。(Qǐng jíshí bàogào bùliáng fǎnyìng.) - Hãy báo cáo kịp thời các phản ứng bất lợi. |
|
55 |
治疗 |
zhìliáo |
Điều trị |
医生制定了新的治疗方案。(Yīshēng zhìdìng le xīn de zhìliáo fāng'àn.) - Bác sĩ đã lập phác đồ điều trị mới. |
|
56 |
疗程 |
liáochéng |
Liệu trình |
这个疗程需要两个星期。(Zhège liáochéng xūyào liǎng gè xīngqī.) - Liệu trình này cần hai tuần. |
|
57 |
处置 |
chǔzhì |
Xử lý (y tế) |
医生及时处置了伤口。(Yīshēng jíshí chǔzhì le shāngkǒu.) - Bác sĩ đã xử lý vết thương kịp thời. |
|
58 |
诊断 |
zhěnduàn |
Chẩn đoán |
医生已经做出诊断。(Yīshēng yǐjīng zuòchū zhěnduàn.) - Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán. |
|
59 |
病例 |
bìnglì |
Hồ sơ bệnh án |
这个病例很有研究价值。(Zhège bìnglì hěn yǒu yánjiū jiàzhí.) - Ca bệnh này có giá trị nghiên cứu cao. |
|
60 |
药监局 |
yàojiānjú |
Cục quản lý dược |
药监局批准了新药上市。(Yàojiānjú pīzhǔn le xīnyào shàngshì.) - Cục quản lý dược đã phê duyệt thuốc mới. |
|
61 |
批准 |
pīzhǔn |
Phê duyệt |
新药已经获得批准。(Xīnyào yǐjīng huòdé pīzhǔn.) - Thuốc mới đã được phê duyệt. |
|
62 |
上市 |
shàngshì |
Lưu hành, ra thị trường |
这种药下个月正式上市。(Zhè zhǒng yào xià gè yuè zhèngshì shàngshì.) - Thuốc này sẽ chính thức ra thị trường tháng sau. |
|
63 |
质量 |
zhìliàng |
Chất lượng |
药品质量必须严格控制。(Yàopǐn zhìliàng bìxū yángé kòngzhì.) - Chất lượng thuốc phải được kiểm soát nghiêm ngặt. |
|
64 |
检验 |
jiǎnyàn |
Kiểm nghiệm |
所有药品都需要检验。(Suǒyǒu yàopǐn dōu xūyào jiǎnyàn.) - Tất cả thuốc đều cần được kiểm nghiệm. |
|
65 |
标准 |
biāozhǔn |
Tiêu chuẩn |
生产过程必须符合标准。(Shēngchǎn guòchéng bìxū fúhé biāozhǔn.) - Quy trình sản xuất phải đạt tiêu chuẩn. |
|
66 |
认证 |
rènzhèng |
Chứng nhận |
产品已经获得国际认证。(Chǎnpǐn yǐjīng huòdé guójì rènzhèng.) - Sản phẩm đã đạt chứng nhận quốc tế. |
|
67 |
批号 |
pīhào |
Số lô |
请检查药品的批号。(Qǐng jiǎnchá yàopǐn de pīhào.) - Hãy kiểm tra số lô của thuốc. |
|
68 |
包装 |
bāozhuāng |
Bao bì |
药品包装必须密封。(Yàopǐn bāozhuāng bìxū mìfēng.) - Bao bì thuốc phải được niêm phong. |
|
69 |
生产 |
shēngchǎn |
Sản xuất |
这批药正在生产中。(Zhè pī yào zhèngzài shēngchǎn zhōng.) - Lô thuốc này đang được sản xuất. |
|
70 |
分销 |
fēnxiāo |
Phân phối |
药品通过正规渠道分销。(Yàopǐn tōngguò zhèngguī qúdào fēnxiāo.) - Thuốc được phân phối qua kênh chính thức. |
|
71 |
储存 |
chǔcún |
Lưu trữ |
药品必须在阴凉处储存。(Yàopǐn bìxū zài yīnliáng chù chǔcún.) - Thuốc phải được lưu trữ nơi mát. |
|
72 |
温度 |
wēndù |
Nhiệt độ |
请注意储存温度。(Qǐng zhùyì chǔcún wēndù.) - Hãy chú ý nhiệt độ bảo quản. |
|
73 |
湿度 |
shīdù |
Độ ẩm |
仓库的湿度需要控制。(Cāngkù de shīdù xūyào kòngzhì.) - Độ ẩm trong kho cần được kiểm soát. |
|
74 |
风险 |
fēngxiǎn |
Rủi ro |
使用新药可能存在风险。(Shǐyòng xīnyào kěnéng cúnzài fēngxiǎn.) - Việc dùng thuốc mới có thể tiềm ẩn rủi ro. |
|
75 |
安全性 |
ānquánxìng |
Tính an toàn |
该药的安全性较高。(Gāi yào de ānquánxìng jiào gāo.) - Thuốc này có độ an toàn cao. |
|
76 |
有效性 |
yǒuxiàoxìng |
Tính hiệu quả |
临床数据证明了药物的有效性。(Línchuáng shùjù zhèngmíng le yàowù de yǒuxiàoxìng.) - Dữ liệu lâm sàng chứng minh tính hiệu quả của thuốc. |
|
77 |
治愈 |
zhìyù |
Chữa khỏi |
这种疗法可以治愈疾病。(Zhè zhǒng liáofǎ kěyǐ zhìyù jíbìng.) - Phương pháp này có thể chữa khỏi bệnh. |
|
78 |
预防 |
yùfáng |
Phòng ngừa |
接种疫苗可以预防疾病。(Jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yùfáng jíbìng.) - Tiêm vắc xin có thể phòng ngừa bệnh. |
|
79 |
复发 |
fùfā |
Tái phát |
停药后可能会复发。(Tíng yào hòu kěnéng huì fùfā.) - Sau khi ngừng thuốc có thể tái phát. |
|
80 |
治疗方案 |
zhìliáo fāng'àn |
Phác đồ điều trị |
医生调整了治疗方案。(Yīshēng tiáozhěng le zhìliáo fāng'àn.) - Bác sĩ đã điều chỉnh phác đồ điều trị. |
Xem thêm: Hội thoại tiếng Trung chủ đề Bệnh viện
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Dược phẩm hiệu quả

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Dược phẩm hiệu quả
Từ vựng chủ đề Dược phẩm mang tính chuyên môn cao, vì vậy nếu chỉ học theo kiểu ghi nhớ nghĩa đơn thuần, bạn học rất dễ nhầm lẫn hoặc nhanh quên. Để ghi nhớ sâu và sử dụng được trong thực tế, bạn cần kết hợp học theo hệ thống và luyện tập trong ngữ cảnh cụ thể. Dưới đây là những phương pháp STUDY4 gợi ý để bạn học tối ưu hiệu quả.
1. Chia từ vựng theo nhóm chức năng thay vì học lẫn lộn
Chủ đề Dược phẩm có thể chia thành nhiều nhóm nhỏ như:
- Nhóm thuốc và dạng bào chế: 胶囊, 片剂, 口服液, 软膏
- Nhóm điều trị và sử dụng: 服用, 剂量, 疗程, 治疗
- Nhóm nghiên cứu – sản xuất: 研发, 临床试验, 制药, 原料
- Nhóm kiểm định – quản lý: 批准, 质量, 检验, 标准
Khi bạn học theo từng nhóm chức năng, não bộ sẽ tự tạo cấu trúc logic, giúp việc ghi nhớ có hệ thống hơn. Đồng thời, cách học này cũng hỗ trợ rất nhiều nếu bạn đang học chuyên ngành y dược hoặc cần đọc tài liệu chuyên môn bằng tiếng Trung.
2. Tập trung vào cách dùng trong ngữ cảnh y tế
Nhiều từ trong lĩnh vực dược phẩm có nghĩa gần nhau nhưng cách dùng khác biệt, ví dụ 副作用 và 不良反应, 或者 药效 và 疗效. Vì vậy, thay vì chỉ học nghĩa tiếng Việt, bạn học nên đặt câu ngắn gắn với tình huống thực tế như đi khám bệnh, mua thuốc, đọc hướng dẫn sử dụng.
Bạn có thể tự tạo các tình huống như:
- Hỏi dược sĩ về liều lượng
- Đọc hạn sử dụng trên bao bì
- Hỏi bác sĩ về tác dụng phụ
Việc đặt mình vào bối cảnh cụ thể sẽ giúp bạn nhớ từ theo “trải nghiệm ngôn ngữ” chứ không chỉ là danh sách lý thuyết.
3. Kết hợp học từ vựng với cụm từ chuyên ngành cố định
Trong lĩnh vực dược phẩm, nhiều từ thường đi kèm với nhau thành cụm cố định như:
- 临床试验数据 (dữ liệu thử nghiệm lâm sàng)
- 治疗方案 (phác đồ điều trị)
- 药品质量控制 (kiểm soát chất lượng thuốc)
- 不良反应报告 (báo cáo phản ứng bất lợi)
Nếu bạn chỉ học từng từ riêng lẻ, khả năng sử dụng sẽ hạn chế. Khi học theo cụm, bạn vừa nhớ từ nhanh hơn vừa có thể sử dụng ngay trong văn viết hoặc thuyết trình chuyên ngành.
4. Ôn tập theo chu kỳ và phân tầng độ khó
Từ vựng dược phẩm có mức độ chuyên sâu khác nhau, vì vậy bạn học nên chia thành:
- Nhóm cơ bản dùng trong giao tiếp hằng ngày
- Nhóm trung cấp liên quan đến điều trị
- Nhóm nâng cao liên quan đến nghiên cứu và quản lý
Sau đó áp dụng phương pháp ôn theo chu kỳ 1–3–7–14 ngày để củng cố trí nhớ dài hạn. Khi ôn tập, hãy ưu tiên nhóm từ cơ bản trước, sau đó mở rộng dần sang nhóm chuyên sâu. Cách này giúp bạn không bị quá tải mà vẫn đảm bảo tiến bộ đều đặn.
5. Luyện viết và diễn đạt lại bằng lời của mình
Một cách giúp ghi nhớ bền vững là tự viết đoạn ngắn mô tả một tình huống liên quan đến thuốc, ví dụ mô tả quy trình thử nghiệm lâm sàng hoặc hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc đúng cách.
Khi bạn có thể tự diễn đạt lại bằng tiếng Trung, nghĩa là từ vựng đã chuyển từ “nhận biết” sang “sử dụng chủ động”. Đây là bước quan trọng nếu bạn muốn đạt trình độ giao tiếp chuyên ngành hoặc làm việc trong môi trường y dược sử dụng tiếng Trung.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Dược phẩm không chỉ cần thiết cho những bạn học chuyên ngành y dược mà còn hữu ích trong giao tiếp đời sống, đặc biệt khi đi khám bệnh hoặc đọc tài liệu liên quan đến sức khỏe. STUDY4 hy vọng bài viết này giúp bạn học xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực dược phẩm. Hãy duy trì thói quen luyện tập mỗi ngày để biến từ vựng thành kỹ năng thực sự của bạn.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment