Tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thấtTrong quá trình học tiếng Trung, việc mở rộng vốn từ theo từng chủ đề thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ dễ hơn và ứng dụng hiệu quả hơn trong giao tiếp. Chủ đề Trang trí - Nội thất không chỉ xuất hiện trong đời sống hằng ngày mà còn khá phổ biến trong các bài đọc, bài nghe và tình huống hội thoại trong các bài thi HSK. Khi bạn học có thể gọi tên các món đồ nội thất, mô tả không gian sống hay trao đổi về phong cách trang trí, khả năng diễn đạt bằng tiếng Trung sẽ trở nên tự nhiên và linh hoạt hơn. Hiểu được điều đó, STUDY4 gửi đến bạn học bài tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thất kèm theo những tips học giúp bạn ghi nhớ nhanh và sử dụng đúng ngữ cảnh.

I. Các từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thất

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thất mà STUDY4 đã tổng hợp cho bạn: 

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

1

装修

zhuāngxiū

Trang trí, sửa chữa

我打算下个月装修新房。(Wǒ dǎsuàn xià gè yuè zhuāngxiū xīn fáng.) - Tôi dự định tháng sau sẽ sửa sang nhà mới.

2

装饰

zhuāngshì

Trang trí (decor)

她喜欢用绿色植物装饰房间。(Tā xǐhuān yòng lǜsè zhíwù zhuāngshì fángjiān.) - Cô ấy thích dùng cây xanh để trang trí phòng.

3

家具

jiājù

Nội thất

这套家具看起来很现代。(Zhè tào jiājù kàn qǐlái hěn xiàndài.) - Bộ nội thất này trông rất hiện đại.

4

沙发

shāfā

Sofa

客厅里有一张灰色的沙发。(Kètīng lǐ yǒu yì zhāng huīsè de shāfā.) - Trong phòng khách có một chiếc sofa màu xám.

5

茶几

chájī

Bàn trà

茶几上放着几本杂志。(Chájī shàng fàngzhe jǐ běn zázhì.) - Trên bàn trà đặt vài cuốn tạp chí.

6

餐桌

cānzhuō

Bàn ăn

我们买了一张新的木质餐桌。(Wǒmen mǎile yì zhāng xīn de mùzhì cānzhuō.) - Chúng tôi đã mua một bàn ăn bằng gỗ mới.

7

椅子

yǐzi

Ghế

这把椅子坐起来很舒服。(Zhè bǎ yǐzi zuò qǐlái hěn shūfu.) - Chiếc ghế này ngồi rất thoải mái.

8

床

chuáng

Giường

我想换一张大一点的床。(Wǒ xiǎng huàn yì zhāng dà yìdiǎn de chuáng.) - Tôi muốn đổi một chiếc giường lớn hơn.

9

衣柜

yīguì

Tủ quần áo

衣柜里已经放满了衣服。(Yīguì lǐ yǐjīng fàng mǎn le yīfu.) - Tủ quần áo đã đầy quần áo rồi.

10

书架

shūjià

Giá sách

书架上摆着很多中文书。(Shūjià shàng bǎizhe hěn duō Zhōngwén shū.) - Trên giá sách bày rất nhiều sách tiếng Trung.

11

窗帘

chuānglián

Rèm cửa

我想换成浅色的窗帘。(Wǒ xiǎng huàn chéng qiǎnsè de chuānglián.) - Tôi muốn đổi sang rèm cửa màu sáng.

12

地板

dìbǎn

Sàn nhà

木地板看起来很温暖。(Mù dìbǎn kàn qǐlái hěn wēnnuǎn.) - Sàn gỗ trông rất ấm áp.

13

地毯

dìtǎn

Thảm

客厅铺了一块大地毯。(Kètīng pū le yí kuài dà dìtǎn.) - Phòng khách trải một tấm thảm lớn.

14

墙

qiáng

Tường

墙上挂着一幅画。(Qiáng shàng guàzhe yì fú huà.) - Trên tường treo một bức tranh.

15

天花板

tiānhuābǎn

Trần nhà

天花板上装了新的灯。(Tiānhuābǎn shàng zhuāng le xīn de dēng.) - Trên trần lắp đèn mới.

16

灯

dēng

Đèn

这盏灯的设计很特别。(Zhè zhǎn dēng de shèjì hěn tèbié.) - Chiếc đèn này có thiết kế rất đặc biệt.

17

吊灯

diàodēng

Đèn chùm

客厅中间挂着一盏吊灯。(Kètīng zhōngjiān guàzhe yì zhǎn diàodēng.) - Ở giữa phòng khách treo một chiếc đèn chùm.

18

台灯

táidēng

Đèn bàn

我在书桌上放了一盏台灯。(Wǒ zài shūzhuō shàng fàng le yì zhǎn táidēng.) - Tôi đặt một cây đèn bàn trên bàn học.

19

书桌

shūzhuō

Bàn học

书桌旁边有一扇窗户。(Shūzhuō pángbiān yǒu yí shàn chuānghu.) - Bên cạnh bàn học có một cửa sổ.

20

窗户

chuānghu

Cửa sổ

请把窗户打开通风。(Qǐng bǎ chuānghu dǎkāi tōngfēng.) - Hãy mở cửa sổ để thông gió.

21

门

mén

Cửa

门的颜色是白色的。(Mén de yánsè shì báisè de.) - Cửa có màu trắng.

22

镜子

jìngzi

Gương

卧室里有一面大镜子。(Wòshì lǐ yǒu yí miàn dà jìngzi.) - Trong phòng ngủ có một chiếc gương lớn.

23

画

huà

Tranh

这幅画让房间更有艺术感。(Zhè fú huà ràng fángjiān gèng yǒu yìshù gǎn.) - Bức tranh này làm căn phòng có tính nghệ thuật hơn.

24

相框

xiàngkuàng

Khung ảnh

我买了几个新的相框。(Wǒ mǎile jǐ ge xīn de xiàngkuàng.) - Tôi đã mua vài khung ảnh mới.

25

植物

zhíwù

Cây cảnh

房间里放一些植物会更有生气。(Fángjiān lǐ fàng yìxiē zhíwù huì gèng yǒu shēngqì.) - Đặt cây trong phòng sẽ sinh động hơn.

26

花瓶

huāpíng

Bình hoa

花瓶里插着鲜花。(Huāpíng lǐ chāzhe xiānhuā.) - Trong bình cắm hoa tươi.

27

阳台

yángtái

Ban công

阳台上种了很多花。(Yángtái shàng zhòng le hěn duō huā.) - Trên ban công trồng rất nhiều hoa.

28

客厅

kètīng

Phòng khách

客厅的空间很宽敞。(Kètīng de kōngjiān hěn kuānchang.) - Không gian phòng khách rất rộng rãi.

29

卧室

wòshì

Phòng ngủ

卧室的灯光很柔和。(Wòshì de dēngguāng hěn róuhé.) - Ánh sáng phòng ngủ rất dịu.

30

厨房

chúfáng

Nhà bếp

厨房的设计很实用。(Chúfáng de shèjì hěn shíyòng.) - Thiết kế nhà bếp rất tiện dụng.

31

浴室

yùshì

Phòng tắm

浴室保持得很干净。(Yùshì bǎochí de hěn gānjìng.) - Phòng tắm được giữ rất sạch sẽ.

32

风格

fēnggé

Phong cách

这套房子的风格很简约。(Zhè tào fángzi de fēnggé hěn jiǎnyuē.) - Ngôi nhà này có phong cách tối giản.

33

设计

shèjì

Thiết kế

他学习室内设计。(Tā xuéxí shìnèi shèjì.) - Anh ấy học thiết kế nội thất.

34

颜色

yánsè

Màu sắc

你喜欢什么颜色的墙?(Nǐ xǐhuān shénme yánsè de qiáng?) - Bạn thích tường màu gì?

35

明亮

míngliàng

Sáng sủa

这个房间很明亮。(Zhège fángjiān hěn míngliàng.) - Căn phòng này rất sáng sủa.

36

宽敞

kuānchang

Rộng rãi

新办公室又大又宽敞。(Xīn bàngōngshì yòu dà yòu kuānchang.) - Văn phòng mới vừa to vừa rộng.

37

舒服

shūfu

Thoải mái

这样的布局让人很舒服。(Zhèyàng de bùjú ràng rén hěn shūfu.) - Cách bố trí như vậy khiến người ta rất thoải mái.

38

简约

jiǎnyuē

Tối giản

我喜欢简约的装修风格。(Wǒ xǐhuān jiǎnyuē de zhuāngxiū fēnggé.) - Tôi thích phong cách trang trí tối giản.

39

现代

xiàndài

Hiện đại

现代风格越来越流行。(Xiàndài fēnggé yuèláiyuè liúxíng.) - Phong cách hiện đại ngày càng phổ biến.

40

传统

chuántǒng

Truyền thống

他们选择了传统的中式装修。(Tāmen xuǎnzé le chuántǒng de Zhōngshì zhuāngxiū.) - Họ chọn phong cách trang trí kiểu truyền thống Trung Quốc.

41

布局

bùjú

Bố cục, bố trí

这个房间的布局非常合理。(Zhège fángjiān de bùjú fēicháng hélǐ.) - Bố cục căn phòng này rất hợp lý.

42

空间

kōngjiān

Không gian

这个设计充分利用了空间。(Zhège shèjì chōngfèn lìyòng le kōngjiān.) - Thiết kế này tận dụng không gian rất tốt.

43

材料

cáiliào

Vật liệu

这种材料比较环保。(Zhè zhǒng cáiliào bǐjiào huánbǎo.) - Loại vật liệu này khá thân thiện với môi trường.

44

木质

mùzhì

Chất liệu gỗ

我喜欢木质家具的感觉。(Wǒ xǐhuān mùzhì jiājù de gǎnjué.) - Tôi thích cảm giác của nội thất gỗ.

45

玻璃

bōli

Kính

这张桌子是玻璃做的。(Zhè zhāng zhuōzi shì bōli zuò de.) - Chiếc bàn này làm bằng kính.

46

金属

jīnshǔ

Kim loại

金属灯看起来很有工业风。(Jīnshǔ dēng kàn qǐlái hěn yǒu gōngyè fēng.) - Đèn kim loại trông rất phong cách công nghiệp.

47

木头

mùtou

Gỗ

这把椅子是用木头做的。(Zhè bǎ yǐzi shì yòng mùtou zuò de.) - Chiếc ghế này làm bằng gỗ.

48

墙纸

qiángzhǐ

Giấy dán tường

我们打算换新的墙纸。(Wǒmen dǎsuàn huàn xīn de qiángzhǐ.) - Chúng tôi dự định thay giấy dán tường mới.

49

涂料

túliào

Sơn

这种涂料没有味道。(Zhè zhǒng túliào méiyǒu wèidào.) - Loại sơn này không có mùi.

50

照明

zhàomíng

Chiếu sáng

良好的照明让房间更舒适。(Liánghǎo de zhàomíng ràng fángjiān gèng shūshì.) - Hệ thống chiếu sáng tốt làm phòng dễ chịu hơn.

51

灯光

dēngguāng

Ánh đèn

柔和的灯光让人放松。(Róuhé de dēngguāng ràng rén fàngsōng.) - Ánh đèn dịu nhẹ khiến người ta thư giãn.

52

储物柜

chǔwùguì

Tủ chứa đồ

储物柜可以节省很多空间。(Chǔwùguì kěyǐ jiéshěng hěn duō kōngjiān.) - Tủ chứa đồ có thể tiết kiệm nhiều không gian.

53

抽屉

chōuti

Ngăn kéo

抽屉里放着一些文件。(Chōuti lǐ fàngzhe yìxiē wénjiàn.) - Trong ngăn kéo có một số tài liệu.

54

柜子

guìzi

Tủ

这个柜子很实用。(Zhège guìzi hěn shíyòng.) - Cái tủ này rất tiện dụng.

55

梳妆台

shūzhuāngtái

Bàn trang điểm

她买了一张新的梳妆台。(Tā mǎile yì zhāng xīn de shūzhuāngtái.) - Cô ấy mua một bàn trang điểm mới.

56

枕头

zhěntou

Gối

这个枕头非常柔软。(Zhège zhěntou fēicháng róuruǎn.) - Chiếc gối này rất mềm.

57

被子

bèizi

Chăn

冬天需要厚一点的被子。(Dōngtiān xūyào hòu yìdiǎn de bèizi.) - Mùa đông cần chăn dày hơn.

58

床单

chuángdān

Ga giường

我换了新的床单。(Wǒ huàn le xīn de chuángdān.) - Tôi đã thay ga giường mới.

59

靠垫

kàodiàn

Gối tựa

沙发上放着几个靠垫。(Shāfā shàng fàngzhe jǐ ge kàodiàn.) - Trên sofa có vài chiếc gối tựa.

60

地砖

dìzhuān

Gạch lát sàn

厨房铺的是白色地砖。(Chúfáng pū de shì báisè dìzhuān.) - Nhà bếp lát gạch trắng.

61

瓷砖

cízhuān

Gạch men

浴室用的是防滑瓷砖。(Yùshì yòng de shì fánghuá cízhuān.) - Phòng tắm dùng gạch men chống trượt.

62

楼梯

lóutī

Cầu thang

楼梯旁边放了一盆花。(Lóutī pángbiān fàng le yì pén huā.) - Bên cạnh cầu thang đặt một chậu hoa.

63

走廊

zǒuláng

Hành lang

走廊的灯光比较暗。(Zǒuláng de dēngguāng bǐjiào àn.) - Ánh đèn hành lang khá tối.

64

玄关

xuánguān

Tiền sảnh

玄关设计得很简洁。(Xuánguān shèjì de hěn jiǎnjié.) - Khu tiền sảnh thiết kế rất đơn giản.

65

背景墙

bèijǐngqiáng

Tường trang trí

客厅的背景墙很有特色。(Kètīng de bèijǐngqiáng hěn yǒu tèsè.) - Tường trang trí phòng khách rất đặc biệt.

66

装潢

zhuānghuáng

Trang hoàng

这家餐厅的装潢很漂亮。(Zhè jiā cāntīng de zhuānghuáng hěn piàoliang.) - Cách trang hoàng nhà hàng này rất đẹp.

67

风水

fēngshuǐ

Phong thủy

他们很重视家里的风水。(Tāmen hěn zhòngshì jiālǐ de fēngshuǐ.) - Họ rất coi trọng phong thủy trong nhà.

68

采光

cǎiguāng

Ánh sáng tự nhiên

这个房子的采光很好。(Zhège fángzi de cǎiguāng hěn hǎo.) - Ngôi nhà này có ánh sáng tự nhiên rất tốt.

69

通风

tōngfēng

Thông gió

请保持室内通风。(Qǐng bǎochí shìnèi tōngfēng.) - Hãy giữ không gian trong nhà thông thoáng.

70

翻新

fānxīn

Tân trang

他们决定翻新旧房子。(Tāmen juédìng fānxīn jiù fángzi.) - Họ quyết định tân trang ngôi nhà cũ.

71

清洁

qīngjié

Làm sạch

每周都要做一次清洁。(Měi zhōu dōu yào zuò yí cì qīngjié.) - Mỗi tuần đều phải dọn dẹp một lần.

72

收纳

shōunà

Sắp xếp, lưu trữ

好的收纳让房间更整齐。(Hǎo de shōunà ràng fángjiān gèng zhěngqí.) - Sắp xếp tốt khiến căn phòng gọn gàng hơn.

73

整齐

zhěngqí

Gọn gàng

她喜欢把房间整理得很整齐。(Tā xǐhuān bǎ fángjiān zhěnglǐ de hěn zhěngqí.) - Cô ấy thích dọn phòng thật gọn gàng.

74

杂乱

záluàn

Lộn xộn

桌子上看起来有点杂乱。(Zhuōzi shàng kàn qǐlái yǒudiǎn záluàn.) - Bàn trông hơi lộn xộn.

75

温馨

wēnxīn

Ấm cúng

这个小房间很温馨。(Zhège xiǎo fángjiān hěn wēnxīn.) - Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.

76

豪华

háohuá

Sang trọng

这家酒店的装修非常豪华。(Zhè jiā jiǔdiàn de zhuāngxiū fēicháng háohuá.) - Khách sạn này được trang trí rất sang trọng.

77

简洁

jiǎnjié

Đơn giản, gọn

我喜欢简洁的设计。(Wǒ xǐhuān jiǎnjié de shèjì.) - Tôi thích thiết kế đơn giản.

78

舒适

shūshì

Dễ chịu

这个沙发坐起来很舒适。(Zhège shāfā zuò qǐlái hěn shūshì.) - Sofa này ngồi rất dễ chịu.

79

实用

shíyòng

Thiết thực

这种家具既漂亮又实用。(Zhè zhǒng jiājù jì piàoliang yòu shíyòng.) - Loại nội thất này vừa đẹp vừa thực tế.

80

美观

měiguān

Thẩm mỹ, đẹp mắt

这个设计既美观又方便。(Zhège shèjì jì měiguān yòu fāngbiàn.) - Thiết kế này vừa đẹp mắt vừa tiện lợi.

II. Tips học từ vựng tiếng Trung hiệu quả

Học từ vựng sẽ không quá khó nếu bạn có phương pháp phù hợp và biết cách áp dụng vào thực tế. Với chủ đề Trang trí - Nội thất, bạn học hoàn toàn có thể biến việc học trở nên trực quan, dễ nhớ và sử dụng được ngay trong giao tiếp hằng ngày. Dưới đây là những tips giúp bạn ghi nhớ hiệu quả và nâng cao khả năng vận dụng từ vựng.

1. Học theo “cụm không gian” thay vì học rời từng từ

Với chủ đề Trang trí - Nội thất, từ vựng luôn gắn liền với bối cảnh cụ thể. Vì vậy, bạn học sẽ ghi nhớ nhanh và logic hơn nếu chia theo từng khu vực trong nhà như 客厅 (phòng khách), 卧室 (phòng ngủ), 厨房 (nhà bếp), 浴室 (phòng tắm), 阳台 (ban công).

Ví dụ khi học về phòng khách, bạn có thể gom các từ như 沙发, 茶几, 地毯, 吊灯, 背景墙 vào cùng một nhóm. Khi não bộ nhìn thấy các từ liên quan trong cùng một “không gian”, khả năng liên kết và ghi nhớ sẽ tốt hơn nhiều so với việc học từng từ rời rạc.

Cách này còn giúp bạn dễ dàng mô tả cả một căn phòng thay vì chỉ nói được từng món đồ riêng lẻ.

Tips học từ vựng tiếng Trung hiệu quả

2. Biến từ vựng thành câu mẫu có thể sử dụng ngay

Học từ mà không đặt câu sẽ rất dễ quên và khó ứng dụng khi giao tiếp. Thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa, bạn học nên tạo sẵn một số “khung câu” cơ bản, sau đó thay từ mới vào để luyện tập.

Một số mẫu câu hữu ích cho chủ đề này gồm:

  • A 在 B 里面 / 上面 (A ở trong / trên B)
  • 我想把 A 换成 B (Tôi muốn đổi A thành B)
  • A 的 颜色 / 风格 是… (Màu sắc / phong cách của A là…)
  • A 让 房间 更… (A khiến căn phòng … hơn)

Khi áp dụng đều đặn, bạn học sẽ hình thành phản xạ nói tự nhiên mà không cần dịch từng chữ trong đầu.

3. Học theo cặp từ đối lập để tăng khả năng mô tả

Trong giao tiếp, khi nói về không gian sống, người ta thường so sánh hoặc đánh giá. Vì vậy, học theo cặp từ đối lập sẽ giúp bạn diễn đạt linh hoạt hơn.

Ví dụ:

  • 明亮 ↔ 暗
  • 宽敞 ↔ 狭窄
  • 整齐 ↔ 杂乱
  • 现代 ↔ 传统
  • 简约 ↔ 豪华

Khi học theo cặp, bạn không chỉ nhớ nghĩa tốt hơn mà còn có thể đặt hai câu tương phản để luyện nói. Điều này giúp vốn từ không chỉ dừng ở mức nhận biết mà còn chuyển sang mức sử dụng chủ động.

4. Áp dụng phương pháp “nhìn - gọi tên - mô tả” ngay trong nhà

Chủ đề này có một lợi thế rất lớn là bạn học có thể luyện tập ngay trong môi trường sống của mình. Hãy đi một vòng quanh nhà, nhìn từng đồ vật và gọi tên bằng tiếng Trung, sau đó thêm một câu mô tả ngắn.

Ví dụ, khi nhìn thấy cửa sổ, bạn có thể nói: 这是窗户,然后补充:窗帘是浅色的,或者这里的采光很好。

Việc gắn từ vựng với hình ảnh thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn rất nhiều so với việc chỉ học trên giấy. Mỗi ngày chỉ cần 5-10 phút luyện theo cách này, hiệu quả sẽ tích lũy rất rõ rệt.

5. Ôn tập theo chu kỳ để tránh học trước quên sau

Một lỗi phổ biến là học rất nhiều trong một ngày nhưng không ôn lại đúng cách. Bạn học nên chia 80 từ thành các nhóm theo mức độ sử dụng và áp dụng phương pháp ôn lặp lại theo chu kỳ 1-3-7-14 ngày.

Có thể chia thành:

  • Nhóm từ cơ bản, dùng thường xuyên
  • Nhóm từ mô tả nâng cao
  • Nhóm từ chuyên sâu như vật liệu, phong cách

Việc phân tầng từ vựng giúp bạn ưu tiên đúng trọng tâm và tránh quá tải. Khi ôn đúng nhịp, từ vựng sẽ chuyển từ “nhớ tạm thời” sang “nhớ lâu dài”, giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp hoặc làm bài thi.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang trí - Nội thất không chỉ giúp bạn học mở rộng vốn từ theo một lĩnh vực gần gũi với đời sống, mà còn nâng cao khả năng mô tả không gian, phong cách và cảm nhận cá nhân một cách tự nhiên hơn. 

STUDY4 hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học có thêm nền tảng từ vựng để tự tin giao tiếp cũng như làm tốt các bài thi tiếng Trung. Đừng quên lưu lại bài viết và luyện tập mỗi ngày để từ vựng thực sự trở thành kỹ năng của bạn nhé.