Vật lý là một trong những lĩnh vực khoa học nền tảng, xuất hiện xuyên suốt từ chương trình phổ thông đến đại học, sau đại học và cả trong nghiên cứu ứng dụng. Khi tiếp cận tài liệu, giáo trình hay bài báo khoa học bằng tiếng Trung, việc thiếu vốn từ vựng chuyên ngành Vật lý sẽ khiến người học gặp không ít khó khăn trong việc hiểu bản chất khái niệm. Hiểu được điều đó, STUDY4 đã tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý với kèm ví dụ, dễ tiếp cận, phù hợp cho người mới bắt đầu. Cùng STUDY4 học ngay nhé!
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề vật lý
Để bạn dễ dàng theo dõi, STUDY4 đã tổng hợp 60 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý thường gặp nhất trong bảng dưới đây:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
物理 |
wùlǐ |
Vật lý |
物理是一门研究自然现象和规律的科学。Wùlǐ shì yì mén yánjiū zìrán xiànxiàng hé guīlǜ de kēxué. - Vật lý là khoa học nghiên cứu hiện tượng và quy luật tự nhiên. |
|
2 |
力 |
lì |
Lực |
力可以改变物体的形状和运动状态。Lì kěyǐ gǎibiàn wùtǐ de xíngzhuàng hé yùndòng zhuàngtài. - Lực có thể làm thay đổi hình dạng và trạng thái chuyển động của vật. |
|
3 |
重力 |
zhònglì |
Trọng lực |
重力使物体始终朝向地面运动。Zhònglì shǐ wùtǐ shǐzhōng cháoxiàng dìmiàn yùndòng. - Trọng lực khiến vật có xu hướng rơi xuống đất |
|
4 |
摩擦力 |
mócā lì |
Lực ma sát |
摩擦力会减小物体的运动速度。Mócā lì huì jiǎnxiǎo wùtǐ de yùndòng sùdù. - Lực ma sát cản trở chuyển động của vật |
|
5 |
弹力 |
tán lì |
Lực đàn hồi |
弹簧受压后会产生弹力。Tánhuáng shòu yā hòu huì chǎnshēng tán lì. - Lò xo sau khi bị nén sẽ sinh ra lực đàn hồi. |
|
6 |
浮力 |
fú lì |
Lực đẩy |
浮力使物体能够漂浮在水面上。Fú lì shǐ wùtǐ nénggòu piāofú zài shuǐmiàn shàng. - Lực đẩy giúp vật nổi trên mặt nước. |
|
7 |
合力 |
hé lì |
Hợp lực |
多个力作用时可以计算合力。Duō gè lì zuòyòng shí kěyǐ jìsuàn hé lì. - Khi nhiều lực tác dụng, ta có thể tính hợp lực. |
|
8 |
分力 |
fēn lì |
Phân lực |
一个力可以分解为两个分力。Yí gè lì kěyǐ fēnjiě wéi liǎng gè fēn lì. - Một lực có thể phân tích thành hai phân lực. |
|
9 |
作用力 |
zuòyòng lì |
Lực tác dụng |
人推墙时对墙产生作用力。Rén tuī qiáng shí duì qiáng chǎnshēng zuòyòng lì. - Khi người đẩy tường sẽ tạo ra lực tác dụng lên tường. |
|
10 |
反作用力 |
fǎnzuò yònglì |
Phản lực |
反作用力与作用力大小相等。Fǎnzuò yònglì yǔ zuòyòng lì dàxiǎo xiāngděng. - Phản lực có độ lớn bằng lực tác dụng. |
|
11 |
质量 |
zhìliàng |
Khối lượng |
质量不会因位置改变而变化。Zhìliàng bú huì yīn wèizhì gǎibiàn ér biànhuà. - Khối lượng không thay đổi theo vị trí. |
|
12 |
重量 |
zhòngliàng |
Trọng lượng |
重量与重力大小有关。Zhòngliàng yǔ zhònglì dàxiǎo yǒu guān. - Trọng lượng liên quan đến độ lớn của trọng lực. |
|
13 |
密度 |
mìdù |
Khối lượng riêng |
密度可以用来判断物质种类。Mìdù kěyǐ yòng lái pànduàn wùzhì zhǒnglèi. - Khối lượng riêng dùng để xác định loại vật chất. |
|
14 |
体积 |
tǐjī |
Thể tích |
体积表示物体占据的空间大小。Tǐjī biǎoshì wùtǐ zhànjù de kōngjiān dàxiǎo. - Thể tích biểu thị không gian vật chiếm chỗ. |
|
15 |
速度 |
sùdù |
Vận tốc |
速度描述物体运动的快慢。Sùdù miáoshù wùtǐ yùndòng de kuài màn. - Vận tốc mô tả nhanh hay chậm của chuyển động. |
|
16 |
加速度 |
jiā sùdù |
Gia tốc |
加速度表示速度变化的快慢。Jiā sùdù biǎoshì sùdù biànhuà de kuài màn. - Gia tốc biểu thị mức độ thay đổi vận tốc. |
|
17 |
位移 |
wèi yí |
Độ dời |
位移与运动路径无关。Wèi yí yǔ yùndòng lùjìng wú guān. - Độ dời không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động. |
|
18 |
路程 |
lùchéng |
Quãng đường |
路程表示物体运动的实际距离。Lùchéng biǎoshì wùtǐ yùndòng de shíjì jùlí. - Quãng đường là khoảng cách thực tế vật đi được. |
|
19 |
时间 |
shíjiān |
Thời gian |
时间是描述运动的重要物理量。Shíjiān shì miáoshù yùndòng de zhòngyào wùlǐ liàng. - Thời gian là đại lượng quan trọng của chuyển động. |
|
20 |
能量 |
néngliàng |
Năng lượng |
能量可以在不同形式之间转化。Néngliàng kěyǐ zài bùtóng xíngshì zhījiān zhuǎnhuà. - Năng lượng có thể chuyển đổi giữa các dạng. |
|
21 |
动能 |
dòng néngliàng |
Động năng |
物体运动时具有动能。Wùtǐ yùndòng shí jùyǒu dòng néngliàng. - Khi vật chuyển động, nó có động năng. |
|
22 |
势能 |
shì néngliàng |
Thế năng |
高处的物体具有较大的势能。Gāo chù de wùtǐ jùyǒu jiào dà de shì néngliàng. - Vật ở vị trí cao có thế năng lớn. |
|
23 |
功 |
gōng |
Công |
力对物体做功会改变能量。Lì duì wùtǐ zuò gōng huì gǎibiàn néngliàng. - Lực sinh công sẽ làm thay đổi năng lượng. |
|
24 |
功率 |
gōnglǜ |
Công suất |
功率表示做功的快慢。Gōnglǜ biǎoshì zuò gōng de kuài màn. - Công suất biểu thị tốc độ thực hiện công. |
|
25 |
热 |
rè |
Nhiệt |
物体受热后温度会升高。Wùtǐ shòu rè hòu wēndù huì shēnggāo. - Khi được đun nóng, nhiệt độ vật tăng. |
|
26 |
热量 |
rè liàng |
Nhiệt lượng |
热量可以通过传导方式传递。Rè liàng kěyǐ tōngguò chuándǎo fāngshì chuándì. - Nhiệt lượng có thể truyền bằng dẫn nhiệt. |
|
27 |
温度 |
wēndù |
Nhiệt độ |
温度反映物体冷热程度。Wēndù fǎnyìng wùtǐ lěng rè chéngdù. - Nhiệt độ phản ánh mức độ nóng lạnh. |
|
28 |
比热容 |
bǐ rè róng |
Nhiệt dung riêng |
水的比热容较大。Shuǐ de bǐ rè róng jiào dà. - Nhiệt dung riêng của nước khá lớn. |
|
29 |
热传导 |
rè chuándǎo |
Dẫn nhiệt |
金属的热传导能力较强。Jīnshǔ de rè chuándǎo nénglì jiào qiáng. - Kim loại dẫn nhiệt tốt. |
|
30 |
热对流 |
rè duìliú |
Đối lưu nhiệt |
空气受热后会产生热对流。Kōngqì shòu rè hòu huì chǎnshēng rè duìliú. - Không khí nóng sinh ra đối lưu nhiệt. |
|
31 |
热辐射 |
rè fúshè |
Bức xạ nhiệt |
太阳通过热辐射传递能量。Tàiyáng tōngguò rè fúshè chuándì néngliàng. - Mặt Trời truyền năng lượng bằng bức xạ nhiệt. |
|
32 |
声音 |
shēngyīn |
Âm thanh |
声音需要介质才能传播。Shēngyīn xūyào jièzhì cái néng chuánbō. - Âm thanh cần môi trường để truyền. |
|
33 |
声波 |
shēng bō |
Sóng âm |
声波是一种机械波。Shēng bō shì yì zhǒng jīxiè bō. - Sóng âm là một loại sóng cơ. |
|
34 |
频率 |
pínlǜ |
Tần số |
频率决定声音的音调高低。Pínlǜ juédìng shēngyīn de yīndiào gāodī. - Tần số quyết định độ cao của âm. |
|
35 |
波长 |
bōcháng |
Bước sóng |
波长与频率成反比关系。Bōcháng yǔ pínlǜ chéng fǎnbǐ guānxì. - Bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số. |
|
36 |
振动 |
zhèndòng |
Dao động |
弹簧的振动具有周期性。Tánhuáng de zhèndòng jùyǒu zhōuqī xìng. - Dao động của lò xo có tính chu kỳ. |
|
37 |
简谐振动 |
jiǎnxié zhèndòng |
Dao động điều hòa |
简谐振动是最基本的振动形式。Jiǎnxié zhèndòng shì zuì jīběn de zhèndòng xíngshì. - Dao động điều hòa là dạng cơ bản nhất. |
|
38 |
周期 |
zhōuqī |
Chu kỳ |
周期表示完成一次振动所需时间。Zhōuqī biǎoshì wánchéng yí cì zhèndòng suǒ xū shíjiān. - Chu kỳ là thời gian cho một dao động. |
|
39 |
波动 |
bōdòng |
Dao động sóng |
水面的波动可以清楚观察。Shuǐmiàn de bōdòng kěyǐ qīngchǔ guānchá. - Dao động sóng trên mặt nước dễ quan sát. |
|
40 |
光 |
guāng |
Ánh sáng |
光是一种电磁波。Guāng shì yì zhǒng diàncí bō. - Ánh sáng là một loại sóng điện từ. |
|
41 |
光速 |
guāng sù |
Tốc độ ánh sáng |
光速在真空中是常数。Guāng sù zài zhēnkōng zhōng shì chángshù. - Tốc độ ánh sáng trong chân không là hằng số. |
|
42 |
折射 |
zhéshè |
Khúc xạ |
光从空气进入水中会发生折射。Guāng cóng kōngqì jìnrù shuǐ zhōng huì fāshēng zhéshè. - Ánh sáng vào nước sẽ bị khúc xạ. |
|
43 |
反射 |
fǎnshè |
Phản xạ |
镜子能够反射光线。Jìngzi nénggòu fǎnshè guāngxiàn. - Gương có thể phản xạ ánh sáng. |
|
44 |
电 |
diàn |
Điện |
电是现代生活的重要能源。Diàn shì xiàndài shēnghuó de zhòngyào néngyuán. - Điện là nguồn năng lượng quan trọng. |
|
45 |
电流 |
diàn liú |
Dòng điện |
电流在导线中流动。Diàn liú zài dǎoxiàn zhōng liúdòng. - Dòng điện chạy trong dây dẫn. |
|
46 |
电压 |
diàn yā |
Hiệu điện thế |
电压决定电流大小。Diàn yā juédìng diàn liú dàxiǎo. - Hiệu điện thế quyết định cường độ dòng điện. |
|
47 |
电阻 |
diàn zǔ |
Điện trở |
电阻会阻碍电流通过。Diàn zǔ huì zǔ’ài diàn liú tōngguò. - Điện trở cản trở dòng điện. |
|
48 |
欧姆定律 |
Ōumǔ dìnglǜ |
Định luật Ôm |
欧姆定律描述电压与电流关系。Ōumǔ dìnglǜ miáoshù diàn yā yǔ diàn liú guānxì. - Định luật Ôm mô tả quan hệ U-I. |
|
49 |
电功 |
diàn gōng |
Công của dòng điện |
电功表示电能的消耗。Diàn gōng biǎoshì diànnéng de xiāohào. - Công điện biểu thị điện năng tiêu thụ. |
|
50 |
电功率 |
diàn gōnglǜ |
Công suất điện |
电功率越大,耗电越快。Diàn gōnglǜ yuè dà, hào diàn yuè kuài. - Công suất càng lớn, càng tốn điện. |
|
51 |
磁场 |
cí chǎng |
Từ trường |
磁铁周围存在磁场。Cítiě zhōuwéi cúnzài cí chǎng. - Xung quanh nam châm có từ trường. |
|
52 |
磁力 |
cí lì |
Lực từ |
磁力可以吸引铁制物体。Cí lì kěyǐ xīyǐn tiě zhì wùtǐ. - Lực từ hút các vật bằng sắt. |
|
53 |
电磁 |
diàn cí |
Điện từ |
电磁现象在物理中很常见。Diàn cí xiànxiàng zài wùlǐ zhōng hěn chángjiàn. - Hiện tượng điện từ rất phổ biến. |
|
54 |
电磁波 |
diàncí bō |
Sóng điện từ |
电磁波可以在真空中传播。Diàncí bō kěyǐ zài zhēnkōng zhōng chuánbō. - Sóng điện từ truyền được trong chân không. |
|
55 |
原子 |
yuánzǐ |
Nguyên tử |
原子是构成物质的基本单位。Yuánzǐ shì gòuchéng wùzhì de jīběn dānwèi. - Nguyên tử là đơn vị cơ bản cấu tạo vật chất. |
|
56 |
电子 |
diànzǐ |
Electron |
电子带有负电荷。Diànzǐ dàiyǒu fù diànhè. - Electron mang điện tích âm. |
|
57 |
原子核 |
yuánzǐ hé |
Hạt nhân nguyên tử |
原子核位于原子的中心。Yuánzǐ hé wèiyú yuánzǐ de zhōngxīn. - Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử. |
|
58 |
放射性 |
fàngshè xìng |
Phóng xạ |
某些元素具有放射性。Mǒuxiē yuánsù jùyǒu fàngshè xìng. - Một số nguyên tố có tính phóng xạ. |
|
59 |
核能 |
hé néng |
Năng lượng hạt nhân |
核能被用于发电。Hé néng bèi yòngyú fādiàn. - Năng lượng hạt nhân dùng để phát điện. |
|
60 |
相对论 |
xiāngduì lùn |
Thuyết tương đối |
相对论改变了人们对时间的理解。Xiāngduì lùn gǎibiàn le rénmen duì shíjiān de lǐjiě. - Thuyết tương đối thay đổi quan niệm về thời gian. |
Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học và tips học hiệu quả
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý hiệu quả, dễ áp dụng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vật lý thường mang tính học thuật, nhiều thuật ngữ trừu tượng và dễ gây “ngợp” nếu học rời rạc. Tuy nhiên, nếu áp dụng đúng phương pháp, người học hoàn toàn có thể ghi nhớ nhanh, nhớ sâu và sử dụng được từ trong bài đọc, bài giảng cũng như trao đổi học tập. Dưới đây là những cách học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý hiệu quả mà STUDY4 khuyến khích bạn áp dụng lâu dài.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý hiệu quả, dễ áp dụng
1. Học từ vựng theo từng nhóm trong cùng một chủ đề Vật lý
Thay vì học danh sách từ dài và rời rạc, bạn nên chia nhỏ chủ đề Vật lý thành các mảng quen thuộc như cơ học, nhiệt học, quang học, điện - từ hay nguyên tử - hạt nhân. Cách học theo nhóm giúp não bộ liên kết từ vựng tốt hơn, đồng thời tăng phản xạ khi đọc hiểu hoặc làm bài tập.
Ví dụ, trong nhóm cơ học, bạn có thể học các từ như 力 lì, 重力 zhònglì, 摩擦力 mócā lì, 加速度 jiā sùdù, 位移 wèi yí. Khi các từ cùng xuất hiện trong một ngữ cảnh, bạn sẽ dễ nhớ nghĩa và cách dùng hơn so với việc học từng từ riêng lẻ.
2. Học từ thông qua các cặp gần nghĩa và đối lập khái niệm
Vật lý là môn học giàu tính so sánh, vì vậy học từ theo cặp gần nghĩa hoặc đối lập là một phương pháp rất hiệu quả. Việc đặt các khái niệm cạnh nhau giúp bạn hiểu rõ bản chất thuật ngữ, tránh nhầm lẫn khi làm bài hoặc đọc tài liệu.
Chẳng hạn, học 质量 zhìliàng (khối lượng) cùng 重量 zhòngliàng (trọng lượng) sẽ giúp bạn phân biệt rõ đại lượng không đổi và đại lượng phụ thuộc vào trọng lực. Tương tự, cặp 动能 dòng néngliàng (động năng) và 势能 shì néngliàng (thế năng) nên được học cùng để nắm được sự chuyển hóa năng lượng trong chuyển động.
3. Học theo nhóm “family word” - các từ cùng mô-đun nghĩa
Một đặc điểm rất thuận lợi của tiếng Trung là nhiều thuật ngữ khoa học được tạo thành từ các chữ gốc mang nghĩa ổn định như 电 (điện), 热 (nhiệt), 光 (ánh sáng), 波 (sóng), 力 (lực). Khi nắm được chữ gốc, bạn có thể suy đoán và ghi nhớ hàng loạt từ liên quan.
Ví dụ, với chữ 电, bạn có thể mở rộng thành 电流 diàn liú, 电压 diàn yā, 电阻 diàn zǔ, 电功率 diàn gōnglǜ, 电磁波 diàncí bō. Cách học này không chỉ giúp tăng vốn từ nhanh mà còn hỗ trợ rất tốt cho kỹ năng đoán nghĩa khi đọc tài liệu chuyên ngành.
4. Học từ vựng thông qua trò chơi Word Search hoặc Crossword
Để tránh cảm giác khô khan khi học thuật ngữ Vật lý, bạn có thể kết hợp học với các trò chơi tìm từ hoặc ô chữ. Đây là cách ôn tập nhẹ nhàng nhưng vẫn giúp từ vựng được lặp lại nhiều lần một cách tự nhiên.
Sau mỗi lượt chơi, bạn nên chọn ra những từ vừa xuất hiện để đọc lại pinyin và đặt ít nhất một câu hoàn chỉnh. Việc chuyển từ “nhận diện” sang “sử dụng” sẽ giúp từ vựng được ghi nhớ lâu hơn và hạn chế quên nhanh.
5. Học từ vựng bằng E-flashcards để ghi nhớ dài hạn
Flashcards điện tử là công cụ rất phù hợp để học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Thay vì chỉ ghi từ và nghĩa, bạn nên thiết kế mỗi thẻ gồm ba phần: chữ Hán, pinyin kèm nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ.
Khi ôn tập đều đặn mỗi ngày với số lượng vừa phải, flashcards sẽ giúp bạn hình thành phản xạ nhận diện thuật ngữ nhanh, đồng thời nhớ được cách dùng từ trong ngữ cảnh học thuật, đúng với yêu cầu học tập và thi cử.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý tuy mang tính học thuật cao, nhưng hoàn toàn không khó nếu người học có phương pháp tiếp cận phù hợp. Việc học theo nhóm chủ đề, kết hợp so sánh khái niệm, mở rộng theo family word và ôn tập bằng các công cụ hiện đại sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách hệ thống, logic và bền vững hơn.
Quan trọng hơn, đừng chỉ dừng lại ở việc “nhớ nghĩa”, mà hãy tập đặt câu, đọc hiểu và sử dụng từ trong ngữ cảnh Vật lý thực tế. Khi từ vựng gắn liền với kiến thức chuyên môn, bạn sẽ cảm nhận rõ sự tiến bộ trong việc đọc giáo trình, nghe giảng và tiếp cận tài liệu tiếng Trung.
Hy vọng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý do STUDY4 chia sẻ sẽ trở thành tài liệu tham khảo hữu ích cho quá trình học tập của bạn. Chỉ cần học đều đặn mỗi ngày một chút, tiếng Trung chuyên ngành sẽ không còn là rào cản, mà dần trở thành công cụ hỗ trợ hiệu quả cho hành trình học tập và nghiên cứu lâu dài.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment