Toán học là một trong những chủ đề “gặp hoài” khi bạn và các bạn học tiếng Trung: từ bài đọc trong sách, thuật ngữ trong lớp học, cho đến các dạng bài luyện thi có chứa ký hiệu và diễn giải bằng chữ. Nếu bạn nắm chắc từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học, việc đọc đề sẽ nhanh hơn, hiểu yêu cầu chính xác hơn và trình bày lời giải cũng tự tin hơn. Tuy nhiên, từ vựng toán học có điểm khó là vừa có từ thông dụng (như cộng, trừ, nhân, chia), vừa có thuật ngữ học thuật (như hàm số, đạo hàm, xác suất). Vì vậy, STUDY4 sẽ hệ thống lại các từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học thường gặp một cách dễ hiểu, dễ nhớ. Cùng theo dõi nhé!
I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
1 |
数学 |
shùxué |
toán học |
数学训练的是逻辑思维,而不是死记硬背。(Shùxué xùnliàn de shì luójí sīwéi, ér bù shì sǐjìyìngbèi.) - Toán rèn tư duy logic chứ không phải học vẹt. |
|
2 |
题目 |
tímù |
đề bài |
做题前先把题目读清楚,会少走很多弯路。(Zuò tí qián xiān bǎ tímù dú qīngchǔ, huì shǎo zǒu hěn duō wānlù.) - Trước khi làm, đọc kỹ đề bài sẽ tránh được lỗi sai. |
|
3 |
解题 |
jiětí |
giải bài |
解题时要写出关键步骤,方便检查。(Jiětí shí yào xiě chū guānjiàn bùzhòu, fāngbiàn jiǎnchá.) - Giải bài nên viết bước chính để dễ kiểm tra. |
|
4 |
答案 |
dá’àn |
đáp án |
算完以后对照答案,可以发现自己的漏洞。(Suàn wán yǐhòu duìzhào dá’àn, kěyǐ fāxiàn zìjǐ de lòudòng.) - Làm xong đối đáp án sẽ thấy lỗ hổng. |
|
5 |
计算 |
jìsuàn |
tính toán |
这道题不难,但计算要特别仔细。(Zhè dào tí bù nán, dàn jìsuàn yào tèbié xìxīn.) - Bài không khó nhưng phải tính toán phải cẩn thận. |
|
6 |
公式 |
gōngshì |
công thức |
记住公式不够,还要会灵活运用。(Jìzhù gōngshì bù gòu, hái yào huì línghuó yùnyòng.) - Nhớ công thức chưa đủ, còn phải biết vận dụng. |
|
7 |
定理 |
dìnglǐ |
định lý |
这个定理能帮助我们快速证明结论。(Zhège dìnglǐ néng bāngzhù wǒmen kuàisù zhèngmíng jiélùn.) - Định lý này giúp chứng minh nhanh kết luận. |
|
8 |
证明 |
zhèngmíng |
chứng minh |
证明题要讲逻辑,不要只写结果。(Zhèngmíng tí yào jiǎng luójí, búyào zhǐ xiě jiéguǒ.) - Bài chứng minh cần logic, không chỉ ghi kết quả. |
|
9 |
推导 |
tuīdǎo |
suy diễn, suy luận |
我们可以从已知条件一步步推导出来。(Wǒmen kěyǐ cóng yǐzhī tiáojiàn yíbùbù tuīdǎo chūlái.) - Ta có thể suy ra từng bước từ giả thiết. |
|
10 |
条件 |
tiáojiàn |
điều kiện |
题目给的条件越清楚,思路越容易理顺。(Tímù gěi de tiáojiàn yuè qīngchǔ, sīlù yuè róngyì lǐshùn.) - Điều kiện càng rõ, càng dễ tìm hướng. |
|
11 |
结论 |
jiélùn |
kết luận |
通过计算,我们得出了同样的结论。(Tōngguò jìsuàn, wǒmen dé chūle tóngyàng de jiélùn) - Qua tính toán, chúng ta đưa ra cùng kết luận. |
|
12 |
结果 |
jiéguǒ |
kết quả |
如果结果不合理,就要回头检查步骤。(Rúguǒ jiéguǒ bù hélǐ, jiù yào huítóu jiǎnchá bùzhòu.) - Nếu kết quả vô lý, hãy kiểm tra lại. |
|
13 |
错误 |
cuòwù |
lỗi |
这类错误很常见,主要是符号写反了。(Zhè lèi cuòwù hěn chángjiàn, zhǔyào shì fúhào xiě fǎn le.) - Lỗi sai này hay gặp, chủ yếu do đảo dấu. |
|
14 |
检查 |
jiǎnchá |
kiểm tra |
做完题后花一分钟检查,能避免低级失分。(Zuò wán tí hòu huā yì fēnzhōng jiǎnchá, néng bìmiǎn dījí shīfēn.) - Làm xong dành 1 phút kiểm tra để tránh mất điểm. |
|
15 |
步骤 |
bùzhòu |
bước làm |
步骤写清楚,老师也更容易给分。(Bùzhòu xiě qīngchǔ, lǎoshī yě gèng róngyì gěi fēn.) - Viết rõ bước, thầy cô dễ chấm. |
|
16 |
加法 |
jiāfǎ |
phép cộng |
加法是最基础的运算之一。(Jiāfǎ shì zuì jīchǔ de yùnsuàn zhīyī.) - Phép cộng là phép tính cơ bản. |
|
17 |
减法 |
jiǎnfǎ |
phép trừ |
减法时要注意借位的问题。(Jiǎnfǎ shí yào zhùyì jièwèi de wèntí.) - Hãy chú ý đến việc mượn số khi thực hiện phép trừ. |
|
18 |
乘法 |
chéngfǎ |
phép nhân |
乘法可以看作重复加法。(Chéngfǎ kěyǐ kànzuò chóngfù jiāfǎ.) - Phép nhân có thể coi là phép cộng lặp. |
|
19 |
除法 |
chúfǎ |
phép chia |
除法遇到零时要特别小心处理。(Chúfǎ yùdào líng shí yào tèbié xiǎoxīn chǔlǐ.) - Phải hết sức cẩn thận khi phép chia gặp số 0. |
|
20 |
运算 |
yùnsuàn |
phép toán, tính toán |
做综合题时要把运算顺序理清楚。(Zuò zōnghé tí shí yào bǎ yùnsuàn shùnxù lǐqīngchǔ.) - Khi giải quyết các vấn đề phức tạp, hãy đảm bảo bạn hiểu rõ thứ tự các bước thực hiện. |
|
21 |
运算顺序 |
yùnsuàn shùnxù |
thứ tự phép tính |
不按运算顺序做,很容易算错。(Bù àn yùnsuàn shùnxù zuò, hěn róngyì suàncuò.) - Không tuân theo thứ tự phép tính sẽ rất dễ sai. |
|
22 |
括号 |
kuòhào |
dấu ngoặc |
括号里的内容要先计算。(Kuòhào lǐ de nèiróng yào xiān jìsuàn.) - Trong ngoặc tính trước. |
|
23 |
等号 |
děnghào |
dấu bằng |
写等号时要保证两边表达同一个量。(Xiě děnghào shí yào bǎozhèng liǎngbiān biǎodá tóng yí gè liàng.) - Dùng dấu bằng phải đảm bảo hai vế cùng một lượng. |
|
24 |
不等号 |
bùděnghào |
dấu bất đẳng |
不等号方向写反,会导致结论完全相反。(Bùděnghào fāngxiàng xiě fǎn, huì dǎozhì jiélùn wánquán xiāngfǎn.) - Viết ngược dấu sẽ ra kết luận ngược hẳn. |
|
25 |
大于 |
dàyú |
>, lớn hơn |
如果a大于b,那么a-b是正数。(Rúguǒ a dàyú b, nàme a-b shì zhèngshù.) - Nếu a>b thì a-b dương. |
|
26 |
小于 |
xiǎoyú |
<, nhỏ hơn |
当x小于零时,图像会落在左侧。(Dāng x xiǎoyú líng shí, túxiàng huì luò zài zuǒcè.) - Khi x<0, đồ thị nằm bên trái. |
|
27 |
大于等于 |
dàyúděngyú |
≥, lớn hơn hoặc bằng |
题目要求x大于等于1。(Tímù yāoqiú x dàyúděngyú 1.) - Đề yêu cầu x ≥ 1. |
|
28 |
小于等于 |
xiǎoyúděngyú |
≤, nhỏ hơn hoặc bằng |
在这个条件下,y小于等于零。(Zài zhège tiáojiàn xià, y xiǎoyúděngyú líng.) - Điều kiện này cho y ≤ 0. |
|
29 |
约等于 |
yuēděngyú |
xấp xỉ bằng |
圆周率约等于3.14。(Yuánzhōulǜ yuēděngyú 3.14.) - Pi xấp xỉ 3.14. |
|
30 |
绝对值 |
juéduìzhí |
giá trị tuyệt đối |
绝对值表示距离,所以永远不会是负数。(Juéduìzhí biǎoshì jùlí, suǒyǐ yǒngyuǎn bú huì shì fùshù.) - Giá trị tuyệt đối biểu thị khoảng cách, vì vậy nó sẽ không bao giờ là số âm. |
|
31 |
正数 |
zhèngshù |
số dương |
正数在数轴上位于零的右边。(Zhèngshù zài shùzhóu shàng wèiyú líng de yòubiān.) - Số dương nằm bên phải số 0. |
|
32 |
负数 |
fùshù |
số âm |
负数在数轴上位于零的左边。(Fùshù zài shùzhóu shàng wèiyú líng de zuǒbiān.) - Số âm nằm bên trái số 0. |
|
33 |
整数 |
zhěngshù |
số nguyên |
整数包括负整数、零和正整数。(Zhěngshù bāokuò fùzhěngshù, líng hé zhèngzhěngshù.) - Số nguyên gồm nguyên âm, 0 và nguyên dương. |
|
34 |
分数 |
fēnshù |
phân số |
把分数化简后,计算会更方便。(Bǎ fēnshù huàjiǎn hòu, jìsuàn huì gèng fāngbiàn.) - Rút gọn phân số sẽ tính dễ hơn. |
|
35 |
小数 |
xiǎoshù |
số thập phân |
这个小数是循环小数,需要用分数表示。(Zhège xiǎoshù shì xúnhuán xiǎoshù, xūyào yòng fēnshù biǎoshì.) - Đây là thập phân vô hạn tuần hoàn, cần đổi sang phân số. |
|
36 |
百分数 |
bǎifēnshù |
phần trăm |
用百分数表示增长率更直观。(Yòng bǎifēnshù biǎoshì zēngzhǎnglǜ gèng zhíguān.) - Dùng % thể hiện tăng trưởng trực quan hơn. |
|
37 |
比例 |
bǐlì |
tỉ lệ |
按照比例配料,味道才会稳定。(Ànzhào bǐlì pèiliào, wèidào cái huì wěndìng.) - Pha theo tỉ lệ thì hương vị mới ổn định. |
|
38 |
比值 |
bǐzhí |
tỉ số |
求比值时要注意单位是否一致。(Qiú bǐzhí shí yào zhùyì dānwèi shìfǒu yízhì.) - Tìm tỉ số phải chú ý đơn vị. |
|
39 |
倍数 |
bèishù |
bội số |
12是3的倍数,也是4的倍数。(Shí’èr shì sān de bèishù, yě shì sì de bèishù.) - 12 là bội của 3 và 4. |
|
40 |
因数 |
yīnshù |
ước số/nhân tử |
找出一个数的因数,有助于分解。(Zhǎochū yí gè shù de yīnshù, yǒuzhùyú fēnjiě.) - Tìm ước số giúp phân tích. |
|
41 |
质数 |
zhìshù |
số nguyên tố |
质数只能被1和它本身整除。(Zhìshù zhǐ néng bèi yī hé tā běnshēn zhěngchú.) - Số nguyên tố chỉ chia hết cho 1 và chính nó. |
|
42 |
合数 |
héshù |
hợp số |
合数至少有三个正因数。(Héshù zhìshǎo yǒu sān gè zhèng yīnshù.) - Hợp số có ít nhất 3 ước dương. |
|
43 |
最大公因数 |
zuìdàgōngyīnshù |
ước chung lớn nhất |
先求最大公因数,再把分数约分。(Xiān qiú zuìdàgōngyīnshù, zài bǎ fēnshù yuēfēn.) - Tìm UCLN rồi rút gọn phân số. |
|
44 |
最小公倍数 |
zuìxiǎogōngbèishù |
bội chung nhỏ nhất |
求最小公倍数能帮助解决周期问题。(Qiú zuìxiǎogōngbèishù néng bāngzhù jiějué zhōuqī wèntí.) - Tìm BCNN giúp giải bài chu kỳ. |
|
45 |
四舍五入 |
sìshěwǔrù |
làm tròn |
把结果四舍五入到两位小数。(Bǎ jiéguǒ sìshěwǔrù dào liǎng wèi xiǎoshù.) - Làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân. |
|
46 |
取整 |
qǔzhěng |
lấy phần nguyên |
有些题目要求最后答案取整。(Yǒuxiē tímù yāoqiú zuìhòu dá’àn qǔzhěng.) - Một số đề yêu cầu lấy phần nguyên. |
|
47 |
估算 |
gūsuàn |
ước lượng |
先估算范围,可以判断答案是否合理。(Xiān gūsuàn fànwéi, kěyǐ pànduàn dá’àn shìfǒu hélǐ.) - Ước lượng trước để kiểm tra tính hợp lý. |
|
48 |
变量 |
biànliàng |
biến số |
变量改变时,函数值也会随之变化。(Biànliàng gǎibiàn shí, hánshùzhí yě huì suízhī biànhuà.) - Biến đổi thì giá trị hàm cũng đổi theo. |
|
49 |
常量 |
chángliàng |
hằng số |
在这个模型里,常量代表固定的参数。(Zài zhège móxíng lǐ, chángliàng dàibiǎo gùdìng de cānshù.) - Trong mô hình này, hằng số là tham số cố định. |
|
50 |
方程 |
fāngchéng |
phương trình |
解方程时要检查是否产生增根。(Jiě fāngchéng shí yào jiǎnchá shìfǒu chǎnshēng zēnggēn.) - Giải phương trình phải kiểm tra nghiệm ngoại lai. |
|
51 |
方程组 |
fāngchéngzǔ |
hệ phương trình |
用代入法可以解简单的方程组。(Yòng dàirùfǎ kěyǐ jiě jiǎndān de fāngchéngzǔ.) - Các hệ phương trình đơn giản có thể được giải bằng phương pháp thế. |
|
52 |
一元一次方程 |
yīyuányícì fāngchéng |
PT bậc nhất 1 ẩn |
一元一次方程通常只有一个解。(Yīyuányícì fāngchéng tōngcháng zhǐ yǒu yí gè jiě.) - PT bậc nhất một ẩn thường có một nghiệm. |
|
53 |
二元一次方程 |
èryuányícì fāngchéng |
PT bậc nhất 2 ẩn |
二元一次方程可以用图像求交点。(Èryuányícì fāngchéng kěyǐ yòng túxiàng qiú jiāodiǎn.) - PT bậc nhất hai ẩn có thể tìm giao điểm trên đồ thị. |
|
54 |
二次方程 |
èrcì fāngchéng |
phương trình bậc hai |
二次方程的解可以用求根公式得到。(Èrcì fāngchéng de jiě kěyǐ yòng qiúgēn gōngshì dédào.) - PT bậc hai giải bằng công thức nghiệm. |
|
55 |
不等式 |
bùděngshì |
bất đẳng thức |
解不等式要注意乘负数时不等号要变号。(Jiě bùděngshì yào zhùyì chéng fùshù shí bùděnghào yào biànhào.) - Giải BĐT nhớ đổi chiều khi nhân số âm. |
|
56 |
不等式组 |
bùděngshìzǔ |
hệ bất đẳng thức |
不等式组的解集是各解集的交集。(Bùděngshìzǔ de jiějí shì gè jiějí de jiāojí.) - Nghiệm hệ BĐT là giao các tập nghiệm. |
|
57 |
解 |
jiě |
nghiệm |
这道方程的解必须满足原来的条件。(Zhè dào fāngchéng de jiě bìxū mǎnzú yuánlái de tiáojiàn.) - Nghiệm phải thỏa điều kiện ban đầu. |
|
58 |
解集 |
jiějí |
tập nghiệm |
把解集写成区间形式会更清楚。(Bǎ jiějí xiě chéng qūjiān xíngshì huì gèng qīngchǔ.) - Viết tập nghiệm dạng khoảng sẽ rõ hơn. |
|
59 |
区间 |
qūjiān |
khoảng |
这个区间是开区间,不包含端点。(Zhège qūjiān shì kāiqūjiān, bù bāohán duāndiǎn.) - Đây là khoảng mở, không gồm hai đầu. |
|
60 |
代数 |
dàishù |
đại số |
代数的核心是用符号表达关系。(Dàishù de héxīn shì yòng fúhào biǎodá guānxì.) - Đại số dùng ký hiệu để biểu diễn quan hệ. |
|
61 |
代数式 |
dàishùshì |
biểu thức đại số |
先化简代数式,再进行计算。(Xiān huàjiǎn dàishùshì, zài jìnxíng jìsuàn.) - Rút gọn biểu thức rồi mới tính. |
|
62 |
化简 |
huàjiǎn |
rút gọn |
化简能让复杂问题变得更清晰。(Huàjiǎn néng ràng fùzá wèntí biàn de gèng qīngxī.) - Rút gọn giúp bài toán rõ ràng hơn. |
|
63 |
展开 |
zhǎnkāi |
khai triển |
把括号展开后,再合并同类项。(Bǎ kuòhào zhǎnkāi hòu, zài hébìng tónglèi xiàng.) - Khai triển rồi gộp hạng tử đồng dạng. |
|
64 |
因式分解 |
yīnshìfēnjiě |
phân tích nhân tử |
因式分解是解方程的重要技巧。(Yīnshìfēnjiě shì jiě fāngchéng de zhòngyào jìqiǎo.) - Phân tích nhân tử là kỹ năng quan trọng khi giải PT. |
|
65 |
同类项 |
tónglèixiàng |
hạng tử đồng dạng |
合并同类项时要看字母和指数是否相同。(Hébìng tónglèixiàng shí yào kàn zìmǔ hé zhǐshù shìfǒu xiāngtóng.) - Gộp hạng tử đồng dạng phải giống chữ và số mũ. |
|
66 |
系数 |
xìshù |
hệ số |
这个项的系数是负的,所以要特别注意符号。(Zhège xiàng de xìshù shì fù de, suǒyǐ yào tèbié zhùyì fúhào.) - Hệ số âm nên phải để ý dấu. |
|
67 |
指数 |
zhǐshù |
số mũ |
指数越大,增长速度通常越快。(Zhǐshù yuè dà, zēngzhǎng sùdù tōngcháng yuè kuài.) - Số mũ càng lớn, tăng càng nhanh. |
|
68 |
幂 |
mì |
lũy thừa |
a的n次幂表示a连乘n次。(A de n cì mì biǎoshì a liánchéng n cì.) - a mũ n là a nhân n lần. |
|
69 |
根号 |
gēnhào |
dấu căn |
根号里如果是完全平方数,结果会更好算。(Gēnhào lǐ rúguǒ shì wánquán píngfāngshù, jiéguǒ huì gèng hǎo suàn.) - Nếu căn bậc hai chứa một số chính phương, kết quả sẽ dễ tính toán hơn. |
|
70 |
平方根 |
píngfānggēn |
căn bậc hai |
一个正数有两个平方根。(Yí gè zhèngshù yǒu liǎng gè píngfānggēn.) - Số dương có hai căn bậc hai. |
|
71 |
立方根 |
lìfānggēn |
căn bậc ba |
立方根在实数范围内只有一个值。(Lìfānggēn zài shíshù fànwéi nèi zhǐ yǒu yí gè zhí.) - Căn bậc ba trong R chỉ có một giá trị. |
|
72 |
对数 |
duìshù |
logarit |
对数可以把乘法问题转化为加法思路。(Duìshù kěyǐ bǎ chéngfǎ wèntí zhuǎnhuà wéi jiāfǎ sīlù.) - Log giúp chuyển nhân thành cộng. |
|
73 |
函数 |
hánshù |
hàm số |
函数描述了两个变量之间的对应关系。(Hánshù miáoshù le liǎng gè biànliàng zhījiān de duìyìng guānxì.) - Hàm số mô tả quan hệ giữa hai biến. |
|
74 |
自变量 |
zìbiànliàng |
biến độc lập |
自变量取不同值时,函数图像会发生变化。(Zìbiànliàng qǔ bùtóng zhí shí, hánshù túxiàng huì fāshēng biànhuà.) - Biến độc lập đổi thì đồ thị đổi. |
|
75 |
因变量 |
yīnbiànliàng |
biến phụ thuộc |
因变量随着自变量的变化而变化。(Yīnbiànliàng suízhe zìbiànliàng de biànhuà ér biànhuà.) - Biến phụ thuộc thay đổi theo biến độc lập. |
|
76 |
函数图像 |
hánshù túxiàng |
đồ thị hàm số |
画函数图像前要先找关键点。(Huà hánshù túxiàng qián yào xiān zhǎo guānjiàndiǎn.) - Vẽ đồ thị cần tìm điểm quan trọng trước. |
|
77 |
坐标系 |
zuòbiāoxì |
hệ tọa độ |
在直角坐标系里,点的位置很直观。(Zài zhíjiǎo zuòbiāoxì lǐ, diǎn de wèizhì hěn zhíguān.) - Trong hệ tọa độ, vị trí điểm rất trực quan. |
|
78 |
横轴 |
héngzhóu |
trục hoành |
横轴通常表示自变量x。(Héngzhóu tōngcháng biǎoshì zìbiànliàng x.) - Trục hoành thường biểu diễn x. |
|
79 |
纵轴 |
zòngzhóu |
trục tung |
纵轴一般用来表示函数值。(Zòngzhóu yībān yònglái biǎoshì hánshùzhí.) - Trục tung thường biểu diễn giá trị hàm. |
|
80 |
斜率 |
xiélǜ |
hệ số góc |
直线的斜率决定它的倾斜程度。(Zhíxiàn de xiélǜ juédìng tā de qīngxié chéngdù.) - Hệ số góc quyết định độ dốc đường thẳng. |
|
81 |
截距 |
jiéjù |
tung độ gốc/giao với trục |
截距表示直线与坐标轴的交点位置。(Jiéjù biǎoshì zhíxiàn yǔ zuòbiāozhóu de jiāodiǎn wèizhì.) - Hệ số chặn cho biết vị trí giao với trục. |
|
82 |
几何 |
jǐhé |
hình học |
几何题看似复杂,其实关键在画图。(Jǐhé tí kàn sì fùzá, qíshí guānjiàn zài huàtú.) - Hình học nhìn phức tạp nhưng mấu chốt là vẽ hình. |
|
83 |
平面 |
píngmiàn |
mặt phẳng |
点、线、面是理解平面的基础概念。(Diǎn, xiàn, miàn shì lǐjiě píngmiàn de jīchǔ gàiniàn.) - Điểm, đường, mặt là nền tảng hiểu mặt phẳng. |
|
84 |
直线 |
zhíxiàn |
đường thẳng |
两点确定一条直线,这是最基本的事实。(Liǎng diǎn quèdìng yì tiáo zhíxiàn, zhè shì zuì jīběn de shìshí.) - Hai điểm xác định một đường thẳng. |
|
85 |
线段 |
xiànduàn |
đoạn thẳng |
线段有两个端点,长度是有限的。(Xiànduàn yǒu liǎng gè duāndiǎn, chángdù shì yǒuxiàn de.) - Đoạn thẳng có hai đầu, dài hữu hạn. |
|
86 |
角 |
jiǎo |
góc |
这个角是锐角,所以小于九十度。(Zhège jiǎo shì ruìjiǎo, suǒyǐ xiǎoyú jiǔshí dù.) - Đây là góc nhọn nên <90°. |
|
87 |
锐角 |
ruìjiǎo |
góc nhọn |
锐角的大小在零到九十度之间。(Ruìjiǎo de dàxiǎo zài líng dào jiǔshí dù zhījiān.) - Góc nhọn nằm giữa 0 và 90 độ. |
|
88 |
直角 |
zhíjiǎo |
góc vuông |
直角三角形里有一个直角。(Zhíjiǎo sānjiǎoxíng lǐ yǒu yí gè zhíjiǎo.) - Tam giác vuông có một góc vuông. |
|
89 |
钝角 |
dùnjiǎo |
góc tù |
钝角比九十度大,但小于一百八十度。(Dùnjiǎo bǐ jiǔshí dù dà, dàn xiǎoyú yìbǎibāshí dù.) - Góc tù >90° nhưng <180°. |
|
90 |
三角形 |
sānjiǎoxíng |
tam giác |
三角形内角和等于一百八十度。(Sānjiǎoxíng nèijiǎo hé děngyú yìbǎibāshí dù.) - Tổng góc trong tam giác là 180°. |
|
91 |
圆 |
yuán |
hình tròn |
圆上所有点到圆心的距离都相等。(Yuán shàng suǒyǒu diǎn dào yuánxīn de jùlí dōu xiāngděng.) - Mọi điểm trên đường tròn cách tâm như nhau. |
|
92 |
圆心 |
yuánxīn |
tâm đường tròn |
找到圆心后,画圆会更准确。(Zhǎodào yuánxīn hòu, huà yuán huì gèng zhǔnquè.) - Tìm được tâm thì vẽ tròn chuẩn hơn. |
|
93 |
半径 |
bànjìng |
bán kính |
半径越长,圆的面积就越大。(Bànjìng yuè cháng, yuán de miànjī jiù yuè dà.) - Bán kính càng lớn, diện tích càng lớn. |
|
94 |
直径 |
zhíjìng |
đường kính |
直径等于两倍的半径。(Zhíjìng děngyú liǎng bèi de bànjìng.) - Đường kính bằng 2 lần bán kính. |
|
95 |
周长 |
zhōucháng |
chu vi |
求周长前先确认图形的边长信息。(Qiú zhōucháng qián xiān quèrèn túxíng de biāncháng xìnxī.) - Tính chu vi cần xác nhận độ dài các cạnh. |
|
96 |
面积 |
miànjī |
diện tích |
面积公式记住后,要多练习应用。(Miànjī gōngshì jìzhù hòu, yào duō liànxí yìngyòng.) - Nhớ công thức diện tích rồi phải luyện áp dụng. |
|
97 |
概率 |
gàilǜ |
xác suất |
概率越接近一,事件发生的可能性越大。(Gàilǜ yuè jiējìn yī, shìjiàn fāshēng de kěnéngxìng yuè dà.) - Xác suất càng gần 1, khả năng xảy ra càng lớn. |
|
98 |
统计 |
tǒngjì |
thống kê |
通过统计数据,我们能看出整体趋势。(Tōngguò tǒngjì shùjù, wǒmen néng kànchū zhěngtǐ qūshì.) - Qua dữ liệu thống kê, ta thấy xu hướng chung. |
|
99 |
平均数 |
píngjūnshù |
số trung bình |
平均数能反映一组数据的大致水平。(Píngjūnshù néng fǎnyìng yì zǔ shùjù de dàzhì shuǐpíng.) - Trung bình phản ánh mức chung của dữ liệu. |
|
100 |
标准差 |
biāozhǔnchā |
độ lệch chuẩn |
标准差越大,说明数据波动越明显。(Biāozhǔnchā yuè dà, shuōmíng shùjù bōdòng yuè míngxiǎn.) - Độ lệch chuẩn càng lớn, dữ liệu dao động càng rõ. |
Xem thêm: Tất tần tật về từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học hiệu quả
Từ vựng toán học có “chất” riêng: nhiều ký hiệu, nhiều khái niệm dễ nhầm, và nếu chỉ học nghĩa tiếng Việt thì rất khó dùng khi đọc đề tiếng Trung. Dưới đây là một vài tips học hiệu quảu mà STUDY4 gợi ý cho bạn:
1. Học theo chủ đề, không học rời từng từ
Toán học chia mảng rất rõ: số học, đại số, hình học, hàm số, xác suất - thống kê… Bạn hãy học theo cụm để não tự tạo liên kết.
Ví dụ:
- Phép tính & ký hiệu: 加法、减法、括号、等号、不等号
- Phương trình & bất đẳng thức: 方程、解、解集、不等式、不等式组
- Hàm số & đồ thị: 函数、自变量、因变量、坐标系、斜率
- Hình học: 三角形、圆、半径、面积、周长
Khi học theo nhóm, bạn sẽ không chỉ nhớ từ, mà còn nhớ “lúc nào dùng”
2. Dùng học ngắt quãng để nhớ thuật ngữ dài và khó
Một số từ như 最大公因数、最小公倍数、运算顺序、函数图像、标准差 nếu học dồn rất dễ “trôi”. Bạn nên học theo nhịp ngắt quãng để gặp lại đúng lúc sắp quên.
Một lịch đơn giản cho bạn:
- Ngày 1: học 15-20 từ + đọc ví dụ thành tiếng
- Ngày 2: ôn lại bằng cách che nghĩa tiếng Việt
- Ngày 4: ôn bằng cách tự viết 1 câu mới cho mỗi từ
- Ngày 7: ôn tổng hợp theo nhóm (phương trình/hình học/hàm số)
- Tuần 2-3: mỗi tuần 2 lần, mỗi lần 10 phút
Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học nhiều rồi bỏ.
3. Học theo “mẫu câu toán học” để đọc đề nhanh
Điểm mạnh nhất khi học từ vựng toán là bạn có thể học kèm các cấu trúc xuất hiện cực nhiều trong đề. Bạn và các bạn học nên ghi lại 5-7 mẫu câu “xương sống”, rồi thay từ vựng vào.
Một số mẫu câu hữu ích:
- 题目要求…… (Tímù yāoqiú…) - Đề yêu cầu…
- 设x为…… (Shè x wéi…) - Đặt x là…
- 求……的值/求解…… (Qiú… de zhí / qiújiě…) - Tính/giải
- 证明…… (Zhèngmíng…) - Chứng minh…
- 当x……时,y…… (Dāng x… shí, y…) - Khi x… thì y…
4. Tập trung “phân biệt cặp dễ nhầm” để tránh sai bản chất
Toán học chỉ cần nhầm một từ là hiểu sai yêu cầu. Vì vậy, bạn nên học theo cặp đối chiếu
Một số cặp dễ nhầm
- 题目 (đề) vs 条件 (điều kiện) vs 结论 (kết luận)
- 结果 (kết quả) vs 答案 (đáp án)
- 证明 (chứng minh) vs 推导 (suy diễn)
- 不等式 (bất đẳng thức) vs 不等号 (dấu bất đẳng)
- 区间 (khoảng) vs 解集 (tập nghiệm)
5. Gắn từ vựng với ký hiệu quen thuộc để nhớ tự nhiên
Toán học có lợi thế là nhiều khái niệm đi kèm ký hiệu. Bạn tận dụng điều này để nhớ nhanh.
Ví dụ:
- 等号 ↔ “=”
- 不等号 ↔ “< > ≤ ≥”
- 绝对值 ↔ “|x|
- 根号 ↔ “√”
- 坐标系 ↔ “(x, y)”
6. Ưu tiên từ “tần suất cao” trước, từ chuyên sâu sau
Nếu bạn học để đọc đề và học trên lớp, hãy ưu tiên:
题目、条件、计算、公式、方程、解、函数、图像、面积、概率.
Sau khi nền tảng chắc, bạn học tiếp các từ nặng hơn như:
标准差、对数、因式分解、方程组、不等式组 sẽ nhẹ hơn nhiều.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học là nền tảng giúp bạn và các bạn học đọc đề nhanh, hiểu yêu cầu chính xác và trình bày lời giải rõ ràng. Khi nắm chắc nhóm từ này, bạn sẽ không còn bị “kẹt” vì thuật ngữ, cũng hạn chế được những lỗi rất đáng tiếc như nhầm 不等号 với 不等式, nhầm 结果 với 答案, hay hiểu sai 区间 và 解集. Qua bài viết, STUDY4 hy vọng bạn bỏ túi được nhiều từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học thú vị.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment