Lịch sử là một chủ đề xuất hiện rất nhiều ở trình độ trung cấp trở lên: từ bài đọc HSK, sách văn hóa, phim cổ trang cho đến các cuộc trò chuyện về triều đại, nhân vật lịch sử hay sự phát triển của xã hội. Tuy nhiên, từ vựng lịch sử lại có đặc điểm là nhiều khái niệm trừu tượng, dễ nhầm lẫn giữa thời kỳ - triều đại - sự kiện - nhân vật. Hiểu được điều đó, STUDY4 xây dựng bài viết này nhằm hệ thống hóa từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử theo hướng dễ học - dễ nhớ - dễ dùng, kèm pinyin chuẩn và ví dụ có ngữ cảnh để bạn áp dụng ngay khi đọc hoặc viết.
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
1 |
历史 |
lìshǐ |
lịch sử |
学历史不只是记年代,更是理解人的选择。(Xué lìshǐ bù zhǐshì jì niándài, gèng shì lǐjiě rén de xuǎnzé.) - Học lịch sử không chỉ nhớ mốc thời gian mà còn hiểu lựa chọn của con người. |
|
2 |
时代 |
shídài |
thời đại |
每个时代都有属于自己的问题与答案。(Měi gè shídài dōu yǒu shǔyú zìjǐ de wèntí yǔ dá’àn.) - Mỗi thời đại đều có vấn đề và lời giải riêng. |
|
3 |
时期 |
shíqī |
thời kỳ |
这个时期的社会变化特别明显。(Zhège shíqī de shèhuì biànhuà tèbié míngxiǎn.) - Biến đổi xã hội giai đoạn này rất rõ. |
|
4 |
年代 |
niándài |
niên đại |
这座古城的年代可以追溯到两千年前。(Zhè zuò gǔchéng de niándài kěyǐ zhuīsù dào liǎngqiān nián qián.) - Niên đại thành cổ này có thể truy về 2000 năm trước. |
|
5 |
朝代 |
cháodài |
triều đại |
朝代更替往往伴随着制度变化。(Cháodài gēngtì wǎngwǎng bànsuí zhe zhìdù biànhuà.) - Thay triều đổi đại thường đi kèm thay đổi chế độ. |
|
6 |
王朝 |
wángcháo |
vương triều |
一个王朝的兴衰常与民心有关。(Yí gè wángcháo de xīngshuāi cháng yǔ mínxīn yǒuguān.) - Sự hưng thịnh và suy tàn của một vương triều thường liên quan đến lòng dân. |
|
7 |
帝国 |
dìguó |
đế quốc |
帝国版图扩张时也会带来新的矛盾。(Dìguó bǎntú kuòzhāng shí yě huì dài lái xīn de máodùn.) - Đế quốc mở rộng lãnh thổ cũng kéo theo mâu thuẫn mới. |
|
8 |
王国 |
wángguó |
vương quốc |
古代王国往往以农业为经济基础。(Gǔdài wángguó wǎngwǎng yǐ nóngyè wéi jīngjì jīchǔ.) - Vương quốc cổ đại thường dựa vào nông nghiệp. |
|
9 |
国家 |
guójiā |
quốc gia |
国家的形成离不开共同的文化记忆。(Guójiā de xíngchéng líbùkāi gòngtóng de wénhuà jìyì.) - Sự hình thành quốc gia gắn với ký ức văn hóa chung. |
|
10 |
政权 |
zhèngquán |
chính quyền/chính thể |
政权更迭后,政策方向也可能改变。(Zhèngquán gēngdié hòu, zhèngcè fāngxiàng yě kěnéng gǎibiàn.) - Khi chính quyền thay đổi, hướng chính sách cũng có thể đổi. |
|
11 |
统治 |
tǒngzhì |
thống trị/cai trị |
统治者如果忽视民生,社会容易动荡。(Tǒngzhìzhě rúguǒ hūshì mínshēng, shèhuì róngyì dòngdàng.) - Người cai trị coi nhẹ dân sinh thì xã hội dễ bất ổn. |
|
12 |
统治者 |
tǒngzhìzhě |
người cai trị |
统治者的决策往往影响一个时代的走向。(Tǒngzhìzhě de juécè wǎngwǎng yǐngxiǎng yí gè shídài de zǒuxiàng.) - Quyết định của người cai trị ảnh hưởng hướng đi của thời đại. |
|
13 |
皇帝 |
huángdì |
hoàng đế |
皇帝需要在权力与责任之间找到平衡。(Huángdì xūyào zài quánlì yǔ zérèn zhījiān zhǎodào pínghéng.) - Hoàng đế phải cân bằng quyền lực và trách nhiệm. |
|
14 |
国王 |
guówáng |
quốc vương |
国王的继位常常引发宫廷斗争。(Guówáng de jìwèi chángcháng yǐnfā gōngtíng dòuzhēng.) - Việc kế vị ngai vàng thường gây tranh đấu trong hoàng cung. |
|
15 |
王后 |
wánghòu |
hoàng hậu (nữ) |
王后在宫廷中也可能拥有重要影响力。(Wánghòu zài gōngtíng zhōng yě kěnéng yǒu zhòngyào yǐngxiǎnglì.) - Hoàng hậu cũng có thể có ảnh hưởng quan trọng trong hoàng cung. |
|
16 |
贵族 |
guìzú |
quý tộc |
贵族阶层掌握了大量土地和资源。(Guìzú jiēcéng zhǎngwò le dàliàng tǔdì hé zīyuán.) - Tầng lớp quý tộc nắm nhiều đất đai và tài nguyên. |
|
17 |
平民 |
píngmín |
bình dân |
平民的生活常被史书忽略,但同样重要。(Píngmín de shēnghuó cháng bèi shǐshū hūlüè, dàn tóngyàng zhòngyào.) - Đời sống dân thường hay bị sử sách bỏ qua nhưng vẫn quan trọng. |
|
18 |
士兵 |
shìbīng |
binh lính |
士兵在前线承受着最直接的危险。(Shìbīng zài qiánxiàn chéngshòu zhe zuì zhíjiē de wēixiǎn.) - Binh lính ở tiền tuyến chịu nguy hiểm trực tiếp. |
|
19 |
将军 |
jiāngjūn |
tướng quân |
将军制定的战略改变了战局。(Jiāngjūn zhìdìng de zhànlüè gǎibiàn le zhànjú.) - Chiến lược của tướng đã thay đổi cục diện. |
|
20 |
战争 |
zhànzhēng |
chiến tranh |
战争带来破坏,也迫使社会加速变革。(Zhànzhēng dài lái pòhuài, yě pòshǐ shèhuì jiāsù biàngé.) - Chiến tranh gây tàn phá nhưng cũng thúc đẩy sự biến đổi. |
|
21 |
战役 |
zhànyì |
chiến dịch/trận đánh |
这场战役被认为是历史的转折点。(Zhè chǎng zhànyì bèi rènwéi shì lìshǐ de zhuǎnzhédiǎn.) - Trận này được xem là bước ngoặt lịch sử. |
|
22 |
盟军 |
méngjūn |
quân đồng minh |
盟军的合作让战局出现新的变化。(Méngjūn de hézuò ràng zhànjú chūxiàn xīn de biànhuà.) - Sự phối hợp của quân đồng minh làm cục diện đổi mới. |
|
23 |
敌军 |
díjūn |
quân địch |
敌军撤退后,城市终于恢复安宁。(Díjūn chètuì hòu, chéngshì zhōngyú huīfù ānníng.) - Quân địch rút lui, thành phố mới được yên ổn. |
|
24 |
胜利 |
shènglì |
chiến thắng |
胜利不只靠勇气,也靠准备与纪律。(Shènglì bù zhǐ kào yǒngqì, yě kào zhǔnbèi yǔ jìlǜ.) - Thắng lợi cần cả dũng khí lẫn sự chuẩn bị và kỷ luật. |
|
25 |
失败 |
shībài |
thất bại |
失败让人痛苦,却也逼人反思。(Shībài ràng rén tòngkǔ, què yě bī rén fǎnsī.) - Thất bại đau đớn nhưng cũng buộc người ta phải suy ngẫm. |
|
26 |
和平 |
hépíng |
hòa bình |
经历战争后,人们更懂得和平的珍贵。(Jīnglì zhànzhēng hòu, rénmen gèng dǒngde hépíng de zhēnguì.) - Sau chiến tranh, người ta càng hiểu hòa bình quý giá như thế nào. |
|
27 |
条约 |
tiáoyuē |
hiệp ước |
条约签订后,两国关系逐渐缓和。(Tiáoyuē qiāndìng hòu, liǎng guó guānxì zhújiàn huǎnhé.) - Ký hiệp ước xong, quan hệ hai nước dịu dần. |
|
28 |
同盟 |
tóngméng |
liên minh |
同盟关系并不总是稳定的。(Tóngméng guānxì bìng bù zǒng shì wěndìng de.) - Liên minh không phải lúc nào cũng ổn định. |
|
29 |
冲突 |
chōngtū |
xung đột |
冲突升级时,最受苦的往往是百姓。(Chōngtū shēngjí shí, zuì shòukǔ de wǎngwǎng shì bǎixìng.) - Xung đột leo thang, dân thường là người khổ nhất. |
|
30 |
起义 |
qǐyì |
khởi nghĩa |
起义的爆发通常源于长期的不满。(Qǐyì de bàofā tōngcháng yuányú chángqī de bùmǎn.) - Khởi nghĩa thường bùng nổ từ sự bất mãn kéo dài. |
|
31 |
革命 |
gémìng |
cách mạng |
革命不仅改变制度,也改变人们的观念。(Gémìng bùjǐn gǎibiàn zhìdù, yě gǎibiàn rénmen de guānniàn.) - Cách mạng đổi chế độ và đổi tư tưởng. |
|
32 |
改革 |
gǎigé |
cải cách |
改革能带来机会,也会带来阵痛。(Gǎigé néng dài lái jīhuì, yě huì dài lái zhèntòng.) - Cải cách đem cơ hội nhưng cũng có thể gây ra những khó khăn trong quá trình phát triển. |
|
33 |
统一 |
tǒngyī |
thống nhất |
统一后需要时间来重建秩序。(Tǒngyī hòu xūyào shíjiān lái chóngjiàn zhìxù.) - Sau khi thống nhất, cần có thời gian tái lập trật tự. |
|
34 |
分裂 |
fēnliè |
chia cắt |
长期分裂会削弱国家实力。(Chángqī fēnliè huì xuēruò guójiā shílì.) - Chia cắt lâu dài làm suy yếu sức mạnh quốc gia. |
|
35 |
侵略 |
qīnlüè |
xâm lược |
侵略战争给当地人民带来深重灾难。(Qīnlüè zhànzhēng gěi dāngdì rénmín dài lái shēnzhòng zāinàn.) - Chiến tranh xâm lược gây tai họa nặng nề cho dân địa phương. |
|
36 |
殖民 |
zhímín |
thực dân hóa |
殖民统治往往伴随着资源掠夺。(Zhímín tǒngzhì wǎngwǎng bànsuí zhe zīyuán lüèduó.) - Thống trị thực dân thường đi kèm cướp bóc tài nguyên. |
|
37 |
独立 |
dúlì |
độc lập |
独立来之不易,所以更需要珍惜。(Dúlì lái zhī bù yì, suǒyǐ gèng xūyào zhēnxī.) - Độc lập không dễ có nên càng phải trân trọng. |
|
38 |
解放 |
jiěfàng |
giải phóng |
解放后,人们开始重建家园。(Jiěfàng hòu, rénmen kāishǐ chóngjiàn jiāyuán.) - Sau giải phóng, người dân bắt đầu xây lại quê hương. |
|
39 |
建国 |
jiànguó |
lập quốc |
建国初期最需要的是稳定与信心。(Jiànguó chūqī zuì xūyào de shì wěndìng yǔ xìnxīn.) - Thời kỳ đầu lập quốc cần ổn định và niềm tin. |
|
40 |
迁都 |
qiāndū |
dời đô |
迁都往往反映了战略与安全考量。(Qiāndū wǎngwǎng fǎnyìng le zhànlüè yǔ ānquán kǎoliáng.) - Dời đô phản ánh tính toán chiến lược và an ninh. |
|
41 |
首都 |
shǒudū |
thủ đô |
首都是政治与文化的重要象征。(Shǒudū shì zhèngzhì yǔ wénhuà de zhòngyào xiàngzhēng.) - Thủ đô là biểu tượng quan trọng về chính trị và văn hóa. |
|
42 |
边疆 |
biānjiāng |
biên cương |
边疆地区常是文化交流的前沿。(Biānjiāng dìqū cháng shì wénhuà jiāoliú de qiányán.) - Vùng biên cương thường là tuyến đầu giao lưu văn hóa. |
|
43 |
领土 |
lǐngtǔ |
lãnh thổ |
领土变化往往写在地图上,也写在人心里。(Lǐngtǔ biànhuà wǎngwǎng xiě zài dìtú shàng, yě xiě zài rénxīn lǐ.) - Biến đổi lãnh thổ không chỉ trên bản đồ mà còn trong lòng người. |
|
44 |
边界 |
biānjiè |
biên giới |
边界的划定需要历史与现实的平衡。(Biānjiè de huàdìng xūyào lìshǐ yǔ xiànshí de pínghéng.) - Vạch biên giới cần cân bằng lịch sử và thực tế. |
|
45 |
法律 |
fǎlǜ |
pháp luật |
法律的完善能让社会更有秩序。(Fǎlǜ de wánshàn néng ràng shèhuì gèng yǒu zhìxù.) - Pháp luật hoàn thiện giúp xã hội có trật tự hơn. |
|
46 |
制度 |
zhìdù |
chế độ/thể chế |
制度的变化会影响每个人的生活。(Zhìdù de biànhuà huì yǐngxiǎng měi gè rén de shēnghuó.) - Thay đổi thể chế ảnh hưởng đời sống mọi người. |
|
47 |
政策 |
zhèngcè |
chính sách |
新政策实施后,社会反应各不相同。(Xīn zhèngcè shíshī hòu, shèhuì fǎnyìng gè bù xiāngtóng.) - Chính sách mới khiến phản ứng xã hội khác nhau. |
|
48 |
官员 |
guānyuán |
quan lại/quan chức |
官员如果贪腐,百姓就会失望。(Guānyuán rúguǒ tānfǔ, bǎixìng jiù huì shīwàng.) - Quan chức tham nhũng khiến dân thất vọng. |
|
49 |
朝廷 |
cháotíng |
triều đình |
朝廷内部的斗争常影响国家决策。(Cháotíng nèibù de dòuzhēng cháng yǐngxiǎng guójiā juécè.) - Đấu đá triều đình thường ảnh hưởng đến quyết sách. |
|
50 |
宫廷 |
gōngtíng |
cung đình |
宫廷故事之所以吸引人,是因为它充满人性。(Gōngtíng gùshì zhī suǒyǐ xīyǐn rén, shì yīnwèi tā chōngmǎn rénxìng.) - Chuyện cung đình hấp dẫn vì đầy tính người. |
|
51 |
科举 |
kējǔ |
khoa cử |
科举给寒门子弟带来了改变命运的机会。(Kējǔ gěi hánmén zǐdì dài lái le gǎibiàn mìngyùn de jīhuì.) - Khoa cử mở cơ hội đổi đời cho con em nghèo. |
|
52 |
学者 |
xuézhě |
học giả |
学者通过文献研究还原历史细节。(Xuézhě tōngguò wénxiàn yánjiū huányuán lìshǐ xìjié.) - Học giả dùng tư liệu để phục dựng chi tiết lịch sử. |
|
53 |
文献 |
wénxiàn |
tư liệu/văn hiến |
文献记录了时代的声音与情绪。(Wénxiàn jìlù le shídài de shēngyīn yǔ qíngxù.) - Tư liệu ghi lại tiếng nói và tâm thế thời đại. |
|
54 |
史料 |
shǐliào |
Tài liệu lịch sử |
史料越丰富,结论就越可靠。(Shǐliào yuè fēngfù, jiélùn jiù yuè kěkào.) - Tài liệu lịch sử càng phong phú, kết luận càng đáng tin. |
|
55 |
编年史 |
biānniánshǐ |
biên niên sử |
编年史按年份记录事件,非常清晰。(Biānniánshǐ àn niánfèn jìlù shìjiàn, fēicháng qīngxī.) - Biên niên sử ghi theo năm nên rất rõ ràng. |
|
56 |
传记 |
zhuànjì |
tiểu sử |
读传记能看到一个人如何面对时代。(Dú zhuànjì néng kàndào yí gè rén rúhé miànduì shídài.) - Đọc tiểu sử thấy cách một người đối mặt thời đại. |
|
57 |
事件 |
shìjiàn |
sự kiện |
一个事件往往会引发一连串变化。(Yí gè shìjiàn wǎngwǎng huì yǐnfā yì liánchuàn biànhuà.) - Một sự kiện thường kéo theo một chuỗi thay đổi. |
|
58 |
纪念 |
jìniàn |
kỷ niệm/tưởng niệm |
纪念不是停在过去,而是提醒我们别重蹈覆辙。(Jìniàn bù shì tíng zài guòqù, ér shì tíxǐng wǒmen bié chóngdǎo fùchè.) - Tưởng niệm không phải dừng ở quá khứ mà là để nhắc nhở đừng lặp sai lầm. |
|
59 |
遗址 |
yízhǐ |
di tích |
站在遗址前,我能想象当年的繁华。(Zhàn zài yízhǐ qián, wǒ néng xiǎngxiàng dāngnián de fánhuá.) - Đứng trước di tích, mình hình dung được phồn hoa xưa. |
|
60 |
文物 |
wénwù |
cổ vật |
文物是历史留下的证据,需要被保护。(Wénwù shì lìshǐ liúxià de zhèngjù, xūyào bèi bǎohù.) - Cổ vật là chứng cứ lịch sử, cần được bảo vệ. |
|
61 |
文化遗产 |
wénhuà yíchǎn |
di sản văn hóa |
文化遗产连接过去与现在。(Wénhuà yíchǎn liánjiē guòqù yǔ xiànzài.) - Di sản văn hóa nối quá khứ với hiện tại. |
|
62 |
古迹 |
gǔjì |
thắng tích/cổ tích |
这座城市的古迹很多,适合慢慢走慢慢看。(Zhè zuò chéngshì de gǔjì hěn duō, shìhé mànmàn zǒu mànmàn kàn.) - Thành phố này nhiều cổ tích, hợp đi chậm để ngắm. |
|
63 |
考古 |
kǎogǔ |
khảo cổ |
考古发现常让历史课本更有温度。(Kǎogǔ fāxiàn cháng ràng lìshǐ kèběn gèng yǒu wēndù.) - Phát hiện khảo cổ làm lịch sử “có hồn” hơn. |
|
64 |
发掘 |
fājué |
khai quật |
这次发掘出土了大量陶器和铜器。(Zhè cì fājué chūtǔ le dàliàng táoqì hé tóngqì.) - Lần khai quật này phát hiện nhiều đồ gốm và đồng. |
|
65 |
出土 |
chūtǔ |
được khai quật |
出土文物为研究古代生活提供线索。(Chūtǔ wénwù wéi yánjiū gǔdài shēnghuó tígōng xiànsuǒ.) - Cổ vật khai quật cung cấp manh mối về đời sống xưa. |
|
66 |
遗迹 |
yíjì |
dấu tích |
城墙遗迹仍然清楚地留在河边。(Chéngqiáng yíjì réngrán qīngchǔ de liú zài hébiān.) - Dấu tích tường thành vẫn còn rõ bên sông. |
|
67 |
碑文 |
bēiwén |
văn bia |
碑文上的字记录了当年的功绩。(Bēiwén shàng de zì jìlù le dāngnián de gōngjì.) - Chữ trên bia ghi lại công trạng năm xưa. |
|
68 |
年号 |
niánhào |
niên hiệu |
通过年号可以推断文物的年代。(Tōngguò niánhào kěyǐ tuīduàn wénwù de niándài.) - Dựa niên hiệu có thể đoán niên đại cổ vật. |
|
69 |
典籍 |
diǎnjí |
kinh điển/sách cổ |
许多典籍用简短文字讲透大道理。(Xǔduō diǎnjí yòng jiǎnduǎn wénzì jiǎng tòu dàdàolǐ.) - Nhiều sách cổ dùng chữ ngắn mà nói thấu lý lớn. |
|
70 |
神话 |
shénhuà |
thần thoại |
神话虽然夸张,却反映了古人的想象力。(Shénhuà suīrán kuāzhāng, què fǎnyìng le gǔrén de xiǎngxiànglì.) - Thần thoại phóng đại nhưng phản ánh trí tưởng tượng xưa. |
|
71 |
传说 |
chuánshuō |
truyền thuyết |
这个传说世代相传,成了当地记忆。(Zhège chuánshuō shìdài xiāngchuán, chéng le dāngdì jìyì.) - Truyền thuyết này lưu truyền nhiều đời thành ký ức địa phương. |
|
72 |
文明 |
wénmíng |
văn minh |
文明的发展离不开交流与创新。(Wénmíng de fāzhǎn líbùkāi jiāoliú yǔ chuàngxīn.) - Văn minh phát triển cần giao lưu và sáng tạo. |
|
73 |
古代 |
gǔdài |
cổ đại |
古代交通不便,但思想交流并未停止。(Gǔdài jiāotōng bùbiàn, dàn sīxiǎng jiāoliú bìng wèi tíngzhǐ.) - Thời cổ giao thông khó nhưng tư tưởng vẫn giao lưu. |
|
74 |
中世纪 |
zhōngshìjì |
trung cổ |
中世纪的城堡既是防御,也是象征。(Zhōngshìjì de chéngbǎo jì shì fángyù, yě shì xiàngzhēng.) - Lâu đài trung cổ vừa phòng thủ vừa biểu tượng. |
|
75 |
近代 |
jìndài |
cận đại |
近代史常涉及科技与制度的碰撞。(Jìndài shǐ cháng shèjí kējì yǔ zhìdù de pèngzhuàng.) - Lịch sử cận đại hay nói về va chạm công nghệ và thể chế. |
|
76 |
现代 |
xiàndài |
hiện đại |
现代社会的问题往往也有历史根源。(Xiàndài shèhuì de wèntí wǎngwǎng yě yǒu lìshǐ gēnyuán.) - Vấn đề hiện đại thường có gốc lịch sử. |
|
77 |
史学 |
shǐxué |
sử học |
史学研究强调证据与逻辑。(Shǐxué yánjiū qiángdiào zhèngjù yǔ luójí.) - Sử học coi trọng bằng chứng và logic. |
|
78 |
历史学家 |
lìshǐxuéjiā |
nhà sử học |
历史学家会比较不同史料来求证。(Lìshǐxuéjiā huì bǐjiào bùtóng shǐliào lái qiúzhèng.) - Nhà sử học đối chiếu tư liệu để kiểm chứng. |
|
79 |
证据 |
zhèngjù |
bằng chứng |
没有证据的说法很难令人信服。(Méiyǒu zhèngjù de shuōfǎ hěn nán lìng rén xìnfú.) - Không có bằng chứng thì khó thuyết phục. |
|
80 |
观点 |
guāndiǎn |
quan điểm |
不同观点碰撞时,反而更接近真相。(Bùtóng guāndiǎn pèngzhuàng shí, fǎn’ér gèng jiējìn zhēnxiàng.) - Quan điểm khác nhau va chạm đôi khi gần sự thật hơn. |
|
81 |
记载 |
jìzǎi |
ghi chép |
史书对这件事有详细记载。(Shǐshū duì zhè jiàn shì yǒu xiángxì jìzǎi.) - Sử sách ghi chép việc này rất chi tiết. |
|
82 |
叙述 |
xùshù |
thuật lại/tường thuật |
他用平实的语言叙述了那段历史。(Tā yòng píngshí de yǔyán xùshù le nà duàn lìshǐ.) - Anh ấy thuật lại giai đoạn đó bằng lời giản dị. |
|
83 |
背景 |
bèijǐng |
bối cảnh |
了解背景后,你会更懂人物的选择。(Liǎojiě bèijǐng hòu, nǐ huì gèng dǒng rénwù de xuǎnzé.) - Hiểu bối cảnh, bạn sẽ hiểu lựa chọn nhân vật hơn. |
|
84 |
原因 |
yuányīn |
nguyên nhân |
历史事件的原因往往不止一个。(Lìshǐ shìjiàn de yuányīn wǎngwǎng bù zhǐ yí gè.) - Nguyên nhân sự kiện lịch sử thường không chỉ một. |
|
85 |
结果 |
jiéguǒ |
kết quả |
一个决定的结果可能影响几代人。(Yí gè juédìng de jiéguǒ kěnéng yǐngxiǎng jǐ dài rén.) - Hệ quả của một quyết định có thể ảnh hưởng nhiều thế hệ. |
|
86 |
影响 |
yǐngxiǎng |
ảnh hưởng |
这场改革对经济和教育都有深远影响。(Zhè chǎng gǎigé duì jīngjì hé jiàoyù dōu yǒu shēnyuǎn yǐngxiǎng.) - Cải cách này ảnh hưởng sâu tới kinh tế và giáo dục. |
|
87 |
转折点 |
zhuǎnzhédiǎn |
bước ngoặt |
这次会议成了历史的转折点。(Zhè cì huìyì chéng le lìshǐ de zhuǎnzhédiǎn.) - Hội nghị này trở thành bước ngoặt lịch sử. |
|
88 |
兴盛 |
xīngshèng |
hưng thịnh |
在和平时期,商业往往更加兴盛。(Zài hépíng shíqī, shāngyè wǎngwǎng gèngjiā xīngshèng.) - Thời bình, thương mại thường hưng thịnh hơn. |
|
89 |
衰落 |
shuāiluò |
suy tàn |
当制度僵化时,王朝就容易衰落。(Dāng zhìdù jiānghuà shí, wángcháo jiù róngyì shuāiluò.) - Khi thể chế trì trệ, vương triều dễ suy tàn. |
|
90 |
繁荣 |
fánróng |
phồn vinh |
贸易繁荣让城市充满活力。(Màoyì fánróng ràng chéngshì chōngmǎn huólì.) - Thương mại phồn vinh làm thành phố đầy sức sống. |
|
91 |
灾荒 |
zāihuāng |
thiên tai & nạn đói |
灾荒频发时,社会矛盾更容易激化。(Zāihuāng pínfā shí, shèhuì máodùn gèng róngyì jīhuà.) - Thiên tai đói kém nhiều thì mâu thuẫn xã hội dễ bùng lên. |
|
92 |
瘟疫 |
wēnyì |
dịch bệnh |
瘟疫流行时,人们的生活方式也被迫改变。(Wēnyì liúxíng shí, rénmen de shēnghuó fāngshì yě bèipò gǎibiàn.) - Dịch lan rộng khiến lối sống buộc phải đổi. |
|
93 |
移民 |
yímín |
di cư |
战乱时期常出现大规模移民。(Zhànluàn shíqī cháng chūxiàn dàguīmó yímín.) - Thời loạn thường có di cư quy mô lớn. |
|
94 |
贸易 |
màoyì |
thương mại |
海上贸易让不同文明更早相遇。(Hǎishàng màoyì ràng bùtóng wénmíng gèng zǎo xiāngyù.) - Thương mại biển giúp các nền văn minh gặp nhau sớm hơn. |
|
95 |
丝绸之路 |
sīchóuzhīlù |
Con đường tơ lụa |
丝绸之路不仅运送商品,也传播思想。(Sīchóuzhīlù bùjǐn yùnsòng shāngpǐn, yě chuánbō sīxiǎng.) - Con đường tơ lụa không chỉ chở hàng mà còn lan truyền tư tưởng. |
|
96 |
外交 |
wàijiāo |
ngoại giao |
外交谈判需要耐心与远见。(Wàijiāo tánpàn xūyào nàixīn yǔ yuǎnjiàn.) - Đàm phán ngoại giao cần kiên nhẫn và tầm nhìn. |
|
97 |
交流 |
jiāoliú |
giao lưu |
文化交流能减少误解,增加理解。(Wénhuà jiāoliú néng jiǎnshǎo wùjiě, zēngjiā lǐjiě.) - Giao lưu văn hóa giảm hiểu lầm, tăng thấu hiểu. |
|
98 |
传承 |
chuánchéng |
truyền thừa |
传统的传承需要年轻人参与。(Chuántǒng de chuánchéng xūyào niánqīngrén cānyù.) - Truyền thừa truyền thống cần người trẻ tham gia. |
|
99 |
传统 |
chuántǒng |
truyền thống |
传统不是束缚,而是我们理解自己的线索。(Chuántǒng bù shì shùfù, ér shì wǒmen lǐjiě zìjǐ de xiànsuǒ.) - Truyền thống không phải trói buộc mà là manh mối hiểu mình. |
|
100 |
纪年 |
jìnián |
cách tính năm/niên kỷ |
不同文明的纪年方式不一样,读史时要注意。(Bùtóng wénmíng de jìnián fāngshì bù yíyàng, dú shǐ shí yào zhùyì.) - Cách tính năm khác nhau, đọc sử cần chú ý. |
Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý kèm ví dụ dễ nhớ
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử hiệu quả
Từ vựng lịch sử có điểm đặc biệt là nhiều khái niệm trừu tượng, liên quan đến thời gian, bối cảnh và con người. Nếu chỉ học kiểu “nhớ nghĩa”, bạn rất dễ quên hoặc dùng sai. Dưới đây là những tips STUDY4 gợi ý để bạn và các bạn học hiểu sâu - nhớ lâu - đọc lịch sử không bị đuối.
1. Áp dụng học ngắt quãng để ghi nhớ khái niệm dài
Nhiều từ lịch sử khá dài và mang tính học thuật như 文化遗产、历史学家、殖民统治. Nếu học dồn, bạn sẽ quên rất nhanh. Học ngắt quãng giúp não “gặp lại” từ đúng lúc sắp quên.
Bạn có thể áp dụng lịch đơn giản:
- Ngày 1: Học 15-20 từ + đọc ví dụ chậ
- Ngày 2: Ôn lại bằng cách che nghĩa tiếng Việt
- Ngày 4: Ôn bằng cách tự diễn giải nghĩa bằng tiếng Việt
- Ngày 7: Ôn bằng cách đặt câu ngắn bằng tiếng Trung
- Tuần 2-3: Ôn theo nhóm (triều đại - chiến tranh - văn hóa)
2. Luôn học từ gắn với bối cảnh, không học “chay”
Một từ lịch sử chỉ thật sự “sống” khi bạn đặt nó vào bối cảnh. Ví dụ, 革命 không chỉ là “cách mạng”, mà thường gắn với thay đổi chế độ, tư tưởng và xã hội. Vì vậy, khi học, bạn hãy tự hỏi: từ này thường xuất hiện trong hoàn cảnh nào?
STUDY4 khuyên bạn đọc kỹ câu ví dụ và tưởng tượng đó là một đoạn trong sách lịch sử, thay vì một câu rời rạc.
3. Phân biệt rõ các nhóm từ dễ nhầm
Lịch sử có nhiều từ gần nghĩa nhưng khác sắc thái. Nếu không học đối chiếu, bạn rất dễ dùng sai khi viết hoặc nói.
Một số nhóm bạn nên học song song:
- 时代 (thời đại) - 时期 (thời kỳ) - 年代 (niên đại)
- 战争 (chiến tranh) - 战役 (chiến dịch/trận đánh)
- 革命 (cách mạng) - 改革 (cải cách)
- 王朝 (vương triều) - 朝代 (triều đại)
Mỗi khi gặp một cặp từ, bạn hãy tự đặt câu hỏi: “Từ này nói về quy mô, thời gian hay hình thức thay đổi?”
4. Biến từ vựng thành đoạn “kể chuyện lịch sử”
Lịch sử vốn là những câu chuyện dài. Bạn có thể tận dụng điều này bằng cách chọn 5-7 từ trong một nhóm rồi viết thành một đoạn ngắn có mở đầu - diễn biến - kết quả.
Ví dụ: 朝代 → 政权 → 冲突 → 战争 → 改革 → 转折点.
Cách học này giúp bạn nhớ từ theo chuỗi logic, rất hiệu quả khi học bài dài.
5. Đọc chậm và đọc thành tiếng để quen văn phong lịch sử
Văn phong lịch sử thường trang trọng và khác với hội thoại thường ngày. Khi học, bạn nên đọc câu ví dụ thành tiếng, chú ý nhịp câu và cách dùng từ. Việc này giúp bạn quen tai với kiểu văn lịch sử, từ đó đọc hiểu nhanh hơn.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử là chiếc chìa khóa giúp bạn và các bạn học đọc hiểu sâu hơn các bài học, sách tham khảo, tài liệu văn hóa cũng như phim ảnh lịch sử. Khi nắm chắc hệ thống từ vựng này, bạn sẽ không còn cảm giác “đọc được từng chữ nhưng không hiểu mạch”, mà có thể theo dõi được bối cảnh, nguyên nhân và hệ quả của các sự kiện lịch sử. Thông qua bài viết, STUDY4 mong muốn mang đến cho bạn một bộ từ vựng đầy đủ - chọn lọc - có ví dụ trọn câu và giàu ngữ cảnh, đi kèm những phương pháp học khoa học. Chúc bạn học tốt và ngày càng tự tin khi tiếp cận các chủ đề học thuật bằng tiếng Trung.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment