Địa lý là một chủ đề xuất hiện rất thường xuyên khi bạn và các bạn học tiếng Trung: từ bài đọc ở trường, đề thi HSK, tin tức thời sự, cho đến những cuộc trò chuyện đơn giản. Nếu nắm chắc từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý, bạn sẽ đọc hiểu nhanh hơn, diễn đạt tự nhiên hơn và mở rộng vốn từ. Trong bài chia sẻ này, STUDY4 sẽ hệ thống lại cho bạn các từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý thường gặp nhất. Cùng theo dõi nhé!
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý
Địa lý không chỉ là “tên sông tên núi”, mà còn gồm địa hình - khí hậu - bản đồ/phương hướng - sông hồ/biển - thiên tai - môi trường. Dưới đây là 100 từ vựng thường gặp nhất:
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
地理 |
dìlǐ |
địa lý |
我对地理很感兴趣,尤其喜欢看地图。(Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù, yóuqí xǐhuan kàn dìtú.) - Mình rất thích địa lý, đặc biệt thích xem bản đồ. |
|
2 |
地球 |
dìqiú |
Trái Đất |
地球上大部分面积被海洋覆盖。(Dìqiú shàng dà bùfen miànjī bèi hǎiyáng fùgài.) - Phần lớn diện tích Trái Đất được đại dương bao phủ. |
|
3 |
大陆 |
dàlù |
lục địa |
欧亚大陆是世界上最大的大陆。(Ōuyà dàlù shì shìjiè shàng zuì dà de dàlù.) - Lục địa Á-Âu là lục địa lớn nhất thế giới. |
|
4 |
洲 |
zhōu |
châu lục |
亚洲人口最多,也是文化非常多样的大洲。(Yàzhōu rénkǒu zuì duō, yě shì wénhuà fēicháng duōyàng de dàzhōu.) - Châu Á đông dân nhất và rất đa dạng văn hóa. |
|
5 |
国家 |
guójiā |
quốc gia |
每个国家都有独特的地理位置。(Měi gè guójiā dōu yǒu dútè de dìlǐ wèizhì.) - Mỗi quốc gia có vị trí địa lý riêng. |
|
6 |
首都 |
shǒudū |
thủ đô |
首都通常是政治和交通中心。(Shǒudū tōngcháng shì zhèngzhì hé jiāotōng zhōngxīn.) - Thủ đô thường là trung tâm chính trị và giao thông. |
|
7 |
边界 |
biānjiè |
biên giới |
两国边界附近的地形很复杂。(Liǎng guó biānjiè fùjìn de dìxíng hěn fùzá.) - Địa hình gần biên giới hai nước khá phức tạp. |
|
8 |
地区 |
dìqū |
khu vực |
这个地区气候温和,适合居住。(Zhège dìqū qìhòu wēnhé, shìhé jūzhù.) - Khu vực này khí hậu ôn hòa, phù hợp sinh sống. |
|
9 |
地带 |
dìdài |
đới/khu đai |
热带地带的降雨通常比较集中。(Rèdài dìdài de jiàngyǔ tōngcháng bǐjiào jízhōng.) - Vùng nhiệt đới thường mưa tập trung. |
|
10 |
地形 |
dìxíng |
địa hình |
这座城市的地形以平原为主。(Zhè zuò chéngshì de dìxíng yǐ píngyuán wéi zhǔ.) - Địa hình thành phố này chủ yếu là đồng bằng. |
|
11 |
平原 |
píngyuán |
đồng bằng |
平原土地肥沃,农业发展得很好。(Píngyuán tǔdì féiwò, nóngyè fāzhǎn de hěn hǎo.) - Đồng bằng đất đai màu mỡ, nông nghiệp phát triển tốt. |
|
12 |
高原 |
gāoyuán |
cao nguyên |
高原昼夜温差大,出门要多带外套。(Gāoyuán zhòuyè wēnchā dà, chūmén yào duō dài wàitào.) - Cao nguyên chênh nhiệt ngày đêm lớn, ra ngoài nên mang thêm áo. |
|
13 |
山地 |
shāndì |
vùng núi |
山地道路弯多,开车要特别小心。(Shāndì dàolù wān duō, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.) - Đường vùng núi nhiều khúc cua, lái xe phải cẩn thận. |
|
14 |
山脉 |
shānmài |
dãy núi |
这条山脉像一道天然屏障。(Zhè tiáo shānmài xiàng yí dào tiānrán píngzhàng.) - Dãy núi này như một bức tường chắn tự nhiên. |
|
15 |
山峰 |
shānfēng |
đỉnh núi |
清晨的山峰被云雾轻轻包围。(Qīngchén de shānfēng bèi yúnwù qīngqīng bāowéi.) - Đỉnh núi buổi sớm được mây mù bao quanh nhẹ nhàng. |
|
16 |
山谷 |
shāngǔ |
thung lũng |
山谷里空气清新,适合徒步旅行。(Shāngǔ lǐ kōngqì qīngxīn, shìhé túbù lǚxíng.) - Thung lũng không khí trong lành, hợp đi bộ đường dài. |
|
17 |
盆地 |
péngdì |
bồn địa |
盆地容易聚集热量,夏天会更闷。(Péngdì róngyì jùjí rèliàng, xiàtiān huì gèng mēn.) - Bồn địa dễ tích nhiệt, mùa hè sẽ oi hơn. |
|
18 |
丘陵 |
qiūlíng |
đồi |
丘陵地带适合种茶和果树。(Qiūlíng dìdài shìhé zhòng chá hé guǒshù.) - Vùng đồi hợp trồng chè và cây ăn quả. |
|
19 |
沙漠 |
shāmò |
sa mạc |
沙漠白天很热,晚上却特别冷。(Shāmò báitiān hěn rè, wǎnshàng què tèbié lěng.) - Sa mạc ban ngày nóng, ban đêm lại rất lạnh. |
|
20 |
戈壁 |
gēbì |
Gobi/hoang mạc sỏi |
戈壁风大又干燥,植物很难生长。(Gēbì fēng dà yòu gānzào, zhíwù hěn nán shēngzhǎng.) - Hoang mạc sỏi gió lớn khô hạn, cây khó sống. |
|
21 |
草原 |
cǎoyuán |
thảo nguyên |
草原一望无际,让人心情特别开阔。(Cǎoyuán yíwàngwújì, ràng rén xīnqíng tèbié kāikuò.) - Thảo nguyên mênh mông khiến lòng người rộng mở. |
|
22 |
森林 |
sēnlín |
rừng |
森林能调节气候,也保护水土。(Sēnlín néng tiáojié qìhòu, yě bǎohù shuǐtǔ.) - Rừng điều hòa khí hậu và bảo vệ đất nước. |
|
23 |
海岸 |
hǎi’àn |
bờ biển |
海岸线很长的国家通常渔业发达。(Hǎi’ànxiàn hěn cháng de guójiā tōngcháng yúyè fādá.) - Nước có bờ biển dài thường phát triển nghề cá. |
|
24 |
海湾 |
hǎiwān |
vịnh |
这个海湾风平浪静,适合停靠船只。(Zhège hǎiwān fēngpínglàngjìng, shìhé tíngkào chuánzhī.) - Vịnh này yên sóng, thích hợp neo thuyền. |
|
25 |
半岛 |
bàndǎo |
bán đảo |
半岛三面环海,气候往往更湿润。(Bàndǎo sān miàn huán hǎi, qìhòu wǎngwǎng gèng shīrùn.) - Bán đảo ba mặt giáp biển nên khí hậu thường ẩm hơn. |
|
26 |
岛屿 |
dǎoyǔ |
đảo/quần đảo |
岛屿资源有限,所以更重视环保。(Dǎoyǔ zīyuán yǒuxiàn, suǒyǐ gèng zhòngshì huánbǎo.) - Đảo có tài nguyên hạn chế nên càng coi trọng bảo vệ môi trường. |
|
27 |
火山 |
huǒshān |
núi lửa |
火山喷发会改变周围的地貌。(Huǒshān pēnfā huì gǎibiàn zhōuwéi de dìmào.) - Núi lửa phun trào làm thay đổi địa hình xung quanh. |
|
28 |
地震 |
dìzhèn |
động đất |
地震发生时要远离玻璃和高楼。(Dìzhèn fāshēng shí yào yuǎnlí bōli hé gāolóu.) - Khi động đất, hãy tránh xa kính và tòa nhà cao. |
|
29 |
断层 |
duàncéng |
đứt gãy |
活动断层附近更需要防震设计。(Huódòng duàncéng fùjìn gèng xūyào fángzhèn shèjì.) - Gần đứt gãy hoạt động cần thiết kế chống động đất tốt hơn. |
|
30 |
岩石 |
yánshí |
đá |
不同岩石记录着不同的地质历史。(Bùtóng yánshí jìlù zhe bùtóng de dìzhì lìshǐ.) - Các loại đá ghi lại lịch sử địa chất khác nhau. |
|
31 |
土壤 |
tǔrǎng |
đất (thổ nhưỡng) |
土壤肥力决定了作物的产量。(Tǔrǎng féilì juédìng le zuòwù de chǎnliàng.) - Độ phì nhiêu đất quyết định năng suất cây trồng. |
|
32 |
地质 |
dìzhì |
địa chất |
这片地区的地质结构比较稳定。(Zhè piàn dìqū de dìzhì jiégòu bǐjiào wěndìng.) - Cấu trúc địa chất khu vực này khá ổn định. |
|
33 |
地貌 |
dìmào |
địa mạo |
河流长期侵蚀形成了独特地貌。(Héliú chángqī qīnshí xíngchéng le dútè dìmào.) - Sông ngòi xói mòn lâu dài tạo địa mạo đặc biệt. |
|
34 |
海拔 |
hǎibá |
độ cao so với mực biển |
海拔越高,空气越稀薄。(Hǎibá yuè gāo, kōngqì yuè xībó.) - Càng lên cao, không khí càng loãng. |
|
35 |
坡度 |
pōdù |
độ dốc |
坡度太大容易发生滑坡。(Pōdù tài dà róngyì fāshēng huápō.) - Độ dốc lớn dễ xảy ra sạt lở. |
|
36 |
河流 |
héliú |
sông |
河流不仅灌溉农田,也滋养城市。(Héliú bùjǐn guàngài nóngtián, yě zīyǎng chéngshì.) - Sông vừa tưới ruộng vừa nuôi sống thành phố. |
|
37 |
河口 |
hékǒu |
cửa sông |
河口泥沙堆积,容易形成三角洲。(Hékǒu níshā duījī, róngyì xíngchéng sānjiǎozhōu.) - Cửa sông bồi lắng phù sa, dễ hình thành đồng bằng châu thổ. |
|
38 |
支流 |
zhīliú |
phụ lưu |
这条支流在雨季水量会明显增加。(Zhè tiáo zhīliú zài yǔjì shuǐliàng huì míngxiǎn zēngjiā.) - Phụ lưu này mùa mưa tăng nước rõ. |
|
39 |
流域 |
liúyù |
lưu vực |
保护流域生态就是保护水源。(Bǎohù liúyù shēngtài jiù shì bǎohù shuǐyuán.) - Bảo vệ lưu vực là bảo vệ nguồn nước. |
|
40 |
湖泊 |
húpō |
hồ |
湖泊像一面镜子,倒映着天空。(Húpō xiàng yí miàn jìngzi, dàoyìng zhe tiānkōng.) - Hồ như tấm gương phản chiếu bầu trời. |
|
41 |
水库 |
shuǐkù |
hồ chứa |
水库既能防洪,也能供水发电。(Shuǐkù jì néng fánghóng, yě néng gōngshuǐ fādiàn.) - Hồ chứa vừa chống lũ vừa cấp nước phát điện. |
|
42 |
瀑布 |
pòbù |
thác nước |
这座瀑布水声很大,站近会被水雾打湿。(Zhè zuò pòbù shuǐshēng hěn dà, zhàn jìn huì bèi shuǐwù dǎshī.) - Thác nước ầm lớn, đứng gần sẽ bị hơi nước làm ướt. |
|
43 |
海洋 |
hǎiyáng |
đại dương |
海洋调节全球气候,也孕育无数生命。(Hǎiyáng tiáojié quánqiú qìhòu, yě yùnyù wúshù shēngmìng.) - Đại dương điều hòa khí hậu và nuôi dưỡng vô số sự sống. |
|
44 |
海峡 |
hǎixiá |
eo biển |
海峡是重要的航运通道。(Hǎixiá shì zhòngyào de hángyùn tōngdào.) - Eo biển là tuyến hàng hải quan trọng. |
|
45 |
洋流 |
yángliú |
hải lưu |
洋流会影响沿海地区的气温。(Yángliú huì yǐngxiǎng yánhǎi dìqū de qìwēn.) - Hải lưu ảnh hưởng nhiệt độ vùng ven biển. |
|
46 |
潮汐 |
cháoxī |
thủy triều |
潮汐变化会影响港口作业时间。(Cháoxī biànhuà huì yǐngxiǎng gǎngkǒu zuòyè shíjiān.) - Thủy triều ảnh hưởng thời gian hoạt động cảng. |
|
47 |
气候 |
qìhòu |
khí hậu |
这里气候宜人,四季分明。(Zhèlǐ qìhòu yírén, sìjì fēnmíng.) - Khí hậu nơi đây dễ chịu, bốn mùa rõ rệt. |
|
48 |
天气 |
tiānqì |
thời tiết |
今天的天气很适合出门拍照。(Jīntiān de tiānqì hěn shìhé chūmén pāizhào.) - Thời tiết hôm nay rất hợp để ra ngoài chụp ảnh. |
|
49 |
气温 |
qìwēn |
nhiệt độ không khí |
春天的气温变化比较大。(Chūntiān de qìwēn biànhuà bǐjiào dà.) - Nhiệt độ mùa xuân biến đổi khá lớn. |
|
50 |
湿度 |
shīdù |
độ ẩm |
湿度太高容易让人觉得闷。(Shīdù tài gāo róngyì ràng rén juéde mēn.) - Độ ẩm cao dễ khiến người ta thấy oi. |
|
51 |
降雨 |
jiàngyǔ |
lượng mưa/mưa |
今年降雨充足,农作物长得很好。(Jīnnián jiàngyǔ chōngzú, nóngzuòwù zhǎng de hěn hǎo.) - Năm nay mưa đủ, cây trồng phát triển tốt. |
|
52 |
雨季 |
yǔjì |
mùa mưa |
雨季出行要准备雨具。(Yǔjì chūxíng yào zhǔnbèi yǔjù.) - Mùa mưa đi lại nên chuẩn bị đồ mưa. |
|
53 |
旱季 |
hànjì |
mùa khô |
旱季要合理用水,避免浪费。(Hànjì yào hélǐ yòngshuǐ, bìmiǎn làngfèi.) - Mùa khô cần dùng nước hợp lý, tránh lãng phí. |
|
54 |
台风 |
táifēng |
bão |
台风来临前要加固门窗。(Táifēng láilín qián yào jiāgù ménchuāng.) - Trước khi bão đến cần gia cố cửa. |
|
55 |
暴雨 |
bàoyǔ |
mưa lớn |
暴雨容易引发城市内涝。(Bàoyǔ róngyì yǐnfā chéngshì nèilào.) - Mưa lớn dễ gây ngập nội đô. |
|
56 |
洪水 |
hóngshuǐ |
lũ lụt |
洪水过后要注意饮用水安全。(Hóngshuǐ guòhòu yào zhùyì yǐnyòngshuǐ ānquán.) - Sau lũ cần chú ý an toàn nước uống. |
|
57 |
干旱 |
gānhàn |
hạn hán |
长期干旱会影响粮食产量。(Chángqī gānhàn huì yǐngxiǎng liángshí chǎnliàng.) - Hạn kéo dài ảnh hưởng sản lượng lương thực. |
|
58 |
寒潮 |
háncháo |
không khí lạnh |
寒潮来得突然,气温一下子下降。(Háncháo lái de tūrán, qìwēn yíxiàzi xiàjiàng.) - Không khí lạnh đến bất ngờ, nhiệt độ giảm mạnh. |
|
59 |
季风 |
jìfēng |
gió mùa |
季风影响着东南亚的降雨分布。(Jìfēng yǐngxiǎng zhe Dōngnányà de jiàngyǔ fēnbù.) - Gió mùa ảnh hưởng phân bố mưa ở Đông Nam Á. |
|
60 |
风向 |
fēngxiàng |
hướng gió |
风向改变时,海上浪也会变大。(Fēngxiàng gǎibiàn shí, hǎishàng làng yě huì biàn dà.) - Khi hướng gió đổi, sóng biển cũng lớn hơn. |
|
61 |
气压 |
qìyā |
áp suất không khí |
气压变化会影响天气预报的准确性。(Qìyā biànhuà huì yǐngxiǎng tiānqì yùbào de zhǔnquèxìng.) - Biến động áp suất ảnh hưởng độ chính xác dự báo. |
|
62 |
云层 |
yúncéng |
tầng mây |
云层变厚时,阳光就不那么强了。(Yúncéng biàn hòu shí, yángguāng jiù bù nàme qiáng le.) - Mây dày lên thì nắng sẽ yếu hơn. |
|
63 |
雾 |
wù |
sương mù |
大雾天气开车要减速慢行。(Dàwù tiānqì kāichē yào jiǎnsù mànxíng.) - Trời sương mù dày lái xe phải giảm tốc. |
|
64 |
霜 |
shuāng |
sương giá |
霜会冻坏嫩叶,所以农民很担心。(Shuāng huì dònghuài nènyè, suǒyǐ nóngmín hěn dānxīn.) - Sương giá làm hỏng lá non nên nông dân rất lo. |
|
65 |
雪线 |
xuěxiàn |
ranh giới tuyết |
夏天雪线会上升,冬天会下降。(Xiàtiān xuěxiàn huì shàngshēng, dōngtiān huì xiàjiàng.) - Mùa hè ranh giới tuyết lên cao, mùa đông xuống thấp. |
|
66 |
地图 |
dìtú |
bản đồ |
一张清晰的地图能让旅行更安心。(Yì zhāng qīngxī de dìtú néng ràng lǚxíng gèng ānxīn.) - Một bản đồ rõ ràng giúp chuyến đi yên tâm hơn. |
|
67 |
比例尺 |
bǐlìchǐ |
tỉ lệ bản đồ |
看地图时要先注意比例尺。(Kàn dìtú shí yào xiān zhùyì bǐlìchǐ.) - Xem bản đồ phải chú ý tỉ lệ trước. |
|
68 |
坐标 |
zuòbiāo |
tọa độ |
我把集合点的坐标发给你。(Wǒ bǎ jíhédiǎn de zuòbiāo fā gěi nǐ.) - Mình gửi bạn tọa độ điểm tập trung. |
|
69 |
经纬度 |
jīngwěidù |
kinh độ & vĩ độ |
经纬度可以精确定位一个地方。(Jīngwěidù kěyǐ jīngquè dìngwèi yí gè dìfang.) - Kinh vĩ độ định vị địa điểm rất chính xác. |
|
70 |
方位 |
fāngwèi |
phương vị |
不熟悉方位时可以用指南针。(Bù shúxī fāngwèi shí kěyǐ yòng zhǐnánzhēn.) - Không rõ phương hướng thì dùng la bàn. |
|
71 |
方向 |
fāngxiàng |
hướng |
你走的方向不对,我们应该往北。(Nǐ zǒu de fāngxiàng bù duì, wǒmen yīnggāi wǎng běi.) - Bạn đi sai hướng rồi, mình nên đi về phía bắc. |
|
72 |
北方 |
běifāng |
phía bắc |
北方冬天更冷,也更干燥。(Běifāng dōngtiān gèng lěng, yě gèng gānzào.) - Miền bắc mùa đông lạnh và khô hơn. |
|
73 |
南方 |
nánfāng |
phía nam |
南方雨水多,空气也更湿润。(Nánfāng yǔshuǐ duō, kōngqì yě gèng shīrùn.) - Miền nam mưa nhiều, không khí ẩm hơn. |
|
74 |
东部 |
dōngbù |
miền/phía đông |
这个国家东部沿海城市发展很快。(Zhège guójiā dōngbù yánhǎi chéngshì fāzhǎn hěn kuài.) - Miền đông ven biển phát triển rất nhanh. |
|
75 |
西部 |
xībù |
miền/phía tây |
西部地广人稀,但风景很壮观。(Xībù dìguǎngréngxī, dàn fēngjǐng hěn zhuàngguān.) - Miền tây rộng người thưa nhưng cảnh rất hùng vĩ. |
|
76 |
中部 |
zhōngbù |
miền trung |
中部地区交通便利,适合发展物流。(Zhōngbù dìqū jiāotōng biànlì, shìhé fāzhǎn wùliú.) - Miền trung giao thông thuận lợi, hợp phát triển logistics. |
|
77 |
东北 |
dōngběi |
đông bắc |
东北冬季下雪多,路面容易结冰。(Dōngběi dōngjì xiàxuě duō, lùmiàn róngyì jiébīng.) - Đông bắc mùa đông tuyết nhiều, đường dễ đóng băng. |
|
78 |
西南 |
xīnán |
tây nam |
西南山区多,河谷也很深。(Xīnán shānqū duō, hégǔ yě hěn shēn.) - Tây nam nhiều núi, thung lũng cũng sâu. |
|
79 |
赤道 |
chìdào |
xích đạo |
靠近赤道的地区四季都很热。(Kàojìn chìdào de dìqū sìjì dōu hěn rè.) - Gần xích đạo thì bốn mùa đều nóng. |
|
80 |
纬线 |
wěixiàn |
vĩ tuyến |
纬线越靠近两极,气候越寒冷。(Wěixiàn yuè kàojìn liǎngjí, qìhòu yuè hánlěng.) - Càng gần cực theo vĩ tuyến, khí hậu càng lạnh. |
|
81 |
经线 |
jīngxiàn |
kinh tuyến |
经线从北极延伸到南极。(Jīngxiàn cóng Běijí yánshēn dào Nánjí.) - Kinh tuyến kéo dài từ Bắc Cực tới Nam Cực. |
|
82 |
时区 |
shíqū |
múi giờ |
跨时区旅行时要调整作息。(Kuà shíqū lǚxíng shí yào tiáozhěng zuòxī.) - Du lịch qua múi giờ cần điều chỉnh sinh hoạt. |
|
83 |
资源 |
zīyuán |
tài nguyên |
合理利用资源才能持续发展。(Hélǐ lìyòng zīyuán cái néng chíxù fāzhǎn.) - Dùng tài nguyên hợp lý mới phát triển bền vững. |
|
84 |
矿产 |
kuàngchǎn |
khoáng sản |
这个地区矿产丰富,但开采要环保。(Zhège dìqū kuàngchǎn fēngfù, dàn kāicǎi yào huánbǎo.) - Khu này nhiều khoáng sản nhưng khai thác phải xanh. |
|
85 |
能源 |
néngyuán |
năng lượng |
清洁能源正在改变我们的生活方式。(Qīngjié néngyuán zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó fāngshì.) - Năng lượng sạch đang thay đổi cách sống. |
|
86 |
人口 |
rénkǒu |
dân số |
人口密度高的城市压力也更大。(Rénkǒu mìdù gāo de chéngshì yālì yě gèng dà.) - Thành phố mật độ dân cao áp lực cũng lớn. |
|
87 |
人口密度 |
rénkǒumìdù |
mật độ dân số |
人口密度能反映一个地区的承载力。(Rénkǒumìdù néng fǎnyìng yí gè dìqū de chéngzàilì.) - Mật độ dân số phản ánh sức chứa của khu vực. |
|
88 |
城市化 |
chéngshìhuà |
đô thị hóa |
城市化加快后,交通需求明显上升。(Chéngshìhuà jiākuài hòu, jiāotōng xūqiú míngxiǎn shàngshēng.) - Đô thị hóa nhanh làm nhu cầu giao thông tăng rõ. |
|
89 |
交通 |
jiāotōng |
giao thông |
山区交通不便,但风景值得一去。(Shānqū jiāotōng bùbiàn, dàn fēngjǐng zhídé yí qù.) - Vùng núi đi lại khó nhưng đáng ghé. |
|
90 |
港口 |
gǎngkǒu |
cảng biển |
港口是沿海城市的重要经济引擎。(Gǎngkǒu shì yánhǎi chéngshì de zhòngyào jīngjì yǐnqíng.) - Cảng là động lực kinh tế quan trọng của đô thị ven biển. |
|
91 |
农业 |
nóngyè |
nông nghiệp |
农业离不开稳定的水源和土壤。(Nóngyè líbùkāi wěndìng de shuǐyuán hé tǔrǎng.) - Nông nghiệp cần nguồn nước và đất ổn định. |
|
92 |
工业 |
gōngyè |
công nghiệp |
工业布局常与资源和交通有关。(Gōngyè bùjú cháng yǔ zīyuán hé jiāotōng yǒuguān.) - Bố trí công nghiệp thường liên quan tài nguyên và giao thông. |
|
93 |
生态 |
shēngtài |
sinh thái |
保护生态就是保护我们的未来。(Bǎohù shēngtài jiù shì bǎohù wǒmen de wèilái.) - Bảo vệ sinh thái là bảo vệ tương lai. |
|
94 |
环境 |
huánjìng |
môi trường |
良好的环境能提升生活质量。(Liánghǎo de huánjìng néng tíshēng shēnghuó zhìliàng.) - Môi trường tốt nâng chất lượng sống. |
|
95 |
污染 |
wūrǎn |
ô nhiễm |
减少污染需要每个人的努力。(Jiǎnshǎo wūrǎn xūyào měi gè rén de nǔlì.) - Giảm ô nhiễm cần nỗ lực của mọi người. |
|
96 |
水污染 |
shuǐwūrǎn |
ô nhiễm nước |
水污染会影响饮用水安全。(Shuǐwūrǎn huì yǐngxiǎng yǐnyòngshuǐ ānquán.) - Ô nhiễm nước ảnh hưởng an toàn nước uống. |
|
97 |
空气污染 |
kōngqìwūrǎn |
ô nhiễm không khí |
空气污染严重时要戴口罩出门。(Kōngqìwūrǎn yánzhòng shí yào dài kǒuzhào chūmén.) - Khi ô nhiễm không khí nặng, ra ngoài nên đeo khẩu trang. |
|
98 |
全球变暖 |
quánqiú biànnuǎn |
nóng lên toàn cầu |
全球变暖让极端天气变得更频繁。(Quánqiú biànnuǎn ràng jíduān tiānqì biàn de gèng pínfán.) - Nóng lên toàn cầu làm thời tiết cực đoan xảy ra thường hơn. |
|
99 |
冰川 |
bīngchuān |
sông băng |
冰川融化会导致海平面上升。(Bīngchuān rónghuà huì dǎozhì hǎipíngmiàn shàngshēng.) - Băng tan làm mực nước biển dâng. |
|
100 |
海平面 |
hǎipíngmiàn |
mực nước biển |
海平面上升会威胁低洼沿海地区。(Hǎipíngmiàn shàngshēng huì wēixié dīwā yánhǎi dìqū.) - Mực nước biển dâng đe dọa vùng ven biển thấp. |
Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử kèm ví dụ cực dễ hiểu
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý hiệu quả
Với số lượng từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý lớn như vậy, làm thế nào để có thể ghi nhớ chúng một cách hiệu quả? Dưới đây là một vài tips dành cho bạn:
1. Học theo các nhóm từ vựng nhỏ
Địa lý tự nhiên có cấu trúc rõ ràng, nên bạn càng học theo nhóm thì càng dễ dàng. Thay vì học từ 1 đến 100, bạn thử chia thành vài cụm và học luân phiên: địa hình (núi, đồng bằng), sông biển, khí hậu, bản đồ/phương hướng, môi trường - thiên tai.
Khi học theo nhóm, bạn sẽ thấy các từ liên kết với nhau như một bức tranh. Ví dụ, học 山脉、山谷、高原、盆地 cùng lúc sẽ giúp bạn hiểu “địa hình” là một hệ thống, không phải từng từ rời.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý hiệu quả
2. Áp dụng kỹ thuật học ngắt quãng để chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn
Với từ vựng địa lý, học dồn một lần thường “trôi” rất nhanh, nhất là nhóm khí hậu và môi trường. Bạn nên dùng lịch ôn đơn giản theo kiểu ngắt quãng để não kịp củng cố.
Một cách dễ áp dụng:
- Ngày 1: học 15-20 từ + đọc ví dụ thành tiếng
- Ngày 2: ôn lại 15-20 từ đó bằng cách che nghĩa
- Ngày 4: ôn bằng cách tự đặt câu (mỗi từ 1 câu)
- Ngày 7: ôn tổng hợp theo nhóm (địa hình/khí hậu/bản đồ)
- Tuần 2-3: mỗi tuần ôn lại 2 lần, mỗi lần 10 phút
3. Gắn từ vựng với hình ảnh
Địa lý rất hợp với cách học bằng hình ảnh. Bạn không cần ảnh cầu kỳ, chỉ cần một liên tưởng rõ ràng. Ví dụ: 半岛 (bán đảo) là “đất thò ra biển”, 海峡 (eo biển) là “khe nước hẹp nối hai vùng biển”.
Bạn có thể làm đơn giản bằng cách: mỗi khi học xong 5 từ, dừng lại 30 giây để tự tưởng tượng hình ảnh tương ứng. Cảm giác “nhìn thấy” trong đầu sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn rất nhiều.
4. Học theo cặp đối chiếu để tránh nhầm nghĩa
Nhiều từ địa lý gần nghĩa nhưng khác phạm vi. Nếu bạn học kiểu “nhớ đại khái” sẽ rất dễ dùng sai trong bài đọc hoặc bài viết.
Một số cặp nên học song song:
- 地形 (địa hình) - 地貌 (địa mạo) - 地质 (địa chất)
- 河流 (sông) - 支流 (phụ lưu) - 流域 (lưu vực)
- 气候 (khí hậu) - 天气 (thời tiết)
- 污染 (ô nhiễm) - 水污染 (ô nhiễm nước) - 空气污染 (ô nhiễm không khí)
5. Luyện “tự hỏi - tự trả lời” để tăng phản xạ giao tiếp
Địa lý xuất hiện nhiều trong giao tiếp đời thường: quê quán, thời tiết, đi du lịch. Bạn luyện phản xạ bằng vài câu hỏi quen thuộc và cố gắng trả lời bằng từ vừa học.
Ví dụ:
- 你家那边的地形是什么样的?(Nǐ jiā nàbiān de dìxíng shì shénme yàng de?) - Chỗ bạn địa hình thế nào?
- 那里气候湿润吗?(Nàlǐ qìhòu shīrùn ma?) - Khí hậu ở đó ẩm không?
- Bạn không cần trả lời dài, chỉ cần đúng từ và tự nhiên là tiến bộ rất nhanh.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý không chỉ giúp bạn và các bạn học đọc hiểu tốt hơn trong bài học, đề thi hay tin tức, mà còn hỗ trợ rất nhiều trong giao tiếp đời thường như nói về quê quán, thời tiết, du lịch, môi trường. Khi bạn nắm chắc nhóm từ này, việc diễn đạt sẽ tự nhiên hơn và bạn cũng dễ “bắt” được ý của người nói, nhất là trong các đoạn đọc mang tính mô tả. STUDY4 hy vọng bảng 100 từ vựng kèm ví dụ hay, trọn câu và phần tips học ở trên đã giúp ích được cho bạn.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment