Khi học chữ Hán, nếu hiểu đúng bộ thủ, bạn sẽ nhận diện mặt chữ nhanh hơn, đoán nghĩa tốt hơn và tra từ điển dễ dàng hơn. Trong số các bộ thủ cơ bản, bộ Chi (支) tuy không quá “ồn ào” như một số bộ phổ biến khác nhưng lại xuất hiện trong nhiều chữ và từ vựng thực tế. Bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu bộ Chi trong tiếng Trung là gì, cách viết và các từ vựng liên quan. Cùng tìm hiểu nhé!
I. Bộ Chi trong tiếng Trung (支) là gì?
Bộ Chi trong tiếng Trung có chữ Hán là 支, đọc là zhī. Đây là một bộ thủ chính thức trong hệ thống bộ thủ chữ Hán.
Về ý nghĩa, 支 thường gắn với các nét nghĩa như:
- Chống đỡ, đỡ lên, nâng đỡ
- Nhánh, cành (nghĩa mở rộng theo hình tượng “chia nhánh”)
- Đơn vị đếm: “một chiếc/cây” đối với một số đồ vật dài như bút, súng, hoa… (tùy ngữ cảnh)
Trong chữ Hán, những chữ có liên quan đến 支 thường có thể gợi tới ý niệm “chống đỡ, phân nhánh, tách ra, hỗ trợ” hoặc phát triển nghĩa theo hướng trừu tượng hơn. Vì vậy, khi bạn gặp chữ có bộ Chi, việc liên tưởng đúng nghĩa gốc sẽ giúp đoán nghĩa nhanh và nhớ lâu hơn.
II. Cách viết bộ Chi (支) trong tiếng Trung
Bộ Chi 支 trong tiếng Trung gồm 4 nét. Thứ tự viết chuẩn như sau:
- Nét ngang (一) ở phía trên
- Nét dọc (丨) đi xuống (tạo phần “trục” của chữ)
- Nét phẩy (丿) ở phần dưới bên trái
- Nét mác (㇏) ở phần dưới bên phải

Cách viết bộ Chi (支) trong tiếng Trung
Dưới đây là một vài lưu ý khi viết bộ Chi trong tiếng Trung:
- Nét dọc nên thẳng, không cong, để chữ nhìn chắc chắn
- Hai nét chéo cuối cần cân đối: phẩy trái gọn, mác phải mở rộng hơn một chút để chữ có độ “vững”
III. Các từ vựng có chứa bộ Chi trong tiếng Trung
Dưới đây là các từ vựng có chứa bộ Chi trong tiếng Trung mà STUDY4 đã tổng hợp giúp bạn dễ học, dễ nhớ:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
支 |
zhī |
chống đỡ; nhánh; đơn vị đếm |
桌子靠一根木头支着。(Zhuōzi kào yì gēn mùtou zhī zhe) - Cái bàn được chống bằng một thanh gỗ. |
|
2 |
枝 |
zhī |
cành cây |
树枝在风中摇动。(Shùzhī zài fēng zhōng yáodòng) - Cành cây đung đưa trong gió. |
|
3 |
技 |
jì |
kỹ năng |
他掌握了新技术。(Tā zhǎngwò le xīn jìshù) - Anh ấy nắm được kỹ năng mới. |
|
4 |
伎 |
jì |
tài nghệ |
她有一身好伎。(Tā yǒu yì shēn hǎo jì) - Cô ấy có tài nghệ rất tốt. |
|
5 |
妓 |
jì |
kỹ nữ |
古代小说中常写到妓。(Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng xiě dào jì) - Tiểu thuyết cổ thường nhắc tới kỹ nữ. |
|
6 |
吱 |
zhī |
tiếng kêu |
门一开就吱一声。(Mén yì kāi jiù zhī yì shēng) - Cửa vừa mở liền kêu “két” một tiếng. |
|
7 |
肢 |
zhī |
chi thể |
他受伤的是下肢。(Tā shòushāng de shì xiàzhī) - Phần bị thương là chi dưới. |
|
8 |
翅 |
chì |
cánh |
鸟张开翅膀飞走了。(Niǎo zhāngkāi chìbǎng fēi zǒu le) - Con chim dang cánh bay đi. |
|
9 |
岐 |
qí |
ngã rẽ |
山路在这里分岐。(Shānlù zài zhèlǐ fēnqí) - Đường núi rẽ nhánh tại đây. |
|
10 |
歧 |
qí |
khác biệt; chia rẽ |
他们在这个问题上有分歧。(Tāmen zài zhège wèntí shàng yǒu fēnqí) - Họ có bất đồng về vấn đề này. |
|
11 |
鼓 |
gǔ |
trống; cổ vũ |
大家为他鼓掌鼓励。(Dàjiā wèi tā gǔzhǎng gǔlì) - Mọi người vỗ tay cổ vũ anh ấy. |
|
12 |
技艺 |
jìyì |
tay nghề |
他的技艺越来越成熟。(Tā de jìyì yuèláiyuè chéngshú) - Tay nghề của anh ấy ngày càng vững. |
|
13 |
技能 |
jìnéng |
kỹ năng |
学习一门新技能很重要。(Xuéxí yì mén xīn jìnéng hěn zhòngyào) - Học một kỹ năng mới rất quan trọng. |
|
14 |
技巧 |
jìqiǎo |
kỹ xảo |
这道题有解题技巧。(Zhè dào tí yǒu jiětí jìqiǎo) - Bài này có mẹo giải. |
|
15 |
枝叶 |
zhīyè |
cành lá |
枝叶茂盛,生机勃勃。(Zhīyè màoshèng, shēngjī bóbó) - Cành lá sum suê, tràn đầy sức sống. |
|
16 |
树枝 |
shùzhī |
cành cây |
小鸟站在树枝上。(Xiǎoniǎo zhàn zài shùzhī shàng) - Chim nhỏ đậu trên cành. |
|
17 |
分支 |
fēnzhī |
nhánh |
公司在海外设立分支。(Gōngsī zài hǎiwài shèlì fēnzhī) - Công ty lập chi nhánh ở nước ngoài. |
|
18 |
支持 |
zhīchí |
ủng hộ |
家人的支持很重要。(Jiārén de zhīchí hěn zhòngyào) - Sự ủng hộ của gia đình rất quan trọng. |
|
19 |
支撑 |
zhīchēng |
chống đỡ |
信念支撑着他前进。(Xìnniàn zhīchēng zhe tā qiánjìn) - Niềm tin nâng đỡ anh ấy tiến lên. |
|
20 |
支付 |
zhīfù |
thanh toán |
我用手机支付。(Wǒ yòng shǒujī zhīfù) - Tôi thanh toán bằng điện thoại. |
|
21 |
支出 |
zhīchū |
chi tiêu |
本月支出增加了。(Běn yuè zhīchū zēngjiā le) - Chi tiêu tháng này tăng. |
|
22 |
支配 |
zhīpèi |
chi phối |
情绪支配了他的判断。(Qíngxù zhīpèi le tā de pànduàn) - Cảm xúc chi phối phán đoán của anh ấy. |
|
23 |
支点 |
zhīdiǎn |
điểm tựa |
找到人生的支点很重要。(Zhǎodào rénshēng de zhīdiǎn hěn zhòngyào) - Tìm được điểm tựa cuộc sống rất quan trọng. |
|
24 |
支线 |
zhīxiàn |
tuyến nhánh |
火车进入支线运行。(Huǒchē jìnrù zhīxiàn yùnxíng) - Tàu chạy vào tuyến nhánh. |
|
25 |
支教 |
zhījiào |
dạy học tình nguyện |
她报名去山区支教。(Tā bàomíng qù shānqū zhījiào) - Cô ấy đăng ký đi dạy tình nguyện vùng núi. |
|
26 |
支队 |
zhīduì |
chi đội |
消防支队赶到现场。(Xiāofáng zhīduì gǎndào xiànchǎng) - Đội cứu hỏa đến hiện trường. |
|
27 |
支援 |
zhīyuán |
chi viện |
各地纷纷支援灾区。(Gèdì fēnfēn zhīyuán zāiqū) - Nhiều nơi chi viện vùng thiên tai. |
|
28 |
支票 |
zhīpiào |
séc |
他用支票付款。(Tā yòng zhīpiào fùkuǎn) - Anh ấy thanh toán bằng séc. |
|
29 |
一支笔 |
yì zhī bǐ |
một cây bút |
我借你一支笔。(Wǒ jiè nǐ yì zhī bǐ) - Tôi cho bạn mượn một cây bút. |
|
30 |
一支队伍 |
yì zhī duìwu |
một đội |
一支队伍正在训练。(Yì zhī duìwu zhèngzài xùnliàn) - Một đội đang huấn luyện. |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Qua bài viết này, STUDY4 hy vọng bạn đã hiểu rõ bộ Chi trong tiếng Trung (支) từ ý nghĩa gốc, cách viết cho đến cách xuất hiện trong từ vựng thực tế. Bộ Chi không chỉ mang nghĩa “chống đỡ, nhánh” mà còn được dùng rất linh hoạt trong cả nghĩa cụ thể lẫn trừu tượng, đặc biệt phổ biến trong đời sống hiện đại. Hy vọng bài chia sẻ này của STUDY4 đã giúp ích được cho bạn!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment