Trong quá trình học chữ Hán, việc nhận diện đúng bộ thủ là yếu tố quan trọng giúp người học hiểu nghĩa chữ, ghi nhớ mặt chữ và tra cứu từ điển hiệu quả hơn. Bên cạnh những bộ thủ quen thuộc, một số bộ ít gặp hơn như bộ Phỉ trong tiếng Trung cũng thường khiến người học nhầm lẫn nếu không nắm rõ ngay từ đầu. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ giúp bạn tìm hiểu bộ Phỉ trong tiếng Trung là gì và cách viết đúng chuẩn, cũng như các từ vựng thường gặp. Cùng STUDY4 tìm hiểu nhé!
I. Bộ Phỉ trong tiếng Trung là gì?
Bộ Phỉ trong tiếng Trung có chữ Hán là 韭, đọc là jiǔ. Đây là một bộ thủ chính thức trong hệ thống bộ thủ chữ Hán.

Bộ Phỉ trong tiếng Trung là gì?
Về ý nghĩa, chữ 韭 chỉ cây hẹ - một loại rau quen thuộc trong đời sống. Từ hình ảnh cây hẹ, bộ Phỉ được dùng trong chữ Hán để biểu thị:
- Thực vật, đặc biệt là các loại cây thân thảo
- Một số chữ liên quan trực tiếp đến cây hẹ hoặc mang ý nghĩa mượn từ hình tượng này
So với các bộ liên quan đến thực vật như bộ Thảo (艹), bộ Phỉ (韭) xuất hiện ít hơn và thường chỉ gặp trong một số chữ Hán nhất định. Tuy nhiên, việc nhận diện đúng bộ Phỉ vẫn rất quan trọng để tránh nhầm lẫn khi phân tích cấu tạo chữ.
Đối với người học tiếng Trung, hiểu rõ bộ Phỉ sẽ giúp:
- Nhận diện chính xác chữ có cấu tạo đặc biệt
- Tránh nhầm bộ Phỉ với các bộ có nhiều nét ngang tương tự
- Học chữ Hán theo đúng gốc nghĩa
II. Cách viết bộ Phỉ (韭) trong tiếng Trung
Tiếp theo, STUDY4 sẽ cùng nhau tìm hiểu cách viết bộ Phỉ trong tiếng Trung.
Bộ Phỉ (韭) trong tiếng Trung gồm 9 nét. Thứ tự viết chuẩn như sau:
- Nét ngang trên cùng
- Nét ngang thứ hai
- Nét ngang thứ ba
- Nét ngang thứ tư
- Nét dọc bên trái
- Nét ngang ở giữa
- Nét ngang tiếp theo
- Nét dọc bên phải
- Nét ngang dưới cùng

Cách viết bộ Phỉ (韭) trong tiếng Trung
III. Các từ vựng chứa bộ Phỉ trong tiếng Trung
Dưới đây là các từ vựng chứa bộ Phỉ trong tiếng Trung:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
韭 |
jiǔ |
cây hẹ |
韭是一种蔬菜。(Jiǔ shì yì zhǒng shūcài) - Hẹ là một loại rau. |
|
2 |
韭菜 |
jiǔcài |
rau hẹ |
我买了韭菜。(Wǒ mǎi le jiǔcài) - Tôi mua rau hẹ. |
|
3 |
韭黄 |
jiǔhuáng |
hẹ vàng |
韭黄很香。(Jiǔhuáng hěn xiāng) - Hẹ vàng rất thơm. |
|
4 |
割韭 |
gē jiǔ |
cắt hẹ |
农民在割韭。(Nóngmín zài gē jiǔ) - Nông dân đang cắt hẹ. |
|
5 |
种韭 |
zhòng jiǔ |
trồng hẹ |
他在院子里种韭。(Tā zài yuànzi lǐ zhòng jiǔ) - Anh ấy trồng hẹ trong sân. |
|
6 |
韭田 |
jiǔtián |
ruộng hẹ |
韭田需要浇水。(Jiǔtián xūyào jiāo shuǐ) - Ruộng hẹ cần tưới nước. |
|
7 |
韭地 |
jiǔdì |
đất trồng hẹ |
这块韭地很肥。(Zhè kuài jiǔdì hěn féi) - Mảnh đất trồng hẹ này rất màu mỡ. |
|
8 |
韭苗 |
jiǔmiáo |
mầm hẹ |
韭苗长得快。(Jiǔmiáo zhǎng de kuài) - Mầm hẹ lớn nhanh. |
|
9 |
韭根 |
jiǔgēn |
rễ hẹ |
韭根很结实。(Jiǔgēn hěn jiēshi) - Rễ hẹ rất chắc. |
|
10 |
韭叶 |
jiǔyè |
lá hẹ |
韭叶可以炒菜。(Jiǔyè kěyǐ chǎo cài) - Lá hẹ có thể xào. |
|
11 |
韭花 |
jiǔhuā |
hoa hẹ |
韭花开了。(Jiǔhuā kāi le) - Hoa hẹ nở rồi. |
|
12 |
韭花酱 |
jiǔhuā jiàng |
tương hoa hẹ |
我喜欢韭花酱。(Wǒ xǐhuan jiǔhuā jiàng) - Tôi thích tương hoa hẹ. |
|
13 |
韭菜饺子 |
jiǔcài jiǎozi |
bánh chẻo nhân hẹ |
韭菜饺子很好吃。(Jiǔcài jiǎozi hěn hǎochī) - Bánh chẻo nhân hẹ rất ngon. |
|
14 |
韭菜盒子 |
jiǔcài hézi |
bánh hẹ |
韭菜盒子很有名。(Jiǔcài hézi hěn yǒumíng) - Bánh hẹ rất nổi tiếng. |
|
15 |
韭菜炒蛋 |
jiǔcài chǎo dàn |
trứng xào hẹ |
韭菜炒蛋很香。(Jiǔcài chǎo dàn hěn xiāng) - Trứng xào hẹ rất thơm. |
|
16 |
韭菜汤 |
jiǔcài tāng |
canh hẹ |
我喝了韭菜汤。(Wǒ hē le jiǔcài tāng) - Tôi uống canh hẹ. |
|
17 |
韭菜馅 |
jiǔcài xiàn |
nhân hẹ |
这是韭菜馅的。(Zhè shì jiǔcài xiàn de) - Đây là nhân hẹ. |
|
18 |
韭菜包 |
jiǔcài bāo |
bánh bao hẹ |
我买了韭菜包。(Wǒ mǎi le jiǔcài bāo) - Tôi mua bánh bao hẹ. |
|
19 |
韭菜饼 |
jiǔcài bǐng |
bánh hẹ chiên |
韭菜饼外脆里软。(Jiǔcài bǐng wài cuì lǐ ruǎn) - Bánh hẹ ngoài giòn trong mềm. |
|
20 |
韭菜面 |
jiǔcài miàn |
mì hẹ |
韭菜面很清淡。(Jiǔcài miàn hěn qīngdàn) - Mì hẹ khá thanh. |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Qua bài viết này, STUDY4 hy vọng bạn đã hiểu rõ bộ Phỉ trong tiếng Trung (韭) từ khái niệm, cách viết cho đến hệ thống từ vựng thực tế. Dù không phải là bộ thủ xuất hiện với tần suất cao, nhưng việc nhận diện đúng bộ Phỉ sẽ giúp bạn phân tích cấu tạo chữ chính xác và tránh nhầm lẫn khi học chữ Hán. Hãy luyện viết 韭 đúng thứ tự nét và ghi nhớ các từ vựng theo nhóm nghĩa để học hiệu quả hơn. Đừng quên theo dõi STUDY4 để tiếp tục khám phá thêm nhiều bài chia sẻ chuẩn kiến thức về bộ thủ tiếng Trung và phương pháp học chữ Hán dễ hiểu, bài bản.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment