Linh kiện điện tử xuất hiện ở hầu hết các sản phẩm hiện đại: điện thoại, máy tính, thiết bị gia dụng, ô tô và cả hệ thống tự động hóa trong nhà máy. Nếu bạn và các bạn học đang làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kỹ thuật, mua hàng hoặc QA/QC liên quan đến điện tử, việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian khi đọc tài liệu, kiểm tra thông số và trao đổi với đối tác Trung Quốc. Hiểu được điều đó, bài viết này, STUDY4 sẽ chia sẻ tới bạn danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề linh kiện điện tử phổ biến và các tips học hiệu quả. Cùng theo dõi nhé!
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử
Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử kèm ví dụ chi tiết:
|
STT |
Tiếng Trung |
Pinyin |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
1 |
电子 |
diànzǐ |
điện tử |
电子技术在现代工业中应用非常广泛。(Diànzǐ jìshù zài xiàndài gōngyè zhōng yìngyòng fēicháng guǎngfàn.) - Công nghệ điện tử được ứng dụng rất rộng rãi trong công nghiệp hiện đại. |
|
2 |
元件 |
yuánjiàn |
linh kiện |
每一个电子元件都有自己的功能。(Měi yí gè diànzǐ yuánjiàn dōu yǒu zìjǐ de gōngnéng.) - Mỗi linh kiện điện tử đều có chức năng riêng. |
|
3 |
电子元件 |
diànzǐ yuánjiàn |
linh kiện điện tử |
电子元件在储存过程中需要防潮处理。(Diànzǐ yuánjiàn zài chǔcún guòchéng zhōng xūyào fángcháo chǔlǐ.) - Linh kiện điện tử cần được chống ẩm khi lưu trữ. |
|
4 |
零件 |
língjiàn |
chi tiết |
这个零件的尺寸非常精密。(Zhège língjiàn de chǐcùn fēicháng jīngmì.) - Chi tiết này có kích thước rất chính xác. |
|
5 |
电路 |
diànlù |
mạch điện |
该设备的电路设计比较复杂。(Gāi shèbèi de diànlù shèjì bǐjiào fùzá.) - Mạch điện của thiết bị này khá phức tạp. |
|
6 |
电路板 |
diànlùbǎn |
bo mạch |
电路板组装完成后需要进行测试。(Diànlùbǎn zǔzhuāng wánchéng hòu xūyào jìnxíng cèshì.) - Bo mạch cần được kiểm tra sau khi lắp ráp xong. |
|
7 |
印刷电路板 |
yìnshuā diànlùbǎn |
bảng mạch in (PCB) |
印刷电路板是电子产品的核心部件。(Yìnshuā diànlùbǎn shì diànzǐ chǎnpǐn de héxīn bùjiàn.) - PCB là bộ phận cốt lõi của sản phẩm điện tử. |
|
8 |
芯片 |
xīnpiàn |
chip |
这个芯片主要负责数据处理。(Zhège xīnpiàn zhǔyào fùzé shùjù chǔlǐ.) - Con chip này chủ yếu xử lý dữ liệu. |
|
9 |
集成电路 |
jíchéng diànlù |
mạch tích hợp (IC) |
集成电路可以提高产品的性能和稳定性。(Jíchéng diànlù kěyǐ tígāo chǎnpǐn de xìngnéng hé wěndìngxìng.) - IC giúp nâng cao hiệu năng và độ ổn định sản phẩm. |
|
10 |
半导体 |
bàndǎotǐ |
chất bán dẫn |
半导体是电子工业的重要基础材料。(Bàndǎotǐ shì diànzǐ gōngyè de zhòngyào jīchǔ cáiliào.) - Bán dẫn là vật liệu nền quan trọng của ngành điện tử. |
|
11 |
电阻 |
diànzǔ |
điện trở |
电阻的阻值必须符合设计要求。(Diànzǔ de zǔzhí bìxū fúhé shèjì yāoqiú.) - Giá trị điện trở phải phù hợp thiết kế. |
|
12 |
电容 |
diànróng |
tụ điện |
电容可以用于储存和释放电能。(Diànróng kěyǐ yòngyú chǔcún hé shìfàng diànnéng.) - Tụ điện dùng để tích và xả điện năng. |
|
13 |
电感 |
diàngǎn |
cuộn cảm |
电感在电路中会影响电流变化。(Diàngǎn zài diànlù zhōng huì yǐngxiǎng diànliú biànhuà.) - Cuộn cảm ảnh hưởng đến sự thay đổi dòng điện. |
|
14 |
二极管 |
èrjíguǎn |
diode |
二极管只能让电流单向通过。(Èrjíguǎn zhǐ néng ràng diànliú dānxiàng tōngguò.) - Diode chỉ cho dòng điện đi một chiều. |
|
15 |
晶体管 |
jīngtǐguǎn |
transistor |
晶体管常用于放大或开关信号。(Jīngtǐguǎn cháng yòngyú fàngdà huò kāiguān xìnhào.) - Transistor thường dùng để khuếch đại hoặc đóng ngắt tín hiệu. |
|
16 |
继电器 |
jìdiànqì |
rơ-le |
继电器可以控制高电压电路。(Jìdiànqì kěyǐ kòngzhì gāo diànyā diànlù.) - Rơ-le có thể điều khiển mạch điện áp cao. |
|
17 |
连接器 |
liánjiēqì |
đầu nối |
如果连接器松动,设备可能无法工作。(Rúguǒ liánjiēqì sōngdòng, shèbèi kěnéng wúfǎ gōngzuò.) - Nếu đầu nối lỏng, thiết bị có thể không hoạt động. |
|
18 |
插头 |
chātóu |
phích cắm |
插头必须牢固地插入插座。(Chātóu bìxū láogù de chārù chāzuò.) - Phích cắm phải được cắm chắc vào ổ. |
|
19 |
插座 |
chāzuò |
ổ cắm |
插座的电压需要符合安全标准。(Chāzuò de diànyā xūyào fúhé ānquán biāozhǔn.) - Điện áp ổ cắm phải đạt chuẩn an toàn. |
|
20 |
线缆 |
xiànlǎn |
cáp |
高速信号线缆需要良好的屏蔽。(Gāosù xìnhào xiànlǎn xūyào liánghǎo de píngbì.) - Cáp tín hiệu tốc độ cao cần chống nhiễu tốt. |
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
21 |
导线 |
dǎoxiàn |
dây dẫn |
导线的绝缘层不能有破损。(Dǎoxiàn de juéyuáncéng bùnéng yǒu pòsǔn.) - Lớp cách điện của dây dẫn không được hư hỏng. |
|
22 |
焊接 |
hànjiē |
hàn |
焊接过程需要严格控制温度。(Hànjiē guòchéng xūyào yángé kòngzhì wēndù.) - Quá trình hàn cần kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt. |
|
23 |
焊点 |
hàndiǎn |
mối hàn |
焊点不良会导致电路接触不稳定。(Hàndiǎn bùliáng huì dǎozhì diànlù jiēchù bù wěndìng.) - Mối hàn kém gây tiếp xúc mạch không ổn định. |
|
24 |
锡膏 |
xīgāo |
kem hàn |
锡膏需要在低温环境下保存。(Xīgāo xūyào zài dīwēn huánjìng xià bǎocún.) - Kem hàn cần bảo quản trong môi trường nhiệt độ thấp. |
|
25 |
贴片 |
tiēpiàn |
linh kiện dán |
贴片元件通常体积较小。(Tiēpiàn yuánjiàn tōngcháng tǐjī jiào xiǎo.) - Linh kiện dán thường có kích thước nhỏ. |
|
26 |
贴片机 |
tiēpiàn jī |
máy gắp linh kiện |
贴片机可以提高生产效率。(Tiēpiàn jī kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.) - Máy SMT giúp nâng cao hiệu suất sản xuất. |
|
27 |
回流焊 |
huíliú hàn |
hàn reflow |
回流焊温度曲线需要合理设置。(Huíliú hàn wēndù qūxiàn xūyào hélǐ shèzhì.) - Đường nhiệt reflow cần được cài đặt hợp lý. |
|
28 |
波峰焊 |
bōfēng hàn |
hàn sóng |
波峰焊常用于插件元件。(Bōfēng hàn cháng yòngyú chājiàn yuánjiàn.) - Hàn sóng thường dùng cho linh kiện cắm. |
|
29 |
插件 |
chājiàn |
linh kiện cắm |
插件元件需要人工安装。(Chājiàn yuánjiàn xūyào réngōng ānzhuāng.) - Linh kiện cắm cần lắp bằng tay. |
|
30 |
模块 |
mókuài |
mô-đun |
这个功能模块可以单独更换。(Zhège gōngnéng mókuài kěyǐ dāndú gēnghuàn.) - Mô-đun chức năng này có thể thay riêng. |
|
31 |
显示屏 |
xiǎnshìpíng |
màn hình |
显示屏需要进行亮度测试。(Xiǎnshìpíng xūyào jìnxíng liàngdù cèshì.) - Màn hình cần được kiểm tra độ sáng. |
|
32 |
传感器 |
chuángǎnqì |
cảm biến |
传感器用于检测环境变化。(Chuángǎnqì yòngyú jiǎncè huánjìng biànhuà.) - Cảm biến dùng để phát hiện thay đổi môi trường. |
|
33 |
摄像头 |
shèxiàngtóu |
camera |
摄像头在出厂前必须校准。(Shèxiàngtóu zài chūchǎng qián bìxū jiàozhǔn.) - Camera phải được hiệu chỉnh trước khi xuất xưởng. |
|
34 |
麦克风 |
màikèfēng |
micro |
麦克风需要测试收音效果。(Màikèfēng xūyào cèshì shōuyīn xiàoguǒ.) - Micro cần kiểm tra khả năng thu âm. |
|
35 |
扬声器 |
yángshēngqì |
loa |
扬声器的音质符合设计要求。(Yángshēngqì de yīnzhì fúhé shèjì yāoqiú.) - Chất lượng âm thanh của loa đạt yêu cầu thiết kế. |
|
36 |
电源 |
diànyuán |
nguồn điện |
电源稳定性会影响整机性能。(Diànyuán wěndìngxìng huì yǐngxiǎng zhěngjī xìngnéng.) - Độ ổn định nguồn ảnh hưởng hiệu năng tổng thể. |
|
37 |
电压 |
diànyā |
điện áp |
电压过高可能损坏电子元件。(Diànyā guò gāo kěnéng sǔnhuài diànzǐ yuánjiàn.) - Điện áp quá cao có thể làm hỏng linh kiện. |
|
38 |
电流 |
diànliú |
dòng điện |
电流大小需要严格控制。(Diànliú dàxiǎo xūyào yángé kòngzhì.) - Cường độ dòng điện cần kiểm soát chặt chẽ. |
|
39 |
功率 |
gōnglǜ |
công suất |
设备的功率设计必须合理。(Shèbèi de gōnglǜ shèjì bìxū hélǐ.) - Công suất thiết bị phải được thiết kế hợp lý. |
|
40 |
信号 |
xìnhào |
tín hiệu |
信号传输过程中不能出现中断。(Xìnhào chuánshū guòchéng zhōng bùnéng chūxiàn zhōngduàn.) - Quá trình truyền tín hiệu không được gián đoạn. |
|
41 |
频率 |
pínlǜ |
tần số |
工作频率需要保持稳定。(Gōngzuò pínlǜ xūyào bǎochí wěndìng.) - Tần số làm việc cần duy trì ổn định. |
|
42 |
接地 |
jiēdì |
nối đất |
设备正确接地可以提高安全性。(Shèbèi zhèngquè jiēdì kěyǐ tígāo ānquánxìng.) - Nối đất đúng giúp tăng độ an toàn. |
|
43 |
屏蔽 |
píngbì |
chống nhiễu |
信号线需要进行电磁屏蔽。(Xìnhào xiàn xūyào jìnxíng diàncí píngbì.) - Dây tín hiệu cần chống nhiễu điện từ. |
|
44 |
干扰 |
gānrǎo |
nhiễu |
电磁干扰会影响设备运行。(Diàncí gānrǎo huì yǐngxiǎng shèbèi yùnxíng.) - Nhiễu điện từ ảnh hưởng hoạt động thiết bị. |
|
45 |
静电 |
jìngdiàn |
tĩnh điện |
静电放电可能损坏芯片。(Jìngdiàn fàngdiàn kěnéng sǔnhuài xīnpiàn.) - Phóng tĩnh điện có thể làm hỏng chip. |
|
46 |
防静电 |
fángjìngdiàn |
chống tĩnh điện |
生产车间需要采取防静电措施。(Shēngchǎn chējiān xūyào cǎiqǔ fángjìngdiàn cuòshī.) - Xưởng sản xuất cần biện pháp chống tĩnh điện. |
|
47 |
老化 |
lǎohuà |
lão hóa |
产品需要进行老化测试。(Chǎnpǐn xūyào jìnxíng lǎohuà cèshì.) - Sản phẩm cần test lão hóa. |
|
48 |
测试 |
cèshì |
kiểm tra |
每一块电路板都要进行测试。(Měi yí kuài diànlùbǎn dōu yào jìnxíng cèshì.) - Mỗi bo mạch đều phải kiểm tra. |
|
49 |
功能测试 |
gōngnéng cèshì |
kiểm tra chức năng |
功能测试可以验证产品是否正常工作。(Gōngnéng cèshì kěyǐ yànzhèng chǎnpǐn shìfǒu zhèngcháng gōngzuò.) - Test chức năng xác nhận sản phẩm hoạt động bình thường. |
|
50 |
检验 |
jiǎnyàn |
kiểm tra |
出货前必须完成所有检验流程。(Chūhuò qián bìxū wánchéng suǒyǒu jiǎnyàn liúchéng.) - Trước khi xuất hàng phải hoàn tất kiểm tra. |
|
51 |
合格 |
hégé |
đạt chuẩn |
通过检验的产品才能判定为合格。(Tōngguò jiǎnyàn de chǎnpǐn cái néng pàndìng wéi hégé.) - Chỉ sản phẩm qua kiểm tra mới đạt chuẩn. |
|
52 |
不良 |
bùliáng |
lỗi |
发现不良后需要立即处理。(Fāxiàn bùliáng hòu xūyào lìjí chǔlǐ.) - Khi phát hiện lỗi cần xử lý ngay. |
|
53 |
返修 |
fǎnxiū |
sửa lại |
不良产品需要返修后再测试。(Bùliáng chǎnpǐn xūyào fǎnxiū hòu zài cèshì.) - Hàng lỗi phải sửa rồi test lại. |
|
54 |
报废 |
bàofèi |
loại bỏ |
无法修复的产品只能报废。(Wúfǎ xiūfù de chǎnpǐn zhǐ néng bàofèi.) - Sản phẩm không sửa được phải loại bỏ. |
|
55 |
外观 |
wàiguān |
ngoại quan |
外观检查可以发现明显缺陷。(Wàiguān jiǎnchá kěyǐ fāxiàn míngxiǎn quēxiàn.) - Kiểm tra ngoại quan giúp phát hiện lỗi rõ. |
|
56 |
尺寸 |
chǐcùn |
kích thước |
产品尺寸必须符合图纸要求。(Chǎnpǐn chǐcùn bìxū fúhé túzhǐ yāoqiú.) - Kích thước sản phẩm phải đúng bản vẽ. |
|
57 |
公差 |
gōngchā |
dung sai |
尺寸公差不能超过规定范围。(Chǐcùn gōngchā bùnéng chāoguò guīdìng fànwéi.) - Dung sai không được vượt quy định. |
|
58 |
参数 |
cānshù |
thông số |
所有参数都需要正确设置。(Suǒyǒu cānshù dōu xūyào zhèngquè shèzhì.) - Tất cả thông số cần cài đặt chính xác. |
|
59 |
规格 |
guīgé |
quy cách |
产品规格需要保持一致。(Chǎnpǐn guīgé xūyào bǎochí yízhì.) - Quy cách sản phẩm cần đồng nhất. |
|
60 |
说明书 |
shuōmíngshū |
hướng dẫn |
使用说明书写得非常详细。(Shǐyòng shuōmíngshū xiě de fēicháng xiángxì.) - HDSD được viết rất chi tiết. |
|
61 |
标识 |
biāozhì |
ký hiệu |
元件上的标识必须清晰可见。(Yuánjiàn shàng de biāozhì bìxū qīngxī kějiàn.) - Ký hiệu trên linh kiện phải rõ ràng. |
|
62 |
型号 |
xínghào |
model |
产品型号不能标错。(Chǎnpǐn xínghào bùnéng biāo cuò.) - Không được ghi sai model. |
|
63 |
批次 |
pīcì |
lô |
不同批次的产品需要分开管理。(Bùtóng pīcì de chǎnpǐn xūyào fēnkāi guǎnlǐ.) - Các lô sản phẩm cần quản lý riêng. |
|
64 |
条码 |
tiáomǎ |
mã vạch |
条码可以用于产品追溯。(Tiáomǎ kěyǐ yòngyú chǎnpǐn zhuīsù.) - Mã vạch dùng để truy xuất sản phẩm. |
|
65 |
包装 |
bāozhuāng |
đóng gói |
电子产品包装需要防震。(Diànzǐ chǎnpǐn bāozhuāng xūyào fángzhèn.) - Bao bì điện tử cần chống sốc. |
|
66 |
防潮 |
fángcháo |
chống ẩm |
电子元件在仓库中要做好防潮措施。(Diànzǐ yuánjiàn zài cāngkù zhōng yào zuòhǎo fángcháo cuòshī.) - Linh kiện cần chống ẩm trong kho. |
|
67 |
储存 |
chǔcún |
lưu trữ |
产品需要在干燥环境中储存。(Chǎnpǐn xūyào zài gānzào huánjìng zhōng chǔcún.) - Sản phẩm cần lưu trữ nơi khô ráo. |
|
68 |
寿命 |
shòumìng |
tuổi thọ |
该电子产品的使用寿命较长。(Gāi diànzǐ chǎnpǐn de shǐyòng shòumìng jiào cháng.) - Tuổi thọ sản phẩm khá dài. |
|
69 |
稳定性 |
wěndìngxìng |
độ ổn định |
电路的稳定性直接影响产品质量。(Diànlù de wěndìngxìng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.) - Độ ổn định mạch ảnh hưởng trực tiếp chất lượng. |
|
70 |
可靠性 |
kěkàoxìng |
độ tin cậy |
可靠性测试是必不可少的步骤。(Kěkàoxìng cèshì shì bìbùkěshǎo de bùzhòu.) - Test độ tin cậy là bước bắt buộc. |
|
71 |
安全性 |
ānquánxìng |
an toàn |
产品安全性必须符合相关法规。(Chǎnpǐn ānquánxìng bìxū fúhé xiāngguān fǎguī.) - Độ an toàn phải đạt quy định. |
|
72 |
认证 |
rènzhèng |
chứng nhận |
该产品已经通过相关认证。(Gāi chǎnpǐn yǐjīng tōngguò xiāngguān rènzhèng.) - Sản phẩm đã đạt chứng nhận liên quan. |
|
73 |
标准 |
biāozhǔn |
tiêu chuẩn |
所有生产过程都要符合标准。(Suǒyǒu shēngchǎn guòchéng dōu yào fúhé biāozhǔn.) - Mọi công đoạn đều phải đạt tiêu chuẩn. |
|
74 |
质量 |
zhìliàng |
chất lượng |
产品质量是客户最关心的问题。(Chǎnpǐn zhìliàng shì kèhù zuì guānxīn de wèntí.) - Chất lượng là điều khách quan tâm nhất. |
|
75 |
质量控制 |
zhìliàng kòngzhì |
kiểm soát chất lượng |
质量控制贯穿整个生产流程。(Zhìliàng kòngzhì guànchuān zhěnggè shēngchǎn liúchéng.) - QC xuyên suốt quy trình sản xuất. |
|
76 |
质检 |
zhìjiǎn |
kiểm tra chất lượng |
质检人员会对样品进行抽检。(Zhìjiǎn rényuán huì duì yàngpǐn jìnxíng chōujiǎn.) - Nhân viên QC sẽ kiểm tra mẫu. |
|
77 |
样品 |
yàngpǐn |
mẫu |
客户要求先确认样品。(Kèhù yāoqiú xiān quèrèn yàngpǐn.) - Khách yêu cầu xác nhận mẫu trước. |
|
78 |
批量生产 |
pīliàng shēngchǎn |
sản xuất hàng loạt |
样品确认后才能进行批量生产。(Yàngpǐn quèrèn hòu cái néng jìnxíng pīliàng shēngchǎn.) - Xác nhận mẫu xong mới sản xuất hàng loạt. |
|
79 |
试产 |
shìchǎn |
sản xuất thử |
新型号产品需要先试产。(Xīn xínghào chǎnpǐn xūyào xiān shìchǎn.) - Model mới cần sản xuất thử. |
|
80 |
上线 |
shàngxiàn |
đưa vào chuyền |
新产品已经正式上线生产。(Xīn chǎnpǐn yǐjīng zhèngshì shàngxiàn shēngchǎn.) - Sản phẩm mới đã chính thức lên chuyền. |
|
81 |
下线 |
xiàxiàn |
ngừng chuyền |
存在严重问题的产品已经下线处理。(Cúnzài yánzhòng wèntí de chǎnpǐn yǐjīng xiàxiàn chǔlǐ.) - Sản phẩm lỗi nặng đã được cho xuống chuyền xử lý. |
|
82 |
追溯 |
zhuīsù |
truy xuất |
系统可以追溯每个产品的来源。(Xìtǒng kěyǐ zhuīsù měi gè chǎnpǐn de láiyuán.) - Hệ thống có thể truy xuất nguồn gốc từng sản phẩm. |
|
83 |
记录 |
jìlù |
ghi chép |
所有测试结果都需要记录保存。(Suǒyǒu cèshì jiéguǒ dōu xūyào jìlù bǎocún.) - Mọi kết quả test cần được ghi lại. |
|
84 |
报告 |
bàogào |
báo cáo |
工程师需要提交测试报告。(Gōngchéngshī xūyào tíjiāo cèshì bàogào.) - Kỹ sư cần nộp báo cáo kiểm tra. |
|
85 |
数据 |
shùjù |
dữ liệu |
数据分析有助于发现问题。(Shùjù fēnxī yǒuzhùyú fāxiàn wèntí.) - Phân tích dữ liệu giúp phát hiện vấn đề. |
|
86 |
分析 |
fēnxī |
phân tích |
技术团队正在分析不良原因。(Jìshù tuánduì zhèngzài fēnxī bùliáng yuányīn.) - Đội kỹ thuật đang phân tích nguyên nhân lỗi. |
|
87 |
改进 |
gǎijìn |
cải tiến |
公司不断改进生产工艺。(Gōngsī bùduàn gǎijìn shēngchǎn gōngyì.) - Công ty liên tục cải tiến quy trình. |
|
88 |
整改 |
zhěnggǎi |
khắc phục |
发现问题后需要立即整改。(Fāxiàn wèntí hòu xūyào lìjí zhěnggǎi.) - Phát hiện vấn đề cần khắc phục ngay. |
|
89 |
反馈 |
fǎnkuì |
phản hồi |
客户的反馈对改进产品很重要。(Kèhù de fǎnkuì duì gǎijìn chǎnpǐn hěn zhòngyào.) - Phản hồi khách rất quan trọng cho cải tiến. |
|
90 |
投诉 |
tóusù |
khiếu nại |
公司需要认真处理客户投诉。(Gōngsī xūyào rènzhēn chǔlǐ kèhù tóusù.) - Công ty cần xử lý nghiêm túc khiếu nại. |
|
91 |
沟通 |
gōutōng |
trao đổi |
技术问题需要及时沟通解决。(Jìshù wèntí xūyào jíshí gōutōng jiějué.) - Vấn đề kỹ thuật cần trao đổi kịp thời. |
|
92 |
协调 |
xiétiáo |
phối hợp |
各部门之间需要加强协调。(Gè bùmén zhījiān xūyào jiāqiáng xiétiáo.) - Các phòng ban cần phối hợp chặt chẽ. |
|
93 |
工艺 |
gōngyì |
công nghệ, quy trình |
生产工艺直接影响产品质量。(Shēngchǎn gōngyì zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.) - Quy trình sản xuất ảnh hưởng trực tiếp chất lượng. |
|
94 |
流程 |
liúchéng |
quy trình |
工作流程需要不断优化。(Gōngzuò liúchéng xūyào bùduàn yōuhuà.) - Quy trình làm việc cần liên tục tối ưu. |
|
95 |
优化 |
yōuhuà |
tối ưu |
工程师正在优化电路设计。(Gōngchéngshī zhèngzài yōuhuà diànlù shèjì.) - Kỹ sư đang tối ưu thiết kế mạch. |
|
96 |
成本 |
chéngběn |
chi phí |
控制成本有助于提高竞争力。(Kòngzhì chéngběn yǒuzhùyú tígāo jìngzhēnglì.) - Kiểm soát chi phí giúp tăng cạnh tranh. |
|
97 |
效率 |
xiàolǜ |
hiệu suất |
自动化设备可以提高生产效率。(Zìdònghuà shèbèi kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.) - Tự động hóa giúp tăng hiệu suất. |
|
98 |
交期 |
jiāoqī |
thời hạn giao |
公司必须严格遵守交期要求。(Gōngsī bìxū yángé zūnshǒu jiāoqī yāoqiú.) - Công ty phải tuân thủ thời hạn giao. |
|
99 |
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
电子产品在运输过程中需要防震保护。(Diànzǐ chǎnpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng xūyào fángzhèn bǎohù.) - Sản phẩm điện tử cần chống sốc khi vận chuyển. |
|
100 |
交付 |
jiāofù |
bàn giao |
产品在通过检验后才能正式交付。(Chǎnpǐn zài tōngguò jiǎnyàn hòu cái néng zhèngshì jiāofù.) - Sản phẩm chỉ được bàn giao sau khi kiểm tra đạt chuẩn. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử có đặc thù là nhiều thuật ngữ kỹ thuật, dễ nhầm lẫn nếu chỉ học theo kiểu “nhớ nghĩa - đọc lướt”. Để giúp bạn và các bạn học hiểu đúng - nhớ lâu - dùng được trong công việc, STUDY4 chia sẻ một số tips học dưới đây, hy vọng sẽ có ích cho bạn:
1. Học từ vựng theo cấu trúc của một sản phẩm điện tử

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử
Thay vì học rời rạc 100 từ, bạn nên hình dung một sản phẩm điện tử hoàn chỉnh rồi gắn từ vựng vào từng bộ phận cụ thể. Ví dụ, khi nghĩ đến bo mạch, bạn sẽ liên tưởng đến 印刷电路板、芯片、电阻、电容; khi nói đến lắp ráp, bạn nhớ đến 贴片、焊接、回流焊.
Cách học này giúp bạn xây dựng bản đồ tư duy, từ đó khi gặp một linh kiện hoặc công đoạn, các từ liên quan sẽ tự động “bật ra” trong đầu.
2. Áp dụng phương pháp học ngắt quãng để ghi nhớ lâu dài
Từ vựng điện tử thường dài và mang tính chuyên môn cao, vì vậy học dồn trong thời gian ngắn rất dễ quên. Bạn nên chia nhỏ và ôn lại theo chu kỳ ngắt quãng.
Một lịch học đơn giản mà STUDY4 gợi ý:
- Ngày đầu: học và đọc kỹ 15-20 từ
- Sau 1-2 ngày: ôn lại bằng cách tự nhớ nghĩa và pinyin
- Sau 1 tuần: ôn bằng cách đặt câu hoặc đọc ví dụ thành tiếng
- Sau 2-3 tuần: ôn tổng hợp theo nhóm chủ đề
Việc gặp lại từ vựng nhiều lần ở các thời điểm khác nhau sẽ giúp bạn ghi nhớ bền hơn.
3. Luôn học từ vựng đi kèm câu hoàn chỉnh
Với lĩnh vực kỹ thuật, học từ đơn lẻ rất khó áp dụng. Bạn nên đọc kỹ câu ví dụ, chú ý cách từ vựng được đặt trong ngữ cảnh sản xuất, kiểm tra hoặc báo cáo.
STUDY4 khuyên bạn, sau khi đọc ví dụ mẫu, hãy thử tự đặt thêm một câu khác cho cùng từ đó. Việc này giúp bạn hiểu sâu cách dùng và tránh dùng sai ngữ cảnh.
4. Gắn từ vựng với tình huống công việc thực tế
Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong nhà máy, phòng kỹ thuật hoặc buổi họp với đối tác. Khi học một từ mới, bạn có thể tự hỏi: “Tôi sẽ dùng từ này trong trường hợp nào?”
Ví dụ, 质量控制 thường dùng trong báo cáo quy trình, còn 客户投诉 lại hay xuất hiện trong email trao đổi. Việc gắn từ vựng với tình huống cụ thể giúp bạn nhớ nhanh và nhớ đúng.
5. Ưu tiên từ vựng dùng nhiều trước
Không phải tất cả các từ mà STUDY4 vừa chia sẻ đều xuất hiện với tần suất như nhau. Do vậy, bạn nên ưu tiên học kỹ các từ dùng thường xuyên trong công việc như 芯片、电路板、测试、质量、不良、返修, sau đó mới mở rộng sang các thuật ngữ ít gặp hơn.
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Linh kiện điện tử là nền tảng quan trọng giúp bạn và các bạn học làm việc hiệu quả trong môi trường sản xuất, kỹ thuật và kiểm soát chất lượng có yếu tố Trung Quốc. Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc đọc tài liệu kỹ thuật, trao đổi với kỹ sư, theo dõi quy trình sản xuất và xử lý các vấn đề phát sinh trong công việc hàng ngày.
Thông qua bài viết, STUDY4 hy vọng đã mang đến cho bạn một hệ thống từ vựng đầy đủ, chuẩn pinyin, có ví dụ rõ ràng và sát thực tế, đi kèm với những phương pháp học khoa học để bạn áp dụng lâu dài. Việc học tiếng Trung chuyên ngành sẽ không còn áp lực nếu bạn học đúng cách và kiên trì ôn luyện.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment