Ngành nhựa là một trong những lĩnh vực sản xuất quan trọng, xuất hiện rộng rãi trong các ngành như bao bì, linh kiện điện tử, ô tô, gia dụng và y tế. Khi làm việc với nhà máy hoặc đối tác Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa là điều gần như bắt buộc để bạn có thể đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi về vật liệu, quy trình gia công cũng như xử lý các vấn đề phát sinh trong sản xuất. Tuy nhiên, đây cũng là mảng từ vựng khiến nhiều bạn học cảm thấy khó vì có nhiều thuật ngữ kỹ thuật, tên vật liệu và khái niệm chuyên sâu. Hiểu được điều đó, bài viết này của STUDY4 tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa theo hướng thực tế - dễ học - dễ áp dụng, giúp bạn và các bạn học từng bước làm chủ ngôn ngữ trong môi trường công việc.
I. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa kèm ví dụ chi tiết mà STUDY4 đã tổng hợp cho bạn:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
塑料 |
sùliào |
nhựa (plastic) |
这种塑料耐热性很好。(Zhè zhǒng sùliào nàirèxìng hěn hǎo.) - Loại nhựa này có khả năng chịu nhiệt rất tốt. |
|
2 |
树脂 |
shùzhī |
nhựa resin |
我们要确认树脂的牌号。(Wǒmen yào quèrèn shùzhī de páihào.) - Chúng ta cần xác nhận mã nhựa resin. |
|
3 |
颗粒 |
kēlì |
hạt nhựa |
原料是透明颗粒。(Yuánliào shì tòumíng kēlì.) - Nguyên liệu là các hạt trong suốt. |
|
4 |
塑胶 |
sùjiāo |
nhựa (cách nói trong công nghiệp) |
这款塑胶适合注塑。(Zhè kuǎn sùjiāo shìhé zhùsù.) - Loại nhựa này phù hợp cho quá trình ép phun. |
|
5 |
聚乙烯 |
jùyǐxī |
polyethylene |
聚乙烯常用于包装。(Jùyǐxī cháng yòngyú bāozhuāng.) - Polyethylene thường được dùng để làm bao bì. |
|
6 |
聚丙烯 |
jùbǐngxī |
polypropylene |
聚丙烯耐化学性强。(Jùbǐngxī nàihuàxuéxìng qiáng.) - Polypropylene có khả năng chịu hóa chất rất tốt. |
|
7 |
聚苯乙烯 |
jùběnyǐxī |
polystyrene |
聚苯乙烯比较脆。(Jùběnyǐxī bǐjiào cuì.) - Polystyrene tương đối giòn. |
|
8 |
聚氯乙烯 |
jùlǜyǐxī |
polyvinyl chloride |
聚氯乙烯可以做管材。(Jùlǜyǐxī kěyǐ zuò guǎncái.) - Polyvinyl chloride có thể được dùng để sản xuất ống nhựa. |
|
9 |
PET (聚对苯二甲酸乙二醇酯) |
jùduìběn èrjiǎsuān yǐèrchúnzhǐ |
polyethylene terephthalate |
PET材料常用于瓶子。(PET cáiliào cháng yòngyú píngzi.) - Vật liệu polyethylene terephthalate thường được dùng để làm chai. |
|
10 |
聚碳酸酯 |
jùtàn suānzhǐ |
polycarbonate |
聚碳酸酯透明且耐冲击。(Jùtàn suānzhǐ tòumíng qiě nàichōngjī.) - Polycarbonate trong suốt và có khả năng chống va đập tốt. |
|
11 |
ABS (丙烯腈-丁二烯-苯乙烯) |
bǐngxījīng dīngèrxī běnyǐxī |
nhựa ABS |
ABS适合做外壳。(ABS shìhé zuò wàiké.) - Nhựa ABS phù hợp để làm vỏ sản phẩm. |
|
12 |
聚酰胺 |
jùxiān’àn |
polyamide (nylon) |
聚酰胺耐磨性好。(Jùxiān’àn nàimóxìng hǎo.) - Polyamide có khả năng chịu mài mòn tốt. |
|
13 |
聚甲醛 |
jùjiǎquán |
polyoxymethylene |
聚甲醛尺寸稳定。(Jùjiǎquán chǐcùn wěndìng.) - Polyoxymethylene có độ ổn định kích thước tốt. |
|
14 |
热塑性塑料 |
rè sù xìng sùliào |
nhựa nhiệt dẻo |
热塑性塑料可以回收再加工。(Rèsùxìng sùliào kěyǐ huíshōu zài jiāgōng.) - Nhựa nhiệt dẻo có thể được thu hồi và gia công lại. |
|
15 |
热固性塑料 |
rè gù xìng sùliào |
nhựa nhiệt rắn |
热固性塑料固化后难以再熔化。(Règùxìng sùliào gùhuà hòu nányǐ zài rónghuà.) - Nhựa nhiệt rắn sau khi đóng rắn thì khó có thể nóng chảy lại. |
|
16 |
再生料 |
zàishēng liào |
nhựa tái sinh |
这批再生料颜色不稳定。(Zhè pī zàishēng liào yánsè bù wěndìng.) - Lô nhựa tái sinh này có màu sắc không ổn định. |
|
17 |
原生料 |
yuánshēng liào |
nhựa nguyên sinh |
客户要求使用原生料。(Kèhù yāoqiú shǐyòng yuánshēng liào.) - Khách hàng yêu cầu sử dụng nhựa nguyên sinh. |
|
18 |
母粒 |
mǔlì |
hạt masterbatch |
生产时需要加入一点母粒来调整颜色。(Shēngchǎn shí xūyào jiārù yìdiǎn mǔlì lái tiáozhěng yánsè.) - Khi sản xuất cần thêm một lượng nhỏ hạt masterbatch để điều chỉnh màu sắc. |
|
19 |
色母粒 |
sè mǔlì |
hạt màu |
色母粒添加比例要控制。(Sè mǔlì tiānjiā bǐlì yào kòngzhì.) - Tỷ lệ bổ sung hạt màu cần được kiểm soát. |
|
20 |
添加剂 |
tiānjiājì |
phụ gia |
这种添加剂能提高韧性。(Zhè zhǒng tiānjiājì néng tígāo rènxìng.) - Phụ gia này có thể làm tăng độ dai của vật liệu. |
|
21 |
增塑剂 |
zēngsùjì |
chất hóa dẻo |
聚氯乙烯产品通常会使用增塑剂来提高柔软性。(Jùlǜyǐxī chǎnpǐn tōngcháng huì shǐyòng zēngsùjì lái tígāo róuruǎnxìng.) - Sản phẩm polyvinyl chloride thường dùng chất hóa dẻo để tăng độ mềm dẻo. |
|
22 |
稳定剂 |
wěndìngjì |
chất ổn định |
加稳定剂可以抗老化。(Jiā wěndìngjì kěyǐ kàng lǎohuà.) - Thêm chất ổn định có thể giúp chống lão hóa. |
|
23 |
阻燃剂 |
zǔránjì |
chất chống cháy |
这款材料需要加入阻燃剂以满足安全要求。(Zhè kuǎn cáiliào xūyào jiārù zǔránjì yǐ mǎnzú ānquán yāoqiú.) - Vật liệu này cần bổ sung chất chống cháy để đáp ứng yêu cầu an toàn. |
|
24 |
抗氧化剂 |
kàngyǎnghuàjì |
chất chống oxy hóa |
抗氧化剂能延长材料的使用寿命。(Kàngyǎnghuàjì néng yáncháng cáiliào de shǐyòng shòumìng.) - Chất chống oxy hóa có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của vật liệu. |
|
25 |
润滑剂 |
rùnhuájì |
chất bôi trơn |
加润滑剂后更容易脱模。(Jiā rùnhuájì hòu gèng róngyì tuōmó.) - Sau khi thêm chất bôi trơn, việc tháo khuôn sẽ dễ dàng hơn. |
|
26 |
填充料 |
tiánchōng liào |
chất độn |
填充料会影响材料的密度。(Tiánchōng liào huì yǐngxiǎng cáiliào de mìdù.) - Chất độn sẽ ảnh hưởng đến mật độ của vật liệu. |
|
27 |
玻纤 |
bōxiān |
sợi thủy tinh |
加玻纤后材料的强度更高。(Jiā bōxiān hòu cáiliào de qiángdù gèng gāo.) - Sau khi thêm sợi thủy tinh, độ bền của vật liệu sẽ cao hơn. |
|
28 |
增强 |
zēngqiáng |
tăng cường |
我们需要增强材料的刚性以满足结构要求。(Wǒmen xūyào zēngqiáng cáiliào de gāngxìng yǐ mǎnzú jiégòu yāoqiú.) - Chúng ta cần tăng cường độ cứng vững của vật liệu để đáp ứng yêu cầu kết cấu. |
|
29 |
改性 |
gǎixìng |
biến tính |
这是改性聚丙烯材料。(Zhè shì gǎixìng jùbǐngxī cáiliào.) - Đây là vật liệu polypropylene đã được biến tính. |
|
30 |
共混 |
gònghùn |
phối trộn |
两种树脂可以共混使用。(Liǎng zhǒng shùzhī kěyǐ gònghùn shǐyòng.) - Hai loại nhựa resin có thể được phối trộn để sử dụng. |
|
31 |
密度 |
mìdù |
mật độ |
这种材料密度较低。(Zhè zhǒng cáiliào mìdù jiào dī.) - Vật liệu này có mật độ tương đối thấp. |
|
32 |
硬度 |
yìngdù |
độ cứng |
硬度需要达标。(Yìngdù xūyào dábiao.) - Độ cứng cần đạt tiêu chuẩn. |
|
33 |
韧性 |
rènxìng |
độ dai |
这款塑料韧性很好。(Zhè kuǎn sùliào rènxìng hěn hǎo.) - Loại nhựa này có độ dai rất tốt. |
|
34 |
刚性 |
gāngxìng |
độ cứng vững |
提高刚性会降低韧性。(Tígāo gāngxìng huì jiàngdī rènxìng.) - Việc tăng độ cứng vững sẽ làm giảm độ dai. |
|
35 |
耐热性 |
nàirèxìng |
chịu nhiệt |
如果耐热性不足,产品在高温下容易变形。(Rúguǒ nàirèxìng bùzú, chǎnpǐn zài gāowēn xià róngyì biànxíng.) - Nếu khả năng chịu nhiệt không đủ, sản phẩm sẽ dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao. |
|
36 |
耐寒性 |
nàihánxìng |
chịu lạnh |
这种材料需要具备良好的耐寒性。(Zhè zhǒng cáiliào xūyào jùbèi liánghǎo de nàihánxìng.) - Vật liệu này cần có khả năng chịu lạnh tốt. |
|
37 |
耐化学性 |
nàihuàxuéxìng |
chịu hóa chất |
聚丙烯的耐化学性很好。(Jùbǐngxī de nàihuàxuéxìng hěn hǎo.) - Polypropylene có khả năng chịu hóa chất rất tốt. |
|
38 |
耐磨性 |
nàimóxìng |
chịu mài mòn |
聚酰胺的耐磨性较好。(Jùxiān’àn de nàimóxìng jiào hǎo.) - Polyamide có khả năng chịu mài mòn khá tốt. |
|
39 |
抗冲击 |
kàngchōngjī |
chống va đập |
聚碳酸酯材料的抗冲击能力很强。(Jùtàn suānzhǐ cáiliào de kàngchōngjī nénglì hěn qiáng.) - Vật liệu polycarbonate có khả năng chống va đập rất mạnh. |
|
40 |
收缩率 |
shōusuō lǜ |
tỷ lệ co ngót |
收缩率过大会影响产品尺寸。(Shōusuō lǜ guò dà huì yǐngxiǎng chǎnpǐn chǐcùn.) - Tỷ lệ co ngót quá lớn sẽ ảnh hưởng đến kích thước sản phẩm. |
|
41 |
尺寸稳定性 |
chǐcùn wěndìngxìng |
ổn định kích thước |
聚甲醛的尺寸稳定性很好。(Jùjiǎquán de chǐcùn wěndìngxìng hěn hǎo.) - Polyoxymethylene có độ ổn định kích thước rất tốt. |
|
42 |
流动性 |
liúdòngxìng |
độ chảy |
如果流动性不足,材料可能无法充满模腔。(Rúguǒ liúdòngxìng bùzú, cáiliào kěnéng wúfǎ chōngmǎn móqiāng.) - Nếu độ chảy không đủ, vật liệu có thể không điền đầy lòng khuôn. |
|
43 |
熔点 |
róngdiǎn |
điểm nóng chảy |
不同材料的熔点往往不一样。(Bùtóng cáiliào de róngdiǎn wǎngwǎng bù yíyàng.) - Điểm nóng chảy của các vật liệu khác nhau thường không giống nhau. |
|
44 |
熔融指数 |
róngróng zhǐshù |
chỉ số chảy (MFI) |
我们需要确认熔融指数的范围是否符合工艺要求。(Wǒmen xūyào quèrèn róngróng zhǐshù de fànwéi shìfǒu fúhé gōngyì yāoqiú.) - Chúng ta cần xác nhận dải chỉ số chảy có phù hợp yêu cầu công nghệ hay không. |
|
45 |
黏度 |
niándù |
độ nhớt |
如果黏度太高,材料就不容易加工。(Rúguǒ niándù tài gāo, cáiliào jiù bù róngyì jiāgōng.) - Nếu độ nhớt quá cao thì vật liệu sẽ khó gia công. |
|
46 |
含水率 |
hánshuǐ lǜ |
độ ẩm |
含水率太高会导致产品产生气泡。(Hánshuǐ lǜ tài gāo huì dǎozhì chǎnpǐn chǎnshēng qìpào.) - Độ ẩm quá cao sẽ gây ra bọt khí trên sản phẩm. |
|
47 |
干燥 |
gānzào |
sấy khô |
原料在加工前必须先干燥。(Yuánliào zài jiāgōng qián bìxū xiān gānzào.) - Nguyên liệu bắt buộc phải được sấy khô trước khi gia công. |
|
48 |
烘干机 |
hōnggān jī |
máy sấy |
烘干机的温度必须设置正确。(Hōnggān jī de wēndù bìxū shèzhì zhèngquè.) - Nhiệt độ của máy sấy phải được cài đặt chính xác. |
|
49 |
注塑 |
zhùsù |
ép phun |
这个零件使用注塑工艺生产。(Zhège língjiàn shǐyòng zhùsù gōngyì shēngchǎn.) - Chi tiết này được sản xuất bằng công nghệ ép phun. |
|
50 |
注塑机 |
zhùsù jī |
máy ép phun |
注塑机的压力不稳定会影响成型质量。(Zhùsù jī de yālì bù wěndìng huì yǐngxiǎng chéngxíng zhìliàng.) - Áp suất của máy ép phun không ổn định sẽ ảnh hưởng đến chất lượng tạo hình. |
|
51 |
模具 |
mójù |
khuôn |
模具需要定期保养以保证精度。(Mójù xūyào dìngqī bǎoyǎng yǐ bǎozhèng jīngdù.) - Khuôn cần được bảo dưỡng định kỳ để bảo đảm độ chính xác. |
|
52 |
模腔 |
móqiāng |
lòng khuôn |
模腔表面需要抛光以保证外观。(Móqiāng biǎomiàn xūyào pāoguāng yǐ bǎozhèng wàiguān.) - Bề mặt lòng khuôn cần được đánh bóng để bảo đảm ngoại quan. |
|
53 |
浇口 |
jiāokǒu |
cổng phun |
浇口的位置会直接影响产品外观。(Jiāokǒu de wèizhì huì zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn wàiguān.) - Vị trí cổng phun sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến ngoại quan sản phẩm. |
|
54 |
流道 |
liúdào |
kênh dẫn |
流道设计必须合理才能保证充模稳定。(Liúdào shèjì bìxū hélǐ cáinéng bǎozhèng chōngmó wěndìng.) - Thiết kế kênh dẫn phải hợp lý thì mới bảo đảm việc điền đầy ổn định. |
|
55 |
顶针 |
dǐngzhēn |
chốt đẩy |
顶针印可能会影响产品外观质量。(Dǐngzhēn yìn kěnéng huì yǐngxiǎng chǎnpǐn wàiguān zhìliàng.) - Dấu chốt đẩy có thể ảnh hưởng đến chất lượng ngoại quan của sản phẩm. |
|
56 |
脱模 |
tuōmó |
tháo khuôn |
如果脱模不顺畅,产品表面容易被拉伤。(Rúguǒ tuōmó bù shùnchàng, chǎnpǐn biǎomiàn róngyì bèi lāshāng.) - Nếu tháo khuôn không thuận, bề mặt sản phẩm dễ bị kéo trầy. |
|
57 |
冷却 |
lěngquè |
làm nguội |
冷却时间需要严格控制。(Lěngquè shíjiān xūyào yángé kòngzhì.) - Thời gian làm nguội cần được kiểm soát nghiêm ngặt. |
|
58 |
保压 |
bǎoyā |
giữ áp |
如果保压不足,产品就容易出现缩水。(Rúguǒ bǎoyā bùzú, chǎnpǐn jiù róngyì chūxiàn suōshuǐ.) - Nếu giữ áp không đủ, sản phẩm sẽ dễ bị lõm co. |
|
59 |
注射压力 |
zhùshè yālì |
áp suất phun |
注射压力过高会导致产品产生飞边。(Zhùshè yālì guò gāo huì dǎozhì chǎnpǐn chǎnshēng fēibiān.) - Áp suất phun quá cao sẽ làm phát sinh ba via trên sản phẩm. |
|
60 |
注射速度 |
zhùshè sùdù |
tốc độ phun |
注射速度会影响材料的充模效果。(Zhùshè sùdù huì yǐngxiǎng cáiliào de chōngmó xiàoguǒ.) - Tốc độ phun sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả điền đầy của vật liệu. |
|
61 |
料筒温度 |
liàotǒng wēndù |
nhiệt độ xy lanh |
料筒温度太高会导致材料分解。(Liàotǒng wēndù tài gāo huì dǎozhì cáiliào fēnjiě.) - Nhiệt độ xy lanh quá cao sẽ khiến vật liệu bị phân hủy. |
|
62 |
模温 |
mówēn |
nhiệt khuôn |
模温过低会导致产品出现流痕。(Mówēn guò dī huì dǎozhì chǎnpǐn chūxiàn liúhén.) - Nhiệt độ khuôn quá thấp sẽ làm sản phẩm xuất hiện vệt chảy. |
|
63 |
挤出 |
jǐchū |
đùn |
管材通常使用挤出工艺生产。(Guǎncái tōngcháng shǐyòng jǐchū gōngyì shēngchǎn.) - Ống nhựa thường được sản xuất bằng công nghệ đùn. |
|
64 |
挤出机 |
jǐchū jī |
máy đùn |
挤出机的螺杆需要定期检查。(Jǐchū jī de luógǎn xūyào dìngqī jiǎnchá.) - Trục vít của máy đùn cần được kiểm tra định kỳ. |
|
65 |
吹塑 |
chuīsù |
thổi (blow molding) |
塑料瓶一般采用吹塑工艺制造。(Sùliào píng yībān cǎiyòng chuīsù gōngyì zhìzào.) - Chai nhựa thường được sản xuất bằng công nghệ thổi. |
|
66 |
吸塑 |
xīsù |
hút định hình (thermoforming) |
吸塑托盘在包装行业非常常见。(Xīsù tuōpán zài bāozhuāng hángyè fēicháng chángjiàn.) - Khay nhựa hút định hình rất phổ biến trong ngành đóng gói. |
|
67 |
压塑 |
yāsù |
ép nén |
某些材料需要用压塑方式成型。(Mǒuxiē cáiliào xūyào yòng yāsù fāngshì chéngxíng.) - Một số vật liệu cần được tạo hình bằng phương pháp ép nén. |
|
68 |
热成型 |
rèchéngxíng |
tạo hình nhiệt |
热成型工艺需要先加热片材。(Rèchéngxíng gōngyì xūyào xiān jiārè piàncái.) - Công nghệ tạo hình nhiệt cần gia nhiệt tấm nhựa trước. |
|
69 |
片材 |
piàncái |
tấm nhựa |
片材厚度必须保持一致。(Piàncái hòudù bìxū bǎochí yízhì.) - Độ dày của tấm nhựa phải được duy trì đồng đều. |
|
70 |
薄膜 |
bómó |
màng film |
薄膜主要用于包装用途。(Bómó zhǔyào yòngyú bāozhuāng yòngtú.) - Màng nhựa chủ yếu được dùng cho mục đích đóng gói. |
|
71 |
发泡 |
fāpào |
tạo xốp |
发泡材料通常具有更低的密度。(Fāpào cáiliào tōngcháng jùyǒu gèng dī de mìdù.) - Vật liệu tạo xốp thường có mật độ thấp hơn. |
|
72 |
泡孔 |
pàokǒng |
lỗ xốp |
泡孔太大会影响材料强度。(Pàokǒng tài dà huì yǐngxiǎng cáiliào qiángdù.) - Lỗ xốp quá lớn sẽ ảnh hưởng đến độ bền của vật liệu. |
|
73 |
变形 |
biànxíng |
biến dạng |
耐热性不足的材料在高温环境下容易变形。(Nàirèxìng bùzú de cáiliào zài gāowēn huánjìng xià róngyì biànxíng.) - Vật liệu có khả năng chịu nhiệt kém dễ bị biến dạng trong môi trường nhiệt độ cao. |
|
74 |
翘曲 |
qiàoqū |
cong vênh |
这件产品出现了明显的翘曲。(Zhè jiàn chǎnpǐn chūxiàn le míngxiǎn de qiàoqū.) - Sản phẩm này đã bị cong vênh rõ rệt. |
|
75 |
缩水 |
suōshuǐ |
lõm co |
如果保压不够,产品表面就可能出现缩水。(Rúguǒ bǎoyā bù gòu, chǎnpǐn biǎomiàn jiù kěnéng chūxiàn suōshuǐ.) - Nếu giữ áp không đủ, bề mặt sản phẩm có thể xuất hiện hiện tượng lõm co. |
|
76 |
气泡 |
qìpào |
bọt khí |
产品表面出现气泡会影响外观。(Chǎnpǐn biǎomiàn chūxiàn qìpào huì yǐngxiǎng wàiguān.) - Bọt khí xuất hiện trên bề mặt sản phẩm sẽ ảnh hưởng đến ngoại quan. |
|
77 |
银丝 |
yínsī |
vệt bạc (splay) |
原料受潮时容易产生银丝缺陷。(Yuánliào shòucháo shí róngyì chǎnshēng yínsī quēxiàn.) - Khi nguyên liệu bị ẩm, sản phẩm dễ xuất hiện lỗi vệt bạc. |
|
78 |
流痕 |
liúhén |
vệt chảy |
模温太低时产品表面容易出现流痕。(Mówēn tài dī shí chǎnpǐn biǎomiàn róngyì chūxiàn liúhén.) - Khi nhiệt độ khuôn quá thấp, bề mặt sản phẩm dễ xuất hiện vệt chảy. |
|
79 |
熔接线 |
róngjiēxiàn |
đường hàn |
熔接线会影响产品的强度。(Róngjiēxiàn huì yǐngxiǎng chǎnpǐn de qiángdù.) - Đường hàn sẽ ảnh hưởng đến độ bền của sản phẩm. |
|
80 |
烧焦 |
shāojiāo |
cháy khét |
如果排气不好,产品局部可能会烧焦。(Rúguǒ páiqì bù hǎo, chǎnpǐn júbù kěnéng huì shāojiāo.) - Nếu thoát khí không tốt, một phần sản phẩm có thể bị cháy khét. |
|
81 |
飞边 |
fēibiān |
ba via |
锁模力不够会导致产品出现飞边。(Suǒmó lì bù gòu huì dǎozhì chǎnpǐn chūxiàn fēibiān.) - Lực kẹp khuôn không đủ sẽ làm sản phẩm xuất hiện ba via. |
|
82 |
毛边 |
máobiān |
bavia, gờ |
生产完成后需要把毛边修整干净。(Shēngchǎn wánchéng hòu xūyào bǎ máobiān xiūzhěng gānjìng.) - Sau khi sản xuất xong cần xử lý gờ bavia cho sạch. |
|
83 |
划伤 |
huáshāng |
trầy xước |
在搬运过程中必须避免产品被划伤。(Zài bānyùn guòchéng zhōng bìxū bìmiǎn chǎnpǐn bèi huáshāng.) - Trong quá trình vận chuyển phải tránh để sản phẩm bị trầy xước. |
|
84 |
色差 |
sèchā |
lệch màu |
这批产品存在明显的色差问题。(Zhè pī chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de sèchā wèntí.) - Lô sản phẩm này có vấn đề lệch màu rõ rệt. |
|
85 |
发黄 |
fāhuáng |
ố vàng |
温度过高会导致材料发黄。(Wēndù guò gāo huì dǎozhì cáiliào fāhuáng.) - Nhiệt độ quá cao sẽ khiến vật liệu bị ố vàng. |
|
86 |
透明度 |
tòumíngdù |
độ trong |
如果透明度不够,可能是材料中含有杂质。(Rúguǒ tòumíngdù bù gòu, kěnéng shì cáiliào zhōng hányǒu zázhì.) - Nếu độ trong không đủ, có thể do vật liệu có lẫn tạp chất. |
|
87 |
光泽 |
guāngzé |
độ bóng |
产品表面的光泽需要保持一致。(Chǎnpǐn biǎomiàn de guāngzé xūyào bǎochí yízhì.) - Độ bóng trên bề mặt sản phẩm cần được duy trì đồng đều. |
|
88 |
表面处理 |
biǎomiàn chǔlǐ |
xử lý bề mặt |
做完表面处理后产品会更耐磨。(Zuò wán biǎomiàn chǔlǐ hòu chǎnpǐn huì gèng nàimó.) - Sau khi xử lý bề mặt, sản phẩm sẽ chịu mài mòn tốt hơn. |
|
89 |
喷涂 |
pēntú |
sơn phủ |
这个零件需要进行喷涂处理。(Zhège língjiàn xūyào jìnxíng pēntú chǔlǐ.) - Chi tiết này cần được xử lý sơn phủ. |
|
90 |
丝印 |
sīyìn |
in lụa |
这个标志采用丝印工艺制作。(Zhège biāozhì cǎiyòng sīyìn gōngyì zhìzuò.) - Biểu tượng này được làm bằng công nghệ in lụa. |
|
91 |
超声波焊接 |
chāoshēngbō hànjiē |
hàn siêu âm |
这个外壳采用超声波焊接进行组装。(Zhège wàiké cǎiyòng chāoshēngbō hànjiē jìnxíng zǔzhuāng.) - Vỏ sản phẩm này được lắp ráp bằng phương pháp hàn siêu âm. |
|
92 |
热熔 |
rèróng |
hàn nóng chảy |
连接处采用热熔工艺可以提高密封性。(Liánjiēchù cǎiyòng rèróng gōngyì kěyǐ tígāo mìfēngxìng.) - Áp dụng hàn nóng chảy tại vị trí liên kết có thể tăng độ kín. |
|
93 |
质检 |
zhìjiǎn |
kiểm tra chất lượng |
质检部门会对每个批次进行抽检。(Zhìjiǎn bùmén huì duì měi gè pīcì jìnxíng chōujiǎn.) - Bộ phận kiểm tra chất lượng sẽ tiến hành kiểm tra mẫu đối với từng lô sản xuất. |
|
94 |
检验标准 |
jiǎnyàn biāozhǔn |
tiêu chuẩn kiểm tra |
我们要按检验标准判定产品是否合格。(Wǒmen yào àn jiǎnyàn biāozhǔn pàndìng chǎnpǐn shìfǒu hégé.) - Chúng ta cần đánh giá sản phẩm đạt hay không đạt theo tiêu chuẩn kiểm tra. |
|
95 |
外观 |
wàiguān |
ngoại quan |
客户对产品外观的要求非常严格。(Kèhù duì chǎnpǐn wàiguān de yāoqiú fēicháng yángé.) - Khách hàng có yêu cầu rất nghiêm ngặt đối với ngoại quan của sản phẩm. |
|
96 |
尺寸 |
chǐcùn |
kích thước |
产品尺寸需要在规定范围内。(Chǎnpǐn chǐcùn xūyào zài guīdìng fànwéi nèi.) - Kích thước sản phẩm cần nằm trong phạm vi quy định. |
|
97 |
公差 |
gōngchā |
dung sai |
如果公差超出范围,产品就可能被判定为报废。(Rúguǒ gōngchā chāochū fànwéi, chǎnpǐn jiù kěnéng bèi pàndìng wéi bàofèi.) - Nếu dung sai vượt phạm vi cho phép, sản phẩm có thể bị đánh giá là phải loại bỏ. |
|
98 |
量具 |
liángjù |
dụng cụ đo |
工人使用量具来测量产品尺寸。(Gōngrén shǐyòng liángjù lái cèliáng chǎnpǐn chǐcùn.) - Công nhân sử dụng dụng cụ đo để đo kích thước sản phẩm. |
|
99 |
包装 |
bāozhuāng |
đóng gói |
包装必须具备防潮和防尘的功能。(Bāozhuāng bìxū jùbèi fángcháo hé fángchén de gōngnéng.) - Bao bì đóng gói phải có khả năng chống ẩm và chống bụi. |
|
100 |
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
运输过程中必须采取措施防止产品变形。(Yùnshū guòchéng zhōng bìxū cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ chǎnpǐn biànxíng.) - Trong quá trình vận chuyển phải áp dụng biện pháp để tránh sản phẩm bị biến dạng. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa
Với từ vựng chuyên ngành Nhựa, khó nhất không phải là số lượng từ mà là việc nhớ đúng - dùng đúng trong sản xuất và trao đổi kỹ thuật. Vì vậy, cách học cần đi theo hướng thực tế, có hệ thống, tránh học rời rạc. Dưới đây là những tips STUDY4 gợi ý để bạn và các bạn học áp dụng lâu dài.

Tips học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa
1. Học theo dòng chảy sản xuất nhựa, không học lẻ từng từ
Thay vì học từ vựng theo bảng từ 1 đến 100, bạn nên học theo trình tự thực tế trong nhà máy: từ nguyên liệu đến gia công, tạo ra thành phẩm, phát hiện lỗi và xử lý.
Ví dụ, khi bạn hiểu được rằng 树脂、颗粒 xuất hiện trước, 注塑、模具 ở giai đoạn gia công, còn 缩水、翘曲、飞边 là lỗi phát sinh sau cùng, việc ghi nhớ sẽ trở nên tự nhiên hơn rất nhiều. Từ vựng lúc này không còn là “chữ”, mà là một phần của quy trình quen thuộc.
2. Áp dụng học ngắt quãng để tránh “quên hàng loạt”
Nhóm từ chuyên ngành nhựa có nhiều thuật ngữ dài và gần nghĩa, học dồn rất dễ lẫn. STUDY4 khuyên bạn áp dụng spaced repetition (học ngắt quãng) để chuyển kiến thức sang trí nhớ dài hạn.
Một cách đơn giản:
- Lần 1: học - hiểu nghĩa - đọc ví dụ
- Lần 2 (sau 1-2 ngày): ôn nhanh, tự nhớ pinyin và nghĩa
- Lần 3 (sau 5-7 ngày): ôn bằng cách đặt câu hoặc giải thích lại
- Lần 4 (sau 2-3 tuần): ôn theo nhóm (nguyên liệu, gia công, lỗi…)
Việc “gặp lại đúng lúc sắp quên” giúp bạn nhớ rất bền mà không tốn nhiều thời gian mỗi lần.
3. Học từ kèm hình ảnh và hiện tượng thực tế
Ngành nhựa là ngành rất trực quan. Các lỗi như 气泡、缩水、翘曲、流痕 nếu chỉ đọc chữ sẽ khó nhớ, nhưng chỉ cần tưởng tượng hoặc nhìn ảnh mẫu, bạn sẽ nhớ ngay.
Bạn hãy:
- Gắn mỗi từ với một hiện tượng cụ thể trên sản phẩm
- Khi học, tự hỏi: “Lỗi này thường do nguyên nhân gì? Nhiệt? Áp suất? Độ ẩm?”
- Cách này giúp bạn nhớ từ kèm nguyên nhân, rất hữu ích khi trao đổi kỹ thuật.
4. Luyện “viết ngắn mỗi ngày” để tăng phản xạ
Bạn không cần viết dài hay cầu kỳ. Mỗi ngày chỉ cần 3-5 phút, viết 3-4 câu về:
- Một lỗi nhựa bạn vừa học
- Một công đoạn sản xuất
- Một yêu cầu chất lượng giả định
Viết ngắn nhưng đều sẽ giúp bạn quen cấu trúc câu kỹ thuật, đồng thời phát hiện từ nào mình còn chưa chắc để ôn lại.
5. Ưu tiên nhóm từ dùng nhiều trước, từ hiếm học sau
Không phải 100 từ đều dùng với tần suất như nhau. Bạn nên ưu tiên các từ xuất hiện nhiều trong thực tế như: 注塑、模具、原材料、缩水、翘曲、气泡、色差、尺寸、公差. Những thuật ngữ ít gặp hơn có thể học sau để tránh quá tải.
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhựa là nền tảng quan trọng giúp bạn và các bạn học làm việc hiệu quả trong môi trường sản xuất, gia công và kiểm soát chất lượng có yếu tố Trung Quốc. Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ tự tin hơn trong việc đọc tài liệu kỹ thuật, trao đổi với kỹ sư, xử lý lỗi sản phẩm và phối hợp công việc giữa các bộ phận.
Thông qua bài viết, STUDY4 hy vọng đã mang đến cho bạn bộ 100 từ vựng quan trọng nhất, sát thực tế nhà máy, đi kèm những cách học khoa học như học theo quy trình, học ngắt quãng và học gắn với hiện tượng thực tế. Nếu kiên trì áp dụng, bạn sẽ thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành không còn nặng nề, mà trở thành một lợi thế rõ rệt trong công việc.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment