Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng sản phẩmTrong bối cảnh sản xuất và thương mại quốc tế ngày càng phát triển, quản lý chất lượng sản phẩm trở thành một lĩnh vực then chốt, đặc biệt với các doanh nghiệp làm việc với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, nhiều bạn học tiếng Trung dù giao tiếp khá tốt vẫn gặp khó khăn khi tiếp cận tài liệu chuyên ngành, báo cáo kiểm tra hay trao đổi về tiêu chuẩn chất lượng. Hiểu được nhu cầu đó, STUDY4 đã tổng hợp bài viết Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng sản phẩm, tập trung vào những thuật ngữ thực tế - dùng nhiều trong công việc, kèm pinyin chuẩn, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đầy đủ, giúp bạn và các bạn học có thể áp dụng ngay trong môi trường làm việc.

I. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng sản phẩm

Quản lý chất lượng không chỉ liên quan đến kiểm tra sản phẩm, mà còn bao gồm tiêu chuẩn, quy trình, đánh giá rủi ro và cải tiến liên tục. Vì vậy, ở phần này, STUDY4 sắp xếp 100 từ vựng quan trọng nhất theo hướng dễ tra cứu và dễ dùng trong báo cáo, email và giao tiếp công việc.

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

1

质量

zhìliàng

chất lượng

产品质量必须稳定。(Chǎnpǐn zhìliàng bìxū wěndìng.) - Chất lượng của sản phẩm phải ổn định.

2

产品

chǎnpǐn

sản phẩm

该产品已经通过了检测。(Gāi chǎnpǐn yǐjīng tōngguò le jiǎncè.) - Sản phẩm này đã được kiểm định.

3

管理

guǎnlǐ

quản lý

公司正在加强内部管理。(Gōngsī zhèngzài jiāqiáng nèibù guǎnlǐ.) - Công ty đang tăng cường công tác quản lý nội bộ.

4

质量管理

zhìliàng guǎnlǐ

quản lý chất lượng

质量管理是企业发展的核心。(Zhìliàng guǎnlǐ shì qǐyè fāzhǎn de héxīn.) - Quản lý chất lượng là cốt lõi trong sự phát triển của doanh nghiệp.

5

标准

biāozhǔn

tiêu chuẩn

所有产品必须符合行业标准。(Suǒyǒu chǎnpǐn bìxū fúhé hángyè biāozhǔn.) - Tất cả sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn của ngành.

6

质量标准

zhìliàng biāozhǔn

tiêu chuẩn chất lượng

质量标准在文件中写得非常清楚。(Zhìliàng biāozhǔn zài wénjiàn zhōng xiě de fēicháng qīngchǔ.) - Tiêu chuẩn chất lượng được ghi rất rõ ràng trong tài liệu.

7

规范

guīfàn

quy chuẩn

所有操作流程都必须按照规范执行。(Suǒyǒu cāozuò liúchéng dōu bìxū ànzhào guīfàn zhíxíng.) - Tất cả các quy trình thao tác đều phải được thực hiện theo quy chuẩn.

8

要求

yāoqiú

yêu cầu

客户已经提出了新的质量要求。(Kèhù yǐjīng tíchū le xīn de zhìliàng yāoqiú.) - Khách hàng đã đưa ra yêu cầu mới về chất lượng.

9

合格

hégé

đạt chuẩn

检验结果显示所有产品全部合格。(Jiǎnyàn jiéguǒ xiǎnshì suǒyǒu chǎnpǐn quánbù hégé.) - Kết quả kiểm tra cho thấy tất cả sản phẩm đều đạt chuẩn.

10

不合格

bù hégé

không đạt

不合格的产品需要进行处理。(Bù hégé de chǎnpǐn xūyào jìnxíng chǔlǐ.) - Những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn cần được xử lý.

11

检验

jiǎnyàn

kiểm tra

产品生产完成后必须进行检验。(Chǎnpǐn shēngchǎn wánchéng hòu bìxū jìnxíng jiǎnyàn.) - Sau khi sản xuất xong, sản phẩm phải được kiểm tra.

12

质量检验

zhìliàng jiǎnyàn

kiểm tra chất lượng

工厂对质量检验的要求非常严格。(Gōngchǎng duì zhìliàng jiǎnyàn de yāoqiú fēicháng yángé.) - Nhà máy có yêu cầu rất nghiêm ngặt đối với việc kiểm tra chất lượng.

13

抽检

chōujiǎn

kiểm tra mẫu

本批产品将按照计划进行抽检。(Běn pī chǎnpǐn jiāng ànzhào jìhuà jìnxíng chōujiǎn.) - Lô sản phẩm này sẽ được kiểm tra mẫu theo kế hoạch.

14

全检

quánjiǎn

kiểm tra toàn bộ

对于关键产品需要进行全检。(Duìyú guānjiàn chǎnpǐn xūyào jìnxíng quánjiǎn.) - Đối với sản phẩm quan trọng, cần tiến hành kiểm tra toàn bộ.

15

测试

cèshì

kiểm tra, thử nghiệm

新工艺目前正在进行测试。(Xīn gōngyì mùqián zhèngzài jìnxíng cèshì.) - Công nghệ mới hiện đang được thử nghiệm.

16

检测

jiǎncè

kiểm định

所有设备在使用前都已经通过检测。(Suǒyǒu shèbèi zài shǐyòng qián dōu yǐjīng tōngguò jiǎncè.) - Tất cả thiết bị đã được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.

17

合格率

hégé lǜ

tỷ lệ đạt

合格率在本季度明显提高。(Hégé lǜ zài běn jìdù míngxiǎn tígāo.) - Tỷ lệ đạt chuẩn trong quý này đã tăng lên rõ rệt.

18

不良率

bùliáng lǜ

tỷ lệ lỗi

公司需要严格控制不良率。(Gōngsī xūyào yángé kòngzhì bùliáng lǜ.) - Công ty cần kiểm soát nghiêm ngặt tỷ lệ lỗi.

19

缺陷

quēxiàn

lỗi, khuyết tật

生产过程中发现了产品缺陷。(Shēngchǎn guòchéng zhōng fāxiàn le chǎnpǐn quēxiàn.) - Trong quá trình sản xuất đã phát hiện khuyết tật của sản phẩm.

20

质量问题

zhìliàng wèntí

vấn đề chất lượng

质量问题必须及时追踪并处理。(Zhìliàng wèntí bìxū jíshí zhuīzōng bìng chǔlǐ.) - Vấn đề chất lượng phải được theo dõi và xử lý kịp thời.

21

返工

fǎngōng

làm lại

不合格的产品需要返工后再检验。(Bù hégé de chǎnpǐn xūyào fǎngōng hòu zài jiǎnyàn.) - Sản phẩm không đạt cần được làm lại rồi kiểm tra lại.

22

报废

bàofèi

loại bỏ

如果产品无法修复就只能报废。(Rúguǒ chǎnpǐn wúfǎ xiūfù jiù zhǐnéng bàofèi.) - Nếu sản phẩm không thể sửa chữa thì chỉ có thể loại bỏ.

23

原材料

yuáncáiliào

nguyên liệu

原材料入库前必须进行检验。(Yuáncáiliào rùkù qián bìxū jìnxíng jiǎnyàn.) - Nguyên liệu phải được kiểm tra trước khi nhập kho.

24

供应商

gōngyìngshāng

nhà cung cấp

公司已经更换了新的供应商。(Gōngsī yǐjīng gēnghuàn le xīn de gōngyìngshāng.) - Công ty đã thay đổi sang nhà cung cấp mới.

25

审核

shěnhé

đánh giá

公司将对供应商进行审核。(Gōngsī jiāng duì gōngyìngshāng jìnxíng shěnhé.) - Công ty sẽ tiến hành đánh giá nhà cung cấp.

26

内部审核

nèibù shěnhé

kiểm toán nội bộ

公司会按照计划定期进行内部审核。(Gōngsī huì ànzhào jìhuà dìngqī jìnxíng nèibù shěnhé.) - Công ty sẽ thực hiện kiểm toán nội bộ định kỳ theo kế hoạch.

27

外审

wàishěn

kiểm toán bên ngoài

客户将安排人员对工厂进行外部审核。(Kèhù jiāng ānpái rényuán duì gōngchǎng jìnxíng wàibù shěnhé.) - Khách hàng sẽ bố trí nhân sự để thực hiện kiểm toán bên ngoài đối với nhà máy.

28

流程

liúchéng

quy trình

工厂正在优化生产流程以提高效率。(Gōngchǎng zhèngzài yōuhuà shēngchǎn liúchéng yǐ tígāo xiàolǜ.) - Nhà máy đang tối ưu quy trình sản xuất để nâng cao hiệu suất.

29

工序

gōngxù

công đoạn

每一道工序都需要严格控制质量。(Měi yí dào gōngxù dōu xūyào yángé kòngzhì zhìliàng.) - Mỗi công đoạn đều cần được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

30

控制

kòngzhì

kiểm soát

我们必须严格控制生产风险。(Wǒmen bìxū yángé kòngzhì shēngchǎn fēngxiǎn.) - Chúng ta phải kiểm soát chặt chẽ rủi ro trong sản xuất.

31

质量控制

zhìliàng kòngzhì

kiểm soát chất lượng

质量控制贯穿产品生产的全过程。(Zhìliàng kòngzhì guànchuān chǎnpǐn shēngchǎn de quán guòchéng.) - Kiểm soát chất lượng xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất sản phẩm.

32

质量保证

zhìliàng bǎozhèng

đảm bảo chất lượng

公司正在建立完善的质量保证体系。(Gōngsī zhèngzài jiànlì wánshàn de zhìliàng bǎozhèng tǐxì.) - Công ty đang xây dựng hệ thống đảm bảo chất lượng hoàn chỉnh.

33

体系

tǐxì

hệ thống

管理体系需要不断完善与更新。(Guǎnlǐ tǐxì xūyào bùduàn wánshàn yǔ gēngxīn.) - Hệ thống quản lý cần được hoàn thiện và cập nhật liên tục.

34

质量体系

zhìliàng tǐxì

hệ thống chất lượng

质量体系已经通过第三方认证。(Zhìliàng tǐxì yǐjīng tōngguò dìsānfāng rènzhèng.) - Hệ thống chất lượng đã được chứng nhận bởi bên thứ ba.

35

文件

wénjiàn

tài liệu

相关文件需要及时更新并归档。(Xiāngguān wénjiàn xūyào jíshí gēngxīn bìng guīdàng.) - Các tài liệu liên quan cần được cập nhật kịp thời và lưu trữ theo quy định.

36

记录

jìlù

hồ sơ

检验记录必须完整并且可追溯。(Jiǎnyàn jìlù bìxū wánzhěng bìngqiě kě zhuīsù.) - Hồ sơ kiểm tra phải đầy đủ và có thể truy xuất.

37

报告

bàogào

báo cáo

我们需要按时提交质量报告。(Wǒmen xūyào ànshí tíjiāo zhìliàng bàogào.) - Chúng ta cần nộp báo cáo chất lượng đúng thời hạn.

38

数据

shùjù

dữ liệu

数据分析结果已经非常清楚。(Shùjù fēnxī jiéguǒ yǐjīng fēicháng qīngchǔ.) - Kết quả phân tích dữ liệu đã rất rõ ràng.

39

分析

fēnxī

phân tích

团队正在分析问题发生的原因。(Tuánduì zhèngzài fēnxī wèntí fāshēng de yuányīn.) - Nhóm đang phân tích nguyên nhân xảy ra vấn đề.

40

改进

gǎijìn

cải tiến

我们需要持续改进产品质量。(Wǒmen xūyào chíxù gǎijìn chǎnpǐn zhìliàng.) - Chúng ta cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm.

41

持续改进

chíxù gǎijìn

cải tiến liên tục

持续改进是企业长期发展的重要目标。(Chíxù gǎijìn shì qǐyè chángqī fāzhǎn de zhòngyào mùbiāo.) - Cải tiến liên tục là mục tiêu quan trọng cho sự phát triển lâu dài của doanh nghiệp.

42

纠正

jiūzhèng

khắc phục

发现错误后必须立即纠正。(Fāxiàn cuòwù hòu bìxū lìjí jiūzhèng.) - Sau khi phát hiện sai lỗi thì phải khắc phục ngay lập tức.

43

预防

yùfáng

phòng ngừa

公司已经采取措施来预防类似问题再次发生。(Gōngsī yǐjīng cǎiqǔ cuòshī lái yùfáng lèisì wèntí zàicì fāshēng.) - Công ty đã áp dụng biện pháp để phòng ngừa những vấn đề tương tự xảy ra lần nữa.

44

风险

fēngxiǎn

rủi ro

我们需要评估质量风险并制定对策。(Wǒmen xūyào pínggū zhìliàng fēngxiǎn bìng zhìdìng duìcè.) - Chúng ta cần đánh giá rủi ro chất lượng và xây dựng đối sách.

45

评估

pínggū

đánh giá

公司会定期评估改善效果。(Gōngsī huì dìngqī pínggū gǎishàn xiàoguǒ.) - Công ty sẽ đánh giá định kỳ hiệu quả cải thiện.

46

追溯

zhuīsù

truy xuất

每一件产品都必须做到可追溯。(Měi yí jiàn chǎnpǐn dōu bìxū zuòdào kě zhuīsù.) - Mỗi sản phẩm đều phải bảo đảm có thể truy xuất.

47

批次

pīcì

lô

这个批次的产品出现了异常情况。(Zhège pīcì de chǎnpǐn chūxiàn le yìcháng qíngkuàng.) - Lô sản phẩm này đã xuất hiện tình trạng bất thường.

48

出厂

chūchǎng

xuất xưởng

产品出厂前必须完成检验。(Chǎnpǐn chūchǎng qián bìxū wánchéng jiǎnyàn.) - Sản phẩm phải hoàn tất kiểm tra trước khi xuất xưởng.

49

验收

yànshōu

nghiệm thu

客户已经完成对产品的验收。(Kèhù yǐjīng wánchéng duì chǎnpǐn de yànshōu.) - Khách hàng đã hoàn tất việc nghiệm thu sản phẩm.

50

投诉

tóusù

khiếu nại

公司收到了客户的质量投诉。(Gōngsī shōudào le kèhù de zhìliàng tóusù.) - Công ty đã nhận được khiếu nại về chất lượng từ khách hàng.

51

反馈

fǎnkuì

phản hồi

我们需要收集并分析客户的反馈意见。(Wǒmen xūyào shōují bìng fēnxī kèhù de fǎnkuì yìjiàn.) - Chúng ta cần thu thập và phân tích ý kiến phản hồi của khách hàng.

52

改善措施

gǎishàn cuòshī

biện pháp cải thiện

团队已经制定了具体的改善措施。(Tuánduì yǐjīng zhìdìng le jùtǐ de gǎishàn cuòshī.) - Nhóm đã xây dựng các biện pháp cải thiện cụ thể.

53

责任

zérèn

trách nhiệm

公司需要明确每个人的质量责任。(Gōngsī xūyào míngquè měi gèrén de zhìliàng zérèn.) - Công ty cần xác định rõ trách nhiệm về chất lượng của từng người.

54

培训

péixùn

đào tạo

新员工入职后必须接受质量培训。(Xīn yuángōng rùzhí hòu bìxū jiēshòu zhìliàng péixùn.) - Nhân viên mới sau khi vào làm phải tham gia đào tạo về chất lượng.

55

意识

yìshí

ý thức

公司正在提高全体员工的质量意识。(Gōngsī zhèngzài tígāo quántǐ yuángōng de zhìliàng yìshí.) - Công ty đang nâng cao ý thức về chất lượng cho toàn thể nhân viên.

56

监督

jiāndū

giám sát

主管部门将加强对质量过程的监督。(Zhǔguǎn bùmén jiāng jiāqiáng duì zhìliàng guòchéng de jiāndū.) - Bộ phận phụ trách sẽ tăng cường giám sát quá trình chất lượng.

57

检查

jiǎnchá

kiểm tra

工程师正在进行现场检查以确认问题。(Gōngchéngshī zhèngzài jìnxíng xiànchǎng jiǎnchá yǐ quèrèn wèntí.) - Kỹ sư đang kiểm tra hiện trường để xác nhận vấn đề.

58

合同

hétóng

hợp đồng

合同中规定了详细的质量条款。(Hétóng zhōng guīdìng le xiángxì de zhìliàng tiáokuǎn.) - Trong hợp đồng đã quy định chi tiết các điều khoản về chất lượng.

59

条款

tiáokuǎn

điều khoản

质量条款必须写得清楚并且可执行。(Zhìliàng tiáokuǎn bìxū xiě de qīngchǔ bìngqiě kě zhíxíng.) - Điều khoản chất lượng phải được viết rõ ràng và có thể thực thi.

60

指标

zhǐbiāo

chỉ tiêu

公司已经设定了年度质量指标。(Gōngsī yǐjīng shèdìng le niándù zhìliàng zhǐbiāo.) - Công ty đã đặt ra chỉ tiêu chất lượng hằng năm.

61

目标

mùbiāo

mục tiêu

我们需要让质量目标更加清晰。(Wǒmen xūyào ràng zhìliàng mùbiāo gèngjiā qīngxī.) - Chúng ta cần làm cho mục tiêu chất lượng rõ ràng hơn.

62

政策

zhèngcè

chính sách

公司已经发布了新的质量政策。(Gōngsī yǐjīng fābù le xīn de zhìliàng zhèngcè.) - Công ty đã ban hành chính sách chất lượng mới.

63

合规

héguī

tuân thủ

企业必须确保所有流程符合法规并且合规。(Qǐyè bìxū quèbǎo suǒyǒu liúchéng fúhé fǎguī bìngqiě héguī.) - Doanh nghiệp phải bảo đảm mọi quy trình phù hợp với quy định pháp luật và tuân thủ đầy đủ.

64

法规

fǎguī

quy định pháp luật

公司必须遵守相关法规来保证产品安全。(Gōngsī bìxū zūnshǒu xiāngguān fǎguī lái bǎozhèng chǎnpǐn ānquán.) - Công ty phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan để bảo đảm an toàn sản phẩm.

65

认证

rènzhèng

chứng nhận

工厂已经通过了国际质量体系认证。(Gōngchǎng yǐjīng tōngguò le guójì zhìliàng tǐxì rènzhèng.) - Nhà máy đã đạt chứng nhận hệ thống chất lượng quốc tế.

66

审批

shěnpī

phê duyệt

所有文件在发布前都需要审批。(Suǒyǒu wénjiàn zài fābù qián dōu xūyào shěnpī.) - Tất cả tài liệu đều cần được phê duyệt trước khi ban hành.

67

执行

zhíxíng

thực hiện

生产部门必须严格执行质量标准。(Shēngchǎn bùmén bìxū yángé zhíxíng zhìliàng biāozhǔn.) - Bộ phận sản xuất phải thực hiện nghiêm tiêu chuẩn chất lượng.

68

跟进

gēnjìn

theo dõi

我们需要持续跟进整改情况直到完成。(Wǒmen xūyào chíxù gēnjìn zhěnggǎi qíngkuàng zhídào wánchéng.) - Chúng ta cần theo dõi liên tục tình hình khắc phục cho đến khi hoàn tất.

69

整改

zhěnggǎi

khắc phục, chỉnh sửa

质量问题的整改工作已经完成。(Zhìliàng wèntí de zhěnggǎi gōngzuò yǐjīng wánchéng.) - Công việc khắc phục vấn đề chất lượng đã hoàn thành.

70

改善

gǎishàn

cải thiện

公司将持续改善产品品质以满足客户需求。(Gōngsī jiāng chíxù gǎishàn chǎnpǐn pǐnzhì yǐ mǎnzú kèhù xūqiú.) - Công ty sẽ liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

71

成本

chéngběn

chi phí

公司正在努力降低质量成本。(Gōngsī zhèngzài nǔlì jiàngdī zhìliàng chéngběn.) - Công ty đang nỗ lực giảm chi phí chất lượng.

72

效率

xiàolǜ

hiệu suất

通过改善流程可以提高生产效率。(Tōngguò gǎishàn liúchéng kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.) - Thông qua việc cải thiện quy trình có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.

73

稳定性

wěndìngxìng

độ ổn định

这条工艺路线的稳定性非常高。(Zhè tiáo gōngyì lùxiàn de wěndìngxìng fēicháng gāo.) - Độ ổn định của quy trình công nghệ này rất cao.

74

一致性

yízhìxìng

tính đồng nhất

产品的一致性很好,批次差异很小。(Chǎnpǐn de yízhìxìng hěn hǎo, pīcì chāyì hěn xiǎo.) - Tính đồng nhất của sản phẩm rất tốt và chênh lệch giữa các lô rất nhỏ.

75

可靠性

kěkàoxìng

độ tin cậy

我们正在测试产品在长期使用中的可靠性。(Wǒmen zhèngzài cèshì chǎnpǐn zài chángqī shǐyòng zhōng de kěkàoxìng.) - Chúng ta đang kiểm tra độ tin cậy của sản phẩm trong quá trình sử dụng lâu dài.

76

安全性

ānquánxìng

an toàn

产品的安全性必须达到国家标准。(Chǎnpǐn de ānquánxìng bìxū dádào guójiā biāozhǔn.) - Mức độ an toàn của sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quốc gia.

77

耐用性

nàiyòngxìng

độ bền

通过改进材料可以提高产品的耐用性。(Tōngguò gǎijìn cáiliào kěyǐ tígāo chǎnpǐn de nàiyòngxìng.) - Thông qua việc cải tiến vật liệu có thể nâng cao độ bền của sản phẩm.

78

性能

xìngnéng

hiệu năng

产品性能稳定才能保证客户体验。(Chǎnpǐn xìngnéng wěndìng cáinéng bǎozhèng kèhù tǐyàn.) - Hiệu năng của sản phẩm ổn định thì mới bảo đảm trải nghiệm của khách hàng.

79

规格

guīgé

quy cách

该产品的规格在不同批次中保持一致。(Gāi chǎnpǐn de guīgé zài bùtóng pīcì zhōng bǎochí yízhì.) - Quy cách của sản phẩm này được duy trì đồng nhất giữa các lô khác nhau.

80

参数

cānshù

thông số

所有参数都必须符合技术要求。(Suǒyǒu cānshù dōu bìxū fúhé jìshù yāoqiú.) - Tất cả thông số phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

81

样品

yàngpǐn

mẫu

公司已经提交样品进行全面测试。(Gōngsī yǐjīng tíjiāo yàngpǐn jìnxíng quánmiàn cèshì.) - Công ty đã gửi mẫu để tiến hành thử nghiệm toàn diện.

82

批准

pīzhǔn

chấp thuận

客户已经批准了这次提交的样品。(Kèhù yǐjīng pīzhǔn le zhè cì tíjiāo de yàngpǐn.) - Khách hàng đã chấp thuận mẫu được gửi trong lần này.

83

量产

liàngchǎn

sản xuất hàng loạt

产品在通过验证后正式进入量产阶段。(Chǎnpǐn zài tōngguò yànzhèng hòu zhèngshì jìnrù liàngchǎn jiēduàn.) - Sau khi xác nhận đạt yêu cầu, sản phẩm chính thức bước vào giai đoạn sản xuất hàng loạt.

84

试产

shìchǎn

sản xuất thử

在量产之前必须先进行试产。(Zài liàngchǎn zhīqián bìxū xiān jìnxíng shìchǎn.) - Trước khi sản xuất hàng loạt, bắt buộc phải tiến hành sản xuất thử.

85

上线

shàngxiàn

đưa vào vận hành

新的生产流程已经上线并开始运行。(Xīn de shēngchǎn liúchéng yǐjīng shàngxiàn bìng kāishǐ yùnxíng.) - Quy trình sản xuất mới đã được đưa vào vận hành và bắt đầu chạy.

86

下线

xiàxiàn

ngừng vận hành

为了避免风险,问题产品已经下线处理。(Wèile bìmiǎn fēngxiǎn, wèntí chǎnpǐn yǐjīng xiàxiàn chǔlǐ.) - Để tránh rủi ro, sản phẩm có vấn đề đã được ngừng vận hành để xử lý.

87

追责

zhuīzé

truy trách nhiệm

对于严重的质量问题必须追责到相关人员。(Duìyú yánzhòng de zhìliàng wèntí bìxū zhuīzé dào xiāngguān rényuán.) - Đối với vấn đề chất lượng nghiêm trọng, phải truy trách nhiệm đến các cá nhân liên quan.

88

整体

zhěngtǐ

tổng thể

从整体来看,产品质量已经明显提升。(Cóng zhěngtǐ láikàn, chǎnpǐn zhìliàng yǐjīng míngxiǎn tíshēng.) - Xét trên tổng thể, chất lượng sản phẩm đã được nâng lên rõ rệt.

89

协调

xiétiáo

phối hợp

各部门需要协调配合才能解决问题。(Gè bùmén xūyào xiétiáo pèihé cáinéng jiějué wèntí.) - Các phòng ban cần phối hợp nhịp nhàng thì mới giải quyết được vấn đề.

90

沟通

gōutōng

trao đổi, giao tiếp

为了减少误解,团队需要加强沟通。(Wèile jiǎnshǎo wùjiě, tuánduì xūyào jiāqiáng gōutōng.) - Để giảm hiểu lầm, nhóm cần tăng cường trao đổi.

91

会议

huìyì

cuộc họp

公司将召开质量会议来讨论改进方案。(Gōngsī jiāng zhàokāi zhìliàng huìyì lái tǎolùn gǎijìn fāng'àn.) - Công ty sẽ tổ chức cuộc họp về chất lượng để thảo luận phương án cải tiến.

92

决策

juécè

quyết định

管理层需要根据数据做出正确决策。(Guǎnlǐcéng xūyào gēnjù shùjù zuòchū zhèngquè juécè.) - Ban quản lý cần đưa ra quyết định đúng đắn dựa trên dữ liệu.

93

执行力

zhíxínglì

năng lực thực thi

提高执行力才能保证计划落地。(Tígāo zhíxínglì cáinéng bǎozhèng jìhuà luòdì.) - Chỉ khi nâng cao năng lực thực thi thì mới bảo đảm kế hoạch được triển khai hiệu quả.

94

责任制

zérènzhì

chế độ trách nhiệm

公司实行质量责任制以明确分工。(Gōngsī shíxíng zhìliàng zérènzhì yǐ míngquè fēngōng.) - Công ty áp dụng chế độ trách nhiệm về chất lượng để phân công rõ ràng.

95

考核

kǎohé

đánh giá

公司把质量表现纳入员工考核体系。(Gōngsī bǎ zhìliàng biǎoxiàn nàrù yuángōng kǎohé tǐxì.) - Công ty đưa kết quả chất lượng vào hệ thống đánh giá nhân viên.

96

奖惩

jiǎngchéng

thưởng phạt

企业实行奖惩制度以激励员工。(Qǐyè shíxíng jiǎngchéng zhìdù yǐ jīlì yuángōng.) - Doanh nghiệp áp dụng chế độ thưởng phạt để khuyến khích nhân viên.

97

优化

yōuhuà

tối ưu

我们需要持续优化流程以减少浪费。(Wǒmen xūyào chíxù yōuhuà liúchéng yǐ jiǎnshǎo làngfèi.) - Chúng ta cần liên tục tối ưu quy trình để giảm lãng phí.

98

提升

tíshēng

nâng cao

通过培训可以提升团队的专业能力。(Tōngguò péixùn kěyǐ tíshēng tuánduì de zhuānyè nénglì.) - Thông qua đào tạo có thể nâng cao năng lực chuyên môn của đội ngũ.

99

满意度

mǎnyìdù

mức hài lòng

客户满意度在改善之后明显提高。(Kèhù mǎnyìdù zài gǎishàn zhīhòu míngxiǎn tígāo.) - Mức độ hài lòng của khách hàng đã tăng rõ rệt sau khi cải thiện.

100

客户满意度

kèhù mǎnyìdù

độ hài lòng khách hàng

公司将提高客户满意度作为重要目标。(Gōngsī jiāng tígāo kèhù mǎnyìdù zuòwéi zhòngyào mùbiāo.) - Công ty xem việc nâng cao độ hài lòng của khách hàng là một mục tiêu quan trọng.

II. Tips học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng

Tips học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng

Với nhóm từ vựng chuyên ngành như QA/QC, điều quan trọng là bạn học sao cho “dùng được trong công việc”, không chỉ nhớ nghĩa. Dưới đây là phần tips học tiếng từ vựng hiệu quả mà STUDY4 gợi ý cho bạn: 

1. Học theo “quy trình chất lượng” để nhớ tự nhiên hơn

Nếu học rời rạc, bạn sẽ nhanh quên vì các thuật ngữ khá giống nhau. Bạn nên sắp xếp từ theo dòng công việc: từ đầu vào → sản xuất → kiểm tra → xử lý lỗi → cải tiến. Khi đó, mỗi từ sẽ có “chỗ đứng” rõ ràng trong đầu.

Bạn có thể chia thành 5 cụm nhỏ để ôn luân phiên:

  • Đầu vào & nhà cung cấp: 原材料、供应商、审核、抽检
  • Trong sản xuất: 流程、工序、控制、稳定性、一致性
  • Kiểm tra & kết quả: 检验、检测、合格、不合格、合格率、不良率
  • Xử lý lỗi & khắc phục: 缺陷、返工、报废、整改、追溯
  • Báo cáo & hệ thống: 记录、报告、质量体系、认证、内审、外审

2. Học ngắt quãng (spaced repetition) thay vì học dồn

Từ chuyên ngành thường dài và dễ lẫn, học dồn 1-2 ngày sẽ “trôi” rất nhanh. Học ngắt quãng giúp bạn củng cố trí nhớ dài hạn bằng cách gặp lại từ đúng thời điểm sắp quên.

Một lịch ôn đơn giản mà bạn và các bạn học có thể áp dụng:

  • Ngày 1: học 15-20 từ + đọc ví dụ
  • Ngày 2: ôn lại nhanh + học tiếp 15-20 từ
  • Ngày 4: ôn lại toàn bộ đã học (tự kiểm tra)
  • Ngày 7: ôn lại lần nữa bằng đặt câu/viết ngắn
  • Tuần 2-3: ôn tổng hợp theo cụm (mỗi lần 10-15 phút)

3. Tự kiểm tra để nhớ lâu hơn

Đọc lại bảng từ vựng thường tạo cảm giác “mình biết rồi”, nhưng khi cần viết mail hoặc nói trong cuộc họp thì lại không bật ra được. Do vậy, bạn có thể đổi sang kiểu ôn chủ động: tự kéo từ trong đầu ra.

  • Cách làm rất đơn giản: che một cột và tự trả lời.
  • Che nghĩa tiếng Việt → nhìn từ tiếng Trung và tự nói nghĩa
  • Che từ tiếng Trung → nhìn nghĩa Việt và tự nói tiếng Trung

4. Học theo “cặp dễ nhầm” để tránh dùng sai trong công việc

Trong QA/QC, dùng sai thuật ngữ có thể khiến câu văn thiếu chuyên nghiệp. STUDY4 khuyên bạn gom các cặp dễ nhầm và luyện phân biệt bằng ví dụ.

Ví dụ:

  • 检验 (kiểm tra) vs 检测 (kiểm định/đo kiểm)
  • 纠正 (khắc phục) vs 预防 (phòng ngừa)
  • 返工 (làm lại) vs 报废 (loại bỏ)

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quản lý chất lượng sản phẩm không chỉ là công cụ để bạn đọc hiểu tài liệu hay báo cáo, mà còn là nền tảng giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp, trao đổi chính xác và làm việc hiệu quả trong môi trường sản xuất - doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc. Khi nắm vững hệ thống từ vựng này, bạn và các bạn học sẽ tự tin hơn trong việc viết email, tham gia họp chất lượng, xử lý vấn đề và theo dõi cải tiến.

Thông qua bài viết, STUDY4 mong muốn mang đến cho bạn một bộ từ vựng đầy đủ, chuẩn xác và sát thực tế công việc, đi kèm với những phương pháp học khoa học, dễ áp dụng. Nếu kiên trì áp dụng, bạn sẽ thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành không còn khô khan mà trở thành một kỹ năng hỗ trợ trực tiếp cho công việc hàng ngày.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!