Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh kèm ví dụ chi tiếtBạn là người đam mê nhiếp ảnh, thích học các mẹo chụp ảnh của các “pháp sư Trung Hoa” nhưng lại bị “khựng” khi gặp những từ như khẩu độ, tốc độ màn trập, lấy nét hay ống kính góc rộng? Đừng lo, trong bài chia sẻ này, STUDY4 đã tổng hợp cho bạn bộ 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh kèm có pinyin và ví dụ câu hoàn chỉnh để bạn học nhanh, nhớ lâu và áp dụng tự nhiên hơn.

I. Danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh

Trong quá trình tìm hiểu về nhiếp ảnh, từ việc mua máy, trao đổi thông số kỹ thuật cho đến học chụp ảnh chuyên sâu, bạn và các bạn học sẽ thường xuyên bắt gặp rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành. Nếu không nắm chắc từ vựng, việc đọc thông tin hay giao tiếp bằng tiếng Trung sẽ khá khó khăn. Đừng lo, dưới đây là danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh mà STUDY4 đã tổng hợp cho bạn: 

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa 

Ví dụ

1

相机

xiàngjī

máy ảnh

我想买一台相机。(Wǒ xiǎng mǎi yì tái xiàngjī.) - Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh.

2

数码相机

shùmǎ xiàngjī

máy ảnh kỹ thuật số

这台数码相机操作很简单。(Zhè tái shùmǎ xiàngjī cāozuò hěn jiǎndān.) - Máy ảnh số này thao tác rất đơn giản.

3

单反相机

dānfǎn xiàngjī

máy ảnh SLR

我以前用单反相机拍活动。(Wǒ yǐqián yòng dānfǎn xiàngjī pāi huódòng.) - Trước đây tôi dùng SLR chụp sự kiện.

4

微单相机

wēidān xiàngjī

máy mirrorless

微单相机更适合日常携带。(Wēidān xiàngjī gèng shìhé rìcháng xiédài.) - Mirrorless phù hợp mang theo hằng ngày hơn.

5

胶片相机

jiāopiàn xiàngjī

máy ảnh phim

他用胶片相机拍出来的色彩很复古。(Tā yòng jiāopiàn xiàngjī pāi chūlái de sècǎi hěn fùgǔ.) - Anh ấy chụp bằng máy phim nên màu rất hoài cổ.

6

镜头

jìngtóu

ống kính

这个镜头对人像很友好。(Zhège jìngtóu duì rénxiàng hěn yǒuhǎo.) - Ống kính này rất hợp chụp chân dung.

7

变焦镜头

biànjiāo jìngtóu

ống kính zoom

出门旅行我更喜欢带变焦镜头。(Chūmén lǚxíng wǒ gèng xǐhuan dài biànjiāo jìngtóu.) - Đi du lịch tôi thích mang ống zoom hơn.

8

定焦镜头

dìngjiāo jìngtóu

ống kính fix

定焦镜头虽然不方便,但画质很稳。(Dìngjiāo jìngtóu suīrán bù fāngbiàn, dàn huàzhì hěn wěn.) - Ống fix tuy bất tiện nhưng chất lượng ảnh rất ổn.

9

广角镜头

guǎngjiǎo jìngtóu

ống kính góc rộng

我用广角镜头把整座建筑拍进画面里。(Wǒ yòng guǎngjiǎo jìngtóu bǎ zhěng zuò jiànzhù pāi jìn huàmiàn lǐ.) - Tôi dùng góc rộng chụp trọn tòa nhà vào khung hình.

10

长焦镜头

chángjiāo jìngtóu

ống kính tele

用长焦镜头可以把远处的人拍得更清楚。(Yòng chángjiāo jìngtóu kěyǐ bǎ yuǎnchù de rén pāi de gèng qīngchǔ.) - Dùng tele có thể chụp người ở xa rõ hơn.

11

微距镜头

wēijù jìngtóu

ống kính macro

我用微距镜头拍到了花瓣上的水滴。(Wǒ yòng wēijù jìngtóu pāi dào le huābàn shàng de shuǐdī.) - Tôi dùng macro chụp được giọt nước trên cánh hoa.

12

焦距

jiāojù

tiêu cự

这支镜头的焦距是五十毫米。(Zhè zhī jìngtóu de jiāojù shì wǔshí háomǐ.) - Tiêu cự của ống này là 50mm.

13

光圈

guāngquān

khẩu độ

我把光圈调大一点,让背景更虚。(Wǒ bǎ guāngquān diào dà yīdiǎn, ràng bèijǐng gèng xū.) - Tôi mở khẩu lớn hơn để hậu cảnh mờ hơn.

14

快门

kuàimén

màn trập

按下快门的一瞬间不要晃动。(Àn xià kuàimén de yí shùnjiān búyào huàngdòng.) - Lúc bấm màn trập đừng rung tay.

15

快门速度

kuàimén sùdù

tốc độ màn trập

快门速度太慢的话,照片容易糊。(Kuàimén sùdù tài màn dehuà, zhàopiàn róngyì hú.) - Tốc độ trập chậm quá thì ảnh dễ nhòe.

16

感光度

gǎnguāngdù

ISO

晚上拍照我会把感光度调高一些。(Wǎnshang pāizhào wǒ huì bǎ gǎnguāngdù tiáo gāo yìxiē.) - Chụp tối tôi sẽ tăng ISO lên một chút.

17

白平衡

báipínghéng

WB, cân bằng trắng

白平衡没调好,肤色看起来不自然。(Báipínghéng méi tiáo hǎo, fūsè kàn qǐlái bù zìrán.) - WB chưa chuẩn nên da nhìn không tự nhiên.

18

对焦

duìjiāo

lấy nét

你先对焦在眼睛上再拍。(Nǐ xiān duìjiāo zài yǎnjing shàng zài pāi.) - Bạn hãy lấy nét vào mắt rồi chụp.

19

自动对焦

zìdòng duìjiāo

lấy nét tự động

这台相机的自动对焦非常快。(Zhè tái xiàngjī de zìdòng duìjiāo fēicháng kuài.) - AF của máy này rất nhanh.

20

手动对焦

shǒudòng duìjiāo

lấy nét tay

拍星空时我更习惯用手动对焦。(Pāi xīngkōng shí wǒ gèng xíguàn yòng shǒudòng duìjiāo.) - Chụp sao tôi quen lấy nét tay hơn.

21

曝光

bàoguāng

phơi sáng

这张照片曝光刚刚好。(Zhè zhāng zhàopiàn bàoguāng gānggāng hǎo.) - Tấm này phơi sáng vừa đẹp.

22

曝光补偿

bàoguāng bǔcháng

bù trừ phơi sáng

逆光时我会调一点曝光补偿。(Nìguāng shí wǒ huì tiáo yìdiǎn bàoguāng bǔcháng.) - Ngược sáng tôi sẽ bù phơi sáng một chút.

23

取景器

qǔjǐngqì

kính ngắm

我喜欢用取景器构图。(Wǒ xǐhuan yòng qǔjǐngqì gòutú.) - Tôi thích dùng kính ngắm để bố cục.

24

显示屏

xiǎnshìpíng

màn hình

这块显示屏在太阳下也看得清。(Zhè kuài xiǎnshìpíng zài tàiyáng xià yě kàn de qīng.) - Màn hình này dưới nắng vẫn nhìn rõ.

25

像素

xiàngsù

điểm ảnh

这台相机的像素很高。(Zhè tái xiàngjī de xiàngsù hěn gāo.) - Máy này có số pixel rất cao.

26

分辨率

fēnbiànlǜ

độ phân giải

分辨率越高,细节越清楚。(Fēnbiànlǜ yuè gāo, xìjié yuè qīngchǔ.) - Độ phân giải càng cao, chi tiết càng rõ.

27

防抖

fángdǒu

chống rung

这个镜头有防抖,手持也不容易糊。(Zhège jìngtóu yǒu fángdǒu, shǒuchí yě bù róngyì hú.) - Ống này có chống rung, cầm tay ít bị nhòe.

28

连拍

liánpāi

chụp liên tiếp

拍跑步比赛时我会开连拍。(Pāi pǎobù bǐsài shí wǒ huì kāi liánpāi.) - Chụp thi chạy tôi sẽ bật chụp liên tiếp.

29

视频

shìpín

video

这台相机拍视频也很清晰。(Zhè tái xiàngjī pāi shìpín yě hěn qīngxī.) - Máy này quay video cũng rất nét.

30

录像

lùxiàng

quay phim

我用它录像记录旅行。(Wǒ yòng tā lùxiàng jìlù lǚxíng.) - Tôi dùng nó quay để ghi lại chuyến đi.

31

视频模式

shìpín móshì

chế độ video

切到视频模式后就能开始录。(Qiē dào shìpín móshì hòu jiù néng kāishǐ lù.) - Chuyển sang mode video là quay được.

32

拍照模式

pāizhào móshì

chế độ chụp ảnh

拍照模式下快门反应更快。(Pāizhào móshì xià kuàimén fǎnyìng gèng kuài.) - Ở mode chụp, trập phản hồi nhanh hơn.

33

自动模式

zìdòng móshì

chế độ tự động

新手先用自动模式比较安心。(Xīnshǒu xiān yòng zìdòng móshì bǐjiào ānxīn.) - Người mới dùng auto sẽ yên tâm hơn.

34

手动模式

shǒudòng móshì

chế độ thủ công

我想练习手动模式来控制参数。(Wǒ xiǎng liànxí shǒudòng móshì lái kòngzhì cānshù.) - Tôi muốn luyện mode tay để kiểm soát thông số.

35

夜景模式

yèjǐng móshì

chế độ chụp đêm

夜景模式能让暗部更亮。(Yèjǐng móshì néng ràng ànbù gèng liàng.) - Mode đêm giúp vùng tối sáng hơn.

36

人像模式

rénxiàng móshì

chế độ chân dung

人像模式会自动虚化背景。(Rénxiàng móshì huì zìdòng xūhuà bèijǐng.) - Mode chân dung tự xóa phông.

37

风景模式

fēngjǐng móshì

chế độ phong cảnh

风景模式会让画面更锐利。(Fēngjǐng móshì huì ràng huàmiàn gèng ruìlì.) - Mode cảnh làm ảnh sắc hơn.

38

RAW格式

RAW géshì

định dạng RAW

我习惯用RAW格式方便后期调整。(Wǒ xíguàn yòng RAW géshì fāngbiàn hòuqī tiáozhěng.) - Tôi chụp RAW để dễ hậu kỳ.

39

JPG格式

JPG géshì

định dạng JPG

如果只发朋友圈,用JPG格式就够了。(Rúguǒ zhǐ fā péngyǒuquān, yòng JPG géshì jiù gòu le.) - Nếu chỉ đăng MXH, JPG là đủ.

40

存储卡

cúnchǔkǎ

thẻ nhớ

出门前我会检查存储卡有没有空位。(Chūmén qián wǒ huì jiǎnchá cúnchǔkǎ yǒu méiyǒu kōngwèi.) - Trước khi đi tôi kiểm tra thẻ còn trống không.

41

读卡器

dúkǎqì

đầu đọc thẻ

我用读卡器把照片导到电脑里。(Wǒ yòng dúkǎqì bǎ zhàopiàn dǎo dào diànnǎo lǐ.) - Tôi dùng đầu đọc chép ảnh vào máy tính.

42

电池

diànchí

pin

这块电池续航不太长。(Zhè kuài diànchí xùháng bú tài cháng.) - Pin này không trụ lâu.

43

充电器

chōngdiànqì

sạc

你把充电器借我一下可以吗?(Nǐ bǎ chōngdiànqì jiè wǒ yíxià kěyǐ ma?) - Bạn cho tôi mượn sạc chút được không?

44

三脚架

sānjiǎojià

chân máy

我带了三脚架,所以夜景很稳。(Wǒ dài le sānjiǎojià, suǒyǐ yèjǐng hěn wěn.) - Tôi mang tripod nên chụp đêm rất ổn.

45

云台

yúntái

đầu tripod

这个云台可以快速调角度。(Zhège yúntái kěyǐ kuàisù tiáo jiǎodù.) - Đầu tripod này chỉnh góc nhanh.

46

相机包

xiàngjī bāo

túi máy ảnh

相机包能保护器材不被撞。(Xiàngjī bāo néng bǎohù qìcái bù bèi zhuàng.) - Túi máy giúp bảo vệ thiết bị khỏi va đập.

47

快门线

kuàimén xiàn

dây bấm mềm

拍长曝光时我会用快门线。(Pāi cháng bàoguāng shí wǒ huì yòng kuàimén xiàn.) - Chụp phơi sáng dài tôi dùng dây bấm mềm.

48

滤镜

lǜjìng

filter

我给镜头装了滤镜来保护前镜片。(Wǒ gěi jìngtóu zhuāng le lǜjìng lái bǎohù qián jìngpiàn.) - Tôi gắn filter để bảo vệ mặt trước ống kính.

49

偏振镜

piānzhèn jìng

filter CPL

偏振镜可以减少水面的反光。(Piānzhèn jìng kěyǐ jiǎnshǎo shuǐmiàn de fǎnguāng.) - CPL giúp giảm phản xạ trên mặt nước.

50

遮光罩

zhēguāngzhào

hood

我装上遮光罩避免逆光眩光。(Wǒ zhuāng shàng zhēguāngzhào bìmiǎn nìguāng xuànguāng.) - Tôi gắn hood để tránh lóa khi ngược sáng.

51

清洁

qīngjié

làm sạch

拍完我会把相机和镜头清洁一下。(Pāi wán wǒ huì bǎ xiàngjī hé jìngtóu qīngjié yíxià.) - Chụp xong tôi sẽ vệ sinh máy và ống.

52

灰尘

huīchén

bụi

镜头上有灰尘会影响画质。(Jìngtóu shàng yǒu huīchén huì yǐngxiǎng huàzhì.) - Bụi trên ống kính sẽ ảnh hưởng chất lượng ảnh.

53

划痕

huáhén

vết xước

购买二手时要检查有没有划痕。(Gòumǎi èrshǒu shí yào jiǎnchá yǒu méiyǒu huáhén.) - Mua đồ cũ cần kiểm tra có vết xước không.

54

成像

chéngxiàng

tạo ảnh

这支镜头的成像非常锐利。(Zhè zhī jìngtóu de chéngxiàng fēicháng ruìlì.) - Khả năng tạo ảnh của ống này rất sắc.

55

虚化

xūhuà

xóa phông

他拍的人像虚化很柔和。(Tā pāi de rénxiàng xūhuà hěn róuhé.) - Ảnh chân dung anh ấy xóa phông rất mềm.

56

景深

jǐngshēn

độ sâu trường ảnh

光圈越大,景深越浅。(Guāngquān yuè dà, jǐngshēn yuè qiǎn.) - Khẩu càng lớn, DOF càng mỏng.

57

噪点

zàodiǎn

nhiễu ảnh

光线太暗时照片容易出现噪点。(Guāngxiàn tài àn shí zhàopiàn róngyì chūxiàn zàodiǎn.) - Thiếu sáng thì ảnh dễ nhiễu.

58

清晰度

qīngxīdù

độ nét

我想把清晰度调高一点。(Wǒ xiǎng bǎ qīngxīdù tiáo gāo yìdiǎn.) - Tôi muốn tăng độ nét lên chút.

59

色彩

sècǎi

màu sắc

这台相机的色彩很耐看。(Zhè tái xiàngjī de sècǎi hěn nàikàn.) - Màu của máy này nhìn lâu vẫn đẹp.

60

饱和度

bǎohédù

độ bão hòa

饱和度太高会显得不真实。(Bǎohédù tài gāo huì xiǎnde bù zhēnshí.) - Saturation cao quá nhìn giả.

61

对比度

duìbǐdù

độ tương phản

我会在后期适当提高对比度。(Wǒ huì zài hòuqī shìdàng tígāo duìbǐdù.) - Tôi sẽ tăng contrast vừa phải ở hậu kỳ.

62

曝光过度

bàoguāng guòdù

cháy sáng

这张照片天空曝光过度了。(Zhè zhāng zhàopiàn tiānkōng bàoguāng guòdù le.) - Bầu trời trong ảnh này bị cháy sáng.

63

曝光不足

bàoguāng bùzú

thiếu sáng

室内拍摄常常会曝光不足。(Shìnèi pāishè chángcháng huì bàoguāng bùzú.) - Chụp trong nhà thường bị thiếu sáng.

64

构图

gòutú

bố cục

你先想好构图再按快门。(Nǐ xiān xiǎnghǎo gòutú zài àn kuàimén.) - Bạn nghĩ bố cục rồi hãy bấm chụp.

65

水平

shuǐpíng

cân bằng

我拍的时候没注意,地平线不水平。(Wǒ pāi de shíhou méi zhùyì, dìpíngxiàn bù shuǐpíng.) - Tôi không để ý nên đường chân trời bị lệch.

66

垂直

chuízhí

thẳng đứng

拍建筑时要尽量保持垂直。(Pāi jiànzhù shí yào jǐnliàng bǎochí chuízhí.) - Chụp kiến trúc cố giữ thẳng đứng.

67

拍摄

pāishè

chụp/quay

这次拍摄我们准备得很充分。(Zhè cì pāishè wǒmen zhǔnbèi de hěn chōngfèn.) - Buổi chụp này chúng tôi chuẩn bị rất kỹ.

68

取景

qǔjǐng

lấy khung hình

取景时我会把人物放在三分线上。(Qǔjǐng shí wǒ huì bǎ rénwù fàng zài sānfēnxiàn shàng.) - Khi lấy khung tôi đặt người theo quy tắc 1/3.

69

按快门

àn kuàimén

bấm chụp

你数到三再按快门吧。(Nǐ shǔ dào sān zài àn kuàimén ba.) - Bạn đếm đến ba rồi bấm nhé.

70

后期

hòuqī

hậu kỳ

这组照片后期我会统一调色。(Zhè zǔ zhàopiàn hòuqī wǒ huì tǒngyī tiáosè.) - Bộ ảnh này tôi sẽ hậu kỳ và chỉnh màu đồng bộ.

71

修图

xiū tú

chỉnh ảnh

我不喜欢过度修图,只做基础调整。(Wǒ bù xǐhuan guòdù xiū tú, zhǐ zuò jīchǔ tiáozhěng.) - Tôi không thích chỉnh quá tay, chỉ chỉnh cơ bản.

72

剪辑

jiǎnjí

dựng/biên tập

这段视频剪辑完就能发布了。(Zhè duàn shìpín jiǎnjí wán jiù néng fābù le.) - Dựng xong đoạn này là đăng được.

73

导出

dǎochū

xuất file

我把照片导出成高分辨率文件。(Wǒ bǎ zhàopiàn dǎochū chéng gāo fēnbiànlǜ wénjiàn.) - Tôi xuất ảnh thành file độ phân giải cao.

74

备份

bèifèn

sao lưu

拍完重要活动后一定要备份。(Pāi wán zhòngyào huódòng hòu yídìng yào bèifèn.) - Chụp xong sự kiện quan trọng nhất định phải backup.

75

存档

cún dàng

lưu trữ

我把每次拍摄的素材都分类存档。(Wǒ bǎ měi cì pāishè de sùcái dōu fēnlèi cún dàng.) - Tôi phân loại và lưu trữ mọi tư liệu chụp.

76

分享

fēnxiǎng

chia sẻ

我想把这张照片分享给朋友。(Wǒ xiǎng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fēnxiǎng gěi péngyǒu.) - Tôi muốn chia sẻ tấm ảnh này cho bạn.

77

社交平台

shèjiāo píngtái

nền tảng MXH

这组图我打算发到社交平台。(Zhè zǔ tú wǒ dǎsuàn fā dào shèjiāo píngtái.) - Tôi định đăng bộ ảnh này lên MXH.

78

分辨

fēnbiàn

phân biệt

新手很难分辨不同镜头的差别。(Xīnshǒu hěn nán fēnbiàn bùtóng jìngtóu de chābié.) - Người mới khó phân biệt khác nhau giữa các ống kính.

79

专业

zhuānyè

chuyên nghiệp

他的作品看起来很专业。(Tā de zuòpǐn kàn qǐlái hěn zhuānyè.) - Tác phẩm của anh ấy nhìn rất chuyên nghiệp.

80

新手

xīnshǒu

người mới

我是新手,想买一台入门相机。(Wǒ shì xīnshǒu, xiǎng mǎi yì tái rùmén xiàngjī.) - Tôi là người mới, muốn mua máy entry-level.

81

摄影

shèyǐng

nhiếp ảnh

我周末喜欢出去摄影。(Wǒ zhōumò xǐhuan chūqù shèyǐng.) - Cuối tuần tôi thích ra ngoài chụp ảnh.

82

摄影师

shèyǐngshī

nhiếp ảnh gia

这位摄影师很会抓瞬间。(Zhè wèi shèyǐngshī hěn huì zhuā shùnjiān.) - Nhiếp ảnh gia này bắt khoảnh khắc rất giỏi.

83

器材

qìcái

thiết bị

摄影器材比较贵,所以我会慢慢升级。(Shèyǐng qìcái bǐjiào guì, suǒyǐ wǒ huì mànmàn shēngjí.) - Thiết bị nhiếp ảnh khá đắt nên tôi sẽ nâng dần.

84

配件

pèijiàn

phụ kiện

买相机时别忘了把必要的配件一起买。(Mǎi xiàngjī shí bié wàng le bǎ bìyào de pèijiàn yìqǐ mǎi.) - Mua máy nhớ mua kèm phụ kiện cần thiết.

85

升级

shēngjí

nâng cấp

等我技术更好后再升级镜头。(Děng wǒ jìshù gèng hǎo hòu zài shēngjí jìngtóu.) - Khi kỹ thuật tốt hơn tôi sẽ nâng ống kính.

86

更换

gēnghuàn

thay thế

拍不同题材时我会更换镜头。(Pāi bùtóng tícái shí wǒ huì gēnghuàn jìngtóu.) - Chụp đề tài khác nhau tôi sẽ thay ống kính.

87

使用说明

shǐyòng shuōmíng

hướng dẫn sử dụng

如果你不会设置,可以先看使用说明。(Rúguǒ nǐ bú huì shèzhì, kěyǐ xiān kàn shǐyòng shuōmíng.) - Nếu không biết cài đặt, bạn xem hướng dẫn trước.

88

设置

shèzhì

cài đặt

我先把相机设置成手动模式。(Wǒ xiān bǎ xiàngjī shèzhì chéng shǒudòng móshì.) - Tôi cài máy sang chế độ tay trước.

89

参数

cānshù

thông số

这些参数你可以根据环境调整。(Zhèxiē cānshù nǐ kěyǐ gēnjù huánjìng tiáozhěng.) - Các thông số này bạn chỉnh theo môi trường.

90

模糊

móhu

mờ/nhòe

这张照片有点模糊,我们再拍一张吧。(Zhè zhāng zhàopiàn yǒudiǎn móhu, wǒmen zài pāi yì zhāng ba.) - Ảnh này hơi nhòe, chụp lại nhé.

91

清楚

qīngchǔ

rõ

你站近一点,脸会更清楚。(Nǐ zhàn jìn yìdiǎn, liǎn huì gèng qīngchǔ.) - Bạn đứng gần chút, mặt sẽ rõ hơn.

92

稳定

wěndìng

ổn định

手持拍摄时要尽量保持稳定。(Shǒuchí pāishè shí yào jǐnliàng bǎochí wěndìng.) - Cầm tay chụp cố giữ ổn định.

93

角度

jiǎodù

góc chụp

换一个角度拍会更好看。(Huàn yí gè jiǎodù pāi huì gèng hǎokàn.) - Đổi góc chụp sẽ đẹp hơn.

94

光线

guāngxiàn

ánh sáng

这里光线太强,脸会有阴影。(Zhèlǐ guāngxiàn tài qiáng, liǎn huì yǒu yīnyǐng.) - Ở đây sáng quá, mặt sẽ bị bóng.

95

自然光

zìrán guāng

ánh sáng tự nhiên

我更喜欢用自然光拍人像。(Wǒ gèng xǐhuan yòng zìrán guāng pāi rénxiàng.) - Tôi thích dùng ánh sáng tự nhiên chụp chân dung.

96

人工光

réngōng guāng

ánh sáng nhân tạo

室内拍摄时我们需要一点人工光。(Shìnèi pāishè shí wǒmen xūyào yìdiǎn réngōng guāng.) - Chụp trong nhà cần thêm ánh sáng đèn.

97

闪光灯

shǎnguāngdēng

đèn flash

闪光灯开太强会不自然。(Shǎnguāngdēng kāi tài qiáng huì bù zìrán.) - Flash mạnh quá sẽ không tự nhiên.

98

补光灯

bǔguāngdēng

đèn trợ sáng

直播时我会用补光灯让脸更亮。(Zhíbō shí wǒ huì yòng bǔguāngdēng ràng liǎn gèng liàng.) - Livestream tôi dùng đèn trợ sáng để mặt sáng hơn.

99

拍摄效果

pāishè xiàoguǒ

hiệu quả chụp

调好参数后拍摄效果会更稳定。(Tiáo hǎo cānshù hòu pāishè xiàoguǒ huì gèng wěndìng.) - Chỉnh thông số xong hiệu quả chụp sẽ ổn định hơn.

100

成片

chéngpiàn

ảnh thành phẩm

这次拍完的成片我很满意。(Zhè cì pāi wán de chéngpiàn wǒ hěn mǎnyì.) - Tôi rất hài lòng với ảnh thành phẩm lần này.

II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh có đặc thù là nhiều thuật ngữ kỹ thuật, dễ nhầm lẫn nếu chỉ học lướt hoặc học rời rạc. Để giúp bạn và các bạn học hiểu đúng - nhớ lâu - dùng được, STUDY4 gợi ý một số cách học sau.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh

1. Học từ vựng theo nhóm chức năng của máy ảnh

Tip đầu tiên mà STUDY4 muốn chia sẻ tới bạn là phân từ vựng theo các nhóm chức năng của máy ảnh. Thay vì học 100 từ một lượt, bạn nên chia nhỏ từ vựng thành: 

  • Thiết bị & loại máy: 相机, 数码相机, 单反相机, 微单相机
  • Thông số chụp: 光圈, 快门速度, 感光度, 白平衡
  • Ống kính & phụ kiện: 镜头, 变焦镜头, 三脚架, 滤镜
  • Hậu kỳ & xử lý ảnh: 后期, 修图, 导出, 备份

Cách học này giúp não bộ xâu chuỗi kiến thức, khi nói hoặc đọc về một chủ đề cụ thể (ví dụ: chỉnh thông số), bạn sẽ dễ nhớ ra cả nhóm từ liên quan.

2. Luôn học từ kèm ngữ cảnh thực tế

Với chủ đề máy ảnh, từ vựng chỉ thực sự “sống” khi đặt vào ngữ cảnh chụp ảnh cụ thể.

STUDY4 khuyên bạn:

  • Đọc kỹ câu ví dụ
  • Tự tưởng tượng bối cảnh: đi chụp du lịch, chụp chân dung, quay video, chỉnh ảnh…

Ví dụ, khi học 光圈, hãy nghĩ ngay đến tình huống mở khẩu để xóa phông khi chụp chân dung. Việc này giúp bạn ghi nhớ bằng hình ảnh, không chỉ bằng chữ.

3. Đọc pinyin thành tiếng để làm quen thuật ngữ chuyên ngành

Nhiều từ trong chủ đề này như 曝光补偿, 白平衡, 微距镜头 khá dài và khó đọc, khó nhớ. Vậy nên, bạn cần đọc pinyin thành tiếng cũng như đọc cả câu hoàn chỉnh, không chỉ đọc từ đơn. Điều này giúp bạn quen miệng, sau này khi giao tiếp hoặc trao đổi về nhiếp ảnh bằng tiếng Trung sẽ tự nhiên hơn.

4. Ưu tiên từ vựng dùng nhiều trước

STUDY4 đã cung cấp cho bạn danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề máy ảnh. Tuy nhiên, bạn cũng không cần học đều 100 từ ngay từ đầu. Thay vào đó, bạn nên ưu tiên:

  • Các từ xuất hiện nhiều trong giao tiếp: 相机, 镜头, 光圈, 快门
  • Các từ hay gặp khi xem review máy ảnh hoặc hướng dẫn chụp
  • Những từ ít dùng hơn có thể học sau để tránh quá tải.

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh không chỉ dành cho những bạn học chuyên về nhiếp ảnh, mà còn rất hữu ích với bất kỳ ai yêu thích chụp ảnh, quay video, review thiết bị hoặc đơn giản là muốn hiểu sâu hơn các nội dung nhiếp ảnh bằng tiếng Trung. Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn và các bạn học sẽ tự tin hơn trong việc tra cứu thông tin, trao đổi kỹ thuật cũng như áp dụng vào thực tế. STUDY4 sẽ tiếp tục đồng hành cùng bạn trên hành trình học tiếng Trung qua những chủ đề gần gũi và ứng dụng cao hơn nữa. Chúc bạn học tốt và sớm tự tin sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực mà mình yêu thích!

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!