Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng theo chủ đề thực tế đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là với những bạn có định hướng học tập, làm việc hoặc sinh sống trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Thuê nhà là một trong những tình huống giao tiếp phổ biến, nhưng lại khiến không ít bạn học bối rối vì thiếu từ vựng chuyên biệt.
Hiểu được điều đó, STUDY4 mang đến cho các bạn bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà đầy đủ, dễ học, dễ áp dụng. Cùng STUDY4 bắt đầu ngay nhé!
I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà
Để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thuê nhà, bạn và các bạn học cần nắm chắc những từ vựng nền tảng, xuất hiện thường xuyên trong hợp đồng, trao đổi với chủ nhà hoặc môi giới. Trong phần này, STUDY4 đã tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà quan trọng nhất, kèm pinyin và ví dụ câu đầy đủ, giúp bạn học đúng - nhớ lâu - dùng được ngay.
|
STT |
Từ tiếng Trung |
Pinyin |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
1 |
租房 |
zūfáng |
thuê nhà |
我想在公司附近租房。(Wǒ xiǎng zài gōngsī fùjìn zūfáng.) - Tôi muốn thuê nhà gần công ty. |
|
2 |
出租 |
chūzū |
cho thuê |
这间房正在出租。(Zhè jiān fáng zhèngzài chūzū.) - Phòng này đang cho thuê. |
|
3 |
房东 |
fángdōng |
chủ nhà |
房东今天有空带我看房。(Fángdōng jīntiān yǒu kòng dài wǒ kànfáng.) - Hôm nay chủ nhà rảnh dẫn tôi đi xem nhà. |
|
4 |
房客 |
fángkè |
người thuê |
房客要爱护家具。(Fángkè yào àihù jiājù.) - Người thuê phải giữ gìn nội thất. |
|
5 |
租金 |
zūjīn |
tiền thuê |
这里的租金每月三千。(Zhèlǐ de zūjīn měi yuè sānqiān.) - Tiền thuê ở đây 3.000 mỗi tháng. |
|
6 |
房租 |
fángzū |
tiền thuê nhà |
房租可以月付吗?(Fángzū kěyǐ yuèfù ma?) - Tiền thuê nhà có thể trả theo tháng không? |
|
7 |
押金 |
yājīn |
tiền cọc |
签合同前要交押金。(Qiān hétóng qián yào jiāo yājīn.) - Trước khi ký hợp đồng phải nộp tiền cọc. |
|
8 |
合同 |
hétóng |
hợp đồng |
合同上写得很清楚。(Hétóng shàng xiě de hěn qīngchǔ.) - Trên hợp đồng ghi rất rõ. |
|
9 |
签合同 |
qiānhétóng |
ký hợp đồng |
我们明天去签合同。(Wǒmen míngtiān qù qiān hétóng.) - Mai chúng ta đi ký hợp đồng. |
|
10 |
租期 |
zūqī |
thời hạn thuê |
租期最少半年。(Zūqī zuìshǎo bàn nián.) - Thời hạn thuê tối thiểu nửa năm. |
|
11 |
长租 |
chángzū |
thuê dài hạn |
我打算长租一年。(Wǒ dǎsuàn chángzū yì nián.) - Tôi dự định thuê dài hạn một năm. |
|
12 |
短租 |
duǎnzū |
thuê ngắn hạn |
这套房只做短租。(Zhè tào fáng zhǐ zuò duǎnzū.) - Căn này chỉ cho thuê ngắn hạn. |
|
13 |
月租 |
yuèzū |
thuê theo tháng |
月租包含物业费吗?(Yuèzū bāohán wùyèfèi ma?) - Tiền thuê tháng có gồm phí quản lý không? |
|
14 |
日租 |
rìzū |
thuê theo ngày |
这里可以日租也可以月租。(Zhèlǐ kěyǐ rìzū yě kěyǐ yuèzū.) - Ở đây thuê ngày hay tháng đều được. |
|
15 |
续租 |
xùzū |
gia hạn thuê |
到期后我想续租。(Dàoqī hòu wǒ xiǎng xùzū.) - Hết hạn tôi muốn gia hạn thuê. |
|
16 |
退租 |
tuìzū |
chấm dứt thuê |
我下个月要退租。(Wǒ xià gè yuè yào tuìzū.) - Tháng sau tôi sẽ trả nhà. |
|
17 |
提前 |
tíqián |
trước hạn |
退租需要提前通知。(Tuìzū xūyào tíqián tōngzhī.) - Trả nhà cần báo trước. |
|
18 |
通知 |
tōngzhī |
thông báo |
我会提前一个月通知房东。(Wǒ huì tíqián yí gè yuè tōngzhī fángdōng.) - Tôi sẽ báo chủ nhà trước 1 tháng. |
|
19 |
看房 |
kànfáng |
xem nhà |
我想周末去看房。(Wǒ xiǎng zhōumò qù kànfáng.) - Tôi muốn cuối tuần đi xem nhà. |
|
20 |
预约 |
yùyuē |
đặt lịch |
我想先预约看房时间。(Wǒ xiǎng xiān yùyuē kànfáng shíjiān.) - Tôi muốn đặt lịch xem nhà trước. |
|
21 |
中介 |
zhōngjiè |
môi giới |
我通过中介找房。(Wǒ tōngguò zhōngjiè zhǎo fáng.) - Tôi tìm nhà qua môi giới. |
|
22 |
中介费 |
zhōngjièfèi |
phí môi giới |
中介费一般是多少?(Zhōngjièfèi yībān shì duōshǎo?) - Phí môi giới thường là bao nhiêu? |
|
23 |
房源 |
fángyuán |
nguồn/căn nhà cho thuê |
这个平台房源很多。(Zhège píngtái fángyuán hěn duō.) - Nền tảng này có nhiều phòng. |
|
24 |
公寓 |
gōngyù |
căn hộ |
我想租一套公寓。(Wǒ xiǎng zū yí tào gōngyù.) - Tôi muốn thuê một căn hộ. |
|
25 |
小区 |
xiǎoqū |
khu dân cư |
这个小区很安静。(Zhège xiǎoqū hěn ānjìng.) - Khu này rất yên tĩnh. |
|
26 |
楼层 |
lóucéng |
tầng lầu |
你想住哪个楼层?(Nǐ xiǎng zhù nǎge lóucéng?) - Bạn muốn ở tầng mấy? |
|
27 |
电梯 |
diàntī |
thang máy |
这栋楼有电梯。(Zhè dòng lóu yǒu diàntī.) - Tòa này có thang máy. |
|
28 |
一楼 |
yìlóu |
tầng 1 |
一楼比较潮湿。(Yìlóu bǐjiào cháoshī.) - Tầng 1 hơi ẩm. |
|
29 |
顶楼 |
dǐnglóu |
tầng trên cùng |
顶楼夏天可能有点热。(Dǐnglóu xiàtiān kěnéng yǒudiǎn rè.) - Tầng áp mái mùa hè có thể hơi nóng. |
|
30 |
朝向 |
cháoxiàng |
hướng nhà |
这个房子的朝向很好。(Zhège fángzi de cháoxiàng hěn hǎo.) - Hướng nhà này rất tốt. |
|
31 |
采光 |
cǎiguāng |
ánh sáng tự nhiên |
房间采光不错。(Fángjiān cǎiguāng búcuò.) - Phòng có ánh sáng tốt. |
|
32 |
通风 |
tōngfēng |
thông gió |
这里通风很好。(Zhèlǐ tōngfēng hěn hǎo.) - Ở đây thông gió rất ổn. |
|
33 |
面积 |
miànjī |
diện tích |
房子的面积大概四十平米。(Fángzi de miànjī dàgài sìshí píngmǐ.) - Diện tích khoảng 40m². |
|
34 |
平方米 |
píngfāngmǐ |
mét vuông |
这间房有二十平方米。(Zhè jiān fáng yǒu èrshí píngfāngmǐ.) - Phòng này 20m². |
|
35 |
格局 |
géjú |
bố cục căn hộ |
我喜欢这个格局。(Wǒ xǐhuan zhège géjú.) - Tôi thích bố cục căn hộ này. |
|
36 |
卧室 |
wòshì |
phòng ngủ |
主卧室很大。(Zhǔ wòshì hěn dà.) - Phòng ngủ chính rất rộng. |
|
37 |
客厅 |
kètīng |
phòng khách |
客厅可以放沙发。(Kètīng kěyǐ fàng shāfā.) - Phòng khách có thể đặt sofa. |
|
38 |
厨房 |
chúfáng |
bếp |
厨房可以做饭吗?(Chúfáng kěyǐ zuòfàn ma?) - Bếp có nấu ăn được không? |
|
39 |
卫生间 |
wèishēngjiān |
nhà vệ sinh |
卫生间是干湿分离的。(Wèishēngjiān shì gānshī fēnlí de.) - WC tách khô-ướt. |
|
40 |
阳台 |
yángtái |
ban công |
阳台可以晾衣服。(Yángtái kěyǐ liàng yīfu.) - Ban công phơi đồ được. |
|
41 |
主卧 |
zhǔwò |
phòng ngủ chính |
主卧带卫生间。(Zhǔwò dài wèishēngjiān.) - Phòng chính có WC riêng. |
|
42 |
次卧 |
cìwò |
phòng ngủ phụ |
次卧比较小。(Cìwò bǐjiào xiǎo.) - Phòng phụ nhỏ hơn. |
|
43 |
单间 |
dānjiān |
phòng đơn |
我更想租单间。(Wǒ gèng xiǎng zū dānjiān.) - Tôi muốn thuê phòng đơn hơn. |
|
44 |
合租 |
hézū |
ở ghép/thuê chung |
合租要分摊水电费。(Hézū yào fēntān shuǐdiànfèi.) - Ở ghép phải chia tiền điện nước. |
|
45 |
整租 |
zhěngzū |
thuê nguyên căn |
我们三个人想整租。(Wǒmen sān gè rén xiǎng zhěngzū.) - Ba người chúng tôi muốn thuê nguyên căn. |
|
46 |
套房 |
tàofáng |
phòng/căn khép kín |
这是一套独立套房。(Zhè shì yí tào dúlì tàofáng.) - Đây là căn khép kín độc lập. |
|
47 |
精装修 |
jīngzhuāngxiū |
nội thất hoàn thiện |
房子是精装修的。(Fángzi shì jīngzhuāngxiū de.) - Nhà đã hoàn thiện nội thất. |
|
48 |
简装修 |
jiǎnzhuāngxiū |
nội thất đơn giản |
这套房是简装修。(Zhè tào fáng shì jiǎnzhuāngxiū.) - Căn này nội thất đơn giản. |
|
49 |
家具 |
jiājù |
nội thất |
家具齐全。(Jiājù qíquán.) - Nội thất đầy đủ. |
|
50 |
电器 |
diànqì |
thiết bị điện |
电器都是新的。(Diànqì dōu shì xīn de.) - Thiết bị điện đều mới. |
|
51 |
床 |
chuáng |
giường |
房间里有一张床。(Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.) - Trong phòng có một cái giường. |
|
52 |
衣柜 |
yīguì |
tủ quần áo |
衣柜够大吗?(Yīguì gòu dà ma?) - Tủ áo có đủ lớn không? |
|
53 |
书桌 |
shūzhuō |
bàn học/bàn làm việc |
我需要一张书桌。(Wǒ xūyào yì zhāng shūzhuō.) - Tôi cần một cái bàn làm việc. |
|
54 |
沙发 |
shāfā |
sofa |
客厅有沙发和茶几。(Kètīng yǒu shāfā hé chájī.) - Phòng khách có sofa và bàn trà. |
|
55 |
空调 |
kōngtiáo |
điều hòa |
空调坏了,能修吗?(Kōngtiáo huài le, néng xiū ma?) - Điều hòa hỏng rồi, sửa được không? |
|
56 |
冰箱 |
bīngxiāng |
tủ lạnh |
冰箱可以用吗?(Bīngxiāng kěyǐ yòng ma?) - Tủ lạnh dùng được chứ? |
|
57 |
洗衣机 |
xǐyījī |
máy giặt |
洗衣机是房东提供的。(Xǐyījī shì fángdōng tígōng de.) - Máy giặt do chủ nhà cung cấp. |
|
58 |
热水器 |
rèshuǐqì |
máy nước nóng |
热水器需要定期检查。(Rèshuǐqì xūyào dìngqī jiǎnchá.) - Máy nước nóng cần kiểm tra định kỳ. |
|
59 |
抽油烟机 |
chōuyóuyānjī |
máy hút mùi |
厨房有抽油烟机。(Chúfáng yǒu chōuyóuyānjī.) - Bếp có máy hút mùi. |
|
60 |
微波炉 |
wēibōlú |
lò vi sóng |
微波炉放在厨房里。(Wēibōlú fàng zài chúfáng lǐ.) - Lò vi sóng đặt trong bếp. |
|
61 |
燃气 |
ránqì |
gas |
这里用燃气还是电?(Zhèlǐ yòng ránqì háishì diàn?) - Ở đây dùng gas hay điện? |
|
62 |
水费 |
shuǐfèi |
tiền nước |
水费按表计算。(Shuǐfèi àn biǎo jìsuàn.) - Tiền nước tính theo đồng hồ. |
|
63 |
电费 |
diànfèi |
tiền điện |
电费每月自己交。(Diànfèi měi yuè zìjǐ jiāo.) - Tiền điện mỗi tháng tự trả. |
|
64 |
网费 |
wǎngfèi |
tiền internet |
网费包含在租金里。(Wǎngfèi bāohán zài zūjīn lǐ.) - Internet đã gồm trong tiền thuê. |
|
65 |
煤气费 |
méiqìfèi |
tiền gas |
煤气费最近涨了。(Méiqìfèi zuìjìn zhǎng le.) - Tiền gas gần đây tăng rồi. |
|
66 |
物业费 |
wùyèfèi |
phí quản lý |
物业费一年交一次。(Wùyèfèi yì nián jiāo yí cì.) - Phí quản lý đóng mỗi năm một lần. |
|
67 |
管理费 |
guǎnlǐfèi |
phí quản lý |
这个小区管理费不高。(Zhège xiǎoqū guǎnlǐfèi bù gāo.) - Phí quản lý khu này không cao. |
|
68 |
维修 |
wéixiū |
sửa chữa |
漏水了需要维修。(Lòushuǐ le xūyào wéixiū.) - Bị rò nước cần sửa. |
|
69 |
报修 |
bàoxiū |
báo để sửa chữa |
马桶坏了,我要报修。(Mǎtǒng huài le, wǒ yào bàoxiū.) - Bồn cầu hỏng, tôi cần báo sửa. |
|
70 |
维护 |
wéihù |
bảo trì |
空调要定期维护。(Kōngtiáo yào dìngqī wéihù.) - Điều hòa cần bảo trì định kỳ. |
|
71 |
交房租 |
jiāofángzū |
trả tiền thuê |
你每月几号交房租?(Nǐ měi yuè jǐ hào jiāo fángzū?) - Mỗi tháng bạn trả tiền ngày mấy? |
|
72 |
转账 |
zhuǎnzhàng |
chuyển khoản |
我可以银行转账吗?(Wǒ kěyǐ yínháng zhuǎnzhàng ma?) - Tôi có thể chuyển khoản ngân hàng không? |
|
73 |
现金 |
xiànjīn |
tiền mặt |
我不太想付现金。(Wǒ bú tài xiǎng fù xiànjīn.) - Tôi không muốn trả tiền mặt lắm. |
|
74 |
收据 |
shōujù |
biên lai |
请给我一张收据。(Qǐng gěi wǒ yì zhāng shōujù.) - Vui lòng cho tôi một tờ biên lai. |
|
75 |
发票 |
fāpiào |
hóa đơn |
公司报销需要发票。(Gōngsī bàoxiāo xūyào fāpiào.) - Công ty hoàn ứng cần hóa đơn. |
|
76 |
押一付三 |
yāyīfùsān |
cọc 1 trả 3 |
这边是押一付三。(Zhèbiān shì yāyīfùsān.) - Ở đây là cọc 1 trả 3. |
|
77 |
押二付一 |
yāèrfùyī |
cọc 2 trả 1 |
房东要求押二付一。(Fángdōng yāoqiú yāèrfùyī.) - Chủ nhà yêu cầu cọc 2 trả 1. |
|
78 |
涨租 |
zhǎngzū |
tăng tiền thuê |
明年会涨租吗?(Míngnián huì zhǎngzū ma?) - Năm sau có tăng tiền thuê không? |
|
79 |
免租 |
miǎnzū |
miễn tiền thuê |
前两周免租。(Qián liǎng zhōu miǎnzū.) - Hai tuần đầu miễn tiền thuê. |
|
80 |
折扣 |
zhékòu |
giảm giá |
长租可以给折扣吗?(Chángzū kěyǐ gěi zhékòu ma?) - Thuê dài hạn có giảm giá không? |
|
81 |
讲价 |
jiǎngjià |
trả giá |
我想和房东讲价。(Wǒ xiǎng hé fángdōng jiǎngjià.) - Tôi muốn thương lượng giá với chủ nhà. |
|
82 |
规定 |
guīdìng |
quy định |
小区有很多规定。(Xiǎoqū yǒu hěn duō guīdìng.) - Khu này có nhiều quy định. |
|
83 |
禁止 |
jìnzhǐ |
cấm |
这里禁止养宠物。(Zhèlǐ jìnzhǐ yǎng chǒngwù.) - Ở đây cấm nuôi thú cưng. |
|
84 |
宠物 |
chǒngwù |
thú cưng |
我可以带宠物入住吗?(Wǒ kěyǐ dài chǒngwù rùzhù ma?) - Tôi có thể dọn vào cùng thú cưng không? |
|
85 |
入住 |
rùzhù |
dọn vào ở |
我下周可以入住。(Wǒ xià zhōu kěyǐ rùzhù.) - Tuần sau tôi có thể dọn vào. |
|
86 |
搬家 |
bānjiā |
chuyển nhà |
我周六要搬家。(Wǒ zhōuliù yào bānjiā.) - Thứ Bảy tôi chuyển nhà. |
|
87 |
钥匙 |
yàoshi |
chìa khóa |
请给我两把钥匙。(Qǐng gěi wǒ liǎng bǎ yàoshi.) - Cho tôi hai chìa khóa. |
|
88 |
门禁卡 |
ménjìnkǎ |
thẻ ra vào |
门禁卡丢了怎么办?(Ménjìnkǎ diū le zěnme bàn?) - Mất thẻ ra vào thì làm sao? |
|
89 |
押金退还 |
yājīntuìhuán |
hoàn tiền cọc |
退租后押金退还吗?(Tuìzū hòu yājīn tuìhuán ma?) - Trả nhà rồi có hoàn cọc không? |
|
90 |
违约 |
wéiyuē |
vi phạm hợp đồng |
提前退租算违约。(Tíqián tuìzū suàn wéiyuē.) - Trả nhà trước hạn tính là vi phạm hợp đồng. |
|
91 |
违约金 |
wéiyuējīn |
tiền phạt vi phạm |
违约金一般怎么计算?(Wéiyuējīn yībān zěnme jìsuàn?) - Tiền phạt thường tính thế nào? |
|
92 |
条款 |
tiáokuǎn |
điều khoản |
请你仔细看条款。(Qǐng nǐ zǐxì kàn tiáokuǎn.) - Bạn hãy đọc kỹ điều khoản. |
|
93 |
退押金 |
tuìyājīn |
trả/hoàn tiền cọc |
没有损坏就能退押金。(Méiyǒu sǔnhuài jiù néng tuìyājīn.) - Không hư hỏng thì được hoàn cọc. |
|
94 |
交接 |
jiāojiē |
bàn giao |
我们今天做房屋交接。(Wǒmen jīntiān zuò fángwū jiāojiē.) - Hôm nay mình bàn giao nhà. |
|
95 |
验房 |
yànfáng |
kiểm tra nhà |
入住前先验房。(Rùzhù qián xiān yànfáng.) - Trước khi dọn vào hãy kiểm tra nhà. |
|
96 |
清单 |
qīngdān |
danh sách |
家具电器清单在这里。(Jiājù diànqì qīngdān zài zhèlǐ.) - Danh sách nội thất/điện máy đều ở đây. |
|
97 |
邻居 |
línjū |
hàng xóm |
邻居都很友好。(Línjū dōu hěn yǒuhǎo.) - Hàng xóm đều thân thiện. |
|
98 |
噪音 |
zàoyīn |
tiếng ồn |
晚上噪音有点大。(Wǎnshang zàoyīn yǒudiǎn dà.) - Buổi tối hơi ồn. |
|
99 |
交通 |
jiāotōng |
giao thông/đi lại |
这里交通很方便。(Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.) - Ở đây đi lại rất tiện. |
|
100 |
地铁站 |
dìtiězhàn |
ga tàu điện ngầm |
走到地铁站只要五分钟。(Zǒu dào dìtiězhàn zhǐ yào wǔ fēnzhōng.) - Đi bộ đến ga tàu điện ngầm chỉ 5 phút. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà hiệu quả
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuê nhà không chỉ để “biết từ”, mà quan trọng hơn là dùng được trong tình huống thực tế. Với những từ liên quan đến giá cả, hợp đồng, chi phí hay tiện nghi, nếu học rời rạc sẽ rất nhanh quên. Dưới đây là một số tips học hiệu quả mà STUDY4 gợi ý cho bạn và các bạn học áp dụng ngay.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà hiệu quả
1. Học từ vựng theo nhóm ngữ cảnh thay vì học lẻ
Thay vì học từng từ riêng lẻ, bạn nên gom từ theo nhóm nội dung như:
- Chi phí thuê nhà: 租金, 押金, 水电费, 物业费…
- Hợp đồng & thủ tục: 合同, 租期, 违约, 条款…
- Loại hình & tiện nghi: 公寓, 合租, 家具, 电器…
Cách học này giúp bạn liên kết từ vựng trong đầu, khi gặp một tình huống cụ thể (ví dụ: ký hợp đồng), bạn sẽ dễ “gọi” đúng nhóm từ cần dùng.
2. Luôn học kèm câu ví dụ hoàn chỉnh
STUDY4 khuyên bạn không học từ đơn lẻ mà luôn gắn từ với câu hoàn chỉnh.
Ví dụ, thay vì chỉ nhớ 租金 (tiền thuê), hãy ghi nhớ cả câu: 每个月的租金是三千块。Khi đó, bạn vừa nhớ được từ, vừa quen luôn cách dùng trong giao tiếp thực tế.
3. Đọc pinyin thành tiếng để quen nhịp câu
Với chủ đề Thuê nhà, nhiều từ ghép dài như 押一付三, 抽油烟机, 物业费 khá dễ nhầm thanh điệu. Do đó, lời khuyên của STUDY4 là bạn nên đọc pinyin thành tiếng, đọc cả câu ví dụ, không chỉ đọc từ. Việc này giúp bạn quen nhịp nói tự nhiên, tránh tình trạng “biết từ nhưng không dám nói”.
4. Tự đặt tình huống thuê nhà cho chính mình
Một cách học rất hiệu quả là tự đóng vai:
- Bạn là người thuê nhà đi xem phòng
- Bạn là người hỏi giá, hỏi chi phí
- Bạn là người thương lượng hợp đồng
Sau đó, thử dùng các từ như 看房, 讲价, 续租, 退租 để đặt câu. Càng gắn với tình huống thật, bạn sẽ càng nhớ lâu.
6. Ưu tiên học những từ “dùng được ngay”
Không phải từ nào cũng cần học sâu cùng lúc. Do vậy bạn nên ưu tiên học các từ như:
- Từ dùng nhiều trong giao tiếp: 租房, 房东, 押金, 看房
- Từ xuất hiện trong hợp đồng: 合同, 条款, 违约
Những từ ít dùng hơn có thể học sau, tránh quá tải khi mới bắt đầu.
Lời kết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà là một trong những mảng kiến thức rất thực tế, đặc biệt với những bạn đang học tiếng Trung để đi làm, du học hoặc có ý định sinh sống trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều trong việc xem nhà, trao đổi với chủ nhà, đọc hiểu hợp đồng và xử lý các tình huống phát sinh.Thông qua bài viết này, STUDY4 hy vọng đã giúp bạn và các bạn học có được bộ từ vựng đầy đủ, dễ tra cứu, kèm theo cách học hiệu quả để không chỉ nhớ từ mà còn dùng được từ. Đừng quên ôn tập thường xuyên, đặt câu và áp dụng vào tình huống thực tế để biến từ vựng thành phản xạ ngôn ngữ của chính mình.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment