Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà: Tổng hợp đầy đủ & dễ nhớ cho người họcTrong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng theo chủ đề thực tế đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là với những bạn có định hướng học tập, làm việc hoặc sinh sống trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Thuê nhà là một trong những tình huống giao tiếp phổ biến, nhưng lại khiến không ít bạn học bối rối vì thiếu từ vựng chuyên biệt.

Hiểu được điều đó, STUDY4 mang đến cho các bạn bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà đầy đủ, dễ học, dễ áp dụng. Cùng STUDY4 bắt đầu ngay nhé!

I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà

Để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thuê nhà, bạn và các bạn học cần nắm chắc những từ vựng nền tảng, xuất hiện thường xuyên trong hợp đồng, trao đổi với chủ nhà hoặc môi giới. Trong phần này, STUDY4 đã tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà quan trọng nhất, kèm pinyin và ví dụ câu đầy đủ, giúp bạn học đúng - nhớ lâu - dùng được ngay.

STT

Từ tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

1

租房

zūfáng

thuê nhà

我想在公司附近租房。(Wǒ xiǎng zài gōngsī fùjìn zūfáng.) - Tôi muốn thuê nhà gần công ty.

2

出租

chūzū

cho thuê

这间房正在出租。(Zhè jiān fáng zhèngzài chūzū.) - Phòng này đang cho thuê.

3

房东

fángdōng

chủ nhà

房东今天有空带我看房。(Fángdōng jīntiān yǒu kòng dài wǒ kànfáng.) - Hôm nay chủ nhà rảnh dẫn tôi đi xem nhà.

4

房客

fángkè

người thuê

房客要爱护家具。(Fángkè yào àihù jiājù.) - Người thuê phải giữ gìn nội thất.

5

租金

zūjīn

tiền thuê

这里的租金每月三千。(Zhèlǐ de zūjīn měi yuè sānqiān.) - Tiền thuê ở đây 3.000 mỗi tháng.

6

房租

fángzū

tiền thuê nhà

房租可以月付吗?(Fángzū kěyǐ yuèfù ma?) - Tiền thuê nhà có thể trả theo tháng không?

7

押金

yājīn

tiền cọc

签合同前要交押金。(Qiān hétóng qián yào jiāo yājīn.) - Trước khi ký hợp đồng phải nộp tiền cọc.

8

合同

hétóng

hợp đồng

合同上写得很清楚。(Hétóng shàng xiě de hěn qīngchǔ.) - Trên hợp đồng ghi rất rõ.

9

签合同

qiānhétóng

ký hợp đồng

我们明天去签合同。(Wǒmen míngtiān qù qiān hétóng.) - Mai chúng ta đi ký hợp đồng.

10

租期

zūqī

thời hạn thuê

租期最少半年。(Zūqī zuìshǎo bàn nián.) - Thời hạn thuê tối thiểu nửa năm.

11

长租

chángzū

thuê dài hạn

我打算长租一年。(Wǒ dǎsuàn chángzū yì nián.) - Tôi dự định thuê dài hạn một năm.

12

短租

duǎnzū

thuê ngắn hạn

这套房只做短租。(Zhè tào fáng zhǐ zuò duǎnzū.) - Căn này chỉ cho thuê ngắn hạn.

13

月租

yuèzū

thuê theo tháng

月租包含物业费吗?(Yuèzū bāohán wùyèfèi ma?) - Tiền thuê tháng có gồm phí quản lý không?

14

日租

rìzū

thuê theo ngày

这里可以日租也可以月租。(Zhèlǐ kěyǐ rìzū yě kěyǐ yuèzū.) - Ở đây thuê ngày hay tháng đều được.

15

续租

xùzū

gia hạn thuê

到期后我想续租。(Dàoqī hòu wǒ xiǎng xùzū.) - Hết hạn tôi muốn gia hạn thuê.

16

退租

tuìzū

chấm dứt thuê

我下个月要退租。(Wǒ xià gè yuè yào tuìzū.) - Tháng sau tôi sẽ trả nhà.

17

提前

tíqián

trước hạn

退租需要提前通知。(Tuìzū xūyào tíqián tōngzhī.) - Trả nhà cần báo trước.

18

通知

tōngzhī

thông báo

我会提前一个月通知房东。(Wǒ huì tíqián yí gè yuè tōngzhī fángdōng.) - Tôi sẽ báo chủ nhà trước 1 tháng.

19

看房

kànfáng

xem nhà

我想周末去看房。(Wǒ xiǎng zhōumò qù kànfáng.) - Tôi muốn cuối tuần đi xem nhà.

20

预约

yùyuē

đặt lịch

我想先预约看房时间。(Wǒ xiǎng xiān yùyuē kànfáng shíjiān.) - Tôi muốn đặt lịch xem nhà trước.

21

中介

zhōngjiè

môi giới

我通过中介找房。(Wǒ tōngguò zhōngjiè zhǎo fáng.) - Tôi tìm nhà qua môi giới.

22

中介费

zhōngjièfèi

phí môi giới

中介费一般是多少?(Zhōngjièfèi yībān shì duōshǎo?) - Phí môi giới thường là bao nhiêu?

23

房源

fángyuán

nguồn/căn nhà cho thuê

这个平台房源很多。(Zhège píngtái fángyuán hěn duō.) - Nền tảng này có nhiều phòng.

24

公寓

gōngyù

căn hộ

我想租一套公寓。(Wǒ xiǎng zū yí tào gōngyù.) - Tôi muốn thuê một căn hộ.

25

小区

xiǎoqū

khu dân cư

这个小区很安静。(Zhège xiǎoqū hěn ānjìng.) - Khu này rất yên tĩnh.

26

楼层

lóucéng

tầng lầu

你想住哪个楼层?(Nǐ xiǎng zhù nǎge lóucéng?) - Bạn muốn ở tầng mấy?

27

电梯

diàntī

thang máy

这栋楼有电梯。(Zhè dòng lóu yǒu diàntī.) - Tòa này có thang máy.

28

一楼

yìlóu

tầng 1

一楼比较潮湿。(Yìlóu bǐjiào cháoshī.) - Tầng 1 hơi ẩm.

29

顶楼

dǐnglóu

tầng trên cùng

顶楼夏天可能有点热。(Dǐnglóu xiàtiān kěnéng yǒudiǎn rè.) - Tầng áp mái mùa hè có thể hơi nóng.

30

朝向

cháoxiàng

hướng nhà

这个房子的朝向很好。(Zhège fángzi de cháoxiàng hěn hǎo.) - Hướng nhà này rất tốt.

31

采光

cǎiguāng

ánh sáng tự nhiên

房间采光不错。(Fángjiān cǎiguāng búcuò.) - Phòng có ánh sáng tốt.

32

通风

tōngfēng

thông gió

这里通风很好。(Zhèlǐ tōngfēng hěn hǎo.) - Ở đây thông gió rất ổn.

33

面积

miànjī

diện tích

房子的面积大概四十平米。(Fángzi de miànjī dàgài sìshí píngmǐ.) - Diện tích khoảng 40m².

34

平方米

píngfāngmǐ

mét vuông

这间房有二十平方米。(Zhè jiān fáng yǒu èrshí píngfāngmǐ.) - Phòng này 20m².

35

格局

géjú

bố cục căn hộ

我喜欢这个格局。(Wǒ xǐhuan zhège géjú.) - Tôi thích bố cục căn hộ này.

36

卧室

wòshì

phòng ngủ

主卧室很大。(Zhǔ wòshì hěn dà.) - Phòng ngủ chính rất rộng.

37

客厅

kètīng

phòng khách

客厅可以放沙发。(Kètīng kěyǐ fàng shāfā.) - Phòng khách có thể đặt sofa.

38

厨房

chúfáng

bếp

厨房可以做饭吗?(Chúfáng kěyǐ zuòfàn ma?) - Bếp có nấu ăn được không?

39

卫生间

wèishēngjiān

nhà vệ sinh

卫生间是干湿分离的。(Wèishēngjiān shì gānshī fēnlí de.) - WC tách khô-ướt.

40

阳台

yángtái

ban công

阳台可以晾衣服。(Yángtái kěyǐ liàng yīfu.) - Ban công phơi đồ được.

41

主卧

zhǔwò

phòng ngủ chính

主卧带卫生间。(Zhǔwò dài wèishēngjiān.) - Phòng chính có WC riêng.

42

次卧

cìwò

phòng ngủ phụ

次卧比较小。(Cìwò bǐjiào xiǎo.) - Phòng phụ nhỏ hơn.

43

单间

dānjiān

phòng đơn

我更想租单间。(Wǒ gèng xiǎng zū dānjiān.) - Tôi muốn thuê phòng đơn hơn.

44

合租

hézū

ở ghép/thuê chung

合租要分摊水电费。(Hézū yào fēntān shuǐdiànfèi.) - Ở ghép phải chia tiền điện nước.

45

整租

zhěngzū

thuê nguyên căn

我们三个人想整租。(Wǒmen sān gè rén xiǎng zhěngzū.) - Ba người chúng tôi muốn thuê nguyên căn.

46

套房

tàofáng

phòng/căn khép kín

这是一套独立套房。(Zhè shì yí tào dúlì tàofáng.) - Đây là căn khép kín độc lập.

47

精装修

jīngzhuāngxiū

nội thất hoàn thiện

房子是精装修的。(Fángzi shì jīngzhuāngxiū de.) - Nhà đã hoàn thiện nội thất.

48

简装修

jiǎnzhuāngxiū

nội thất đơn giản

这套房是简装修。(Zhè tào fáng shì jiǎnzhuāngxiū.) - Căn này nội thất đơn giản.

49

家具

jiājù

nội thất

家具齐全。(Jiājù qíquán.) - Nội thất đầy đủ.

50

电器

diànqì

thiết bị điện

电器都是新的。(Diànqì dōu shì xīn de.) - Thiết bị điện đều mới.

51

床

chuáng

giường

房间里有一张床。(Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.) - Trong phòng có một cái giường.

52

衣柜

yīguì

tủ quần áo

衣柜够大吗?(Yīguì gòu dà ma?) - Tủ áo có đủ lớn không?

53

书桌

shūzhuō

bàn học/bàn làm việc

我需要一张书桌。(Wǒ xūyào yì zhāng shūzhuō.) - Tôi cần một cái bàn làm việc.

54

沙发

shāfā

sofa

客厅有沙发和茶几。(Kètīng yǒu shāfā hé chájī.) - Phòng khách có sofa và bàn trà.

55

空调

kōngtiáo

điều hòa

空调坏了,能修吗?(Kōngtiáo huài le, néng xiū ma?) - Điều hòa hỏng rồi, sửa được không?

56

冰箱

bīngxiāng

tủ lạnh

冰箱可以用吗?(Bīngxiāng kěyǐ yòng ma?) - Tủ lạnh dùng được chứ?

57

洗衣机

xǐyījī

máy giặt

洗衣机是房东提供的。(Xǐyījī shì fángdōng tígōng de.) - Máy giặt do chủ nhà cung cấp.

58

热水器

rèshuǐqì

máy nước nóng

热水器需要定期检查。(Rèshuǐqì xūyào dìngqī jiǎnchá.) - Máy nước nóng cần kiểm tra định kỳ.

59

抽油烟机

chōuyóuyānjī

máy hút mùi

厨房有抽油烟机。(Chúfáng yǒu chōuyóuyānjī.) - Bếp có máy hút mùi.

60

微波炉

wēibōlú

lò vi sóng

微波炉放在厨房里。(Wēibōlú fàng zài chúfáng lǐ.) - Lò vi sóng đặt trong bếp.

61

燃气

ránqì

gas

这里用燃气还是电?(Zhèlǐ yòng ránqì háishì diàn?) - Ở đây dùng gas hay điện?

62

水费

shuǐfèi

tiền nước

水费按表计算。(Shuǐfèi àn biǎo jìsuàn.) - Tiền nước tính theo đồng hồ.

63

电费

diànfèi

tiền điện

电费每月自己交。(Diànfèi měi yuè zìjǐ jiāo.) - Tiền điện mỗi tháng tự trả.

64

网费

wǎngfèi

tiền internet

网费包含在租金里。(Wǎngfèi bāohán zài zūjīn lǐ.) - Internet đã gồm trong tiền thuê.

65

煤气费

méiqìfèi

tiền gas

煤气费最近涨了。(Méiqìfèi zuìjìn zhǎng le.) - Tiền gas gần đây tăng rồi.

66

物业费

wùyèfèi

phí quản lý

物业费一年交一次。(Wùyèfèi yì nián jiāo yí cì.) - Phí quản lý đóng mỗi năm một lần.

67

管理费

guǎnlǐfèi

phí quản lý

这个小区管理费不高。(Zhège xiǎoqū guǎnlǐfèi bù gāo.) - Phí quản lý khu này không cao.

68

维修

wéixiū

sửa chữa

漏水了需要维修。(Lòushuǐ le xūyào wéixiū.) - Bị rò nước cần sửa.

69

报修

bàoxiū

báo để sửa chữa

马桶坏了,我要报修。(Mǎtǒng huài le, wǒ yào bàoxiū.) - Bồn cầu hỏng, tôi cần báo sửa.

70

维护

wéihù

bảo trì

空调要定期维护。(Kōngtiáo yào dìngqī wéihù.) - Điều hòa cần bảo trì định kỳ.

71

交房租

jiāofángzū

trả tiền thuê

你每月几号交房租?(Nǐ měi yuè jǐ hào jiāo fángzū?) - Mỗi tháng bạn trả tiền ngày mấy?

72

转账

zhuǎnzhàng

chuyển khoản

我可以银行转账吗?(Wǒ kěyǐ yínháng zhuǎnzhàng ma?) - Tôi có thể chuyển khoản ngân hàng không?

73

现金

xiànjīn

tiền mặt

我不太想付现金。(Wǒ bú tài xiǎng fù xiànjīn.) - Tôi không muốn trả tiền mặt lắm.

74

收据

shōujù

biên lai

请给我一张收据。(Qǐng gěi wǒ yì zhāng shōujù.) - Vui lòng cho tôi một tờ biên lai.

75

发票

fāpiào

hóa đơn

公司报销需要发票。(Gōngsī bàoxiāo xūyào fāpiào.) - Công ty hoàn ứng cần hóa đơn.

76

押一付三

yāyīfùsān

cọc 1 trả 3

这边是押一付三。(Zhèbiān shì yāyīfùsān.) - Ở đây là cọc 1 trả 3.

77

押二付一

yāèrfùyī

cọc 2 trả 1

房东要求押二付一。(Fángdōng yāoqiú yāèrfùyī.) - Chủ nhà yêu cầu cọc 2 trả 1.

78

涨租

zhǎngzū

tăng tiền thuê

明年会涨租吗?(Míngnián huì zhǎngzū ma?) - Năm sau có tăng tiền thuê không?

79

免租

miǎnzū

miễn tiền thuê

前两周免租。(Qián liǎng zhōu miǎnzū.) - Hai tuần đầu miễn tiền thuê.

80

折扣

zhékòu

giảm giá

长租可以给折扣吗?(Chángzū kěyǐ gěi zhékòu ma?) - Thuê dài hạn có giảm giá không?

81

讲价

jiǎngjià

trả giá

我想和房东讲价。(Wǒ xiǎng hé fángdōng jiǎngjià.) - Tôi muốn thương lượng giá với chủ nhà.

82

规定

guīdìng

quy định

小区有很多规定。(Xiǎoqū yǒu hěn duō guīdìng.) - Khu này có nhiều quy định.

83

禁止

jìnzhǐ

cấm

这里禁止养宠物。(Zhèlǐ jìnzhǐ yǎng chǒngwù.) - Ở đây cấm nuôi thú cưng.

84

宠物

chǒngwù

thú cưng

我可以带宠物入住吗?(Wǒ kěyǐ dài chǒngwù rùzhù ma?) - Tôi có thể dọn vào cùng thú cưng không?

85

入住

rùzhù

dọn vào ở

我下周可以入住。(Wǒ xià zhōu kěyǐ rùzhù.) - Tuần sau tôi có thể dọn vào.

86

搬家

bānjiā

chuyển nhà

我周六要搬家。(Wǒ zhōuliù yào bānjiā.) - Thứ Bảy tôi chuyển nhà.

87

钥匙

yàoshi

chìa khóa

请给我两把钥匙。(Qǐng gěi wǒ liǎng bǎ yàoshi.) - Cho tôi hai chìa khóa.

88

门禁卡

ménjìnkǎ

thẻ ra vào

门禁卡丢了怎么办?(Ménjìnkǎ diū le zěnme bàn?) - Mất thẻ ra vào thì làm sao?

89

押金退还

yājīntuìhuán

hoàn tiền cọc

退租后押金退还吗?(Tuìzū hòu yājīn tuìhuán ma?) - Trả nhà rồi có hoàn cọc không?

90

违约

wéiyuē

vi phạm hợp đồng

提前退租算违约。(Tíqián tuìzū suàn wéiyuē.) - Trả nhà trước hạn tính là vi phạm hợp đồng.

91

违约金

wéiyuējīn

tiền phạt vi phạm

违约金一般怎么计算?(Wéiyuējīn yībān zěnme jìsuàn?) - Tiền phạt thường tính thế nào?

92

条款

tiáokuǎn

điều khoản

请你仔细看条款。(Qǐng nǐ zǐxì kàn tiáokuǎn.) - Bạn hãy đọc kỹ điều khoản.

93

退押金

tuìyājīn

trả/hoàn tiền cọc

没有损坏就能退押金。(Méiyǒu sǔnhuài jiù néng tuìyājīn.) - Không hư hỏng thì được hoàn cọc.

94

交接

jiāojiē

bàn giao

我们今天做房屋交接。(Wǒmen jīntiān zuò fángwū jiāojiē.) - Hôm nay mình bàn giao nhà.

95

验房

yànfáng

kiểm tra nhà

入住前先验房。(Rùzhù qián xiān yànfáng.) - Trước khi dọn vào hãy kiểm tra nhà.

96

清单

qīngdān

danh sách

家具电器清单在这里。(Jiājù diànqì qīngdān zài zhèlǐ.) - Danh sách nội thất/điện máy đều ở đây.

97

邻居

línjū

hàng xóm

邻居都很友好。(Línjū dōu hěn yǒuhǎo.) - Hàng xóm đều thân thiện.

98

噪音

zàoyīn

tiếng ồn

晚上噪音有点大。(Wǎnshang zàoyīn yǒudiǎn dà.) - Buổi tối hơi ồn.

99

交通

jiāotōng

giao thông/đi lại

这里交通很方便。(Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.) - Ở đây đi lại rất tiện.

100

地铁站

dìtiězhàn

ga tàu điện ngầm

走到地铁站只要五分钟。(Zǒu dào dìtiězhàn zhǐ yào wǔ fēnzhōng.) - Đi bộ đến ga tàu điện ngầm chỉ 5 phút.

II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà hiệu quả

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuê nhà không chỉ để “biết từ”, mà quan trọng hơn là dùng được trong tình huống thực tế. Với những từ liên quan đến giá cả, hợp đồng, chi phí hay tiện nghi, nếu học rời rạc sẽ rất nhanh quên. Dưới đây là một số tips học hiệu quả mà STUDY4 gợi ý cho bạn và các bạn học áp dụng ngay.

Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà hiệu quả

1. Học từ vựng theo nhóm ngữ cảnh thay vì học lẻ

Thay vì học từng từ riêng lẻ, bạn nên gom từ theo nhóm nội dung như:

  • Chi phí thuê nhà: 租金, 押金, 水电费, 物业费…
  • Hợp đồng & thủ tục: 合同, 租期, 违约, 条款…
  • Loại hình & tiện nghi: 公寓, 合租, 家具, 电器…

Cách học này giúp bạn liên kết từ vựng trong đầu, khi gặp một tình huống cụ thể (ví dụ: ký hợp đồng), bạn sẽ dễ “gọi” đúng nhóm từ cần dùng.

2. Luôn học kèm câu ví dụ hoàn chỉnh

STUDY4 khuyên bạn không học từ đơn lẻ mà luôn gắn từ với câu hoàn chỉnh.

Ví dụ, thay vì chỉ nhớ 租金 (tiền thuê), hãy ghi nhớ cả câu: 每个月的租金是三千块。Khi đó, bạn vừa nhớ được từ, vừa quen luôn cách dùng trong giao tiếp thực tế.

3. Đọc pinyin thành tiếng để quen nhịp câu

Với chủ đề Thuê nhà, nhiều từ ghép dài như 押一付三, 抽油烟机, 物业费 khá dễ nhầm thanh điệu. Do đó, lời khuyên của STUDY4 là bạn nên đọc pinyin thành tiếng, đọc cả câu ví dụ, không chỉ đọc từ. Việc này giúp bạn quen nhịp nói tự nhiên, tránh tình trạng “biết từ nhưng không dám nói”.

4. Tự đặt tình huống thuê nhà cho chính mình

Một cách học rất hiệu quả là tự đóng vai:

  • Bạn là người thuê nhà đi xem phòng
  • Bạn là người hỏi giá, hỏi chi phí
  • Bạn là người thương lượng hợp đồng

Sau đó, thử dùng các từ như 看房, 讲价, 续租, 退租 để đặt câu. Càng gắn với tình huống thật, bạn sẽ càng nhớ lâu.

6. Ưu tiên học những từ “dùng được ngay”

Không phải từ nào cũng cần học sâu cùng lúc. Do vậy bạn nên ưu tiên học các từ như: 

  • Từ dùng nhiều trong giao tiếp: 租房, 房东, 押金, 看房
  • Từ xuất hiện trong hợp đồng: 合同, 条款, 违约

Những từ ít dùng hơn có thể học sau, tránh quá tải khi mới bắt đầu.

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà là một trong những mảng kiến thức rất thực tế, đặc biệt với những bạn đang học tiếng Trung để đi làm, du học hoặc có ý định sinh sống trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều trong việc xem nhà, trao đổi với chủ nhà, đọc hiểu hợp đồng và xử lý các tình huống phát sinh.Thông qua bài viết này, STUDY4 hy vọng đã giúp bạn và các bạn học có được bộ từ vựng đầy đủ, dễ tra cứu, kèm theo cách học hiệu quả để không chỉ nhớ từ mà còn dùng được từ. Đừng quên ôn tập thường xuyên, đặt câu và áp dụng vào tình huống thực tế để biến từ vựng thành phản xạ ngôn ngữ của chính mình.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!