Khi học chữ Hán, chắc hẳn bạn sẽ nhận ra có rất nhiều chữ mang ý nghĩa liên quan đến đi lại, di chuyển, hành động, và điểm chung của những chữ này chính là bộ Tẩu. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ giúp bạn hiểu rõ Bộ Tẩu trong tiếng Trung là gì, cách viết đúng chuẩn theo thứ tự nét, cũng như danh sách từ vựng phổ biến chứa bộ Tẩu kèm ví dụ minh họa dễ nhớ. Đây là một bộ thủ xuất hiện rất nhiều trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt quan trọng với người mới học. Cùng tìm hiểu nhé!
I. Bộ Tẩu trong tiếng Trung là gì?
Bộ Tẩu trong tiếng Trung có chữ Hán là 走, đọc là zǒu. Đây là một bộ thủ mang ý nghĩa liên quan đến đi, chạy, di chuyển hoặc hành động.

Bộ Tẩu trong tiếng Trung là gì?
Về mặt hình tượng, chữ 走 mô phỏng hình ảnh con người đang bước đi, từ đó phát triển nghĩa chính là:
- Đi bộ, đi lại
- Chạy, di chuyển
- Hành động, tiến hành một việc gì đó
Trong chữ Hán, bộ Tẩu có thể:
- Đứng độc lập với nghĩa “đi”
- Hoặc xuất hiện trong chữ ghép, thường nằm bên trái hoặc phía dưới, tạo thành những chữ mang nghĩa liên quan đến di chuyển, tốc độ, hướng đi hoặc hành động
Những chữ chứa bộ Tẩu thường xuất hiện rất nhiều trong:
- Giao tiếp hằng ngày
- Văn nói và văn viết
- Các từ vựng HSK từ thấp đến cao
Vì vậy, khi nắm chắc bộ Tẩu, người học tiếng Trung sẽ có thể dễ dàng đoán nghĩa từ mới nhanh hơn cũng như nhận diện nhóm từ liên quan đến “đi - chạy - hành động”. Không chỉ vậy, có hiểu biết về bộ thủ cũng sẽ giúp bạn học chữ Hán logic và có hệ thống hơn rất nhiều.
Xem thêm: 50 bộ thủ tiếng Trung thường dùng nhất
II. Cách viết bộ Tẩu trong tiếng Trung
Cùng STUDY4 học cách viết bộ Tẩu (走) đúng chuẩn để chữ viết cân đối và dễ nhớ nhé.
1. Bộ Tẩu (走) có mấy nét?
Bộ Tẩu (走) gồm 7 nét.
2. Thứ tự nét viết bộ Tẩu (走)
Thứ tự viết chuẩn như sau:
- Nét ngang (一)
- Nét dọc (丨)
- Nét ngang (一)
- Nét dọc (丨)
- Nét ngang ngắn (一)
- Nét phẩy (丿)
- Nét mác (㇏)

Cách viết bộ Tẩu trong tiếng Trung
3. Lưu ý khi viết bộ Tẩu trong chữ ghép
- Khi làm bộ thủ, 走 có thể biến dạng nhẹ nhưng vẫn giữ khung cơ bản
- Không nên viết phần dưới quá ngắn, sẽ làm chữ mất cảm giác “đi lại”
- Luyện viết riêng bộ Tẩu trước khi ghép vào chữ khác
III. Từ vựng chứa bộ Tẩu trong tiếng Trung (30 từ)
Dưới đây là bảng 30 từ vựng chứa bộ Tẩu (走) thường gặp, được STUDY4 tổng hợp kèm ví dụ để bạn dễ học:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
走 |
zǒu |
đi |
我们走吧。(Wǒmen zǒu ba) - Chúng ta đi thôi. |
|
2 |
起 |
qǐ |
đứng dậy; bắt đầu |
他六点起床。(Tā liù diǎn qǐchuáng.) - Anh ấy dậy lúc 6 giờ. |
|
3 |
赶 |
gǎn |
đuổi; gấp |
我得赶时间。(Wǒ děi gǎn shíjiān) - Tôi phải chạy đua với thời gian. |
|
4 |
越 |
yuè |
vượt; càng |
天越冷。(Tiān yuè lěng) - Trời càng lạnh. |
|
5 |
超 |
chāo |
vượt; hơn |
他跑得超快。(Tā pǎo de chāo kuài) - Anh ấy chạy rất nhanh. |
|
6 |
趣 |
qù |
thú vị |
这件事很有趣。(Zhè jiàn shì hěn yǒuqù.) - Việc này khá thú vị. |
|
7 |
赴 |
fù |
đến (theo lời mời) |
他赴北京工作。(Tā fù Běijīng gōngzuò) - Anh ấy đến Bắc Kinh làm việc. |
|
8 |
趋 |
qū |
xu hướng; tiến tới |
价格趋稳。(Jiàgé qū wěn) - Giá cả có xu hướng ổn định. |
|
9 |
趁 |
chèn |
nhân lúc |
趁现在走吧。(Chèn xiànzài zǒu ba) - Nhân lúc này đi thôi. |
|
10 |
趟 |
tàng |
chuyến |
我去一趟银行。(Wǒ qù yí tàng yínháng) - Tôi đi một chuyến ngân hàng. |
|
11 |
越过 |
yuèguò |
vượt qua |
他越过了河。(Tā yuèguò le hé) - Anh ấy đi qua con sông. |
|
12 |
超过 |
chāoguò |
vượt quá |
人数超过一百。(Rénshù chāoguò yìbǎi) - Số người đã vượt quá 100. |
|
13 |
赶快 |
gǎnkuài |
nhanh lên |
赶快走!(Gǎnkuài zǒu!) - Nhanh lên! |
|
14 |
赶上 |
gǎnshàng |
bắt kịp |
我赶上公交车了。(Wǒ gǎnshàng gōngjiāochē le) - Tôi kịp xe buýt rồi. |
|
15 |
赶走 |
gǎnzǒu |
đuổi đi |
他把狗赶走了。(Tā bǎ gǒu gǎnzǒu le) - Anh ấy đuổi con chó đi. |
|
16 |
起床 |
qǐchuáng |
thức dậy |
我每天六点起床。(Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng) - Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày. |
|
17 |
起来 |
qǐlái |
đứng dậy |
听到名字,他站起来。(Tīngdào míngzì, tā zhàn qǐlái) - Nghe gọi tên, anh ấy đứng dậy. |
|
18 |
兴趣 |
xìngqù |
hứng thú |
我对中文有兴趣。(Wǒ duì Zhōngwén yǒu xìngqù) - Tôi hứng thú với tiếng Trung. |
|
19 |
有趣 |
yǒuqù |
thú vị |
这本书很有趣。(Zhè běn shū hěn yǒuqù) - Cuốn sách này rất thú vị. |
|
20 |
趣味 |
qùwèi |
thú vị |
这个游戏很有趣味。(Zhège yóuxì hěn yǒu qùwèi) - Trò chơi này rất thú vị. |
|
21 |
趋势 |
qūshì |
xu hướng |
这是新的趋势。(Zhè shì xīn de qūshì) - Đây là xu hướng mới. |
|
22 |
走开 |
zǒukāi |
tránh ra |
请走开一点。(Qǐng zǒukāi yìdiǎn) - Làm ơn tránh ra một chút. |
|
23 |
走进 |
zǒujìn |
bước vào |
他走进房间。(Tā zǒujìn fángjiān) - Anh ấy bước vào phòng. |
|
24 |
走出 |
zǒuchū |
đi ra |
她走出教室。(Tā zǒuchū jiàoshì) - Cô ấy đi ra khỏi lớp. |
|
25 |
走远 |
zǒuyuǎn |
đi xa |
他已经走远了。(Tā yǐjīng zǒuyuǎn le) - Anh ấy đã đi xa rồi. |
|
26 |
走遍 |
zǒubiàn |
đi khắp |
我走遍了城市。(Wǒ zǒubiàn le chéngshì) - Tôi đi khắp thành phố. |
|
27 |
走访 |
zǒufǎng |
thăm hỏi |
我们去走访客户。(Wǒmen qù zǒufǎng kèhù) - Chúng tôi đi thăm khách hàng. |
|
28 |
超市 |
chāoshì |
siêu thị |
我去超市买菜。(Wǒ qù chāoshì mǎi cài) - Tôi đi siêu thị mua đồ. |
|
29 |
超级 |
chāojí |
siêu; cực kỳ |
这家店超级火。(Zhè jiā diàn chāojí huǒ) - Quán này cực kỳ nổi. |
|
30 |
赴约 |
fùyuē |
đi hẹn |
他准时赴约。(Tā zhǔnshí fùyuē) - Anh ấy đi hẹn đúng giờ. |
Lời kết
Thông qua bài viết này, STUDY4 hy vọng bạn đã hiểu rõ bộ Tẩu trong tiếng Trung từ ý nghĩa, cách viết cho đến cách sử dụng trong từ vựng thực tế. Đây là một bộ thủ xuất hiện rất thường xuyên, vì vậy nếu nắm chắc từ sớm, bạn sẽ học tiếng Trung nhanh hơn, chắc hơn và logic hơn. Hãy luyện viết bộ Tẩu kết hợp với việc đặt câu cùng từ vựng để ghi nhớ lâu dài. Đừng quên theo dõi STUDY4 để tiếp tục khám phá thêm nhiều bài chia sẻ chi tiết về bộ thủ, từ vựng và phương pháp học tiếng Trung hiệu quả nhé!
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment