Tổng hợp từ vựng tiếng Anh cho người học trình độ A1Trình độ tiếng Anh A1 là bước khởi đầu quan trọng dành cho những ai mới bắt đầu học tiếng Anh. Ở cấp độ này, việc nắm vững các từ vựng cơ bản là yếu tố then chốt để phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Tuy nhiên, nhiều người học thường gặp khó khăn trong việc phát âm chính xác các từ tiếng Anh, dẫn đến việc giao tiếp chưa tự tin. Bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh trình độ A1 kèm phiên âm chi tiết, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và luyện phát âm đúng, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày một cách hiệu quả.

I. Trình độ tiếng Anh A1 là gì?

Trình độ tiếng Anh A1 được xem là cấp độ sơ cấp hoặc người mới bắt đầu theo Khung tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (CEFR). Đây là mức trình độ cơ bản nhất trong hệ thống đánh giá năng lực ngoại ngữ, bao gồm cả tiếng Anh, và thường được coi là bước khởi đầu để người học xây dựng nền tảng ngôn ngữ. Chứng chỉ A1 phản ánh khả năng hiểu biết và sử dụng tiếng Anh ở mức tối thiểu, chưa đạt đủ yêu cầu để phục vụ các mục đích chuyên môn, học thuật hay giao tiếp phức tạp.

Người sở hữu trình độ tiếng Anh A1 có thể vận dụng ngôn ngữ trong những tình huống giao tiếp cơ bản và quen thuộc trong đời sống hằng ngày. Họ có khả năng hiểu và sử dụng những cấu trúc câu đơn giản, ghi nhớ và áp dụng các từ vựng, cụm từ thông dụng để diễn đạt nhu cầu thiết yếu, chẳng hạn như gọi món ăn, thanh toán khi mua sắm, hỏi đường, hay trao đổi thông tin về các dịch vụ cơ bản.

Trình độ tiếng Anh A1 là gì?

Trình độ tiếng Anh A1 là gì?

Ngoài ra, người học ở trình độ này có thể tự giới thiệu bản thân, bao gồm ngoại hình, tính cách, sở thích cá nhân, cũng như mô tả ngắn gọn về những người xung quanh. Họ có thể hỏi và trả lời các câu hỏi đơn giản liên quan đến thông tin cá nhân như nơi sinh sống, gia đình, bạn bè, và các thông tin cơ bản khác về những người quen.

Trong quá trình giao tiếp, người có trình độ A1 có thể tương tác với người khác ở mức đơn giản, với điều kiện đối phương nói chậm, rõ ràng, và sẵn sàng hỗ trợ thông qua giải thích, gợi ý hoặc nhắc lại khi cần. Trình độ này tạo nền tảng quan trọng để người học tiếp tục nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh ở các cấp độ cao hơn, mở ra cơ hội giao tiếp trong các bối cảnh thực tế hàng ngày.

II. Từ vựng tiếng Anh A1 

1. Lời chào hỏi

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Good afternoon

Thán từ

/ˌɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/

Chào buổi chiều

Good evening

Thán từ

/ˌɡʊd ˈiːv.nɪŋ/

Chào buổi tối

Good morning

Thán từ

/ˌɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/

Chào buổi sáng

Hello

Thán từ, danh từ

/heˈləʊ/

Xin chào

Hello there

Thán từ

/heˈləʊ ðeə/

Xin chào mọi người

Hi

Thán từ

/haɪ/

Chào

Hi there

Thán từ

/haɪ ðeə/

Chào mọi người

Morning

Thán từ

/ˈmɔː.nɪŋ/

Chào buổi sáng

Welcome

Thán từ

/ˈwelkəm/

Xin mời vào, chào mừng

2. Số đếm

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Number

/ˈnʌm.bər/

Số

One

/wʌn/

Một

Two

/tuː/

Hai

Three

/θriː/

Ba

Four

/fɔː(r)/

Bốn

Five

/faɪv/

Năm

Six

/sɪks/

Sáu

Seven

/ˈsevn/

Bảy

Eight

/eɪt/

Tám

Nine

/naɪn/

Chín

Ten

/ten/

Mười

Eleven

/ɪˈlevn/

Mười một

Twelve

/twelv/

Mười hai

Thirteen

/ˌθɜːˈtiːn/

Mười ba

Fourteen

/ˌfɔːˈtiːn/

Mười bốn

Fifteen

/ˌfɪfˈtiːn/

Mười lăm

Twenty

/ˈtwenti/

Hai mươi

Twenty-one

/ˈtwɛnti-wʌn/

Hai mươi mốt

Thirty

/ˈθɜːti/

Ba mươi

Forty

/ˈfɔːti/

Bốn mươi

Fifty

/ˈfɪfti/

Năm mươi

One hundred

/wʌn ˈhʌndrəd/

Một trăm

One thousand

/wʌn ˈθaʊzənd/

Môt nghìn

One million

/wʌn ˈmɪljən/

Một triệu

3. Màu sắc

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Black

Danh từ, tính từ

/blæk/

Màu đen, đen

Blonde/blond

Tính từ

/blɒnd/

(chỉ tóc) vàng sáng, vàng hoe

Blue

Danh từ, tính từ

/bluː/

Màu xanh dương

Brown

Danh từ, tính từ

/braʊn/

Màu nâu

Colour

Danh từ

/ˈkʌlə(r)/

Màu sắc

Dark

Tính từ

/dɑːk/

Tối màu

Green

Danh từ, tính từ

/ɡriːn/

Màu xanh lá

Grey

Danh từ, tính từ

/ɡreɪ/

Màu xám

Light

Tính từ

/laɪt/

Nhạt màu

Orange

Danh từ, tính từ

/ˈɒrɪndʒ/

Màu cam

Pink

Danh từ, tính từ

/pɪŋk/

Màu hồng

Purple

Danh từ, tính từ

/ˈpɜːpl/

Màu tím

Red

Danh từ, tính từ

/red/

Màu đỏ

White

Danh từ, tính từ

/waɪt/

Màu trắng

Yellow

Danh từ, tính từ

/ˈjeləʊ/

Màu vàng

4. Ngày trong tuần

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Day

/deɪ/

Ngày

Week

/wiːk/

Tuần

Monday

/ˈmʌndeɪ/

Thứ hai

Tuesday

/ˈtjuːzdeɪ/

Thứ ba

Wednesday

/ˈwenzdeɪ/

Thứ tư

Thursday

/ˈθɜːzdeɪ/

Thứ năm

Friday

/ˈfraɪdeɪ/

Thứ sáu

Saturday

/ˈsætədeɪ/

Thứ bảy

Sunday

/ˈsʌndeɪ/

Chủ Nhật

Từ vựng tiếng Anh A1 

Từ vựng tiếng Anh A1 

5. Tháng trong năm

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Month

/mʌnθ/

Tháng

Year

/jɪər/

Năm

January

/ˈdʒænjuəri/

Tháng Một

February

/ˈfebruəri/

Tháng Hai

March

/mɑːtʃ/

Tháng Ba

April

/ˈeɪprəl/

Tháng Tư

May

/meɪ/

Tháng Năm

June

/dʒuːn/

Tháng Sáu

July

/dʒuˈlaɪ/

Tháng Bảy

August

/ɔːˈɡʌst/

Tháng Tám

September

/sepˈtembə(r)/

Tháng Chín

October

/ɒkˈtəʊbə(r)/

Tháng Mười

November

/nəʊˈvembə(r)/

Tháng Mười một

December

/dɪˈsembə(r)/

Tháng Mười hai

6. Thời tiết

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Bad

Tính từ

/bæd/

(thời tiết) xấu

Change

Danh từ, động từ

/tʃeɪndʒ/

Sự thay đổi, thay đổi

Cold

Tính từ

/kəʊld/

Lạnh

Cool

Tính từ

/kuːl/

Mát

Dark

Tính từ

/dɑːk/

(trời) tối sầm

Good

Tính từ

/ɡʊd/

(thời tiết) đẹp, đẹp trời

Hot

Tính từ

/hɒt/

Nóng

Ice

Danh từ

/aɪs/

Băng, đá

Rain

Danh từ, động từ

/reɪn/

Cơn mưa, (trời) mưa

Snow

Danh từ, động từ

/snəʊ/

Tuyết, (trời) tuyết rơi

Sun

Danh từ

/sʌn/

Mặt trời

Sunny

Tính từ

/ˈsʌn.i/

Nhiều ánh nắng

Warm

Tính từ

/wɔːm/

Ấm

Weather

Danh từ

/ˈweð.ər/

Thời tiết

Wind

Danh từ

/wɪnd/

Gió

7. Nghề nghiệp

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Actor/actress

/ˈæktə/ ˈæktrɪs/

Nam diễn viên / nữ diễn viên

Artist

/ˈɑːtɪst/

Họa sĩ, nghệ sĩ

Dancer

/ˈdɑːnsə(r)/

Vũ công

Doctor

/ˈdɒktə(r)/

Bác sĩ

Driver

/ˈdraɪvə(r)/

Tài xế

Farmer

/ˈfɑːmə(r)/

Nông dân

Nurse

/nɜːs/

Y tá

Policeman/policewoman

/pəˈliːsmən/ pəˈliːsˌwʊmən/

Nam cảnh sát / nữ cảnh sát

Scientist

/ˈsaɪəntɪst/

Nhà khoa học

Singer

/ˈsɪŋə(r)/

Ca sĩ

Teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

Giáo viên

Waiter/waitress

/ˈweɪtə/ ˈweɪtrɪs/

Nam bồi bàn / nữ bồi bàn

Worker

/ˈwɜːkə(r)/

Công nhân, người làm

Writer

/ˈraɪtə(r)/

Nhà văn

8. Ăn uống

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Beer

Danh từ

/bɪə(r)/

Bia

Bill

Danh từ

/bɪl/

Hóa đơn

Bread

Danh từ

/bred/

Bánh mì

Butter

Danh từ

/ˈbʌtə(r)/

Bơ

Cafe

Danh từ

/ˈkæfeɪ/

Tiệm cà phê

Cake

Danh từ

/keɪk/

Bánh ngọt

Chicken

Danh từ

/ˈtʃɪkɪn/

Gà

Chocolate

Danh từ

/ˈtʃɒklət/

Sô cô la

Coffee

Danh từ

/ˈkɒfi/

Cà phê

Dish

Danh từ

/dɪʃ/

Món ăn

Drink

Danh từ, động từ

/drɪŋk/

Đồ uống, uống

Eat

Động từ

/iːt/

Ăn

Egg

Danh từ

/eɡ/

Trứng

Fish

Danh từ

/fɪʃ/

Cá

Food

Danh từ

/fuːd/

Đồ ăn

Fruit

Danh từ

/fruːt/

Trái cây

Ice cream

Danh từ

/ˈaɪs kriːm/

Kem

Juice

Danh từ

/dʒuːs/

Nước ép trái cây

Kitchen

Danh từ

/ˈkɪtʃɪn/

Nhà bếp

Meal

Danh từ

/miːl/

Bữa ăn

Meat

Danh từ

/miːt/

Thịt

Menu

Danh từ

/ˈmenjuː/

Thực đơn

Milk

Danh từ

/mɪlk/

Sữa

Order

Danh từ, động từ

/ˈɔːdə(r)/

Đơn đặt món, đặt món

Pepper

Danh từ

/ˈpepə(r)/

Tiêu

Pizza

Danh từ

/ˈpiːtsə/

Bánh pizza

Prepare

Động từ

/prɪˈpeə(r)/

Chuẩn bị

Restaurant

Danh từ

/ˈrestrɒnt/

Nhà hàng

Rice

Danh từ

/raɪs/

Gạo

Salad

Danh từ

/ˈsæləd/

Rau trộn

Sandwich

Danh từ

/ˈsænwɪtʃ/

Bánh mì kẹp

Soup

Danh từ

/suːp/

Súp

Tea

Danh từ

/tiː/

Trà

Vegetable

Danh từ

/ˈvedʒtəbl/

Rau củ

Water

Danh từ

/ˈwɔːtə(r)/

Nước

Wine

Danh từ

/waɪn/

Rượu

9. Nhà cửa và gia đình

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Bath

Danh từ

/bɑːθ/

Bồn tắm

Bathroom

Danh từ

/ˈbɑːθruːm/

Phòng tắm

Bed

Danh từ

/bed/

Giường

Bedroom

Danh từ

/ˈbedruːm/

Phòng ngủ

Brother

Danh từ

/ˈbrʌðə(r)/

Anh trai, em trai

Chair

Danh từ

/tʃeə(r)/

Ghế

Child

Danh từ

/tʃaɪld/

Con

Cousin

Danh từ

/ˈkʌzn/

Anh họ, chị họ, em họ

Daughter

Danh từ

/ˈdɔːtə(r)/

Con gái

Desk

Danh từ

/desk/

Bàn làm việc

Dining room

Danh từ

/ˈdaɪnɪŋ ruːm/

Phòng ăn

Family

Danh từ

/ˈfæməli/

Gia đình

Father

Danh từ

/ˈfɑːðə(r)/

Bố

Grandchild

Danh từ

/ˈɡræntʃaɪld/

Cháu

Granddaughter

Danh từ

/ˈɡrændɔːtə(r)/

Cháu gái

Grandfather

Danh từ

/ˈɡrænfɑːðə(r)/

Ông

Grandmother

Danh từ

/ˈɡrænmʌðə(r)/

Bà

Grandparent

Danh từ

/ˈɡrænpeərənt/

Ông, bà

Grandson

Danh từ

/ˈɡrænsʌn/

Cháu trai

Home

Danh từ

/həʊm/

Nhà ở, tổ ấm

House

Danh từ

/haʊs/

Nhà ở, căn nhà

Husband

Danh từ

/ˈhʌzbənd/

Chồng

Kitchen

Danh từ

/ˈkɪtʃɪn/

Nhà bếp

Library

Danh từ

/ˈlaɪbrəri/

Thư viện tại gia

Light

Danh từ

/laɪt/

Đèn

Living room

Danh từ

/ˈlɪvɪŋ ruːm/

Phòng khách

Mother

Danh từ

/ˈmʌðə(r)/

Mẹ

Office

Danh từ

/ˈɒfɪs/

Phòng làm việc

Parent

Danh từ

/ˈpeərənt/

Bố, mẹ

Picture

Danh từ

/ˈpɪktʃə(r)/

Tranh ảnh

Room

Danh từ

/ruːm/

Phòng

Shower

Danh từ

/ˈʃaʊə(r)/

Vòi hoa sen

Sister

Danh từ

/ˈsɪstə(r)/

Chị gái, em gái

Sofa

Danh từ

/ˈsəʊfə/

Ghế sofa

Son

Danh từ

/sʌn/

Con trai

Table

Danh từ

/ˈteɪbl/

Bàn

Telephone

Danh từ

/ˈtelɪfəʊn/

Điện thoại

Television

Danh từ

/ˈtelɪvɪʒn/

Vô tuyến, ti vi

Toilet

Danh từ

/ˈtɔɪlət/

Bồn cầu

Wife

Danh từ

/waɪf/

Vợ

10. Quần áo và trang phục

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Ý nghĩa

Bag

Danh từ

/bæɡ/

Cái túi

Cap

Danh từ

/kæp/

Mũ lưỡi trai

Coat

Danh từ

/kəʊt/

Áo khoác

Dress

Danh từ

/dres/

Váy liền

Hat

Danh từ

/hæt/

Mũ

Jacket

Danh từ

/ˈdʒækɪt/

Áo khoác ngắn

Jeans

Danh từ

/dʒiːnz/

Quần bò

Shirt

Danh từ

/ʃɜːt/

Áo sơ mi

Shoes

Danh từ

/ʃuːz/

Giày

Shorts

Danh từ

/ʃɔːts/

Quần short

Skirt

Danh từ

/skɜːt/

Chân váy

Socks

Danh từ

/sɒks/

Tất

Sweater

Danh từ

/ˈswetə(r)/

Áo len

T-shirt

Danh từ

/ˈtiː ʃɜːt/

Áo phông

Trousers

Danh từ

/ˈtraʊzəz/

Quần dài

III. Cách học từ vựng trình độ A1 hiệu quả

Cách học từ vựng A1 hiệu quả

Cách học từ vựng A1 hiệu quả

1. Đọc mỗi ngày để mở rộng vốn từ

Đọc sách, báo và tạp chí tiếng Anh là một trong những cách hiệu quả nhất để học từ vựng bởi bạn sẽ tiếp xúc với từ trong ngữ cảnh thực tế, giúp dễ hiểu và nhớ lâu hơn. Khi đọc, bạn không chỉ học được từ mới mà còn học được cách diễn đạt, cấu trúc câu và cách sử dụng ngữ pháp tự nhiên của người bản xứ.

Việc đọc mỗi ngày còn tạo thói quen tiếp xúc với tiếng Anh thường xuyên, từ đó nâng cao khả năng ghi nhớ và phản xạ ngôn ngữ. Điều quan trọng là bạn nên chọn nguồn tài liệu phù hợp với trình độ hiện tại để không cảm thấy quá khó hoặc quá dễ. Khi đọc, bạn không cần dịch từng từ, hãy tập trung vào ngữ cảnh. Sau một thời gian, bạn sẽ nhận thấy mình hiểu bài nhanh hơn, vốn từ phong phú hơn và tự tin hơn trong giao tiếp và viết luận.

Cách áp dụng khi đọc:

  • Bước 1: Đọc lướt bài để hiểu nội dung chính.
  • Bước 2: Gạch chân hoặc đánh dấu những từ mới hoặc cụm từ quan trọng liên quan đến chủ đề bạn đang học (ví dụ: “agenda”, “board meeting”, “conference call”).
  • Bước 3: Ghi chú nghĩa của từ, Phiên âm và đặt câu ví dụ
  • Bước 4: Sau khi hoàn thành bài đọc, hãy thử viết một đoạn tóm tắt ngắn bằng tiếng Anh, ứng dụng ngay những từ mới học để khắc sâu kiến thức.

Ví dụ thực tế:
Bạn đang đọc một bài báo về “Business Conferences” trên The Guardian, gặp từ “keynote speaker”. Hãy gạch chân từ này, tra nghĩa là “diễn giả chính”, rồi viết một câu ví dụ:
=> The keynote speaker delivered an inspiring talk on global business trends. (Diễn giả chính đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng về xu hướng kinh doanh toàn cầu.)

2. Ghi chép và viết nhật ký bằng tiếng Anh

Một cuốn sổ tay hoặc một ứng dụng ghi chú chính là vũ khí bí mật giúp bạn học từ vựng hiệu quả. Khi gặp một từ mới, đừng chỉ đọc qua rồi quên, hãy ngay lập tức ghi lại từ đó kèm theo nghĩa, phiên âm, từ loại và một câu ví dụ thực tế. Đây là bước quan trọng để não bộ hình thành liên kết trí nhớ dài hạn thay vì chỉ ghi nhớ tạm thời.

Bạn có thể áp dụng nguyên tắc 3 cột khi ghi chép từ vựng:

  • Cột 1: Từ hoặc cụm từ mới (ví dụ: “conference call”)
  • Cột 2: Nghĩa tiếng Việt và Phiên âm (ví dụ: “cuộc họp trực tuyến”)
  • Cột 3: Ví dụ thực tế bằng tiếng Anh (ví dụ: “We had a conference call to finalize the agenda.”)

Ngoài việc ghi chép, viết nhật ký bằng tiếng Anh cũng là một cách rèn luyện tư duy ngoại ngữ và ứng dụng ngay từ vựng mới học vào thực tế. Bạn không cần viết dài; chỉ cần 3-5 câu mỗi ngày về cuộc sống, công việc hoặc một chủ đề bạn quan tâm. Quan trọng nhất là cố gắng đưa từ vựng đã học vào câu viết, điều này giúp bạn nhớ lâu hơn và hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh.

Tham khảo các khóa học cơ bản của STUDY4:

👉[Practical English] Ngữ pháp tiếng Anh từ A-Z

👉[IELTS Fundamentals] Từ vựng và ngữ pháp cơ bản IELTS

👉[Complete TOEIC] Chiến lược làm bài - Từ vựng - Ngữ pháp - Luyện nghe với Dictation [Tặng khoá TED Talks]

Hoặc bạn có thể xem thêm COMBO CƠ BẢN để nhận thêm nhiều ưu đãi hơn!

Lời kết

Việc học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 có phiên âm không chỉ giúp bạn nhớ lâu hơn, mà còn nâng cao khả năng phát âm và tự tin trong giao tiếp. Khi thành thạo các từ cơ bản này, bạn sẽ dễ dàng xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc để tiến lên các cấp độ cao hơn. Hãy áp dụng danh sách từ vựng kèm phiên âm thường xuyên, luyện nghe, nói và viết để biến tiếng Anh trở thành công cụ hữu ích trong học tập và cuộc sống hàng ngày