Bổ sung kiến thức về các từ viết tắt giới trẻ Trung Quốc thường dùngTrong thời đại mạng xã hội phát triển mạnh mẽ, giới trẻ Trung Quốc thường sử dụng nhiều từ viết tắt để trò chuyện nhanh, thể hiện cá tính hoặc hài hước. Từ những cụm chữ như “666”, “233” đến các từ viết tắt mới xuất hiện trên Douyin hay WeChat, việc nắm bắt các từ này giúp bạn hiểu văn hóa, xu hướng và lối sống của giới trẻ Trung Quốc. Bài viết này sẽ tổng hợp những từ viết tắt phổ biến nhất và giải thích cách sử dụng chúng trong đời sống hiện đại.

Trong thời đại mạng xã hội phát triển mạnh mẽ, giới trẻ Trung Quốc thường sử dụng nhiều từ viết tắt để trò chuyện nhanh, thể hiện cá tính hoặc hài hước

I. Các từ viết tắt trong tiếng Trung bằng chữ Latinh

Trong quá trình giao tiếp của giới trẻ Trung Quốc, các từ viết tắt bằng chữ Latinh xuất hiện ngày càng nhiều, đặc biệt trên mạng xã hội và trong tin nhắn. Những từ này giúp rút ngắn câu chữ, thể hiện thái độ nhanh gọn, linh hoạt nhưng cũng có thể gây khó hiểu nếu người đọc không nắm rõ. Vì vậy, nắm được nhóm viết tắt này sẽ giúp bạn hiểu đúng ngữ cảnh và bắt kịp xu hướng ngôn ngữ hiện đại.

STT

Từ viết tắt

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

1

hh

hāhā

cười nhẹ, kiểu lạnh nhạt

他回复我“hh”。/Tā huífù wǒ “hh”./Anh ấy trả lời tôi "hh".

2

hhh

hāhāhā

cười lớn

她说的话太好笑了hhh。/Tā shuō de huà tài hǎoxiào le hhh./Cô ấy nói buồn cười quá hhh.

3

xswl

xiào sǐ wǒ le

cười muốn xỉu

今天的段子xswl。/Jīntiān de duànzi xswl./Câu chuyện hôm nay cười muốn xỉu.

4

awsl

ā wǒ sǐ le

đáng yêu muốn xỉu

这只猫awsl。/Zhè zhī māo awsl./Con mèo này dễ thương muốn xỉu.

5

dbq

duìbuqǐ

xin lỗi

我来晚了dbq。/Wǒ lái wǎn le dbq./Tôi đến muộn rồi, xin lỗi.

6

bbl

bàibáilē

bye bye

我要走了bbl。/Wǒ yào zǒu le bbl./Tôi đi đây bye bye.

7

yyds

yǒngyuǎn de shén

“đỉnh nhất”, thần tượng mãi mãi

他是我的yyds。/Tā shì wǒ de yyds./Anh ấy là “đỉnh cao” trong lòng tôi.

8

nbcs

niúbī cǎoshēng

quá đỉnh

这操作nbcs。/Zhè cāozuò nbcs./Pha xử lý này quá đỉnh.

9

zqsg

zhēnqíng shígǎn

chân tình thật sự

他说得好zqsg。/Tā shuō de hǎo zqsg./Anh ấy nói rất chân tình.

10

xjbh

xiǎojiě bǐhuà

tiểu thư kiểu cách

她有点xjbh。/Tā yǒudiǎn xjbh./Cô ấy hơi kiểu cách.

11

sls

shǎ lǎoshǔ

đồ ngốc

你这个sls。/Nǐ zhège sls./Đồ ngốc này.

12

ztq

zuòtì qì

thái độ giận dỗi

她突然ztq。/Tā tūrán ztq./Cô ấy tự nhiên giận dỗi.

13

yyqx

yǐnyǐn qíngxù

cảm xúc tiêu cực âm ỉ

最近我yyqx。/Zuìjìn wǒ yyqx./Dạo này tôi nhiều cảm xúc tiêu cực.

14

sjb

shǎjiābā

ngốc nghếch

他真是个sjb。/Tā zhēn shì gè sjb./Anh ấy đúng là đồ ngốc.

15

tql

tài qí le

thật là kỳ lạ

这件事tql。/Zhè jiàn shì tql./Chuyện này kỳ lạ ghê.

16

bdjw

bùdǒng jiù wèn

không hiểu thì hỏi

不会就bdjw。/Bú huì jiù bdjw./Không biết thì hỏi.

17

pj

pīngjià

đánh giá

给我个pj吧。/Gěi wǒ gè pj ba./Cho tôi lời đánh giá.

18

sp

sùpín

phẩm chất

她人品不错sp好。/Tā rénpǐn búcuò sp hǎo./Phẩm chất cô ấy tốt.

19

yq

yìqíng

dịch bệnh

最近yq严重。/Zuìjìn yq yánzhòng./Dịch bệnh gần đây rất nghiêm trọng.

20

xq

xīnqíng

tâm trạng

我今天xq很好。/Wǒ jīntiān xq hěn hǎo./Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

21

bz

bāngzhù

giúp đỡ

需要bz吗?/Xūyào bz ma?/Cần giúp đỡ không?

22

sj

shíjiān

thời gian

我没有sj。/Wǒ méiyǒu sj./Tôi không có thời gian.

23

cp

cuòpèi

ghép đôi

他们cp感很好。/Tāmen cp gǎn hěn hǎo./Họ rất hợp đôi.

24

kp

kànpò

hiểu rõ

我kp你了。/Wǒ kp nǐ le./Tôi hiểu rõ bạn rồi.

25

lsj

lǎoshǒu jiā

cao thủ

他是游戏lsj。/Tā shì yóuxì lsj./Anh ấy là cao thủ game.

26

xm

xiǎomíng

người ta

xm说得对。/Xm shuō de duì./Người ta nói đúng.

27

ms

měisè

nhan sắc

她ms很高。/Tā ms hěn gāo./Cô ấy rất xinh đẹp.

28

cs

cáisè

tài sắc

她真有cs。/Tā zhēn yǒu cs./Cô ấy thật có tài sắc.

29

fs

fěnsī

fan

我是他的fs。/Wǒ shì tā de fs./Tôi là fan của anh ấy.

30

jj

jiéjú

kết cục

我不喜欢这个jj。/Wǒ bù xǐhuān zhège jj./Tôi không thích cái kết này.

Xem thêm: Danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề "Mạng xã hội" nhất định không được bỏ qua

II. Các từ viết tắt trong tiếng Trung bằng chữ số

STT

Từ viết tắt

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ 

1

88

bā bā

bye bye

我先走了88。/Wǒ xiān zǒu le 88./Tôi đi trước nhé, bye bye.

2

886

bā bā liù

bye bye (thân mật)

不聊了886。/Bù liáo le 886./Không nói nữa nhé, bye bye.

3

3Q

sān qiū

thank you

真好人3Q!/Zhēn hǎorén 3Q!/Người tốt quá, cảm ơn!

4

555

wū wū wū

khóc, hu hu

你这么说我555了。/Nǐ zhème shuō wǒ 555 le./Bạn nói vậy làm tôi muốn khóc rồi.

5

233

èr sān sān

cười lăn (icon QQ)

太搞笑了233。/Tài gǎoxiào le 233./Buồn cười quá 233.

6

521

wǔ èr yī

anh yêu em

我对你说521。/Wǒ duì nǐ shuō 521./Anh nói với em "anh yêu em".

7

520

wǔ èr líng

anh yêu em

宝贝520。/Bǎobèi 520./Em yêu, anh yêu em.

8

1314

yī sān yī sì

cả đời, mãi mãi

爱你1314。/Ài nǐ 1314./Yêu em mãi mãi.

9

5201314

wǔ èr líng yī sān yī sì

yêu em cả đời

他说5201314。/Tā shuō 5201314./Anh ấy nói yêu em cả đời.

10

9494

jiǔ sì jiǔ sì

đúng vậy

你说得对,9494。/Nǐ shuō de duì, 9494./Bạn nói đúng, đúng vậy.

11

94

jiǔ sì

đúng rồi

我觉得94。/Wǒ juéde 94./Tôi thấy đúng thế.

12

7456

qì sǐ wǒ le

tức chết tôi

他又迟到,7456!/Tā yòu chídào, 7456!/Anh ấy lại đi trễ, tức chết tôi!

13

87

bā qī

đồ ngốc (âm giống “bèi zhū” - heo)

别当87了。/Bié dāng 87 le./Đừng ngu nữa.

14

250

èr bǎi wǔ

đồ ngu (tiếng lóng)

他真是250。/Tā zhēn shì 250./Anh ta đúng là đồ ngu.

15

52099

wǔ èr líng jiǔ jiǔ

yêu em mãi mãi

我对你是52099。/Wǒ duì nǐ shì 52099./Anh yêu em mãi mãi.

16

799

qī jiǔ jiǔ

thân mật, đáng yêu

小狗狗太799。/Xiǎo gǒugou tài 799./Con cún đáng yêu quá.

17

160

yī liù líng

Tôm hùm (đùa - số đọc gần giống âm)

今天吃160。/Jīntiān chī 160./Hôm nay ăn tôm hùm.

18

404

sì líng sì

không tìm thấy, lỗi (như mã lỗi internet)

我对象404了。/Wǒ duìxiàng 404 le./Người yêu tôi biến mất rồi.

19

88wlf

bā bā wǒ lái fù

bye bye, tôi đến nè (chế)

88wlf我上线了。/88wlf wǒ shàngxiàn le./Bye bye, tôi vào đây.

20

94wsl

jiǔ sì wò shì lǐ

Ở trong phòng tôi

他94wsl。/Tā 94wsl./Anh ta đang ở trong phòng tôi.

21

996

jiǔ jiǔ liù

làm việc 9-9-6

我们公司是996。/Wǒmen gōngsī shì 996./Công ty tôi làm theo chế độ 996.

22

7

líng líng qī

làm suốt 0-0-7

他是007员工。/Tā shì 007 yuángōng./Anh ấy là nhân viên làm việc ngày đêm.

23

666

liù liù liù

ngầu, đỉnh

你这操作太666。/Nǐ zhè cāozuò tài 666./Pha xử lý này đỉnh thật.

24

888

bā bā bā

phát tài

祝你888。/Zhù nǐ 888./Chúc bạn phát tài.

25

100

yì bǎi

hoàn hảo, đồng ý

这个想法100。/Zhège xiǎngfǎ 100./Ý tưởng này hoàn hảo.

26

10086

yī líng líng bā liù

hotline (ý chọc: lúc nào cũng bị làm phiền)

别10086我。/Bié 10086 wǒ./Đừng gọi làm phiền tôi suốt.

27

55555

wū wū wū wū wū

khóc to

我真的55555。/Wǒ zhēn de 55555./Tôi thật sự khóc luôn.

28

94dou

jiǔ sì dōu

đúng rồi đó

我94dou觉得。/Wǒ 94dou juéde./Tôi cũng thấy đúng vậy.

29

37

sān qī

thất tình (谐音: 伤心)

我又37了。/Wǒ yòu 37 le./Tôi lại thất tình rồi.

30

521521

wǔ èr yī wǔ èr yī

yêu em yêu em

宝宝521521。/Bǎobǎo 521521./Yêu em yêu em.

31

77

qī qī

kiss kiss (âm giống “亲亲”)

给你77。/Gěi nǐ 77./Cho bạn kiss kiss.

32

94ss

jiǔ sì sà sà

đúng rồi đó

你说的94ss。/Nǐ shuō de 94ss./Bạn nói đúng thật.

33

996icu

996 ICU

Làm 996 đến nhập viện ICU

别让自己996icu。/Bié ràng zìjǐ 996icu./Đừng làm việc đến mức nhập viện.

34

13

yī sān

thêm bạn (âm gần “一生” - cả đời)

我们要13哦。/Wǒmen yào 13 ó./Chúng ta muốn bên nhau cả đời nhé.

35

2500

èr qiān wǔ

rất ngốc (mạnh hơn 250)

你别这么2500。/Nǐ bié zhème 2500./Đừng ngốc quá vậy.

III. Các từ viết tắt trong tiếng Trung bằng emoji

STT

Emoji

Nghĩa trong tiếng Trung

Sắc thái sử dụng

Ví dụ 

1

😊

Lịch sự, cười xã giao

Không thật lòng

他只回了我一个😊。/Tā zhǐ huí le wǒ yī gè 😊./Anh ấy chỉ trả lời tôi bằng nụ cười xã giao.

2

😅

Ngại, khó xử

Không biết nói gì

我被问倒了😅。/Wǒ bèi wèndǎo le 😅./Tôi bị hỏi bí rồi.

3

😂

Cười lớn

Vui thật

笑死我了😂。/Xiào sǐ wǒ le 😂./Cười chết tôi.

4

🤣

Cười lăn

Rất buồn cười

这个视频太搞笑🤣。/Zhège shìpín tài gǎoxiào 🤣./Video này buồn cười quá.

5

😭

Khóc lớn

Thường dùng kiểu "drama"

我真的要哭了😭。/Wǒ zhēn de yào kū le 😭./Tôi sắp khóc rồi.

6

🥺

Đáng thương, năn nỉ

Cute

求你了🥺。/Qiú nǐ le 🥺./Làm ơn mà.

7

😭👉👈

Ngại, làm nũng

Xin xỏ nhẹ

我可以一起去吗😭👉👈?/Wǒ kěyǐ yìqǐ qù ma 😭👉👈?/Tôi đi cùng được không?

8

🙄

Cạn lời

Bất mãn

又迟到🙄。/Yòu chídào 🙄./Lại đi trễ rồi.

9

😏

Ý tứ mờ ám

Trêu chọc

我知道你在想什么😏。/Wǒ zhīdào nǐ zài xiǎng shénme 😏./Tôi biết bạn nghĩ gì mà.

10

😳

Ngượng ngùng

Ngại thật

被夸得脸红了😳。/Bèi kuā de liǎnhóng le 😳./Được khen mà đỏ mặt luôn.

11

😡

Giận

Bực

别再说了😡。/Bié zài shuō le 😡./Đừng nói nữa.

12

🤬

Giận dữ to

Rất bực, chửi thề (ẩn ý)

他太过分🤬。/Tā tài guòfèn 🤬./Anh ấy quá đáng thật.

13

😤

Phồng má tức

Giận cute

不理你了😤。/Bù lǐ nǐ le 😤./Không thèm nói chuyện với bạn nữa.

14

🤡

Hề, ngu ngốc

Tự trêu bản thân

我又当小丑🤡。/Wǒ yòu dāng xiǎochǒu 🤡./Tôi lại làm hề rồi.

15

💀

“Tôi chết đây”

Cười chết/choáng

笑到我💀。/Xiào dào wǒ 💀./Cười chết tôi.

16

🤣💀

Cười muốn chết

Dùng rất nhiều

这也太搞笑🤣💀。/Zhè yě tài gǎoxiào 🤣💀./Buồn cười muốn chết.

17

🤭

Che miệng cười

Trêu

我懂的🤭。/Wǒ dǒng de 🤭./Tôi hiểu mà~

18

🙈

Che mặt

Ngại/không dám nhìn

不敢看🙈。/Bù gǎn kàn 🙈./Không dám nhìn luôn.

19

😎

Ngầu

Tự tin

我超厉害😎。/Wǒ chāo lìhài 😎./Tôi đỉnh lắm.

20

🤝

Đồng ý

"Deal"

那就这样吧🤝。/Nà jiù zhèyàng ba 🤝./Vậy thống nhất nhé.

21

❤️

Yêu

Rất phổ biến

我爱你❤️。/Wǒ ài nǐ ❤️./Tôi yêu bạn.

22

💔

Tan vỡ

Buồn

我心碎了💔。/Wǒ xīnsuì le 💔./Tim tôi vỡ rồi.

23

💢

Giận mạnh

Nhấn mạnh

气死我了💢。/Qì sǐ wǒ le 💢./Tức chết tôi.

24

👍

OK, được

Tán thành

好的👍。/Hǎo de 👍./Được nhé.

25

👌

Chuẩn

Xác nhận

完美👌。/Wánměi 👌./Hoàn hảo.

26

🤝😔

Bất lực chấp nhận

Đành chịu

我只能🤝😔。/Wǒ zhǐ néng 🤝😔./Tôi chỉ đành chịu thôi.

27

🐶

Cún - nũng

Làm nũng

我错了🐶。/Wǒ cuò le 🐶./Tôi sai rồi mà~

28

🐷

Heo, ngốc

Trêu thân mật

你个小🐷。/Nǐ gè xiǎo 🐷./Đồ heo nhỏ.

29

🐸

“Ếch xanh” - mỉa mai

Chế giễu

别装了🐸。/Bié zhuāng le 🐸./Đừng giả vờ nữa.

30

😇

Vô tội

“Tôi chẳng làm gì”

我很乖😇。/Wǒ hěn guāi 😇./Tôi vô tội mà.

31

😐

Không cảm xúc

Lạnh nhạt

好吧😐。/Hǎo ba 😐./Ừ, biết rồi.

IV. Các từ viết tắt tên một số app trong tiếng Trung

 

STT

Từ viết tắt

Nghĩa (tiếng Trung → tiếng Việt)

Ví dụ 

1

WX

微信 - WeChat

加我WX吧。/Jiā wǒ WX ba./Thêm WeChat của tôi nhé.

2

TB

淘宝 - Taobao

我在TB买的。/Wǒ zài TB mǎi de./Tôi mua trên Taobao.

3

JD

京东 - JD.com

这个在JD更便宜。/Zhège zài JD gèng piányí./Cái này trên JD rẻ hơn.

4

DY

抖音 - Douyin

我刷DY到现在。/Wǒ shuā DY dào xiànzài./Tôi lướt Douyin tới giờ luôn.

5

KS

快手 - Kuaishou

KS上也有。/KS shàng yě yǒu./Trên Kuaishou cũng có.

6

WB

微博 - Weibo

我在WB看到的。/Wǒ zài WB kàndào de./Tôi thấy trên Weibo.

7

B站

哔哩哔哩 - Bilibili

Bz的视频很好看。/Bz de shìpín hěn hǎokàn./Video Bilibili hay lắm.

8

QQ

腾讯QQ - QQ

加我QQ。/Jiā wǒ QQ./Thêm QQ tôi nhé.

9

LX

滴滴出行 (旧称: 滴滴打车) - Didi

我叫了LX。/Wǒ jiàole LX./Tôi đã gọi Didi.

10

ZFB

支付宝 - Alipay

用ZFB付钱吧。/Yòng ZFB fùqián ba./Dùng Alipay trả đi.

11

XHS

小红书 - Rednote

去XYF查查。/Qù XYF cháchá./Lên RED xem thử.

12

MT

美团 - Meituan

我在MT点的。/Wǒ zài MT diǎn de./Tôi đặt trên Meituan.

13

PDD

拼多多 - Pinduoduo

PDD上更便宜。/PDD shàng gèng piányí./Trên Pinduoduo rẻ hơn.

14

WPS

WPS Office

我用WPS写的。/Wǒ yòng WPS xiě de./Tôi viết bằng WPS.

15

YY

YY直播

他在YY直播。/Tā zài YY zhíbō./Anh ấy live trên YY.

16

KTV

Karaoke

晚上去KTV吗?/Wǎnshàng qù KTV ma?/Tối đi karaoke không?

Lời kết

Những từ viết tắt mà giới trẻ Trung Quốc sử dụng không chỉ giúp giao tiếp nhanh và thú vị, mà còn phản ánh văn hóa mạng xã hội, sự sáng tạo và lối sống của thế hệ trẻ. Hiểu và nắm bắt các từ này sẽ giúp bạn gần gũi hơn với cộng đồng trẻ, đồng thời mở rộng vốn hiểu biết về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc hiện đại.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!