Trong môi trường công nghiệp và thương mại quốc tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu là vô cùng quan trọng. Bài viết này tổng hợp các thuật ngữ thường gặp kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa, giúp bạn nhanh chóng nâng cao khả năng giao tiếp, đọc hiểu tài liệu và tham gia các hoạt động mua bán, đấu thầu một cách hiệu quả.

Trong môi trường công nghiệp và thương mại quốc tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu là vô cùng quan trọng
I. Các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - đấu thầu
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
采购 |
cǎigòu |
thu mua |
公司正在进行采购。Gōngsī zhèngzài jìnxíng cǎigòu. - Công ty đang tiến hành thu mua. |
|
2 |
招标 |
zhāobiāo |
đấu thầu |
公司决定公开招标。Gōngsī juédìng gōngkāi zhāobiāo. - Công ty quyết định đấu thầu công khai. |
|
3 |
投标 |
tóubiāo |
nộp hồ sơ dự thầu |
企业积极投标。Qǐyè jījí tóubiāo. - Doanh nghiệp tích cực nộp hồ sơ dự thầu. |
|
4 |
中标 |
zhōngbiāo |
trúng thầu |
他们成功中标了。Tāmen chénggōng zhōngbiāo le. - Họ đã trúng thầu thành công. |
|
5 |
标书 |
biāoshū |
hồ sơ dự thầu |
请准备标书。Qǐng zhǔnbèi biāoshū. - Vui lòng chuẩn bị hồ sơ dự thầu. |
|
6 |
供应商 |
gōngyìngshāng |
nhà cung cấp |
选择可靠的供应商很重要。Xuǎnzé kěkào de gōngyìngshāng hěn zhòngyào. - Lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy rất quan trọng. |
|
7 |
合同 |
hétóng |
hợp đồng |
双方签署合同。Shuāngfāng qiānshǔ hétóng. - Hai bên ký hợp đồng. |
|
8 |
采购订单 |
cǎigòu dìngdān |
đơn đặt hàng |
请确认采购订单。Qǐng quèrèn cǎigòu dìngdān. - Vui lòng xác nhận đơn đặt hàng. |
|
9 |
报价 |
bàojià |
báo giá |
请提供最新报价。Qǐng tígōng zuìxīn bàojià. - Vui lòng cung cấp báo giá mới nhất. |
|
10 |
招标文件 |
zhāobiāo wénjiàn |
tài liệu đấu thầu |
请阅读招标文件。Qǐng yuèdú zhāobiāo wénjiàn. - Vui lòng đọc tài liệu đấu thầu. |
|
11 |
合同条款 |
hétóng tiáokuǎn |
điều khoản hợp đồng |
合同条款需要仔细审查。Hétóng tiáokuǎn xūyào zǐxì shěnchá. - Các điều khoản hợp đồng cần xem xét kỹ. |
|
12 |
付款条件 |
fùkuǎn tiáojiàn |
điều kiện thanh toán |
付款条件已在合同中说明。Fùkuǎn tiáojiàn yǐ zài hétóng zhōng shuōmíng. - Điều kiện thanh toán đã được nêu trong hợp đồng. |
|
13 |
招标公告 |
zhāobiāo gōnggào |
thông báo đấu thầu |
政府发布了招标公告。Zhèngfǔ fābù le zhāobiāo gōnggào. - Chính phủ đã phát thông báo đấu thầu. |
|
14 |
资格审查 |
zīgé shěnchá |
thẩm định năng lực |
供应商需通过资格审查。Gōngyìngshāng xū tōngguò zīgé shěnchá. - Nhà cung cấp cần vượt qua thẩm định năng lực. |
|
15 |
履约 |
lǚyuē |
thực hiện hợp đồng |
供应商必须按时履约。Gōngyìngshāng bìxū ànshí lǚyuē. - Nhà cung cấp phải thực hiện hợp đồng đúng hạn. |
|
16 |
合同签署 |
hétóng qiānshǔ |
ký hợp đồng |
双方已完成合同签署。Shuāngfāng yǐ wánchéng hétóng qiānshǔ. - Hai bên đã hoàn tất ký hợp đồng. |
|
17 |
采购流程 |
cǎigòu liúchéng |
quy trình thu mua |
采购流程需遵守公司规定。Cǎigòu liúchéng xū zūnshǒu gōngsī guīdìng. - Quy trình thu mua cần tuân thủ quy định công ty. |
|
18 |
投标保证金 |
tóubiāo bǎozhèngjīn |
tiền bảo đảm dự thầu |
投标需缴纳保证金。Tóubiāo xū jiǎonà bǎozhèngjīn. - Dự thầu cần nộp tiền bảo đảm. |
|
19 |
开标 |
kāibiāo |
mở thầu |
招标当天进行开标。Zhāobiāo dāngtiān jìnxíng kāibiāo. - Ngày đấu thầu tiến hành mở thầu. |
|
20 |
评标 |
píngbiāo |
chấm thầu |
专家小组正在评标。Zhuānjiā xiǎozǔ zhèngzài píngbiāo. - Nhóm chuyên gia đang chấm thầu. |
|
21 |
中标通知书 |
zhōngbiāo tōngzhī shū |
thông báo trúng thầu |
公司收到中标通知书。Gōngsī shōudào zhōngbiāo tōngzhī shū. - Công ty nhận thông báo trúng thầu. |
|
22 |
采购预算 |
cǎigòu yùsuàn |
dự toán thu mua |
采购预算需经批准。Cǎigòu yùsuàn xū jīng pīzhǔn. - Dự toán thu mua cần được phê duyệt. |
|
23 |
招标方式 |
zhāobiāo fāngshì |
hình thức đấu thầu |
公司采用公开招标方式。Gōngsī cǎiyòng gōngkāi zhāobiāo fāngshì. - Công ty áp dụng hình thức đấu thầu công khai. |
|
24 |
合同履行 |
hétóng lǚxíng |
thực hiện hợp đồng |
合同履行情况良好。Hétóng lǚxíng qíngkuàng liánghǎo. - Tình hình thực hiện hợp đồng tốt. |
|
25 |
合同管理 |
hétóng guǎnlǐ |
quản lý hợp đồng |
需要加强合同管理。Xūyào jiāqiáng hétóng guǎnlǐ. - Cần tăng cường quản lý hợp đồng. |
|
26 |
报价单 |
bàojià dān |
bảng báo giá |
请发送报价单。Qǐng fāsòng bàojià dān. - Vui lòng gửi bảng báo giá. |
|
27 |
采购协议 |
cǎigòu xiéyì |
thỏa thuận thu mua |
双方签署采购协议。Shuāngfāng qiānshǔ cǎigòu xiéyì. - Hai bên ký thỏa thuận thu mua. |
|
28 |
合同变更 |
hétóng biàngēng |
sửa đổi hợp đồng |
合同变更需双方同意。Hétóng biàngēng xū shuāngfāng tóngyì. - Sửa đổi hợp đồng cần sự đồng ý của cả hai bên. |
|
29 |
供应链 |
gōngyìngliàn |
chuỗi cung ứng |
供应链管理非常重要。Gōngyìngliàn guǎnlǐ fēicháng zhòngyào. - Quản lý chuỗi cung ứng rất quan trọng. |
|
30 |
履约保证金 |
lǚyuē bǎozhèngjīn |
bảo đảm thực hiện hợp đồng |
供应商需提供履约保证。Gōngyìngshāng xū tígōng lǚyuē bǎozhèngjīn. - Nhà cung cấp cần cung cấp bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
|
31 |
招标截止日期 |
zhāobiāo jiézhǐ rìqī |
hạn chót nộp thầu |
招标截止日期为本月底。Zhāobiāo jiézhǐ rìqī wéi běn yuè dǐ. - Hạn chót nộp thầu là cuối tháng này. |
|
32 |
投标人 |
tóubiāo rén |
nhà thầu |
每个投标人必须提交文件。Měi gè tóubiāo rén bìxū tíjiāo wénjiàn. - Mỗi nhà thầu phải nộp hồ sơ. |
|
33 |
开标会议 |
kāibiāo huìyì |
họp mở thầu |
开标会议将在上午进行。Kāibiāo huìyì jiāng zài shàngwǔ jìnxíng. - Họp mở thầu sẽ diễn ra vào buổi sáng. |
|
34 |
评标委员会 |
píngbiāo wěiyuánhuì |
hội đồng chấm thầu |
评标委员会正在评审。Píngbiāo wěiyuánhuì zhèngzài píngshěn. - Hội đồng chấm thầu đang xem xét. |
|
35 |
采购计划 |
cǎigòu jìhuà |
kế hoạch thu mua |
公司制定了年度采购计划。Gōngsī zhìdìng le niándù cǎigòu jìhuà. - Công ty đã lập kế hoạch thu mua hàng năm. |
|
36 |
中标候选人 |
zhōngbiāo hòuxuǎn rén |
ứng viên trúng thầu |
公司成为中标候选人。Gōngsī chéngwéi zhōngbiāo hòuxuǎn rén. - Công ty trở thành ứng viên trúng thầu. |
|
37 |
合同签订 |
hétóng qiāndìng |
kí kết hợp đồng |
双方已完成合同签订。Shuāngfāng yǐ wánchéng hétóng qiāndìng. - Hai bên đã hoàn tất ký kết hợp đồng. |
|
38 |
付款方式 |
fùkuǎn fāngshì |
phương thức thanh toán |
请确认付款方式。Qǐng quèrèn fùkuǎn fāngshì. - Vui lòng xác nhận phương thức thanh toán. |
|
39 |
采购需求 |
cǎigòu xūqiú |
nhu cầu thu mua |
请提交采购需求。Qǐng tíjiāo cǎigòu xūqiú. - Vui lòng nộp nhu cầu thu mua. |
|
40 |
供应能力 |
gōngyìng nénglì |
năng lực cung cấp |
供应商需具备足够供应能力。Gōngyìngshāng xū jùbèi zúgòu gōngyìng nénglì. - Nhà cung cấp cần có năng lực cung cấp đầy đủ. |
|
41 |
履约率 |
lǚyuē lǜ |
tỷ lệ thực hiện hợp đồng |
合同履约率达95%。Hétóng lǚyuē lǜ dá 95%. - Tỷ lệ thực hiện hợp đồng đạt 95%. |
|
42 |
采购管理 |
cǎigòu guǎnlǐ |
quản lý thu mua |
采购管理需严格执行。Cǎigòu guǎnlǐ xū yángé zhíxíng. - Quản lý thu mua cần thực hiện nghiêm ngặt. |
|
43 |
技术要求 |
jìshù yāoqiú |
yêu cầu kỹ thuật |
投标文件需符合技术要求。Tóubiāo wénjiàn xū fúhé jìshù yāoqiú. - Hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. |
|
44 |
评标标准 |
píngbiāo biāozhǔn |
tiêu chuẩn chấm thầu |
评标标准已公布。Píngbiāo biāozhǔn yǐ gōngbù. - Tiêu chuẩn chấm thầu đã được công bố. |
|
45 |
招标流程 |
zhāobiāo liúchéng |
quy trình đấu thầu |
招标流程需严格遵守。Zhāobiāo liúchéng xū yángé zūnshǒu. - Quy trình đấu thầu cần tuân thủ nghiêm ngặt. |
|
46 |
采购合同 |
cǎigòu hétóng |
hợp đồng thu mua |
签订采购合同后开始执行。Qiāndìng cǎigòu hétóng hòu kāishǐ zhíxíng. - Sau khi ký hợp đồng thu mua sẽ bắt đầu thực hiện. |
|
47 |
采购审核 |
cǎigòu shěnhé |
thẩm định thu mua |
采购审核需要经理批准。Cǎigòu shěnhé xūyào jīnglǐ pīzhǔn. - Thẩm định thu mua cần giám đốc phê duyệt. |
|
48 |
履约检查 |
lǚyuē jiǎnchá |
kiểm tra thực hiện hợp đồng |
定期进行履约检查。Dìngqí jìnxíng lǚyuē jiǎnchá. - Tiến hành kiểm tra thực hiện hợp đồng định kỳ. |
|
49 |
合同终止 |
hétóng zhōngzhǐ |
chấm dứt hợp đồng |
合同因违约而终止。Hétóng yīn wéiyuē ér zhōngzhǐ. - Hợp đồng bị chấm dứt do vi phạm. |
|
50 |
投标截止 |
tóubiāo jiézhǐ |
hạn chót nộp hồ sơ |
投标截止日期为下周一。Tóubiāo jiézhǐ rìqī wéi xià zhōuyī. - Hạn chót nộp hồ sơ dự thầu là thứ Hai tuần sau. |
II. Tips học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thu mua - đấu thầu hiệu quả
Để học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả, không chỉ đơn giản là ghi nhớ danh sách từ rời rạc. Bởi đây là nhóm từ vựng mang tính chuyên môn cao, liên quan trực tiếp đến hồ sơ, hợp đồng, quy trình đấu thầu và giao tiếp công việc thực tế. Do đó, cần áp dụng những phương pháp học khoa học, giúp vừa ghi nhớ lâu dài, vừa hiểu rõ cách sử dụng trong thực tế, từ đó nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu, giao tiếp và tham gia các hoạt động mua bán - đấu thầu một cách tự tin và chính xác.
1. Học theo nhóm chủ đề nhỏ
Khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu, việc chia các thuật ngữ thành nhóm chủ đề nhỏ là phương pháp rất hiệu quả. Thay vì học rời rạc từng từ một, việc phân loại theo nhóm giúp não bộ tạo liên kết logic giữa các từ, từ đó ghi nhớ nhanh hơn và áp dụng đúng ngữ cảnh.
Ví dụ, bạn có thể chia thành các nhóm:
- Hồ sơ đấu thầu: 标书 (biāoshū - hồ sơ dự thầu), 招标文件 (zhāobiāo wénjiàn - tài liệu đấu thầu), 投标 (tóubiāo - đăng ký đấu thầu)
- Hợp đồng và thanh toán: 合同 (hétóng - hợp đồng), 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn - điều kiện thanh toán), 履约 (lǚyuē - thực hiện hợp đồng)
- Nhà cung cấp và chuỗi cung ứng: 供应商 (gōngyìngshāng - nhà cung cấp), 供应链 (gōngyìngliàn - chuỗi cung ứng), 采购订单 (cǎigòu dìngdān - đơn đặt hàng)
Khi học theo nhóm, bạn có thể tạo câu minh họa cho từng nhóm, ví dụ:
- 投标需缴纳保证金。Tóubiāo xū jiǎonà bǎozhèngjīn. - Dự thầu cần nộp tiền đảm bảo.
- 合同条款需要仔细审查。Hétóng tiáokuǎn xūyào zǐxì shěnchá. - Các điều khoản hợp đồng cần xem xét kỹ.
Phương pháp này không chỉ giúp ghi nhớ từ vựng lâu dài mà còn tăng khả năng áp dụng vào tình huống thực tế, từ việc chuẩn bị hồ sơ, ký hợp đồng đến giao tiếp với nhà cung cấp và tham gia đấu thầu. Đây là cách học khoa học, hiệu quả và dễ triển khai trong công việc hàng ngày.
2. Gắn từ vựng với ví dụ hoặc tình huống thực tế
Một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả là gắn từ vựng với ví dụ hoặc tình huống thực tế. Khi từ được đặt vào bối cảnh công việc cụ thể, người học không chỉ nhớ nghĩa mà còn hiểu cách sử dụng đúng, giúp nâng cao khả năng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu thực tế.

Một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả là gắn từ vựng với ví dụ hoặc tình huống thực tế
Ví dụ, với từ 招标 (zhāobiāo - đấu thầu), bạn có thể viết câu minh họa:
- 公司决定公开招标。Gōngsī juédìng gōngkāi zhāobiāo. - Công ty quyết định đấu thầu công khai.
- 双方签署合同。Shuāngfāng qiānshǔ hétóng. - Hai bên ký hợp đồng.
Tương tự, các thuật ngữ như 采购订单 (cǎigòu dìngdān - đơn đặt hàng), 供应商 (gōngyìngshāng - nhà cung cấp), 履约 (lǚyuē - thực hiện hợp đồng) cũng nên được học kèm câu ví dụ thực tế, mô phỏng tình huống công việc:
- 供应商必须按时履约。Gōngyìngshāng bìxū ànshí lǚyuē. - Nhà cung cấp phải thực hiện hợp đồng đúng hạn.
Phương pháp này giúp từ vựng trở nên sống động và dễ nhớ, đồng thời tăng khả năng áp dụng trong môi trường thực tế, từ việc chuẩn bị hồ sơ, báo giá, ký hợp đồng đến tham gia các quy trình đấu thầu chuyên nghiệp.
3. Sử dụng Flashcard kết hợp Spaced Repetition (ôn tập ngắt quãng)
Một phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu rất hiệu quả là sử dụng Flashcard kết hợp với chu kỳ lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition). Thay vì học một danh sách dài từ vựng một lần, phương pháp này giúp bạn ốn tập từ theo thời gian khoa học, tăng khả năng ghi nhớ lâu dài và giảm quên.
Bạn có thể tạo Flashcard gồm mặt trước là từ vựng và phiên âm, mặt sau là nghĩa và ví dụ minh họa. Ví dụ:
- Mặt trước: 招标 (zhāobiāo)
- Mặt sau: đấu thầu, ví dụ: 公司决定公开招标 (Gōngsī juédìng gōngkāi zhāobiāo) - Công ty quyết định đấu thầu công khai.
Các ứng dụng như Anki, Quizlet, Memrise hỗ trợ Spaced Repetition, tự động nhắc nhở bạn ôn tập từ đã học theo khoảng thời gian tối ưu. Khi sử dụng Flashcard đều đặn, não bộ được kích thích ghi nhớ nhiều lần vào các khoảng thời gian khác nhau, từ đó hình thành phản xạ nhận biết từ nhanh chóng và áp dụng chính xác trong công việc.
Phương pháp này đặc biệt hữu ích với nhóm từ vựng thu mua và đấu thầu vốn nhiều thuật ngữ chuyên môn, giúp bạn vừa xây dựng kho từ vựng cá nhân, vừa ôn tập hiệu quả và có hệ thống, sẵn sàng áp dụng vào các tình huống thực tế như chuẩn bị hồ sơ, báo giá, ký hợp đồng hay tham gia quy trình đấu thầu.
4. Kết hợp với tài liệu thực tế
Một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả là kết hợp học với tài liệu thực tế, bao gồm hợp đồng, báo cáo, hồ sơ đấu thầu, biểu mẫu và các tài liệu hướng dẫn quy trình. Khi từ vựng được tiếp xúc trong bối cảnh trực quan và cụ thể, người học sẽ dễ hiểu nghĩa, cách sử dụng và vị trí xuất hiện trong công việc thực tế.
Ví dụ, khi đọc hợp đồng thu mua, bạn sẽ gặp các từ như 合同 (hétóng - hợp đồng), 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn - điều kiện thanh toán), 履约 (lǚyuē - thực hiện hợp đồng). Khi học cùng văn bản thực tế, bạn có thể hiểu cách áp dụng từ vựng trong câu và bối cảnh công việc. Tương tự, các hồ sơ đấu thầu giúp bạn làm quen với thuật ngữ 招标 (zhāobiāo - đấu thầu), 投标 (tóubiāo - đăng ký đấu thầu), 标书 (biāoshū - hồ sơ dự thầu) trong quy trình thực tế:
- 投标需缴纳保证金。Tóubiāo xū jiǎonà bǎozhèngjīn. - Dự thầu cần nộp tiền đảm bảo.
- 双方签署合同。Shuāngfāng qiānshǔ hétóng. - Hai bên ký hợp đồng.
Phương pháp này giúp từ vựng trở nên sống động, gắn với công việc thực tế và dễ ghi nhớ, đồng thời nâng cao khả năng đọc hiểu và áp dụng trong môi trường Thu mua - Đấu thầu, từ việc chuẩn bị hồ sơ, báo giá đến tham gia các dự án hoặc đấu thầu quốc tế.
5. Luyện nghe - nói thông qua môi trường thực tế
Một phương pháp quan trọng để học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu là luyện nghe và nói trực tiếp trong môi trường thực tế. Việc này không chỉ giúp ghi nhớ từ vựng mà còn hình thành phản xạ sử dụng từ trong giao tiếp công việc, đồng thời cải thiện khả năng nghe hiểu và phát âm chính xác.

Một phương pháp quan trọng để học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu là luyện nghe và nói trực tiếp trong môi trường thực tế
Bạn có thể thực hiện bằng cách nghe các hướng dẫn đấu thầu, thuyết trình dự án, video về quy trình thu mua, hoặc tham gia các buổi họp, hội thảo, thảo luận với nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc. Khi nghe, bạn ghi chú từ mới và luyện nói theo tình huống thực tế: mô tả hồ sơ đấu thầu, báo cáo tiến độ, thảo luận về hợp đồng. Ví dụ:
- 投标文件已提交,请确认收悉。Tóubiāo wénjiàn yǐ tíjiāo, qǐng quèrèn shōuxī. - Hồ sơ dự thầu đã nộp, vui lòng xác nhận đã nhận.
- 合同条款需要仔细审查。Hétóng tiáokuǎn xūyào zǐxì shěnchá. - Các điều khoản hợp đồng cần xem xét kỹ.
Phương pháp này giúp từ vựng trở nên sống động, gắn với tình huống thực tế, tăng khả năng phản xạ giao tiếp nhanh và chính xác, đồng thời nâng cao kỹ năng nghe - nói cần thiết trong môi trường Thu mua - Đấu thầu quốc tế.
6. Tạo sổ tay hoặc bảng thuật ngữ cá nhân
Một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả là tạo sổ tay hoặc bảng thuật ngữ cá nhân. Khi bạn tổng hợp từ vựng, phiên âm, nghĩa và ví dụ minh họa vào một tài liệu riêng, việc học trở nên có hệ thống và dễ tra cứu, đồng thời giúp ghi nhớ lâu dài hơn.
Bạn có thể chia sổ tay hoặc bảng thuật ngữ theo các nhóm chủ đề: Hồ sơ đấu thầu, Hợp đồng và thanh toán, Nhà cung cấp, Quy trình thu mua…. Trong mỗi nhóm, hãy ghi đầy đủ thông tin:
- Từ vựng: 招标 (zhāobiāo)
- Phiên âm: zhāobiāo
- Nghĩa: đấu thầu
- Ví dụ minh họa: 公司决定公开招标 (Gōngsī juédìng gōngkāi zhāobiāo) - Công ty quyết định đấu thầu công khai.
Ngoài ra, bạn có thể kèm hình ảnh, sơ đồ hoặc biểu mẫu minh họa để từ vựng sinh động hơn, đồng thời dễ áp dụng trực tiếp vào công việc thực tế. Phương pháp này không chỉ giúp xây dựng kho từ vựng cá nhân có hệ thống, mà còn tăng khả năng ứng dụng vào tình huống thực tế, từ việc chuẩn bị hồ sơ, báo giá, ký hợp đồng đến tham gia các quy trình đấu thầu.
7. Học kết hợp hình ảnh hoặc video minh họa
Một phương pháp học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu hiệu quả là kết hợp học cùng hình ảnh hoặc video minh họa. Khi từ vựng được liên kết trực quan với hình ảnh về hồ sơ đấu thầu, hợp đồng, nhà cung cấp hay quy trình mua hàng, não bộ sẽ dễ ghi nhớ và hình dung cách áp dụng từ trong thực tế.
Ví dụ, khi học từ 招标 (zhāobiāo - đấu thầu), bạn có thể xem video hướng dẫn quy trình đấu thầu, từ việc phát thông báo, nộp hồ sơ đến mở thầu và chấm thầu. Hoặc với từ 采购订单 (cǎigòu dìngdān - đơn đặt hàng), bạn có thể tham khảo hình ảnh mẫu đơn đặt hàng, chú thích từng mục, từ đó hiểu cách dùng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Ngoài ra, việc kết hợp video thực tế về giao tiếp với nhà cung cấp, kiểm tra hồ sơ, ký hợp đồng giúp bạn vừa luyện nghe - nói, vừa học từ vựng theo ngữ cảnh công việc, tăng tính ứng dụng thực tế. Phương pháp này không chỉ làm từ vựng sống động, dễ nhớ, mà còn giúp người học hình dung quy trình công việc thực tế, từ chuẩn bị hồ sơ, báo giá đến tham gia đấu thầu chuyên nghiệp.
Lời kết
Việc làm quen và ghi nhớ các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thu mua - Đấu thầu sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia vào các dự án, thương vụ quốc tế. Hãy áp dụng phương pháp học theo nhóm chủ đề, kết hợp với ví dụ thực tế và luyện tập thường xuyên để xây dựng vốn từ vựng vững chắc, phục vụ hiệu quả cho công việc hàng ngày và sự nghiệp lâu dài.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment