Bộ Nhĩ trong tiếng Trung: Cách viết, ý nghĩa và từ vựng thường gặpTrong quá trình học chữ Hán, có những bộ thủ mang hình dáng trực quan đến mức chỉ cần nhìn qua đã gợi liên tưởng đến sự vật mà nó biểu thị. Bộ Nhĩ (耳) là một trong số đó. Việc hiểu rõ đặc điểm, vị trí và cách viết của Bộ Nhĩ sẽ giúp người học tăng khả năng phân tích chữ, ghi nhớ từ vựng nhanh hơn và đọc hiểu tiếng Trung hiệu quả hơn. Hãy cùng bắt đầu khám phá bộ thủ này cùng STUDY4 ngay nhé!

I. Bộ Nhĩ trong tiếng Trung là gì?

Bộ Nhĩ (耳) là một trong 214 bộ thủ Hán tự, mang hình dáng mô phỏng tai người, vì vậy thường xuất hiện trong các chữ có liên quan đến nghe, âm thanh, tiếp nhận thông tin hoặc tai.

Đây là một trong những bộ thủ không có biến thể hình dạng khi đứng trong chữ, dù ở vị trí trái, phải hay trên dưới, 耳 vẫn giữ nguyên hình. Điều này giúp người học dễ nhận diện và ghi nhớ hơn so với nhiều bộ thủ khác.

Bộ Nhĩ trong tiếng Trung là gì?

Một số chữ phổ biến chứa bộ Nhĩ:

  • 耳 (ěr) - tai
  • 聞/闻 (wén) - nghe, ngửi, tin tức
  • 聽/听 (tīng) - nghe
  • 聲/声 (shēng) - âm thanh
  • 聊 (liáo) - trò chuyện
  • 職/职 (zhí) - nghề nghiệp, chức vụ

II. Cách viết bộ Nhĩ trong tiếng Trung

Bộ 耳 là chữ tượng hình mô phỏng tai người, và đặc biệt không biến dạng khi đứng trong chữ Hán - dù ở bên trái, phải hay dưới, hình dạng vẫn giữ nguyên.

Bộ 耳 gồm 6 nét, thứ tự như sau:

  • Nét ngang trên cùng
  • Nét dọc trái
  • Nét ngang thứ hai
  • Nét ngang thứ ba
  • Nét ngang thứ tư (dài hơn một chút)
  • Nét dọc phải (kết thúc chữ)

Nguyên tắc khi viết

  • Viết từ trên xuống dưới, từ trái sang phải
  • Các nét ngang song song nhau, nét dưới cùng thường dài nhất để tạo trụ chữ vững
  • Hai nét dọc giữ thẳng, cân đối hai bên để chữ không bị nghiêng
  • Khoảng cách giữa các nét ngang tương đối đều nhau

Cách viết bộ Nhĩ trong tiếng Trung

III. Tổng hợp từ vựng có chứa bộ Nhĩ trong tiếng Trung

Dưới đây là 30 từ vựng thông dụng chứa Bộ Nhĩ, kèm phiên âm và ví dụ minh họa mà STUDY4 đã tổng hợp để hỗ trợ bạn vừa hiểu nghĩa, vừa nắm được cách dùng trong thực tế.

Chữ Hán

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

耳

ěr

tai

他捂住耳朵。 (Tā wǔzhù ěrduo.) - Anh ấy bịt tai lại.

耳机

ěrjī

tai nghe

我买了新耳机。 (Wǒ mǎi le xīn ěrjī.) - Tôi đã mua tai nghe mới.

耳环

ěrhuán

bông tai

她戴着耳环。 (Tā dàizhe ěrhuán.) - Cô ấy đang đeo bông tai.

耳语

ěryǔ

thì thầm

他们在耳语。 (Tāmen zài ěryǔ.) - Họ đang thì thầm.

耳鸣

ěrmíng

ù tai

最近我有耳鸣。 (Zuìjìn wǒ yǒu ěrmíng.) - Gần đây tôi bị ù tai.

耳闻

ěrwén

nghe nói

这只是耳闻。 (Zhè zhǐshì ěrwén.) - Đây chỉ là nghe nói.

耳垂

ěrchuí

dái tai

他的耳垂很厚。 (Tā de ěrchuí hěn hòu.) - Dái tai anh ấy rất dày.

耳光

ěrguāng

cái tát

他被打了耳光。 (Tā bèi dǎ le ěrguāng.) - Anh ta bị tát.

耳目

ěrmù

tai mắt (người dò la)

他是老板的耳目。 (Tā shì lǎobǎn de ěrmù.) - Anh ta là tai mắt của sếp.

聆听

língtīng

lắng nghe

请聆听我的建议。 (Qǐng língtīng wǒ de jiànyì.) - Hãy lắng nghe góp ý của tôi.

聊

liáo

trò chuyện

我们聊一聊吧。 (Wǒmen liáo yì liáo ba.) - Chúng ta nói chuyện chút nhé.

聊天

liáotiān

tán gẫu

他们在聊天。 (Tāmen zài liáotiān.) - Họ đang tán gẫu.

职

zhí

nghề nghiệp, chức vụ

他有一份好工作,但职位不高。 (Tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò, dàn zhíwèi bù gāo.) - Anh ấy có công việc tốt nhưng chức vụ không cao.

职业

zhíyè

nghề nghiệp

你的职业是什么? (Nǐ de zhíyè shì shénme?) - Nghề của bạn là gì?

职责

zhízé

trách nhiệm

这是我的职责。 (Zhè shì wǒ de zhízé.) - Đây là trách nhiệm của tôi.

聪明

cōngming

thông minh

他很聪明。 (Tā hěn cōngming.) - Anh ấy rất thông minh.

聪慧

cōnghuì

thông tuệ

她聪慧美丽。 (Tā cōnghuì měilì.) - Cô ấy thông minh và xinh đẹp.

联

lián

liên kết

他们互相联系。 (Tāmen hùxiāng liánxì.) - Họ liên lạc với nhau.

联系

liánxì

liên hệ

有事请联系我。 (Yǒu shì qǐng liánxì wǒ.) - Có việc hãy liên hệ tôi.

取

qǔ

lấy

他去取快递。 (Tā qù qǔ kuàidì.) - Anh ấy đi lấy bưu phẩm.

取消

qǔxiāo

hủy bỏ

会议取消了。 (Huìyì qǔxiāo le.) - Cuộc họp đã bị hủy.

聚

jù

tụ tập

朋友们聚在一起。 (Péngyoumen jù zài yìqǐ.) - Bạn bè tụ tập cùng nhau.

聚会

jùhuì

buổi tụ họp

今晚有聚会。 (Jīnwǎn yǒu jùhuì.) - Tối nay có buổi họp mặt.

聘

pìn

thuê, mời làm việc

公司正在聘人。 (Gōngsī zhèngzài pìn rén.) - Công ty đang tuyển người.

聘请

pìnqǐng

mời, thuê (trang trọng)

他们聘请了新老师。 (Tāmen pìnqǐng le xīn lǎoshī.) - Họ đã mời giáo viên mới.

耽

dān

chậm trễ

别耽误时间。 (Bié dānwù shíjiān.) - Đừng làm chậm trễ thời gian.

耽误

dānwu

trì hoãn, lỡ việc

这件事耽误了很久。 (Zhè jiàn shì dānwu le hěn jiǔ.) - Việc này đã bị trì hoãn lâu rồi.

闻

wén

nghe, ngửi, tin tức

我听闻这件事。 (Wǒ tīngwén zhè jiàn shì.) - Tôi nghe nói chuyện này.

声闻

shēngwén

danh tiếng, thanh danh

他的声闻很好。 (Tā de shēngwén hěn hǎo.) - Danh tiếng anh ấy rất tốt.

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

 

Lời kết

Như vậy, STUDY4 vừa cùng bạn tìm hiểu về bộ Nhĩ trong tiếng Trung là gì, cách viết cũng như các từ vựng phổ biến. Hy vọng bài chia sẻ này của chúng tôi đã giúp ích được cho bạn!