Trong hành trình khám phá chữ Hán, mỗi bộ thủ lại mở ra một góc nhìn thú vị về tư duy tạo chữ và văn hóa của người Trung Hoa xưa. Trong số đó, Bộ Bì (皮) là một bộ thủ mang hình dạng đặc biệt, xuất hiện trong nhiều chữ quen thuộc. Tưởng như chỉ là những nét đơn giản, nhưng khi tìm hiểu sâu hơn, bạn sẽ thấy bộ thủ này góp phần quan trọng trong việc hình thành ý nghĩa của nhiều từ vựng tiếng Trung hiện đại. Hãy cùng STUDY4 bắt đầu từ phần cơ bản nhất để hiểu rõ hơn về Bộ Bì, cách viết cũng như ứng dụng của nó trong các từ ngữ thường gặp ngay nhé!
I. Bộ Bì trong tiếng Trung là gì?
Bộ Bì (皮) là một trong 214 bộ thủ dùng để cấu tạo chữ Hán. Chữ này được viết nguyên dạng ngay cả khi làm bộ thủ, không có dạng biến thể khác khi ghép với các bộ khác.
Trong các văn tự cổ, hình dạng của 皮 mô phỏng đường nét uốn cong và xoắn lại, thể hiện sự gợi hình trong chữ Hán. Khi gặp chữ có chứa bộ này, người học thường liên hệ đến những sự vật, hiện tượng có liên quan đến lớp bên ngoài, vật liệu, chất liệu hay những thay đổi đặc trưng trong tự nhiên và đời sống.

Bộ Bì trong tiếng Trung là gì?
Bộ Bì thường đứng bên trái hoặc phía trên của chữ mà nó cấu tạo, tuy nhiên trong nhiều trường hợp nó cũng có thể đứng độc lập như một chữ hoàn chỉnh.
Ví dụ chữ có Bộ Bì: 皮 (pí), 破 (pò), 彼 (bǐ), 波 (bō), 疲 (pí)
II. Cách viết bộ Bì trong tiếng Trung
Bộ Bì (皮) trong tiếng Trung vừa là một bộ thủ, vừa là một chữ hoàn chỉnh. Khi sử dụng làm bộ thủ, nó giữ nguyên hình dạng gốc, không biến thể như nhiều bộ khác.
Thứ tự nét viết Bộ Bì (皮)
Bộ 皮 gồm 5 nét, thứ tự viết như sau:
- Nét ngang từ trái sang phải
- Nét gập xuống (phẩy dọc cong nhẹ)
- Nét ngang ngắn phía trên bên phải
- Nét cong xuống tạo vòng lớn bên phải và uốn lại vào trong
- Nét chấm trong vòng (viết cuối)
Nguyên tắc viết:
- Viết từ trên xuống dưới, từ trái sang phải
- Nét thứ tư cần mềm mại, uốn lượn tự nhiên
- Nét chấm cuối nằm trong phần vòng cong, giúp hoàn thiện cấu trúc đặc trưng của chữ

Cách viết bộ Bì trong tiếng Trung
III. Tổng hợp từ vựng chứa bộ Bì trong tiếng Trung
|
Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
皮 |
pí |
da, vỏ |
这个包是皮做的。 Zhège bāo shì pí zuò de. - Cái túi này làm bằng da. |
|
破 |
pò |
phá, vỡ |
杯子破了。 Bēizi pò le. - Cái cốc bị vỡ rồi. |
|
披 |
pī |
khoác, phủ |
他披着外套。 Tā pīzhe wàitào. - Anh ấy khoác áo. |
|
疲 |
pí |
mệt mỏi |
我今天很疲。 Wǒ jīntiān hěn pí. - Hôm nay tôi rất mệt. |
|
彼 |
bǐ |
kia, ấy |
彼此信任很重要。 Bǐcǐ xìnrèn hěn zhòngyào. - Tin tưởng lẫn nhau rất quan trọng. |
|
波 |
bō |
sóng |
大海有很多波浪。 Dàhǎi yǒu hěn duō bōlàng. - Biển có nhiều sóng. |
|
披风 |
pīfēng |
áo choàng |
他穿着披风。 Tā chuānzhe pīfēng. - Anh ấy mặc áo choàng. |
|
皮肤 |
pífū |
da (con người) |
她的皮肤很白。 Tā de pífū hěn bái. - Da cô ấy rất trắng. |
|
皮鞋 |
píxié |
giày da |
我买了一双皮鞋。 Wǒ mǎile yì shuāng píxié. - Tôi mua một đôi giày da. |
|
毛皮 |
máopí |
da lông |
这件衣服用毛皮做的。 Zhè jiàn yīfu yòng máopí zuò de. - Áo này làm từ da lông. |
|
牛皮 |
niúpí |
da bò |
牛皮很结实。 Niúpí hěn jiēshi. - Da bò rất bền. |
|
皮包 |
píbāo |
túi da |
她有一个皮包。 Tā yǒu yí gè píbāo. - Cô ấy có một chiếc túi da. |
|
表皮 |
biǎopí |
biểu bì |
表皮很薄。 Biǎopí hěn báo. - Lớp biểu bì rất mỏng. |
|
鞋皮 |
xiépí |
da làm giày |
鞋皮质量不错。 Xiépí zhìliàng búcuò. - Da làm giày chất lượng tốt. |
|
破坏 |
pòhuài |
phá hoại |
不要破坏环境。 Bùyào pòhuài huánjìng. - Đừng phá hoại môi trường. |
|
破碎 |
pòsuì |
vỡ vụn |
玻璃破碎了。 Bōli pòsuì le. - Kính vỡ vụn rồi. |
|
破除 |
pòchú |
loại bỏ |
我们要破除迷信。 Wǒmen yào pòchú míxìn. - Chúng ta phải loại bỏ mê tín. |
|
破裂 |
pòliè |
rạn nứt |
水管破裂了。 Shuǐguǎn pòliè le. - Ống nước bị rạn nứt. |
|
破产 |
pòchǎn |
phá sản |
公司破产了。 Gōngsī pòchǎn le. - Công ty phá sản rồi. |
|
破冰 |
pòbīng |
phá băng (tạo bầu không khí) |
游戏可以破冰。 Yóuxì kěyǐ pòbīng. - Trò chơi có thể tạo bầu không khí. |
|
破例 |
pòlì |
phá lệ |
我今天破例一次。 Wǒ jīntiān pòlì yícì. - Hôm nay tôi phá lệ một lần. |
|
破旧 |
pòjiù |
cũ nát |
这房子很破旧。 Zhè fángzi hěn pòjiù. - Ngôi nhà này rất cũ nát. |
|
破口大骂 |
pòkǒu dà mà |
chửi mắng om sòm |
他破口大骂别人。 Tā pòkǒu dà mà biéren. - Anh ta chửi mắng người khác om sòm. |
|
破相 |
pòxiàng |
sẹo/mất thẩm mỹ |
他摔倒破相了。 Tā shuāidǎo pòxiàng le. - Anh ấy ngã và bị sẹo trên mặt. |
|
破题 |
pòtí |
mở bài (vào đề) |
老师教我们如何破题。 Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé pòtí. - Thầy dạy chúng tôi cách mở bài. |
|
破例 |
pòlì |
ngoại lệ |
我破例同意了。 Wǒ pòlì tóngyì le. - Tôi phá lệ và đã đồng ý. |
|
破晓 |
pòxiǎo |
rạng sáng |
天色破晓。 Tiānsè pòxiǎo. - Trời dần sáng lên. |
|
皮带 |
pídài |
thắt lưng |
我买了一条皮带。 Wǒ mǎile yì tiáo pídài. - Tôi mua một chiếc thắt lưng. |
|
皮肉 |
píròu |
da thịt |
他皮肉受伤了。 Tā píròu shòushāng le. - Anh ấy bị thương phần da thịt. |
|
调皮 |
tiáopí |
nghịch ngợm |
孩子很调皮。 Háizi hěn tiáopí. - Đứa trẻ rất nghịch ngợm. |
|
皲皮 |
jūnpí |
nứt da |
冬天手容易皲皮。 Dōngtiān shǒu róngyì jūnpí. - Tay dễ nứt vào mùa đông. |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
STUDY4 vừa cùng bạn tìm hiểu tất tần tật các thông tin về bộ Bì trong tiếng Trung. Hy vọng sau bài chia sẻ này, bạn đã “bỏ túi” thêm được nhiều từ vựng thú vị. Nếu còn bất cứ câu hỏi hay thắc mắc nào, đừng ngần ngại mà để lại bình luận nhé! STUDY4 luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment