Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, Bộ Trảo (爪) là một bộ có hình dạng đặc trưng và cũng khá quan trọng. Nó xuất hiện trong rất nhiều chữ Hán. Vì vậy, việc hiểu và ghi nhớ bộ Trảo không chỉ giúp bạn nắm rõ nguồn gốc hình chữ, dễ dàng nhận diện mặt chữ và nâng cao khả năng tra cứu từ điển Hán tự. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu chi tiết về Bộ Trảo, cách viết đúng chuẩn nét, cùng các từ vựng thường gặp và ví dụ ứng dụng trong tiếng Trung hiện đại.
I. Bộ Trảo trong tiếng Trung là gì?
Bộ Trảo (爪) là một trong 214 bộ thủ trong tiếng Trung, có nghĩa gốc là móng vuốt, bàn tay đang chụp xuống hoặc động tác nắm bắt.

Bộ Trảo trong tiếng Trung là gì?
Bộ Trảo xuất hiện trong những chữ liên quan đến:
- Hành động của tay: cầm, nắm, bắt, túm
- Hành động giống động tác vuốt, chụp
- Dấu hiệu biểu tượng: vuốt động vật, vồ bắt
Ví dụ chữ có bộ Trảo: 爬 (pá - bò, leo), 爱 (ài - yêu, trong cấu tạo cổ), 采 (cǎi - hái, lấy), 爬虫 (páchóng - loài bò sát)
II. Cách viết bộ Trảo trong tiếng Trung
Bộ Trảo (爪) có hai hình dạng thường gặp trong chữ Hán:
- 爪: dạng đầy đủ, dùng khi đứng độc lập hoặc làm gốc chữ
- 爫: dạng thu nhỏ và kéo ngang, xuất hiện phía trên của nhiều chữ khác
Thứ tự nét viết bộ Trảo (爪)
Bộ 爪 gồm 4 nét. Thứ tự viết như sau:
- Nét cong từ trái sang phải hướng xuống
- Nét cong nhỏ bên trái phía trên
- Nét chéo xuống phải
- Nét móc xuống phải phía dưới
Nguyên tắc viết:
- Viết từ trên xuống dưới, từ trái sang phải
- Các nét hơi cong, thể hiện hình dạng giống móng vuốt đang chụp xuống

Cách viết bộ Trảo 爪 trong tiếng Trung
Dạng biến thể 爫
Khi đứng trên phần đầu của chữ khác, bộ Trảo thường viết thành dạng 爫, các nét được rút gọn và trải ngang.

Cách viết bộ Trảo dạng biến thể trong tiếng Trung
III. Bảng từ vựng từ chứa bộ Trảo trong tiếng Trung
Dưới đây là bảng từ vựng chứa bộ Trảo trong tiếng Trung mà STUDY4 đã tổng hợp giúp bạn dễ dàng học hơn:
|
Chữ Hán |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
爪 |
zhǎo |
móng vuốt |
猫的爪很锋利。 (Māo de zhǎo hěn fēnglì.) - Móng mèo rất sắc. |
|
爬 |
pá |
bò, leo |
他在爬山。 (Tā zài páshān.) - Anh ấy đang leo núi. |
|
采 |
cǎi |
hái, lấy |
她去花园采花。 (Tā qù huāyuán cǎihuā.) - Cô ấy đi hái hoa. |
|
爱 |
ài |
yêu |
我爱学习中文。 (Wǒ ài xuéxí Zhōngwén.) - Tôi thích học tiếng Trung. |
|
受 |
shòu |
nhận, chịu |
我受到了表扬。 (Wǒ shòu dào le biǎoyáng.) - Tôi được khen. |
|
燕 |
yàn |
chim én |
春天燕子回来了。 (Chūntiān yànzi huílái le.) - Chim én trở về mùa xuân. |
|
争 |
zhēng |
tranh giành |
他们争得很激烈。 (Tāmen zhēng de hěn jīliè.) - Họ tranh giành rất kịch liệt. |
|
爬虫 |
pá chóng |
loài bò sát |
爬虫喜欢温暖。 (Páchóng xǐhuan wēnnuǎn.) - Bò sát thích nơi ấm. |
|
采取 |
cǎiqǔ |
áp dụng |
我们采取行动吧。 (Wǒmen cǎiqǔ xíngdòng ba.) - Chúng ta hãy hành động thôi. |
|
采摘 |
cǎizhāi |
hái lượm |
他们去山上采摘苹果。 (Tāmen qù shān shàng cǎizhāi píngguǒ.) - Họ lên núi hái táo. |
|
采集 |
cǎijí |
thu thập |
科学家采集标本。 (Kēxuéjiā cǎijí biāoběn.) - Nhà khoa học thu thập biểu mẫu. |
|
爬行 |
páxíng |
bò |
宝宝会爬行了。 (Bǎobao huì páxíng le.) - Em bé đã biết bò rồi. |
|
瓜爪 |
guāzhǎo |
móng quả (chặt, xẻ) |
用瓜爪切瓜。 (Yòng guāzhǎo qiē guā.) - Dùng dao kiểu “móng” cắt dưa. |
|
爪牙 |
zhuǎyá |
tay sai |
他是坏人的爪牙。 (Tā shì huàirén de zhuǎyá.) - Hắn là tay sai của kẻ xấu. |
|
爪机 |
zhǎojī |
điện thoại di động (tiếng lóng) |
我换了新爪机。 (Wǒ huàn le xīn zhǎojī.) - Tôi đổi điện thoại mới. |
|
爬楼 |
pá lóu |
leo cầu thang |
我每天爬楼锻炼。 (Wǒ měitiān pá lóu duànliàn.) - Tôi leo cầu thang mỗi ngày để tập thể dục. |
|
爬山虎 |
páshānhǔ |
cây thường xuân |
墙上有爬山虎。 (Qiáng shàng yǒu páshānhǔ.) - Tường có dây leo thường xuân. |
|
爪印 |
zhǎoyìn |
dấu chân động vật |
地上有爪印。 (Dì shàng yǒu zhǎoyìn.) - Có dấu chân động vật trên đất. |
|
爪形 |
zhǎoxíng |
hình móng |
这把刀是爪形的。 (Zhè bǎ dāo shì zhǎoxíng de.) - Con dao này hình móng. |
|
白爪 |
báizhǎo |
vuốt trắng (mèo) |
那只猫有白爪。 (Nà zhī māo yǒu báizhǎo.) - Con mèo đó có móng vuốt trắng. |
|
爪根 |
zhǎogēn |
gốc móng |
狼的爪根很强壮。 (Láng de zhǎogēn hěn qiángzhuàng.) - Gốc móng sói rất khỏe. |
|
爬坡 |
pá pō |
leo dốc |
我们在爬坡。 (Wǒmen zài pá pō.) - Chúng tôi đang leo dốc. |
|
爬墙 |
pá qiáng |
leo tường |
小偷爬墙逃跑。 (Xiǎotōu pá qiáng táopǎo.) - Tên trộm leo tường chạy trốn. |
|
争取 |
zhēngqǔ |
tranh thủ, cố gắng đạt |
我要争取好成绩。 (Wǒ yào zhēngqǔ hǎo chéngjì.) - Tôi sẽ cố đạt thành tích tốt. |
|
争论 |
zhēnglùn |
tranh luận |
他们在争论问题。 (Tāmen zài zhēnglùn wèntí.) - Họ đang tranh luận vấn đề. |
|
争光 |
zhēngguāng |
tranh vinh quang |
我要为学校争光。 (Wǒ yào wèi xuéxiào zhēngguāng.) - Tôi muốn làm rạng danh trường. |
|
争夺 |
zhēngduó |
tranh đoạt |
双方争夺冠军。 (Shuāngfāng zhēngduó guànjūn.) - Hai bên tranh chức vô địch. |
|
争吵 |
zhēngchǎo |
cãi nhau |
他们常常争吵。 (Tāmen chángcháng zhēngchǎo.) - Họ rất hay cãi nhau. |
|
争气 |
zhēngqì |
nỗ lực, không phụ lòng |
我一定要争气。 (Wǒ yídìng yào zhēngqì.) - Tôi nhất định phải cố gắng. |
|
争先 |
zhēngxiān |
tranh trước, giành đầu |
孩子们争先跑出去。 (Háizimen zhēngxiān pǎo chūqù.) - Trẻ con tranh nhau chạy trước. |
|
爬虫类 |
páchónglèi |
lớp bò sát |
爬虫类动物需要晒太阳。 (Páchónglèi dòngwù xūyào shàitàiyáng.) - Bò sát cần phơi nắng. |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Bộ Trảo (爪/爫) là một bộ thủ mang ý nghĩa đặc trưng trong hệ thống chữ Hán, thể hiện hình ảnh móng vuốt, bàn tay và các động tác như nắm, bắt, hái hay leo. Việc nắm rõ đặc điểm, ý nghĩa và cách viết của bộ Trảo sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ mặt chữ, hiểu sâu hơn về cấu trúc chữ Hán và suy luận nghĩa của nhiều từ ngữ trong tiếng Trung.
Thông qua bảng từ vựng mở rộng và các ví dụ minh họa cụ thể mà STUDY4 vừa giới thiệu, hy vọng bạn có thể áp dụng bộ Trảo trong cả nhận diện chữ viết và giao tiếp thực tế. Để đạt hiệu quả cao, hãy luyện tập viết từng chữ, ghi nhớ ngữ nghĩa qua câu mẫu và thường xuyên ôn tập theo nhóm từ bạn nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment