Sinh học là một trong những lĩnh vực khoa học gần gũi nhất với đời sống, giúp chúng ta hiểu rõ cách cơ thể hoạt động, cách thế giới tự nhiên vận hành và cách các loài sinh vật tương tác với nhau. Để nắm vững các kiến thức này bằng tiếng Anh, việc sở hữu bộ từ vựng chuyên ngành Sinh học là vô cùng quan trọng. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học thông dụng và chính xác nhất, giúp bạn học tập hiệu quả hơn và tự tin trong mọi tình huống học thuật.
I. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)
|
TỪ / CỤM TỪ |
IPA |
NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|
Active transport |
/ˌæktɪv ˈtrænspɔːrt/ |
Vận chuyển chủ động |
|
Alga |
/ˈæl.ɡə/ |
Tảo |
|
Allele |
/əˈliːl/ |
Alen |
|
Anaphase |
/ˈæn.ə.feɪz/ |
Kì sau |
|
Antibody |
/ˈæn.tiˌbɒd.i/ |
Kháng thể |
|
Antigen |
/ˈæn.tɪ.dʒən/ |
Kháng nguyên |
|
Ariance (Variance) |
/ˈveə.ri.əns/ |
Phương sai |
|
Artery |
/ˈɑː.tər.i/ |
Động mạch |
|
Artificial selection |
/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl səˈlek.ʃən/ |
Chọn lọc nhân tạo |
|
Asexual reproduction |
/ˌeɪˈsek.ʃu.əl ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/ |
Sinh sản vô tính |
|
Atrium |
/ˈeɪ.tri.əm/ |
Tâm nhĩ |
|
Back cross |
/ˈbæk krɒs/ |
Lai phân tích |
|
Bacterium |
/bækˈtɪə.ri.əm/ |
Vi khuẩn |
|
Biodiversity |
/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ |
Đa dạng sinh học |
|
Brain |
/breɪn/ |
Não |
|
Cancer |
/ˈkæn.sər/ |
Ung thư |
|
Cell |
/sel/ |
Tế bào |
|
Cell division |
/sel dɪˈvɪʒ.ən/ |
Phân chia tế bào |
|
Cell wall |
/sel wɔːl/ |
Vách tế bào |
|
Central vacuole |
/ˈsen.trəl ˈvæk.ju.əʊl/ |
Không bào trung tâm |
|
Centriole |
/ˈsen.tri.əʊl/ |
Trung tử |
|
Centromere |
/ˈsen.trə.mɪər/ |
Tâm động |
|
Chloroplast |
/ˈklɔː.rə.plæst/ |
Lục lạp |
|
Chromosome |
/ˈkrəʊ.mə.səʊm/ |
Nhiễm sắc thể |
|
Chromosome mutation |
/ˈkroʊ.mə.soʊm mjuːˈteɪ.ʃən/ |
Đột biến NST |
|
Circulation system |
/ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən ˈsɪs.təm/ |
Hệ tuần hoàn |
|
Commensalism |
/kəˈmen.sə.lɪ.zəm/ |
Hội sinh |
|
Community |
/kəˈmjuː.nə.ti/ |
Quần xã |
|
Complementary gene |
/ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i dʒiːn/ |
Gen bổ sung |
|
Complete dominance |
/kəmˌpliːt ˈdɒm.ɪ.nəns/ |
Trội hoàn toàn |
|
Cross |
/krɒs/ |
Lai |
|
Crossing over |
/ˌkrɒs.ɪŋ ˈəʊ.vər/ |
Trao đổi chéo |
|
Cytoplasm |
/ˈsaɪ.tə.plæz.əm/ |
Nguyên sinh chất |
|
Cytoskeleton |
/ˌsaɪ.təʊˈskel.ɪ.tən/ |
Khung xương tế bào |
|
Daughter cells |
/ˈdɔː.tər selz/ |
Tế bào con |
|
Differentiation |
/ˌdɪf.əˌren.ʃiˈeɪ.ʃən/ |
Biệt hoá |
|
Digestive system |
/daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/ |
Hệ tiêu hoá |
|
Diploid cell |
/ˈdɪp.lɔɪd sel/ |
Tế bào lưỡng bội |
|
Diversity |
/daɪˈvɜː.sə.ti/ |
Đa dạng |
|
DNA replication |
/ˌdiː.enˈeɪ replɪˈkeɪʃən/ |
Tái bản ADN |
|
Dominant trait |
/ˈdɒm.ɪ.nənt treɪt/ |
Tính trạng trội |
|
Ecological niche |
/ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl niːʃ/ |
Ổ sinh thái |
|
Ecology |
/iːˈkɒl.ə.dʒi/ |
Sinh thái học |
|
Ecosystem |
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ |
Hệ sinh thái |
|
Embryo |
/ˈem.bri.əʊ/ |
Phôi |
|
Embryo sac |
/ˈem.bri.əʊ sæk/ |
Túi phôi |
|
Endoplasmic reticulum |
/ˌen.də.plæz.mɪk rɪˈtɪk.jə.ləm/ |
Lưới nội chất |
|
Epithelium |
/ˌep.ɪˈθiː.li.əm/ |
Biểu mô |
|
Exon |
/ˈeksɒn/ |
Vùng mã hóa |
|
Extinction |
/ɪkˈstɪŋk.ʃən/ |
Tuyệt chủng |
|
Facilitated diffusion |
/fəˈsɪl.ɪ.teɪ.tɪd dɪˈfjuː.ʒən/ |
Khuếch tán được hỗ trợ |
|
Fertilization |
/ˌfɜː.tɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/ |
Thụ tinh |
|
Food chain |
/fuːd tʃeɪn/ |
Chuỗi thức ăn |
|
Food web |
/fuːd web/ |
Lưới thức ăn |
|
Functional unit |
/ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈjuː.nɪt/ |
Đơn vị chức năng |
|
Gamete |
/ˈɡæm.iːt/ |
Giao tử |
|
Gene |
/dʒiːn/ |
Gen |
|
Gene expression |
/dʒiːn ɪkˈspreʃ.ən/ |
Biểu hiện gen |
|
Gene frequency |
/dʒiːn ˈfriː.kwən.si/ |
Tần suất gen |
|
Gene mutation |
/dʒiːn mjuːˈteɪ.ʃən/ |
Đột biến gen |
|
General combining ability |
/ˈdʒen.ər.əl kəmˈbaɪnɪŋ əˈbɪl.ɪ.ti/ |
Khả năng phối hợp chung |
|
Genetic advance |
/dʒəˈnet.ɪk ədˈvɑːns/ |
Hiệu quả chọn lọc |
|
Genetic constitution |
/dʒəˈnet.ɪk ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/ |
Nền tảng di truyền |
|
Genetic material |
/dʒəˈnet.ɪk məˈtɪə.ri.əl/ |
Vật chất di truyền |
|
Golgi body |
/ˈɡɒl.dʒi ˈbɒd.i/ |
Bộ máy Golgi |
|
Haploid cell |
/ˈhæp.lɔɪd sel/ |
Tế bào đơn bội |
|
Heterotrophic organism |
/ˌhet.ər.əˈtrɒf.ɪk ˈɔː.ɡənɪzəm/ |
Sinh vật dị dưỡng |
|
Heterozygote |
/ˌhet.ər.əˈzaɪ.ɡəʊt/ |
Dị hợp tử |
|
Homologous chromosomes |
/həˈmɒl.ə.ɡəs ˈkrəʊ.mə.səʊmz/ |
NST tương đồng |
|
Homozygote |
/ˌhəʊ.məˈzaɪ.ɡəʊt/ |
Đồng hợp tử |
|
Hybrid |
/ˈhaɪ.brɪd/ |
Con lai |
|
Immunity system |
/ɪˈmjuː.nə.ti ˈsɪs.təm/ |
Hệ miễn dịch |
|
Inbred line |
/ˈɪn.bred laɪn/ |
Dòng cận huyết |
|
Inbreeding |
/ˈɪnˌbriː.dɪŋ/ |
Cận huyết |
|
Incomplete dominance |
/ˌɪn.kəmˈpliːt ˈdɒm.ɪ.nəns/ |
Trội không hoàn toàn |
|
Interallelic interaction |
/ˌɪn.tər.əˈliː.lɪk ˌɪn.tərˈæk.ʃən/ |
Tương tác giữa các alen |
|
Intermediate heterozygote |
/ˌɪn.təˈmiː.di.ət ˌhet.ər.əˈzaɪ.ɡəʊt/ |
Dị hợp tử trung gian |
|
Interphase |
/ˈɪn.tə.feɪz/ |
Kì trung gian |
|
Intron |
/ˈɪn.trɒn/ |
Vùng không mã hóa |
|
Invertebrate |
/ɪnˈvɜː.tɪ.brət/ |
Động vật không xương sống |
|
Isogenic line |
/ˌaɪ.səˈdʒen.ɪk laɪn/ |
Dòng đẳng gen |
|
Lysosome |
/ˈlaɪ.səˌsoʊm/ |
Tiêu thể |
|
Macroevolution |
/ˌmæk.rəʊˌiː.vəˈluː.ʃən/ |
Tiến hóa lớn |
|
Macromolecule |
/ˌmæk.rəˈmɒl.ɪ.kjuːl/ |
Đại phân tử |
|
Mammalian |
/mæˈmeɪ.li.ən/ |
Động vật hữu nhũ |
|
Marrow cell |
/ˈmær.əʊ sel/ |
Tế bào tủy xương |
|
Mean |
/miːn/ |
Giá trị trung bình |
|
Mitosis |
/maɪˈtəʊ.sɪs/ |
Nguyên phân |
|
Mendelian law |
/menˈdiː.li.ən lɔː/ |
Định luật Mendel |
|
Meristem |
/ˈmer.ɪ.stem/ |
Mô phân sinh |
|
Messenger RNA |
/ˈmes.ɪn.dʒər ɑːr.en.eɪ/ |
ARN thông tin |
|
Metabolism |
/məˈtæb.əl.ɪ.zəm/ |
Sự trao đổi chất |
|
Metaphase |
/ˈmet.ə.feɪz/ |
Kì giữa |
|
Microevolution |
/ˌmaɪ.krəʊˌiː.vəˈluː.ʃən/ |
Vi tiến hóa |
|
Mitochondrion |
/ˌmaɪ.təʊˈkɒn.dri.ən/ |
Ty thể |
|
Mitosis (duplicate) |
/maɪˈtəʊ.sɪs/ |
Nguyên phân |
|
Molecule |
/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/ |
Phân tử |
|
Multiple allele |
/ˈmʌl.tɪ.pəl əˈliːl/ |
Đa alen |
|
Mutation |
/mjuːˈteɪ.ʃən/ |
Đột biến |
|
Mutualism |
/ˈmjuː.tʃu.ə.lɪ.zəm/ |
Cộng sinh |
|
Natural selection |
/ˌnætʃ.ər.əl səˈlek.ʃən/ |
Chọn lọc tự nhiên |
|
Nervous system |
/ˈnɜː.vəs ˈsɪs.təm/ |
Hệ thần kinh |
|
Neuron |
/ˈnjʊə.rɒn/ |
Tế bào thần kinh |
|
Neutral character |
/ˈnjuː.trəl ˈkær.ɪk.tər/ |
Tính trạng trung tính |
|
Non-allelic interaction |
/ˌnɒn.əˈliː.lɪk ˌɪn.tərˈæk.ʃən/ |
Tương tác không alen |
|
Non-selective inbreeding |
/ˌnɒn.sɪˈlek.tɪv ˈɪnˌbriː.dɪŋ/ |
Cận giao không chọn lọc |
|
Nuclear envelope |
/ˈnjuː.kli.ər ˈen.və.ləʊp/ |
Màng nhân |
|
Nucleic acid |
/njuːˌkliː.ɪk ˈæs.ɪd/ |
Acid nucleic |
|
Nucleotide |
/ˈnjuː.kli.ə.taɪd/ |
Nucleotide |
|
Nucleus |
/ˈnjuː.kli.əs/ |
Nhân |
|
Oncogene |
/ˈɒŋ.kə.dʒiːn/ |
Gen tiền ung thư |
|
Organ |
/ˈɔː.ɡən/ |
Cơ quan |
|
Organ system |
/ˈɔː.ɡən ˈsɪs.təm/ |
Hệ cơ quan |
|
Organelle |
/ˌɔː.ɡəˈnel/ |
Bào quan |
|
Osmosis |
/ɒzˈməʊ.sɪs/ |
Thẩm thấu |
|
Panmixia |
/pænˈmɪk.si.ə/ |
Ngẫu phối |
|
Population |
/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ |
Quần thể |
|
Primary consumer |
/ˌpraɪməri kənˈsuːmər/ |
Sinh vật tiêu thụ sơ cấp |
|
Primary producer |
/ˌpraɪməri prəˈdjuːsər/ |
Sinh vật sản xuất sơ cấp |
|
Prophase |
/ˈprəʊfeɪz/ |
Kì đầu |
|
Protist |
/ˈprəʊtɪst/ |
Nguyên sinh vật |
|
Random drift |
/ˌrændəm drɪft/ |
Chuyển dịch ngẫu nhiên |
|
Random mating |
/ˌrændəm ˈmeɪtɪŋ/ |
Giao phối ngẫu nhiên |
|
Random model |
/ˌrændəm ˈmɒdəl/ |
Mô hình ngẫu nhiên |
|
Random selection |
/ˌrændəm səˈlɛkʃən/ |
Chọn lọc ngẫu nhiên |
|
Receptor |
/rɪˈsɛptər/ |
Thụ thể tế bào |
|
Recessive epistasis |
/rɪˈsɛsɪv ˈepɪsteɪsɪs/ |
Át chế lặn |
|
Recessive trait |
/rɪˈsɛsɪv treɪt/ |
Tính trạng lặn |
|
Reciprocal cross |
/rɪˈsɪprəkəl krɒs/ |
Lai thuận nghịch |
|
Recombinant DNA |
/riːˈkɒmbɪnənt ˌdiːɛnˈeɪ/ |
ADN tái tổ hợp |
|
Recombinant DNA technology |
/riːˈkɒmbɪnənt ˌdiːɛnˈeɪ tɛkˈnɒlədʒi/ |
Công nghệ ADN tái tổ hợp |
|
Recombination |
/riːˌkɒmbɪˈneɪʃən/ |
Hiện tượng tái tổ hợp |
|
Regulation gene |
/ˌrɛɡjʊˈleɪʃən dʒiːn/ |
Gen điều hòa |
|
Reproduction |
/ˌriːprəˈdʌkʃən/ |
Sinh sản |
|
Reproductive system |
/ˌriːprəˈdʌktɪv sɪstəm/ |
Hệ sinh sản |
|
Reproductive cell |
/ˌriːprəˈdʌktɪv sɛl/ |
Tế bào sinh sản |
|
Reproductive isolation |
/ˌriːprəˈdʌktɪv ˌaɪsəˈleɪʃən/ |
Cách li sinh sản |
|
Respiration system |
/ˌrɛspəˈreɪʃən sɪstəm/ |
Hệ hô hấp |
|
Restriction enzymes |
/rɪˈstrɪkʃən ˈɛnzaɪmz/ |
Enzym giới hạn |
|
Ribosome |
/ˈraɪbəˌsoʊm/ |
Riboxom |
|
Ribosomal RNA |
/ˌraɪbəˈsoʊməl ˌɑːrɛnˈeɪ/ |
ARN riboxom |
|
Rough endoplasmic reticulum |
/rʌf ˌɛndəʊˈplæzmɪk rɪˈtɪkjʊləm/ |
Lưới nội chất nhám |
|
Salivary glands |
/ˈsælɪvəri ɡlændz/ |
Tuyến nước bọt |
|
Secondary consumer |
/ˌsɛkəndəri kənˈsuːmər/ |
Sinh vật tiêu thụ thứ cấp |
|
Secondary structure |
/ˌsɛkəndəri ˈstrʌktʃər/ |
Cấu trúc thứ cấp |
|
Secretion system |
/sɪˈkriːʃən sɪstəm/ |
Hệ bài tiết |
|
Seed pathology |
/siːd pəˈθɒlədʒi/ |
Bệnh lý hạt giống |
|
Seed physiology |
/siːd ˌfɪziˈɒlədʒi/ |
Sinh lý hạt giống |
|
Seed technology |
/siːd tɛkˈnɒlədʒi/ |
Công nghệ hạt giống |
|
Segregation law |
/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən lɔː/ |
Định luật phân li |
|
Selection index |
/səˈlɛkʃən ˈɪndɛks/ |
Chỉ số chọn lọc |
|
Selection intensity |
/səˈlɛkʃən ɪnˈtɛnsɪti/ |
Cường độ chọn lọc |
|
Selection pressure |
/səˈlɛkʃən ˈprɛʃər/ |
Áp lực chọn lọc |
|
Semi conservative replication |
/ˌsɛmikoʊnˈsɜːrvətɪv ˌrɛplɪˈkeɪʃən/ |
Nhân đôi bán bảo tồn |
|
Sex chromosome |
/sɛks ˈkrəʊməsoʊm/ |
NST giới tính |
|
Sex linkage |
/sɛks ˈlɪŋkɪdʒ/ |
Liên kết giới tính |
|
Sexual reproduction |
/ˈsɛkʃuəl ˌriːprəˈdʌkʃən/ |
Sinh sản hữu tính |
|
Small intestine |
/smɔːl ɪnˈtɛstɪn/ |
Ruột non |
|
Smooth endoplasmic reticulum |
/smuːð ˌɛndəʊˈplæzmɪk rɪˈtɪkjʊləm/ |
Lưới nội chất trơn |
|
Somatic cell |
/səˈmætɪk sɛl/ |
Tế bào sinh dưỡng |
|
Specialization |
/ˌspɛʃəlɪˈzeɪʃən/ |
Biệt hóa |
|
Species |
/ˈspiːʃiːz/ |
Loài |
|
Standard error |
/ˈstændərd ˈɛrər/ |
Sai số chuẩn |
|
Stem cell |
/stɛm sɛl/ |
Tế bào gốc |
|
Structural unit |
/ˈstrʌktʃərəl ˈjuːnɪt/ |
Đơn vị cấu trúc |
|
Structure gene |
/ˈstrʌktʃər dʒiːn/ |
Gen cấu trúc |
|
Succession |
/səkˈsɛʃən/ |
Diễn thế |
|
Symbiosis |
/ˌsɪmbaɪˈoʊsɪs/ |
Cộng sinh |
|
Tetraploid |
/ˈtɛtrəplɔɪd/ |
Thể tứ bội |
|
Tissue |
/ˈtɪʃuː/ |
Mô |
|
Tonoplast |
/ˈtɒnəˌplæst/ |
Màng không bào |
|
Trait |
/treɪt/ |
Tính trạng |
|
Transcription |
/trænˈskrɪpʃən/ |
Phiên mã |
|
Transfer RNA |
/ˌtrænsfɜːr ˌɑːrɛnˈeɪ/ |
ARN vận chuyển |
|
Translation |
/trænzˈleɪʃən/ |
Dịch mã |
|
Trigenic interaction |
/traɪˈdʒɛnɪk ˌɪntərˈækʃən/ |
Tương tác trigenic |
|
Triploid |
/ˈtrɪplɔɪd/ |
Thể tam bội |
|
Unspecialized cell |
/ʌnˈspɛʃəlaɪzd sɛl/ |
Tế bào chưa biệt hóa |
|
Variation |
/ˌvɛəriˈeɪʃən/ |
Biến dị di truyền |
|
Vascular system |
/ˈvæskjələr sɪstəm/ |
Hệ mạch |
|
Vein |
/veɪn/ |
Tĩnh mạch |
|
Ventricle |
/ˈvɛntrɪkəl/ |
Tâm thất |
|
Vertebrate |
/ˈvɜːrtəbrət/ |
Động vật có xương sống |
|
Xylem |
/ˈzaɪləm/ |
Mạch gỗ |
|
Yeast |
/jiːst/ |
Nấm men |
II. Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả

Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả
1. Thiết lập mục tiêu và lựa chọn chủ đề
Việc xác định mục tiêu rõ ràng là bước đi đầu tiên và quan trọng nhất.
- Xác định mục tiêu cụ thể: Bạn cần trả lời câu hỏi: "Tôi học từ vựng để làm gì?" (Ví dụ: Đạt band 7.0 IELTS, giao tiếp lưu loát trong môi trường kinh doanh, đọc hiểu tài liệu chuyên ngành Marketing...). Mục tiêu này sẽ giúp bạn lọc ra những chủ đề trọng tâm cần ưu tiên.
- Lựa chọn chủ đề phù hợp với trình độ: Người mới bắt đầu nên tập trung vào các chủ đề cơ bản, gần gũi với cuộc sống hàng ngày như: Gia đình (Family), Đồ ăn & Thức uống (Food & Drink), Sở thích (Hobbies). Khi trình độ tiến bộ, bạn hãy mở rộng sang các chủ đề học thuật hoặc chuyên ngành hơn như: Biến đổi Khí hậu (Climate Change), Kinh tế (Economy), hoặc Công nghệ (Technology).
- Thiết lập kế hoạch và thời gian biểu: Bạn nên đặt mục tiêu số lượng từ vựng học mỗi ngày (ví dụ: 5-10 từ mới cho một chủ đề) và phân bổ thời gian ôn tập một cách hợp lý. Sự kiên trì hàng ngày đóng vai trò quyết định.
2. Phương pháp ghi nhớ sâu và hệ thống hóa từ vựng
Học theo chủ đề đòi hỏi người học phải tạo ra sự liên kết giữa các từ, không học từng từ một cách rời rạc.
a. Học từ vựng đa diện:
Khi học một từ mới, người học không chỉ nên học nghĩa tiếng Việt, mà cần ghi nhớ đầy đủ các yếu tố sau:
- Phiên âm và Cách phát âm: Sử dụng từ điển có âm thanh (như Oxford, Cambridge) để đảm bảo bạn phát âm chuẩn xác.
- Loại từ (Part of Speech): Xác định từ đó là Danh từ (Noun), Động từ (Verb), Tính từ (Adjective), hay Trạng từ (Adverb).
- Họ từ (Word Family): Luôn mở rộng vốn từ bằng cách học các dạng liên quan của từ gốc.
- Ví dụ chủ đề Education (Giáo dục):
- N: Education, Educator, Curriculum
- V: Educate
- A: Educational
- Ví dụ chủ đề Education (Giáo dục):
- Ngữ cảnh và ví dụ: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Việc đặt từ vào một câu có ý nghĩa giúp bộ não dễ hình dung và ghi nhớ cách sử dụng. Hãy tự đặt câu ví dụ có liên quan đến bản thân.
b. Ứng dụng sơ đồ tư duy (Mind Mapping):
Mind map là công cụ trực quan hóa tuyệt vời để học từ vựng theo chủ đề.
- Đặt chủ đề chính ở trung tâm: Viết hoặc vẽ tên chủ đề lớn (ví dụ: Travel and Tourism) ở giữa trang.
- Phân chia các nhánh cấp 1: Chia chủ đề lớn thành các nhóm từ vựng nhỏ hơn, có liên quan chặt chẽ.
→ Ví dụ: Accommodation (Chỗ ở), Means of Transport (Phương tiện), Activities (Hoạt động).
- Mở rộng các nhánh cấp 2: Từ mỗi nhóm nhỏ, bạn liệt kê các từ vựng cụ thể kèm theo hình ảnh minh họa hoặc định nghĩa ngắn.
→ Ví dụ từ nhánh Accommodation: Hotel, Hostel, Boutique hotel, Check-in, Reservation.
- Sử dụng Hình ảnh và Màu sắc: Hình ảnh và màu sắc kích thích bán cầu não phải, giúp tăng khả năng ghi nhớ dài hạn lên gấp nhiều lần.
3. Tối ưu hóa khả năng ghi nhớ bằng phương pháp ôn tập khoa học
Việc học từ vựng chỉ thành công khi bạn chuyển chúng từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn.
a. Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại Ngắt quãng):
Đây là phương pháp ôn tập dựa trên đường cong lãng quên của Hermann Ebbinghaus. Bạn nên ôn tập từ vựng theo một chu kỳ thời gian nhất định để chống lại sự lãng quên.
|
Thời điểm Học |
Thời điểm ôn tập Lần 1 |
Thời điểm ôn tập Lần 2 |
Thời điểm ôn tập Lần 3 |
|
Ngay sau khi học |
Sau 1 ngày |
Sau 3 ngày |
Sau 7 ngày |
b. Kỹ thuật Mnemonics (Mẹo ghi nhớ):
Sử dụng các kỹ thuật gợi nhớ độc đáo để tạo liên kết cho từ khó:
- Liên tưởng Âm thanh Tương tự: Tìm từ hoặc cụm từ tiếng Việt có âm thanh gần giống để liên kết với nghĩa.
- Tạo Câu chuyện Ngắn: Sáng tạo một câu chuyện ngắn, hài hước, hoặc bất thường có chứa các từ vựng mới trong chủ đề đó. Sự liên kết cảm xúc giúp ghi nhớ hiệu quả hơn.
4. Vận dụng từ vựng vào thực tế
Nếu không được sử dụng, từ vựng sẽ nhanh chóng bị quên lãng. Mục tiêu cuối cùng của việc học từ vựng là để sử dụng.
a. Kỹ năng Viết (Writing):
- Viết nhật ký hoặc Bài luận theo Chủ đề: Mỗi tuần, hãy chọn một chủ đề bạn đã học và viết một đoạn văn hoặc bài luận ngắn. Cố gắng sử dụng ít nhất 5-7 từ vựng mới mà bạn đã ghi nhớ.
- Viết Tóm tắt: Đọc một bài báo hoặc xem một video về chủ đề đó, sau đó tóm tắt lại bằng lời văn của chính mình, ưu tiên sử dụng từ vựng vừa học.
b. Kỹ năng Nói (Speaking):
- Tự nói trước gương: Dành 5 phút mỗi ngày để nói về một chủ đề bất kỳ, cố gắng lồng ghép các từ mới.
- Tham gia Trao đổi Ngôn ngữ: Tìm kiếm bạn bè hoặc đối tác luyện tập để áp dụng từ vựng trong các cuộc trò chuyện thực tế về chủ đề đó. Khi giao tiếp, bộ não sẽ buộc phải truy xuất từ vựng một cách nhanh chóng, giúp củng cố trí nhớ.
- Shadowing (Nhại lại): Nghe một đoạn hội thoại hoặc diễn thuyết ngắn về chủ đề đang học (ví dụ: Podcast, TED Talks) và cố gắng nhại lại cả âm điệu, ngữ điệu, và sử dụng từ vựng tương tự.
Tham khảo các khóa học cơ bản của STUDY4:
👉[Practical English] Ngữ pháp tiếng Anh từ A-Z
👉[IELTS Fundamentals] Từ vựng và ngữ pháp cơ bản IELTS
Hoặc bạn có thể xem thêm COMBO CƠ BẢN để nhận thêm nhiều ưu đãi hơn!
Lời kết
Hy vọng rằng danh sách từ vựng chủ đề Sinh học trên đây đã giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và tự tin hơn khi tiếp cận các tài liệu khoa học bằng tiếng Anh. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ hỗ trợ bạn trong học tập mà còn mở ra nhiều cơ hội nghiên cứu và khám phá thế giới tự nhiên. Hãy lưu lại bài viết và tiếp tục luyện tập mỗi ngày để nâng cao vốn từ của mình nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment