Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)Sinh học là một trong những lĩnh vực khoa học gần gũi nhất với đời sống, giúp chúng ta hiểu rõ cách cơ thể hoạt động, cách thế giới tự nhiên vận hành và cách các loài sinh vật tương tác với nhau. Để nắm vững các kiến thức này bằng tiếng Anh, việc sở hữu bộ từ vựng chuyên ngành Sinh học là vô cùng quan trọng. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học thông dụng và chính xác nhất, giúp bạn học tập hiệu quả hơn và tự tin trong mọi tình huống học thuật.

I. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh học (Biology)

TỪ / CỤM TỪ

IPA

NGHĨA TIẾNG VIỆT

Active transport

/ˌæktɪv ˈtrænspɔːrt/

Vận chuyển chủ động

Alga

/ˈæl.ɡə/

Tảo

Allele

/əˈliːl/

Alen

Anaphase

/ˈæn.ə.feɪz/

Kì sau

Antibody

/ˈæn.tiˌbɒd.i/

Kháng thể

Antigen

/ˈæn.tɪ.dʒən/

Kháng nguyên

Ariance (Variance)

/ˈveə.ri.əns/

Phương sai

Artery

/ˈɑː.tər.i/

Động mạch

Artificial selection

/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl səˈlek.ʃən/

Chọn lọc nhân tạo

Asexual reproduction

/ˌeɪˈsek.ʃu.əl ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/

Sinh sản vô tính

Atrium

/ˈeɪ.tri.əm/

Tâm nhĩ

Back cross

/ˈbæk krɒs/

Lai phân tích

Bacterium

/bækˈtɪə.ri.əm/

Vi khuẩn

Biodiversity

/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/

Đa dạng sinh học

Brain

/breɪn/

Não

Cancer

/ˈkæn.sər/

Ung thư

Cell

/sel/

Tế bào

Cell division

/sel dɪˈvɪʒ.ən/

Phân chia tế bào

Cell wall

/sel wɔːl/

Vách tế bào

Central vacuole

/ˈsen.trəl ˈvæk.ju.əʊl/

Không bào trung tâm

Centriole

/ˈsen.tri.əʊl/

Trung tử

Centromere

/ˈsen.trə.mɪər/

Tâm động

Chloroplast

/ˈklɔː.rə.plæst/

Lục lạp

Chromosome

/ˈkrəʊ.mə.səʊm/

Nhiễm sắc thể

Chromosome mutation

/ˈkroʊ.mə.soʊm mjuːˈteɪ.ʃən/

Đột biến NST

Circulation system

/ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən ˈsɪs.təm/

Hệ tuần hoàn

Commensalism

/kəˈmen.sə.lɪ.zəm/

Hội sinh

Community

/kəˈmjuː.nə.ti/

Quần xã

Complementary gene

/ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i dʒiːn/

Gen bổ sung

Complete dominance

/kəmˌpliːt ˈdɒm.ɪ.nəns/

Trội hoàn toàn

Cross

/krɒs/

Lai

Crossing over

/ˌkrɒs.ɪŋ ˈəʊ.vər/

Trao đổi chéo

Cytoplasm

/ˈsaɪ.tə.plæz.əm/

Nguyên sinh chất

Cytoskeleton

/ˌsaɪ.təʊˈskel.ɪ.tən/

Khung xương tế bào

Daughter cells

/ˈdɔː.tər selz/

Tế bào con

Differentiation

/ˌdɪf.əˌren.ʃiˈeɪ.ʃən/

Biệt hoá

Digestive system

/daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/

Hệ tiêu hoá

Diploid cell

/ˈdɪp.lɔɪd sel/

Tế bào lưỡng bội

Diversity

/daɪˈvɜː.sə.ti/

Đa dạng

DNA replication

/ˌdiː.enˈeɪ replɪˈkeɪʃən/

Tái bản ADN

Dominant trait

/ˈdɒm.ɪ.nənt treɪt/

Tính trạng trội

Ecological niche

/ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl niːʃ/

Ổ sinh thái

Ecology

/iːˈkɒl.ə.dʒi/

Sinh thái học

Ecosystem

/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

Hệ sinh thái

Embryo

/ˈem.bri.əʊ/

Phôi

Embryo sac

/ˈem.bri.əʊ sæk/

Túi phôi

Endoplasmic reticulum

/ˌen.də.plæz.mɪk rɪˈtɪk.jə.ləm/

Lưới nội chất

Epithelium

/ˌep.ɪˈθiː.li.əm/

Biểu mô

Exon

/ˈeksɒn/

Vùng mã hóa

Extinction

/ɪkˈstɪŋk.ʃən/

Tuyệt chủng

Facilitated diffusion

/fəˈsɪl.ɪ.teɪ.tɪd dɪˈfjuː.ʒən/

Khuếch tán được hỗ trợ

Fertilization

/ˌfɜː.tɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/

Thụ tinh

Food chain

/fuːd tʃeɪn/

Chuỗi thức ăn

Food web

/fuːd web/

Lưới thức ăn

Functional unit

/ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈjuː.nɪt/

Đơn vị chức năng

Gamete

/ˈɡæm.iːt/

Giao tử

Gene

/dʒiːn/

Gen

Gene expression

/dʒiːn ɪkˈspreʃ.ən/

Biểu hiện gen

Gene frequency

/dʒiːn ˈfriː.kwən.si/

Tần suất gen

Gene mutation

/dʒiːn mjuːˈteɪ.ʃən/

Đột biến gen

General combining ability

/ˈdʒen.ər.əl kəmˈbaɪnɪŋ əˈbɪl.ɪ.ti/

Khả năng phối hợp chung

Genetic advance

/dʒəˈnet.ɪk ədˈvɑːns/

Hiệu quả chọn lọc

Genetic constitution

/dʒəˈnet.ɪk ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/

Nền tảng di truyền

Genetic material

/dʒəˈnet.ɪk məˈtɪə.ri.əl/

Vật chất di truyền

Golgi body

/ˈɡɒl.dʒi ˈbɒd.i/

Bộ máy Golgi

Haploid cell

/ˈhæp.lɔɪd sel/

Tế bào đơn bội

Heterotrophic organism

/ˌhet.ər.əˈtrɒf.ɪk ˈɔː.ɡənɪzəm/

Sinh vật dị dưỡng

Heterozygote

/ˌhet.ər.əˈzaɪ.ɡəʊt/

Dị hợp tử

Homologous chromosomes

/həˈmɒl.ə.ɡəs ˈkrəʊ.mə.səʊmz/

NST tương đồng

Homozygote

/ˌhəʊ.məˈzaɪ.ɡəʊt/

Đồng hợp tử

Hybrid

/ˈhaɪ.brɪd/

Con lai

Immunity system

/ɪˈmjuː.nə.ti ˈsɪs.təm/

Hệ miễn dịch

Inbred line

/ˈɪn.bred laɪn/

Dòng cận huyết

Inbreeding

/ˈɪnˌbriː.dɪŋ/

Cận huyết

Incomplete dominance

/ˌɪn.kəmˈpliːt ˈdɒm.ɪ.nəns/

Trội không hoàn toàn

Interallelic interaction

/ˌɪn.tər.əˈliː.lɪk ˌɪn.tərˈæk.ʃən/

Tương tác giữa các alen

Intermediate heterozygote

/ˌɪn.təˈmiː.di.ət ˌhet.ər.əˈzaɪ.ɡəʊt/

Dị hợp tử trung gian

Interphase

/ˈɪn.tə.feɪz/

Kì trung gian

Intron

/ˈɪn.trɒn/

Vùng không mã hóa

Invertebrate

/ɪnˈvɜː.tɪ.brət/

Động vật không xương sống

Isogenic line

/ˌaɪ.səˈdʒen.ɪk laɪn/

Dòng đẳng gen

Lysosome

/ˈlaɪ.səˌsoʊm/

Tiêu thể

Macroevolution

/ˌmæk.rəʊˌiː.vəˈluː.ʃən/

Tiến hóa lớn

Macromolecule

/ˌmæk.rəˈmɒl.ɪ.kjuːl/

Đại phân tử

Mammalian

/mæˈmeɪ.li.ən/

Động vật hữu nhũ

Marrow cell

/ˈmær.əʊ sel/

Tế bào tủy xương

Mean

/miːn/

Giá trị trung bình

Mitosis

/maɪˈtəʊ.sɪs/

Nguyên phân

Mendelian law

/menˈdiː.li.ən lɔː/

Định luật Mendel

Meristem

/ˈmer.ɪ.stem/

Mô phân sinh

Messenger RNA

/ˈmes.ɪn.dʒər ɑːr.en.eɪ/

ARN thông tin

Metabolism

/məˈtæb.əl.ɪ.zəm/

Sự trao đổi chất

Metaphase

/ˈmet.ə.feɪz/

Kì giữa

Microevolution

/ˌmaɪ.krəʊˌiː.vəˈluː.ʃən/

Vi tiến hóa

Mitochondrion

/ˌmaɪ.təʊˈkɒn.dri.ən/

Ty thể

Mitosis (duplicate)

/maɪˈtəʊ.sɪs/

Nguyên phân

Molecule

/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/

Phân tử

Multiple allele

/ˈmʌl.tɪ.pəl əˈliːl/

Đa alen

Mutation

/mjuːˈteɪ.ʃən/

Đột biến

Mutualism

/ˈmjuː.tʃu.ə.lɪ.zəm/

Cộng sinh

Natural selection

/ˌnætʃ.ər.əl səˈlek.ʃən/

Chọn lọc tự nhiên

Nervous system

/ˈnɜː.vəs ˈsɪs.təm/

Hệ thần kinh

Neuron

/ˈnjʊə.rɒn/

Tế bào thần kinh

Neutral character

/ˈnjuː.trəl ˈkær.ɪk.tər/

Tính trạng trung tính

Non-allelic interaction

/ˌnɒn.əˈliː.lɪk ˌɪn.tərˈæk.ʃən/

Tương tác không alen

Non-selective inbreeding

/ˌnɒn.sɪˈlek.tɪv ˈɪnˌbriː.dɪŋ/

Cận giao không chọn lọc

Nuclear envelope

/ˈnjuː.kli.ər ˈen.və.ləʊp/

Màng nhân

Nucleic acid

/njuːˌkliː.ɪk ˈæs.ɪd/

Acid nucleic

Nucleotide

/ˈnjuː.kli.ə.taɪd/

Nucleotide

Nucleus

/ˈnjuː.kli.əs/

Nhân

Oncogene

/ˈɒŋ.kə.dʒiːn/

Gen tiền ung thư

Organ

/ˈɔː.ɡən/

Cơ quan

Organ system

/ˈɔː.ɡən ˈsɪs.təm/

Hệ cơ quan

Organelle

/ˌɔː.ɡəˈnel/

Bào quan

Osmosis

/ɒzˈməʊ.sɪs/

Thẩm thấu

Panmixia

/pænˈmɪk.si.ə/

Ngẫu phối

Population

/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/

Quần thể

Primary consumer

/ˌpraɪməri kənˈsuːmər/

Sinh vật tiêu thụ sơ cấp

Primary producer

/ˌpraɪməri prəˈdjuːsər/

Sinh vật sản xuất sơ cấp

Prophase

/ˈprəʊfeɪz/

Kì đầu

Protist

/ˈprəʊtɪst/

Nguyên sinh vật

Random drift

/ˌrændəm drɪft/

Chuyển dịch ngẫu nhiên

Random mating

/ˌrændəm ˈmeɪtɪŋ/

Giao phối ngẫu nhiên

Random model

/ˌrændəm ˈmɒdəl/

Mô hình ngẫu nhiên

Random selection

/ˌrændəm səˈlɛkʃən/

Chọn lọc ngẫu nhiên

Receptor

/rɪˈsɛptər/

Thụ thể tế bào

Recessive epistasis

/rɪˈsɛsɪv ˈepɪsteɪsɪs/

Át chế lặn

Recessive trait

/rɪˈsɛsɪv treɪt/

Tính trạng lặn

Reciprocal cross

/rɪˈsɪprəkəl krɒs/

Lai thuận nghịch

Recombinant DNA

/riːˈkɒmbɪnənt ˌdiːɛnˈeɪ/

ADN tái tổ hợp

Recombinant DNA technology

/riːˈkɒmbɪnənt ˌdiːɛnˈeɪ tɛkˈnɒlədʒi/

Công nghệ ADN tái tổ hợp

Recombination

/riːˌkɒmbɪˈneɪʃən/

Hiện tượng tái tổ hợp

Regulation gene

/ˌrɛɡjʊˈleɪʃən dʒiːn/

Gen điều hòa

Reproduction

/ˌriːprəˈdʌkʃən/

Sinh sản

Reproductive system

/ˌriːprəˈdʌktɪv sɪstəm/

Hệ sinh sản

Reproductive cell

/ˌriːprəˈdʌktɪv sɛl/

Tế bào sinh sản

Reproductive isolation

/ˌriːprəˈdʌktɪv ˌaɪsəˈleɪʃən/

Cách li sinh sản

Respiration system

/ˌrɛspəˈreɪʃən sɪstəm/

Hệ hô hấp

Restriction enzymes

/rɪˈstrɪkʃən ˈɛnzaɪmz/

Enzym giới hạn

Ribosome

/ˈraɪbəˌsoʊm/

Riboxom

Ribosomal RNA

/ˌraɪbəˈsoʊməl ˌɑːrɛnˈeɪ/

ARN riboxom

Rough endoplasmic reticulum

/rʌf ˌɛndəʊˈplæzmɪk rɪˈtɪkjʊləm/

Lưới nội chất nhám

Salivary glands

/ˈsælɪvəri ɡlændz/

Tuyến nước bọt

Secondary consumer

/ˌsɛkəndəri kənˈsuːmər/

Sinh vật tiêu thụ thứ cấp

Secondary structure

/ˌsɛkəndəri ˈstrʌktʃər/

Cấu trúc thứ cấp

Secretion system

/sɪˈkriːʃən sɪstəm/

Hệ bài tiết

Seed pathology

/siːd pəˈθɒlədʒi/

Bệnh lý hạt giống

Seed physiology

/siːd ˌfɪziˈɒlədʒi/

Sinh lý hạt giống

Seed technology

/siːd tɛkˈnɒlədʒi/

Công nghệ hạt giống

Segregation law

/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən lɔː/

Định luật phân li

Selection index

/səˈlɛkʃən ˈɪndɛks/

Chỉ số chọn lọc

Selection intensity

/səˈlɛkʃən ɪnˈtɛnsɪti/

Cường độ chọn lọc

Selection pressure

/səˈlɛkʃən ˈprɛʃər/

Áp lực chọn lọc

Semi conservative replication

/ˌsɛmikoʊnˈsɜːrvətɪv ˌrɛplɪˈkeɪʃən/

Nhân đôi bán bảo tồn

Sex chromosome

/sɛks ˈkrəʊməsoʊm/

NST giới tính

Sex linkage

/sɛks ˈlɪŋkɪdʒ/

Liên kết giới tính

Sexual reproduction

/ˈsɛkʃuəl ˌriːprəˈdʌkʃən/

Sinh sản hữu tính

Small intestine

/smɔːl ɪnˈtɛstɪn/

Ruột non

Smooth endoplasmic reticulum

/smuːð ˌɛndəʊˈplæzmɪk rɪˈtɪkjʊləm/

Lưới nội chất trơn

Somatic cell

/səˈmætɪk sɛl/

Tế bào sinh dưỡng

Specialization

/ˌspɛʃəlɪˈzeɪʃən/

Biệt hóa

Species

/ˈspiːʃiːz/

Loài

Standard error

/ˈstændərd ˈɛrər/

Sai số chuẩn

Stem cell

/stɛm sɛl/

Tế bào gốc

Structural unit

/ˈstrʌktʃərəl ˈjuːnɪt/

Đơn vị cấu trúc

Structure gene

/ˈstrʌktʃər dʒiːn/

Gen cấu trúc

Succession

/səkˈsɛʃən/

Diễn thế

Symbiosis

/ˌsɪmbaɪˈoʊsɪs/

Cộng sinh

Tetraploid

/ˈtɛtrəplɔɪd/

Thể tứ bội

Tissue

/ˈtɪʃuː/

Mô

Tonoplast

/ˈtɒnəˌplæst/

Màng không bào

Trait

/treɪt/

Tính trạng

Transcription

/trænˈskrɪpʃən/

Phiên mã

Transfer RNA

/ˌtrænsfɜːr ˌɑːrɛnˈeɪ/

ARN vận chuyển

Translation

/trænzˈleɪʃən/

Dịch mã

Trigenic interaction

/traɪˈdʒɛnɪk ˌɪntərˈækʃən/

Tương tác trigenic

Triploid

/ˈtrɪplɔɪd/

Thể tam bội

Unspecialized cell

/ʌnˈspɛʃəlaɪzd sɛl/

Tế bào chưa biệt hóa

Variation

/ˌvɛəriˈeɪʃən/

Biến dị di truyền

Vascular system

/ˈvæskjələr sɪstəm/

Hệ mạch

Vein

/veɪn/

Tĩnh mạch

Ventricle

/ˈvɛntrɪkəl/

Tâm thất

Vertebrate

/ˈvɜːrtəbrət/

Động vật có xương sống

Xylem

/ˈzaɪləm/

Mạch gỗ

Yeast

/jiːst/

Nấm men

II. Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả

Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả

Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả

1. Thiết lập mục tiêu và lựa chọn chủ đề 

Việc xác định mục tiêu rõ ràng là bước đi đầu tiên và quan trọng nhất.

  • Xác định mục tiêu cụ thể: Bạn cần trả lời câu hỏi: "Tôi học từ vựng để làm gì?" (Ví dụ: Đạt band 7.0 IELTS, giao tiếp lưu loát trong môi trường kinh doanh, đọc hiểu tài liệu chuyên ngành Marketing...). Mục tiêu này sẽ giúp bạn lọc ra những chủ đề trọng tâm cần ưu tiên.
  • Lựa chọn chủ đề phù hợp với trình độ: Người mới bắt đầu nên tập trung vào các chủ đề cơ bản, gần gũi với cuộc sống hàng ngày như: Gia đình (Family), Đồ ăn & Thức uống (Food & Drink), Sở thích (Hobbies). Khi trình độ tiến bộ, bạn hãy mở rộng sang các chủ đề học thuật hoặc chuyên ngành hơn như: Biến đổi Khí hậu (Climate Change), Kinh tế (Economy), hoặc Công nghệ (Technology).
  • Thiết lập kế hoạch và thời gian biểu: Bạn nên đặt mục tiêu số lượng từ vựng học mỗi ngày (ví dụ: 5-10 từ mới cho một chủ đề) và phân bổ thời gian ôn tập một cách hợp lý. Sự kiên trì hàng ngày đóng vai trò quyết định.

2. Phương pháp ghi nhớ sâu và hệ thống hóa từ vựng

Học theo chủ đề đòi hỏi người học phải tạo ra sự liên kết giữa các từ, không học từng từ một cách rời rạc.

a. Học từ vựng đa diện:

Khi học một từ mới, người học không chỉ nên học nghĩa tiếng Việt, mà cần ghi nhớ đầy đủ các yếu tố sau:

  • Phiên âm và Cách phát âm: Sử dụng từ điển có âm thanh (như Oxford, Cambridge) để đảm bảo bạn phát âm chuẩn xác.
  • Loại từ (Part of Speech): Xác định từ đó là Danh từ (Noun), Động từ (Verb), Tính từ (Adjective), hay Trạng từ (Adverb).
  • Họ từ (Word Family): Luôn mở rộng vốn từ bằng cách học các dạng liên quan của từ gốc.
    • Ví dụ chủ đề Education (Giáo dục):
      • N: Education, Educator, Curriculum
      • V: Educate
      • A: Educational
  • Ngữ cảnh và ví dụ: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Việc đặt từ vào một câu có ý nghĩa giúp bộ não dễ hình dung và ghi nhớ cách sử dụng. Hãy tự đặt câu ví dụ có liên quan đến bản thân.

b. Ứng dụng sơ đồ tư duy (Mind Mapping):

Mind map là công cụ trực quan hóa tuyệt vời để học từ vựng theo chủ đề.

  • Đặt chủ đề chính ở trung tâm: Viết hoặc vẽ tên chủ đề lớn (ví dụ: Travel and Tourism) ở giữa trang.
  • Phân chia các nhánh cấp 1: Chia chủ đề lớn thành các nhóm từ vựng nhỏ hơn, có liên quan chặt chẽ.

→ Ví dụ: Accommodation (Chỗ ở), Means of Transport (Phương tiện), Activities (Hoạt động).

  • Mở rộng các nhánh cấp 2: Từ mỗi nhóm nhỏ, bạn liệt kê các từ vựng cụ thể kèm theo hình ảnh minh họa hoặc định nghĩa ngắn.

→ Ví dụ từ nhánh Accommodation: Hotel, Hostel, Boutique hotel, Check-in, Reservation.

  • Sử dụng Hình ảnh và Màu sắc: Hình ảnh và màu sắc kích thích bán cầu não phải, giúp tăng khả năng ghi nhớ dài hạn lên gấp nhiều lần.

3. Tối ưu hóa khả năng ghi nhớ bằng phương pháp ôn tập khoa học

Việc học từ vựng chỉ thành công khi bạn chuyển chúng từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn.

a. Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại Ngắt quãng):

Đây là phương pháp ôn tập dựa trên đường cong lãng quên của Hermann Ebbinghaus. Bạn nên ôn tập từ vựng theo một chu kỳ thời gian nhất định để chống lại sự lãng quên.

Thời điểm Học

Thời điểm ôn tập Lần 1

Thời điểm ôn tập Lần 2

Thời điểm ôn tập Lần 3

Ngay sau khi học

Sau 1 ngày

Sau 3 ngày

Sau 7 ngày

b. Kỹ thuật Mnemonics (Mẹo ghi nhớ):

Sử dụng các kỹ thuật gợi nhớ độc đáo để tạo liên kết cho từ khó:

  • Liên tưởng Âm thanh Tương tự: Tìm từ hoặc cụm từ tiếng Việt có âm thanh gần giống để liên kết với nghĩa.
  • Tạo Câu chuyện Ngắn: Sáng tạo một câu chuyện ngắn, hài hước, hoặc bất thường có chứa các từ vựng mới trong chủ đề đó. Sự liên kết cảm xúc giúp ghi nhớ hiệu quả hơn.

4. Vận dụng từ vựng vào thực tế

Nếu không được sử dụng, từ vựng sẽ nhanh chóng bị quên lãng. Mục tiêu cuối cùng của việc học từ vựng là để sử dụng.

a. Kỹ năng Viết (Writing):

  • Viết nhật ký hoặc Bài luận theo Chủ đề: Mỗi tuần, hãy chọn một chủ đề bạn đã học và viết một đoạn văn hoặc bài luận ngắn. Cố gắng sử dụng ít nhất 5-7 từ vựng mới mà bạn đã ghi nhớ.
  • Viết Tóm tắt: Đọc một bài báo hoặc xem một video về chủ đề đó, sau đó tóm tắt lại bằng lời văn của chính mình, ưu tiên sử dụng từ vựng vừa học.

b. Kỹ năng Nói (Speaking):

  • Tự nói trước gương: Dành 5 phút mỗi ngày để nói về một chủ đề bất kỳ, cố gắng lồng ghép các từ mới.
  • Tham gia Trao đổi Ngôn ngữ: Tìm kiếm bạn bè hoặc đối tác luyện tập để áp dụng từ vựng trong các cuộc trò chuyện thực tế về chủ đề đó. Khi giao tiếp, bộ não sẽ buộc phải truy xuất từ vựng một cách nhanh chóng, giúp củng cố trí nhớ.
  • Shadowing (Nhại lại): Nghe một đoạn hội thoại hoặc diễn thuyết ngắn về chủ đề đang học (ví dụ: Podcast, TED Talks) và cố gắng nhại lại cả âm điệu, ngữ điệu, và sử dụng từ vựng tương tự.

Tham khảo các khóa học cơ bản của STUDY4:

👉[Practical English] Ngữ pháp tiếng Anh từ A-Z

👉[IELTS Fundamentals] Từ vựng và ngữ pháp cơ bản IELTS

👉[Complete TOEIC] Chiến lược làm bài - Từ vựng - Ngữ pháp - Luyện nghe với Dictation [Tặng khoá TED Talks]

Hoặc bạn có thể xem thêm COMBO CƠ BẢN để nhận thêm nhiều ưu đãi hơn!

Lời kết

Hy vọng rằng danh sách từ vựng chủ đề Sinh học trên đây đã giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và tự tin hơn khi tiếp cận các tài liệu khoa học bằng tiếng Anh. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ hỗ trợ bạn trong học tập mà còn mở ra nhiều cơ hội nghiên cứu và khám phá thế giới tự nhiên. Hãy lưu lại bài viết và tiếp tục luyện tập mỗi ngày để nâng cao vốn từ của mình nhé!