Bài viết này tổng hợp từ vựng HSK 1 theo các chủ đề phổ biến, từ gia đình, trường học, mua sắm, thức ăn, đến các hoạt động hàng ngày. Danh sách từ vựng kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ, luyện tập và sử dụng trong giao tiếp thực tế. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho những ai muốn bắt đầu hoặc củng cố nền tảng tiếng Trung.
I. HSK 1 là gì?
HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì - 汉语水平考试) là kỳ thi năng lực tiếng Trung dành cho người nước ngoài, do Trung Quốc tổ chức nhằm đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày và học tập. Trong đó, HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung, yêu cầu học viên nắm khoảng 150 từ vựng cơ bản và các cấu trúc ngữ pháp đơn giản.
HSK 1 giúp người học tự tin giao tiếp những câu cơ bản, giới thiệu bản thân, hỏi đường, mua sắm hay trao đổi thông tin hàng ngày. Việc học HSK 1 là bước nền tảng quan trọng để tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Trung ở các cấp độ cao hơn, đồng thời chuẩn bị cho các kỳ thi HSK 2, 3…
Như vậy, HSK 1 không chỉ là công cụ đánh giá trình độ mà còn là kim chỉ nam cho việc học tiếng Trung hiệu quả, giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc, hình thành thói quen học từ vựng và cấu trúc cơ bản, từ đó mở rộng khả năng giao tiếp và học tập trong tương lai.

HSK 1 giúp người học tự tin giao tiếp những câu cơ bản, giới thiệu bản thân, hỏi đường, mua sắm hay trao đổi thông tin hàng ngày
II. HSK 1 yêu cầu bao nhiêu từ vựng? (2.0 và 3.0)
HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất trong kỳ thi HSK, nhằm đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung ở mức sơ cấp. Tùy theo phiên bản HSK, số lượng từ vựng yêu cầu sẽ khác nhau:
- HSK 2.0 (phiên bản cũ): yêu cầu người học nắm khoảng 150 từ vựng cơ bản, cùng các cấu trúc ngữ pháp đơn giản để giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.
- HSK 3.0 (phiên bản mới - cải tiến từ 2021): HSK 1 yêu cầu 500 từ vựng cơ bản, mở rộng thêm các từ và cụm từ thông dụng hơn để học viên có thể giao tiếp, mô tả, đặt câu hỏi và trả lời các tình huống đơn giản.
Sự thay đổi này giúp kỳ thi HSK mới phù hợp hơn với thực tế giao tiếp và học tập, đồng thời tạo nền tảng vững chắc cho các cấp độ HSK cao hơn.
Như vậy, việc nắm vững số lượng từ vựng cơ bản theo từng phiên bản HSK 1 là bước quan trọng để đạt kết quả tốt trong kỳ thi, đồng thời giúp người học tự tin giao tiếp và học tiếp các cấp độ cao hơn.
III. Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề
Dưới đây là các từ vựng HSK 1 theo chủ đề mà Study 4 đã tổng hợp, bạn có thể tham khảo:
1. Chủ đề Gia đình
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
家 |
jiā |
nhà, gia đình |
我爱我的家。Wǒ ài wǒ de jiā. → Tôi yêu gia đình của tôi. |
|
2 |
爸爸 |
bàba |
bố |
我的爸爸很高。Wǒ de bàba hěn gāo. → Bố tôi rất cao. |
|
3 |
妈妈 |
māma |
mẹ |
妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuò fàn. → Mẹ đang nấu ăn trong bếp. |
|
4 |
哥哥 |
gēge |
anh trai |
我的哥哥喜欢足球。Wǒ de gēge xǐhuān zúqiú. → Anh trai tôi thích bóng đá. |
|
5 |
姐姐 |
jiějie |
chị gái |
姐姐在看书。Jiějie zài kàn shū. → Chị gái đang đọc sách. |
|
6 |
弟弟 |
dìdi |
em trai |
弟弟很可爱。Dìdi hěn kě’ài. → Em trai rất dễ thương. |
|
7 |
妹妹 |
mèimei |
em gái |
妹妹喜欢画画。Mèimei xǐhuān huàhuà. → Em gái thích vẽ. |
|
8 |
爷爷 |
yéye |
ông nội |
爷爷喜欢散步。Yéye xǐhuān sànbù. → Ông thích đi dạo. |
|
9 |
奶奶 |
nǎinai |
bà nội |
奶奶做的菜很好吃。Nǎinai zuò de cài hěn hǎochī. → Món ăn bà nấu rất ngon. |
|
10 |
外公 |
wàigōng |
ông ngoại |
我的外公很幽默。Wǒ de wàigōng hěn yōumò. → Ông ngoại tôi rất hài hước. |
|
11 |
外婆 |
wàipó |
bà ngoại |
外婆喜欢种花。Wàipó xǐhuān zhòng huā. → Bà ngoại thích trồng hoa. |
|
12 |
家人 |
jiārén |
thành viên gia đình |
我爱我的家人。Wǒ ài wǒ de jiārén. → Tôi yêu các thành viên trong gia đình. |
|
13 |
儿子 |
érzi |
con trai |
他有一个儿子。Tā yǒu yīgè érzi. → Anh ấy có một cậu con trai. |
|
14 |
女儿 |
nǚ’ér |
con gái |
我有两个女儿。Wǒ yǒu liǎng gè nǚ’ér. → Tôi có hai cô con gái. |
|
15 |
亲戚 |
qīnqi |
họ hàng |
我周末要去看亲戚。Wǒ zhōumò yào qù kàn qīnqi. → Cuối tuần tôi sẽ đi thăm họ hàng. |
|
16 |
丈夫 |
zhàngfu |
chồng |
她的丈夫很聪明。Tā de zhàngfu hěn cōngmíng. → Chồng cô ấy rất thông minh. |
|
17 |
妻子 |
qīzi |
vợ |
他爱他的妻子。Tā ài tā de qīzi. → Anh ấy yêu vợ mình. |
|
18 |
结婚 |
jiéhūn |
kết hôn |
他们去年结婚了。Tāmen qùnián jiéhūn le. → Họ kết hôn năm ngoái. |
|
19 |
家庭 |
jiātíng |
gia đình |
我的家庭很幸福。Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. → Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
|
20 |
婴儿 |
yīng’ér |
em bé |
婴儿在睡觉。Yīng’ér zài shuìjiào. → Em bé đang ngủ. |
|
21 |
孩子 |
háizi |
trẻ em, con cái |
孩子们在玩。Háizimen zài wán. → Trẻ con đang chơi. |
|
22 |
独生子 |
dúshēngzǐ |
con một |
他是独生子。Tā shì dúshēngzǐ. → Anh ấy là con một. |
|
23 |
双胞胎 |
shuāngbāotāi |
sinh đôi |
他们是一对双胞胎。Tāmen shì yī duì shuāngbāotāi. → Họ là cặp sinh đôi. |
|
24 |
家庭成员 |
jiātíng chéngyuán |
thành viên gia đình |
每个家庭成员都很重要。Měi gè jiātíng chéngyuán dōu hěn zhòngyào. → Mỗi thành viên trong gia đình đều quan trọng. |
|
25 |
亲爱 |
qīn’ài |
thân yêu |
亲爱的家人,我想你们。Qīn’ài de jiārén, wǒ xiǎng nǐmen. → Gia đình thân yêu, tôi nhớ các bạn. |
|
26 |
屋子 |
wūzi |
phòng, nhà |
我的屋子很整洁。Wǒ de wūzi hěn zhěngjié. → Phòng của tôi rất gọn gàng. |
|
27 |
房子 |
fángzi |
nhà |
我们买了一套新房子。Wǒmen mǎile yī tào xīn fángzi. → Chúng tôi mua một căn nhà mới. |
|
28 |
照顾 |
zhàogù |
chăm sóc |
她照顾家人很细心。Tā zhàogù jiārén hěn xìxīn. → Cô ấy chăm sóc gia đình rất chu đáo. |
|
29 |
团聚 |
tuánjù |
sum họp |
春节是家人团聚的日子。Chūnjié shì jiārén tuánjù de rìzi. → Tết Nguyên Đán là ngày gia đình sum họp. |
|
30 |
爱 |
ài |
yêu |
我爱我的家庭。Wǒ ài wǒ de jiātíng. → Tôi yêu gia đình của tôi. |
Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình cực đầy đủ

Học từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo chủ đề gia đình giúp bạn tự tin trong giao tiếp
2. Trường học (学校)
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
学校 |
xuéxiào |
trường học |
我的学校很大。Wǒ de xuéxiào hěn dà. → Trường tôi rất lớn. |
|
2 |
老师 |
lǎoshī |
giáo viên |
老师很友好。Lǎoshī hěn yǒuhǎo. → Giáo viên rất thân thiện. |
|
3 |
学生 |
xuéshēng |
học sinh |
学生们在上课。Xuéshēngmen zài shàngkè. → Học sinh đang đi học. |
|
4 |
课本 |
kèběn |
sách giáo khoa |
我的课本很厚。Wǒ de kèběn hěn hòu. → Sách giáo khoa của tôi rất dày. |
|
5 |
作业 |
zuòyè |
bài tập |
我有很多作业。Wǒ yǒu hěn duō zuòyè. → Tôi có nhiều bài tập. |
|
6 |
课堂 |
kètáng |
lớp học |
课堂上很安静。Kètáng shàng hěn ānjìng. → Lớp học rất yên tĩnh. |
|
7 |
书包 |
shūbāo |
cặp sách |
我的书包很重。Wǒ de shūbāo hěn zhòng. → Cặp sách của tôi rất nặng. |
|
8 |
铅笔 |
qiānbǐ |
bút chì |
我有一支铅笔。Wǒ yǒu yī zhī qiānbǐ. → Tôi có một cây bút chì. |
|
9 |
笔记本 |
bǐjìběn |
vở, sổ ghi chép |
我的笔记本丢了。Wǒ de bǐjìběn diū le. → Vở của tôi bị mất. |
|
10 |
教室 |
jiàoshì |
phòng học |
教室里有很多桌子。Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō zhuōzi. → Trong lớp có nhiều bàn. |
|
11 |
上课 |
shàngkè |
lên lớp, học |
我每天八点上课。Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè. → Tôi đi học lúc 8 giờ mỗi ngày. |
|
12 |
下课 |
xiàkè |
tan lớp |
下课后我们去图书馆。Xiàkè hòu wǒmen qù túshūguǎn. → Sau giờ học chúng tôi đi thư viện. |
|
13 |
考试 |
kǎoshì |
kỳ thi, kiểm tra |
我明天有考试。Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì. → Ngày mai tôi có bài kiểm tra. |
|
14 |
分数 |
fēnshù |
điểm số |
我的分数很好。Wǒ de fēnshù hěn hǎo. → Điểm của tôi rất tốt. |
|
15 |
题目 |
tímù |
đề bài |
这个题目很难。Zhège tímù hěn nán. → Đề bài này rất khó. |
|
16 |
学习 |
xuéxí |
học tập |
我喜欢学习汉语。Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ. → Tôi thích học tiếng Trung. |
|
17 |
复习 |
fùxí |
ôn tập |
我每天复习功课。Wǒ měitiān fùxí gōngkè. → Tôi ôn tập bài học hàng ngày. |
|
18 |
知识 |
zhīshi |
kiến thức |
学校教我们很多知识。Xuéxiào jiāo wǒmen hěn duō zhīshi. → Trường dạy chúng tôi nhiều kiến thức. |
|
19 |
教科书 |
jiàokēshū |
sách giáo khoa |
我需要一本教科书。Wǒ xūyào yī běn jiàokēshū. → Tôi cần một cuốn sách giáo khoa. |
|
20 |
课 |
kè |
bài học |
今天有三节课。Jīntiān yǒu sān jié kè. → Hôm nay có ba tiết học. |
|
21 |
同学 |
tóngxué |
bạn cùng lớp |
他是我的同学。Tā shì wǒ de tóngxué. → Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi. |
|
22 |
校园 |
xiàoyuán |
khuôn viên trường |
校园很漂亮。Xiàoyuán hěn piàoliang. → Khuôn viên trường rất đẹp. |
|
23 |
图书馆 |
túshūguǎn |
thư viện |
我在图书馆学习。Wǒ zài túshūguǎn xuéxí. → Tôi học ở thư viện. |
|
24 |
教师 |
jiàoshī |
giáo viên (trang trọng) |
教师很有经验。Jiàoshī hěn yǒu jīngyàn. → Giáo viên rất có kinh nghiệm. |
|
25 |
笔 |
bǐ |
bút |
我的笔不见了。Wǒ de bǐ bùjiàn le. → Bút của tôi bị mất. |
|
26 |
作家 |
zuòjiā |
tác giả |
他是著名作家。Tā shì zhùmíng zuòjiā. → Anh ấy là một tác giả nổi tiếng. |
|
27 |
椅子 |
yǐzi |
ghế |
教室里有很多椅子。Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō yǐzi. → Trong lớp có nhiều ghế. |
|
28 |
桌子 |
zhuōzi |
bàn |
我的桌子很干净。Wǒ de zhuōzi hěn gānjìng. → Bàn của tôi rất sạch sẽ. |
|
29 |
练习 |
liànxí |
luyện tập |
我每天练习写字。Wǒ měitiān liànxí xiězì. → Tôi luyện viết chữ mỗi ngày. |
|
30 |
笔记 |
bǐjì |
ghi chép |
我的笔记很整齐。Wǒ de bǐjì hěn zhěngqí. → Ghi chép của tôi rất gọn gàng. |
3. Thời gian & ngày tháng (时间)
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
年 |
nián |
năm |
我出生在2000年。Wǒ chūshēng zài 2000 nián. → Tôi sinh năm 2000. |
|
2 |
月 |
yuè |
tháng |
现在是五月。Xiànzài shì wǔ yuè. → Bây giờ là tháng 5. |
|
3 |
日 |
rì |
ngày |
今天是五月十日。Jīntiān shì wǔ yuè shí rì. → Hôm nay là ngày 10 tháng 5. |
|
4 |
星期 |
xīngqī |
tuần |
今天是星期一。Jīntiān shì xīngqī yī. → Hôm nay là thứ Hai. |
|
5 |
星期一 |
xīngqī yī |
thứ Hai |
星期一我要上课。Xīngqī yī wǒ yào shàngkè. → Thứ Hai tôi có lớp học. |
|
6 |
星期二 |
xīngqī èr |
thứ Ba |
星期二我去图书馆。Xīngqī èr wǒ qù túshūguǎn. → Thứ Ba tôi đi thư viện. |
|
7 |
星期三 |
xīngqī sān |
thứ Tư |
星期三有考试。Xīngqī sān yǒu kǎoshì. → Thứ Tư có kiểm tra. |
|
8 |
星期四 |
xīngqī sì |
thứ Năm |
星期四我去朋友家。Xīngqī sì wǒ qù péngyǒu jiā. → Thứ Năm tôi đến nhà bạn. |
|
9 |
星期五 |
xīngqī wǔ |
thứ Sáu |
星期五我很忙。Xīngqī wǔ wǒ hěn máng. → Thứ Sáu tôi rất bận. |
|
10 |
星期六 |
xīngqī liù |
thứ Bảy |
星期六我们去旅游。Xīngqī liù wǒmen qù lǚyóu. → Thứ Bảy chúng tôi đi du lịch. |
|
11 |
星期日 |
xīngqī rì |
Chủ Nhật |
星期日我休息。Xīngqī rì wǒ xiūxí. → Chủ Nhật tôi nghỉ ngơi. |
|
12 |
上午 |
shàngwǔ |
buổi sáng |
上午我去上课。Shàngwǔ wǒ qù shàngkè. → Buổi sáng tôi đi học. |
|
13 |
下午 |
xiàwǔ |
buổi chiều |
下午我去运动。Xiàwǔ wǒ qù yùndòng. → Buổi chiều tôi đi thể dục. |
|
14 |
早上 |
zǎoshang |
sáng sớm |
早上我吃早餐。Zǎoshang wǒ chī zǎocān. → Sáng sớm tôi ăn sáng. |
|
15 |
晚上 |
wǎnshang |
buổi tối |
晚上我看电视。Wǎnshang wǒ kàn diànshì. → Tối tôi xem TV. |
|
16 |
现在 |
xiànzài |
hiện tại |
我现在很忙。Wǒ xiànzài hěn máng. → Bây giờ tôi rất bận. |
|
17 |
时候 |
shíhou |
lúc, thời điểm |
你什么时候去北京?Nǐ shénme shíhou qù Běijīng? → Khi nào bạn đi Bắc Kinh? |
|
18 |
点 |
diǎn |
giờ |
现在是三点。Xiànzài shì sān diǎn. → Bây giờ là 3 giờ. |
|
19 |
分 |
fēn |
phút |
现在是三点十五分。Xiànzài shì sān diǎn shíwǔ fēn. → Bây giờ là 3 giờ 15 phút. |
|
20 |
秒 |
miǎo |
giây |
我等了五秒。Wǒ děng le wǔ miǎo. → Tôi đã đợi 5 giây. |
|
21 |
今天 |
jīntiān |
hôm nay |
今天很热。Jīntiān hěn rè. → Hôm nay trời rất nóng. |
|
22 |
昨天 |
zuótiān |
hôm qua |
昨天我去了商店。Zuótiān wǒ qù le shāngdiàn. → Hôm qua tôi đi cửa hàng. |
|
23 |
明天 |
míngtiān |
ngày mai |
明天我们去公园。Míngtiān wǒmen qù gōngyuán. → Ngày mai chúng tôi đi công viên. |
|
24 |
早 |
zǎo |
sớm |
我早上六点起床。Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. → Tôi dậy lúc 6 giờ sáng. |
|
25 |
晚 |
wǎn |
muộn |
我晚上十点睡觉。Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào. → Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối. |
|
26 |
什么时候 |
shénme shíhou |
khi nào |
你什么时候回家?Nǐ shénme shíhou huí jiā? → Khi nào bạn về nhà? |
|
27 |
星期天 |
xīngqī tiān |
Chủ Nhật (cách gọi khác) |
星期天我去看电影。Xīngqī tiān wǒ qù kàn diànyǐng. → Chủ Nhật tôi đi xem phim. |
|
28 |
每天 |
měitiān |
mỗi ngày |
我每天学习汉语。Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. → Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
|
29 |
时间 |
shíjiān |
thời gian |
我没有时间。Wǒ méiyǒu shíjiān. → Tôi không có thời gian. |
|
30 |
日子 |
rìzi |
ngày, thời gian |
这一天很特别。Zhè yī tiān hěn tèbié. → Ngày hôm nay rất đặc biệt. |
Xem thêm: Các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Thời gian” và những tips học từ vựng tiếng Trung hiệu quả
|
Khóa học Chinh phục HSK 1 + 2 sẽ giúp bạn nắm được đầy đủ Ngữ âm - Chữ Hán - Từ vựng - Ngữ pháp và luyện nghe theo phương pháp Nghe chép chính tả. Khi kết thúc khóa học, bạn sẽ đạt được: 1️⃣ Biết cách phát âm chuẩn, nắm được vị trí đặt lưỡi cho từng thanh mẫu, vận mẫu 2️⃣ Nắm được quy tắc viết chữ Hán và các bộ thủ phổ biến, quan trọng nhất 3️⃣ Có nền tảng ngữ pháp vững chắc và xây dựng vốn từ vựng 99% sẽ xuất hiện trong bài thi HSK 4️⃣ Cải thiện kỹ năng nghe, khắc phục các vấn đề khi nghe như miss thông tin, tốc độ nói nhanh 5️⃣ Bước đầu tiếp cận và nắm được cách xử lý các dạng câu hỏi trong đề thi CÓ GÌ TẠI KHÓA HỌC CHINH PHỤC HSK 1 + 2 CỦA STUDY4? 🗣️ Hướng dẫn phát âm chuẩn: Thông qua các bài giảng, video minh họa cách phát âm từ những thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu cơ bản nhất, các biến âm và sự kết hợp giữa các thanh điệu, bạn sẽ phát âm chuẩn ngay từ khi bắt đầu học. 📖 Học từ vựng HSK 1 + 2: Khóa học cung cấp toàn bộ từ vựng HSK 1 + 2 có xác suất 99% sẽ xuất hiện trong bài thi. Mỗi flashcard gồm ảnh, chữ Hán - nghĩa tiếng Việt, phát âm, phiên âm và ví dụ. Bạn có thể luyện tập thêm các list từ với đa dạng các bài tập mini-games. 💡 Bổ sung từ vựng new HSK 3.0: Khoá học cập nhật thêm 210 từ thuộc HSK 1 và 349 từ thuộc HSK 2 theo chuẩn kỳ thi HSK 3.0 mới, đảm bảo học viên trang được bị đầy đủ lượng từ vựng yêu cầu theo format mới. 📝 Nắm chắc ngữ pháp HSK 1 + 2: Khóa học cung cấp 89 chủ điểm ngữ pháp quan trọng kèm theo các dạng bài tập trắc nghiệm, điền từ có giải thích chi tiết để bạn thực hành. 🎧Thực hành nghe chép chính tả giáo trình chuẩn và đề thi thật: Bạn có thể luyện tập nghe điền từ hoặc chép lại cả câu. Để đạt hiệu quả tốt nhất, mỗi ngày bạn nên luyện tập ít nhất 20 phút với phương pháp này. Tốc độ nghe có thể được điều chỉnh nhanh hay chậm tùy theo khả năng của bạn. |
4. Mua sắm (购物)
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
买 |
mǎi |
mua |
我想买一件衣服。Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn yīfú. → Tôi muốn mua một cái áo. |
|
2 |
卖 |
mài |
bán |
这家店卖水果。Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ. → Cửa hàng này bán hoa quả. |
|
3 |
商店 |
shāngdiàn |
cửa hàng |
我去商店买东西。Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxī. → Tôi đi cửa hàng mua đồ. |
|
4 |
超市 |
chāoshì |
siêu thị |
我去超市买菜。Wǒ qù chāoshì mǎi cài. → Tôi đi siêu thị mua rau. |
|
5 |
价格 |
jiàgé |
giá cả |
这件衣服的价格很贵。Zhè jiàn yīfú de jiàgé hěn guì. → Giá cái áo này rất đắt. |
|
6 |
便宜 |
piányi |
rẻ |
这个水果很便宜。Zhège shuǐguǒ hěn piányi. → Hoa quả này rất rẻ. |
|
7 |
贵 |
guì |
đắt |
这本书很贵。Zhè běn shū hěn guì. → Cuốn sách này rất đắt. |
|
8 |
多少钱 |
duōshǎo qián |
bao nhiêu tiền |
这个苹果多少钱?Zhège píngguǒ duōshǎo qián? → Quả táo này bao nhiêu tiền? |
|
9 |
买东西 |
mǎi dōngxī |
mua đồ |
我去市场买东西。Wǒ qù shìchǎng mǎi dōngxī. → Tôi đi chợ mua đồ. |
|
10 |
卖东西 |
mài dōngxī |
bán đồ |
他在路边卖东西。Tā zài lùbiān mài dōngxī. → Anh ấy bán đồ ven đường. |
|
11 |
钱 |
qián |
tiền |
我有很多钱。Wǒ yǒu hěn duō qián. → Tôi có nhiều tiền. |
|
12 |
找钱 |
zhǎo qián |
trả lại tiền thừa |
找钱给我。Zhǎo qián gěi wǒ. → Trả lại tiền thừa cho tôi. |
|
13 |
收银台 |
shōuyíntái |
quầy thu ngân |
我在收银台付钱。Wǒ zài shōuyíntái fù qián. → Tôi trả tiền ở quầy thu ngân. |
|
14 |
购物 |
gòuwù |
mua sắm |
我喜欢购物。Wǒ xǐhuān gòuwù. → Tôi thích mua sắm. |
|
15 |
衣服 |
yīfú |
quần áo |
这件衣服很好看。Zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn. → Cái áo này rất đẹp. |
|
16 |
裤子 |
kùzi |
quần |
我买了一条裤子。Wǒ mǎi le yī tiáo kùzi. → Tôi mua một chiếc quần. |
|
17 |
鞋子 |
xiézi |
giày |
这双鞋很舒服。Zhè shuāng xié hěn shūfú. → Đôi giày này rất thoải mái. |
|
18 |
衬衫 |
chènshān |
áo sơ mi |
我买了一件衬衫。Wǒ mǎi le yī jiàn chènshān. → Tôi mua một cái áo sơ mi. |
|
19 |
裙子 |
qúnzi |
váy |
她穿了一条漂亮的裙子。Tā chuān le yī tiáo piàoliang de qúnzi. → Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp. |
|
20 |
包 |
bāo |
túi, cặp |
我买了一个新包。Wǒ mǎi le yī gè xīn bāo. → Tôi mua một cái túi mới. |
|
21 |
钱包 |
qiánbāo |
ví |
我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bùjiàn le. → Ví của tôi bị mất. |
|
22 |
打折 |
dǎzhé |
giảm giá |
今天商店打折。Jīntiān shāngdiàn dǎzhé. → Hôm nay cửa hàng giảm giá. |
|
23 |
购物中心 |
gòuwù zhōngxīn |
trung tâm mua sắm |
我去购物中心买东西。Wǒ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxī. → Tôi đi trung tâm mua sắm mua đồ. |
|
24 |
超市购物 |
chāoshì gòuwù |
mua sắm ở siêu thị |
我每周去超市购物。Wǒ měi zhōu qù chāoshì gòuwù. → Tôi đi siêu thị mua sắm mỗi tuần. |
|
25 |
商品 |
shāngpǐn |
hàng hóa |
这个商品很受欢迎。Zhège shāngpǐn hěn shòu huānyíng. → Hàng hóa này rất được ưa chuộng. |
|
26 |
付钱 |
fù qián |
thanh toán |
我在商店付钱。Wǒ zài shāngdiàn fù qián. → Tôi thanh toán ở cửa hàng. |
|
27 |
收据 |
shōujù |
biên lai |
请给我收据。Qǐng gěi wǒ shōujù. → Xin vui lòng đưa tôi biên lai. |
|
28 |
购物袋 |
gòuwù dài |
túi mua sắm |
我用购物袋装东西。Wǒ yòng gòuwù dài zhuāng dōngxī. → Tôi dùng túi mua sắm để đựng đồ. |
|
29 |
选择 |
xuǎnzé |
lựa chọn |
你想选择哪一个?Nǐ xiǎng xuǎnzé nǎ yī gè? → Bạn muốn chọn cái nào? |
|
30 |
退货 |
tuì huò |
trả hàng |
我想退货。Wǒ xiǎng tuì huò. → Tôi muốn trả hàng. |
5. Ăn uống & thức ăn (饮食)
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
水 |
shuǐ |
nước |
我喝水。Wǒ hē shuǐ. → Tôi uống nước. |
|
2 |
茶 |
chá |
trà |
我喜欢喝茶。Wǒ xǐhuān hē chá. → Tôi thích uống trà. |
|
3 |
咖啡 |
kāfēi |
cà phê |
我每天喝咖啡。Wǒ měitiān hē kāfēi. → Tôi uống cà phê mỗi ngày. |
|
4 |
牛奶 |
niúnǎi |
sữa |
我每天喝牛奶。Wǒ měitiān hē niúnǎi. → Tôi uống sữa mỗi ngày. |
|
5 |
果汁 |
guǒzhī |
nước ép trái cây |
我喜欢喝橙汁。Wǒ xǐhuān hē chéngzhī. → Tôi thích uống nước cam. |
|
6 |
面包 |
miànbāo |
bánh mì |
我早餐吃面包。Wǒ zǎocān chī miànbāo. → Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng. |
|
7 |
米饭 |
mǐfàn |
cơm |
我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn. → Tôi ăn cơm. |
|
8 |
面条 |
miàntiáo |
mì, mỳ |
我喜欢吃面条。Wǒ xǐhuān chī miàntiáo. → Tôi thích ăn mì. |
|
9 |
菜 |
cài |
món ăn, rau |
今天的菜很好吃。Jīntiān de cài hěn hǎochī. → Món ăn hôm nay rất ngon. |
|
10 |
肉 |
ròu |
thịt |
我喜欢吃肉。Wǒ xǐhuān chī ròu. → Tôi thích ăn thịt. |
|
11 |
鸡肉 |
jīròu |
thịt gà |
我爱吃鸡肉。Wǒ ài chī jīròu. → Tôi thích ăn thịt gà. |
|
12 |
牛肉 |
niúròu |
thịt bò |
我不吃牛肉。Wǒ bù chī niúròu. → Tôi không ăn thịt bò. |
|
13 |
猪肉 |
zhūròu |
thịt lợn |
我家常做猪肉。Wǒ jiā cháng zuò zhūròu. → Nhà tôi thường nấu thịt lợn. |
|
14 |
鱼 |
yú |
cá |
我喜欢吃鱼。Wǒ xǐhuān chī yú. → Tôi thích ăn cá. |
|
15 |
蔬菜 |
shūcài |
rau |
我每天吃蔬菜。Wǒ měitiān chī shūcài. → Tôi ăn rau mỗi ngày. |
|
16 |
水果 |
shuǐguǒ |
hoa quả |
我爱吃水果。Wǒ ài chī shuǐguǒ. → Tôi thích ăn hoa quả. |
|
17 |
苹果 |
píngguǒ |
táo |
我买了一个苹果。Wǒ mǎi le yī gè píngguǒ. → Tôi mua một quả táo. |
|
18 |
香蕉 |
xiāngjiāo |
chuối |
我喜欢吃香蕉。Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo. → Tôi thích ăn chuối. |
|
19 |
西瓜 |
xīguā |
dưa hấu |
夏天我吃西瓜。Xiàtiān wǒ chī xīguā. → Mùa hè tôi ăn dưa hấu. |
|
20 |
面 |
miàn |
mì, bún |
我喜欢吃炒面。Wǒ xǐhuān chī chǎomiàn. → Tôi thích ăn mì xào. |
|
21 |
汤 |
tāng |
canh, súp |
我喝鸡汤。Wǒ hē jītāng. → Tôi uống canh gà. |
|
22 |
早餐 |
zǎocān |
bữa sáng |
我每天吃早餐。Wǒ měitiān chī zǎocān. → Tôi ăn sáng mỗi ngày. |
|
23 |
午餐 |
wǔcān |
bữa trưa |
我中午吃午餐。Wǒ zhōngwǔ chī wǔcān. → Tôi ăn trưa vào buổi trưa. |
|
24 |
晚餐 |
wǎncān |
bữa tối |
我晚上吃晚餐。Wǒ wǎnshang chī wǎncān. → Tôi ăn tối vào buổi tối. |
|
25 |
餐厅 |
cāntīng |
nhà hàng, căng tin |
我们在餐厅吃饭。Wǒmen zài cāntīng chīfàn. → Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng. |
|
26 |
饭 |
fàn |
cơm, bữa ăn |
我吃饭了。Wǒ chīfàn le. → Tôi đã ăn cơm. |
|
27 |
甜 |
tián |
ngọt |
这个蛋糕很甜。Zhège dàngāo hěn tián. → Bánh này rất ngọt. |
|
28 |
咸 |
xián |
mặn |
这个菜太咸了。Zhège cài tài xián le. → Món này quá mặn. |
|
29 |
热 |
rè |
nóng |
我喜欢喝热茶。Wǒ xǐhuān hē rè chá. → Tôi thích uống trà nóng. |
|
30 |
冷 |
lěng |
lạnh |
冬天很冷。Dōngtiān hěn lěng. → Mùa đông rất lạnh. |
IV. Phương pháp học từ vựng HSK 1 hiệu quả
HSK 1 là cấp độ cơ bản trong hệ thống HSK, yêu cầu học viên nắm vững khoảng 150 từ vựng thông dụng. Việc học từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu và giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung mà còn là nền tảng để tiến tới các cấp độ cao hơn. Tuy nhiên, nhiều người học thường cảm thấy từ vựng HSK 1 khó nhớ nếu chỉ học theo cách đọc và ghi chép truyền thống. Vì vậy, việc áp dụng các phương pháp học hiệu quả sẽ giúp việc ghi nhớ nhanh chóng và lâu bền hơn.
- Học theo chủ đề: Thay vì học từ rời rạc, hãy phân loại từ vựng theo các chủ đề quen thuộc như: gia đình, trường học, thời gian, mua sắm, ăn uống… Học theo chủ đề giúp bạn liên kết các từ với ngữ cảnh cụ thể, dễ hình dung và nhớ lâu hơn. Ví dụ, khi học chủ đề “Gia đình”, bạn có thể nhớ từ “爸爸 (bàba - bố)” cùng với “妈妈 (māma - mẹ)” và “孩子 (háizi - con cái)”, tạo thành một nhóm liên quan dễ ghi nhớ.
- Sử dụng Flashcard: Flashcard là công cụ hữu ích để học từ vựng HSK 1. Bạn có thể viết từ vựng, phiên âm và nghĩa tiếng Việt vào một mặt, mặt kia viết ví dụ bằng tiếng Trung. Cách này giúp bạn luyện khả năng nhận diện từ, luyện phát âm và ghi nhớ nghĩa đồng thời. Ngoài ra, các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet còn hỗ trợ bạn học theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition), tăng khả năng ghi nhớ dài hạn.
- Luyện nghe và nói kèm từ vựng: Học từ vựng không chỉ là học đọc và viết, mà còn cần luyện nghe và nói. Bạn có thể nghe các bài hội thoại HSK 1, ghi chú từ mới và luyện phát âm theo. Việc lặp lại từ vựng trong các câu nói thực tế sẽ giúp bạn nhớ từ tốt hơn và tự tin hơn khi giao tiếp.
- Viết câu ví dụ: Thay vì học mỗi từ một cách riêng lẻ, hãy thử viết câu sử dụng từ vựng đó. Ví dụ, khi học từ “老师 (lǎoshī - giáo viên)”, bạn có thể viết câu: “我的老师很友好。Wǒ de lǎoshī hěn yǒuhǎo. - Giáo viên của tôi rất thân thiện.” Việc đặt từ vào ngữ cảnh cụ thể giúp não bộ liên kết ý nghĩa, từ đó ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Ôn tập định kỳ: Học từ vựng cần sự kiên trì và lặp lại. Hãy dành thời gian ôn tập hàng ngày hoặc hàng tuần để củng cố từ mới. Kết hợp việc ôn tập với các trò chơi, bài kiểm tra mini sẽ tạo cảm giác hứng thú và giúp bạn nhớ lâu hơn.
Học từ vựng HSK 1 hiệu quả không chỉ dựa vào số lượng mà còn phụ thuộc vào phương pháp. Học theo chủ đề, sử dụng flashcard, luyện nghe - nói, viết câu ví dụ và ôn tập định kỳ là những cách giúp bạn ghi nhớ nhanh và bền lâu. Áp dụng các phương pháp này một cách kiên trì sẽ giúp bạn không chỉ vượt qua HSK 1 mà còn tạo nền tảng vững chắc cho các cấp độ HSK tiếp theo.

Học từ vựng HSK 1 hiệu quả không chỉ dựa vào số lượng mà còn phụ thuộc vào phương pháp
Lời kết
Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học tiếng Trung, giúp bạn nắm chắc các từ cơ bản, cải thiện khả năng giao tiếp và tự tin trong học tập. Hãy áp dụng danh sách này vào việc luyện nghe, nói, đọc và viết hàng ngày để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi HSK 1.

Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment