Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề bạn có thể tham khảoBài viết này tổng hợp từ vựng HSK 1 theo các chủ đề phổ biến, từ gia đình, trường học, mua sắm, thức ăn, đến các hoạt động hàng ngày. Danh sách từ vựng kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ, luyện tập và sử dụng trong giao tiếp thực tế. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho những ai muốn bắt đầu hoặc củng cố nền tảng tiếng Trung.

I. HSK 1 là gì?

HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì - 汉语水平考试) là kỳ thi năng lực tiếng Trung dành cho người nước ngoài, do Trung Quốc tổ chức nhằm đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày và học tập. Trong đó, HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung, yêu cầu học viên nắm khoảng 150 từ vựng cơ bản và các cấu trúc ngữ pháp đơn giản.

HSK 1 giúp người học tự tin giao tiếp những câu cơ bản, giới thiệu bản thân, hỏi đường, mua sắm hay trao đổi thông tin hàng ngày. Việc học HSK 1 là bước nền tảng quan trọng để tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Trung ở các cấp độ cao hơn, đồng thời chuẩn bị cho các kỳ thi HSK 2, 3…

Như vậy, HSK 1 không chỉ là công cụ đánh giá trình độ mà còn là kim chỉ nam cho việc học tiếng Trung hiệu quả, giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc, hình thành thói quen học từ vựng và cấu trúc cơ bản, từ đó mở rộng khả năng giao tiếp và học tập trong tương lai.

HSK 1 giúp người học tự tin giao tiếp những câu cơ bản, giới thiệu bản thân, hỏi đường, mua sắm hay trao đổi thông tin hàng ngày

II. HSK 1 yêu cầu bao nhiêu từ vựng? (2.0 và 3.0)

HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất trong kỳ thi HSK, nhằm đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung ở mức sơ cấp. Tùy theo phiên bản HSK, số lượng từ vựng yêu cầu sẽ khác nhau:

  • HSK 2.0 (phiên bản cũ): yêu cầu người học nắm khoảng 150 từ vựng cơ bản, cùng các cấu trúc ngữ pháp đơn giản để giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.
  • HSK 3.0 (phiên bản mới - cải tiến từ 2021): HSK 1 yêu cầu 500 từ vựng cơ bản, mở rộng thêm các từ và cụm từ thông dụng hơn để học viên có thể giao tiếp, mô tả, đặt câu hỏi và trả lời các tình huống đơn giản.

Sự thay đổi này giúp kỳ thi HSK mới phù hợp hơn với thực tế giao tiếp và học tập, đồng thời tạo nền tảng vững chắc cho các cấp độ HSK cao hơn.

Như vậy, việc nắm vững số lượng từ vựng cơ bản theo từng phiên bản HSK 1 là bước quan trọng để đạt kết quả tốt trong kỳ thi, đồng thời giúp người học tự tin giao tiếp và học tiếp các cấp độ cao hơn.

III. Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề

Dưới đây là các từ vựng HSK 1 theo chủ đề mà Study 4 đã tổng hợp, bạn có thể tham khảo:

1. Chủ đề Gia đình

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

家

jiā

nhà, gia đình

我爱我的家。Wǒ ài wǒ de jiā. → Tôi yêu gia đình của tôi.

2

爸爸

bàba

bố

我的爸爸很高。Wǒ de bàba hěn gāo. → Bố tôi rất cao.

3

妈妈

māma

mẹ

妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuò fàn. → Mẹ đang nấu ăn trong bếp.

4

哥哥

gēge

anh trai

我的哥哥喜欢足球。Wǒ de gēge xǐhuān zúqiú. → Anh trai tôi thích bóng đá.

5

姐姐

jiějie

chị gái

姐姐在看书。Jiějie zài kàn shū. → Chị gái đang đọc sách.

6

弟弟

dìdi

em trai

弟弟很可爱。Dìdi hěn kě’ài. → Em trai rất dễ thương.

7

妹妹

mèimei

em gái

妹妹喜欢画画。Mèimei xǐhuān huàhuà. → Em gái thích vẽ.

8

爷爷

yéye

ông nội

爷爷喜欢散步。Yéye xǐhuān sànbù. → Ông thích đi dạo.

9

奶奶

nǎinai

bà nội

奶奶做的菜很好吃。Nǎinai zuò de cài hěn hǎochī. → Món ăn bà nấu rất ngon.

10

外公

wàigōng

ông ngoại

我的外公很幽默。Wǒ de wàigōng hěn yōumò. → Ông ngoại tôi rất hài hước.

11

外婆

wàipó

bà ngoại

外婆喜欢种花。Wàipó xǐhuān zhòng huā. → Bà ngoại thích trồng hoa.

12

家人

jiārén

thành viên gia đình

我爱我的家人。Wǒ ài wǒ de jiārén. → Tôi yêu các thành viên trong gia đình.

13

儿子

érzi

con trai

他有一个儿子。Tā yǒu yīgè érzi. → Anh ấy có một cậu con trai.

14

女儿

nǚ’ér

con gái

我有两个女儿。Wǒ yǒu liǎng gè nǚ’ér. → Tôi có hai cô con gái.

15

亲戚

qīnqi

họ hàng

我周末要去看亲戚。Wǒ zhōumò yào qù kàn qīnqi. → Cuối tuần tôi sẽ đi thăm họ hàng.

16

丈夫

zhàngfu

chồng

她的丈夫很聪明。Tā de zhàngfu hěn cōngmíng. → Chồng cô ấy rất thông minh.

17

妻子

qīzi

vợ

他爱他的妻子。Tā ài tā de qīzi. → Anh ấy yêu vợ mình.

18

结婚

jiéhūn

kết hôn

他们去年结婚了。Tāmen qùnián jiéhūn le. → Họ kết hôn năm ngoái.

19

家庭

jiātíng

gia đình

我的家庭很幸福。Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. → Gia đình tôi rất hạnh phúc.

20

婴儿

yīng’ér

em bé

婴儿在睡觉。Yīng’ér zài shuìjiào. → Em bé đang ngủ.

21

孩子

háizi

trẻ em, con cái

孩子们在玩。Háizimen zài wán. → Trẻ con đang chơi.

22

独生子

dúshēngzǐ

con một

他是独生子。Tā shì dúshēngzǐ. → Anh ấy là con một.

23

双胞胎

shuāngbāotāi

sinh đôi

他们是一对双胞胎。Tāmen shì yī duì shuāngbāotāi. → Họ là cặp sinh đôi.

24

家庭成员

jiātíng chéngyuán

thành viên gia đình

每个家庭成员都很重要。Měi gè jiātíng chéngyuán dōu hěn zhòngyào. → Mỗi thành viên trong gia đình đều quan trọng.

25

亲爱

qīn’ài

thân yêu

亲爱的家人,我想你们。Qīn’ài de jiārén, wǒ xiǎng nǐmen. → Gia đình thân yêu, tôi nhớ các bạn.

26

屋子

wūzi

phòng, nhà

我的屋子很整洁。Wǒ de wūzi hěn zhěngjié. → Phòng của tôi rất gọn gàng.

27

房子

fángzi

nhà

我们买了一套新房子。Wǒmen mǎile yī tào xīn fángzi. → Chúng tôi mua một căn nhà mới.

28

照顾

zhàogù

chăm sóc

她照顾家人很细心。Tā zhàogù jiārén hěn xìxīn. → Cô ấy chăm sóc gia đình rất chu đáo.

29

团聚

tuánjù

sum họp

春节是家人团聚的日子。Chūnjié shì jiārén tuánjù de rìzi. → Tết Nguyên Đán là ngày gia đình sum họp.

30

爱

ài

yêu

我爱我的家庭。Wǒ ài wǒ de jiātíng. → Tôi yêu gia đình của tôi.

Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình cực đầy đủ

Học từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo chủ đề gia đình giúp bạn tự tin trong giao tiếp 

2. Trường học (学校)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

学校

xuéxiào

trường học

我的学校很大。Wǒ de xuéxiào hěn dà. → Trường tôi rất lớn.

2

老师

lǎoshī

giáo viên

老师很友好。Lǎoshī hěn yǒuhǎo. → Giáo viên rất thân thiện.

3

学生

xuéshēng

học sinh

学生们在上课。Xuéshēngmen zài shàngkè. → Học sinh đang đi học.

4

课本

kèběn

sách giáo khoa

我的课本很厚。Wǒ de kèběn hěn hòu. → Sách giáo khoa của tôi rất dày.

5

作业

zuòyè

bài tập

我有很多作业。Wǒ yǒu hěn duō zuòyè. → Tôi có nhiều bài tập.

6

课堂

kètáng

lớp học

课堂上很安静。Kètáng shàng hěn ānjìng. → Lớp học rất yên tĩnh.

7

书包

shūbāo

cặp sách

我的书包很重。Wǒ de shūbāo hěn zhòng. → Cặp sách của tôi rất nặng.

8

铅笔

qiānbǐ

bút chì

我有一支铅笔。Wǒ yǒu yī zhī qiānbǐ. → Tôi có một cây bút chì.

9

笔记本

bǐjìběn

vở, sổ ghi chép

我的笔记本丢了。Wǒ de bǐjìběn diū le. → Vở của tôi bị mất.

10

教室

jiàoshì

phòng học

教室里有很多桌子。Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō zhuōzi. → Trong lớp có nhiều bàn.

11

上课

shàngkè

lên lớp, học

我每天八点上课。Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè. → Tôi đi học lúc 8 giờ mỗi ngày.

12

下课

xiàkè

tan lớp

下课后我们去图书馆。Xiàkè hòu wǒmen qù túshūguǎn. → Sau giờ học chúng tôi đi thư viện.

13

考试

kǎoshì

kỳ thi, kiểm tra

我明天有考试。Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì. → Ngày mai tôi có bài kiểm tra.

14

分数

fēnshù

điểm số

我的分数很好。Wǒ de fēnshù hěn hǎo. → Điểm của tôi rất tốt.

15

题目

tímù

đề bài

这个题目很难。Zhège tímù hěn nán. → Đề bài này rất khó.

16

学习

xuéxí

học tập

我喜欢学习汉语。Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ. → Tôi thích học tiếng Trung.

17

复习

fùxí

ôn tập

我每天复习功课。Wǒ měitiān fùxí gōngkè. → Tôi ôn tập bài học hàng ngày.

18

知识

zhīshi

kiến thức

学校教我们很多知识。Xuéxiào jiāo wǒmen hěn duō zhīshi. → Trường dạy chúng tôi nhiều kiến thức.

19

教科书

jiàokēshū

sách giáo khoa

我需要一本教科书。Wǒ xūyào yī běn jiàokēshū. → Tôi cần một cuốn sách giáo khoa.

20

课

kè

bài học

今天有三节课。Jīntiān yǒu sān jié kè. → Hôm nay có ba tiết học.

21

同学

tóngxué

bạn cùng lớp

他是我的同学。Tā shì wǒ de tóngxué. → Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.

22

校园

xiàoyuán

khuôn viên trường

校园很漂亮。Xiàoyuán hěn piàoliang. → Khuôn viên trường rất đẹp.

23

图书馆

túshūguǎn

thư viện

我在图书馆学习。Wǒ zài túshūguǎn xuéxí. → Tôi học ở thư viện.

24

教师

jiàoshī

giáo viên (trang trọng)

教师很有经验。Jiàoshī hěn yǒu jīngyàn. → Giáo viên rất có kinh nghiệm.

25

笔

bǐ

bút

我的笔不见了。Wǒ de bǐ bùjiàn le. → Bút của tôi bị mất.

26

作家

zuòjiā

tác giả

他是著名作家。Tā shì zhùmíng zuòjiā. → Anh ấy là một tác giả nổi tiếng.

27

椅子

yǐzi

ghế

教室里有很多椅子。Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō yǐzi. → Trong lớp có nhiều ghế.

28

桌子

zhuōzi

bàn

我的桌子很干净。Wǒ de zhuōzi hěn gānjìng. → Bàn của tôi rất sạch sẽ.

29

练习

liànxí

luyện tập

我每天练习写字。Wǒ měitiān liànxí xiězì. → Tôi luyện viết chữ mỗi ngày.

30

笔记

bǐjì

ghi chép

我的笔记很整齐。Wǒ de bǐjì hěn zhěngqí. → Ghi chép của tôi rất gọn gàng.

Xem thêm: Các từ vựng tiếng Trung chủ đề "Trường học"

3. Thời gian & ngày tháng (时间)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

年

nián

năm

我出生在2000年。Wǒ chūshēng zài 2000 nián. → Tôi sinh năm 2000.

2

月

yuè

tháng

现在是五月。Xiànzài shì wǔ yuè. → Bây giờ là tháng 5.

3

日

rì

ngày

今天是五月十日。Jīntiān shì wǔ yuè shí rì. → Hôm nay là ngày 10 tháng 5.

4

星期

xīngqī

tuần

今天是星期一。Jīntiān shì xīngqī yī. → Hôm nay là thứ Hai.

5

星期一

xīngqī yī

thứ Hai

星期一我要上课。Xīngqī yī wǒ yào shàngkè. → Thứ Hai tôi có lớp học.

6

星期二

xīngqī èr

thứ Ba

星期二我去图书馆。Xīngqī èr wǒ qù túshūguǎn. → Thứ Ba tôi đi thư viện.

7

星期三

xīngqī sān

thứ Tư

星期三有考试。Xīngqī sān yǒu kǎoshì. → Thứ Tư có kiểm tra.

8

星期四

xīngqī sì

thứ Năm

星期四我去朋友家。Xīngqī sì wǒ qù péngyǒu jiā. → Thứ Năm tôi đến nhà bạn.

9

星期五

xīngqī wǔ

thứ Sáu

星期五我很忙。Xīngqī wǔ wǒ hěn máng. → Thứ Sáu tôi rất bận.

10

星期六

xīngqī liù

thứ Bảy

星期六我们去旅游。Xīngqī liù wǒmen qù lǚyóu. → Thứ Bảy chúng tôi đi du lịch.

11

星期日

xīngqī rì

Chủ Nhật

星期日我休息。Xīngqī rì wǒ xiūxí. → Chủ Nhật tôi nghỉ ngơi.

12

上午

shàngwǔ

buổi sáng

上午我去上课。Shàngwǔ wǒ qù shàngkè. → Buổi sáng tôi đi học.

13

下午

xiàwǔ

buổi chiều

下午我去运动。Xiàwǔ wǒ qù yùndòng. → Buổi chiều tôi đi thể dục.

14

早上

zǎoshang

sáng sớm

早上我吃早餐。Zǎoshang wǒ chī zǎocān. → Sáng sớm tôi ăn sáng.

15

晚上

wǎnshang

buổi tối

晚上我看电视。Wǎnshang wǒ kàn diànshì. → Tối tôi xem TV.

16

现在

xiànzài

hiện tại

我现在很忙。Wǒ xiànzài hěn máng. → Bây giờ tôi rất bận.

17

时候

shíhou

lúc, thời điểm

你什么时候去北京?Nǐ shénme shíhou qù Běijīng? → Khi nào bạn đi Bắc Kinh?

18

点

diǎn

giờ

现在是三点。Xiànzài shì sān diǎn. → Bây giờ là 3 giờ.

19

分

fēn

phút

现在是三点十五分。Xiànzài shì sān diǎn shíwǔ fēn. → Bây giờ là 3 giờ 15 phút.

20

秒

miǎo

giây

我等了五秒。Wǒ děng le wǔ miǎo. → Tôi đã đợi 5 giây.

21

今天

jīntiān

hôm nay

今天很热。Jīntiān hěn rè. → Hôm nay trời rất nóng.

22

昨天

zuótiān

hôm qua

昨天我去了商店。Zuótiān wǒ qù le shāngdiàn. → Hôm qua tôi đi cửa hàng.

23

明天

míngtiān

ngày mai

明天我们去公园。Míngtiān wǒmen qù gōngyuán. → Ngày mai chúng tôi đi công viên.

24

早

zǎo

sớm

我早上六点起床。Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. → Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

25

晚

wǎn

muộn

我晚上十点睡觉。Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào. → Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.

26

什么时候

shénme shíhou

khi nào

你什么时候回家?Nǐ shénme shíhou huí jiā? → Khi nào bạn về nhà?

27

星期天

xīngqī tiān

Chủ Nhật (cách gọi khác)

星期天我去看电影。Xīngqī tiān wǒ qù kàn diànyǐng. → Chủ Nhật tôi đi xem phim.

28

每天

měitiān

mỗi ngày

我每天学习汉语。Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. → Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

29

时间

shíjiān

thời gian

我没有时间。Wǒ méiyǒu shíjiān. → Tôi không có thời gian.

30

日子

rìzi

ngày, thời gian

这一天很特别。Zhè yī tiān hěn tèbié. → Ngày hôm nay rất đặc biệt.

Xem thêm: Các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Thời gian” và những tips học từ vựng tiếng Trung hiệu quả

Khóa học Chinh phục HSK 1 + 2 sẽ giúp bạn nắm được đầy đủ Ngữ âm - Chữ Hán - Từ vựng - Ngữ pháp và luyện nghe theo phương pháp Nghe chép chính tả.

Khi kết thúc khóa học, bạn sẽ đạt được:

1️⃣ Biết cách phát âm chuẩn, nắm được vị trí đặt lưỡi cho từng thanh mẫu, vận mẫu

2️⃣ Nắm được quy tắc viết chữ Hán và các bộ thủ phổ biến, quan trọng nhất

3️⃣ Có nền tảng ngữ pháp vững chắc và xây dựng vốn từ vựng 99% sẽ xuất hiện trong bài thi HSK

4️⃣ Cải thiện kỹ năng nghe, khắc phục các vấn đề khi nghe như miss thông tin, tốc độ nói nhanh

5️⃣ Bước đầu tiếp cận và nắm được cách xử lý các dạng câu hỏi trong đề thi

CÓ GÌ TẠI KHÓA HỌC CHINH PHỤC HSK 1 + 2 CỦA STUDY4?

🗣️ Hướng dẫn phát âm chuẩn: Thông qua các bài giảng, video minh họa cách phát âm từ những thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu cơ bản nhất, các biến âm và sự kết hợp giữa các thanh điệu, bạn sẽ phát âm chuẩn ngay từ khi bắt đầu học.


📖 Học từ vựng HSK 1 + 2: Khóa học cung cấp toàn bộ từ vựng HSK 1 + 2 có xác suất 99% sẽ xuất hiện trong bài thi. Mỗi flashcard gồm ảnh, chữ Hán - nghĩa tiếng Việt, phát âm, phiên âm và ví dụ. Bạn có thể luyện tập thêm các list từ với đa dạng các bài tập mini-games.


💡 Bổ sung từ vựng new HSK 3.0: Khoá học cập nhật thêm 210 từ thuộc HSK 1 và 349 từ thuộc HSK 2 theo chuẩn kỳ thi HSK 3.0 mới, đảm bảo học viên trang được bị đầy đủ lượng từ vựng yêu cầu theo format mới.


📝 Nắm chắc ngữ pháp HSK 1 + 2: Khóa học cung cấp 89 chủ điểm ngữ pháp quan trọng kèm theo các dạng bài tập trắc nghiệm, điền từ có giải thích chi tiết để bạn thực hành.


🎧Thực hành nghe chép chính tả giáo trình chuẩn và đề thi thật: Bạn có thể luyện tập nghe điền từ hoặc chép lại cả câu. Để đạt hiệu quả tốt nhất, mỗi ngày bạn nên luyện tập ít nhất 20 phút với phương pháp này. Tốc độ nghe có thể được điều chỉnh nhanh hay chậm tùy theo khả năng của bạn.

4. Mua sắm (购物)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

买

mǎi

mua

我想买一件衣服。Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn yīfú. → Tôi muốn mua một cái áo.

2

卖

mài

bán

这家店卖水果。Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ. → Cửa hàng này bán hoa quả.

3

商店

shāngdiàn

cửa hàng

我去商店买东西。Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxī. → Tôi đi cửa hàng mua đồ.

4

超市

chāoshì

siêu thị

我去超市买菜。Wǒ qù chāoshì mǎi cài. → Tôi đi siêu thị mua rau.

5

价格

jiàgé

giá cả

这件衣服的价格很贵。Zhè jiàn yīfú de jiàgé hěn guì. → Giá cái áo này rất đắt.

6

便宜

piányi

rẻ

这个水果很便宜。Zhège shuǐguǒ hěn piányi. → Hoa quả này rất rẻ.

7

贵

guì

đắt

这本书很贵。Zhè běn shū hěn guì. → Cuốn sách này rất đắt.

8

多少钱

duōshǎo qián

bao nhiêu tiền

这个苹果多少钱?Zhège píngguǒ duōshǎo qián? → Quả táo này bao nhiêu tiền?

9

买东西

mǎi dōngxī

mua đồ

我去市场买东西。Wǒ qù shìchǎng mǎi dōngxī. → Tôi đi chợ mua đồ.

10

卖东西

mài dōngxī

bán đồ

他在路边卖东西。Tā zài lùbiān mài dōngxī. → Anh ấy bán đồ ven đường.

11

钱

qián

tiền

我有很多钱。Wǒ yǒu hěn duō qián. → Tôi có nhiều tiền.

12

找钱

zhǎo qián

trả lại tiền thừa

找钱给我。Zhǎo qián gěi wǒ. → Trả lại tiền thừa cho tôi.

13

收银台

shōuyíntái

quầy thu ngân

我在收银台付钱。Wǒ zài shōuyíntái fù qián. → Tôi trả tiền ở quầy thu ngân.

14

购物

gòuwù

mua sắm

我喜欢购物。Wǒ xǐhuān gòuwù. → Tôi thích mua sắm.

15

衣服

yīfú

quần áo

这件衣服很好看。Zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn. → Cái áo này rất đẹp.

16

裤子

kùzi

quần

我买了一条裤子。Wǒ mǎi le yī tiáo kùzi. → Tôi mua một chiếc quần.

17

鞋子

xiézi

giày

这双鞋很舒服。Zhè shuāng xié hěn shūfú. → Đôi giày này rất thoải mái.

18

衬衫

chènshān

áo sơ mi

我买了一件衬衫。Wǒ mǎi le yī jiàn chènshān. → Tôi mua một cái áo sơ mi.

19

裙子

qúnzi

váy

她穿了一条漂亮的裙子。Tā chuān le yī tiáo piàoliang de qúnzi. → Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp.

20

包

bāo

túi, cặp

我买了一个新包。Wǒ mǎi le yī gè xīn bāo. → Tôi mua một cái túi mới.

21

钱包

qiánbāo

ví

我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bùjiàn le. → Ví của tôi bị mất.

22

打折

dǎzhé

giảm giá

今天商店打折。Jīntiān shāngdiàn dǎzhé. → Hôm nay cửa hàng giảm giá.

23

购物中心

gòuwù zhōngxīn

trung tâm mua sắm

我去购物中心买东西。Wǒ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxī. → Tôi đi trung tâm mua sắm mua đồ.

24

超市购物

chāoshì gòuwù

mua sắm ở siêu thị

我每周去超市购物。Wǒ měi zhōu qù chāoshì gòuwù. → Tôi đi siêu thị mua sắm mỗi tuần.

25

商品

shāngpǐn

hàng hóa

这个商品很受欢迎。Zhège shāngpǐn hěn shòu huānyíng. → Hàng hóa này rất được ưa chuộng.

26

付钱

fù qián

thanh toán

我在商店付钱。Wǒ zài shāngdiàn fù qián. → Tôi thanh toán ở cửa hàng.

27

收据

shōujù

biên lai

请给我收据。Qǐng gěi wǒ shōujù. → Xin vui lòng đưa tôi biên lai.

28

购物袋

gòuwù dài

túi mua sắm

我用购物袋装东西。Wǒ yòng gòuwù dài zhuāng dōngxī. → Tôi dùng túi mua sắm để đựng đồ.

29

选择

xuǎnzé

lựa chọn

你想选择哪一个?Nǐ xiǎng xuǎnzé nǎ yī gè? → Bạn muốn chọn cái nào?

30

退货

tuì huò

trả hàng

我想退货。Wǒ xiǎng tuì huò. → Tôi muốn trả hàng.

Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Mua sắm”

5. Ăn uống & thức ăn (饮食)

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

水

shuǐ

nước

我喝水。Wǒ hē shuǐ. → Tôi uống nước.

2

茶

chá

trà

我喜欢喝茶。Wǒ xǐhuān hē chá. → Tôi thích uống trà.

3

咖啡

kāfēi

cà phê

我每天喝咖啡。Wǒ měitiān hē kāfēi. → Tôi uống cà phê mỗi ngày.

4

牛奶

niúnǎi

sữa

我每天喝牛奶。Wǒ měitiān hē niúnǎi. → Tôi uống sữa mỗi ngày.

5

果汁

guǒzhī

nước ép trái cây

我喜欢喝橙汁。Wǒ xǐhuān hē chéngzhī. → Tôi thích uống nước cam.

6

面包

miànbāo

bánh mì

我早餐吃面包。Wǒ zǎocān chī miànbāo. → Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.

7

米饭

mǐfàn

cơm

我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn. → Tôi ăn cơm.

8

面条

miàntiáo

mì, mỳ

我喜欢吃面条。Wǒ xǐhuān chī miàntiáo. → Tôi thích ăn mì.

9

菜

cài

món ăn, rau

今天的菜很好吃。Jīntiān de cài hěn hǎochī. → Món ăn hôm nay rất ngon.

10

肉

ròu

thịt

我喜欢吃肉。Wǒ xǐhuān chī ròu. → Tôi thích ăn thịt.

11

鸡肉

jīròu

thịt gà

我爱吃鸡肉。Wǒ ài chī jīròu. → Tôi thích ăn thịt gà.

12

牛肉

niúròu

thịt bò

我不吃牛肉。Wǒ bù chī niúròu. → Tôi không ăn thịt bò.

13

猪肉

zhūròu

thịt lợn

我家常做猪肉。Wǒ jiā cháng zuò zhūròu. → Nhà tôi thường nấu thịt lợn.

14

鱼

yú

cá

我喜欢吃鱼。Wǒ xǐhuān chī yú. → Tôi thích ăn cá.

15

蔬菜

shūcài

rau

我每天吃蔬菜。Wǒ měitiān chī shūcài. → Tôi ăn rau mỗi ngày.

16

水果

shuǐguǒ

hoa quả

我爱吃水果。Wǒ ài chī shuǐguǒ. → Tôi thích ăn hoa quả.

17

苹果

píngguǒ

táo

我买了一个苹果。Wǒ mǎi le yī gè píngguǒ. → Tôi mua một quả táo.

18

香蕉

xiāngjiāo

chuối

我喜欢吃香蕉。Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo. → Tôi thích ăn chuối.

19

西瓜

xīguā

dưa hấu

夏天我吃西瓜。Xiàtiān wǒ chī xīguā. → Mùa hè tôi ăn dưa hấu.

20

面

miàn

mì, bún

我喜欢吃炒面。Wǒ xǐhuān chī chǎomiàn. → Tôi thích ăn mì xào.

21

汤

tāng

canh, súp

我喝鸡汤。Wǒ hē jītāng. → Tôi uống canh gà.

22

早餐

zǎocān

bữa sáng

我每天吃早餐。Wǒ měitiān chī zǎocān. → Tôi ăn sáng mỗi ngày.

23

午餐

wǔcān

bữa trưa

我中午吃午餐。Wǒ zhōngwǔ chī wǔcān. → Tôi ăn trưa vào buổi trưa.

24

晚餐

wǎncān

bữa tối

我晚上吃晚餐。Wǒ wǎnshang chī wǎncān. → Tôi ăn tối vào buổi tối.

25

餐厅

cāntīng

nhà hàng, căng tin

我们在餐厅吃饭。Wǒmen zài cāntīng chīfàn. → Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.

26

饭

fàn

cơm, bữa ăn

我吃饭了。Wǒ chīfàn le. → Tôi đã ăn cơm.

27

甜

tián

ngọt

这个蛋糕很甜。Zhège dàngāo hěn tián. → Bánh này rất ngọt.

28

咸

xián

mặn

这个菜太咸了。Zhège cài tài xián le. → Món này quá mặn.

29

热

rè

nóng

我喜欢喝热茶。Wǒ xǐhuān hē rè chá. → Tôi thích uống trà nóng.

30

冷

lěng

lạnh

冬天很冷。Dōngtiān hěn lěng. → Mùa đông rất lạnh.

Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề "Ăn uống"

IV. Phương pháp học từ vựng HSK 1 hiệu quả 

HSK 1 là cấp độ cơ bản trong hệ thống HSK, yêu cầu học viên nắm vững khoảng 150 từ vựng thông dụng. Việc học từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu và giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung mà còn là nền tảng để tiến tới các cấp độ cao hơn. Tuy nhiên, nhiều người học thường cảm thấy từ vựng HSK 1 khó nhớ nếu chỉ học theo cách đọc và ghi chép truyền thống. Vì vậy, việc áp dụng các phương pháp học hiệu quả sẽ giúp việc ghi nhớ nhanh chóng và lâu bền hơn.

  • Học theo chủ đề: Thay vì học từ rời rạc, hãy phân loại từ vựng theo các chủ đề quen thuộc như: gia đình, trường học, thời gian, mua sắm, ăn uống… Học theo chủ đề giúp bạn liên kết các từ với ngữ cảnh cụ thể, dễ hình dung và nhớ lâu hơn. Ví dụ, khi học chủ đề “Gia đình”, bạn có thể nhớ từ “爸爸 (bàba - bố)” cùng với “妈妈 (māma - mẹ)” và “孩子 (háizi - con cái)”, tạo thành một nhóm liên quan dễ ghi nhớ.
  • Sử dụng Flashcard: Flashcard là công cụ hữu ích để học từ vựng HSK 1. Bạn có thể viết từ vựng, phiên âm và nghĩa tiếng Việt vào một mặt, mặt kia viết ví dụ bằng tiếng Trung. Cách này giúp bạn luyện khả năng nhận diện từ, luyện phát âm và ghi nhớ nghĩa đồng thời. Ngoài ra, các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet còn hỗ trợ bạn học theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition), tăng khả năng ghi nhớ dài hạn.
  • Luyện nghe và nói kèm từ vựng: Học từ vựng không chỉ là học đọc và viết, mà còn cần luyện nghe và nói. Bạn có thể nghe các bài hội thoại HSK 1, ghi chú từ mới và luyện phát âm theo. Việc lặp lại từ vựng trong các câu nói thực tế sẽ giúp bạn nhớ từ tốt hơn và tự tin hơn khi giao tiếp.
  • Viết câu ví dụ: Thay vì học mỗi từ một cách riêng lẻ, hãy thử viết câu sử dụng từ vựng đó. Ví dụ, khi học từ “老师 (lǎoshī - giáo viên)”, bạn có thể viết câu: “我的老师很友好。Wǒ de lǎoshī hěn yǒuhǎo. - Giáo viên của tôi rất thân thiện.” Việc đặt từ vào ngữ cảnh cụ thể giúp não bộ liên kết ý nghĩa, từ đó ghi nhớ dễ dàng hơn.
  • Ôn tập định kỳ: Học từ vựng cần sự kiên trì và lặp lại. Hãy dành thời gian ôn tập hàng ngày hoặc hàng tuần để củng cố từ mới. Kết hợp việc ôn tập với các trò chơi, bài kiểm tra mini sẽ tạo cảm giác hứng thú và giúp bạn nhớ lâu hơn.

Học từ vựng HSK 1 hiệu quả không chỉ dựa vào số lượng mà còn phụ thuộc vào phương pháp. Học theo chủ đề, sử dụng flashcard, luyện nghe - nói, viết câu ví dụ và ôn tập định kỳ là những cách giúp bạn ghi nhớ nhanh và bền lâu. Áp dụng các phương pháp này một cách kiên trì sẽ giúp bạn không chỉ vượt qua HSK 1 mà còn tạo nền tảng vững chắc cho các cấp độ HSK tiếp theo.

Học từ vựng HSK 1 hiệu quả không chỉ dựa vào số lượng mà còn phụ thuộc vào phương pháp

Lời kết

Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học tiếng Trung, giúp bạn nắm chắc các từ cơ bản, cải thiện khả năng giao tiếp và tự tin trong học tập. Hãy áp dụng danh sách này vào việc luyện nghe, nói, đọc và viết hàng ngày để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi HSK 1.