Cách viết đơn xin nghỉ phép tiếng Trung: Từ vựng, cấu trúc và mẫu đơn chuẩnTrong môi trường học tập hay làm việc với người Trung Quốc, việc viết đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung là một kỹ năng quan trọng mà người học tiếng Trung nên nắm vững. Một lá đơn xin nghỉ được trình bày rõ ràng, đúng chuẩn ngữ pháp và văn phong lịch sự sẽ thể hiện thái độ tôn trọng, trách nhiệm và chuyên nghiệp của người viết. Tuy nhiên, không ít người gặp khó khăn khi phải lựa chọn từ ngữ, cách xưng hô và trình bày lý do nghỉ sao cho đúng trong tiếng Trung. Bài viết này, STUDY4 sẽ hướng dẫn bạn cách viết đơn xin nghỉ phép tiếng Trung cũng như cung cấp các từ vựng cần thiết cho bạn. 

I. Từ vựng thông dụng khi viết đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung 

Đầu tiên, hãy cùng STUDY4 xem qua các từ vựng thông dụng khi viết đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung: 

STT

Từ tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ đầy đủ

1

请假条

qǐngjià tiáo

Đơn xin nghỉ phép

我写了一张请假条。Wǒ xiě le yì zhāng qǐngjià tiáo.Tôi đã viết một tờ đơn xin nghỉ phép.

2

请假

qǐngjià

Xin nghỉ phép

我想请两天假。Wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià.Tôi muốn xin nghỉ hai ngày.

3

申请

shēnqǐng

Xin, nộp đơn

我正在申请请假。Wǒ zhèngzài shēnqǐng qǐngjià.Tôi đang nộp đơn xin nghỉ.

4

批准

pīzhǔn

Phê duyệt

请领导批准。Qǐng lǐngdǎo pīzhǔn.Xin lãnh đạo phê duyệt.

5

批假

pījià

Duyệt nghỉ phép

老师已经批假了。Lǎoshī yǐjīng pī jià le.Thầy đã duyệt đơn xin nghỉ.

6

原因

yuányīn

Lý do

请假原因要写清楚。Qǐngjià yuányīn yào xiě qīngchǔ.Lý do xin nghỉ phải viết rõ ràng.

7

由于

yóuyú

Do, bởi vì

由于身体不适,我想请假。Yóuyú shēntǐ bùshì, wǒ xiǎng qǐngjià.Do sức khỏe không tốt, tôi xin nghỉ.

8

因为

yīnwèi

Bởi vì

因为家里有事,我要请假。Yīnwèi jiālǐ yǒu shì, wǒ yào qǐngjià.Vì có việc gia đình, tôi muốn xin nghỉ.

9

身体不适

shēntǐ bùshì

Không khỏe

今天身体不适,不能上班。Jīntiān shēntǐ bùshì, bù néng shàngbān.Hôm nay tôi không khỏe, không thể đi làm.

10

感冒

gǎnmào

Cảm cúm

我感冒了,需要休息。Wǒ gǎnmào le, xūyào xiūxi.Tôi bị cảm, cần nghỉ ngơi.

11

发烧

fāshāo

Sốt

孩子发烧了。Háizi fāshāo le.Con tôi bị sốt.

12

家里有事

jiālǐ yǒu shì

Có việc gia đình

因家里有事,请假一天。Yīn jiālǐ yǒu shì, qǐngjià yì tiān.Vì có việc gia đình, tôi xin nghỉ 1 ngày.

13

住院

zhùyuàn

Nhập viện

她妈妈住院了。Tā māma zhùyuàn le.Mẹ cô ấy phải nhập viện.

14

休息

xiūxi

Nghỉ ngơi

医生让我多休息。Yīshēng ràng wǒ duō xiūxi.Bác sĩ bảo tôi nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

15

时间

shíjiān

Thời gian

请假时间是三天。Qǐngjià shíjiān shì sān tiān.Thời gian xin nghỉ là ba ngày.

16

日期

rìqī

Ngày tháng

请写清楚请假日期。Qǐng xiě qīngchǔ qǐngjià rìqī.Hãy ghi rõ ngày nghỉ.

17

从……到……

cóng… dào…

Từ… đến…

从5月3日到5月5日请假。Cóng wǔ yuè sān rì dào wǔ yuè wǔ rì qǐngjià.Xin nghỉ từ ngày 3/5 đến 5/5.

18

一天

yì tiān

Một ngày

我想请假一天。Wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān.Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

19

两天

liǎng tiān

Hai ngày

我打算请假两天。Wǒ dǎsuàn qǐngjià liǎng tiān.Tôi dự định xin nghỉ hai ngày.

20

三天

sān tiān

Ba ngày

他请假三天。Tā qǐngjià sān tiān.Anh ấy xin nghỉ ba ngày.

21

短期

duǎnqī

Ngắn hạn

短期请假需要说明原因。Duǎnqī qǐngjià xūyào shuōmíng yuányīn.Nghỉ ngắn hạn cần nêu rõ lý do.

22

长期

chángqī

Dài hạn

长期请假需提前申请。Chángqī qǐngjià xū tíqián shēnqǐng.Nghỉ dài hạn phải xin trước.

23

工作

gōngzuò

Công việc

我会尽快完成工作。Wǒ huì jǐnkuài wánchéng gōngzuò.Tôi sẽ nhanh chóng hoàn thành công việc.

24

学习

xuéxí

Học tập

学习压力太大。Xuéxí yālì tài dà.Áp lực học tập quá lớn.

25

老师

lǎoshī

Thầy, cô giáo

请老师批准假期。Qǐng lǎoshī pīzhǔn jiàqī.Xin thầy/cô phê duyệt kỳ nghỉ.

26

领导

lǐngdǎo

Lãnh đạo

请领导理解。Qǐng lǐngdǎo lǐjiě.Mong lãnh đạo thông cảm.

27

同意

tóngyì

Đồng ý

希望您同意。Xīwàng nín tóngyì.Mong anh/chị đồng ý.

28

理解

lǐjiě

Thông cảm

请您理解我的情况。Qǐng nín lǐjiě wǒ de qíngkuàng.Mong anh/chị thông cảm cho hoàn cảnh của tôi.

29

谢谢

xièxie

Cảm ơn

谢谢您的批准。Xièxiè nín de pīzhǔn.Cảm ơn anh/chị đã phê duyệt.

30

此致

cǐzhì

Trân trọng (mở đầu kết thư)

此致 敬礼。Cǐzhì jìnglǐ.Trân trọng kính chào.

31

敬礼

jìnglǐ

Kính chào (kết thư)

此致 敬礼。Cǐzhì jìnglǐ.Trân trọng kính chào.

32

敬请批准

jìng qǐng pīzhǔn

Kính mong phê duyệt

敬请批准我的请假申请。Jìng qǐng pīzhǔn wǒ de qǐngjià shēnqǐng.Kính mong phê duyệt đơn xin nghỉ của tôi.

33

提交

tíjiāo

Nộp, gửi

我已经提交了请假条。Wǒ yǐjīng tíjiāo le qǐngjià tiáo.Tôi đã nộp đơn xin nghỉ.

34

员工

yuángōng

Nhân viên

员工需要提前请假。Yuángōng xūyào tíqián qǐngjià.Nhân viên cần xin nghỉ trước.

35

学生

xuéshēng

Học sinh, sinh viên

学生请假要说明原因。Xuéshēng qǐngjià yào shuōmíng yuányīn.Sinh viên xin nghỉ cần nêu rõ lý do.

36

公司

gōngsī

Công ty

公司请假制度很严格。Gōngsī qǐngjià zhìdù hěn yángé.Công ty có quy định nghỉ phép rất nghiêm ngặt.

37

部门

bùmén

Phòng ban

请先通知部门经理。Qǐng xiān tōngzhī bùmén jīnglǐ.Hãy báo trước cho trưởng phòng.

38

病假

bìngjià

Nghỉ ốm

我今天请病假。Wǒ jīntiān qǐng bìngjià.Hôm nay tôi xin nghỉ ốm.

39

事假

shìjià

Nghỉ việc riêng

他因为家事请事假。Tā yīnwèi jiāshì qǐng shìjià.Anh ấy xin nghỉ vì việc riêng.

40

年假

niánjià

Nghỉ phép năm

我想下个月休年假。Wǒ xiǎng xià gè yuè xiū niánjià.Tôi muốn nghỉ phép năm vào tháng sau.

41

产假

chǎnjià

Nghỉ sinh

她正在休产假。Tā zhèngzài xiū chǎnjià.Cô ấy đang nghỉ sinh.

42

婚假

hūnjià

Nghỉ cưới

我打算下周请婚假。Wǒ dǎsuàn xià zhōu qǐng hūnjià.Tôi định xin nghỉ cưới vào tuần sau.

43

丧假

sāngjià

Nghỉ tang

他因亲人去世请丧假。Tā yīn qīnrén qùshì qǐng sāngjià.Anh ấy xin nghỉ tang vì người thân qua đời.

44

请假原因

qǐngjià yuányīn

Lý do xin nghỉ

请假原因写得很清楚。Qǐngjià yuányīn xiě de hěn qīngchǔ.Lý do xin nghỉ được viết rất rõ ràng.

45

请假天数

qǐngjià tiānshù

Số ngày nghỉ

请假天数为两天。Qǐngjià tiānshù wéi liǎng tiān.Số ngày xin nghỉ là hai ngày.

46

返回时间

fǎnhuí shíjiān

Thời gian trở lại

预计返回时间是星期一。Yùjì fǎnhuí shíjiān shì xīngqī yī.Dự kiến trở lại làm vào thứ Hai.

47

学号 / 工号

xuéhào / gōnghào

Mã số sinh viên / nhân viên

请填写学号。Qǐng tiánxiě xuéhào.Hãy điền mã sinh viên.

48

签名

qiānmíng

Chữ ký

请签名确认。Qǐng qiānmíng quèrèn.Vui lòng ký xác nhận.

49

日期

rìqī

Ngày tháng

日期要写清楚。Rìqī yào xiě qīngchǔ.Ngày tháng phải ghi rõ ràng.

50

附上证明

fùshàng zhèngmíng

Đính kèm giấy xác nhận

请附上医生证明。Qǐng fùshàng yīshēng zhèngmíng.Vui lòng đính kèm giấy xác nhận của bác sĩ.

Xem thêm: Cách viết đơn xin nghỉ học bằng tiếng Trung thông dụng

 

II. Cấu trúc đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung

Trong phần phần, STUDY4 sẽ hướng dẫn bạn cấu trúc đơn xin nghỉ phép cũng như hướng dẫn bạn cách viết cho từng phần

1. Bố cục cơ bản của đơn xin nghỉ phép (请假条的基本结构)

Một đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung (请假条 /qǐngjià tiáo/) thường có 5 phần chính như sau:

Phần

Nội dung

Ghi chú

Tiêu đề (标题)

请假条 (Đơn xin nghỉ phép)

Viết ở giữa dòng đầu tiên, in to hoặc đậm.

Người nhận (称呼)

尊敬的 + người nhận + :

Cách xưng hô lịch sự, tùy đối tượng (老师, 经理, 校长, 同事…).

Nội dung chính (正文)

Nêu rõ lý do nghỉ, thời gian nghỉ, số ngày nghỉ, người thay thế công việc (nếu có).

Viết ngắn gọn, rõ ràng, trang trọng.

Lời cảm ơn & kết thúc (结尾)

Thể hiện mong muốn được duyệt, cảm ơn, lời chào cuối.

Ví dụ: 敬请批准,谢谢!此致 敬礼!

Ký tên và ngày tháng (署名 + 日期)

Ghi rõ họ tên người xin nghỉ và ngày viết đơn.

Căn phải, ghi ở cuối thư.

2. Mẫu câu thường dùng trong từng phần

Nếu vẫn chưa biết viết như thế nào, bạn có thể tham khảo các mẫu câu thường dùng cho từng phần: 

2.1. Phần mở đầu - Tiêu đề và người nhận

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

请假条

Qǐngjià tiáo

Đơn xin nghỉ phép

尊敬的老师

Zūnjìng de lǎoshī:

Kính gửi thầy/cô

尊敬的经理

Zūnjìng de jīnglǐ:

Kính gửi giám đốc

尊敬的校长

Zūnjìng de xiàozhǎng:

Kính gửi hiệu trưởng

亲爱的班主任

Qīn’ài de bānzhǔrèn:

Gửi cô/chủ nhiệm thân mến

2.2. Phần nội dung chính (正文内容)

Trong phần này, người viết cần nêu rõ lý do, thời gian nghỉ, số ngày nghỉ và mong muốn được duyệt.

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

我因身体不适,想请两天假。

Wǒ yīn shēntǐ bùshì, xiǎng qǐng liǎng tiān jià.

Vì sức khỏe không tốt, tôi muốn xin nghỉ hai ngày.

请假时间为5月10日至5月11日。

Qǐngjià shíjiān wéi wǔ yuè shí rì zhì wǔ yuè shíyī rì.

Thời gian xin nghỉ từ ngày 10 đến ngày 11 tháng 5.

我已将工作交给同事王明代为处理。

Wǒ yǐ jiāng gōngzuò jiāo gěi tóngshì Wáng Míng dàiwéi chǔlǐ.

Tôi đã bàn giao công việc cho đồng nghiệp Vương Minh xử lý thay.

请您批准,谢谢!

Qǐng nín pīzhǔn, xièxiè!

Kính mong anh/chị phê duyệt, xin cảm ơn.

2.3. Phần kết thúc (结尾)

Phần này thể hiện sự lịch sự, tôn trọng và cảm ơn người nhận.

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

敬请批准,谢谢!

Jìng qǐng pīzhǔn, xièxiè!

Kính mong được phê duyệt, xin cảm ơn!

给您带来不便,深感抱歉。

Gěi nín dàilái bùbiàn, shēngǎn bàoqiàn.

Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho anh/chị.

此致 敬礼

Cǐzhì jìnglǐ

Trân trọng, kính thư.

2.4. Phần ký tên và ngày tháng (署名 + 日期)

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

请假人:李娜

Qǐngjià rén: Lǐ Nà

Người xin nghỉ: Lý Na

日期:2025年5月8日

Rìqī: èr líng èr wǔ nián wǔ yuè bā rì

Ngày: 8 tháng 5 năm 2025

III. Mẫu đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung

Một vài mẫu đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung mà STUDY4 đã tổng hợp, mời bạn tham khảo:

1.  Đơn xin nghỉ ốm (病假条)

请假条

尊敬的老师:

您好!由于我感冒发烧,身体不适,医生建议我休息两天(5月10日至5月11日)。

请您批准,谢谢您的理解!

 

此致

敬礼!

 

请假人:王丽

日期:2025年5月9日

 

Pinyin:

Qǐngjià tiáo

Zūnjìng de lǎoshī:

Nín hǎo! Yóuyú wǒ gǎnmào fāshāo, shēntǐ bùshì, yīshēng jiànyì wǒ xiūxi liǎng tiān (wǔ yuè shí rì zhì wǔ yuè shíyī rì).

Qǐng nín pīzhǔn, xièxiè nín de lǐjiě!

 

Cǐzhì

Jìnglǐ!

 

Qǐngjià rén: Wáng Lì

Rìqī: èr líng èr wǔ nián wǔ yuè jiǔ rì

 

Dịch nghĩa:

Đơn xin nghỉ phép

Kính gửi thầy/cô,

Xin chào! Vì tôi bị cảm và sốt, sức khỏe không tốt, bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi hai ngày (từ ngày 10 đến 11 tháng 5).

Kính mong thầy/cô phê duyệt, xin cảm ơn sự thông cảm!

 

Trân trọng kính chào,

Người xin nghỉ: Vương Lệ

Ngày: 9/5/2025

2. Đơn xin nghỉ việc riêng (事假条)

Cách viết đơn xin nghỉ việc riêng

请假条

尊敬的王经理:

您好!由于家中有急事需要处理,我想请三天事假(5月12日至5月14日)。

我已将工作安排妥当,不会影响项目进度。

请您批准,谢谢!

 

此致

敬礼!

 

请假人:李强

日期:2025年5月10日

 

Pinyin:

Qǐngjià tiáo

Zūnjìng de Wáng jīnglǐ:

Nín hǎo! Yóuyú jiāzhōng yǒu jíshì xūyào chǔlǐ, wǒ xiǎng qǐng sān tiān shìjià (wǔ yuè shí’èr rì zhì wǔ yuè shísì rì).

Wǒ yǐ jiāng gōngzuò ānpái tuǒdàng, bù huì yǐngxiǎng xiàngmù jìndù.

Qǐng nín pīzhǔn, xièxiè!

 

Cǐzhì

Jìnglǐ!

 

Qǐngjià rén: Lǐ Qiáng

Rìqī: èr líng èr wǔ nián wǔ yuè shí rì

 

Dịch nghĩa:

Đơn xin nghỉ phép

Kính gửi giám đốc Vương,

Xin chào! Vì có việc gấp trong gia đình cần xử lý, tôi xin nghỉ việc riêng ba ngày (từ 12 đến 14 tháng 5).

Tôi đã sắp xếp công việc ổn thỏa và sẽ không ảnh hưởng đến tiến độ dự án.

Kính mong được phê duyệt, xin cảm ơn!

 

Trân trọng kính chào,

Người xin nghỉ: Lý Cường

Ngày: 10/5/2025

 

3. Đơn xin nghỉ cưới (婚假条)

请假条

尊敬的张主任:

您好!本人将于5月20日举行婚礼,特此申请婚假十天(5月18日至5月27日)。

在此期间,我已做好工作交接。

请批准,谢谢!

 

此致

敬礼!

 

请假人:陈伟

日期:2025年5月10日

 

Pinyin:

Qǐngjià tiáo

Zūnjìng de Zhāng zhǔrèn:

Nín hǎo! Běnrén jiāng yú wǔ yuè èrshí rì jǔxíng hūnlǐ, tècǐ shēnqǐng hūnjià shí tiān (wǔ yuè shíbā rì zhì wǔ yuè èrshíqī rì).

Zài cǐ qījiān, wǒ yǐ zuò hǎo gōngzuò jiāojiē.

Qǐng pīzhǔn, xièxiè!

 

Cǐzhì

Jìnglǐ!

 

Qǐngjià rén: Chén Wěi

Rìqī: èr líng èr wǔ nián wǔ yuè shí rì

 

Dịch nghĩa:

Đơn xin nghỉ phép

Kính gửi trưởng phòng Trương,

Xin chào! Tôi sẽ tổ chức lễ cưới vào ngày 20/5, xin phép nghỉ cưới 10 ngày (từ ngày 18 đến 27 tháng 5).

Trong thời gian này, tôi đã bàn giao công việc chu đáo.

Kính mong được phê duyệt, xin cảm ơn!

 

Trân trọng kính chào,

Người xin nghỉ: Trần Vĩ

Ngày: 10/5/2025

 

4.  Đơn xin nghỉ sinh (产假条)

 

请假条

尊敬的公司领导:

您好!由于本人即将分娩,特此申请产假三个月(5月15日至8月14日)。

在产假期间,我会保持联系,产后按时返回岗位。

请批准,谢谢!

 

此致

敬礼!

 

请假人:刘芳

日期:2025年5月8日

 

Pinyin:

Qǐngjià tiáo

Zūnjìng de gōngsī lǐngdǎo:

Nín hǎo! Yóuyú běnrén jíjiāng fēnmiǎn, tècǐ shēnqǐng chǎnjià sān gè yuè (wǔ yuè shíwǔ rì zhì bā yuè shísì rì).

Zài chǎnjià qījiān, wǒ huì bǎochí liánxì, chǎnhòu ànshí fǎnhuí gǎngwèi.

Qǐng pīzhǔn, xièxiè!

 

Cǐzhì

Jìnglǐ!

 

Qǐngjià rén: Liú Fāng

Rìqī: èr líng èr wǔ nián wǔ yuè bā rì

 

Dịch nghĩa:

Đơn xin nghỉ phép

Kính gửi ban lãnh đạo công ty,

Xin chào! Do tôi sắp sinh, nay xin phép nghỉ sinh ba tháng (từ ngày 15/5 đến 14/8).

Trong thời gian nghỉ, tôi sẽ giữ liên lạc và quay lại làm việc đúng hạn sau khi sinh.

Kính mong phê duyệt, xin cảm ơn!

 

Trân trọng kính chào,

Người xin nghỉ: Lưu Phương

Ngày: 8/5/2025

Lời kết

Việc viết đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp hơn trong môi trường học tập và làm việc, mà còn thể hiện thái độ tôn trọng và trách nhiệm đối với người quản lý hoặc giáo viên. Hy vọng qua bài viết này của STUDY4, bạn đã hiểu rõ cách dùng, mẫu câu thông dụng, cùng nhiều mẫu đơn xin nghỉ phép tiếng Trung phù hợp cho các tình huống khác nhau như nghỉ ốm, nghỉ việc riêng, nghỉ cưới hay nghỉ sinh. Hãy luyện tập thường xuyên để diễn đạt ngày càng tự tin và tự nhiên hơn nhé!