Học tiếng Trung qua bài hát Đại Ngư 大鱼Âm nhạc là cầu nối tuyệt vời giữa cảm xúc và ngôn ngữ. Do đó, học tiếng Trung qua bài hát cũng là một trong những phương pháp được rất nhiều bạn trẻ yêu thích. Trong bài chia sẻ này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu bài hát Đại Ngư 大鱼 với phần lời vô cùng thú vị và khám phá xem có những từ vựng, ngữ pháp gì hay đã được sử dụng nhé! 

I. Giới thiệu bài hát Đại Ngư 大鱼

Ca khúc "Đại Ngư" (大鱼) do ca sĩ Châu Thâm (周深) thể hiện. Đây là bài hát nhạc phim cho bộ phim hoạt hình nổi tiếng "Đại Ngư Hải Đường" (大鱼海棠). 

  • Ca sĩ: Châu Thâm
  • Nhạc phim: "Đại Ngư Hải Đường" (大鱼海棠)
  • Nhạc sĩ: Tiền Lôi
  • Lời bài hát: Duẫn Ước

Giới thiệu bài hát Đại Ngư 大鱼

II. Lời bài hát Đại Ngư 大鱼

Dưới đây là lời bài hát Đại Ngư 大鱼 kèm pinyin và dịch nghĩa mà STUDY4 đã tổng hợp lại giúp bạn: 

海浪无声将夜幕深深淹没
hǎi làng wúshēng jiāng yèmù shēnshēn yānmò
Sóng biển lặng im chìm trong màn đêm sâu thẳm

漫过天空尽头的角落
màn guò tiānkōng jìntóu de jiǎoluò
Bao trùm đến tận nơi góc bể chân trời

大鱼在梦境的缝隙里游过
dà yú zài mèngjìng de fèngxì lǐ yóu guò
Cá lớn lượn bơi nhẹ trôi vào cơn mộng cảnh

凝望你沉睡的轮廓
níngwàng nǐ chénshuì de lúnkuò
Ngắm nhìn bóng dáng người đang ngủ say

看海天一色听风起雨落
kàn hǎi tiān yīsè tīng fēng qǐ yǔ luò
Nhìn trời biển một màu, nghe gió thổi mưa rơi

执子手吹散苍茫茫烟波
zhí zǐ shǒu chuī sàn cāngmáng máng yānbō
Nắm tay người, thổi tan làn sương khói mịt mù

大鱼的翅膀已经太辽阔
dà yú de chìbǎng yǐjing tài liáokuò
Đôi cánh của cá lớn đã quá rộng lớn

我松开时间的绳索
wǒ sōng kāi shíjiān de shéngsuǒ
Tôi buông lỏng sợi dây trói buộc thời gian

怕你飞远去怕你离我而去
pà nǐ fēi yuǎn qù pà nǐ lí wǒ ér qù
Sợ người bay đi đến nơi xa, sợ người rời bỏ tôi mà đi

更怕你永远停留在这里
gèng pà nǐ yǒngyuǎn tíngliú zài zhèlǐ
Càng sợ người mãi mãi dừng lại ở đây

每一滴泪水都向你流淌去
měi yī dī lèishuǐ dōu xiàng nǐ liútǎng qù
Mỗi một giọt nước mắt đều chảy về phía người

倒流进天空的海底
dàoliú jìn tiānkōng de hǎidǐ
Chảy ngược vào đáy biển của bầu trời

海浪无声将夜幕深深淹没
hǎi làng wúshēng jiāng yèmù shēnshēn yānmò
Sóng biển lặng im chìm trong màn đêm sâu thẳm

漫过天空尽头的角落
màn guò tiānkōng jìntóu de jiǎoluò
Bao trùm đến tận nơi góc bể chân trời

大鱼在梦境的缝隙里游过
dà yú zài mèngjìng de fèngxì lǐ yóu guò
Cá lớn lượn bơi nhẹ trôi vào cơn mộng cảnh

凝望你沉睡的轮廓
níngwàng nǐ chénshuì de lúnkuò
Ngắm nhìn bóng dáng người đang ngủ say

看海天一色听风起雨落
kàn hǎi tiān yīsè tīng fēng qǐ yǔ luò
Nhìn trời biển một màu, nghe gió thổi mưa rơi

执子手吹散苍茫茫烟波
zhí zǐ shǒu chuī sàn cāngmáng máng yānbō
Nắm tay người, thổi tan làn sương khói

大鱼的翅膀已经太辽阔
dà yú de chìbǎng yǐjing tài liáokuò
Đôi cánh của cá lớn đã quá rộng lớn

我松开时间的绳索
wǒ sōng kāi shíjiān de shéngsuǒ
Tôi buông lỏng sợi dây trói buộc thời gian

怕你飞远去怕你离我而去
pà nǐ fēi yuǎn qù pà nǐ lí wǒ ér qù
Sợ người bay đi đến nơi xa, sợ người rời bỏ tôi mà đi

原来你生来就属于 天际
yuánlái nǐ shēnglái jiù shǔyú tiānjì
Hóa ra người sinh ra vốn thuộc về chân trời ấy

每一滴泪水都向你流淌去
měi yī dī lèishuǐ dōu xiàng nǐ liútǎng qù
Mỗi một giọt nước mắt đều chảy về phía người

倒流回最初的相遇
dàoliú huí zuìchū de xiāngyù
Chảy ngược về nơi gặp gỡ phút ban đầu

III. Từ vựng và ngữ pháp trong bài hát Đại Ngư 大鱼

Cùng STUDY4 điểm qua các từ vựng trong bài hát Đại Ngư 大鱼 nhé!

STT

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

1

夜幕

yèmù

màn đêm

2

淹没

yānmò

nhấn chìm, bao phủ

3

漫过

mànguò

tràn qua, lan ra

4

尽头

jìntóu

điểm tận cùng, cuối cùng

5

角落

jiǎoluò

góc khuất, xó xỉnh

6

梦境

mèngjìng

giấc mơ, cảnh trong mơ

7

缝隙

fèngxì

khe hở, kẽ hở

8

游过

yóu guò

bơi qua, lướt qua

9

凝望

níngwàng

nhìn chăm chú, ngắm nhìn

10

沉睡

chénshuì

ngủ say

11

轮廓

lúnkuò

đường nét, bóng dáng

12

执子手

zhí zǐ shǒu

nắm tay người yêu (thành ngữ cổ điển)

13

吹散

chuī sàn

thổi tan

14

苍茫茫

cāngmángmáng

mênh mông, bao la

15

烟波

yānbō

sương khói, sóng mờ

16

翅膀

chìbǎng

đôi cánh

17

辽阔

liáokuò

rộng lớn, bao la

18

松开

sōngkāi

buông ra, nới lỏng

19

时间

shíjiān

thời gian

20

绳索

shéngsuǒ

sợi dây, dây trói

21

飞远

fēi yuǎn

bay xa

22

离开

líkāi

rời xa, rời đi

23

永远

yǒngyuǎn

mãi mãi, vĩnh viễn

24

停留

tíngliú

dừng lại, ở lại

25

泪水

lèishuǐ

nước mắt

26

流淌

liútǎng

chảy (nước, cảm xúc)

27

倒流

dàoliú

chảy ngược

28

海底

hǎidǐ

đáy biển

29

原来

yuánlái

hóa ra, thì ra

30

生来

shēnglái

sinh ra vốn dĩ

31

属于

shǔyú

thuộc về

32

天际

tiānjì

chân trời

33

最初

zuìchū

ban đầu, lúc khởi đầu

34

相遇

xiāngyù

gặp gỡ, tương ngộ

Các ngữ pháp thú vị xuất hiện trong bài hát Đại Ngư 大鱼

STT

Cấu trúc ngữ pháp

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ trích từ bài hát

1

将 + O + V

jiāng

Sẽ / đem… làm gì

将夜幕深深淹没 – đem màn đêm nhấn chìm

2

在 + N + 里 + V

zài … lǐ

Làm gì trong…

在梦境的缝隙里游过 – bơi trong giấc mơ

3

的 + N

de

Cấu trúc định ngữ mô tả danh từ

梦境的缝隙 – khe hở của giấc mơ

4

太 + Adj

tài

Quá…

太辽阔 – quá rộng lớn

5

怕 + O + V

pà

Sợ ai đó làm gì

怕你飞远去 – sợ em bay xa

6

更怕 + O + V

gèng pà

Càng sợ hơn…

更怕你永远停留在这里

7

每一 + Lượng từ + N

měi yī

Mỗi một…

每一滴泪水 – mỗi một giọt nước mắt

8

都 + V

dōu

Đều…

都向你流淌去 – đều chảy về phía em

9

原来 + S + V

yuánlái

Hóa ra…

原来你生来就属于天际

10

就 + V

jiù

Thì / liền / chính là

就属于天际 – liền thuộc về chân trời

11

V + 回 + N

huí

Quay lại / trở về…

倒流回最初的相遇 – chảy ngược về cuộc gặp ban đầu

12

A + 而 + B

ér

Và / mà / rồi thì…

离我而去 – rời tôi mà đi

13

V + 过

guò

Đã từng / hành động hoàn thành

游过 – bơi qua

14

将 + N + 深深 + V

jiāng…shēnshēn

Nhấn mạnh hành động bao trùm sâu

将夜幕深深淹没 – màn đêm bao trùm sâu thẳm

15

的 + 名词短语

de

Biểu thị sở hữu hoặc miêu tả

时间的绳索 – sợi dây của thời gian

16

怕 + V1 + 怕 + V2

pà … pà …

Sợ cái này, sợ cả cái kia

怕你飞远去 怕你离我而去

17

V + 在 + 这里/那里

zài

Ở lại, dừng lại

停留在这里 – dừng lại ở đây

18

生来 + 就 + V

shēnglái jiù

Sinh ra đã…

生来就属于天际

Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:

👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản

👉🏻 Chinh phục HSK 3

👉🏻 Chinh phục HSK 4

👉🏻 Chinh phục HSK 5

👉🏻 Chinh phục HSK 6

Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!

 

Lời kết

Bài hát 《大鱼》(Đại Ngư) không chỉ là một bản nhạc trữ tình sâu lắng mà còn là kho tàng ngôn ngữ tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung qua âm nhạc. Qua từng câu hát nhẹ nhàng, bạn có thể ghi nhớ từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và cách người Trung diễn đạt cảm xúc bằng ngôn từ tinh tế. Việc kết hợp nghe nhạc – đọc lời – phân tích ngữ pháp giúp việc học trở nên sinh động, dễ nhớ và giàu cảm xúc hơn bao giờ hết. Hy vọng bài chia sẻ này của STUDY4 sẽ giúp ích cho hành trình học tiếng Trung của bạn!