Trong quá trình học tiếng Trung, đặc biệt là khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK, việc nắm vững thành ngữ (成语 - chéngyǔ) là một lợi thế lớn. Thành ngữ không chỉ giúp bạn đạt điểm cao ở phần đọc và viết, mà còn làm cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và giàu sắc thái hơn. Trong bài chia sẻ này, STUDY4 sẽ cùng bạn học các câu thành ngữ tiếng Trung về học tập thường gặp trong bài thi HSK. Cùng theo dõi nhé!
I. Danh sách các thành ngữ tiếng Trung về học tập thường gặp trong bài thi HSK
Dưới đây là danh sách các câu thành ngữ tiếng Trung về học tập thường gặp trong bài thi HSK mà STUDY4 đã tổng hợp lại:
|
STT |
Thành ngữ |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
学而不厌 |
xué ér bù yàn |
Học không biết chán |
他一直坚持学而不厌。(tā yīzhí jiānchí xué ér bù yàn) - Anh ấy luôn kiên trì học không biết chán. |
|
2 |
温故知新 |
wēn gù zhī xīn |
Ôn cũ biết mới |
学习要温故知新。(xuéxí yào wēn gù zhī xīn) - Học tập cần ôn lại cái cũ để biết cái mới. |
|
3 |
学无止境 |
xué wú zhǐ jìng |
Học không có điểm dừng |
知识是无穷的,学无止境。(zhīshì shì wúqióng de, xué wú zhǐ jìng) - Kiến thức là vô tận, việc học không có giới hạn. |
|
4 |
活到老学到老 |
huó dào lǎo xué dào lǎo |
Học, học nữa, học mãi/Học cả đời |
我相信活到老学到老。(wǒ xiāngxìn huó dào lǎo xué dào lǎo) - Tôi tin rằng sống đến già cũng phải học. |
|
5 |
学以致用 |
xué yǐ zhì yòng |
Học để ứng dụng |
学习要学以致用。(xuéxí yào xué yǐ zhì yòng) - Học là để áp dụng vào thực tiễn. |
|
6 |
笨鸟先飞 |
bèn niǎo xiān fēi |
Chim vụng bay trước |
他知道自己不聪明,所以笨鸟先飞。(tā zhīdào zìjǐ bù cōngmíng, suǒyǐ bèn niǎo xiān fēi) - Anh ấy biết mình không thông minh nên cố gắng trước. |
|
7 |
一寸光阴一寸金 |
yī cùn guāngyīn yī cùn jīn |
Thời gian quý như vàng |
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。(yī cùn guāngyīn yī cùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāngyīn) - Thời gian là vàng, vàng khó mua lại thời gian. |
|
8 |
读万卷书行万里路 |
dú wàn juǎn shū xíng wàn lǐ lù |
Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường |
他相信读万卷书行万里路。(tā xiāngxìn dú wàn juǎn shū xíng wàn lǐ lù) - Anh ấy tin rằng học phải kết hợp thực tiễn. |
|
9 |
勤能补拙 |
qín néng bǔ zhuō |
Cần cù bù thông minh |
他虽然不聪明,但勤能补拙。(tā suīrán bù cōngmíng, dàn qín néng bǔ zhuō) - Tuy không thông minh nhưng cần cù có thể bù thông minh. |
|
10 |
学如逆水行舟 |
xué rú nì shuǐ xíng zhōu |
Học như chèo thuyền ngược dòng |
学习要努力,否则学如逆水行舟。(xuéxí yào nǔlì, fǒuzé xué rú nì shuǐ xíng zhōu) - Học hành phải cố gắng, nếu không sẽ tụt lùi. |
|
11 |
一日千里 |
yī rì qiān lǐ |
Tiến bộ rất nhanh |
他的中文进步一日千里。(tā de Zhōngwén jìnbù yī rì qiān lǐ) - Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ nhanh chóng. |
|
12 |
博学多才 |
bó xué duō cái |
Học rộng tài nhiều |
他是一个博学多才的老师。(tā shì yīgè bó xué duō cái de lǎoshī) - Thầy ấy là người học rộng tài cao. |
|
13 |
三人行必有我师 |
sān rén xíng bì yǒu wǒ shī |
Trong ba người luôn có một người thầy. |
三人行必有我师,这句话常提醒我们要谦虚。(sān rén xíng bì yǒu wǒ shī, zhè jù huà cháng tíxǐng wǒmen yào qiānxū) - Trong ba người luôn có một người thầy, câu nói này thường nhắc nhở chúng ta phải khiêm nhường. |
|
14 |
学而时习之 |
xué ér shí xí zhī |
Học đi đôi với hành |
学而时习之,不亦说乎?(xué ér shí xí zhī, bù yì yuè hū) - Học đi đôi với hành, chẳng phải vui lắm sao? |
|
15 |
不耻下问 |
bù chǐ xià wèn |
Không xấu hổ khi hỏi người dưới |
他很谦虚,从不耻下问。(tā hěn qiānxū, cóng bù chǐ xià wèn) - Anh ấy rất khiêm tốn, không ngại hỏi người kém mình. |
|
16 |
开卷有益 |
kāi juàn yǒu yì |
Mở sách ra là có lợi |
多读书,开卷有益。(duō dúshū, kāi juàn yǒu yì) - Đọc sách nhiều, mở sách ra đều có ích. |
|
17 |
学如登山 |
xué rú dēng shān |
Học tập giống như leo núi |
学如登山,要一步一步来。(xué rú dēng shān, yào yī bù yī bù lái) - Học tập giống như leo núi, phải từng bước một. |
|
18 |
好学不倦 |
hào xué bù juàn |
Ham học không biết mệt |
他一直好学不倦。(tā yīzhí hào xué bù juàn) - Anh ấy luôn ham học không biết mệt. |
|
19 |
取长补短 |
qǔ cháng bǔ duǎn |
Lấy cái dài bù cái ngắn |
我们要学会取长补短。(wǒmen yào xuéhuì qǔ cháng bǔ duǎn) - Chúng ta cần học hỏi điểm mạnh của người khác để bù điểm yếu của mình. |
|
20 |
孜孜不倦 |
zī zī bù juàn |
Chuyên cần không mệt mỏi |
他孜孜不倦地学习外语。(tā zī zī bù juàn de xuéxí wàiyǔ) - Anh ấy chăm chỉ học ngoại ngữ không biết mệt. |
|
21 |
一知半解 |
yī zhī bàn jiě |
Kiến thức nửa vời |
不能一知半解就发表意见。(bù néng yī zhī bàn jiě jiù fābiǎo yìjiàn) - Không thể biết nửa vời mà đưa ý kiến. |
|
22 |
学富五车 |
xué fù wǔ chē |
Học vấn uyên bác |
他是个学富五车的学者。(tā shì gè xué fù wǔ chē de xuézhě) - Ông ấy là học giả học vấn uyên bác. |
|
23 |
熟能生巧 |
shú néng shēng qiǎo |
Quen tay hay việc |
写字要多练,熟能生巧。(xiězì yào duō liàn, shú néng shēng qiǎo) - Viết chữ phải luyện nhiều, quen tay sẽ hay việc. |
|
24 |
勤学苦练 |
qín xué kǔ liàn |
Học chăm chỉ, luyện khổ cực |
他通过勤学苦练取得了好成绩。(tā tōngguò qín xué kǔ liàn qǔdéle hǎo chéngjì) - Anh ấy nhờ học chăm chỉ mà đạt kết quả tốt. |
|
25 |
日积月累 |
rì jī yuè lěi |
Tích lũy qua ngày tháng |
知识需要日积月累。(zhīshì xūyào rì jī yuè lěi) - Kiến thức cần tích lũy từng ngày. |
|
26 |
眼高手低 |
yǎn gāo shǒu dī |
Mắt cao tay thấp |
学习不能眼高手低。(xuéxí bùnéng yǎn gāo shǒu dī) - Học hành không được “mắt cao tay thấp”. |
|
27 |
一鼓作气 |
yī gǔ zuò qì |
Làm một hơi đến cùng |
考试复习要一鼓作气。(kǎoshì fùxí yào yī gǔ zuò qì) - Ôn thi cần dồn sức một mạch. |
|
28 |
持之以恒 |
chí zhī yǐ héng |
Kiên trì bền bỉ |
学习需要持之以恒。(xuéxí xūyào chí zhī yǐ héng) - Học tập cần sự kiên trì lâu dài. |
|
29 |
自强不息 |
zì qiáng bù xī |
Không ngừng cố gắng |
我们要自强不息,不断进步。(wǒmen yào zì qiáng bù xī, bùduàn jìnbù) - Chúng ta phải phấn đấu để tự hoàn thiện và tiến bộ liên tục |
|
30 |
知难而进 |
zhī nán ér jìn |
Biết khó vẫn tiến lên |
学习要知难而进。(xuéxí yào zhī nán ér jìn) - Học tập cần dám tiến lên dù biết có khó khăn. |
|
31 |
授人以鱼不如授人以渔 |
shòu rén yǐ yú bùrú shòu rén yǐ yú |
Cho người con cá không bằng chỉ người cách câu |
教育讲究授人以渔。(jiàoyù jiǎngjiu shòu rén yǐ yú) - Giáo dục là dạy cách học chứ không chỉ cho kiến thức. |
|
32 |
学贵有恒 |
xué guì yǒu héng |
Quý ở chỗ kiên trì |
学习要学贵有恒。(xuéxí yào xué guì yǒu héng) - Học tập quý ở chỗ kiên trì. |
|
33 |
知足常乐 |
zhī zú cháng lè |
Biết đủ thì vui |
学习要知足常乐。(xuéxí yào zhī zú cháng lè) - Học tập phải biết đủ để thấy vui. |
|
34 |
精益求精 |
jīng yì qiú jīng |
Đã giỏi còn muốn giỏi hơn (tinh thần cầu tiến) |
学习要精益求精。(xuéxí yào jīng yì qiú jīng) - Học tập phải cầu tiến. |
|
35 |
一丝不苟 |
yī sī bù gǒu |
Cẩn thận, tỉ mỉ |
他学习一丝不苟。(tā xuéxí yī sī bù gǒu) - Anh ấy học rất cẩn thận. |
|
36 |
不进则退 |
bù jìn zé tuì |
Không tiến ắt lùi |
学习不进则退。(xuéxí bù jìn zé tuì) - Học mà không tiến thì sẽ lùi. |
|
37 |
勤学好问 |
qín xué hào wèn |
Siêng học, ham hỏi |
学生要勤学好问。(xuéshēng yào qín xué hào wèn) - Học sinh phải chăm học và ham hỏi. |
|
38 |
集思广益 |
jí sī guǎng yì |
Tập hợp ý kiến để thu lợi |
我们学习要集思广益。(wǒmen xuéxí yào jí sī guǎng yì) - Học tập cần tổng hợp nhiều ý kiến. |
|
39 |
手不释卷 |
shǒu bù shì juàn |
Tay không rời sách |
他手不释卷,一直学习。(tā shǒu bù shì juàn, yīzhí xuéxí) - Anh ấy luôn cầm sách không rời. |
|
40 |
聚沙成塔 |
jù shā chéng tǎ |
Góp cát thành tháp |
学习要聚沙成塔。(xuéxí yào jù shā chéng tǎ) - Học tập phải tích lũy từng chút. |
|
41 |
争分夺秒 |
zhēng fēn duó miǎo |
Tranh thủ từng phút giây |
考试前要争分夺秒。(kǎoshì qián yào zhēng fēn duó miǎo) - Trước kỳ thi phải tận dụng thời gian. |
|
42 |
一举两得 |
yī jǔ liǎng dé |
Một công đôi việc |
读书学汉语,一举两得。(dúshū xué Hànyǔ, yī jǔ liǎng dé) - Vừa đọc sách vừa học tiếng Trung, một công đôi việc. |
|
43 |
虎头蛇尾 |
hǔ tóu shé wěi |
Đầu voi đuôi chuột |
学习不能虎头蛇尾。(xuéxí bùnéng hǔ tóu shé wěi) - Học tập không được bỏ dở giữa chừng. |
|
44 |
见贤思齐 |
jiàn xián sī qí |
Thấy hiền thì học theo |
见贤思齐是学习的重要方法。(jiàn xián sī qí shì xuéxí de zhòngyào fāngfǎ) - Thấy người giỏi thì noi theo là cách học quan trọng. |
|
45 |
一知半解 |
yī zhī bàn jiě |
Hiểu biết hời hợt |
不能一知半解地去考试。(bùnéng yī zhī bàn jiě de qù kǎoshì) - Không thể đi thi khi hiểu biết hời hợt. |
|
46 |
有志者事竟成 |
yǒu zhì zhě shì jìng chéng |
Người có chí thì nên |
有志者事竟成,他终于考上了大学。(yǒu zhì zhě shì jìng chéng, tā zhōngyú kǎo shàngle dàxué) - Người có chí thì nên, cuối cùng anh ấy đã đỗ đại học. |
|
47 |
积少成多 |
jī shǎo chéng duō |
Tích ít thành nhiều |
学习要积少成多。(xuéxí yào jī shǎo chéng duō) - Học tập phải tích lũy từng chút. |
|
48 |
知识就是力量 |
zhīshì jiù shì lìliàng |
Tri thức là sức mạnh |
知识就是力量,这是事实。(zhīshì jiù shì lìliàng, zhè shì shìshí) - Tri thức là sức mạnh, đó là sự thật. |
|
49 |
不劳无获 |
bù láo wú huò |
Không lao động thì không có thu hoạch |
学习要努力,不劳无获。(xuéxí yào nǔlì, bù láo wú huò) - Học tập phải nỗ lực, không lao động thì không có thành quả. |
|
50 |
业精于勤 |
yè jīng yú qín |
Giỏi nhờ siêng năng |
业精于勤,荒于嬉。(yè jīng yú qín, huāng yú xī) - Giỏi nhờ siêng năng, hỏng vì ham chơi. |
II. Tips học thành ngữ tiếng Trung chủ đề học tập hiệu quả, nhanh chóng
Nếu bạn vẫn đang khó khăn trong việc ghi nhớ các câu thành ngữ tiếng Trung chủ đề học tập thường gặp trong đề thi HSK này thì có thể thử áp dụng các tips sau nhé:
1. Học theo nhóm chủ đề
Thay vì học rời rạc từng câu thành ngữ, bạn nên phân loại chúng theo nhóm như: thành ngữ về thời gian (一寸光阴一寸金, 争分夺秒…), thành ngữ về nỗ lực (勤能补拙, 孜孜不倦…), thành ngữ về phương pháp học (温故知新, 学以致用…). Việc gom nhóm sẽ giúp bạn dễ hệ thống hóa và nhớ lâu hơn.
2. Kết hợp ngữ cảnh và ví dụ thực tế
Thành ngữ thường mang tính hình ảnh và ẩn dụ, nếu chỉ học nghĩa thì rất dễ quên. Bạn hãy tự đặt câu ví dụ gắn với đời sống: học tập, đi làm, hay thi cử. Chẳng hạn, khi chuẩn bị HSK bạn có thể dùng 争分夺秒 để diễn đạt “tranh thủ từng phút ôn tập”.

Tips học thành ngữ tiếng Trung chủ đề học tập thường gặp trong đề thi HSK
3. Sử dụng Flashcard hoặc ứng dụng di động
Viết mỗi thành ngữ lên một mặt thẻ, mặt kia là nghĩa và ví dụ. Khi ôn lại, bạn chỉ cần nhìn thành ngữ để nhớ nghĩa, hoặc ngược lại. Các app học từ vựng như Anki, Quizlet rất phù hợp để luyện thành ngữ.
4. Học qua hình ảnh, so sánh và liên tưởng
Nhiều thành ngữ vốn xuất phát từ hình ảnh cụ thể, ví dụ: “笨鸟先飞” (chim vụng bay trước). Nếu bạn tưởng tượng hình ảnh con chim yếu phải bay trước để không bị tụt lại, thì sẽ nhớ ngay ý nghĩa “người kém phải nỗ lực nhiều hơn”.
5. Ôn tập theo chu kỳ (Spaced Repetition)
Đừng học dồn quá nhiều trong một ngày rồi bỏ quên. Hãy chia thành ngữ ra học theo từng đợt nhỏ và ôn lại định kỳ: 1 ngày sau, 3 ngày sau, 1 tuần sau… Cách này giúp bạn khắc sâu vào trí nhớ dài hạn.
6. Ứng dụng trong viết và nói
Khi luyện viết đoạn văn hoặc trả lời câu hỏi trong HSK, hãy cố gắng chèn ít nhất một thành ngữ phù hợp. Điều này không chỉ giúp bạn nhớ lâu mà còn gây ấn tượng tốt với giám khảo.
Lời kết
Thành ngữ tiếng Trung về học tập không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ, mà còn truyền cảm hứng và động lực để kiên trì trên con đường chinh phục HSK. Hy vọng sau bài chia sẻ này của STUDY4, bạn đã có thể “bỏ túi” thêm nhiều câu thành ngữ hay. Nếu còn bất cứ câu hỏi hay thắc mắc nào, hãy để lại ngay trong phần bình luận để được giải đáp nhanh nhất nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment