Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, Bộ Cấn (艮) là một bộ khá đặc biệt, vừa mang ý nghĩa tượng hình vừa gắn liền với tư tưởng trong Kinh Dịch. Việc hiểu rõ ý nghĩa, cách viết và các chữ Hán có chứa bộ Cấn sẽ giúp người học nắm chắc nền tảng ngôn ngữ, đồng thời mở rộng vốn từ vựng một cách khoa học. Bài viết dưới đây sẽ cùng bạn tìm hiểu chi tiết về bộ thủ này.

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, Bộ Cấn (艮, gèn) được xếp vào nhóm những bộ thủ có ý nghĩa đặc biệt
I. Bộ Cấn trong tiếng Trung là gì?
Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, Bộ Cấn (艮, gèn) được xếp vào nhóm những bộ thủ có ý nghĩa đặc biệt. Về hình thể, chữ 艮 có nguồn gốc từ hình ảnh con người đang đứng lại, biểu thị sự dừng, ngừng hoặc quay lưng. Về ý nghĩa, bộ Cấn thường gắn với sự chấm dứt, nghỉ ngơi, hoặc dùng trong các chữ liên quan đến bộ phận cơ thể như mắt, răng, gót chân…
Không chỉ đơn thuần là một bộ thủ, 艮 còn là một trong tám quái của Kinh Dịch, tượng trưng cho núi (山), biểu thị sự vững chắc, ngăn chặn và ổn định. Chính vì vậy, khi xuất hiện trong chữ Hán, bộ Cấn không chỉ giúp người học nhận diện mặt chữ mà còn mang theo giá trị văn hóa, triết học sâu sắc.
Tóm lại, Bộ Cấn (艮) vừa mang giá trị ngữ pháp trong cấu tạo chữ Hán, vừa phản ánh tư tưởng triết học phương Đông. Hiểu được bộ này sẽ giúp bạn học tiếng Trung bài bản hơn và cảm nhận rõ nét sự độc đáo của chữ Hán.
II. Cách viết Bộ Cấn trong tiếng Trung
Bộ Cấn (艮, gèn) gồm 6 nét, thuộc nhóm bộ thủ có số nét trung bình. Khi viết, bạn cần tuân thủ đúng thứ tự các nét để đảm bảo chữ cân đối và đẹp mắt.

Hướng dẫn cách viết bộ Cấn trong tiếng Trung
Hình thể của chữ 艮 giống như dáng người quay mặt sang hướng khác, mang hàm ý dừng lại hoặc không tiến thêm. Đây cũng chính là đặc trưng tạo nên ý nghĩa cơ bản của bộ thủ này.
Khi luyện viết, bạn nên viết chậm rãi, nắm chắc cấu trúc chữ, sau đó mới tăng tốc để đạt được sự nhuần nhuyễn. Việc viết nhiều lần không chỉ giúp ghi nhớ bộ Cấn mà còn hỗ trợ bạn dễ dàng nhận diện các chữ Hán có chứa bộ này trong quá trình học.
III. Từ vựng chứa Bộ Cấn trong tiếng Trung
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
艮 |
gèn |
dừng lại; quẻ Cấn (Kinh Dịch) |
艮卦表示停止 (gèn guà biǎoshì tíngzhǐ) - Quẻ Cấn biểu thị sự dừng lại |
|
2 |
很 |
hěn |
rất |
我很喜欢你 (wǒ hěn xǐhuān nǐ) - Tôi rất thích bạn |
|
3 |
狠 |
hěn |
hung dữ, ác liệt |
他骂得很狠 (tā mà de hěn hěn) - Anh ta mắng rất dữ dội |
|
4 |
恨 |
hèn |
hận, oán |
我不恨你 (wǒ bù hèn nǐ) - Tôi không hận bạn |
|
5 |
跟 |
gēn |
theo, cùng, gót chân |
我跟你一起去 (wǒ gēn nǐ yīqǐ qù) - Tôi đi cùng bạn |
|
6 |
根 |
gēn |
gốc, rễ |
树根很长 (shùgēn hěn cháng) - Rễ cây rất dài |
|
7 |
痕 |
hén |
vết, dấu vết |
留下伤痕 (liúxià shānghén) - Để lại vết thương |
|
8 |
艰 |
jiān |
gian nan |
艰难的日子 (jiānnán de rìzi) - Những ngày tháng gian nan |
|
9 |
垦 |
kěn |
khai khẩn |
垦荒种地 (kěnhuāng zhòngdì) - Khai hoang trồng trọt |
|
10 |
眼 |
yǎn |
mắt |
我的眼睛疼 (wǒ de yǎnjīng téng) - Mắt tôi đau |
|
11 |
眠 |
mián |
ngủ |
他正在睡眠 (tā zhèngzài shuìmián) - Anh ấy đang ngủ |
|
12 |
退 |
tuì |
lùi lại, rút lui |
他退了一步 (tā tuì le yī bù) - Anh ấy lùi một bước |
|
13 |
距 |
jù |
khoảng cách |
距离很远 (jùlí hěn yuǎn) - Khoảng cách rất xa |
|
14 |
踞 |
jù |
ngồi xổm, chiếm giữ |
盘踞山头 (pánjù shāntóu) - Chiếm giữ núi |
|
15 |
豕 |
shǐ |
lợn (chữ cổ) |
豕在圈里 (shǐ zài juàn lǐ) - Lợn ở trong chuồng |
|
16 |
艰苦 |
jiānkǔ |
gian khổ |
生活很艰苦 (shēnghuó hěn jiānkǔ) - Cuộc sống rất gian khổ |
|
17 |
恨意 |
hèn yì |
lòng hận thù |
他充满恨意 (tā chōngmǎn hèn yì) - Anh ta đầy hận thù |
|
18 |
狠心 |
hěn xīn |
nhẫn tâm |
她太狠心了 (tā tài hěnxīn le) - Cô ấy quá nhẫn tâm |
|
19 |
痕迹 |
hén jì |
dấu vết |
没有痕迹 (méiyǒu hénjì) - Không có dấu vết |
|
20 |
跟随 |
gēnsuí |
đi theo |
孩子跟随妈妈 (háizi gēnsuí māma) - Đứa trẻ đi theo mẹ |
|
21 |
根据 |
gēnjù |
căn cứ, dựa vào |
根据法律 (gēnjù fǎlǜ) - Dựa vào pháp luật |
|
22 |
根源 |
gēnyuán |
nguồn gốc |
问题的根源 (wèntí de gēnyuán) - Nguồn gốc vấn đề |
|
23 |
恨不得 |
hèn bù dé |
hận không thể… |
我恨不得飞过去 (wǒ hèn bù dé fēi guòqù) - Tôi hận không thể bay qua đó |
|
24 |
很快 |
hěn kuài |
rất nhanh |
他跑得很快 (tā pǎo de hěn kuài) - Anh ấy chạy rất nhanh |
|
25 |
狠毒 |
hěn dú |
độc ác |
心肠狠毒 (xīncháng hěn dú) - Lòng dạ độc ác |
|
26 |
艮卦 |
gèn guà |
quẻ Cấn |
《易经》的艮卦 (yìjīng de gèn guà) - Quẻ Cấn trong Kinh Dịch |
|
27 |
根本 |
gēnběn |
căn bản |
根本问题 (gēnběn wèntí) - Vấn đề căn bản |
|
28 |
跟前 |
gēnqián |
trước mặt |
他站在我跟前 (tā zhàn zài wǒ gēnqián) - Anh ấy đứng trước mặt tôi |
|
29 |
跟踪 |
gēnzōng |
theo dõi |
被人跟踪 (bèi rén gēnzōng) - Bị người khác theo dõi |
|
30 |
敌人 |
dírén |
kẻ thù |
他是我的敌人 (tā shì wǒ de dírén) - Hắn là kẻ thù của tôi |
|
31 |
退步 |
tuìbù |
thụt lùi |
成绩退步 (chéngjì tuìbù) - Thành tích thụt lùi |
|
32 |
退让 |
tuìràng |
nhường nhịn |
他总是退让 (tā zǒng shì tuìràng) - Anh ấy luôn nhường nhịn |
|
33 |
退缩 |
tuìsuō |
co rút, rụt lại |
他胆小退缩 (tā dǎnxiǎo tuìsuō) - Anh ấy nhút nhát, co rút |
|
34 |
退烧 |
tuìshāo |
hạ sốt |
药能退烧 (yào néng tuìshāo) - Thuốc có thể hạ sốt |
|
35 |
退货 |
tuìhuò |
trả hàng |
可以退货吗?(kěyǐ tuìhuò ma?) - Có thể trả hàng không? |
|
36 |
退步者 |
tuìbù zhě |
người thụt lùi |
他是个退步者 (tā shì gè tuìbù zhě) - Anh ta là người thụt lùi |
|
37 |
退职 |
tuìzhí |
từ chức |
他已经退职 (tā yǐjīng tuìzhí) - Anh ấy đã từ chức |
|
38 |
根深 |
gēn shēn |
rễ sâu |
根深叶茂 (gēnshēn yèmào) - Rễ sâu lá tốt |
|
39 |
根治 |
gēnzhì |
chữa tận gốc |
根治疾病 (gēnzhì jíbìng) - Chữa bệnh tận gốc |
|
40 |
根号 |
gēnhào |
căn bậc hai (toán) |
开平方根号 (kāi píngfāng gēnhào) - Khai căn bậc hai |
|
41 |
根除 |
gēnchú |
loại trừ tận gốc |
根除祸害 (gēnchú huòhài) - Loại trừ tai họa tận gốc |
|
42 |
恨死 |
hèn sǐ |
cực kỳ hận |
我恨死他了 (wǒ hèn sǐ tā le) - Tôi cực kỳ hận hắn |
|
43 |
狠抓 |
hěn zhuā |
nắm chặt, siết chặt |
狠抓管理 (hěn zhuā guǎnlǐ) - Siết chặt quản lý |
|
44 |
狠话 |
hěn huà |
lời nói cay nghiệt |
他说狠话 (tā shuō hěn huà) - Anh ta nói lời cay nghiệt |
|
45 |
狠劲 |
hěn jìn |
sức mạnh, gắng sức |
他干得很有狠劲 (tā gàn de hěn yǒu hěn jìn) - Anh ta làm việc rất có sức |
|
46 |
很久 |
hěn jiǔ |
rất lâu |
我等了很久 (wǒ děng le hěn jiǔ) - Tôi đã đợi rất lâu |
|
47 |
很多 |
hěn duō |
rất nhiều |
我有很多朋友 (wǒ yǒu hěn duō péngyǒu) - Tôi có rất nhiều bạn |
|
48 |
很好 |
hěn hǎo |
rất tốt |
你做得很好 (nǐ zuò de hěn hǎo) - Bạn làm rất tốt |
|
49 |
很少 |
hěn shǎo |
rất ít |
我很少去那里 (wǒ hěn shǎo qù nàlǐ) - Tôi rất ít khi đến đó |
|
50 |
很忙 |
hěn máng |
rất bận |
我最近很忙 (wǒ zuìjìn hěn máng) - Gần đây tôi rất bận |
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi!
Lời kết
Bộ Cấn (艮) không chỉ là một bộ thủ dùng để cấu thành chữ Hán mà còn mang nhiều tầng ý nghĩa về văn hóa và triết học phương Đông. Nắm vững ý nghĩa và ứng dụng của bộ này sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn, đồng thời cảm nhận được chiều sâu trong cách người xưa sáng tạo chữ viết. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những kiến thức bổ ích trên hành trình chinh phục Hán ngữ.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment