![]()
Chữ Diệp trong tiếng Trung không chỉ đơn giản là một chữ Hán, mà còn mang trong mình nhiều ý nghĩa sâu sắc, đặc biệt là khi nhắc đến thiên nhiên và sự sống. Đây cũng là một trong những chữ Hán phổ biến trong tiếng Trung, xuất hiện trong nhiều từ vựng quen thuộc mà chúng ta gặp trong giao tiếp hàng ngày. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn tìm hiểu về chữ Diệp - cách viết, ý nghĩa của nó và các từ vựng liên quan, từ đó hiểu hơn về sự phong phú của chữ Hán.
I. Chữ Diệp trong tiếng Trung là gì?
Chữ "Diệp" trong tiếng Trung là 叶 (phiên âm: /yè/), mang những ý nghĩa phong phú như "lá cây," "lá," "tờ giấy," "trang," hoặc "thời kỳ." Đây là một trong những chữ Hán có sự hiện diện rộng rãi trong ngôn ngữ Trung Quốc và có độ thông dụng cao cả trong tiếng Trung cổ lẫn hiện đại. Ngoài ra, chữ Diệp không chỉ được sử dụng để miêu tả các bộ phận của cây cối mà còn xuất hiện trong nhiều khái niệm trừu tượng khác như "thời gian" hay "giai đoạn."

Chữ Diệp trong tiếng Trung là gì?
Chữ "Diệp" được cấu tạo từ bộ khẩu (口) và bộ 十. Với tổng cộng 5 nét, chữ này thuộc nhóm "hội ý," có nghĩa là hình thành từ sự kết hợp của các yếu tố, trong trường hợp này là hình ảnh của một chiếc lá được kết hợp với các yếu tố khác để tạo ra ý nghĩa rộng hơn.
Thông tin chi tiết về chữ Diệp:
- Âm Hán Việt: Diệp, Hiệp
- Tổng số nét: 5
- Bộ: Khẩu (口) + Bộ 十
- Lục thư: Hội ý
- Nét bút: 丨フ一一丨
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: Rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: Rất cao
II. Cách viết Chữ Diệp trong tiếng Trung
Chữ Diệp (叶) trong tiếng Trung có tổng cộng 5 nét và được viết theo trình tự sau:
- Nét 1: 丨 (một nét dọc).
- Nét 2: フ (một nét chéo từ trên xuống dưới về phía bên phải).
- Nét 3: 一 (một nét ngang ở phía dưới nét chéo).
- Nét 4: 一 (một nét ngang thứ hai, dưới cùng).
- Nét 5: 丨 (một nét dọc ở bên phải, tiếp tục đi xuống).

Cách viết chữ Diệp trong tiếng Trung
III. Từ vựng chứa Chữ Diệp trong tiếng Trung
Cùng STUDY4 điểm qua các từ vựng chứa chữ Diệp trong tiếng Trung:
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Nghĩa |
Ví dụ câu |
|
1 |
叶子 |
yè-zi |
Lá cây |
树上的叶子很绿。 (Shù shàng de yèzi hěn lǜ.) - Lá cây trên cây rất xanh. |
|
2 |
叶脉 |
yèmài |
Gân lá; sống lá |
叶脉清晰可见。 (Yèmài qīngxī kějiàn.) - Gân lá rõ ràng có thể thấy được. |
|
3 |
叶绿素 |
yèlǜsù |
Diệp lục tố; chất diệp lục |
叶绿素帮助植物进行光合作用。 (Yèlǜsù bāngzhù zhíwù jìnxíng guānghézuòyòng.) - Chất diệp lục giúp cây thực hiện quá trình quang hợp. |
|
4 |
叶片 |
yèpiàn |
Phiến lá |
这片叶片很大。 (Zhè piàn yèpiàn hěn dà.) - Phiến lá này rất lớn. |
|
5 |
叶子烟 |
yèziyān |
Thuốc lá |
他不抽叶子烟。 (Tā bù chōu yèzi yān.) - Anh ấy không hút thuốc lá. |
|
6 |
叶甜菜 |
yètiáncài |
Rau lá ngọt; rau da bò |
叶甜菜是健康的食物。 (Yètiáncài shì jiànkāng de shíwù.) - Rau lá ngọt là món ăn bổ dưỡng. |
|
7 |
叶公好龙 |
yègōnghàolóng |
Diệp Công thích rồng; chỉ ra vẻ yêu thích bên ngoài (còn thực chất bên trong thì không) |
他说他喜欢帮助别人,实际上他只是叶公好龙。 (Tā shuō tā xǐhuān bāngzhù biérén, shíjì shang tā zhǐshì yègōnghàolóng.) - Anh ấy nói rằng anh ấy thích giúp đỡ người khác, nhưng thực tế thì chỉ là ra vẻ. |
|
8 |
叶斑病 |
yèbānbìng |
Bệnh đốm lá |
叶斑病会影响植物的生长。 (Yèbānbìng huì yǐngxiǎng zhíwù de shēngzhǎng.) - Bệnh đốm lá sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây. |
|
9 |
叶酸 |
yèsuān |
Vitamin B11 |
叶酸对孕妇非常重要。 (Yèsuān duì yùn fù fēicháng zhòngyào.) - Vitamin B11 rất quan trọng đối với phụ nữ mang thai. |
|
10 |
叶块繁殖 |
yèkuàifánzhí |
Thực vật trồng bằng lá |
这种植物采用叶块繁殖的方法。 (Zhè zhǒng zhíwù cǎiyòng yèkuàifánzhí de fāngfǎ.) - Loại cây này sử dụng phương pháp trồng bằng lá. |
|
11 |
叶枝 |
yèzhī |
Cành không ra quả |
这个树的叶枝很长。 (Zhège shù de yèzhī hěn cháng.) - Cành cây này rất dài nhưng không ra quả. |
|
12 |
叶黄素 |
yèhuángsù |
Diệp hoàng tố (sắc tố vàng trong thực vật) |
叶黄素帮助植物进行光合作用。 (Yèhuángsù bāngzhù zhíwù jìnxíng guānghézuòyòng.) - Diệp hoàng tố giúp cây thực hiện quá trình quang hợp. |
|
13 |
叶锈病 |
yèxiùbìng |
Bệnh đốm lá |
叶锈病对农作物有害。 (Yèxiùbìng duì nóngzuòwù yǒuhài.) - Bệnh đốm lá có hại cho cây trồng. |
|
14 |
叶轮 |
yèlún |
Bánh xe có cánh quạt |
叶轮是风力发电机的核心部件。 (Yèlún shì fēnglì fādiànjī de héxīn bùjiàn.) - Bánh xe có cánh quạt là bộ phận chính của máy phát điện gió. |
|
15 |
叶子 |
yèzi |
Lá cây |
树上的叶子很绿。 (Shù shàng de yèzi hěn lǜ.) - Lá cây trên cây rất xanh. |
|
16 |
叶肉 |
yèròu |
Thịt lá |
叶肉含有丰富的营养。 (Yèròu hán yǒu fēngfù de yíngyǎng.) - Thịt lá chứa nhiều dinh dưỡng. |
|
17 |
叶蜂 |
yèfēng |
Ong lá (một loại côn trùng khi trưởng thành màu đen) |
叶蜂在花丛中飞舞。 (Yèfēng zài huācóng zhōng fēiwǔ.) - Ong lá bay lượn trong đám hoa. |
|
18 |
叶鞘 |
yèqiào |
Đọt; ngọn |
叶鞘保护着植物的嫩叶。 (Yèqiào bǎohù zhe zhíwù de nènyè.) - Đọt lá bảo vệ lá non của cây. |
|
19 |
叶坚族 |
Yè jiān zú |
Dân tộc Giẻ-triêng |
叶坚族是一个以农业为主的民族。 (Yè jiān zú shì yī gè yǐ nóngyè wéi zhǔ de mínzú.) - Dân tộc Giẻ-triêng là một dân tộc chủ yếu làm nông nghiệp. |
|
20 |
叶子烟 |
yè-ziyān |
Thuốc lá |
他不抽叶子烟。 (Tā bù chōu yèzi yān.) - Anh ấy không hút thuốc lá. |
|
21 |
叶红素 |
yèhóngsù |
Ca-rô-tin |
叶红素对眼睛有好处。 (Yèhóngsù duì yǎnjīng yǒu hǎochù.) - Ca-rô-tin có lợi cho mắt. |
Lời kết
Chữ "Diệp" (叶) trong tiếng Trung không chỉ đơn giản là một chữ Hán, mà nó còn mang nhiều ý nghĩa sâu sắc liên quan đến thiên nhiên, sự sống và cả những khái niệm trừu tượng khác. Hy vọng bài chia sẻ này của STUDY4 đã mang đến cho bạn nhiều thông tin hữu ích.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment