![]()
Học tiếng Trung thông qua bộ thủ là phương pháp học cực kỳ hiệu quả, nó giúp người học dễ dàng nhận diện và hiểu nghĩa của từ. Một trong những bộ thủ quan trọng và phổ biến nhất trong tiếng Trung là bộ "Đậu" (豆). Vậy bộ "Đậu" trong tiếng Trung là gì? Nó có ý nghĩa và vai trò như thế nào trong việc xây dựng các chữ Hán? Cùng STUDY4 tìm hiểu qua bài viết này nhé!
I. Bộ Đậu trong tiếng Trung là gì?
Bộ Đậu trong tiếng Trung là 豆 (phiên âm: /dòu/), có nghĩa là "đậu". Đây là một trong 20 bộ thủ gồm 7 nét, đứng ở vị trí thứ 151 trong danh sách 214 bộ thủ. Bộ Đậu có nguồn gốc từ chữ tượng hình, mô tả hình dáng của hạt đậu.

Bộ Đậu trong tiếng Trung là gì?
Chữ Đậu này không chỉ phổ biến trong Hán ngữ cổ mà còn rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại. Hiện tại,theo thống kê, có khoảng 68 chữ Hán hiện nay được xây dựng dưới bộ này.
Thông tin chi tiết về bộ Đậu:
- Âm Hán Việt: Đậu
- Tổng số nét: 7
- Bộ: Đậu (豆)
- Lục thư: Chữ tượng hình
- Nét bút: 一丨フ一丶ノ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: Cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: Cao
II. Cách viết Bộ Đậu trong tiếng Trung
Cách viết bộ Đậu trong tiếng Trung khá đơn giản. Trình tự viết như sau:
- Đầu tiên, bạn viết một nét ngang (一).
- Tiếp theo, viết một nét dọc (丨).
- Sau đó, viết một nét chéo (フ).
- Viết tiếp một nét ngang (一) dưới nét chéo.
- Tiếp theo, thêm một nét chấm (丶) ở bên phải.
- Sau đó, viết một nét cong (ノ) từ trên xuống dưới, hướng sang trái.
- Cuối cùng, hoàn tất bộ Đậu bằng một nét ngang (一) ở phía dưới cùng.
Tham khảo thêm cách viết bộ Đậu trong tiếng Trung trong ảnh minh họa dưới đây nhé!
Cách viết bộ Đậu trong tiếng Trung
III. Từ vựng chứa Bộ Đậu trong tiếng Trung
Cùng điểm qua một vài từ vựng chứa bộ Đậu trong tiếng Trung cùng STUDY4 nhé:
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Nghĩa |
Ví dụ câu |
|
1 |
豇 |
jiāng |
Đậu đũa |
我买了一些豇豆来做菜。 (Wǒ mǎile yīxiē jiāng dòu lái zuò cài) - Tôi đã mua một ít đậu đũa để làm món ăn. |
|
2 |
豉 |
chí |
Chao |
这种豉豆是非常有名的。 (Zhè zhǒng chí dòu shì fēicháng yǒumíng de) - Loại chao này rất nổi tiếng. |
|
3 |
豌 |
wān |
Đậu Hòa Lan |
豌豆是我最喜欢的豆类之一。 (Wān dòu shì wǒ zuì xǐhuān de dòulèi zhī yī) - Đậu Hòa Lan là một trong những loại đậu tôi thích nhất. |
|
4 |
豆乳 |
dòurǔ |
Sữa đậu nành |
我每天喝豆乳。 (Wǒ měitiān hē dòurǔ) - Tôi uống sữa đậu nành mỗi ngày. |
|
5 |
豆包 |
dòubāo |
Bánh nhân đậu |
豆包是我早餐的常见食品。 (Dòubāo shì wǒ zǎocān de chángjiàn shípǐn) - Bánh nhân đậu là món ăn sáng phổ biến của tôi. |
|
6 |
豆嘴儿 |
dòuzuǐr |
Giá đậu nành; đậu nành ngâm |
你可以用豆嘴儿做一道菜。 (Nǐ kěyǐ yòng dòuzuǐr zuò yī dào cài) - Bạn có thể làm một món ăn với giá đậu nành. |
|
7 |
豆娘 |
dòuniáng |
Chuồn chuồn kim |
这只豆娘飞得很快。 (Zhè zhī dòuniáng fēi de hěn kuài) - Con chuồn chuồn kim này bay rất nhanh. |
|
8 |
豆子 |
dòuzi |
Cây đậu; hạt đậu |
这些豆子是新鲜的。 (Zhèxiē dòuzi shì xīnxiān de) - Những hạt đậu này rất tươi. |
|
9 |
豆汁 |
dòuzhī |
Nước đậu xanh; sữa đậu nành |
我喜欢喝豆汁。 (Wǒ xǐhuān hē dòuzhī) - Tôi thích uống nước đậu xanh. |
|
10 |
豆沙 |
dòushā |
Bánh đậu |
豆沙是传统的中国甜点。 (Dòushā shì chuántǒng de Zhōngguó tiándiǎn) - Bánh đậu là món tráng miệng truyền thống của Trung Quốc. |
|
11 |
豆油 |
dòuyóu |
Dầu đậu nành |
我用豆油做菜。 (Wǒ yòng dòuyóu zuò cài) - Tôi sử dụng dầu đậu nành để nấu ăn. |
|
12 |
豆浆 |
dòujiāng |
Sữa đậu nành |
豆浆是中国传统的早餐饮品。 (Dòujiāng shì Zhōngguó chuántǒng de zǎocān yǐnpǐn) - Sữa đậu nành là thức uống truyền thống của Trung Quốc vào bữa sáng. |
|
13 |
豆渣 |
dòuzhā |
Bã đậu |
豆渣可以用来做饼。 (Dòuzhā kěyǐ yòng lái zuò bǐng) - Bã đậu có thể dùng để làm bánh. |
|
14 |
豆猪 |
dòuzhū |
Heo gạo |
豆猪是农村常见的动物。 (Dòuzhū shì nóngcūn chángjiàn de dòngwù) - Heo gạo là loài vật phổ biến ở nông thôn. |
|
15 |
豆瓣 |
dòubàn |
Đậu cà vỏ; đậu bỏ vỏ |
他用豆瓣做了很多美食。 (Tā yòng dòubàn zuòle hěn duō měishí) - Anh ấy đã làm nhiều món ngon từ đậu cà vỏ. |
|
16 |
豆科 |
dòukē |
Họ đậu; loại đậu |
豆科植物种类丰富。 (Dòukē zhíwù zhǒnglèi fēngfù) - Các loài thực vật họ đậu rất đa dạng. |
|
17 |
豆秸 |
dòujiē |
Cành đậu; cây đậu |
豆秸可用作肥料。 (Dòujiē kě yòng zuò féiliào) - Cành đậu có thể được dùng làm phân bón. |
|
18 |
豆粉 |
dòufěn |
Bột đậu |
她做了豆粉饼。 (Tā zuòle dòufěn bǐng) - Cô ấy làm bánh từ bột đậu. |
|
19 |
豆绿 |
dòulǜ |
Xanh lá cây; màu xanh đậu |
这是一种豆绿颜色。 (Zhè shì yī zhǒng dòulǜ yánsè) - Đây là một màu xanh đậu. |
|
20 |
豆腐乳 |
dòufurǔ |
Chao; đậu phụ nhự |
我喜欢吃豆腐乳。 (Wǒ xǐhuān chī dòufurǔ) - Tôi thích ăn chao. |
|
21 |
豆腐干 |
dòufugān |
Đậu phụ khô |
豆腐干非常好吃。 (Dòufugān fēicháng hǎochī) - Đậu phụ khô rất ngon. |
|
22 |
豆腐渣 |
dòufuzhā |
Bã đậu |
我们把豆腐渣喂给鸡。 (Wǒmen bǎ dòufuzhā wèi gěi jī) - Chúng tôi cho gà ăn bã đậu. |
|
23 |
豆腐皮 |
dòufupí |
Tàu hủ ky; váng sữa đậu nành |
豆腐皮常常用来做素菜。 (Dòufupí chángcháng yòng lái zuò sù cài) - Tàu hủ ky thường được dùng để làm món chay. |
|
24 |
豆腐饭 |
dòufufàn |
Cơm chay |
我今天吃了豆腐饭。 (Wǒ jīntiān chīle dòufufàn) - Hôm nay tôi ăn cơm chay. |
|
25 |
豆花儿 |
dòuhuār |
Đậu phụ mặn; tào phớ mặn |
这个豆花儿很好吃。 (Zhège dòuhuār hěn hǎochī) - Món tào phớ mặn này rất ngon. |
|
26 |
豆芽儿 |
dòuyár |
Giá đậu nành; cọng giá |
他吃了豆芽儿炒饭。 (Tā chīle dòuyár chǎo fàn) - Anh ấy ăn cơm chiên với giá đậu nành. |
|
27 |
豆荚 |
dòujiá |
Quả đậu |
豆荚里面有很多种豆子。 (Dòujiá lǐmiàn yǒu hěn duō zhǒng dòuzi) - Trong quả đậu có rất nhiều loại đậu. |
|
28 |
豆萁 |
dòuqí |
Cành đậu |
豆萁很适合做肥料。 (Dòuqí hěn shìhé zuò féiliào) - Cành đậu rất thích hợp để làm phân bón. |
|
29 |
豆蓉 |
dòuróng |
Nhân đậu |
豆蓉是很多点心的配料。 (Dòuróng shì hěn duō diǎnxīn de pèiliào) - Nhân đậu là nguyên liệu trong nhiều món điểm tâm. |
|
30 |
豆蔻 |
dòukòu |
Đậu khấu |
豆蔻常用于中药。 (Dòukòu cháng yòng yú zhōngyào) - Đậu khấu thường được sử dụng trong y học cổ truyền. |
|
31 |
豆薯 |
dòushǔ |
Cây củ đậu |
豆薯是一种营养丰富的植物。 (Dòushǔ shì yī zhǒng yíngyǎng fēngfù de zhíwù) - Cây củ đậu là một loại cây giàu dinh dưỡng. |
|
32 |
豆角儿 |
dòujiǎor |
Quả đậu; đậu cô-ve |
我喜欢吃豆角儿。 (Wǒ xǐhuān chī dòujiǎor) - Tôi thích ăn đậu cô-ve. |
|
33 |
豆豉 |
dòuchǐ |
Chao |
豆豉是许多菜肴的必备调料。 (Dòuchǐ shì xǔduō càiyáo de bìbèi tiáoliào) - Chao là gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn. |
|
34 |
豆酱 |
dòujiàng |
Tương đậu |
他们做了豆酱拌面。 (Tāmen zuòle dòujiàng bàn miàn) - Họ làm mì trộn với tương đậu. |
|
35 |
豆青 |
dòuqīng |
Xanh lá cây; màu xanh đậu |
这种豆青颜色非常清新。 (Zhè zhǒng dòuqīng yánsè fēicháng qīngxīn) - Màu xanh đậu này rất tươi mát. |
|
36 |
豆面 |
dòumiàn |
Bột đậu hỗn hợp |
豆面是一种营养丰富的食品。 (Dòumiàn shì yī zhǒng yíngyǎng fēngfù de shípǐn) - Bột đậu là một thực phẩm giàu dinh dưỡng. |
|
37 |
豆饼 |
dòubǐng |
Bã đậu |
豆饼可以用来做饼干。 (Dòubǐng kěyǐ yòng lái zuò bǐnggān) - Bã đậu có thể dùng để làm bánh quy. |
Lời kết
Như vậy, STUDY4 đã cùng bạn tìm hiểu một bộ thủ khá thú vị trong tiếng Trung - bộ Đậu. Hy vọng sau bài chia sẻ trên, bạn cũng đã bỏ túi thêm thật nhiều từ vựng từ bộ thủ Đậu.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment