![]()
Trong thương mại quốc tế, giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung là chìa khóa giúp bạn xử lý các tình huống xuất nhập khẩu nhanh chóng và chuyên nghiệp. Bài viết tổng hợp những hội thoại thiết thực, từ trao đổi đơn hàng, thảo luận giá cả, đến xử lý thủ tục hải quan, giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp và tự tin trong công việc.
I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xuất nhập khẩu
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
出口 |
chūkǒu |
xuất khẩu |
我们公司主要出口电子产品 (Wǒmen gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn) - Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử |
|
2 |
进口 |
jìnkǒu |
nhập khẩu |
这家公司进口了大量原材料 (Zhè jiā gōngsī jìnkǒu le dàliàng yuáncáiliào) - Công ty này nhập khẩu nhiều nguyên liệu |
|
3 |
货物 |
huòwù |
hàng hóa |
货物已经发出 (Huòwù yǐjīng fāchū) - Hàng hóa đã được gửi đi |
|
4 |
订单 |
dìngdān |
đơn hàng |
我们收到了一个新的订单 (Wǒmen shōudào le yí gè xīn de dìngdān) - Chúng tôi đã nhận được một đơn hàng mới |
|
5 |
合同 |
hétóng |
hợp đồng |
合同需要双方签字 (Hétóng xūyào shuāngfāng qiānzì) - Hợp đồng cần hai bên ký |
|
6 |
发票 |
fāpiào |
hóa đơn |
请提供发票 (Qǐng tígōng fāpiào) - Xin vui lòng cung cấp hóa đơn |
|
7 |
运费 |
yùnfèi |
phí vận chuyển |
运费由买方承担 (Yùnfèi yóu mǎifāng chéngdān) - Phí vận chuyển do bên mua chịu |
|
8 |
装运 |
zhuāngyùn |
đóng hàng, vận chuyển |
货物已经装运 (Huòwù yǐjīng zhuāngyùn) - Hàng hóa đã được đóng và vận chuyển |
|
9 |
物流 |
wùliú |
logistics |
物流公司提供专业服务 (Wùliú gōngsī tígōng zhuānyè fúwù) - Công ty logistics cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp |
|
10 |
报关 |
bàoguān |
khai báo hải quan |
货物需要报关 (Huòwù xūyào bàoguān) - Hàng hóa cần khai báo hải quan |
|
11 |
清关 |
qīngguān |
thông quan |
清关过程很快 (Qīngguān guòchéng hěn kuài) - Quá trình thông quan rất nhanh |
|
12 |
海关 |
hǎiguān |
hải quan |
海关检查货物 (Hǎiguān jiǎnchá huòwù) - Hải quan kiểm tra hàng hóa |
|
13 |
税 |
shuì |
thuế |
进口货物需要缴税 (Jìnkǒu huòwù xūyào jiǎoshuì) - Hàng nhập khẩu cần nộp thuế |
|
14 |
报价 |
bàojià |
báo giá |
请提供最新报价 (Qǐng tígōng zuìxīn bàojià) - Xin vui lòng cung cấp báo giá mới nhất |
|
15 |
付款 |
fùkuǎn |
thanh toán |
买方已完成付款 (Mǎifāng yǐ wánchéng fùkuǎn) - Bên mua đã hoàn tất thanh toán |
|
16 |
收款 |
shōukuǎn |
thu tiền |
收款后发货 (Shōukuǎn hòu fāhuò) - Gửi hàng sau khi nhận tiền |
|
17 |
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
运输过程中注意安全 (Yùnshū guòchéng zhùyì ānquán) - Chú ý an toàn trong quá trình vận chuyển |
|
18 |
仓库 |
cāngkù |
kho hàng |
货物已入仓库 (Huòwù yǐ rù cāngkù) - Hàng hóa đã vào kho |
|
19 |
包装 |
bāozhuāng |
bao bì, đóng gói |
产品需要精美包装 (Chǎnpǐn xūyào jīngměi bāozhuāng) - Sản phẩm cần đóng gói đẹp |
|
20 |
标签 |
biāoqiān |
nhãn mác |
每个箱子都有标签 (Měi gè xiāngzi dōu yǒu biāoqiān) - Mỗi thùng đều có nhãn mác |
|
21 |
装箱 |
zhuāngxiāng |
đóng thùng |
请按要求装箱 (Qǐng àn yāoqiú zhuāngxiāng) - Vui lòng đóng thùng theo yêu cầu |
|
22 |
码头 |
mǎtóu |
bến cảng |
货物已抵达码头 (Huòwù yǐ dǐdá mǎtóu) - Hàng hóa đã đến bến cảng |
|
23 |
船运 |
chuányùn |
vận chuyển bằng tàu |
船运需要三天 (Chuányùn xūyào sān tiān) - Vận chuyển bằng tàu mất ba ngày |
|
24 |
空运 |
kōngyùn |
vận chuyển bằng đường hàng không |
空运费用较高 (Kōngyùn fèiyòng jiào gāo) - Chi phí vận chuyển bằng đường hàng không khá cao |
|
25 |
贸易 |
màoyì |
thương mại |
我们公司从事国际贸易 (Wǒmen gōngsī cóngshì guójì màoyì) - Công ty chúng tôi làm thương mại quốc tế |
|
26 |
供应商 |
gōngyìngshāng |
nhà cung cấp |
供应商提供优质产品 (Gōngyìngshāng tígōng yōuzhì chǎnpǐn) - Nhà cung cấp cung cấp sản phẩm chất lượng cao |
|
27 |
客户 |
kèhù |
khách hàng |
客户对产品很满意 (Kèhù duì chǎnpǐn hěn mǎnyì) - Khách hàng rất hài lòng với sản phẩm |
|
28 |
发货 |
fāhuò |
gửi hàng |
收到付款后马上发货 (Shōudào fùkuǎn hòu mǎshàng fāhuò) - Gửi hàng ngay sau khi nhận thanh toán |
|
29 |
追踪 |
zhuīzōng |
theo dõi |
可以在线追踪货物 (Kěyǐ zàixiàn zhuīzōng huòwù) - Có thể theo dõi hàng hóa trực tuyến |
|
30 |
报关单 |
bàoguān dān |
tờ khai hải quan |
报关单必须准确填写 (Bàoguān dān bìxū zhǔnquè tiánxiě) - Tờ khai hải quan phải điền chính xác |
|
31 |
运单 |
yùndān |
vận đơn |
请检查运单信息 (Qǐng jiǎnchá yùndān xìnxī) - Vui lòng kiểm tra thông tin vận đơn |
|
32 |
检验 |
jiǎnyàn |
kiểm tra, kiểm nghiệm |
货物在发运前需要检验 (Huòwù zài fāyùn qián xūyào jiǎnyàn) - Hàng hóa cần kiểm tra trước khi vận chuyển |
|
33 |
质量 |
zhìliàng |
chất lượng |
产品质量必须保证 (Chǎnpǐn zhìliàng bìxū bǎozhèng) - Chất lượng sản phẩm phải đảm bảo |
|
34 |
保险 |
bǎoxiǎn |
bảo hiểm |
建议为货物购买保险 (Jiànyì wèi huòwù gòumǎi bǎoxiǎn) - Khuyến nghị mua bảo hiểm cho hàng hóa |
|
35 |
贸易公司 |
màoyì gōngsī |
công ty thương mại |
我们是一家专业贸易公司 (Wǒmen shì yī jiā zhuānyè màoyì gōngsī) - Chúng tôi là một công ty thương mại chuyên nghiệp |
|
36 |
发运通知 |
fāyùn tōngzhī |
thông báo vận chuyển |
发运通知已发送给客户 (Fāyùn tōngzhī yǐ fāsòng gěi kèhù) - Thông báo vận chuyển đã gửi cho khách hàng |
|
37 |
装卸 |
zhuāngxiè |
bốc xếp |
货物装卸很顺利 (Huòwù zhuāngxiè hěn shùnlì) - Việc bốc xếp hàng hóa rất thuận lợi |
|
38 |
托运 |
tuōyùn |
ký gửi hàng hóa |
请办理托运手续 (Qǐng bànlǐ tuōyùn shǒuxù) - Vui lòng làm thủ tục ký gửi |
|
39 |
到货 |
dàohuò |
hàng đến nơi |
货物预计明天到货 (Huòwù yùjì míngtiān dàohuò) - Hàng dự kiến đến ngày mai |
|
40 |
提单 |
tídān |
vận đơn, bill of lading |
提单上有详细信息 (Tídān shàng yǒu xiángxì xìnxī) - Vận đơn có thông tin chi tiết |
|
41 |
贸易伙伴 |
màoyì huǒbàn |
đối tác thương mại |
他是我们的长期贸易伙伴 (Tā shì wǒmen de chángqī màoyì huǒbàn) - Anh ấy là đối tác thương mại lâu dài của chúng tôi |
|
42 |
付款方式 |
fùkuǎn fāngshì |
phương thức thanh toán |
请告知付款方式 (Qǐng gàozhī fùkuǎn fāngshì) - Xin cho biết phương thức thanh toán |
|
43 |
信用证 |
xìnyòng zhèng |
thư tín dụng (L/C) |
我们通过信用证付款 (Wǒmen tōngguò xìnyòng zhèng fùkuǎn) - Chúng tôi thanh toán qua thư tín dụng |
|
44 |
装运单 |
zhuāngyùn dān |
phiếu vận chuyển |
请提供装运单副本 (Qǐng tígōng zhuāngyùn dān fùběn) - Vui lòng cung cấp bản sao phiếu vận chuyển |
|
45 |
报关员 |
bàoguān yuán |
nhân viên hải quan |
报关员正在处理文件 (Bàoguān yuán zhèngzài chǔlǐ wénjiàn) - Nhân viên hải quan đang xử lý hồ sơ |
|
46 |
关税 |
guānshuì |
thuế quan |
关税由进口方支付 (Guānshuì yóu jìnkǒu fāng zhīfù) - Thuế quan do bên nhập khẩu trả |
II. Hội thoại tiếng Trung chủ đề Xuất nhập khẩu
Hội thoại 1
A: 你们公司出口什么产品?
Nǐmen gōngsī chūkǒu shénme chǎnpǐn?
Công ty các bạn xuất khẩu sản phẩm gì?
B: 我们出口电子产品。
Wǒmen chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.
Chúng tôi xuất khẩu sản phẩm điện tử.
Hội thoại 2
A: 你们怎么运货物?
Nǐmen zěnme yùn huòwù?
Các bạn vận chuyển hàng hóa bằng cách nào?
B: 我们主要用海运,也有空运。
Wǒmen zhǔyào yòng hǎiyùn, yě yǒu kōngyùn.
Chúng tôi chủ yếu dùng đường biển, cũng có vận chuyển bằng đường hàng không.
Hội thoại 3
A: 我们可以下订单吗?
Wǒmen kěyǐ xià dìngdān ma?
Chúng tôi có thể đặt hàng không?
B: 可以,请先签合同,然后付款。
Kěyǐ, qǐng xiān qiān hétóng, ránhòu fùkuǎn.
Được, vui lòng ký hợp đồng trước, sau đó thanh toán.
Hội thoại 4
A: 进口货物需要缴税吗?
Jìnkǒu huòwù xūyào jiǎoshuì ma?
Hàng nhập khẩu có cần nộp thuế không?
B: 是的,需要报关并缴关税。
Shì de, xūyào bàoguān bìng jiǎo guānshuì.
Vâng, cần khai báo hải quan và nộp thuế quan.
Hội thoại 5
A: 请问,货物到达后,物流公司会送到仓库吗?
Qǐngwèn, huòwù dàodá hòu, wùliú gōngsī huì sòng dào cāngkù ma?
Xin hỏi, sau khi hàng đến, công ty logistics có giao đến kho không?
B: 会的,我们提供门到门服务,并提供追踪信息。
Huì de, wǒmen tígōng mén dào mén fúwù, bìng tígōng zhuīzōng xìnxī.
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ tận nơi và cung cấp thông tin theo dõi.
Hội thoại 6
A: 我们公司计划进口一批电子产品,能否提供信用证付款方式,并在三天内发货?
Wǒmen gōngsī jìhuà jìnkǒu yī pī diànzǐ chǎnpǐn, néngfǒu tígōng xìnyòng zhèng fùkuǎn fāngshì, bìng zài sān tiān nèi fāhuò?
Công ty chúng tôi dự định nhập khẩu một lô sản phẩm điện tử, liệu có thể thanh toán bằng thư tín dụng và giao hàng trong 3 ngày không?
B: 可以,我们可以通过信用证付款,并尽量在三天内完成发货,但需要先确认库存情况。
Kěyǐ, wǒmen kěyǐ tōngguò xìnyòng zhèng fùkuǎn, bìng jǐnliàng zài sān tiān nèi wánchéng fāhuò, dàn xūyào xiān quèrèn kùcún qíngkuàng.
Được, chúng tôi có thể thanh toán qua thư tín dụng và sẽ cố gắng giao hàng trong 3 ngày, nhưng cần xác nhận tình trạng kho trước.
III. Cách học tiếng Trung hiệu quả qua các đoạn hội thoại
Học tiếng Trung qua các đoạn hội thoại chuyên ngành xuất nhập khẩu giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng, cấu trúc câu mà còn luyện phản xạ giao tiếp thực tế. Dưới đây là các bước hiệu quả:
1. Đọc và nghe nhiều lần
Bước đầu tiên và quan trọng nhất khi học tiếng Trung qua hội thoại xuất nhập khẩu là đọc và nghe nhiều lần. Việc này giúp bạn làm quen với ngữ điệu, nhịp điệu, phát âm chuẩn, đồng thời ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu trong ngữ cảnh thực tế.
Cách thực hiện:
- Chia đoạn hội thoại thành từng câu nhỏ, nghe và đọc theo từng câu trước khi ghép cả đoạn.
- Nghe nhiều lần cho đến khi bạn có thể hiểu nội dung mà không cần nhìn script.
- Chú ý ngữ điệu, nhấn âm và tốc độ nói, đặc biệt trong các câu hỏi, câu đề nghị hay câu hướng dẫn trong xuất nhập khẩu.
Ví dụ minh họa:
- A: 你们公司出口什么产品?(Nǐmen gōngsī chūkǒu shénme chǎnpǐn?) - Công ty các bạn xuất khẩu sản phẩm gì?
- B: 我们出口电子产品。(Wǒmen chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.) - Chúng tôi xuất khẩu sản phẩm điện tử.

Bước đầu tiên và quan trọng nhất khi học tiếng Trung qua hội thoại xuất nhập khẩu là đọc và nghe nhiều lần
Lợi ích:
- Cải thiện phát âm, nhịp điệu và ngữ điệu.
- Ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu trong ngữ cảnh xuất nhập khẩu thực tế.
- Tạo phản xạ nghe - nói tự nhiên, thuận lợi cho giao tiếp trong công việc.
2. Ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu
Sau khi đã đọc và nghe nhiều lần, bước tiếp theo là ghi nhớ từ vựng chuyên ngành và cấu trúc câu. Việc này giúp bạn hiểu hội thoại và tự tạo câu mới trong giao tiếp xuất nhập khẩu.
Cách thực hiện:
- Xác định các từ mới và cụm từ quan trọng trong đoạn hội thoại xuất nhập khẩu.
- Ghi vào sổ tay hoặc flashcard, kèm ví dụ minh họa, để dễ ôn tập.
- Ôn lại theo chu kỳ: ngày hôm sau, sau 3 ngày, sau 1 tuần để ghi nhớ lâu dài.
Ví dụ minh họa:
- Hội thoại: A: 我们需要签合同并付款。(Wǒmen xūyào qiān hétóng bìng fùkuǎn.) - Chúng tôi cần ký hợp đồng và thanh toán.
- Từ vựng quan trọng:
- 合同 (hétóng) - hợp đồng
- 付款 (fùkuǎn) - thanh toán
- Cấu trúc câu: 我们需要 + 动词 + 名词 (Wǒmen xūyào + động từ + danh từ) - Chúng tôi cần [động từ] [danh từ]
Lợi ích:
- Ghi nhớ từ vựng theo ngữ cảnh thực tế, không học rời rạc.
- Nắm chắc cấu trúc câu chuyên ngành, dễ áp dụng khi giao tiếp.
- Là nền tảng để luyện hội thoại dài hơn và nâng cao phản xạ giao tiếp.
3. Lặp lại và luyện nói theo (Shadowing)
Bước này giúp bạn nâng cao kỹ năng nói, luyện phản xạ và phát âm chuẩn bằng cách nghe và nói theo giọng người bản xứ.
Cách thực hiện:
- Nghe đoạn hội thoại xuất nhập khẩu, nhại theo từng câu, bắt chước ngữ điệu, nhịp điệu và tốc độ của người nói.
- Ghi âm giọng của mình để so sánh và điều chỉnh phát âm, nhấn nhá từ khóa.
- Lặp lại nhiều lần cho đến khi bạn có thể nói tự nhiên mà không cần nhìn script.
Ví dụ minh họa:
- 货物已经装运。(Huòwù yǐjīng zhuāngyùn.) - Hàng hóa đã được đóng và vận chuyển.
- 操作 cách luyện:
- Nghe câu nhiều lần.
- Nói theo, nhấn mạnh từ 货物 (huòwù) và 装运 (zhuāngyùn).
- Ghi âm và nghe lại để chỉnh sửa phát âm.
Lợi ích:
- Cải thiện phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu khi giao tiếp.
- Ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu trong ngữ cảnh xuất nhập khẩu.
- Tăng phản xạ nghe - nói tự nhiên, chuẩn bị cho việc hội thoại thực tế với khách hàng hoặc đối tác.
4. Thực hành hội thoại với bạn bè hoặc giáo viên
Bước này giúp bạn ứng dụng từ vựng và cấu trúc câu đã học vào giao tiếp thực tế, đồng thời nhận phản hồi để cải thiện phát âm, ngữ pháp và cách dùng từ.
Cách thực hiện:
- Luyện hỏi - trả lời theo các tình huống xuất nhập khẩu: đặt hàng, vận chuyển, hải quan, thuế, thanh toán.
- Nhờ bạn hoặc giáo viên chỉnh lỗi phát âm, ngữ pháp và cách dùng từ, ghi chú để ôn lại.
- Thực hành nhiều lần, từ các hội thoại ngắn đến các đoạn hội thoại dài, để nâng cao phản xạ giao tiếp.
Ví dụ minh họa:
- A: 进口货物需要缴税吗?(Jìnkǒu huòwù xūyào jiǎoshuì ma?) - Hàng nhập khẩu có cần nộp thuế không?
- B: 是的,需要报关并缴关税。(Shì de, xūyào bàoguān bìng jiǎo guānshuì.) - Vâng, cần khai báo hải quan và nộp thuế.
Lợi ích:
- Luyện kỹ năng hỏi - đáp linh hoạt, chuẩn bị cho các tình huống thực tế.
- Cải thiện phát âm, ngữ điệu và cách dùng từ nhờ phản hồi từ bạn bè hoặc giáo viên.
- Tăng tự tin giao tiếp trong môi trường xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế.

Thực hành hội thoại giúp bạn ứng dụng từ vựng và cấu trúc câu đã học vào giao tiếp thực tế, đồng thời nhận phản hồi để cải thiện phát âm, ngữ pháp và cách dùng từ.
5. Phân tích ngữ pháp và ngữ cảnh
Bước này giúp bạn hiểu sâu về cách từ vựng và cấu trúc câu được sử dụng trong tình huống thực tế, từ đó tự tạo câu mới linh hoạt trong giao tiếp xuất nhập khẩu.
Cách thực hiện:
- Xem lại các đoạn hội thoại, tìm hiểu ngữ pháp, cấu trúc câu và từ vựng quan trọng.
- Ghi chú cách dùng câu trong ngữ cảnh lịch sự, trang trọng hoặc thân mật.
- Áp dụng các cấu trúc này vào việc tạo câu mới theo tình huống khác nhau.
Ví dụ minh họa:
- Hội thoại: 我们公司计划进口一批电子产品。(Wǒmen gōngsī jìhuà jìnkǒu yī pī diànzǐ chǎnpǐn.) - Công ty chúng tôi dự định nhập khẩu một lô sản phẩm điện tử.
- Phân tích:
- Cấu trúc: 公司 + 计划 + 动词 + 名词 (Gōngsī + jìhuà + động từ + danh từ) - Công ty dự định [động từ] [danh từ]
- Ngữ cảnh: Dùng trong thông báo hoặc giao tiếp trang trọng với đối tác.
Lợi ích:
- Hiểu cách dùng từ và cấu trúc câu trong ngữ cảnh thực tế.
- Ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu lâu hơn.
- Tăng khả năng tự tạo câu linh hoạt khi giao tiếp với khách hàng, đối tác hoặc trong các tình huống xuất nhập khẩu.
6. Kết hợp các công cụ học tập
Bước này giúp bạn tận dụng tối đa các phương tiện hỗ trợ học tập, tăng hiệu quả ghi nhớ từ vựng, cấu trúc câu và luyện giao tiếp trong tình huống xuất nhập khẩu.
Cách thực hiện:
- Sử dụng ứng dụng, website, video, phim có hội thoại xuất nhập khẩu để luyện nghe - nói.
- Kết hợp flashcard online hoặc sổ tay để ôn từ vựng và cấu trúc câu nhanh chóng.
- Thực hành lặp lại theo hội thoại trong video, vừa nghe, vừa nhại theo (shadowing).
Ví dụ minh họa:
- Xem clip: 在码头装运货物 (Zài mǎtóu zhuāngyùn huòwù - Đóng hàng tại cảng)
- Luyện nghe hội thoại → lặp lại → ghi nhớ từ vựng:
- 出口 (chūkǒu) - xuất khẩu
- 进口 (jìnkǒu) - nhập khẩu
- 装运 (zhuāngyùn) - đóng và vận chuyển
Lợi ích:
- Ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu trong ngữ cảnh thực tế.
- Nâng cao phản xạ nghe - nói, chuẩn bị cho giao tiếp với khách hàng hoặc đối tác.
- Học linh hoạt, kết hợp đa phương tiện để tăng hứng thú và hiệu quả.
Học tiếng Trung qua các đoạn hội thoại xuất nhập khẩu giúp ghi nhớ từ vựng chuyên ngành, luyện phản xạ giao tiếp, nắm cấu trúc câu thực tế. Kết hợp đọc - nghe - ghi nhớ - luyện nói - thực hành - phân tích ngữ pháp - công cụ học tập sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp trong môi trường kinh doanh và xuất nhập khẩu.
Tham khảo các khóa học HSK của STUDY4:
👉🏻 HSK 1+2 - Tiếng Trung cơ bản
Hoặc bạn có thể tham khảo COMBO HSK 1 - 3 để nhận được ưu đãi
Lời kết
Việc thành thạo các hội thoại tiếng Trung về xuất nhập khẩu không chỉ giúp bạn giảm thiểu hiểu lầm trong công việc mà còn mở ra nhiều cơ hội hợp tác quốc tế. Hãy luyện tập thường xuyên, kết hợp học từ vựng chuyên ngành và thực hành giao tiếp để trở thành người chuyên nghiệp trong lĩnh vực này.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment