![]()
Ở cấp độ HSK 4, kỹ năng viết không chỉ dừng lại ở những câu đơn giản, mà yêu cầu người học biết cách triển khai ý, liên kết câu và sử dụng từ ngữ chính xác, logic. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn hệ thống lại từ vựng HSK 4 thường gặp, hướng dẫn sử dụng cấu trúc câu nâng cao, đồng thời cung cấp nhiều đoạn văn mẫu ngắn - sát với đề thi thực tế, giúp bạn vừa luyện viết, vừa nâng cao khả năng diễn đạt tiếng Trung một cách toàn diện.
I. Từ vựng HSK 4 thường gặp
Đầu tiên, STUDY4 sẽ giới thiệu tới bạn danh sách các từ vựng HSK 4 thường gặp kèm ví dụ chi tiết:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ minh họa |
|
1 |
安排 |
ānpái |
sắp xếp |
我已经安排好了明天的会议。(Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le míngtiān de huìyì.) - Tôi đã sắp xếp xong cuộc họp ngày mai. |
|
2 |
按时 |
ànshí |
đúng giờ |
他总是按时完成作业。(Tā zǒngshì ànshí wánchéng zuòyè.) - Cậu ấy luôn làm bài tập đúng giờ. |
|
3 |
安全 |
ānquán |
an toàn |
晚上一个人出门不太安全。(Wǎnshàng yí gè rén chūmén bú tài ānquán.) - Ban đêm đi một mình không an toàn lắm. |
|
4 |
百分之 |
bǎifēnzhī |
phần trăm |
他考试得了百分之九十五。(Tā kǎoshì dé le bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.) - Cậu ấy được 95% trong kỳ thi. |
|
5 |
保护 |
bǎohù |
bảo vệ |
我们应该保护环境。(Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.) - Chúng ta nên bảo vệ môi trường. |
|
6 |
保证 |
bǎozhèng |
đảm bảo |
我保证明天一定来。(Wǒ bǎozhèng míngtiān yídìng lái.) - Tôi đảm bảo ngày mai nhất định sẽ đến. |
|
7 |
抱歉 |
bàoqiàn |
xin lỗi |
很抱歉,我迟到了。(Hěn bàoqiàn, wǒ chídào le.) - Xin lỗi, tôi đến muộn. |
|
8 |
抱 |
bào |
ôm |
妈妈抱着孩子睡觉。(Māma bàozhe háizi shuìjiào.) - Mẹ ôm con ngủ. |
|
9 |
报道 |
bàodào |
đưa tin |
新闻里报道了这件事。(Xīnwén lǐ bàodào le zhè jiàn shì.) - Tin tức đã đưa tin về chuyện này. |
|
10 |
报名 |
bàomíng |
đăng ký |
我想报名参加比赛。(Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā bǐsài.) - Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi. |
|
11 |
笔记本 |
bǐjìběn |
sổ tay / laptop |
我带了笔记本去上课。(Wǒ dài le bǐjìběn qù shàngkè.) - Tôi mang sổ tay đi học. |
|
12 |
比如 |
bǐrú |
ví dụ như |
我喜欢吃水果,比如苹果和香蕉。(Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ hé xiāngjiāo.) - Tôi thích ăn hoa quả, ví dụ như táo và chuối. |
|
13 |
标准 |
biāozhǔn |
tiêu chuẩn |
他的中文发音很标准。(Tā de Zhōngwén fāyīn hěn biāozhǔn.) - Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn. |
|
14 |
表达 |
biǎodá |
diễn đạt |
他很难表达自己的想法。(Tā hěn nán biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.) - Anh ấy khó diễn đạt suy nghĩ của mình. |
|
15 |
表格 |
biǎogé |
biểu mẫu |
请填写这张表格。(Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé.) - Hãy điền vào biểu mẫu này. |
|
16 |
表示 |
biǎoshì |
biểu thị, thể hiện |
他点头表示同意。(Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.) - Anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý. |
|
17 |
表演 |
biǎoyǎn |
biểu diễn |
她在舞台上表演得很好。(Tā zài wǔtái shàng biǎoyǎn de hěn hǎo.) - Cô ấy biểu diễn rất tốt trên sân khấu. |
|
18 |
表扬 |
biǎoyáng |
khen ngợi |
老师表扬了他。(Lǎoshī biǎoyáng le tā.) - Giáo viên đã khen ngợi anh ấy. |
|
19 |
饼干 |
bǐnggān |
bánh quy |
我买了一些巧克力饼干。(Wǒ mǎi le yìxiē qiǎokèlì bǐnggān.) - Tôi đã mua một ít bánh quy sô cô la. |
|
20 |
并且 |
bìngqiě |
hơn nữa |
他聪明并且很努力。(Tā cōngmíng bìngqiě hěn nǔlì.) - Cậu ấy thông minh và còn rất chăm chỉ. |
|
21 |
博士 |
bóshì |
tiến sĩ |
她是一位医学博士。(Tā shì yí wèi yīxué bóshì.) - Cô ấy là một tiến sĩ y học. |
|
22 |
不得不 |
bùdébù |
đành phải |
天气太差,我们不得不取消活动。(Tiānqì tài chà, wǒmen bùdébù qǔxiāo huódòng.) - Thời tiết quá tệ, chúng tôi đành phải hủy hoạt động. |
|
23 |
不管 |
bùguǎn |
bất kể |
不管下雨还是下雪,他都去跑步。(Bùguǎn xiàyǔ háishì xiàxuě, tā dōu qù pǎobù.) - Dù mưa hay tuyết, anh ấy vẫn đi chạy bộ. |
|
24 |
不仅 |
bùjǐn |
không chỉ |
她不仅会唱歌,还会跳舞。(Tā bùjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.) - Cô ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy. |
|
25 |
部分 |
bùfen |
bộ phận, phần |
这本书我只看了一部分。(Zhè běn shū wǒ zhǐ kàn le yí bùfen.) - Tôi chỉ đọc một phần của cuốn sách này. |
|
26 |
猜 |
cāi |
đoán |
你能猜到答案吗?(Nǐ néng cāi dào dá'àn ma?) - Bạn đoán được đáp án không? |
|
27 |
材料 |
cáiliào |
tài liệu |
老师发了学习材料。(Lǎoshī fā le xuéxí cáiliào.) - Giáo viên đã phát tài liệu học. |
|
28 |
参观 |
cānguān |
tham quan |
我们明天去参观博物馆。(Wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn.) - Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng. |
|
29 |
餐厅 |
cāntīng |
nhà ăn |
学校的餐厅饭菜很好吃。(Xuéxiào de cāntīng fàncài hěn hǎochī.) - Đồ ăn ở nhà ăn trường rất ngon. |
|
30 |
厕所 |
cèsuǒ |
nhà vệ sinh |
洗手间/厕所在哪里?(Xǐshǒujiān/cèsuǒ zài nǎlǐ?) - Nhà vệ sinh ở đâu vậy? |
|
31 |
差不多 |
chàbuduō |
gần như, khoảng |
我们差不多高。(Wǒmen chàbuduō gāo.) - Chúng tôi cao gần như nhau. |
|
32 |
长城 |
Chángchéng |
Vạn Lý Trường Thành |
长城是中国有名的地方。(Chángchéng shì Zhōngguó yǒumíng de dìfāng.) - Vạn Lý Trường Thành là địa điểm nổi tiếng ở Trung Quốc. |
|
33 |
长江 |
Chángjiāng |
sông Trường Giang |
长江是中国最长的河。(Chángjiāng shì Zhōngguó zuì cháng de hé.) - Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc. |
|
34 |
尝 |
cháng |
nếm thử |
你想尝一下这个菜吗?(Nǐ xiǎng cháng yíxià zhège cài ma?) - Bạn muốn nếm thử món này không? |
|
35 |
场 |
chǎng |
sân, lượt (lượng từ) |
我们看了一场电影。(Wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng.) - Chúng tôi đã xem một bộ phim. |
|
36 |
超过 |
chāoguò |
vượt quá |
他跑步的速度超过了我。(Tā pǎobù de sùdù chāoguò le wǒ.) - Tốc độ chạy của anh ấy vượt qua tôi. |
|
37 |
成功 |
chénggōng |
thành công |
祝你考试成功!(Zhù nǐ kǎoshì chénggōng!) - Chúc bạn thi thành công! |
|
38 |
成绩 |
chéngjì |
thành tích |
他的考试成绩很高。(Tā de kǎoshì chéngjì hěn gāo.) - Thành tích thi của anh ấy rất cao. |
|
39 |
成为 |
chéngwéi |
trở thành |
我想成为一名老师。(Wǒ xiǎng chéngwéi yì míng lǎoshī.) - Tôi muốn trở thành giáo viên. |
|
40 |
诚实 |
chéngshí |
thật thà |
她是一个非常诚实的人。(Tā shì yí gè fēicháng chéngshí de rén.) - Cô ấy là người rất thật thà. |
|
41 |
乘坐 |
chéngzuò |
đi (xe, tàu...) |
我们乘坐地铁去上班。(Wǒmen chéngzuò dìtiě qù shàngbān.) - Chúng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. |
|
42 |
吃惊 |
chījīng |
ngạc nhiên |
他听到这个消息很吃惊。(Tā tīngdào zhège xiāoxi hěn chījīng.) - Anh ấy rất ngạc nhiên khi nghe tin này. |
|
43 |
重新 |
chóngxīn |
làm lại, lại từ đầu |
我们需要重新开始。(Wǒmen xūyào chóngxīn kāishǐ.) - Chúng ta cần bắt đầu lại. |
|
44 |
出差 |
chūchāi |
đi công tác |
爸爸经常出差。(Bàba jīngcháng chūchāi.) - Bố thường xuyên đi công tác. |
|
45 |
出发 |
chūfā |
xuất phát |
我们几点出发?(Wǒmen jǐ diǎn chūfā?) - Chúng ta mấy giờ xuất phát? |
|
46 |
出现 |
chūxiàn |
xuất hiện |
问题突然出现了。(Wèntí tūrán chūxiàn le.) - Vấn đề đột nhiên xuất hiện. |
|
47 |
除了 |
chúle |
ngoài ra |
除了你,大家都到了。(Chúle nǐ, dàjiā dōu dào le.) - Ngoài bạn ra, mọi người đều đến rồi. |
|
48 |
传真 |
chuánzhēn |
fax |
请把文件传真给我。(Qǐng bǎ wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.) - Hãy fax tài liệu cho tôi. |
|
49 |
词语 |
cíyǔ |
từ vựng |
请用这些词语造句。(Qǐng yòng zhèxiē cíyǔ zàojù.) - Hãy dùng các từ này đặt câu. |
|
50 |
从来 |
cónglái |
từ trước đến nay |
我从来没见过他。(Wǒ cónglái méi jiànguò tā.) - Tôi chưa từng gặp anh ấy. |
|
51 |
粗心 |
cūxīn |
cẩu thả |
他做事很粗心。(Tā zuòshì hěn cūxīn.) - Anh ấy làm việc rất cẩu thả. |
|
52 |
答案 |
dá’àn |
đáp án |
请写出正确的答案。(Qǐng xiě chū zhèngquè de dá’àn.) - Hãy viết ra đáp án đúng. |
|
53 |
打扮 |
dǎban |
ăn mặc, trang điểm |
她打扮得很漂亮。(Tā dǎban de hěn piàoliang.) - Cô ấy ăn mặc rất đẹp. |
|
54 |
打扰 |
dǎrǎo |
làm phiền |
不好意思,打扰一下。(Bù hǎoyìsi, dǎrǎo yíxià.) - Xin lỗi, cho tôi làm phiền chút. |
|
55 |
打印 |
dǎyìn |
in ấn |
请帮我打印这些文件。(Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhèxiē wénjiàn.) - Làm ơn in giúp tôi những tài liệu này. |
|
56 |
打折 |
dǎzhé |
giảm giá |
这家店正在打折。(Zhè jiā diàn zhèngzài dǎzhé.) - Cửa hàng này đang giảm giá. |
|
57 |
打针 |
dǎzhēn |
tiêm |
孩子害怕打针。(Háizi hàipà dǎzhēn.) - Trẻ con sợ tiêm. |
|
58 |
大概 |
dàgài |
khoảng, đại khái |
他大概三十岁。(Tā dàgài sānshí suì.) - Anh ấy khoảng 30 tuổi. |
|
59 |
大使馆 |
dàshǐguǎn |
đại sứ quán |
我明天要去大使馆。(Wǒ míngtiān yào qù dàshǐguǎn.) - Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán. |
|
60 |
大约 |
dàyuē |
xấp xỉ |
我们大约六点出发。(Wǒmen dàyuē liù diǎn chūfā.) - Chúng tôi xuất phát khoảng 6 giờ. |
|
61 |
戴 |
dài |
đeo (kính, mũ...) |
她戴了一副眼镜。(Tā dài le yí fù yǎnjìng.) - Cô ấy đeo một cặp kính. |
|
62 |
当时 |
dāngshí |
lúc đó |
我当时不知道该怎么办。(Wǒ dāngshí bù zhīdào gāi zěnme bàn.) - Lúc đó tôi không biết phải làm sao. |
|
63 |
导游 |
dǎoyóu |
hướng dẫn viên |
导游带我们参观了博物馆。(Dǎoyóu dài wǒmen cānguān le bówùguǎn.) - Hướng dẫn viên đưa chúng tôi tham quan bảo tàng. |
|
64 |
到底 |
dàodǐ |
rốt cuộc |
你到底去不去?(Nǐ dàodǐ qù bú qù?) - Rốt cuộc bạn có đi không? |
|
65 |
得意 |
déyì |
đắc ý |
他比赛赢了,很得意。(Tā bǐsài yíng le, hěn déyì.) - Anh ấy thắng trận đấu và rất đắc ý. |
|
66 |
登机牌 |
dēngjīpái |
thẻ lên máy bay |
请出示登机牌。(Qǐng chūshì dēngjīpái.) - Vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay. |
|
67 |
地点 |
dìdiǎn |
địa điểm |
比赛的地点改了。(Bǐsài de dìdiǎn gǎi le.) - Địa điểm thi đã thay đổi. |
|
68 |
地球 |
dìqiú |
trái đất |
我们要保护地球环境。(Wǒmen yào bǎohù dìqiú huánjìng.) - Chúng ta phải bảo vệ môi trường trái đất. |
|
69 |
地址 |
dìzhǐ |
địa chỉ |
请告诉我你的地址。(Qǐng gàosù wǒ nǐ de dìzhǐ.) - Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn. |
|
70 |
调查 |
diàochá |
điều tra |
他们正在调查这个问题。(Tāmen zhèngzài diàochá zhège wèntí.) - Họ đang điều tra vấn đề này. |
|
71 |
掉 |
diào |
rơi, mất |
手机掉在地上了。(Shǒujī diào zài dìshàng le.) - Điện thoại rơi xuống đất rồi. |
|
72 |
丢 |
diū |
mất, vứt |
我的钱包丢了。(Wǒ de qiánbāo diū le.) - Tôi mất ví rồi. |
|
73 |
动作 |
dòngzuò |
động tác |
这个舞蹈动作很漂亮。(Zhège wǔdǎo dòngzuò hěn piàoliang.) - Động tác của điệu múa này rất đẹp. |
|
74 |
堵车 |
dǔchē |
kẹt xe |
上班路上经常堵车。(Shàngbān lùshàng jīngcháng dǔchē.) - Trên đường đi làm thường bị kẹt xe. |
|
75 |
短信 |
duǎnxìn |
tin nhắn |
我给你发了短信。(Wǒ gěi nǐ fā le duǎnxìn.) - Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn. |
|
76 |
对话 |
duìhuà |
đối thoại |
我们在练习中文对话。(Wǒmen zài liànxí Zhōngwén duìhuà.) - Chúng tôi đang luyện đối thoại tiếng Trung. |
|
77 |
对于 |
duìyú |
đối với |
对于他来说,这不重要。(Duìyú tā lái shuō, zhè bù zhòngyào.) - Đối với anh ấy, điều này không quan trọng. |
|
78 |
儿童 |
értóng |
trẻ em |
博物馆对儿童免费。(Bówùguǎn duì értóng miǎnfèi.) - Bảo tàng miễn phí cho trẻ em. |
|
79 |
发生 |
fāshēng |
xảy ra |
昨天发生了一个事故。(Zuótiān fāshēng le yí gè shìgù.) - Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn. |
|
80 |
发展 |
fāzhǎn |
phát triển |
中国经济发展很快。(Zhōngguó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.) - Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh. |
|
81 |
烦恼 |
fánnǎo |
phiền não |
他最近有很多烦恼。(Tā zuìjìn yǒu hěn duō fánnǎo.) - Gần đây anh ấy có nhiều điều phiền lòng. |
|
82 |
反对 |
fǎnduì |
phản đối |
我不反对你的意见。(Wǒ bù fǎnduì nǐ de yìjiàn.) - Tôi không phản đối ý kiến của bạn. |
|
83 |
方法 |
fāngfǎ |
phương pháp |
学习中文有很多方法。(Xuéxí Zhōngwén yǒu hěn duō fāngfǎ.) - Có nhiều phương pháp học tiếng Trung. |
|
84 |
方面 |
fāngmiàn |
phương diện |
他在工作方面很认真。(Tā zài gōngzuò fāngmiàn hěn rènzhēn.) - Về công việc, anh ấy rất nghiêm túc. |
|
85 |
房东 |
fángdōng |
chủ nhà |
我的房东人很好。(Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo.) - Chủ nhà tôi rất tốt. |
|
86 |
放弃 |
fàngqì |
từ bỏ |
我不会放弃这个机会。(Wǒ bú huì fàngqì zhège jīhuì.) - Tôi sẽ không bỏ lỡ cơ hội này. |
|
87 |
放暑假 |
fàng shǔjià |
nghỉ hè |
学生下个月放暑假。(Xuéshēng xià gè yuè fàng shǔjià.) - Tháng sau học sinh bắt đầu nghỉ hè. |
|
88 |
费用 |
fèiyòng |
chi phí |
这次旅行的费用很高。(Zhè cì lǚxíng de fèiyòng hěn gāo.) - Chi phí chuyến du lịch này khá cao. |
|
89 |
分 |
fēn |
chia, điểm |
老师把我们分成三组。(Lǎoshī bǎ wǒmen fēn chéng sān zǔ.) - Cô giáo chia chúng tôi thành ba nhóm. |
|
90 |
份 |
fèn |
phần, bản (lượng từ) |
请给我一份报纸。(Qǐng gěi wǒ yí fèn bàozhǐ.) - Làm ơn cho tôi một tờ báo. |
|
91 |
丰富 |
fēngfù |
phong phú |
这本书内容很丰富。(Zhè běn shū nèiróng hěn fēngfù.) - Nội dung cuốn sách này rất phong phú. |
|
92 |
否则 |
fǒuzé |
nếu không thì |
你要早点来,否则迟到了。(Nǐ yào zǎodiǎn lái, fǒuzé chídào le.) - Bạn nên đến sớm, nếu không sẽ trễ. |
|
93 |
符合 |
fúhé |
phù hợp |
这个结果符合我们的要求。(Zhège jiéguǒ fúhé wǒmen de yāoqiú.) - Kết quả này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi. |
|
94 |
负责 |
fùzé |
phụ trách |
他负责公司的销售。(Tā fùzé gōngsī de xiāoshòu.) - Anh ấy phụ trách việc bán hàng của công ty. |
|
95 |
改变 |
gǎibiàn |
thay đổi |
他改变了自己的生活。(Tā gǎibiàn le zìjǐ de shēnghuó.) - Anh ấy đã thay đổi cuộc sống của mình. |
|
96 |
干杯 |
gānbēi |
cạn ly |
朋友们一起干杯庆祝。(Péngyǒumen yìqǐ gānbēi qìngzhù.) - Bạn bè cùng cạn ly chúc mừng. |
|
97 |
感动 |
gǎndòng |
cảm động |
他的话让我很感动。(Tā de huà ràng wǒ hěn gǎndòng.) - Lời anh ấy khiến tôi rất cảm động. |
|
98 |
感觉 |
gǎnjué |
cảm giác |
我感觉今天很累。(Wǒ gǎnjué jīntiān hěn lèi.) - Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt. |
|
99 |
感情 |
gǎnqíng |
tình cảm |
他们之间的感情很好。(Tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo.) - Tình cảm giữa họ rất tốt. |
|
100 |
感谢 |
gǎnxiè |
cảm ơn |
非常感谢你的帮助!(Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù!) - Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn! |
II. Các đoạn văn HSK 4 theo chủ đề
Dưới đây là các đoạn văn HSK4 theo chủ đề. Bạn có thể lưu lại để tham khảo cho các bài viết của mình:
1. Đoạn văn chủ đề “Học tập”
为了提高汉语水平,我每天都会花一个小时学习中文。我喜欢通过看电视剧、听录音、写文章来练习。虽然有时候很难,但我相信只要努力,就一定能进步。
Wèile tígāo Hànyǔ shuǐpíng, wǒ měitiān dōu huì huā yí gè xiǎoshí xuéxí Zhōngwén. Wǒ xǐhuān tōngguò kàn diànshìjù, tīng lùyīn, xiě wénzhāng lái liànxí. Suīrán yǒu shíhou hěn nán, dàn wǒ xiāngxìn zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng jìnbù.
Để nâng cao trình độ tiếng Trung, mỗi ngày tôi dành một tiếng để học. Tôi thích luyện tập qua việc xem phim, nghe ghi âm, và viết văn. Tuy đôi lúc rất khó, nhưng tôi tin rằng chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ tiến bộ.

Đoạn văn HSK 4 chủ đề “Học tập”
2. Đoạn văn chủ đề “Du lịch”
旅行是我最喜欢的活动之一。去年,我和朋友一起去了云南。我们参观了古城、爬了山、也吃了很多当地的特色菜。这次旅行不仅让我放松心情,还让我学到了很多文化知识。
Lǚxíng shì wǒ zuì xǐhuān de huódòng zhī yī. Qùnián, wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù le Yúnnán. Wǒmen cānguān le gǔchéng, pá le shān, yě chī le hěn duō dāngdì de tèsè cài. Zhè cì lǚxíng bù jǐn ràng wǒ fàngsōng xīnqíng, hái ràng wǒ xué dào le hěn duō wénhuà zhīshì.
Du lịch là một trong những hoạt động tôi yêu thích nhất. Năm ngoái, tôi và bạn đã cùng đi Vân Nam. Chúng tôi tham quan cổ trấn, leo núi và thưởng thức nhiều món ăn địa phương. Chuyến đi này không chỉ giúp tôi thư giãn mà còn học thêm nhiều kiến thức văn hóa.
3. Đoạn văn chủ đề “Công việc”
工作对每个人来说都很重要。一个有挑战性的工作能让人不断成长。我现在在一家外贸公司工作,每天需要用中文和外国客户交流。这让我觉得学中文是一个非常值得的决定。
Gōngzuò duì měi gè rén lái shuō dōu hěn zhòngyào. Yí gè yǒu tiǎozhàn xìng de gōngzuò néng ràng rén búduàn chéngzhǎng. Wǒ xiànzài zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò, měitiān xūyào yòng Zhōngwén hé wàiguó kèhù jiāoliú. Zhè ràng wǒ juéde xué Zhōngwén shì yí gè fēicháng zhídé de juédìng.
Công việc rất quan trọng đối với mỗi người. Một công việc có tính thử thách sẽ giúp ta không ngừng trưởng thành. Hiện tôi làm việc tại một công ty thương mại quốc tế và mỗi ngày cần dùng tiếng Trung để giao tiếp với khách hàng nước ngoài. Điều này khiến tôi cảm thấy học tiếng Trung là một quyết định rất đáng giá.
4. Đoạn văn chủ đề “Sức khỏe”
现在越来越多的人开始关注健康问题。为了保持身体健康,我们应该每天运动、吃有营养的食物、早睡早起。虽然生活很忙,但健康永远是第一位的。
Xiànzài yuèláiyuè duō de rén kāishǐ guānzhù jiànkāng wèntí. Wèile bǎochí shēntǐ jiànkāng, wǒmen yīnggāi měitiān yùndòng, chī yǒu yíngyǎng de shíwù, zǎo shuì zǎo qǐ. Suīrán shēnghuó hěn máng, dàn jiànkāng yǒngyuǎn shì dì yī wèi de.
Ngày càng có nhiều người bắt đầu quan tâm đến vấn đề sức khỏe. Để giữ gìn cơ thể khỏe mạnh, chúng ta nên tập thể dục mỗi ngày, ăn thực phẩm dinh dưỡng và ngủ sớm dậy sớm. Dù cuộc sống bận rộn, nhưng sức khỏe luôn là ưu tiên hàng đầu.

Đoạn văn chủ đề “Sức khỏe” cấp độ HSK4
5. Đoạn văn chủ đề “Mạng xã hội”
现代人离不开手机和社交媒体。我们通过微信、微博等平台与朋友保持联系,分享生活。虽然社交媒体很方便,但也要注意不要花太多时间在上面。
Xiàndài rén lí bù kāi shǒujī hé shèjiāo méitǐ. Wǒmen tōngguò Wēixìn, Wēibó děng píngtái yǔ péngyǒu bǎochí liánxì, fēnxiǎng shēnghuó. Suīrán shèjiāo méitǐ hěn fāngbiàn, dàn yě yào zhùyì bú yào huā tài duō shíjiān zài shàngmiàn.
Người hiện đại không thể rời xa điện thoại và mạng xã hội. Chúng ta giữ liên lạc với bạn bè qua WeChat, Weibo và chia sẻ cuộc sống. Tuy mạng xã hội rất tiện lợi, nhưng cũng cần chú ý không nên dành quá nhiều thời gian vào đó.
6. Đoạn văn chủ đề “Bảo vệ môi trường”
环境问题越来越严重。我们每个人都应该从身边的小事做起,比如少用塑料袋、多种树、不乱扔垃圾。只有大家一起努力,地球才会变得更美好。
Huánjìng wèntí yuèláiyuè yánzhòng. Wǒmen měi gè rén dōu yīnggāi cóng shēnbiān de xiǎoshì zuò qǐ, bǐrú shǎo yòng sùliàodài, duō zhòng shù, bù luàn rēng lājī. Zhǐyǒu dàjiā yìqǐ nǔlì, dìqiú cái huì biàn de gèng měihǎo.
Vấn đề môi trường ngày càng nghiêm trọng. Mỗi người trong chúng ta nên bắt đầu từ những việc nhỏ quanh mình, như giảm dùng túi nilon, trồng nhiều cây và không xả rác bừa bãi. Chỉ khi mọi người cùng cố gắng, trái đất mới trở nên tươi đẹp hơn.
Lời kết
STUDY4 hy vọng rằng danh sách từ vựng trọng điểm và những đoạn văn mẫu trong bài viết sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho bạn trong hành trình luyện thi HSK 4. Bạn đừng quên luyện viết đều đặn mỗi ngày để quen hơn với việc đặt câu, triển khai câu thành các đoạn văn ngắn theo các chủ đề nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment