![]()
Ở cấp độ HSK 3, người học tiếng Trung bắt đầu làm quen với kỹ năng viết đoạn văn ngắn - đây là yêu cầu thiết yếu trong đề thi và cũng là bước chuyển quan trọng từ học thụ động sang sử dụng ngôn ngữ chủ động. Trong bài viết này, STUDY4 sẽ cùng bạn ôn lại những từ vựng HSK 3 thường gặp, đồng thời cung cấp các đoạn văn HSK 3 theo từng chủ đề phổ biến, giúp bạn có thêm gợi ý cho bài viết của mình.
I. Từ vựng HSK 3 thường gặp
Dưới đây là danh sách các từ vựng HSK 3 thường gặp nhất trong đề thi HSK 3:
|
STT |
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ minh họa |
|
1 |
安静 |
ānjìng |
yên tĩnh |
请安静一点。(Qǐng ānjìng yīdiǎn.) - Làm ơn yên lặng một chút. |
|
2 |
帮忙 |
bāngmáng |
giúp đỡ |
你可以帮个忙吗?(Nǐ kěyǐ bāng ge máng ma?) - Bạn có thể giúp một tay không? |
|
3 |
比较 |
bǐjiào |
tương đối |
这个问题比较难。(Zhè ge wèntí bǐjiào nán.) - Câu hỏi này tương đối khó. |
|
4 |
笔记本 |
bǐjìběn |
sổ tay / laptop |
这是我的笔记本。(Zhè shì wǒ de bǐjìběn.) - Đây là sổ tay của tôi. |
|
5 |
菜单 |
càidān |
thực đơn |
请给我看一下菜单。(Qǐng gěi wǒ kàn yíxià càidān.) - Cho tôi xem thực đơn. |
|
6 |
迟到 |
chídào |
đến muộn |
对不起,我迟到了。(Duìbuqǐ, wǒ chídào le.) - Xin lỗi, tôi đến muộn. |
|
7 |
打算 |
dǎsuàn |
dự định |
我打算明天去旅行。(Wǒ dǎsuàn míngtiān qù lǚxíng.) - Tôi định đi du lịch ngày mai. |
|
8 |
当然 |
dāngrán |
tất nhiên |
当然可以!(Dāngrán kěyǐ!) - Tất nhiên là được! |
|
9 |
地图 |
dìtú |
bản đồ |
你有中国的地图吗?(Nǐ yǒu Zhōngguó de dìtú ma?) - Bạn có bản đồ Trung Quốc không? |
|
10 |
锻炼 |
duànliàn |
rèn luyện |
他每天早上去锻炼。(Tā měitiān zǎoshang qù duànliàn.) - Anh ấy tập thể dục mỗi sáng. |
|
11 |
耳朵 |
ěrduo |
tai |
我的耳朵有点疼。(Wǒ de ěrduo yǒudiǎn téng.) - Tai tôi hơi đau. |
|
12 |
发现 |
fāxiàn |
phát hiện |
我发现他不在教室里。(Wǒ fāxiàn tā bú zài jiàoshì lǐ.) - Tôi phát hiện anh ấy không ở lớp. |
|
13 |
复习 |
fùxí |
ôn tập |
明天考试,我要复习。(Míngtiān kǎoshì, wǒ yào fùxí.) - Ngày mai kiểm tra, tôi phải ôn tập. |
|
14 |
感兴趣 |
gǎn xìngqù |
hứng thú |
我对历史很感兴趣。(Wǒ duì lìshǐ hěn gǎn xìngqù.) - Tôi rất hứng thú với lịch sử. |
|
15 |
干净 |
gānjìng |
sạch sẽ |
这个房间很干净。(Zhège fángjiān hěn gānjìng.) - Phòng này rất sạch. |
|
16 |
根据 |
gēnjù |
căn cứ vào |
根据天气预报,今天会下雨。(Gēnjù tiānqì yùbào, jīntiān huì xiàyǔ.) - Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa. |
|
17 |
公斤 |
gōngjīn |
kilogram |
苹果三块钱一公斤。(Píngguǒ sān kuài qián yì gōngjīn.) - Táo 3 tệ một ký. |
|
18 |
公园 |
gōngyuán |
công viên |
周末我喜欢去公园。(Zhōumò wǒ xǐhuān qù gōngyuán.) - Cuối tuần tôi thích đi công viên. |
|
19 |
故事 |
gùshi |
câu chuyện |
他讲了一个很有意思的故事。(Tā jiǎng le yí ge hěn yǒuyìsi de gùshi.) - Anh ấy kể một câu chuyện rất hay. |
|
20 |
刮风 |
guā fēng |
gió thổi |
今天刮大风。(Jīntiān guā dàfēng.) - Hôm nay gió to. |
|
21 |
关系 |
guānxì |
mối quan hệ |
我们之间没有关系。(Wǒmen zhījiān méiyǒu guānxì.) - Chúng tôi không có liên hệ gì. |
|
22 |
关心 |
guānxīn |
quan tâm |
妈妈很关心我。(Māma hěn guānxīn wǒ.) - Mẹ rất quan tâm tôi. |
|
23 |
关于 |
guānyú |
về (liên quan đến) |
这是关于学习的书。(Zhè shì guānyú xuéxí de shū.) - Đây là sách liên quan đến học tập. |
|
24 |
害怕 |
hàipà |
sợ |
我害怕看医生。(Wǒ hàipà kàn yīshēng.) - Tôi sợ đi khám bác sĩ. |
|
25 |
黑板 |
hēibǎn |
bảng đen |
老师在黑板上写字。(Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.) - Thầy cô viết lên bảng. |
|
26 |
护照 |
hùzhào |
hộ chiếu |
出国需要护照。(Chūguó xūyào hùzhào.) - Ra nước ngoài cần hộ chiếu. |
|
27 |
花园 |
huāyuán |
vườn hoa |
我家有一个漂亮的花园。(Wǒ jiā yǒu yí ge piàoliang de huāyuán.) - Nhà tôi có một khu vườn xinh đẹp. |
|
28 |
会议 |
huìyì |
cuộc họp |
下午两点有一个会议。(Xiàwǔ liǎng diǎn yǒu yí ge huìyì.) - Có một cuộc họp lúc 2 giờ chiều. |
|
29 |
几乎 |
jīhū |
hầu như |
我几乎忘了今天是你的生日。(Wǒ jīhū wàng le jīntiān shì nǐ de shēngrì.) - Tôi suýt quên hôm nay là sinh nhật bạn. |
|
30 |
记得 |
jìde |
nhớ |
我不记得他是谁了。(Wǒ bú jìde tā shì shéi le.) - Tôi không nhớ anh ta là ai. |
|
31 |
简单 |
jiǎndān |
đơn giản |
这个问题很简单。(Zhège wèntí hěn jiǎndān.) - Câu hỏi này rất đơn giản. |
|
32 |
检查 |
jiǎnchá |
kiểm tra |
请检查一下作业。(Qǐng jiǎnchá yíxià zuòyè.) - Làm ơn kiểm tra bài tập một chút. |
|
33 |
健康 |
jiànkāng |
sức khỏe |
多喝水对身体健康好。(Duō hē shuǐ duì shēntǐ jiànkāng hǎo.) - Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe. |
|
34 |
脚 |
jiǎo |
chân |
我的脚有点疼。(Wǒ de jiǎo yǒudiǎn téng.) - Chân tôi hơi đau. |
|
35 |
教授 |
jiàoshòu |
giáo sư |
他是大学的教授。(Tā shì dàxué de jiàoshòu.) - Anh ấy là giáo sư đại học. |
|
36 |
节日 |
jiérì |
ngày lễ |
春节是中国最重要的节日。(Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.) - Tết là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc. |
|
37 |
结束 |
jiéshù |
kết thúc |
比赛已经结束了。(Bǐsài yǐjīng jiéshù le.) - Trận đấu đã kết thúc rồi. |
|
38 |
经常 |
jīngcháng |
thường xuyên |
我经常晚上看书。(Wǒ jīngcháng wǎnshang kàn shū.) - Tôi thường đọc sách vào buổi tối. |
|
39 |
经理 |
jīnglǐ |
giám đốc |
他是公司的经理。(Tā shì gōngsī de jīnglǐ.) - Anh ấy là giám đốc công ty. |
|
40 |
镜子 |
jìngzi |
gương |
他在镜子前整理头发。(Tā zài jìngzi qián zhěnglǐ tóufà.) - Anh ấy chải tóc trước gương. |
|
41 |
举行 |
jǔxíng |
tổ chức |
我们学校明天举行运动会。(Wǒmen xuéxiào míngtiān jǔxíng yùndònghuì.) - Ngày mai trường tôi tổ chức hội thao. |
|
42 |
决定 |
juédìng |
quyết định |
我决定参加比赛。(Wǒ juédìng cānjiā bǐsài.) - Tôi quyết định tham gia cuộc thi. |
|
43 |
咖啡 |
kāfēi |
cà phê |
他每天早上喝咖啡。(Tā měitiān zǎoshang hē kāfēi.) - Anh ấy uống cà phê mỗi sáng. |
|
44 |
可爱 |
kě’ài |
đáng yêu |
这个小狗很可爱。(Zhège xiǎo gǒu hěn kě’ài.) - Con chó nhỏ này rất dễ thương. |
|
45 |
客人 |
kèrén |
khách |
有客人来家里吃饭。(Yǒu kèrén lái jiālǐ chīfàn.) - Có khách đến nhà ăn cơm. |
|
46 |
空调 |
kōngtiáo |
điều hòa |
夏天开空调很舒服。(Xiàtiān kāi kōngtiáo hěn shūfu.) - Mùa hè bật điều hòa rất dễ chịu. |
|
47 |
裤子 |
kùzi |
quần |
他买了一条新裤子。(Tā mǎi le yì tiáo xīn kùzi.) - Anh ấy mua một chiếc quần mới. |
|
48 |
蓝天 |
lántiān |
bầu trời xanh |
今天的蓝天真美!(Jīntiān de lántiān zhēn měi!) - Trời hôm nay trong xanh thật đẹp! |
|
49 |
老虎 |
lǎohǔ |
con hổ |
老虎是很强的动物。(Lǎohǔ shì hěn qiáng de dòngwù.) - Hổ là loài động vật rất mạnh mẽ. |
|
50 |
礼物 |
lǐwù |
quà tặng |
我送你一个生日礼物。(Wǒ sòng nǐ yí ge shēngrì lǐwù.) - Tôi tặng bạn một món quà sinh nhật. |
|
51 |
历史 |
lìshǐ |
lịch sử |
我对中国历史很感兴趣。(Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.) - Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc. |
|
52 |
留学 |
liúxué |
du học |
他打算去中国留学。(Tā dǎsuàn qù Zhōngguó liúxué.) - Anh ấy dự định đi Trung Quốc du học. |
|
53 |
马 |
mǎ |
con ngựa |
我小时候骑过马。(Wǒ xiǎoshíhou qí guò mǎ.) - Hồi nhỏ tôi đã từng cưỡi ngựa. |
|
54 |
满意 |
mǎnyì |
hài lòng |
老板对我的工作很满意。(Lǎobǎn duì wǒ de gōngzuò hěn mǎnyì.) - Sếp rất hài lòng với công việc của tôi. |
|
55 |
帽子 |
màozi |
mũ |
他戴了一顶红色的帽子。(Tā dài le yì dǐng hóngsè de màozi.) - Anh ấy đội một chiếc mũ đỏ. |
|
56 |
米饭 |
mǐfàn |
cơm trắng |
我每天中午吃米饭。(Wǒ měitiān zhōngwǔ chī mǐfàn.) - Tôi ăn cơm vào buổi trưa hàng ngày. |
|
57 |
面包 |
miànbāo |
bánh mì |
早餐我喜欢吃面包和鸡蛋。(Zǎocān wǒ xǐhuān chī miànbāo hé jīdàn.) - Tôi thích ăn bánh mì và trứng vào bữa sáng. |
|
58 |
面条 |
miàntiáo |
mì |
我最喜欢吃牛肉面条。(Wǒ zuì xǐhuān chī niúròu miàntiáo.) - Tôi thích ăn mì bò nhất. |
|
59 |
明白 |
míngbai |
hiểu rõ |
我不太明白你的意思。(Wǒ bú tài míngbai nǐ de yìsi.) - Tôi không hiểu rõ ý bạn lắm. |
|
60 |
拿 |
ná |
cầm, lấy |
请帮我拿一下这个箱子。(Qǐng bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.) - Làm ơn cầm giúp tôi cái vali này. |
|
61 |
南方 |
nánfāng |
miền Nam |
我想去中国南方旅游。(Wǒ xiǎng qù Zhōngguó nánfāng lǚyóu.) - Tôi muốn đi du lịch miền Nam Trung Quốc. |
|
62 |
年级 |
niánjí |
lớp (năm học) |
我现在是三年级学生。(Wǒ xiànzài shì sān niánjí xuéshēng.) - Hiện tôi là học sinh lớp ba. |
|
63 |
努力 |
nǔlì |
chăm chỉ |
他学习很努力。(Tā xuéxí hěn nǔlì.) - Anh ấy học hành rất chăm chỉ. |
|
64 |
爬山 |
páshān |
leo núi |
我们周末去爬山吧!(Wǒmen zhōumò qù páshān ba!) - Cuối tuần mình đi leo núi nhé! |
|
65 |
啤酒 |
píjiǔ |
bia |
晚上我们喝啤酒聊天。(Wǎnshàng wǒmen hē píjiǔ liáotiān.) - Tối chúng tôi uống bia và trò chuyện. |
|
66 |
普通话 |
pǔtōnghuà |
tiếng phổ thông |
你说普通话说得很好。(Nǐ shuō Pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.) - Bạn nói tiếng phổ thông rất tốt. |
|
67 |
其实 |
qíshí |
thực ra |
其实我不太喜欢吃辣的。(Qíshí wǒ bú tài xǐhuān chī là de.) - Thực ra tôi không thích đồ cay lắm. |
|
68 |
奇怪 |
qíguài |
kỳ lạ |
今天的天气很奇怪。(Jīntiān de tiānqì hěn qíguài.) - Thời tiết hôm nay rất lạ. |
|
69 |
清楚 |
qīngchu |
rõ ràng |
你说得不够清楚。(Nǐ shuō de bú gòu qīngchu.) - Bạn nói chưa đủ rõ ràng. |
|
70 |
热情 |
rèqíng |
nhiệt tình |
她是一个很热情的人。(Tā shì yí gè hěn rèqíng de rén.) - Cô ấy là người rất nhiệt tình. |
|
71 |
容易 |
róngyì |
dễ |
这个汉字不容易写。(Zhège hànzì bù róngyì xiě.) - Chữ Hán này không dễ viết. |
|
72 |
如果 |
rúguǒ |
nếu như |
如果明天下雨,我就不去。(Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒ jiù bú qù.) - Nếu mai mưa, tôi sẽ không đi. |
|
73 |
散步 |
sànbù |
đi dạo |
我喜欢饭后散步。(Wǒ xǐhuān fànhòu sànbù.) - Tôi thích đi dạo sau bữa ăn. |
|
74 |
生气 |
shēngqì |
tức giận |
妈妈不喜欢我们生气。(Māma bù xǐhuān wǒmen shēngqì.) - Mẹ không thích chúng tôi nổi giận. |
|
75 |
声音 |
shēngyīn |
âm thanh |
外面的声音很大。(Wàimiàn de shēngyīn hěn dà.) - Âm thanh bên ngoài rất to. |
|
76 |
世界 |
shìjiè |
thế giới |
世界很大,我想去看看。(Shìjiè hěn dà, wǒ xiǎng qù kànkan.) - Thế giới rất rộng lớn, tôi muốn đi khám phá. |
|
77 |
叔叔 |
shūshu |
chú (em trai bố) |
我叔叔在北京工作。(Wǒ shūshu zài Běijīng gōngzuò.) - Chú tôi làm việc ở Bắc Kinh. |
|
78 |
数学 |
shùxué |
toán học |
我的数学不好。(Wǒ de shùxué bù hǎo.) - Tôi học toán không giỏi. |
|
79 |
太阳 |
tàiyáng |
mặt trời |
今天的太阳很大。(Jīntiān de tàiyáng hěn dà.) - Hôm nay nắng to. |
|
80 |
疼 |
téng |
đau |
我的手有点儿疼。(Wǒ de shǒu yǒudiǎnr téng.) - Tay tôi hơi đau. |
|
81 |
提高 |
tígāo |
nâng cao |
我要提高我的汉语水平。(Wǒ yào tígāo wǒ de Hànyǔ shuǐpíng.) - Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. |
|
82 |
体育 |
tǐyù |
thể dục |
我喜欢体育课。(Wǒ xǐhuān tǐyù kè.) - Tôi thích tiết thể dục. |
|
83 |
同事 |
tóngshì |
đồng nghiệp |
我和同事关系很好。(Wǒ hé tóngshì guānxì hěn hǎo.) - Tôi và đồng nghiệp rất thân thiết. |
|
84 |
图书馆 |
túshūguǎn |
thư viện |
我们去图书馆学习吧。(Wǒmen qù túshūguǎn xuéxí ba.) - Chúng ta đến thư viện học đi. |
|
85 |
完成 |
wánchéng |
hoàn thành |
我已经完成作业了。(Wǒ yǐjīng wánchéng zuòyè le.) - Tôi đã làm xong bài tập rồi. |
|
86 |
忘记 |
wàngjì |
quên |
我忘记带手机了。(Wǒ wàngjì dài shǒujī le.) - Tôi quên mang theo điện thoại. |
|
87 |
为了 |
wèile |
để, vì |
我为了健康每天锻炼。(Wǒ wèile jiànkāng měitiān duànliàn.) - Tôi tập thể dục mỗi ngày để khỏe mạnh. |
|
88 |
习惯 |
xíguàn |
thói quen |
我已经习惯早起了。(Wǒ yǐjīng xíguàn zǎoqǐ le.) - Tôi đã quen với việc dậy sớm. |
|
89 |
洗澡 |
xǐzǎo |
tắm |
他晚上九点洗澡。(Tā wǎnshàng jiǔ diǎn xǐzǎo.) - Anh ấy tắm lúc 9 giờ tối. |
|
90 |
相信 |
xiāngxìn |
tin tưởng |
我相信你可以做好。(Wǒ xiāngxìn nǐ kěyǐ zuò hǎo.) - Tôi tin bạn sẽ làm tốt. |
|
91 |
校长 |
xiàozhǎng |
hiệu trưởng |
校长今天来我们班了。(Xiàozhǎng jīntiān lái wǒmen bān le.) - Hôm nay hiệu trưởng đến lớp chúng tôi. |
|
92 |
新闻 |
xīnwén |
tin tức |
我每天早上看新闻。(Wǒ měitiān zǎoshàng kàn xīnwén.) - Tôi xem tin tức mỗi sáng. |
|
93 |
行李箱 |
xínglǐxiāng |
vali |
她的行李箱很重。(Tā de xínglǐxiāng hěn zhòng.) - Vali của cô ấy rất nặng. |
|
94 |
需要 |
xūyào |
cần |
我需要一杯水。(Wǒ xūyào yì bēi shuǐ.) - Tôi cần một cốc nước. |
|
95 |
选择 |
xuǎnzé |
lựa chọn |
这个工作是我自己的选择。(Zhège gōngzuò shì wǒ zìjǐ de xuǎnzé.) - Công việc này là lựa chọn của tôi. |
|
96 |
要求 |
yāoqiú |
yêu cầu |
老师对学生要求很高。(Lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn gāo.) - Giáo viên yêu cầu học sinh rất cao. |
|
97 |
一般 |
yìbān |
bình thường |
我一般六点起床。(Wǒ yìbān liù diǎn qǐchuáng.) - Tôi thường dậy lúc 6 giờ. |
|
98 |
一边 |
yìbiān |
vừa… vừa… |
我一边听音乐一边做作业。(Wǒ yìbiān tīng yīnyuè yìbiān zuò zuòyè.) - Tôi vừa nghe nhạc vừa làm bài. |
|
99 |
银行 |
yínháng |
ngân hàng |
我爸爸在银行工作。(Wǒ bàba zài yínháng gōngzuò.) - Bố tôi làm việc ở ngân hàng. |
|
100 |
遇到 |
yùdào |
gặp phải |
今天我遇到老朋友了。(Jīntiān wǒ yùdào lǎo péngyǒu le.) - Hôm nay tôi gặp lại bạn cũ. |
II. Các đoạn văn HSK 3 theo chủ đề
Nếu bạn học HSK 3 vẫn đang loay hoay không biết cách triển khai đoạn văn theo chủ đề thì hãy tiếp tục theo dõi các bài văn mẫu dưới đây nhé!
1. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Gia đình
我有一个幸福的家庭。爸爸是医生,妈妈是老师,他们每天都很忙,但是非常关心我。我还有一个妹妹,我们常常一起玩游戏、学习。
Wǒ yǒu yí gè xìngfú de jiātíng. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī, tāmen měitiān dōu hěn máng, dànshì fēicháng guānxīn wǒ. Wǒ hái yǒu yí gè mèimei, wǒmen chángcháng yìqǐ wán yóuxì, xuéxí.
Tôi có một gia đình hạnh phúc. Bố tôi là bác sĩ, mẹ tôi là giáo viên. Họ rất bận mỗi ngày nhưng rất quan tâm đến tôi. Tôi còn có một em gái, chúng tôi thường chơi và học cùng nhau.
Bài văn HSK 3 chủ đề Gia đình
2. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Sở thích
我喜欢画画。每天吃完晚饭后,我都会花一个小时画画。我喜欢画风景和动物。画画让我觉得很开心,也能放松自己。
Wǒ xǐhuān huàhuà. Měitiān chī wán wǎnfàn hòu, wǒ dōu huì huā yí gè xiǎoshí huàhuà. Wǒ xǐhuān huà fēngjǐng hé dòngwù. Huàhuà ràng wǒ juéde hěn kāixīn, yě néng fàngsōng zìjǐ.
Tôi thích vẽ tranh. Mỗi ngày sau khi ăn tối, tôi thường dành một tiếng để vẽ. Tôi thích vẽ phong cảnh và động vật. Vẽ tranh giúp tôi cảm thấy vui vẻ và thư giãn.
3. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Một ngày của tôi
我每天早上六点起床,洗脸、刷牙,然后吃早餐。七点我去上学,下午四点放学。我回家后先做作业,然后看一会儿电视。
Wǒ měitiān zǎoshàng liù diǎn qǐchuáng, xǐliǎn, shuāyá, ránhòu chī zǎocān. Qī diǎn wǒ qù shàngxué, xiàwǔ sì diǎn fàngxué. Wǒ huíjiā hòu xiān zuò zuòyè, ránhòu kàn yí huìr diànshì.
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ, rửa mặt, đánh răng rồi ăn sáng. 7 giờ tôi đi học, 4 giờ chiều tan học. Sau khi về nhà, tôi làm bài tập trước rồi xem tivi một lúc.
4. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Cuối tuần
周末我不去学校。我一般在家休息,有时候跟家人一起去超市买东西,或者去公园散步。周末的时间对我来说很重要。
Zhōumò wǒ bú qù xuéxiào. Wǒ yìbān zài jiā xiūxí, yǒu shíhou gēn jiārén yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī, huòzhě qù gōngyuán sànbù. Zhōumò de shíjiān duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Cuối tuần tôi không đến trường. Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà, đôi khi đi siêu thị với gia đình hoặc đi dạo công viên. Thời gian cuối tuần rất quan trọng đối với tôi.
5. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Du lịch
我最喜欢去旅游。去年暑假,我和朋友一起去了上海。我们参观了很多地方,也吃了很多有名的小吃。这次旅行让我很开心。
Wǒ zuì xǐhuān qù lǚyóu. Qùnián shǔjià, wǒ hé péngyǒu yìqǐ qù le Shànghǎi. Wǒmen cānguān le hěn duō dìfāng, yě chī le hěn duō yǒumíng de xiǎochī. Zhè cì lǚxíng ràng wǒ hěn kāixīn.
Tôi rất thích đi du lịch. Kỳ nghỉ hè năm ngoái, tôi và bạn cùng đi Thượng Hải. Chúng tôi tham quan nhiều nơi và ăn rất nhiều món ăn nổi tiếng. Chuyến đi này làm tôi rất vui.
Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Du lịch
6. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Sức khỏe
健康很重要。为了身体健康,我每天早上都会去跑步。我还注意饮食,多吃蔬菜和水果,少吃油炸的东西。
Jiànkāng hěn zhòngyào. Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān zǎoshang dōu huì qù pǎobù. Wǒ hái zhùyì yǐnshí, duō chī shūcài hé shuǐguǒ, shǎo chī yóuzhá de dōngxī.
Sức khỏe rất quan trọng. Để có sức khỏe tốt, mỗi sáng tôi đều chạy bộ. Tôi còn chú ý đến chế độ ăn, ăn nhiều rau và trái cây, ít ăn đồ chiên rán.
7. Đoạn văn mẫu HSK 3 chủ đề Bạn bè
我有很多朋友,其中最好的一个叫李明。他很聪明,也很热情。我们常常一起学习、聊天,有时候还一起去打篮球。
Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu, qízhōng zuì hǎo de yí gè jiào Lǐ Míng. Tā hěn cōngmíng, yě hěn rèqíng. Wǒmen chángcháng yìqǐ xuéxí, liáotiān, yǒu shíhou hái yìqǐ qù dǎ lánqiú.
Tôi có nhiều bạn, người thân nhất tên là Lý Minh. Cậu ấy rất thông minh và nhiệt tình. Chúng tôi thường học cùng nhau, trò chuyện, đôi khi còn chơi bóng rổ nữa.
Lời kết
Viết đoạn văn là kỹ năng quan trọng giúp người học HSK 3 vận dụng từ vựng và ngữ pháp một cách tự nhiên, chính xác và hiệu quả. STUDY4 hy vọng rằng những từ vựng trọng điểm và bài mẫu trong bài viết này sẽ là hành trang hữu ích giúp bạn tự tin viết đoạn văn trong kỳ thi HSK 3 và sử dụng tiếng Trung linh hoạt hơn trong đời sống. Hãy luyện viết mỗi ngày, bắt đầu từ những đoạn đơn giản bạn nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment