Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng với sự phong phú và hương vị đặc trưng, từ những món ăn đường phố dân dã đến những món đặc sản tinh tế. Nhưng khi giới thiệu phở, bánh mì, bún chả hay các món ăn Việt Nam khác bằng tiếng Anh, bạn có bao giờ băn khoăn không biết diễn đạt thế nào cho đúng không? Cùng STUDY4 khám phá cách gọi tên các món ăn Việt Nam trong tiếng Anh, giúp bạn dễ dàng giới thiệu ẩm thực quê hương với bạn bè quốc tế nhé!
I. Tên các món ăn Việt Nam trong tiếng Anh
Tên các món ăn Việt Nam trong tiếng Anh
1. Từ vựng tiếng Anh về các loại gia vị, nước chấm
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
Black pepper |
blæk ˈpɛpə |
Tiêu đen |
|
Cayenne |
keɪˈɛn |
Ớt bột nguyên chất |
|
Chilli oil |
ˈʧɪli ɔɪl |
Dầu ớt |
|
Chilli paste |
ˈʧɪli peɪst |
Ớt sa tế |
|
Chilli powder |
ˈʧɪli ˈpaʊdə |
Ớt bột |
|
Chilli sauce |
ˈʧɪli sɔːs |
Tương ớt |
|
Coarse salt |
kɔːs sɒlt |
Muối hột |
|
Coconut milkCoconut cream |
ˈkəʊkənʌt mɪlkˈkəʊkənʌt kriːm |
Nước cốt dừa |
|
Cooking oil |
ˈkʊkɪŋ ɔɪl |
Dầu ăn |
|
Curry powder |
ˈkʌri ˈpaʊdə |
Bột cà ri |
|
Fish sauce |
fɪʃ sɔːs |
Nước mắm |
|
Garlic |
ˈgɑːlɪk |
Tỏi |
|
MSG (Monosodium glutamate) |
ɛm-ɛs-ʤiː |
Bột ngọt |
|
Pepper |
ˈpɛpə |
Hạt tiêu |
|
Salad dressing |
ˈsæləd ˈdrɛsɪŋ |
Dầu giấm |
|
Salt |
sɒlt |
Muối |
|
Sauce of macerated fish or shrimp |
sɔːs ɒv ˈmæsəreɪtɪd fɪʃ ɔː ʃrɪmp |
Mắm |
|
Shrimp pasty |
ʃrɪmp ˈpæsti |
Mắm tôm |
|
Soy sauce |
sɔɪ sɔːs |
Nước tương |
|
Soya cheese |
ˈsɔɪə ʧiːz |
Chao |
|
Spices |
ˈspaɪsɪz |
Gia vị |
|
Sugar |
ˈʃʊgə |
Đường |
|
Vinegar |
ˈvɪnɪgə |
Giấm |
2. Từ vựng về các món khai vị Việt Nam
|
Tên món tiếng Anh |
Phiên âm |
Tên món tiếng Việt |
|
Cabbage salad |
ˈkæbɪʤ ˈsæləd |
Gỏi bắp cải |
|
Crunchy chicken salad |
ˈkrʌnʧi ˈʧɪkɪn ˈsæləd |
Gỏi gà giòn |
|
Coconut tuber salad |
ˈkəʊkənʌt ˈʧuːbə ˈsæləd |
Gỏi củ hủ dừa |
|
Cured fermented beef/ pork |
kjʊəd fəˈmɛntɪd biːf/ pɔːk |
Nem chua |
|
Green mango salad with shrimp |
ɡriːn ˈmæŋɡəʊ ˈsæləd wɪð ʃrɪmp |
Gỏi xoài |
|
Lotus delight salad |
ˈləʊtəs dɪˈlaɪt ˈsæləd |
Gỏi ngó sen |
|
Papaya salad |
pəˈpaɪə ˈsæləd |
Gỏi đu đủ |
|
Spring rolls |
sprɪŋ rəʊlz |
Nem cuốn, chả giò |
|
Summer rolls |
ˈsʌmə rəʊlz |
Gỏi cuốn |
|
Shrimp and pork salad |
ʃrɪmp ænd pɔːk ˈsæləd |
Gỏi tôm thịt |
|
Seafood delight salad |
ˈsiːfuːd dɪˈlaɪt ˈsæləd |
Gỏi/ Nộm hải sản |
|
Sugar cane shrimp |
ˈʃʊɡə keɪn ʃrɪmp |
Chạo tôm |
3. Từ vựng tiếng Anh về các món ăn hàng ngày
|
Tên món tiếng Anh |
Phiên âm |
Tên món tiếng Việt |
|
Beef seasoned with chili oil and broiled |
biːf ˈsiːznd wɪð ˈʧɪli ɔɪl ænd brɔɪld |
Bò sa tế |
|
Beef soaked in boiling vinegar |
biːf səʊkt ɪn ˈbɔɪlɪŋ ˈvɪnɪgə |
Bò nhúng giấm |
|
Braised pork in coconut juice with eggs |
breɪzd pɔrk ɪn ˈkoʊkəˌnʌt ʤus wɪð ɛgz |
Thịt kho hột vịt nước dừa |
|
Bread/ Banh Mi |
brɛd/ Banh miː |
Bánh mì |
|
Bread with fried eggs |
brɛd wɪð fraɪd ɛgz |
Bánh mì trứng ốp la |
|
Boiled vegetables |
bɔɪld ˈvɛʤtəbᵊlz |
Rau luộc |
|
Boiled pork belly |
bɔɪld pɔːk ˈbɛli |
Thịt luộc |
|
Broken rice |
ˈbrəʊkən raɪs |
Cơm tấm |
|
Chicken fried with citronella |
ˈʧɪkɪn fraɪd wɪð citronella |
Gà xào sả ớt |
|
Chicken wings stirred with fish sauce |
ˈʧɪkɪn wɪŋz stɜːd wɪð fɪʃ sɔːs |
Cánh gà chiên nước mắm |
|
Clam rice |
klæm raɪs |
Cơm hến |
|
Curry chicken on steamed-rice |
ˈkʌri ˈʧɪkɪn ɒn stiːmd-raɪs |
Cơm cà-ri gà |
|
Chicken fried with citronella |
ˈʧɪkən fraɪd wɪð ˌsɪtrɑˈnɛlə |
Gà xào chiên sả ớt |
|
Cooked snail with banana & soya curd |
fraɪd sneɪl wɪð bəˈnænə & ˈsɔɪə kɜrd |
Ốc nấu chuối đậu |
|
Caramelized pork and eggs |
ˌvjɛtnəˈmiːz caramelized pɔːk ænd ɛgz |
Thịt kho trứng |
|
Crispy pork belly |
krɪspi pɔːk ˈbɛli |
Thịt heo quay |
|
Fried egg |
fraɪd ɛg |
Trứng chiên |
|
Fried rice |
fraɪd raɪs |
Cơm chiên |
|
Fish cooked with fish sauce bowl |
fɪʃ kʊkt wɪð fish sauce boʊl |
Cá kho tộ |
|
Fried crab with tamarind |
fraɪd kræb wɪð ˈtæmərɪnd |
Cua rang me |
|
Fried tofu |
fraɪd ˈtəʊfuː |
Đậu phụ chiên |
|
Freshwater-crab soup |
ˈfrɛʃˌwɔːtə-kræb suːp |
Canh cua |
|
Green pepper cooked beef |
ˌɡriːn ˈpepə(r) kʊk biːf |
Bò nấu tiêu xanh |
|
Grilled fish |
grɪld fɪʃ |
Chả cá/ cá nướng |
|
Grilled beef wrapped in betel leaf |
ɡrɪld biːf ræpt ɪn ˈbiːtᵊl liːf |
Bò nướng lá lốt |
|
Grilled pork rib with rice |
grɪld pɔːk rɪb wɪð raɪs |
Cơm sườn |
|
Grilled squid |
grɪld skwɪd |
Mực nướng |
|
Jellied meat |
ˈʤɛliɪd miːt |
Thịt đông |
|
Pig trotters |
pɪɡ ˈtrɒtəz |
Giò heo |
|
Rice |
raɪs |
Cơm |
|
Rice gruel |
raɪs grʊəl |
Cháo |
|
Rice with Stir-fried Vegetables |
raɪs wɪð stɜː-fraɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz |
Cơm xào rau cải |
|
Raw blood soup |
ˌvjɛtnəˈmiːz rɔː blʌd suːp |
Tiết canh |
|
Salt and pepper crab |
sɒlt ænd ˈpɛpə kræb |
Cua rang muối tiêu |
|
Shrimp floured and fried |
ʃrɪmp ˈflaʊəd ænd fraɪd |
Tôm lăn bột |
|
Shrimp cooked with caramel |
ʃrɪmp kʊkt wɪð ˈkærəmɛl |
Tôm kho |
|
Steamed sticky rice |
stiːmd ˈstɪki raɪs |
Xôi |
|
Steamed pork loaf |
stiːmd pɔːk ləʊf |
Chả lụa |
|
Steamed chicken |
stiːmd ˈʧɪkɪn |
Gà luộc/ hấp |
|
Stew fish |
stjuː fɪʃ |
Cá kho |
|
Stewed pork with vegetables |
stjuːd pɔːk wɪð ˈvɛʤtəbᵊlz |
Xương ninh/ Hầm rau củ |
|
Sweet and sour fish broth |
swiːt ænd ˈsaʊə fɪʃ brɒθ |
Canh chua |
|
Sweet and sour pork ribs |
swiːt ænd ˈsaʊə pɔːk rɪbz |
Sườn xào chua ngọt |
|
Tofu stuffed with minced meat |
ˈtəʊfuː stʌft wɪð mɪnst miːt |
Đậu nhồi thịt |
4. Từ vựng tiếng Anh về các món bún, phở, hủ tiếu, mì Việt Nam
|
Tên món tiếng Anh |
Phiên âm |
Tên món tiếng Việt |
|
Crab rice noodles |
kræb raɪs ˈnuːdlz |
Bún riêu cua |
|
Duck with bamboo shoots noodle soup |
dʌk wɪð bæmˈbu ʃuts ˈnuːdl suːp |
Bún măng vịt |
|
Fish noodles |
fɪʃ ˈnuːdᵊlz |
Bún cá |
|
Fermented fish noodle soup |
fəˈmɛntɪd fɪʃ ˈnuːdᵊl suːp |
Bún mắm |
|
Hanoi chicken combo noodle soup |
hænˈɔɪ ˈʧɪkɪn ˈkɒmbəʊ ˈnuːdᵊl suːp |
Bún thang |
|
House special beef noodle soup |
haʊs ˈspɛʃəl biːf ˈnuːdl suːp |
Phở đặc biệt |
|
Hue style beef noodles |
hjuː staɪl biːf ˈnuːdlz |
Bún bò Huế |
|
Kebab rice noodles |
kəˈbæb raɪs ˈnuːdlz |
Bún chả |
|
Medium-rare beef |
ˈmiːdiəm-reə biːf |
Phở tái |
|
Medium-rare beef and well-done flanks |
ˈmiːdiəm-reə biːf ænd wɛl-dʌn flæŋks |
Phở tái nạm |
|
Noodle soup |
ˈnuː.dəl suːp |
Hủ tiếu |
|
Noodle soup with meatballs |
ˈnuːdl suːp wɪð mit bɔːlz |
Phở bò viên |
|
Quang noodles |
kwɑːŋ ˈnuːdlz |
Mì Quảng |
|
Red noodle soup with crab |
rɛd ˈnuːdᵊl suːp wɪð kræb |
Bánh đa cua |
|
Rice noodle soup with beef |
raɪs ˈnuːdl suːp wɪð biːf |
Phở bò |
|
Seafood noodle soup |
ˈsiːfuːd ˈnuːdl suːp |
Phở hải sản |
|
Sliced medium-rare beef |
slaɪst ˈmiːdiəm-reə biːf |
Phở tái |
|
Soya noodles with chicken |
ˈsɔɪə ˈnuːdlz wɪð ˈʧɪkɪn |
Miến gà |
|
Snail rice noodles |
sneɪl raɪs ˈnuːdlz |
Bún ốc |
|
Sliced well-done flanks noodle soup |
slaɪst wɛl-dʌn flæŋks ˈnuːdl suːp |
Phở chín |
|
Sliced-chicken noodle soup |
slaɪst-ˈʧɪkɪn ˈnuːdl suːp |
Phở gà |
|
Tapioca and rice flour noodles |
ˌtæpɪˈəʊkə ænd raɪs flaʊə ˈnuːdᵊlz |
Bánh canh |
|
Tofu vermicelli with shrimp paste |
ˈtəʊfuː ˌvɜːmɪˈsɛli wɪð ʃrɪmp peɪst |
Bún đậu mắm tôm |
|
Well-done flanks and meatballs |
wɛl-dʌn flæŋks ænd ˈmiːtbɔːlz |
Phở nạm tái bò viên |
5. Từ vựng tiếng Anh về các món bánh Việt Nam
|
Tên món tiếng Anh |
Phiên âm |
Tên món tiếng Việt |
|
Ash rice cake |
æʃ raɪs keɪk |
Bánh tro |
|
Banana cake |
bəˈnɑːnə keɪk |
Bánh chuối nướng |
|
Savoury steamed rice cakeWater fern cake |
ˈseɪvᵊri stiːmd raɪs keɪkˈwɔtər fɜrn keɪk |
Bánh bèo chén |
|
Cassava cake |
kəˈsɑːvə keɪk |
Bánh khoai mì |
|
Glutinous rice balls |
ˈɡluːtɪnəs raɪs bɔːlz |
Bánh trôi nước |
|
Grilled rice paper |
ɡrɪld raɪs ˈpeɪpə |
Bánh tráng nướng |
|
Honeycomb cake |
ˈhʌnɪkəʊm keɪk |
Bánh bò |
|
Hollow donuts |
ˈhɒləʊ ˈdəʊnʌts |
Bánh tiêu |
|
Husband and wife cake |
ˈhʌzbənd ænd waɪf keɪk |
Bánh phu thê (xu xê) |
|
Mooncake |
ˈmunkeɪkv |
Bánh trung thu |
|
Mung bean cake |
mung bin keɪk |
Bánh đậu xanh |
|
Mixed rice paper salad |
mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd |
Bánh tráng trộn |
|
Mini shrimp pancakes |
mɪni ʃrɪmp ˈpænˌkeɪks |
Bánh khọt |
|
Orange cake |
ˈɒrɪnʤ keɪk |
Bánh cam |
|
Prawn crackers |
prɔːn ˈkrækəz |
Bánh phồng tôm |
|
Pia cake |
Pia keɪk |
Bánh pía |
|
Plain rice flan |
pleɪn raɪs flæn |
Bánh đúc |
|
Rice paper |
raɪs ˈpeɪpə |
Bánh tráng |
|
Round sticky rice cake |
raʊnd ˈstɪki raɪs keɪk |
Bánh dày |
|
Ramie-leaf rice cake |
ˈræmiː-liːf raɪs keɪk |
Bánh gai |
|
Shrimp in batter |
ʃrɪmp ɪn ˈbætə |
Bánh tôm |
|
Pyramidal rice dumpling |
pɪˈræmɪdᵊl raɪs ˈdʌmplɪŋ |
Bánh giò |
|
Steamed wheat flour cake |
stiːmd wiːt ˈflaʊə keɪk |
Bánh bao |
|
Stuffed pancake |
stʌft ˈpænkeɪk |
Bánh cuốn |
|
Stuffed sticky rice cake |
stʌft ˈstɪki raɪs keɪk |
Bánh chưng |
|
Sticky rice cake |
ˈstɪki raɪs keɪk |
Bánh tét |
|
Steamed layer cake |
stiːmd ˈleɪə keɪk |
Bánh da lợn |
|
Toasted coconut cake |
ˈtəʊstɪd ˈkəʊkənʌt keɪk |
Bánh dừa nướng |
|
Flat steamed rice dumplings |
flæt stiːmd raɪs ˈdʌmplɪŋ |
Bánh nậm |
|
Rice dumpling cake |
raɪs ˈdʌmplɪŋ keɪk |
Bánh bột lọc |
II. Tên món ăn Việt Nam dùng tên gốc trong tiếng Anh
Tên món ăn Việt Nam dùng tên gốc trong tiếng Anh
Ẩm thực Việt Nam không chỉ nổi tiếng với những món ăn có tên tiếng Anh mà còn được công nhận trên thế giới với tên gọi truyền thống, thể hiện nét đặc trưng văn hóa ẩm thực của đất nước. Những món ăn này không chỉ được người Việt yêu thích mà còn nhận được nhiều lời khen ngợi từ du khách quốc tế và truyền thông thế giới. Vậy đó là những món nào?
1. Phở
Trước tiên phải kể đến “Phở” – món ăn luôn có mặt trong danh sách những món ngon nhất thế giới khi nhắc đến ẩm thực Việt. Phở xuất hiện trên nhiều tạp chí ẩm thực, các chương trình quảng cáo và được các đầu bếp nổi tiếng ưu ái gọi đúng theo tên gốc. Hơn nữa, phở còn được phục vụ trong nhiều nhà hàng cao cấp và nhận được sự đánh giá cao.
2. Bánh mì
Tiếp theo là “Bánh mì” – một món ăn đã tạo nên làn sóng mới trong nền ẩm thực đường phố. Bánh mì vinh dự góp mặt trong danh sách 20 món ăn đường phố ngon nhất thế giới và cũng được nhiều người gọi bằng chính tên Việt thay vì dịch sang tiếng Anh.
3. Bánh chưng
Một món ăn khác cũng được nhắc đến nhiều là “Bánh chưng”. Trước đây, cộng đồng học tiếng Anh từng tranh luận về cách dịch tên món ăn này. Trong một thời gian dài, bánh chưng được gọi là “Chung Cake”, nhưng thực tế cách gọi này không phản ánh chính xác đặc điểm của món bánh truyền thống này. Nếu giới thiệu với người nước ngoài bằng cụm từ đó, họ có thể nhầm lẫn bánh chưng với các loại bánh ngọt như bánh bông lan hay bánh sinh nhật.
Do vậy, nhiều người hiện nay ủng hộ việc giữ nguyên tên gọi thuần Việt khi giới thiệu bánh chưng ra thế giới. Để giúp người nước ngoài dễ hình dung hơn, có thể mô tả thêm thành phần như gạo nếp (sticky rice), đậu xanh (mung beans) và thịt lợn (pork), cùng với cách gói bằng lá dong hoặc lá chuối (banana leaves).
Tương tự, các món ăn truyền thống khác như bánh giầy và bánh tét cũng nên được giữ nguyên tên gọi, kèm theo phần mô tả nguyên liệu và cách chế biến để người nghe hiểu rõ hơn về đặc trưng của từng món.
III. Cách học từ vựng tiếng Anh về món ăn hiệu quả
Cách học từ vựng tiếng Anh về món ăn hiệu quả
Học từ vựng tiếng Anh về tên các món ăn Việt Nam không chỉ giúp bạn tự tin giao tiếp với người nước ngoài mà còn giúp quảng bá ẩm thực Việt Nam ra thế giới. Dưới đây là một số phương pháp học từ vựng hiệu quả, chi tiết và dễ áp dụng.
1. Hiểu rõ bản chất của tên món ăn Việt Nam trong tiếng Anh
Tên các món ăn Việt Nam khi dịch sang tiếng Anh có thể theo ba cách chính:
1. Giữ nguyên tên gốc (nếu phổ biến quốc tế)
Ví dụ: Pho (phở), Banh mi (bánh mì), ….
2. Dịch theo nguyên liệu chính hoặc cách chế biến
- Ví dụ:
- Vietnamese rice noodle soup (Phở)
- Vietnamese baguette sandwich (Bánh mì)
- Grilled pork with vermicelli (Bún chả)
- Vietnamese spring roll (Gỏi cuốn)
3. Kết hợp cả hai (Tên gốc + Giải thích tiếng Anh)
- Ví dụ:
- Pho – Vietnamese beef noodle soup (Phở)
- Banh mi – Vietnamese baguette sandwich (Bánh mì)
2. Xây dựng danh sách từ vựng theo chủ đề
Chia từ vựng theo từng nhóm sẽ giúp bạn dễ ghi nhớ hơn. Ví dụ:
Nhóm 1: Các món nước (Soup & Noodle Dishes)
- Pho – Vietnamese rice noodle soup (Phở)
- Bun bo Hue – Spicy beef noodle soup (Bún bò Huế)
Nhóm 2: Các món cơm (Rice Dishes)
- Com tam – Broken rice with grilled pork (Cơm tấm)
- Com rang – Fried rice (Cơm rang)
3. Sử dụng hình ảnh để ghi nhớ
- Xem hình ảnh của từng món ăn và liên kết với từ vựng tiếng Anh.
- Có thể sử dụng flashcard với một mặt là hình ảnh và mặt kia là tên tiếng Anh của món ăn.
4. Học từ vựng qua video, blog và thực tế
- Xem video trên YouTube về ẩm thực Việt Nam bằng tiếng Anh.
- Đọc blog ẩm thực quốc tế để xem cách họ mô tả món ăn Việt Nam.
- Tập nói về món ăn yêu thích của bạn bằng tiếng Anh với bạn bè.
Tham khảo các khóa học cơ bản của STUDY4:
👉[Practical English] Ngữ pháp tiếng Anh từ A-Z
👉[IELTS Fundamentals] Từ vựng và ngữ pháp cơ bản IELTS
Hoặc bạn có thể xem thêm COMBO CƠ BẢN để nhận thêm nhiều ưu đãi hơn!
Lời kết
Giờ đây, bạn đã có thể dễ dàng gọi tên các món ăn Việt Nam trong tiếng Anh và tự tin giới thiệu ẩm thực nước ta với bạn bè quốc tế. Việc biết cách diễn đạt tên món ăn không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn là cơ hội tuyệt vời để quảng bá văn hóa ẩm thực Việt Nam ra thế giới.
Hãy thử áp dụng ngay những từ vựng này khi gọi món trong nhà hàng quốc tế, viết thực đơn bằng tiếng Anh hoặc đơn giản là chia sẻ về món ăn yêu thích của mình. Đừng quên theo dõi chúng tôi để khám phá thêm nhiều bài viết hữu ích khác về tiếng Anh nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để comment