Từ điển

[IELTS Intensive Reading] Chiến lược làm bài - Chữa đề - Từ vựng IELTS Reading

Phần mềm online
4.9 (136 Đánh giá) 32,536 Học viên
✅ Dành cho các bạn từ band 4.0 trở lên target 7.0+ IELTS Reading
✅ Nắm trọn 4000 từ vựng có xác suất 99% sẽ xuất hiện trong phần thi IELTS Reading và Listening tổng hợp từ đề thi thật
✅ Hướng dẫn chi tiết phương pháp làm từng dạng câu hỏi trong IELTS Reading
✅ Luyện đề và thống kê kết quả theo từng part, từng dạng câu hỏi hàng ngày



Bạn sẽ đạt được gì sau khoá học?

1️⃣ Đạt mục tiêu tối thiểu 7.0 trong IELTS Reading. Ngoài ra, khóa học có những cấp độ luyện tập nâng cao cho các bạn target 7.5+.
2️⃣ Hiểu rõ phương pháp làm các dạng câu hỏi có trong IELTS Reading.
3️⃣ Nắm trọn 4000 từ vựng xuất hiện nhiều trong phần thi IELTS Reading. Luyện tập từ vựng giúp tăng tốc độ đọc hiểu, xác định keyword trong câu hỏi và tìm paraphrases trong bài đọc.
4️⃣ Nắm vững ngữ cảnh sử dụng từ vựng học thuật, phục vụ cho IELTS Writing


Thông tin khoá học

 

 

Chương trình học được biên soạn và giảng dạy bởi:

  • Ms. Phuong Nguyen, Macalester College, USA. TOEFL 114, IELTS 8.0, SAT 2280, GRE Verbal 165/170
  • Ms. Uyen Tran, FTU. IELTS 8.0 (Listening 8.5, Reading 8.5)

Theo thống kê của trung tâm luyện thi New Oriental, các bộ đề chuẩn có đủ lượng từ vựng bạn cần để có thể "ace", i.e đạt được band 9.0 trong phần thi IELTS Reading và Listening. Vì vậy, bên cạnh việc luyện đề, học từ mới trong bộ đề này là một việc cực kỳ quan trọng nếu bạn muốn đạt điểm cao trong 2 phần thi trên. Với mục đích giúp các bạn học viên tiết kiệm thời gian tra từ, đánh dấu cũng như có phương tiện ôn từ hiệu quả nhất, STUDY4 đã tổng hợp từ vựng trong bộ đề này thành khoá học duy nhất gồm flashcards, highlights từ vựng trong bài, và các bài tập thực hành dễ dùng dễ học.

Bạn sẽ học như thế nào?

1. Chiến lược làm bài và chữa đề chi tiết

Khóa học cung cấp bài giảng hướng dẫn chi tiết cách làm từng dạng câu hỏi trong IELTS Reading và chữa đề chi tiết tất cả các câu hỏi trong nhiều bộ đề nổi tiếng, sát thi thật.

2. Từ vựng IELTS tổng hợp

Mỗi bài đọc đều có highlight từ mới kèm nghĩa. Ngoài ra khóa học cung cấp bộ flashcards kèm phiên âm, audio, câu ví dụ để dễ dàng ôn tập theo phương pháp spaced-repetition review (lặp lại ngắt quãng).

3. Thực hành từ vựng mỗi ngày

Bên cạnh việc học từ vựng với bộ flashcards, bạn có thể luyện tập với các bài tập mini-game như trắc nghiệm, tìm cặp, nghe điền từ, chính tả.

4. Xác định keyword trong câu hỏi và tìm vị trí paraphrases

Mỗi bài đọc đều được tổng hợp tất cả các keywords trong câu hỏi cùng vị trí thông tin được thay thế (paraphrases).

Hướng dẫn cách học khóa IELTS Intensive Reading hiệu quả

 

 

Hướng dẫn luyện đề với PRACTICE ZONE

 


Chương trình học

Học thử miễn phí

Bài học thử 2 bài

1. Hướng dẫn làm dạng T/F/NG và Y/N/NG Học thử
2. Học từ vựng và luyện paraphrasing Học thử

Phương pháp làm các dạng câu hỏi trong IELTS Reading 16 bài

1. Tổng quan bài thi IELTS READING ACADEMIC
2. Reading skill: Skimming
3. Reading skill: Scanning
4. Reading skill: Identifying keywords
5. Reading skill: Identifying paraphrase
6. Reading skill: Predicting answers
7. Question type: Summary/Note/Table/Flow-chart Completion
8. Question type: Diagram labelling
9. Question type: Sentence completion
10. Question type: Short answer question
11. Question type: True/False/Not Given & Yes/No/Not Given
12. Question type: Multiple choice question
13. Question type: Matching sentence endings
14. Question type: Matching features
15. Question type: Matching Information
16. Question type: Matching headings

Chữa đề IELTS chi tiết 85 bài

1. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 1
2. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 2
3. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 3
4. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 4
5. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 5
6. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 6
7. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 7
8. Chữa chi tiết Practice Set 3 Test 8
9. Chữa chi tiết Practice Set 20 Test 1
10. Chữa chi tiết Practice Set 20 Test 2
11. Chữa chi tiết Practice Set 20 Test 3
12. Chữa chi tiết Practice Set 20 Test 4
13. Chữa chi tiết Practice Set 19 Test 1
14. Chữa chi tiết Practice Set 19 Test 2
15. Chữa chi tiết Practice Set 19 Test 3
16. Chữa chi tiết Practice Set 19 Test 4
17. Chữa chi tiết Practice Set 7 Test 1
18. Chữa chi tiết Practice Set 7 Test 2
19. Chữa chi tiết Practice Set 7 Test 3
20. Chữa chi tiết Practice Set 7 Test 4
21. Chữa chi tiết Practice Set 8 Test 1
22. Chữa chi tiết Practice Set 8 Test 2
23. Chữa chi tiết Practice Set 8 Test 3
24. Chữa chi tiết Practice Set 8 Test 4
25. Chữa chi tiết Practice Set 9 Test 1
26. Chữa chi tiết Practice Set 9 Test 2
27. Chữa chi tiết Practice Set 9 Test 3
28. Chữa chi tiết Practice Set 9 Test 4
29. Chữa chi tiết Practice Set 10 Test 1
30. Chữa chi tiết Practice Set 10 Test 2
31. Chữa chi tiết Practice Set 10 Test 3
32. Chữa chi tiết Practice Set 10 Test 4
33. Chữa chi tiết Practice Set 11 Test 1
34. Chữa chi tiết Practice Set 11 Test 2
35. Chữa chi tiết Practice Set 11 Test 3
36. Chữa chi tiết Practice Set 11 Test 4
37. Chữa chi tiết Practice Set 12 Test 1
38. Chữa chi tiết Practice Set 12 Test 2
39. Chữa chi tiết Practice Set 12 Test 3
40. Chữa chi tiết Practice Set 12 Test 4
41. Chữa chi tiết Practice Set 13 Test 1
42. Chữa chi tiết Practice Set 13 Test 2
43. Chữa chi tiết Practice Set 13 Test 3
44. Chữa chi tiết Practice Set 13 Test 4
45. Chữa chi tiết Practice Set 14 Test 1
46. Chữa chi tiết Practice Set 14 Test 2
47. Chữa chi tiết Practice Set 14 Test 3
48. Chữa chi tiết Practice Set 14 Test 4
49. Chữa chi tiết Practice Set 15 Test 1
50. Chữa chi tiết Practice Set 15 Test 2
51. Chữa chi tiết Practice Set 15 Test 3
52. Chữa chi tiết Practice Set 15 Test 4
53. Chữa chi tiết Practice Set 16 Test 1
54. Chữa chi tiết Practice Set 16 Test 2
55. Chữa chi tiết Practice Set 16 Test 3
56. Chữa chi tiết Practice Set 16 Test 4
57. Chữa chi tiết Practice Set 17 Test 1
58. Chữa chi tiết Practice Set 17 Test 2
59. Chữa chi tiết Practice Set 17 Test 3
60. Chữa chi tiết Practice Set 17 Test 4
61. Chữa chi tiết Practice Set 18 Test 1
62. Chữa chi tiết Practice Set 18 Test 2
63. Chữa chi tiết Practice Set 18 Test 3
64. Chữa chi tiết Practice Set 18 Test 4
65. Chữa chi tiết BC Test 1
66. Chữa chi tiết BC Test 2
67. Chữa chi tiết BC Test 3
68. Chữa chi tiết BC Test 4
69. Chữa chi tiết BC Test 5
70. Chữa chi tiết BC Test 6
71. Chữa chi tiết BC Test 8
72. Chữa chi tiết BC Test 7
73. Chữa chi tiết BC Test 9
74. Chữa chi tiết IT1 Test 1
75. Chữa chi tiết IT1 Test 2
76. Chữa chi tiết IT1 Test 3
77. Chữa chi tiết IT1 Test 4
78. Chữa chi tiết IT1 Test 5
79. Chữa chi tiết IT1 Test 6
80. Chữa chi tiết IT2 Test 1
81. Chữa chi tiết IT2 Test 2
82. Chữa chi tiết IT2 Test 3
83. Chữa chi tiết IT2 Test 4
84. Chữa chi tiết IT2 Test 5
85. Chữa chi tiết IT2 Test 6

Từ vựng IELTS Academic Reading 168 bài

1. Practice Set 7 Test 1 | Passage 1
2. Practice Set 7 Test 1 | Passage 2
3. Practice Set 7 Test 1 | Passage 3
4. Practice Set 7 Test 2 | Passage 1
5. Practice Set 7 Test 2 | Passage 2
6. Practice Set 7 Test 2 | Passage 3
7. Practice Set 7 Test 3 | Passage 1
8. Practice Set 7 Test 3 | Passage 2
9. Practice Set 7 Test 3 | Passage 3
10. Practice Set 7 Test 4 | Passage 1
11. Practice Set 7 Test 4 | Passage 2
12. Practice Set 7 Test 4 | Passage 3
13. Practice Set 8 Test 1 | Passage 1
14. Practice Set 8 Test 1 | Passage 2
15. Practice Set 8 Test 1 | Passage 3
16. Practice Set 8 Test 2 | Passage 1
17. Practice Set 8 Test 2 | Passage 2
18. Practice Set 8 Test 2 | Passage 3
19. Practice Set 8 Test 3 | Passage 1
20. Practice Set 8 Test 3 | Passage 2
21. Practice Set 8 Test 3 | Passage 3
22. Practice Set 8 Test 4 | Passage 1
23. Practice Set 8 Test 4 | Passage 2
24. Practice Set 8 Test 4 | Passage 3
25. Practice Set 9 Test 1 | Passage 1
26. Practice Set 9 Test 1 | Passage 2
27. Practice Set 9 Test 1 | Passage 3
28. Practice Set 9 Test 2 | Passage 1
29. Practice Set 9 Test 2 | Passage 2
30. Practice Set 9 Test 2 | Passage 3
31. Practice Set 9 Test 3 | Passage 1
32. Practice Set 9 Test 3 | Passage 2
33. Practice Set 9 Test 3 | Passage 3
34. Practice Set 9 Test 4 | Passage 1
35. Practice Set 9 Test 4 | Passage 2
36. Practice Set 9 Test 4 | Passage 3
37. Practice Set 10 Test 1 | Passage 1
38. Practice Set 10 Test 1 | Passage 2
39. Practice Set 10 Test 1 | Passage 3
40. Practice Set 10 Test 2 | Passage 1
41. Practice Set 10 Test 2 | Passage 2
42. Practice Set 10 Test 2 | Passage 3
43. Practice Set 10 Test 3 | Passage 1
44. Practice Set 10 Test 3 | Passage 2
45. Practice Set 10 Test 3 | Passage 3
46. Practice Set 10 Test 4 | Passage 1
47. Practice Set 10 Test 4 | Passage 2
48. Practice Set 10 Test 4 | Passage 3
49. Practice Set 11 Test 1 | Passage 1
50. Practice Set 11 Test 1 | Passage 2
51. Practice Set 11 Test 1 | Passage 3
52. Practice Set 11 Test 2 | Passage 1
53. Practice Set 11 Test 2 | Passage 2
54. Practice Set 11 Test 2 | Passage 3
55. Practice Set 11 Test 3 | Passage 1
56. Practice Set 11 Test 3 | Passage 2
57. Practice Set 11 Test 3 | Passage 3
58. Practice Set 11 Test 4 | Passage 1
59. Practice Set 11 Test 4 | Passage 2
60. Practice Set 11 Test 4 | Passage 3
61. Practice Set 12 Test 1 | Passage 1
62. Practice Set 12 Test 1 | Passage 2
63. Practice Set 12 Test 1 | Passage 3
64. Practice Set 12 Test 2 | Passage 1
65. Practice Set 12 Test 2 | Passage 2
66. Practice Set 12 Test 2 | Passage 3
67. Practice Set 12 Test 3 | Passage 1
68. Practice Set 12 Test 3 | Passage 2
69. Practice Set 12 Test 3 | Passage 3
70. Practice Set 12 Test 4 | Passage 1
71. Practice Set 12 Test 4 | Passage 2
72. Practice Set 12 Test 4 | Passage 3
73. Practice Set 13 Test 1 | Passage 1
74. Practice Set 13 Test 1 | Passage 2
75. Practice Set 13 Test 1 | Passage 3
76. Practice Set 13 Test 2 | Passage 1
77. Practice Set 13 Test 2 | Passage 2
78. Practice Set 13 Test 2 | Passage 3
79. Practice Set 13 Test 3 | Passage 1
80. Practice Set 13 Test 3 | Passage 2
81. Practice Set 13 Test 3 | Passage 3
82. Practice Set 13 Test 4 | Passage 1
83. Practice Set 13 Test 4 | Passage 2
84. Practice Set 13 Test 4 | Passage 3
85. Practice Set 14 Test 1 | Passage 1
86. Practice Set 14 Test 1 | Passage 2
87. Practice Set 14 Test 1 | Passage 3
88. Practice Set 14 Test 2 | Passage 1
89. Practice Set 14 Test 2 | Passage 2
90. Practice Set 14 Test 2 | Passage 3
91. Practice Set 14 Test 3 | Passage 1
92. Practice Set 14 Test 3 | Passage 2
93. Practice Set 14 Test 3 | Passage 3
94. Practice Set 14 Test 4 | Passage 1
95. Practice Set 14 Test 4 | Passage 2
96. Practice Set 14 Test 4 | Passage 3
97. Practice Set 15 Test 1 | Passage 1
98. Practice Set 15 Test 1 | Passage 2
99. Practice Set 15 Test 1 | Passage 3
100. Practice Set 15 Test 2 | Passage 1
101. Practice Set 15 Test 2 | Passage 2
102. Practice Set 15 Test 2 | Passage 3
103. Practice Set 15 Test 3 | Passage 1
104. Practice Set 15 Test 3 | Passage 2
105. Practice Set 15 Test 3 | Passage 3
106. Practice Set 15 Test 4 | Passage 1
107. Practice Set 15 Test 4 | Passage 2
108. Practice Set 15 Test 4 | Passage 3
109. Practice Set 16 Test 1 | Passage 1
110. Practice Set 16 Test 1 | Passage 2
111. Practice Set 16 Test 1 | Passage 3
112. Practice Set 16 Test 2 | Passage 1
113. Practice Set 16 Test 2 | Passage 2
114. Practice Set 16 Test 2 | Passage 3
115. Practice Set 16 Test 3 | Passage 1
116. Practice Set 16 Test 3 | Passage 2
117. Practice Set 16 Test 3 | Passage 3
118. Practice Set 16 Test 4 | Passage 1
119. Practice Set 16 Test 4 | Passage 2
120. Practice Set 16 Test 4 | Passage 3
121. Practice Set 17 Test 1 | Passage 1
122. Practice Set 17 Test 1 | Passage 2
123. Practice Set 17 Test 1 | Passage 3
124. Practice Set 17 Test 2 | Passage 1
125. Practice Set 17 Test 2 | Passage 2
126. Practice Set 17 Test 2 | Passage 3
127. Practice Set 17 Test 3 | Passage 1
128. Practice Set 17 Test 3 | Passage 2
129. Practice Set 17 Test 3 | Passage 3
130. Practice Set 17 Test 4 | Passage 1
131. Practice Set 17 Test 4 | Passage 2
132. Practice Set 17 Test 4 | Passage 3
133. Practice Set 18 Test 1 | Passage 1
134. Practice Set 18 Test 1 | Passage 2
135. Practice Set 18 Test 1 | Passage 3
136. Practice Set 18 Test 2 | Passage 1
137. Practice Set 18 Test 2 | Passage 2
138. Practice Set 18 Test 2 | Passage 3
139. Practice Set 18 Test 3 | Passage 1
140. Practice Set 18 Test 3 | Passage 2
141. Practice Set 18 Test 3 | Passage 3
142. Practice Set 18 Test 4 | Passage 1
143. Practice Set 18 Test 4 | Passage 2
144. Practice Set 18 Test 4 | Passage 3
145. Practice Set 19 Test 1 | Passage 1
146. Practice Set 19 Test 1 | Passage 2
147. Practice Set 19 Test 1 | Passage 3
148. Practice Set 19 Test 2 | Passage 1
149. Practice Set 19 Test 2 | Passage 2
150. Practice Set 19 Test 2 | Passage 3
151. Practice Set 19 Test 3 | Passage 1
152. Practice Set 19 Test 3 | Passage 2
153. Practice Set 19 Test 3 | Passage 3
154. Practice Set 19 Test 4 | Passage 1
155. Practice Set 19 Test 4 | Passage 2
156. Practice Set 19 Test 4 | Passage 3
157. Practice Set 20 Test 1 | Passage 1
158. Practice Set 20 Test 1 | Passage 2
159. Practice Set 20 Test 1 | Passage 3
160. Practice Set 20 Test 2 | Passage 1
161. Practice Set 20 Test 2 | Passage 2
162. Practice Set 20 Test 2 | Passage 3
163. Practice Set 20 Test 3 | Passage 1
164. Practice Set 20 Test 3 | Passage 2
165. Practice Set 20 Test 3 | Passage 3
166. Practice Set 20 Test 4 | Passage 1
167. Practice Set 20 Test 4 | Passage 2
168. Practice Set 20 Test 4 | Passage 3

PRACTICE ZONE 1 bài

1. Luyện đề tổng hợp


Nhận xét của học viên

32,536
Học viên
136
Nhận xét
4.9
Đánh giá trung bình

 

 

 



Ưu đãi đặc biệt tháng 8/2026:
799.000đ
Giá gốc: 989.000đ Tiết kiệm: 190.000đ (-19%)
ĐĂNG KÝ HỌC NGAY Học thử miễn phí
32,536 học viên đã đăng ký
210.0 giờ bài học
5 chủ đề, 272 bài học
1,015 bài tập thực hành
Khóa học có giá trị trong 12 tháng.
Chưa chắc chắn khoá học này dành cho bạn? Liên hệ để nhận tư vấn miễn phí!